Bahnar stringlengths 1 860 | English stringlengths 1 2.93k | Vietnamese stringlengths 1 984 |
|---|---|---|
đơng | drift | trôi |
Tơnglơ̆i pui adrin! | That would be nice! | Thế thì thích quá! |
UBND xa Vinh Hao weng apung nă ma thôn Đinh Tam kung jơh pơlŏk ăn hla bơne ăn 08 ŭnh hnam đat ŭnh hnam văn hoa pơgloh weng kyê kêt giao ươc tơjroh, phat đông trong glong tơjroh sơnăm 2020. | The People's Committees of Vinh Hao Commune and Dinh Tam Village Economic Zone also held the award of certificates of merit to 8 households that achieved the title of excellent cultural family and signed the emulation covenant, launching the emulation movement in 2020. | UBND xã Vĩnh Hảo và KDC thôn Định Tam cũng đã tổ chức trao Giấy khen cho 8 hộ gia đình đạt danh hiệu gia đình văn hóa xuất sắc và ký kết giao ước thi đua, phát động phong trào thi đua năm 2020. |
Đơng rong thông qua dư kiên chương trương, noio dung măng hop. đ/c Lê Công Nhương jơh tra lơĭ kiên nghi liên quan truh nă ma hŭn Vinh Thanh in: Pơtho khan UBND tinh thu hôi the đơng rim Cty lâm nghiêp. Khul ngo hnhĕi bri phong hô sư cân đôi pơjao ăn nă ma bi duh the choh jang nông nghiêp | After approving the tentative agenda and contents of the meeting, Le Cong Luu answered petitions related to voters in Vinh Thanh district, such as: requesting the People's Committee to withdraw land from forestry companies and protection forest management boards for allocation to people lacking agricultural production ... | Sau khi thông qua dự kiến chương trình, nội dung kỳ họp. Ông Lê Công Nhường đã trả lời kiến nghị liên quan đến cử tri huyện Vĩnh Thạnh như: Đề nghị UBND tinh thu hồi đất của các Công ty lâm nghiệp, Ban quản lý rừng phòng hộ để cân đối giao cho người dân thiếu đất sản xuất nông nghiệp |
dơgơ̆ | break | gẫy |
Minh ksô cham pơlei, khul pơgơl atung krao akom nă ma pơm rim bê xây xư ly rac lơm unh hnam | In some localities, authorities are mobilizing people to build household - scale waste treatment tanks | Tại một số địa phương, chính quyền đang phát động người dân xây các bể xử lý rác quy mô hộ gia đình |
trôm | cave | hang |
Cu thê, wă pơtho khan, tơgum jên vĕi, adrêch long pơtăm sư nă ma uĕi apung jê bri alưng pơjing choh jang, pôk xuôn tơdrong yăl arih. | In particular, it is necessary to provide guidance and support loans and plant varieties for people in areas near forests to develop production and improve their living standards. | Cụ thể, cần hướng dẫn, hỗ trợ vốn vay, giống cây trồng để người dân ở khu vực gần rừng an tâm phát triển sản xuất, nâng cao đời sống. |
dră | hong | hong |
yok ja | The ash of the paintings | tro tranh |
yă kơtĕi | shrimp | tôm |
Kŭ̆t đinh ksô pơđăm puôn tơhngam/QĐ-UBND 'năr 'băl jĭt 'băl khĕi 'băl sơnăm 'băl ơbơ̆u minh jĭt tơxĭnh đơ̆ng Chu tich UBND tinh lơ̆m tơdrong pơjing anao Khul pơgơl tơplih anao chương trinh yao yŭk phô thông đơ̆ng tinh 'Binh Đinh | Decision No. 548/QD-UBND dated February 22,2019 of the President of the People's Committee of Binh Dinh province on establishment of the Steering Committee for renovation of general education program of Binh Dinh province. | Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Ban Chỉ đạo đổi mới chương trình giáo dục phổ thông của tỉnh Bình Định. |
Lư sơnăm anu yuô ơ̆u, pơnhôm tơmưt tơdrong pơtơ̆p nghê ăn nă ma cham pơlei, TT GDNN- GDTX bĭ thôi kjung cơ sơ vât chât, trang thiêt bi, jơră dêh tơdrong đao tao, tơgŭm bơngai pơtơ̆p pơtho, kang bô ngŏ hnhei pơtơ̆p nghê | Over the past years, focusing on vocational training for rural laborers, the Vocational Education and Continuing Education Center has constantly increased material foundations and equipment, and promoted the training and retraining of vocational trainers and administrators. | Những năm qua, tập trung vào công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn, Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên không ngừng tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị, đẩy mạnh việc đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý dạy nghề |
Ơ mih ma dŭch nă amêm mơnat! 35 gương măt bơngai pơtơ̆p pơtho adruh pơgloh sơnăm anu anao đĕi Khul thương vu Tinh đoan chă 'yŏk, sư bơne rim kơdih ơkơ̆u ơĭ tơdrong pơgloh lơ̆m tơdrong chuyên môn weng kung la rim kang bô đoan pơgloh lơ̆m trong glong, tơdrong pơm đơ̆ng đe adruh tơdăm. | Ladies and gentlemen, 35 young teachers and lecturers who are the most representative this year have been selected by the Standing Committee of the Provincial Trade Union to commend individuals who have distinguished themselves in their professional duties and who are also active and enthusiastic Youth Union cadres in ... | Thưa quý vị và các bạn! 35 gương mặt giáo viên, giảng viên trẻ tiêu biểu năm nay vừa được Ban thường vụ Tỉnh đoàn lựa chọn, nhằm tuyên dương những cá nhân có thành tích xuất sắc trong nhiệm vụ chuyên môn và cũng đồng thời là những cán bộ Đoàn năng nổ, nhiệt tình trong phong trào, hoạt động thanh niên. |
Tơgŭm rim đe hơ-yoh ăn lêch rim tơdrong đơ̆ng ơkơ̆u | Help them to come up with their own ideas. | Giúp các em đưa ra những quan điểm của bản thân. |
Điêu 'bal. Kuyê̆t đĭnh 'nâu ơ̆i hiê̆u lưk thi hanh đưng năr ky̆ xưm xưm 'bai tuk 02 thu tuk hanh chĭnh lơm linh vưk văn hŏa kơ sơ | Article 2. This Decision takes effect on the date of its signing and annuls 02 administrative procedures in the field of grassroots culture | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa cơ sở |
Khu kinh tê̆ Nhơn Hôi la khu đa nganh, lư tơdrong, pơgloh la 'yu lĭch, jĭt vu, đô thi, kông nghiêp đĕi pơm đĭ tơpơ̆h jĭt phân trăm chđeh the | Nhon Hoi economic zone is a multi-sectoral zone with 70% of its area being for tourism, services, urban centers and industry. | Khu Kinh tế Nhơn Hội là khu đa ngành, đa lĩnh vực, trọng tâm là du lịch, dịch vụ, đô thị, công nghiệp được lấp đầy 70% diện tích. |
Kjung thu 'yŏk tơdrong ngŏ hnhĕi kơpal lơ̆m pơtho khan, giăo yŭk phap luât, hoa giai uĕi kơ sơ, tơjung pơm kơ̆p sa đat chuân tiê̆p kân phap luât; | To enhance the effectiveness of the state management of hunger prevention and control and grassroots conciliation, and build communes up to law access standards; | Tăng cường hiệu quả công tác quản lý nhà nước về PBGDPL, hòa giải ở cơ sở, xây dựng cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; |
Kam ơn. Nhơn jơh et hơleh. | Thank you. We've had our drinks. | Cảm ơn. Chúng tôi uống rồi. |
Minh kơpah tơdrong pơtruh KHKT tơmưt choh jang, krao akŏm nă ma tơplih kơ kơ̆u kinh tê 'boi tơdrong choh jang hang hoa, pôk xuôn giă tri đô pơm lêch | In addition to the transfer of economic plans to production, mobilize farmers to restructure their economy towards commodity production and higher product value | Bên cạnh công tác chuyển giao KHKT vào sản xuất, vận động nông dân chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng sản xuất hàng hóa, nâng cao giá trị sản phẩm |
Đơng rong măng lê, nă ma lơm pơlĕi jơh leïch quân don vê sinh, pơtăm long, pơkao boi tuyên trong năm chinh lơm cham pơlĕi, pơm canh quan môi trương, trong cham pơlĕi alưng liêm | After the ceremony, the villagers went out to clean up, plant trees and flowers along the main road in the village, create the environmental landscape, open village roads and alleyways. | Sau buổi Lễ, bà con trong làng đã ra quân dọn dẹp vệ sinh, trồng cây xanh, trồng hoa dọc tuyến đường giao thông chính trong thôn, tạo cảnh quan môi trường, đường làng ngõ xóm thông thoáng, sạch đẹp |
trŏ | true | đúng |
Rĭng trong năm 2018 có 71 người với số tiền hỗ trợ 142 triệu đồng. Định mức hỗ trợ 2 triệu đồng/người. | In 2018 alone, there are 71 persons with the support amount of VND 142 million. The support norm is VND 2 million/person. | Riêng trong năm 2018 có 71 người với số tiền hỗ trợ 142 triệu đồng. Định mức hỗ trợ 2 triệu đồng/người. |
Ơĭ 'nu truh đưng jê̆ kơsơ̆, chă dơnŏ uĕi chơpuih adrol. | Someone came in at dusk, swept the front with a broom. | Có đứa đến từ chập tối, lấy chổi quét sạch chỗ trước. |
sơ̆ (ngoh) | flour (rice) | xới (cơm) |
Tơ̆ng pơm grôi hơ đunh hơleh weng kơ brư̆. | Poorly made and long - finished. | Nếu đan vụng thì lâu xong và xấu. |
ANTQ | China | ANTQ |
Jơnang 'long lơngơ̆u ơĭ pêng phân puôn ksô hla brơu, plĕi jơh khêng, tơplih đơ̆ng 'brơu ksê tơkan 'brơu 'brơt thoi 'brơu nâu la thu 'yŏk đĕi | When the seeds have three - quarters of their leaves yellowed, hardened fruits that have turned from greenish - yellow to dark yellow or brownish - yellow are ready to harvest. | Khi cây vừng có 3/4 số lá ngả vàng, quả đã cứng, chuyển màu từ vàng xanh sang vàng thẫm hoặc vàng nâu là thu hoạch được. |
Rim trong glong dech 'yŏk đĕi tơdrong ngo hnhĕi đơng rim kơp, rim nganh weng đĭ đăng sa hôi | Movements are always gaining the attention of all levels, all sectors and the entire society. | Các phong trào luôn giành sự quan tâm của các cấp, các ngành và của toàn xã hội |
Yôl pơkă mĭ: "Năm chơ̆ đưng rŏng, mĭ ăn kon năm piêu yơh!". | Yol told his mother, "I'll let you go next time to the market." | Yôl dặn mẹ: "Lần sau đi chợ mẹ cho con đi nữa nhé!". |
Vĭ yŭ: Adrĭng 'long sa plĕi ơĭ achom pơđăm truh minh jĭt sơnăm; bŏk 'boi hinh gơdai 'long 'bŏn phơ̆ng chuông hoai buk (pơđăm jĭt truh tơpơ̆h jĭt kilôgam), lân 'bôt ('băl truh pêng kilôgam), sra 'bôt (minh truh pơđăm kilôgam), NPK tông hơ̆p 'bŏn lot (minh truh 'băl kilôgam), phơ̆ng hưu kơ vi sinh ('băl truh pêng kilôgam... | For example: For 5 - 10 year old citrus fruit trees, use a tree canopy to hoe up rotting manure (50 - 70 kg), powdered phosphate (2 - 3 kg), powdered lime (1 - 1.5 kg), synthetic NPK (1 - 2 kg), and microbial compost (2 - 3 kg). | Ví dụ: Đối với cây ăn quả có múi 5 đến 10 năm tuổi; Cuốc theo hình tán cây bón phân chuồng hoai mục (50 - 70 kg), lân bột (2 - 3 kg), vôi bột (1 - 1,5 kg), NPK tổng hợp bón lót (1 - 2 kg), phân hữu cơ vi sinh (2 - 3 kg); Trộn đều với đất và lấp lại, hạn chế tưới trong mùa đông. |
gơdơl | occlusion | tắc |
Lơ̆m tơdrong ăn lêch glong pơnhroh pơlĕi Lê hôi yu lich he 'Binh Đinh sơnăm 'băl ơbơ̆u không hriêng minh jĭt tơpơ̆h | On promulgation of Plan on organization of Binh Dinh summer tourism festival in 2017; | Về việc ban hành Kế hoạch tổ chức Lễ hội du lịch hè Bình Định năm 2017; |
mir to 'noh | There's a field. | rẫy kia kìa |
năm tơ mir | TRANSLATORS | đi rẫy |
Anu la tơdrong pơm sư pôk xuôn tơdrong băt ăn đĭ đăng nă ma adrĭng tơjung pơm weng pơjing văn hoa rim nă ma kon kông; jư vĕi weng pơjing rim tơdrong văn hoa đơ̆ng sơ̆ alưng liêm uĕi cham pơlĕi | This is an activity aimed at raising awareness of people of all strata to participate in building and developing the culture of ethnic minority groups; protecting and promoting fine traditional cultural values in localities. | Đây là hoạt động nhằm nâng cao nhận thức cho tầng lớp nhân dân tham gia xây dựng và phát triển văn hoá các dân tộc thiểu số; bảo vệ và phát huy các giá trị văn hoá truyền thống tốt đẹp ở địa phương |
tak | the spear | cái giáo |
Sư pôk xuôn tơdrong thu yok đei, thu yok tơgum tơdrong pơm, dơnŏ bô phân môt cưa, môt cưa liên thông, đôi ngu kang bô, kông chưc đơng huyên truh xa hơdơi đei bô tri duh ksô lương, tơmăn tơl tơdrong thu yok đei tơgum đĭ đăng rim tơdrong kơ wă đơng kơ kuan, doanh nghiêp weng nă ma jơnang truh tơgum rim thu tuc hanh chinh... | In order to raise the quality and efficiency of work settlement, at the "one-stop shop" and "inter-agency one-stop shop" sections, the contingent of cadres and civil servants from district to commune levels shall be arranged in sufficient quantity, ensuring the quality to meet all demands of agencies, enterprises and c... | Để nâng cao chất lượng, hiệu quả giải quyết công việc, tại bộ phận "một cửa", "một cửa liên thông" đội ngũ cán bộ, công chức từ cấp huyện đến xã đều được bố trí đủ số lượng, bảo đảm chất lượng đáp ứng mọi nhu cầu của cơ quan, doanh nghiệp và công dân khi đến giải quyết các thủ tục hành chính. |
kuăng rĕnh | quick | nhanh chóng |
hnam tĕch bơgang | pharmacy | nhà thuốc |
kơ'nhip (măt) | flash (eye) | chớp (mắt) |
Jơh ban giao 55,4 ha bri pơtăm dư an Jica 2 ăn 50 unh hnam thôn O5 adrĭng pơm jư an ngo hnhĕi, jư vĕi. | 55.4 ha of JICA2 planted forests have been handed over to 50 O5 village households for management and protection. | Đã bàn giao 55,4 ha rừng trồng dự án JICA2 cho 50 hộ dân thôn O5 tham gia dự án quản lý, bảo vệ. |
Kŭ̆t đinh ksô tơxĭnh jĭt drơ̆u sơnăm 'băl ơbơ̆u không hriêng le drơ̆u/QĐ-UBND 'năr tơpơ̆h khĕi tơxĭnh sơnăm 'băl ơbơ̆u không hriêng le drơ̆u đơ̆ng UBND tinh 'Binh Đinh lơ̆m tơdrong ăn lêch khung mưk thu weng ty lê % sư ăn lơ̆m phĭ tham quan | Decision No. 96/2006/QD-UBND dated September 07,2006 of the People's Committee of Binh Dinh province on promulgating the bracket of entrance fees and retained percentage (%). | Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2006 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành khung mức thu và tỷ lệ % để lại về phí tham quan |
Pơđam bơl, pơgop y kiên tơmưt dư thao rim văn kiên đai hôi đai biêu toan quôc măng mă XIII đơng Đang weng dư thao văn kiên đai hôi đang kơp kơpưng trưk tiêp | To discuss and contribute opinions to the drafts of documents of the XIIIth National Party Congress and the drafts of documents of the Party Congress of the immediate superior level. | Thảo luận, đóng góp ý kiến vào dự thảo các văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng và dự thảo văn kiện đại hội đảng cấp trên trực tiếp |
Minh kơpah 'noh, tơdrong pơtho khan pôk xuôn tơdrong băt ăn nă ma lơ̆m phong dơt thiên tai đei ngŏ hnhei | In addition, the propagation to raise the awareness of the community on natural disaster prevention is focused on | Bên cạnh đó, công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về phòng tránh thiên tai được chú trọng |
năm gơdŭ gơdŭ | back | lùi |
hre | of the Hare | người Hrê |
Sơnăm anu yuô ơu, wă đi rim pơlĕi nă ma kon kông lơm hŭn hơdơĭ đĕi rim kơ kuan, đơn vi hanh chinh uĕi tinh weng hŭn pơlĕi kêt nghia | In the past year, most of the rural commune villages in the district have been twinned by provincial and district agencies and administrative units. | Năm qua, hầu hết các Làng đồng bào DTTS trong huyện đều được các cơ quan, đơn vị hành chính ở tỉnh và huyện tổ chức kết nghĩa |
Adring tơdrong wă đi dơnuh, bi gô tơmưt tơdrong tơgum unh hnam dơnuh đơng kơpal, yă bok mai tuk kông mưih bri, bưa pơtăm bri bưa pơtăm rim loai long ăn thu yok rim sơnăm in ku mi, bơi lơi | Determined to get out of poverty, not to rely on the State's poor household subsidies, they abandoned the open-forestry practice, planting forests and growing crops for annual harvest such as noodles and vegetables. | Với quyết tâm thoát nghèo, không trông chờ ỷ lại vào chính sách trợ cấp hộ nghèo của Nhà nước, vợ chồng chị bỏ công khai hoang vỡ hóa, vừa trồng rừng vừa trồng các loại cây cho thu hoạch hàng năm như mì, đót |
pôm | child | con |
Oêng chă yuô jên tơme rong jăng pran trong pơtơ̆m ăn bơngai lư sơnăm lơ̆m dơnŏ uĕi | And use primary health care funding for the elderly in their residence | Và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú |
Pơm chương trinh 135 sơnăm 2019, truh ahrĕi huyên Vinh Thanh jơh asong nguôn jên tơgŭm cơ sơ ha tâng, pơjing choh jang 13 ty đông | In implementation of Program 135 in 2019, Vinh Thanh district has allocated VND 13 billion of funding for investment in infrastructure and production development. | Thực hiện Chương trình 135 năm 2019, đến nay huyện Vĩnh Thạnh đã phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển sản xuất 13 tỷ đồng |
Đơ̆ng sơnăm 2014 truh ahrĕi, Hôi CCB huyên jơh jơră dêh tơdrong tơgŭm nă ma pơjing kinh tê ŭnh hnam | Since 2014, the District Veterans Affairs Association has been promoting its membership support for family economic development. | Từ năm 2014 đến nay, Hội Cựu chiến binh huyện đã đẩy mạnh công tác hỗ trợ hội viên phát triển kinh tế gia đình |
Pơtho khan xêt kông nhân 'boi chưk năng, nhiêm vŭ chŭn nganh đơ̆ng đơn vĭ bơ̆n. Adrĭng pơm duh rim măng hŏp weng rim tơdrong pơm đơ̆ng Hôi đông | To propose the recognition according to the specialized functions and tasks of their units. To fully participate in meetings and activities of the Council. | Đề nghị xét công nhận theo chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành của đơn vị mình. Tham gia đầy đủ các cuộc họp và các hoạt động của Hội đồng. |
Đoan đe adruh rim hŭn, thi Sa, thanh phô̆ ơĭ đe hơ-yoh adrĭng pơm Hôi đông đe hơ-yoh | Youth Union of districts, towns and cities where children participate in the Council of children | Đoàn Thanh niên các huyện, thị, thành phố có trẻ em tham gia Hội đồng trẻ em |
Hôi mai oh sa Vinh thinh jơh pơnhroh rim tơdrong hok weng pơm boi Nă Hô đơng rim tơdrong pơm tơpă, cu thê hoa bơl pơ tơp đơng Nă Hô pơtep adrĭng tơdrong pơm đơng Hôi | The Women's Union of Vinh Thinh commune has deployed the contents of Uncle's learning and following through practical activities, concretizing Uncle's teaching in association with the operation of the union. | Hội phụ nữ xã Vĩnh Thịnh đã triển khai những nội dung việc học tập và làm theo Bác bằng những việc làm thiết thực, cụ thể hóa lời dạy của Bác gắn với hoạt động của hội |
Chă yuô chê̆ phâm điêu tiê̆t tơdrong yăl arih chơ̆m rim bôp pơgloh lơ̆m gơdai nho. Ngŏ hnhĕi chơ̆m duh ăn bơgang năm tơmưt bôp nho | Use a growth regulator to dab effective sprouts on the vine. Make sure the dot is enough to soak the sprouts. | Sử dụng chế phẩm điều tiết sinh trưởng chấm các mầm hữu hiệu trên cành nho. Chú ý chấm đủ cho thuốc ngấm vào mầm nho. |
Tơm jơnang anu yuô ơu, trong glong tơjroh tơjung pơm unh hnam kơ wă hok, nă ma cham pơlĕi khuyên hok jơh đĕi ngo hnhĕi jơră dêh weng đĕi ngo la tơdrong pơgloh. | Recently, the emulation movement for building families and families with a strong sense of learning and learning promotion communities has been promoted and identified as a central task. | Trong thời gian qua, phong trào thi đua xây dựng gia đình hiếu học, dòng họ hiếu học, cộng đồng khuyến học đã được quan tâm đẩy mạnh và được xác định là nhiệm vụ trọng tâm. |
bơgơm | arg | kiêu |
Tơdrong 'noh ăn 'boh, jơnang tơdrong pơtho khan, krao akŏm weng tơgŭm dich vu tơme rong jăngpran đeh, kê hoach hoa ŭnh hnam đei pơm dach, trŏ bơngai thoi tơdrong thu 'yŏk đei la pơgloh. | It shows that when the communication, advocacy and provision of RH/PHCC care are carried out regularly and in the right subjects, the effectiveness is very important. | Điều đó cho thấy, khi công tác truyền thông, vận động và cung cấp dịch vụ chăm sóc SKSS/KHHGĐ được thực hiện thường xuyên, đúng đối tượng thì hiệu quả mang lại là rất quan trọng. |
Pơm tơdrong ngŏ hnhĕi tơdrong tơmăn tơl vê sinh an toan đô sa dơnŏ kang Đê gi. Pơgĕi piêu kang Đê gi đat loai A lơ̆m tơdrong vê sinh an toan đô sa | To inspect and supervise food hygiene and safety conditions at De Gi port. To maintain De Gi port to reach grade-A food hygiene and safety standards. | Thực hiện kiểm tra, giám sát điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cảng Đề Gi. Duy trì cảng Đề Gi đạt loại A về điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm. |
Tơdrong giao duc weng đao tao pôk xuôn tơdrong băt đơ̆ng nă ma kon kông dêch đĕi khul pơgơl ngŏ hnhĕi pơm, Tơdrong tơjung pơm, trang bi cơ sơ vât chât, đô pơtơ̆p weng hŏk, pôk xuôn tơdrong thu 'yŏk đĕi trong pơtơ̆p đơ̆ng đôi ngu bơngai pơtơ̆p pơtho dêch đĕi ngŏ hnhĕi tơgŭm | The education and training work to raise the people's intellectual level of the population under the RCN regime is always given attention by the administrations at all levels in building and equipping material bases and teaching and learning equipment, raising the teaching quality of the contingent of teachers. | Công tác giáo dục và đào tạo nâng cao trình độ dân trí của đồng bào DTTS luôn được các cấp chính quyền quan tâm thực hiện việc xây dựng, trang bị cơ sở vật chất, thiết bị dạy và học, nâng cao chất lượng giảng dạy của đội ngũ giáo viên |
Yua tơdrong ngo hnhĕi noh, tơdrong yăl arih đơng nă ma Vinh Thanh, pơgloh la apung nă ma kon kông jơh ơĭ tơdrong tơplih | Thanks to this attention, the life of Vinh Thanh people, especially in ethnic minority areas, has been renovated. | Nhờ sự quan tâm đó, đời sống của người dân Vĩnh Thạnh, nhất là vùng đồng bào dân tộc thiểu số đã có sự đổi mới |
hlung đak | Water flow | dòng nước |
Chi hôi mai oh pơlei K6 la minh điên hinh | K6 Village Women's Union is a typical | Chi hội phụ nữ Làng K6 là một điển hình |
sư̆ anhơl | Gratitude. | biết ơn |
Jan anu ŭnh hnam pơm 2 sao 'ba đơ̆ng adrêch 'ba lai TH3-5 yua tinh tơgŭm, yua tơme rong hơgĕi kơna thu 'yŏk tiênh jơnŭm đat 61 ta/ha. | In this case, the family made two poles of hybrid rice of TH3-5 supported by the province, thanks to good care, the average yield reached 61 lb/ha. | Vụ này gia đình làm 2 sào lúa bằng giống lúa lai TH3-5 do tỉnh hỗ trợ, nhờ chăm sóc tốt nên năng suất bình quân đạt 61 tạ/ha. |
Truh adring Đai hôi ơĭ đ/c Hô Xuân Anh – Tinh uy viên – Bi thư Huyên uy; Nhong Lương Đinh Tiên – Chu tich Hôi LHTNVN tinh; đ/c Đinh ĐRin, Pho bi thư thương trưc Huyên uy, Chủ tich HĐND huyên, đ/c Lê Văn Đâu – Chu tich UBND huyên weng pơgloh la tơdrong ơĭ măt đơng 120 đai biêu chinh thưc đai diên ăn 5.195 đe adruh tơdăm... | The congress was attended by Comrade Ho Xuan Anh, a member of the Party Committee of the province, secretary of the Party Committee of the district; Anh Luong Dinh Tien, chairman of the Vietnam National Union of Vietnamese Associations of the province; Comrade Dinh Drin, deputy secretary of the standing Party Committee... | Tham dự Đại hội có đồng chí Hồ Xuân Ánh, Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy; Anh Lương Đình Tiên, Chủ tịch Hội LHTN Việt Nam tỉnh; đồng chí Đinh Đrin, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện, đồng chí Lê Văn Đẩu, Chủ tịch UBND huyện và đặc biệt là sự có mặt của 120 đại biểu chính thức đại diện cho 5.195 thanh n... |
hăn như | Where? | chỗ nào |
Năr 29/8, Phong kon kông huyên Vinh Thanh jơh năm tơmang, tơgŭm ăn 15 ŭnh hnam bơngai đei nă ma gơneh gơnơ̆m lơ̆m cham pơlei nă ma kon kông tơjrư̆m tŏ phang đunh sơnăm 2019 lơ̆m rim xa Vinh Sơn, Vinh Kim weng thi trân Vinh Thanh, Minh suât qua 500 ơbơ̆u. | On August 29, the Ethnic Affairs Division of Vinh Thanh District visited and supported 15 prestigious families among ethnic minority people who had suffered natural disasters and prolonged droughts in 2019, in Vinh Thanh, Vinh Kim, and Vinh Son towns, with an amount of VND500,000 per person in cash. | Ngày 29.8, Phòng Dân tộc huyện Vĩnh Thạnh đã đi thăm và hỗ trợ cho 15 gia đình người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số gặp thiên tai, hạn hán kéo dài năm 2019, tại thị trấn Vĩnh Thạnh, Vĩnh Kim và Vĩnh Sơn, với số tiền 500 nghìn đồng/người bằng tiền mặt. |
Jơră dêh tơdrong pơtruh rim KHKT, tơplih kơ kơu long pơtăm mua vu, tơplih chđeh the the pơtăm ba bi duh đak tơkan long pơtăm nai weng pơlĕi să rim mô hinh choh jang thu 'yŏk pơgloh | To step up the transfer and application of scientific and technical advances, the restructuring of crops and crops, the transformation of under-water rice cultivation land into land for dry cultivation and the wide application of efficient and advanced production models. | Đẩy mạnh công tác chuyển giao, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ, chuyển đổi diện tích đất trồng lúa thiếu nước sang cây trồng cạn và nhân rộng các mô hình sản xuất hiệu quả, tiên tiến |
Kơ kuan pơđam 'bơl đon pơm: Sơ Tư phap, UBND rim kơ̆p 'boi trach nhiêm weng pham vi ngŏ hnhĕi | Agencies in charge of giving advices: Departments of Justice, People's Committees at all levels within their competence. | Cơ quan tham mưu thực hiện: Sở Tư pháp, UBND các cấp theo trách nhiệm và phạm vi quản lý. |
atak | expected | tưởng |
Ơĭ tơdrong xư ly hom adrêch đơ̆ng đak tŏ puôn jĭt truh puôn jĭt pơđăm đô C jơnang puôn jĭt truh drơ̆u jĭt phut sư 'bet mâm jĭ | Cuttings can be treated with hot water (104 – 106oF) for 40 – 60 minutes to kill any pathogens. | Có thể xử lý hom giống bằng nước nóng 40 – 45ºC thời gian 40 – 60 phút để diệt mầm bệnh. |
Tơdrong tơjung pơm rim kông trinh cơ sơ ha tâng đei ăn tơmưt chă yuô thu yok jơh pơm tơdrong alưng ăn tơdrong choh jang, năm sưt, chep chơ hang hoa đơng nă ma lơm tơring xa. | The construction of essential infrastructure works which have been put to efficient use has created favorable conditions for the production, movement and circulation of goods by people in communes. | Việc xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu được đưa vào sử dụng hiệu quả đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc sản xuất, đi lại, lưu thông hàng hóa của người dân trên địa bàn xã. |
Ngo hnhĕi kơjăp rim bơngai năm truh weng lech khoi tơring hŭn Vinh Thanh, pơgloh la trương hơp năm sưt thoi năm qua apung ơĭ jit | Closely control people entering and leaving Vinh Thanh district, especially those returning from or passing through epidemic zones | Kiểm soát chặt chẽ những người đến và đi khỏi địa bàn huyện Vĩnh Thạnh, nhất là trường hợp trở về từ hoặc đi qua vùng dịch |
Rim cham pơlĕi ơĭ đăng kyê glong pơnhroh tơjung pơm kơjăp piêu trong mương, lơ̆m 'noh kam kêt ơĭ duh tơdrong nai sư tơjung pơm keh kong 'boi glong pơnhroh | - The localities have registered plans on solidification of canals and ditches, committing to have other resources for the completion of the construction according to plans; | Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch; |
Chđeh teh rong 'yă kơsŏng jưng 'bak đat tơxĭnh hriêng pơđăm jĭt hecta, 'yă kơsŏng sŭ minh ơbơ̆u minh hriêng hecta, rong nhŭn thê đat minh hriêng le pơđăm hecta | The area for rearing white-legged shrimps will reach 950 ha, for rearing giant tiger shrimps, 1,100 ha and for rearing mollusks, 105 ha. | Diện tích nuôi tôm chân trắng đạt 950 ha, tôm sú 1.100 ha, nuôi nhuyễn thể đạt 105 ha. |
lêh lêm | devil | ma quỷ |
Pơnhôm pôk xuôn tơdrong thu yok đei tơdrong giao duc weng đao tao, pơgop tơdrong pôk xuôn trinh đô nă ma; pơtep rim chương trinh, dư an, krao lư nguôn lưk pơjing kinh tê xa hôi, jơră dêh chuyên dich cơ câu kinh tê tro tro adring tơdrong weng trinh đô pơm sa đơng apung nă ma kon kông lơm tơring huyên | To concentrate on raising the quality of education and training, contributing to raising the people's intellectual level; to integrate programs and projects, mobilize various resources for socio-economic development, and boost economic restructuring suitable to the conditions and cultivation level of ethnic minority ar... | Tập trung nâng cao chất lượng công tác giáo dục và đào tạo, góp phần nâng cao trình độ dân trí; lồng ghép các chương trình, dự án, huy động nhiều nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế phù hợp với điều kiện và trình độ canh tác của vùng đồng bào các dân tộc thiểu số trên địa bàn huyệ... |
Ahrĕi, lơ̆m hŭn ơĭ 9/9 Đang uy Sa, thi trân ơĭ chi bô quân sư Sa, thi trân, đat 100%, lơ̆m 'noh ơĭ 7/9 chi bô ơĭ chi uy, đat 77,77% | At present, 9/9 commune/township Party Committees have military cells, accounting for 100 %, including 7/9 cells with Party Committees, accounting for 77.77%. | Hiện nay, toàn huyện có 9/9 Đảng ủy xã, thị trấn có chi bộ quân sự xã, thị trấn đạt 100%, trong đó có 7/9 chi bộ có chi ủy, đạt 77,77% |
Tơdrong adrĭng đơ̆ng lư bơngai pơtơ̆p adruh ahrĕi minh kơpah tơdrong chuyên môn chĭnh la rim pơgơl Đoan đe adruh tơdăm pơgloh lơ̆m tơdrong Đoan weng trong glong đe aduh tơdăm lơ̆m trương hŏk. | What many young teachers now have in common, apart from their professional work, is the youth union leaders who are active in union work and youth and student movements in schools. | Điểm chung của nhiều giáo viên trẻ hiện nay ngoài công tác chuyên môn, chính là những thủ lĩnh Đoàn thanh niên năng nổ trong công tác Đoàn và phong trào thanh niên, sinh viên trong trường học. |
KTXH | Social Security | KTXH |
Yua pơm tơdrong giao khoan jư vei bri, nă ma ơĭ piêu minh khoan thu yok jơnang adring ti jư bri. | By implementing the policy of contracting forest protection, relatives have an additional income when they help to keep the forest. | Nhờ thực hiện chính sách giao khoán bảo vệ rừng, bà con có thêm một khoản thu nhập khi cùng chung tay giữ rừng. |
Điêu minh. Kâp jên xơ năm 2020 ăn Sơ yăo yuk xưm Đao tăo xư̆ pơm miên yam hok phĭ hok tâp hok ky II năm hok 2019 - 2020 | Article 1. Additional funding in 2020 granted to Departments of Education and Training for tuition fee exemption and reduction and support for learning costs in the second semester of the academic year 2019-2020 | Điều 1. Cấp bổ sung kinh phí năm 2020 cho Sở Giáo dục và Đào tạo để thực hiện miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập học kỳ II năm học 2019 - 2020 |
hyôk pơtơnh | humor | hài hước |
Ơĭ năm. | Yes. | Có chứ. |
Tơ̆ng nhân adrêch trŏ jơnang ơĭ tơdrong đat ty lê yăl arih la tơxĭnh jĭt minh phân trăm weng jơnang lêch riê̆h/ bôp la minh jĭt minh 'năr | If propagated in the right season, a survival rate of 91% and root/seed time of 11 days can be achieved. | Nếu nhân giống đúng thời vụ có thể đạt tỷ lệ sống là 91% và thời gian ra rễ/mầm là 11 ngày. |
Công an huyên Vinh Thanh jơh năm ngŏ hnhei rim tuyê̆n trong lơ̆m tơring huyên, thoi 'noh pơtho khan, krao akŏm nă ma kon tơring pôk xuôn tơdrong băt canh giac, nưih sơngưm pơgloh đâu tranh pơtho khan, tô giac rim loai bơngai pơm glăi, tê nan xa hôi weng pơm glăi phap luât pơgŏp tơdrong tơmăn tơl an ninh trât tư, jư alư... | Police of Vinh Thanh district shall patrol roads in the district, and propagate and mobilize the people to raise their awareness of vigilance, the determination to fight, condemn and denounce crimes, social evils and violations of law, contributing to ensuring order and safety and peace for people. | Công an huyện Vĩnh Thạnh sẽ tiến hành tuần tra các tuyến đường trên địa bàn huyện, đồng thời tuyên truyền, vận động quần chúng nhân dân nêu cao ý thức cảnh giác, tinh thần kiên quyết đấu tranh lên án, tố giác các loại tội phạm, tệ nạn xã hội và vi phạm pháp luật góp phần đảm bảo ANTT, giữ bình yên cho nhân dân. |
truh | to | tới |
Đei alê, đĭ đăng ksô jên anu yua tơp thê kang bô pơgơl weng chiên si công an huyên Vinh Thanh krao akom pơgop ung hô tơdrong phong dơt jit Covid-19 lơm tơring huyên | It is reported that all of this money was mobilized by the collective of leaders and soldiers of the police of Vinh Thanh district to raise donations in support of Covid-19 prevention and control in the district. | Được biết, toàn bộ số tiền này do tập thể cán bộ lãnh đạo, chiến sĩ Công an huyện Vĩnh Thạnh vận động quyên góp ủng hộ công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn huyện |
Tơdrong lơ̆m jên weng krao akŏm jên | - Capital and capital mobilization solutions. | Giải pháp về vốn và huy động vốn. |
gơdơ̆u hli | hide | ẩn trốn |
kơdrơ | face | mặt |
Ăn nhơn et đak minh 'biê̆. | Can we get some water? | Cho chúng tôi xin ít nước. |
Quy teh sư ăn pơm hnam uĕi sinh viên sư tĭnh toan tơdrong wă weng tơdrong tơgŭm hnam uĕi sinh viên lơ̆m tơring tinh 'Binh Đinh | The land fund for building dormitories for students shall be used for calculating the demand for and capacity to supply dormitories for students in Binh Dinh province. | Quỹ đất dành để xây dựng nhà ở sinh viên để tính toán nhu cầu và khả năng đáp ứng nhà ở sinh viên trên địa bàn tỉnh Bình Định. |
bluh lêch | come out | chui ra |
sĭt (au) | stitch | khâu |
Nhiêm vu đơng chôt ngo hnhei liên nganh la ngo hnhei, pơm đo thân nhiêt, khai bao y tê, lich sư năm sưt | The duties of the interdisciplinary checkpoint are control, temperature, medical declaration, travel history. | Nhiệm vụ của Chốt kiểm soát liên ngành là kiểm soát, thực hiện đo thân nhiệt, khai báo y tế, lịch sử đi lại |
Minh kơpah 'noh, CLB tiêp sưc truh trương kung jơh pơlŏk gian hang bĭ 'yŏk jên dơnŏ xa Vinh Sơn ăn rim đe hyoh hŏk sinh weng nă ma adrĭng kơhriêng quyên hla al weng quân ao jơh đei ăn truh rim nă ma ơĭ tơdrong hrat tơnap | Besides, the School Relay Club has also organized a free booth in Vinh Son commune for students and relatives with hundreds of books and clothes handed to those in difficult circumstances. | Bên cạnh đó, Câu lạc bộ tiếp sức đến trường cũng đã tổ chức tổ chức gian hàng miễn phí tại xã Vĩnh Sơn cho các em học sinh và bà con với hàng trăm quyển sách, bộ quần áo đã được trao tận tay những người có hoàn cảnh khó khăn |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.