Bahnar
stringlengths 1
860
| English
stringlengths 1
2.93k
| Vietnamese
stringlengths 1
984
|
|---|---|---|
Hơ hanh năm ngŏ mir ăn kơ lu hnam bơdrơ̆ng kuan uĕi lờm apung.
|
He often worked as a sower tenant for the rich in the area.
|
Anh thường đi trông rẫy thuê cho những nhà giàu ở trong vùng.
|
Lơ̆m tơdrong pơnhroh pơm tơdrong pơjing hnam uĕi sa hôi, hnam uĕi ăn kông nhân apung kông nghêp, kyê tŭk sa ăn sinh viên
|
On the formulation of programs on development of social houses, houses for IP workers and dormitories for students;
|
Về việc triển khai xây dựng chương trình phát triển nhà ở xã hội, nhà ở cho công nhân KCN, ký túc xá cho sinh viên;
|
Tô chưk triên khai pơm lưng nô̆i yung pơ tâp pơ tho bjo kô truyên 'Binh Đĭnh lơm trương hok tĭa drong pơ chi dĭ Sơ Yăo yuk xưm Đao tăo.
|
To effectively implement contents of traditional Binh Dinh martial arts teaching in schools under the guidance of the provincial-level Education and Training Department.
|
Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả nội dung giảng dạy võ cổ truyền Bình Định trong trường học theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
ơ̆i
|
That's it.
|
đó
|
Lơm thơi han 30 năr pơm biêk, kê đưng năr ''yŏk đĕi hô sơ đê nghĭ xet kông nhâ̆n hơp lê̆
|
Within 30 working days after receiving a valid dossier of request for recognition, the Ministry of Culture, Sports and Tourism shall :
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét công nhận hợp lệ
|
Kăt tia gơdai: Jơnang rim gơdai jơh hŏa 'long, wă phai kăt tia gơdai, sư tơmăn tơl ăn 'long lêch gơdai plĕi pơnhôm weng jăng dêh
|
Prune the branch: When the branches are woody, prune the branch, making sure the tree produces healthy, concentrated fruit.
|
Cắt tỉa cành: Khi các cành đã hóa gỗ, cần phải cắt tỉa cành, nhằm đảm bảo cho cây ra cành quả tập trung và khỏe mạnh.
|
thơi yan: Đưng năr 15/11/2017 truh năr 15/12/2017
|
Duration: From November 15,2017 to December 15,2017
|
Thời gian: Từ ngày 15/11/2017 đến ngày 15/12/2017
|
Jên tơgum: tinh tơgŭm tơpơ̆h jĭt phân trăm pơting ksô jên, ksô ară krao đơ̆ng rim đơn vi hoat đông du lich lơ̆m weng agah tinh
|
Investment fund: The province will support 70% of the total fund, the remainder will be raised from tourism units inside and outside the province.
|
Kinh phí đầu tư: tỉnh hỗ trợ 70% tổng kinh phí, số còn lại huy động từ các đơn vị hoạt động du lịch trong và ngoài tỉnh.
|
tơhlông ('măng)
|
then (door)
|
then (cửa)
|
(vii) pôk xuôn, sưa chưa Tram thưk nghiêm rong pơtăm thuy san weng pôk xuôn kơ sơ ha tâng apung rong yă kơsŏng pơnhôm adrĭng pơting ksô jên la: drơ̆u ơbơ̆u pêng hriêng pêng jĭt tơhngam phĕi pơđăm hriêng pơđăm jĭt ty đông
|
(vii) To upgrade and repair aquaculture experimentation stations and upgrade infrastructure in consolidated shrimp rearing zones with a total funding of VND 6,338.550 billion.
|
(vii) nâng cấp, sửa chữa Trạm thực nghiệm nuôi trồng thủy sản và nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi tôm tập trung với tổng kinh phí là: 6.338,550 tỷ đồng.
|
Truh dư ơĭ đ/c Đinh Drin – Pho bĭ thư thưuơng trưk Hŭn uy; đ/c Huynh Đưc Bao – Pho chu tich UBND hŭn; pơgơl rim ban nganh đoan thê weng pơgloh la tơdrong ơĭ măt đơng 85 đôi viên la đai biêu Chau ngoan Bac Hô đai diên ăn loi 4.000 đôi viên nhi đông lơm huyen.
|
The participants included Dinh Drin, deputy standing secretary of the district Party Committee; Huynh Duc Bao, deputy chairman of the district People's Committee, leaders of the mass organizations and especially the presence of 85 members who are delegates of Uncle Hồ's good grandson representing over 4,000 children's team members in the entire district.
|
Đến dự có đồng chí Đinh Drin - Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy; đồng chí Huỳnh Đức Bảo - Phó Chủ tịch UBND huyện, lãnh đạo các ban ngành đoàn thể và đặc biệt là sự có mặt của 85 đội viên là đại biểu cháu ngoan Bác Hồ đại diện cho hơn 4.000 bạn đội viên nhi đồng trong toàn huyện.
|
đơ̆i 'ba lư lang
|
harvests
|
được mùa lúa
|
khĕi pha
|
half moon
|
trăng khuyết
|
Jơnang anu yuô ơu, Trương THPT Vinh Thanh weng Trương PTDTNT&THPT Vinh Thanh jơh anhôm dêh ăn tơdrong phong dơt jit ji Covid-19
|
Recently, Vinh Thanh high school and the middle and high school children's education and training schools have focused heavily on Covid-19 prevention and control
|
Thời gian qua, Trường THPT Vĩnh Thạnh và Trường PTDTNT THCS & THPT Vĩnh Thạnh đã tập trung cao cho công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19
|
Duch Đinh Thi Thuy – giao viên chu nhiêm lơ̆p 6A2, Trương PTDTNT THCS&THPT Vinh Thanh ăn alê̆
|
Head teacher Dinh Thi Thuy of grade 6A2, Vinh Thanh Secondary and High School for the Gifted, said
|
Cô giáo Đinh Thị Thủy - Giáo viên chủ nhiệm lớp 6A2, Trường PTDTNT THCS&THPT Vĩnh Thạnh cho biết
|
Kyê tŭk sa tơgŭm ăn hŏk sinh, sinh viên ơĭ tơdrong đuuôĭ đơ̆ng pơđăm tâng kơjung, đĕi tơgŭm đông 'bô lơ̆m ha tâng ky thuât
|
Dormitories for students must have at least 5 storeys in height and be provided with synchronous technical infrastructure.
|
Ký túc xá phục vụ cho học sinh, sinh viên có chiều cao tầng từ 05 tầng trở lên, được đầu tư đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật.
|
Pơgơl Thương trưk HĐND tinh pơtho khan kê̆t luân
|
- The leadership of the Standing Board of the provincial People's Council makes speeches and conclusions.
|
Lãnh đạo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phát biểu, kết luận.
|
Ksô̆ ŭnh hnam dơnuh uĕi rim sa apung nă ma kon kông tơjul lư đơ̆ng 4 – 5% minh sơnăm, truh ahrĕi bĭ ară ŭnh hnam bơngot, cơ ban tŭk đĕi hnam hyăh
|
The number of poor households in communes in low-lying areas has dropped significantly from 4 to 5% / year, so that there are no hungry households and basically no makeshift houses.
|
Số hộ nghèo ở các xã vùng đồng bào DTTS giảm đáng kể từ 4 – 5%/năm, đến nay không còn hộ đói, cơ bản xóa được nhà tạm bợ
|
P'lơk rim yĭn đan chă lư tơdrong pơm hơ'gĕi lơm vĕi jư mơĭ trương pơjing jăl arih văn hoa kơng kơng di rim adrech kon kơng.
|
To organize forums to seek initiatives and solutions, rally the province's intellectuals for step by step eliminating poverty and narrowing the gap between regions and ethnic groups.
|
Tổ chức các diễn đàn tìm kiếm những sáng kiến, giải pháp, tập hợp trí tuệ của cả tỉnh để từng bước xóa bỏ nghèo đói, thu hẹp khoảng cách giữa các vùng miền, dân tộc
|
'Boi quy hoach kŭm trương đơ̆ng khu vưk lơ̆m apung teh ngoai thanh uĕi lơ̆m kơbră phương Nhơn Phŭ jê̆ Trương Cao đăng 'Binh Đinh weng Trương Đai hŏk Kuang Trung
|
According to the planning of school cluster of the area at the suburban land area in Nhon Phu ward near Binh Dinh college and Quang Trung university.
|
Theo quy hoạch cụm trường của khu vực tại khu đất ngoại thành thuộc phường Nhơn Phú gần Trường Cao đẳng Bình Định và Trường Đại học Quang Trung.
|
Chu tich Hôi đông: Pơgơl UBND tinh
|
- The chairman: The leader of the provincial People's Committee;
|
Chủ tịch Hội đồng: Lãnh đạo UBND tỉnh;
|
Hơ pui pe 'yŏk. Ruôih khan piêu:
|
The young man took it, and said, "I'll take it.
|
Chàng trai vui vẻ nhận lấy. Voi lại nói tiếp:
|
'Boi 'noh, rim ŭnh hnam nă ma kon kông uĕi rim apung kông adrĭng pơm choh jang rim adrêch 'ba lai đĕi UBND tinh tơgŭm 100% giă adrêch.
|
Accordingly, ethnic minority households in mountainous areas that participate in the production of hybrid rice varieties will be supported 100% of the variety prices by the provincial People's Committee.
|
Theo đó, những hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở các vùng miền núi tham gia sản xuất các giống lúa lai được UBND tỉnh hỗ trợ 100% giá giống.
|
Pơtho khan ăn Khul pơgơl phong dơ̆t thiên tai weng chă kưu nan tinh sư tơjung pơm tơdrong ưng phŏ adrĭng ami but
|
Send reports to the Command Center for Natural Disaster Management of the province to formulate a plan for response to the storm.
|
Báo cáo về Ban Chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh để xây dựng phương án ứng phó với bão.
|
Tơnglơ̆i tinh đe nai hăm ơĭ bơngal Bơhnar arih?
|
Are there Barnabas in the other provinces?
|
Ở các tỉnh khác có người Ba na không?
|
Tơtam tơgŭm rim tơdrong phưk tap ơĭ lêch đơ̆ng cơ sơ, bĭ sư kơ trêch, bĭ băt.
|
Timely solve the complex problems that emerge from the grassroots, not be passive, unexpected.
|
Kịp thời giải quyết những vấn đề phức tạp nổi lên từ cơ sở, không để bị động, bất ngờ.
|
Lơm jơnang năm ngo hnhĕi, hok tơp kinh nghiêm dơnŏ sa Vinh Sơn, khul bơngai đĕi nă ma gơneh gơ nơm jơh 'yŏk đĕi tơdrong ngo hnhĕi tơgum đơng pơgơl, kang bô ông chưc Phong kon kông hŭn,
|
During the time of visiting Vinh Son commune for experience study, the prestigious delegations received the attention and support from leaders, officials and employees of the district's Ethnic Affairs Section;
|
Trong thời gian đi tham quan, học tập kinh nghiệm tại xã Vĩnh Sơn, đoàn người có uy tín đã nhận được sự quan tâm giúp đỡ, đón tiếp nhiệt tình của lãnh đạo, cán bộ, công chức Phòng Dân tộc huyện;
|
'Long 'ba lai adrĭng rim tơdrong pơgloh đơ̆ng hơ la dơt hơgĕi adrĭng tơdrong ngoai canh, 'biêa kơ wă minh tơdrong thâm canh đuôĭ in 'ba đơ̆ng sơ̆, kơna trong grông nă ma kon kông ară kơ wă chă yuô 'ba lai lơ̆m tơdrong pơm.
|
Hybrid rice with its advantages of being well - tolerant to external conditions, requiring less of a high intensive regime as purebred rice, so the majority of Bana people still prefer to use hybrid rice in their cultivation.
|
Cây lúa lai với những đặc điểm ưu việt của nó là chống chịu tốt với điều kiện ngoại cảnh, ít đòi hỏi một chế độ thâm canh cao như lúa thuần, nên phần lớn đồng bào Bana vẫn thích sử dụng lúa lai trong canh tác.
|
ngal
|
Charcoal
|
than
|
Rim chi bô quân sư xa, thi trân lơ̆m huyên dach đei cung cô, kiên toan, pôk xuôn tơdrong pơgơl weng tơdrong tơplah
|
Military sub-departments of communes and townships in districts shall be regularly strengthened and consolidated to raise their leadership and combat capabilities.
|
Các chi bộ quân sự xã, thị trấn trong huyện thường xuyên được củng cố, kiện toàn, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu
|
rôp ti
|
shake hands
|
bắt tay
|
huăt
|
flap
|
vụt
|
Sư pơm tơdrong noh, đich chă yuô lưk lương quân sư hôn hơp pơlok lư măng năm chă, tảo thanh, it phă, thoi noh chă yuô lu năm tech bơdro brư năm ngo hnhei tinh hinh, boh cơ sơ, kho tang, mok nôi adring rim lu brư oei cham pơlei sư pơm tề điệp dơnŏ oei
|
To carry out this scheme, the enemy uses mixed military forces to organize raids, raids, and at the same time, uses bad traders to check the situation, discover the facilities, stores, and to link up local bad actors to set up a spy team.
|
Để thực hiện âm mưu trên, địch dùng lực lượng quân sự hỗn hợp tổ chức những cuộc hành quân lùng sục, tảo thanh, đánh phá, đồng thời dùng bọn thương lái xấu dò xét tình hình, phát hiện cơ sở, kho tàng, móc nối những phần tử xấu ở địa phương để lập tề điệp tại chỗ
|
Tơdrong adrĭng
|
General guidelines
|
Chủ trương chung
|
Hôi đông tŭn jŭng niêm yêt danh sach thĭ sinh 'boi ksô 'băo yanh weng 'boi phong thi
|
The recruitment council shall post the list of candidates by candidate number and by exam room.
|
Hội đồng tuyển dụng niêm yết danh sách thí sinh theo số báo danh và theo phòng thi
|
Bơgê năr 09.3, Pho chu tich UBND hŭn Huynh Đưc Bao jơh năm ngo hnhĕi tơdrong vê sinh phong dơt jit Covid-19 dơnŏ Trương THPT Vinh Thanh weng Trương PTDTNT&THPT Vinh Thanh
|
On the morning of March 9, Vice Chairman of People's Committee Huynh Duc Bao inspected the hygiene for Covid-19 prevention and control at Vinh Thanh high school and Vinh Thanh middle and high school PTED
|
Sáng ngày 9.3, Phó Chủ tịch UBND huyện Huỳnh Đức Bảo đã kiểm tra công tác vệ sinh phòng chống dịch Covid-19 tại Trường THPT Vĩnh Thạnh và Trường PTDTNT THCS & THPT Vĩnh Thạnh
|
Sơ Nông nghiêp weng pơjing cham pơlĕi adrĭng kơjăp adrĭng UBND kơ̆p hŭn, rim khul ngŏ hnhĕi yư an tinh, hŭn weng rim đơn vĭ liên kuan
|
Provincial-level Agriculture and Rural Development Departments shall closely coordinate with district-level People's Committees, provincial-and district-level project management units and concerned units in :
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Ban Quản lý dự án tỉnh, huyện và các đơn vị liên quan
|
Tơpul đŏk kơdơ̆u đi.
|
The monkeys ran away.
|
Đám khỉ chạy hết.
|
Yua 'noh, huyên Vinh Thanh jơh pơm glong pơnhroh pơjing rong lơmo asĕch tơdrong thu 'yŏk đuôĭ sơnăm 2016 – 2021, 'boi 'noh bĭ kjung ksô̆ lương tơpul mă pơnhôm tơmưt tơdrong kjung tơdrong thu 'yŏk trong lương tơpul lơmo.
|
So Vinh Thanh District has formulated a plan to develop high - quality beef cattle in 2016 - 2021, under which it does not increase the number of herds but focuses on increasing the quality and weight of its cows.
|
Vì vậy, huyện Vĩnh Thạnh đã xây dựng kế hoạch phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao năm 2016 - 2021, theo đó không tăng số lượng đàn mà tập trung vào việc tăng chất lượng và trọng lượng đàn bò.
|
sa
|
eat
|
ăn
|
Đơng pơ tơm, đich ngo Vinh Thanh la dơnŏ it phă, tơdrong đơng đich la boh, it phă cơ sơ cach mang weng kang bô oei piêu adring kơ kuan, kho tang đơng tinh weng rim huyên oei jê in Binh Khê, Phu Cat lơm tơring huyên
|
From the beginning, the enemy considered Vinh Thanh as the key to the sabotage, the enemy's plot was to detect and sabotage the revolutionary base and the cadres stayed with the provincial agencies and warehouses and the neighboring districts (Binh Khe, Phu Cat) in the district.
|
Ngay từ buổi đầu, kẻ thù coi Vĩnh Thạnh là trọng điểm đánh phá, âm mưu của địch là phát hiện, đánh phá cơ sở cách mạng và cán bộ ở lại cùng cơ quan, kho tàng của tỉnh và các huyện lân cận (Bình Khê, Phù Cát) trên địa bàn huyện
|
'Năr đim rang mă lĕi ŭnh hnam kăn hơ jơh năm tơ mir.
|
It was n't dawn yet, but we were on our way.
|
Trời chưa sáng nhưng cả nhà đã lên đường.
|
Ngŏ hnhĕi, tơgŭm rim dơnŏ 'bet pah xem rong pơnhôm
|
Review and supplement concentrated slaughterhouses.
|
Rà soát, bổ sung các cơ sở giết mổ động vật tập trung.
|
Phong jĭ la tơdrong pơgloh adrĭng jĭ anu: Xư ly gêr adrêch adrol jơnang jul adrêch đơ̆ng đak tŏ (pơđăm jĭt 'băl truh pơđăm jĭt pơđăm đô C); xư ly teh tơmưt 'bơu đơ̆ng Formalin puôn jĭt phân trăm uĕi nông đô tơhngam phân trăm
|
Prevention is the most important issue for this disease: Treat seeds before planting with hot water (52-550C); treat seedless soil with Formalin 40% at a concentration of 8%.
|
Phòng bệnh là vấn đề quan trọng nhất đối với bệnh này: Xử lý hạt giống trước khi gieo bằng nước nóng (52-550C); xử lý đất vô bầu bằng Formalin 40% ở nồng độ 8%.
|
Phân kông tơdrong pơm
|
Assign tasks.
|
Phân công nhiệm vụ.
|
Pơ gơl 'Ban koan ly̆ di tich gôm Yam đôk xưm bĭ gloh 'bal phŏ giam đôk.
|
The leadership of the relic management board includes Director and not more than 02 Deputy Directors.
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Di tích gồm Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc.
|
Tông hơ̆p pơthgo khan, pơkă UBND ngŏ hnhĕi, pơgơl pơm
|
Consolidate, report and request the People's Committee of province to consider directing implementation
|
Tổng hợp báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo thực hiện
|
Đơng rong 15 sơnăm tai đinh cư, tơdrong kinh tê sa hôi uĕi sa apung kông Vinh Thuân ơĭ lư tơplih pơjăng, quôc phong an ninh đĕi tơmăn tơl, tơdrong yăl arih weng nưih sơngưm đơng nă ma đĕi alưng loi, pơgop tơdrong tơjung pơm Đang, tơjung pơm khul pơgơl uôil iêl, kơjăp, tơdrong chih đơng rong ơu khan truh rim tơdrong tơplih anu
|
After 15 years of resettlement, the socio-economic situation in Vinh Thuan highland commune has seen many positive changes, national defense and security are ensured, the people's material and spiritual life are significantly improved, contributing to building the Party and the administration to be clean and strong.
|
Sau 15 năm qua tái định cư , tình hình kinh tế - xã hội ở xã vùng cao Vĩnh Thuận có nhiều chuyển biến tích cực, quốc phòng - an ninh đảm bảo, đời sống vật chất và tinh thần của người dân được cải thiện đáng kể. góp phần xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền trong sạch, vững mạnh
|
pơdê
|
cont
|
khinh
|
Adrĭng Sơ Nôi vu chuân 'bi kơ sơ vât chât weng rim tơdrong nai tơgŭm măng tơjroh
|
Cooperate with the Department of Home Affairs in preparing facilities and other conditions for the exam.
|
Phối hợp với Sở Nội vụ chuẩn bị cơ sở vật chất và các điều kiện khác phục vụ kỳ thi.
|
Rim kơ koan lơm tinh xưm Uy 'ban nhân yân rim tơ ring, thĭ Sa, thanh phô̆
|
Agencies in the province and People's Committees of districts, towns and cities
|
Các cơ quan trong tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
|
Dôm 'năr đưng rŏng kung lĭ ơ̆i.
|
I've seen it every day.
|
Mấy ngày sau anh đều thấy như vậy.
|
abŭt
|
storm
|
bão
|
Jơnang pơm: Jơnang pơm đê an asong pơm 'băl jơnang: Truh sơnăm 'băl ơbơ̆u không hriêng 'băl jĭt weng truh sơnăm 'băl ơbơ̆u không hriêng 'băl jĭt pơđăm
|
Duration of the Project: The Project shall be implemented in two stages: By 2020 and by 2025.
|
Thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện Đề án chia làm 2 giai đoạn: Đến năm 2020 và đến năm 2025.
|
Pơlŏk să dơnŏ neo đơ̆u Đê Gi
|
Expanded De Gi anchorage
|
Mở rộng khu neo đậu Đề Gi
|
Tuh lot: Đĭ đăng phơ̆ng chuông thoi phơ̆ng hưu kơ vi sinh kông phơ̆ng lân kông sra jơnang kăi 'bưa thoi tuh 'boi trôm adrol jơnang pơtăm
|
Fertilize: all manure or microbial organic fertilizer + phosphorous fertilizer + lime when plowing or fertilize by holes before planting
|
Bón lót: toàn bộ phân chuồng hoặc phân hữu cơ vi sinh + phân lân + vôi khi cày bừa hoặc bón theo hốc trước khi trồng
|
Xet hmăng di Giam đơk Sơ Văn hoa, thê thao păng Yu lich
|
At the request of Director of Department of Culture, Sports and Tourism
|
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
sa uĕi
|
Living
|
ăn ở
|
Pơlok ngo hnhĕi, kiêm soat tơm adrêch long pơtăm lâm nghiêp tơmăn tơl tơdrong thu 'yŏk đĕi, chă adrêch long pơtăm trơ tro, pơtăm tro thơĭ vu weng plenh alưng ăn long pơtăm yăl arih weng pơjing, jơră dêh tơdrong choh jang adrêch
|
Inspect and control the origin of forest tree varieties to ensure quality, select appropriate plant species, plant trees in crop seasons and in weather conditions favorable for their growth and development, and step up variety production.
|
Tổ chức kiểm tra, kiểm soát nguồn gốc giống cây trồng lâm nghiệp đảm bảo chất lượng, lựa chọn loài cây trồng phù hợp, trồng đúng thời vụ và thời tiết thuận lợi cho cây trồng sinh trưởng và phát triển, đẩy mạnh công tác sản xuất giống
|
Truh ahrĕi, hŭn Vinh Thanh ơĭ 952 unh hnam nă ma bơngai lư sơnăm đat danh hiêu văn hoa, 'yŏk 42,27% ksô nă ma bơngai lư sơnăm lơm hŭn
|
To date, Vinh Thanh district has 952 families of non-cultured members who have attained the cultural title, accounting for 42.27% of non-cultured members in the district.
|
Đến nay, huyện Vĩnh Thạnh có 952 gia đình hội viên NCT đạt danh hiệu văn hoá, chiếm 42,27% số hội viên NCT trong huyện
|
Pă minh 'biê̆ truh.
|
Just a little bit longer.
|
Một lúc nữa thôi.
|
Rim hŏk sinh đei chu đông thưk hanh rim thiê nghiêm, chă băt, nghiên cưu, adrĭng trao đôi tơdrong băt – adrĭng tơdrong pơtơ̆p "Ban ti năn bôt".
|
They are actively engaged in experiments, research, and knowledge exchange - with the "Powdered Hand" teaching method.
|
Các em được chủ động thực hành các thí nghiệm, tìm tòi, nghiên cứu, tham gia trao đổi kiến thức - với phương pháp dạy học "Bàn tay nặn bột".
|
Điêu minh. Pơjing anao khul pơgơl tơjung pơm Đê an"Tăi kơ kơ̆u nganh nông nghiêp 'boi tơdrong giă tri gia tăng weng pơjing kơjăp" tinh 'Binh Đinh jơnang 'băl ơbơ̆u không hriêng minh jĭt puôn – 'băl ơbơ̆u không hriêng 'băl jĭt, in đưng rŏng ơ̆u:
|
Article 1. Establishing the Steering Committee for the development of the Project "Agricultural restructuring towards value added improvement and sustainable development" in Binh Dinh province in the period 2014-2020 as follows:
|
Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Đề án "Tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững" tỉnh Bình Định giai đoạn 2014 - 2020, như sau:
|
Kuy mô: Băl chơ lơmo ơĭ chđeh teh pơđăm ơbơ̆u truh minh jĭt ơbơ̆u met vuông minh chơ
|
Scale: 02 cow markets with an area of 5,000-10,000 m2/market
|
Quy mô: 02 chợ bò có diện tích 5.000 - 10.000 m2/chợ
|
'Nhŏng 'Bong hok agĕi tơpă. Đĭ sơnăm hok 'nhŏng đơ̆i tĭnh 'Binh Đinh ăn lêch năm tơmang thŭ đô Ha Nôi. Sưt truh hnam, 'Bong pơđam đĭ lơ̆m tơdrong 'lưng liêm uĕi thŭ đô ăn đĭ ŭnh hnam kơtơ̆ng. 'Bă apinh 'Bong:
|
Brother Boong was very good at school. At the end of the school year, he was sent by Binh Dinh province to visit Hanoi capital. When he came home, Boong was fascinated to tell the story of the capital to the family. His father asked Boong: " What is it? "
|
Anh Boong học rất giỏi. Cuối năm học, anh được tỉnh Bình Định cho ra thăm thủ đô Hà Nội. Về đến nhà, Boong say sưa kể chuyện thủ đô cho cả nhà nghe. Bố hỏi Boong:
|
'Ban Tham vâÊn hŏp adrol rim măng hŏp đơ̆ng Hôi đông đe hơ-yoh adrĭng HĐND tinh sư thông nhât rim tơdrong weng chuân 'bi tai liêu
|
The Advisory Board shall meet before the meetings of the Council of children and the provincial People's Council to reach agreement on the contents and prepare documents.
|
Ban Tham vấn sẽ họp trước các kỳ họp của Hội đồng trẻ em với Hội đồng nhân dân tỉnh để thống nhất các nội dung và chuẩn bị tài liệu.
|
Pơgloh, sư̆ tơgŭm rim chi bô trưk thuôc pơlŏk đai hôi 'boi trơ trŏ tơdrong glong pơnhroh ăn lĕch, Đang bô xa jơh pơlok đai hôi điêm oei chi bô pơlei 8 sư̆ 'yŏk kinh nghiêm
|
Especially, in order to help the subordinate cells organize the congress in accordance with the regulations and contents of the set plan, the commune Party Committee has organized the pilot congress at the 8th village cell to draw experiences.
|
Đặc biệt, nhằm giúp các chi bộ trực thuộc tổ chức đại hội theo đúng quy định, nội dung kế hoạch đề ra, Đảng bộ xã đã tổ chức đại hội điểm ở chi bộ Làng 8 để rút kinh nghiệm
|
Krao nguôn lưk đơ̆ng đĭ đăng hê thô̆ng chĭnh trĭ, đĭ đăng sa hôi ăn tơdrong ngŏ hnhĕi bưt đak sư chu đông xư ly rim tơdrong ơĭ lêch đôt xuât adrol, lơ̆m jan ami but weng tu 'bô, pôk xuôn rim tŭ̆n đê pơgloh nai sư rim tơdrong pơm kơjăp, pôk xuôn đông 'bô hê thô̆ng đê, bưt đak đơ̆ng tinh, pơgŏp tơdrong pơgloh lơ̆m tơdrong phong dơt thiên tai, jư vĕi ơkơ̆u, kua tơmăm ăn kon tơring
|
To mobilize resources from the entire political system and the entire society for dike management in order to take the initiative in handling unexpected incidents before and during flood and storm seasons and in renovating and upgrading other essential dikes in order to step by step solidify and synchronously upgrade the system of provincial dikes and embankments, making important contributions to natural disaster prevention and combat, and protection of people's lives and property.
|
Huy động nguồn lực cả hệ thống chính trị, toàn xã hội cho công tác quản lý đê điều để chủ động xử lý những sự cố phát sinh đột xuất trước, trong mùa lũ, bão và tu bổ, nâng cấp các tuyến đê thiết yếu khác nhằm từng bước kiên cố, nâng cấp đồng bộ hệ thống đê, kè của tỉnh, góp phần quan trọng trong việc phòng chống thiên tai, bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân
|
sư̆
|
to
|
để
|
Kem tĭa kuyêt đĭnh sô̆ 44/2018/KĐ-UBND năr 28 khĕi 8 xơ năm 2018 dĭ Uy 'ban nhân yân tinh
|
Enclosed with the Decision No. 44/2018/QD-UBND dated August 28,2018 of the People's Committee of the province
|
Kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Min Dich
|
Min Di
|
Min Địch
|
Rim chi kŭk ngŏ hnhĕi chŭn nganh trưk thuôk Sơ Nông nghiêp weng pơjing cham pơlĕi ngŏ hnhĕi rim dơnŏ choh jang, têch bơdro ơĭ hla chưng nhân đăng kyê têch bơdro weng uĕi lơ̆m kơbră nganh nghê têch bơdro ơĭ điêu kiên 'boi tơdrong đơ̆ng phap luât
|
Specialized management sub-departments under provincial-level Agriculture and Rural Development Services shall manage production and business establishments having business registration certificates and engaged in conditional business lines in accordance with law.
|
Các Chi cục quản lý chuyên ngành trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
|
Ngo hnhei tơdrong pơjing đang viên, ling lang pơm Nghi quyêt ksô 18 đơng Khul châp hanh TƯ Đang khoa XIII lơm sap xêp bô may alưng, pơm ơĭ thu yok, jơră dêh cung cô tơjung pơm tô chưc cơ sơ Đang uôl iêl kơjăp, pôk xuôn tơdrong pơgơl weng jăng tơplah đơng tô chưc cơ sơ Đang
|
To attach importance to the development of Party members, continue implementing Resolution No. 18 of the XIIth Party Central Committee on streamlining and efficient operation of the apparatus, step up the consolidation and building of clean and strong Party organizations and raise their leadership and combat capacity.
|
Chú trọng công tác phát triển đảng viên, tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 18 của BCH TƯ Đảng Khóa XII về sắp xếp bộ máy tinh gọn, hoạt động hiệu quả, đẩy mạnh củng cố xây dựng tổ chức cơ sở Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của tổ chức cơ sở Đảng
|
Cham pơlĕi jơh pơnhroh pơm đĕi 30 kông trinh pơgloh tơgum choh jang weng tơdrong yăl arih adrĭng pơting ksô jên loi 20 ty đông
|
The locality has built 30 essential works in service of production and people's life with a total construction fund of over VND 20 billion.
|
Địa phương đã triển khai xây dựng được 30 công trình thiết yếu phục vụ sản xuất và đời sống dân sinh với tổng kinh phí xây dựng trên 20 tỷ đồng
|
buk
|
exponent
|
mũn
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.