id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
12_26_3 | hàng xuất khẩu | 9,889 |
12_26_3 | kinh tế đối ngoại | 9,898 |
12_26_3 | nhà nước | 9,897 |
12_26_3 | thị trường | 9,896 |
12_26_3 | sắn | 9,895 |
12_26_3 | gạo | 9,894 |
12_26_3 | ngư nghiệp | 9,892 |
12_26_3 | lâm nghiệp | 9,891 |
12_26_3 | cộng sản | 9,899 |
12_26_3 | nông nghiệp | 9,890 |
12_26_3 | thực phẩm | 9,887 |
12_26_3 | lương thực | 9,886 |
12_26_3 | 1990 | 9,885 |
12_26_3 | 1989 | 9,884 |
12_26_3 | 1988 | 9,883 |
12_26_3 | 1987 | 9,882 |
12_26_3 | hàng tiêu dùng | 9,888 |
12_26_3 | 1986 | 9,881 |
12_26_3 | việt nam | 9,880 |
12_26_4 | tham nhũng | 9,914 |
12_26_4 | công cuộc đổi mảng | 9,919 |
12_26_4 | bất công xã hội | 9,916 |
12_26_4 | văn hóa | 9,913 |
12_26_4 | kế hoạch | 9,918 |
12_26_4 | đại hội | 9,917 |
12_26_4 | mất dân chủ | 9,915 |
12_26_4 | dịch vụ | 9,908 |
12_26_4 | trợ cấp xã hội | 9,911 |
12_26_4 | nông dân | 9,912 |
12_26_4 | lao động | 9,909 |
12_26_4 | nước ta | 9,900 |
12_26_4 | gạo | 9,901 |
12_26_4 | lạm phạt | 9,902 |
12_26_4 | tiền lương | 9,910 |
12_26_4 | quần chúng | 9,906 |
12_26_4 | thị trường | 9,903 |
12_26_4 | sản xuất | 9,907 |
12_26_4 | đảng | 9,905 |
12_26_4 | nhà nước | 9,904 |
12_26_5 | tình hình thế giới | 9,930 |
12_26_5 | cà phê | 9,939 |
12_26_5 | hải sản | 9,938 |
12_26_5 | bạch hổ | 9,937 |
12_26_5 | dầu mỏ | 9,936 |
12_26_5 | xuất khẩu | 9,935 |
12_26_5 | ngân sách | 9,934 |
12_26_5 | tài chính tiền tệ | 9,933 |
12_26_5 | công nghiệp | 9,932 |
12_26_5 | chủ nghĩa xã hội | 9,928 |
12_26_5 | cương lĩnh | 9,927 |
12_26_5 | lạm phát | 9,924 |
12_26_5 | đông âu | 9,923 |
12_26_5 | liên xô | 9,922 |
12_26_5 | đảng cộng sản việt nam | 9,921 |
12_26_5 | đại hội vii | 9,920 |
12_26_5 | nông nghiệp | 9,931 |
12_26_5 | quốc gia | 9,926 |
12_26_5 | khai sáng | 9,929 |
12_26_5 | kinh tế xã hội | 9,925 |
12_26_6 | dự án đầu tư | 9,952 |
12_26_6 | thị trường mới | 9,954 |
12_26_6 | tình hình chính trị | 9,955 |
12_26_6 | tình hình xã hội | 9,956 |
12_26_6 | công nghệ | 9,953 |
12_26_6 | cộng đồng kinh tế | 9,958 |
12_26_6 | khai sáng | 9,959 |
12_26_6 | vốn đầu tư | 9,951 |
12_26_6 | tổ chức kinh tế | 9,957 |
12_26_6 | an ninh | 9,949 |
12_26_6 | thị trường | 9,950 |
12_26_6 | hiệp hội các quốc gia đông nam á | 9,942 |
12_26_6 | lao động | 9,947 |
12_26_6 | việt nam | 9,940 |
12_26_6 | mỹ | 9,941 |
12_26_6 | quốc phòng | 9,948 |
12_26_6 | quan hệ đối ngoại | 9,943 |
12_26_6 | kinh tế xã hội | 9,944 |
12_26_6 | giáo dục | 9,945 |
12_26_6 | đào tạo | 9,946 |
12_26_7 | nông nghiệp | 9,971 |
12_26_7 | thủy sản | 9,973 |
12_26_7 | tăng trưởng kinh tế | 9,975 |
12_26_7 | xuất khẩu | 9,974 |
12_26_7 | khai sáng | 9,977 |
12_26_7 | phát xít | 9,979 |
12_26_7 | công nghiệp | 9,970 |
12_26_7 | cải thiện đời sống nhân dân | 9,976 |
12_26_7 | cộng sản | 9,978 |
12_26_7 | gdp | 9,969 |
12_26_7 | lương thực | 9,972 |
12_26_7 | đại hội viii | 9,960 |
12_26_7 | đảng | 9,961 |
12_26_7 | 1996 | 9,962 |
12_26_7 | 2000 | 9,963 |
12_26_7 | kinh tế hàng hóa | 9,968 |
12_26_7 | kháng động | 9,965 |
12_26_7 | nhiệm kỳ | 9,966 |
12_26_7 | tổ quốc xã hội chủ nghĩa | 9,967 |
12_26_7 | công nghiệp hóa hiện đại hóa | 9,964 |
12_26_8 | lực lượng lao động | 9,998 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.