id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 389 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 5 274k |
|---|---|---|---|
4 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Internet%20Society | Internet Society | Internet Society hay ISOC là một tổ chức quốc tế hoạt động phi lợi nhuận, phi chính phủ và bao gồm các thành viên có trình độ chuyên ngành. Tổ chức này chú trọng đến: tiêu chuẩn, giáo dục và các vấn đề về chính sách. Với trên 145 tổ chức thành viên và 65.000 thành viên cá nhân, ISOC bao gồm những con người cụ thể trong... |
13 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BA%BFng%20Vi%E1%BB%87t | Tiếng Việt | Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam hay Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu người Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số được côn... |
24 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ohio | Ohio | Ohio (viết tắt là OH, viết tắt cũ là O.) là một tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ. Tên "Ohio" theo tiếng Iroquois có nghĩa là "sông đẹp" và đó cũng là tên của một dòng sông dùng làm ranh giới phía nam của tiểu bang này với tiểu bang Kentucky.
Hải quân Hoa Kỳ có đặt tên một vài con tàu được đặ... |
26 | https://vi.wikipedia.org/wiki/California | California | California (còn được người Việt gọi vắn tắt là Cali hay phiên âm Hán-Việt là Gia Lợi Phúc Ni Á), là một tiểu bang ven biển phía tây của Hoa Kỳ. Với dân số là 38,9 triệu người và diện tích 423.970 km², California là tiểu bang đông dân nhất Hoa Kỳ và lớn thứ ba theo diện tích. California tiếp giáp bang Oregon ở phía bắc,... |
33 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%A5y%20%C4%90i%E1%BB%83n | Thụy Điển | {{Hộp thông tin quốc gia
| conventional_long_name = Vương quốc Thụy Điển
| native_name =
| common_name = Thụy Điển
| linking_name = Thụy Điển
| image_flag = Flag of Sweden.svg
| image_coat = Greater coat of arms of Sweden.svg
| ... |
39 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%20H%E1%BB%93%20Ch%C3%AD%20Minh | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh (viết tắt TP.HCM), còn được gọi là Sài Gòn, là thành phố lớn nhất Việt Nam và là một siêu đô thị trong tương lai gần. Đây còn là trung tâm kinh tế, giải trí, một trong hai trung tâm văn hóa và giáo dục quan trọng tại Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc loại đô ... |
44 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A0o%20Cai | Lào Cai | Lào Cai là một tỉnh vùng cao biên giới thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.
Năm 2020, Lào Cai là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 55 về số dân, xếp thứ 45 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ trong 15 trong 16 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 11 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 730.420 người dân, GRDP đạt ... |
45 | https://vi.wikipedia.org/wiki/W3C | W3C | World Wide Web Consortium (W3C) là tổ chức tiêu chuẩn quốc tế chính cho World Wide Web. Được thành lập vào năm 1994 và hiện do Tim Berners-Lee lãnh đạo, hiệp hội này bao gồm các tổ chức thành viên duy trì đội ngũ nhân viên toàn thời gian làm việc cùng nhau trong việc phát triển các tiêu chuẩn cho World Wide Web. , W3... |
46 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20K%E1%BA%BF%20ho%E1%BA%A1ch%20v%C3%A0%20%C4%90%E1%BA%A7u%20t%C6%B0%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%29 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Việt Nam) | Bộ Kế hoạch và Đầu tư là một cơ quan của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch, đầu tư phát triển và thống kê, bao gồm: Tham mưu tổng hợp về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công của quốc gia; cơ chế, chính sách qu... |
56 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%A0o | Lào | Lào (, , Lao), tên chính thức là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào (, sǎːtʰáːlanalat pásáːtʰipátàj pásáːsón láːw), là quốc gia nội lục có chủ quyền tại bán đảo Đông Dương, Đông Nam Á, phía tây bắc giáp với Myanmar và Trung Quốc, phía đông giáp với Việt Nam, phía đông nam giáp với Campuchia, phía tây và tây nam giáp với Thá... |
57 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20K%E1%BB%B3 | Hoa Kỳ | Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (), gọi tắt là Hoa Kỳ (Tiếng Anh: United States, US hoặc U.S.) hay thường được gọi là Mỹ là một quốc gia cộng hòa lập hiến liên bang ở châu Mỹ, nằm tại Tây Bán cầu, lãnh thổ bao gồm 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang (trong đó có 48 tiểu bang lục địa), thủ đô là Washington, D.C., thành phố lớn ... |
67 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0%20Giang | Hà Giang | Hà Giang () là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam.
Năm 2018, Hà Giang là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 48 về số dân, xếp thứ 58 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) và là tỉnh nghèo trong số 6 tỉnh nghèo nhất cả nước, có huyện Xín Mần thuộc diện huyện nghèo trong 6 huyện nghèo nhất cả nước, xếp thứ 63 về ... |
68 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cao%20B%E1%BA%B1ng | Cao Bằng | Cao Bằng là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam.
Địa lý
Tỉnh Cao Bằng nằm ở phía đông bắc Việt Nam, có vị trí địa lý:
Phía đông và phía bắc giáp khu tự trị dân tộc Zhuang Quảng Tây của Trung Quốc
Phía tây giáp tỉnh Hà Giang
Phía nam giáp tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Lạng Sơn.
Các điểm cực của tỉnh Cao... |
71 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Iraq | Iraq | Iraq, tên đầy đủ là Cộng hoà Iraq (phát âm tiếng Việt như I-rắc, tiếng Ả Rập: الجمهورية العراقية Al-Jumhuriyah Al-Iraqiyah, tiếng Kurd: عیراق Komara Iraqê), là một quốc gia ở khu vực Tây Á. Nước này giáp với Ả Rập Xê Út, Kuwait về phía nam, Thổ Nhĩ Kỳ về phía bắc, Syria về phía tây bắc, Jordan về phía tây, và Iran (Tỉn... |
80 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0%20N%E1%BB%99i | Hà Nội | Hà Nội là thủ đô, thành phố trực thuộc trung ương và là một trong hai đô thị loại đặc biệt của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đây là thành phố lớn nhất (về mặt diện tích) Việt Nam, có vị trí là trung tâm chính trị, một trong hai trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng tại Việt Nam. Hà Nội nằm về phía ... |
81 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Campuchia | Campuchia | Campuchia (, ), tên chính thức là Vương quốc Campuchia (, ), còn có tên gọi khác là Khao Mên hoặc Cao Mên (sau khi cải cách chữ viết, trong các văn bản người Việt ghi thành Cao Miên) và Cam Bốt (bắt nguồn từ tên tiếng Pháp Cambodge), là một quốc gia độc lập có chủ quyền nằm trên bán đảo Đông Dương ở vùng Đông Nam Á. Ca... |
95 | https://vi.wikipedia.org/wiki/VIQR | VIQR | VIQR (viết tắt của tiếng Anh Vietnamese Quoted-Readable) là một quy ước để viết chữ tiếng Việt dùng bảng mã ASCII 7 bit. Vì tính tiện lợi của nó, quy ước này được sử dụng phổ biến trên Internet, nhất là khi bảng mã Unicode chưa được áp dụng rộng rãi. Hiện nay quy ước VIQR vẫn còn được một số người hay nhóm thư sử dụng.... |
98 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87t%20Nam%20C%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a | Việt Nam Cộng hòa | Việt Nam Cộng hòa (VNCH; ; , viết tắt RVN) là một nhà nước đã từng tồn tại từ năm 1955 đến năm 1975.
Trong các tài liệu quốc tế, chính phủ này còn được gọi là South Vietnam () để chỉ phạm vi địa lý kể từ khi Hiệp định Genève được ký kết và Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng tập kết quân sự tạm thời. Với sự hậu thuẫn ... |
103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sacramento%2C%20California | Sacramento, California | Thành phố Sacramento là trung tâm của quận Sacramento và là thủ phủ của tiểu bang California. Sacramento được John Sutter (con) thành lập vào tháng 12 năm 1848 từ vùng đất mang tên Sutter's Fort do cha ông, đại uý John Sutter (cha) gây dựng vào năm 1839.
Trong cơn sốt tìm vàng ở California, thành phố Sacramento trở th... |
104 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Los%20Angeles | Los Angeles | Los Angeles (viết tắt LA; phát âm tiếng Việt: Lốt An-giơ-lét, phát âm tiếng Anh: ; Tiếng Tây Ban Nha: Los Ángeles) là thành phố lớn nhất tiểu bang California và lớn thứ nhì tại Hoa Kỳ, thuộc về Quận Los Angeles. Thành phố còn được gọi tắt là Los (Lốt) bởi người Việt ở vùng lân cận. Theo Thống kê dân số năm 2000, thành ... |
105 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Francisco | San Francisco | San Francisco (; theo tiếng Tây Ban Nha là "Thánh Phanxicô"), tên chính thức là Thành phố và Quận San Francisco (), là một trung tâm văn hóa, thương mại và tài chính ở tiểu bang California của Hoa Kỳ. Tọa lạc tại miền Bắc California, San Francisco là thành phố đông dân thứ 17 ở Hoa Kỳ và là thành phố đông dân thứ tư ở ... |
106 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Diego | San Diego | San Diego là một thành phố duyên hải miền nam tiểu bang California, góc tây nam Hoa Kỳ lục địa, phía bắc biên giới México. Thành phố này là quận lỵ của Quận San Diego và là trung tâm kinh tế vùng đô thị San Diego—Carlsbad—San Marcos. Tính đến năm 2010 Thành phố San Diego có 1,301,617 người. San Diego là thành phố lớn t... |
109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20M%E1%BB%B9%20g%E1%BB%91c%20Vi%E1%BB%87t | Người Mỹ gốc Việt | Người Mỹ gốc Việt (tiếng Anh: Vietnamese Americans) là những người định cư tại Hoa Kỳ có nguồn gốc người Việt. Với tổng dân số được ước tính hiện nay hơn 2,2 triệu người, họ chiếm khoảng một nửa dân số người Việt hải ngoại trên thế giới. Theo số liệu của Migration Policy Institute, Viện Nghiên cứu về Chính sách Di dân,... |
113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A5y%20ph%C3%A9p%20T%C3%A0i%20li%E1%BB%87u%20T%E1%BB%B1%20do%20GNU | Giấy phép Tài liệu Tự do GNU | Giấy phép Tài liệu Tự do GNU (GFDL hoặc GNU FDL) là giấy phép bản quyền bên trái cho tài liệu tự do, do Quỹ Phần mềm Tự do (FSF) thiết kế cho Dự án GNU. Nó tương tự như Giấy phép Công cộng GNU, cung cấp cho người đọc quyền sao chép, tái phân phối và chỉnh sửa một tác phẩm và đòi hỏi tất cả các bản sao và tác phẩm phái ... |
115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%BD%20Th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Ki%E1%BB%87t | Lý Thường Kiệt | Lý Thường Kiệt (chữ Hán: 李常傑; 1019 – 1105) là một nhà quân sự, nhà chính trị rất nổi tiếng vào thời nhà Lý nước Đại Việt. Ông làm quan qua 3 triều Lý Thái Tông, Lý Thánh Tông, Lý Nhân Tông và đạt được nhiều thành tựu to lớn, khiến ông trở thành một trong hai danh tướng vĩ đại nhất nhà Lý, bên cạnh Lê Phụng Hiểu.
Trong... |
116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Quang%20Trung | Quang Trung | Quang Trung Hoàng đế (1753 – 16 tháng 9 năm 1792), miếu hiệu Tây Sơn Thái Tổ (西山太祖; được dùng để phân biệt với Nguyễn Thái Tổ nhà Nguyễn), danh xưng khác là Bắc Bình Vương, tên khai sinh là Hồ Thơm, quê gốc Nghệ An sau đổi tên thành Nguyễn Huệ (阮惠), Nguyễn Quang Bình (阮光平), là một nhà chính trị, nhà quân sự người Việt ... |
667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93%20Bi%E1%BB%83u%20Ch%C3%A1nh | Hồ Biểu Chánh | Hồ Biểu Chánh (胡表政,1884–1958), tên thật là Hồ Văn Trung (胡文中), tự Biểu Chánh (表政), hiệu Thứ Tiên (次仙); là một nhà văn tiên phong của miền Nam Việt Nam ở đầu thế kỷ 20. Ông là một viên chức dưới thời Pháp thuộc và làm quan đến chức Đốc phủ sứ.
Ông có 9 người con, 5 trai và 4 gái. Con trưởng là Hồ Văn Kỳ Trân là một nhà... |
670 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%AFc%20K%E1%BA%A1n | Bắc Kạn | Bắc Kạn là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam. Bắc Kạn có tỉnh lỵ là thành phố Bắc Kạn, cách thủ đô Hà Nội 162 km.
Theo Nghị quyết của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Khoá IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 6 tháng 11 năm 1996, đã ghi rõ: “Chia tỉnh Bắc Thái thành hai tỉnh là tỉnh Bắc Kạn và tỉnh ... |
671 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BA%A1ng%20S%C6%A1n | Lạng Sơn | Lạng Sơn là một tỉnh miền núi biên giới nằm ở vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam.
Năm 2018, Lạng Sơn là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 52 về số dân, xếp thứ 51 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 47 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 20 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 790.500 người dân , GRDP đạt 30.355 tỉ Đ... |
673 | https://vi.wikipedia.org/wiki/A | A | A, a (/a/ trong tiếng Việt, /êi/ trong tiếng Anh) là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Latinh và chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ A hoa có giá trị 65 và chữ a thường có giá trị 97.
Trong hệ đo lường quốc tế:
A là ký hiệu cho ampe, atmosphere(đơn vị đo áp suất)
a được dùng cho tiền tố at... |
674 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B | B | B, b (gọi là bê hoặc bờ) là chữ thứ hai trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Bảng chữ cái Etruscan không sử dụng chữ B bởi vì ngôn ngữ đó không có âm bật kêu. Tuy thế người Etruscan vẫn hiểu chữ bêta của tiếng Hy Lạp. Chữ B có trong tiếng Latinh có thể vì ảnh hưởng c... |
675 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C | C | C, c (gọi là xê hoặc cờ) là chữ thứ ba trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ năm trong chữ cái tiếng Việt.
Trong tiếng Etruscan, vì những phụ âm bật không được phát âm rõ, cho nên những người nói tiếng đó phải dùng chữ gama (Γ) của tiếng Hy Lạp để viết âm /k/. Lúc ban đầu, người La Mã dùng C cho hai â... |
676 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D | D | D, d (gọi là "dê" hay "đê" tùy thuộc vào ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt hay tiếng nước ngoài) là một chữ cái thuộc bảng chữ cái Latinh. Tuỳ thuộc vào số chữ cái đứng trước chữ d trong bảng chữ cái mà thứ tự của chữ d trong bảng chữ cái La-tinh của ngôn ngữ này có thể giống hoặc khác với thứ tự của chữ d trong bảng chữ ... |
677 | https://vi.wikipedia.org/wiki/E | E | E, e (phát âm là /e/ trong tiếng Việt; /i:/ trong tiếng Anh) là chữ thứ năm trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tám trong Bảng chữ cái tiếng Việt, nó đến từ chữ epsilon của tiếng Hy Lạp. Chữ hê của tiếng Xê-mit có lẽ có nghĩa đầu tiên là "người cầu nguyện". Trong tiếng Xê-mit, chữ này đọc như /h/ (nh... |
678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/F | F | Về album nhạc, xem {Pha thăng F♯}; A♯ ∞
F, f (gọi là ép hoặc ép-phờ) là chữ thứ sáu trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh nhưng không được sử dụng trong tiếng Việt vì Quốc Ngữ dùng chữ ghép "ph", tuy nhiên có một số người Việt vẫn sử dụng chữ "f" để viết âm "phờ" trong tiếng Việt, ví dụ như chính chủ tịch Hồ Chí Min... |
679 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G | G | G, g (thường được đọc là gờ hoặc giê) là chữ cái đứng ở vị trí thứ bảy trong phần chữ cái dựa trên tiếng Latinh và là chữ thứ cái đứng ở vị trí thứ 10 trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Theo chuyện, người ta đồn rằng người phát minh chữ G, g này là một nhân vật lịch sử nổi tiếng tên là Spurius Carvilius Ruga. Chữ G đã chi... |
680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H | H | H, h (gọi là hắt hoặc hát hoặc hờ) là chữ thứ tám trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 11 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong tin học:
Trong Unicode ký tự H có mã U+0048 và ký tự h là U+0068.
Trong bảng mã ASCII, mã của H là 72 và h là 104 (thập phân); hay tương ứng trong số nhị phân là 01001000 và 01101... |
681 | https://vi.wikipedia.org/wiki/I | I | I, i là chữ cái thứ chín trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 12 trong chữ cái tiếng Việt, đến từ chữ iôta của tiếng Hy Lạp và được dùng cho âm /i/. Tiếng Latinh và tiếng Hy Lạp cận đại đã đặt thêm âm /j/ cho chữ này. Trong tiếng Xê-mit, /j/ là lối phát âm của chữ jôd (có lẽ có nghĩa đầu tiên là ... |
682 | https://vi.wikipedia.org/wiki/J | J | J, j (đọc là "giây" - /dʒeɪ/ theo tiếng Anh hoặc "gi" - /ʒi/ theo tiếng Pháp, âm đọc nặng hơn so với /zi/ - "di") là chữ thứ 10 trong phần lớn các bảng chữ cái dựa trên chữ Latinh. Tuy nhiên, do ảnh hưởng từ bảng chữ cái của tiếng Ý khi J không được dùng nên nó cũng không được sử dụng trong chữ Quốc Ngữ của tiếng Việt ... |
683 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K | K | K, k (gọi là ca) là chữ thứ 11 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 13 trong chữ cái tiếng Việt, có gốc từ chữ kappa thuộc tiếng Hy Lạp, phát triển từ chữ Kap của tiếng Semit và có nghĩa là "bàn tay mở". Âm /k/ của tiếng Xê-mit được giữ trong nhiều thứ tiếng cổ điển và cận đại, tuy nhiên tiếng Latinh ... |
684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L | L | L, l là chữ thứ 12 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 14 trong chữ cái tiếng Việt, nó bắt đầu từ chữ lamed của tiếng Xê-mit, dùng cho âm /l/. Chữ lamda của tiếng Hy Lạp và những chữ tương ứng trong bảng chữ cái Etruscan cũng có âm /l/.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ L hoa có giá trị 76 v... |
685 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M | M | M, m (gọi là e-mờ hoặc em-mờ hoặc mờ nếu đọc theo bảng chữ cái tiếng việt)
Chữ M là âm mũi dùng hai môi nhập lại và có nguồn gốc từ chữ mu của tiếng Hy Lạp. Chữ mem của tiếng Xê-mít cũng có thể là nguồn gốc của M.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ M hoa có giá trị 77 và chữ m thường có giá trị 109.
Trong hệ ... |
686 | https://vi.wikipedia.org/wiki/N | N | N, n (gọi là en-nờ hoặc nờ) là chữ cái thứ 14 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 16 trong chữ cái tiếng Việt. Nguồn gốc của N có lẽ là chữ nûn của tiếng Xê-mít.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ N hoa có giá trị 78 và chữ n thường có giá trị 110.
Trong ngữ pháp tiếng Anh, N là kí hiệu... |
687 | https://vi.wikipedia.org/wiki/O | O | O, o là chữ thứ 15 trong phần nhiều chữ cái dựa trên tiếng Latin và là chữ thứ 17 trong chữ cái tiếng Việt. O có gốc từ chữ ajin của tiếng Semit, tuy rằng ajin được dùng như một phụ âm. Trong hầu hết các ngôn ngữ dùng chữ cái Latinh, chữ O được đọc như chữ Ô trong tiếng Việt.
Lịch sử
Hình thức viết của nó vẫn không t... |
688 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P | P | P, p là chữ thứ 16 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 20 trong bảng chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Việt, chữ P thường làm phụ âm /p/ đứng ở đuôi, hoặc ghép với chữ H để thành phụ cặp chữ Ph mang phụ âm /f/ ("phờ") như chữ F trong các ngôn ngữ khác. Chữ P không bao giờ đứng riêng để làm phụ âm đầu c... |
689 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Q | Q | Q, q (gọi là "quy" - /kwi/ theo tiếng Pháp hoặc "kiu" - /kju/ theo tiếng Anh) là chữ cái thứ 17 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 21 trong chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Việt Q luôn luôn đi trước U tạo thành cặp chữ QU, dùng cho âm /kw/, gần giống âm của cặp chữ ...CO và ...KO nếu sau nó là m... |
690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R | R | R, r (gọi là e-rờ hoặc rờ) là chữ thứ 18 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 22 trong chữ cái tiếng Việt. R có gốc từ chữ Rêš của tiếng Xê-mít khi chữ đó biến thành chữ Rho (ρ) của tiếng Hy Lạp. Từ Rho sang R chỉ cần thêm một gạch.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ R hoa có giá trị 82 và chữ... |
691 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S | S | S, s là chữ thứ 19 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 23 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ S hoa có giá trị 83 và chữ s thường có giá trị 115.
Trong hệ đo lường quốc tế:
s là ký hiệu cho giây.
S là ký hiệu cho siemens.
Trong hóa sinh học, S là biểu tượng cho serine.... |
692 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T | T | T, t là chữ thứ 20 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 24 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ T hoa có giá trị 84 và chữ t thường có giá trị 116.
Trong hệ đo lường quốc tế:
t đôi khi được dùng như ký hiệu cho tấn, hay 1000 kilôgam.
T là ký hiệu cho tiền tố têra, ha... |
693 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U | U | U, u là chữ thứ 21 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 25 trong chữ cái tiếng Việt.
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ U hoa có giá trị 85 và chữ u thường có giá trị 117.
Trong hóa sinh học, U là biểu tượng cho uracil.
Trong Hoá Học, U là ký hiệu cho nguyên tố urani (Uranium Z = 92).
Trong toá... |
694 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V | V | V, v (đọc là vê hay vờ) là chữ cái thứ 22 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 27 trong bảng chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Anh, chữ cái này phát âm như vi.
Trong Hoá Học, V là ký hiệu cho nguyên tố Vanadi (Vanadium Z = 23).
Lịch sử
V bắt nguồn từ chữ Semit wāw, giống các chữ hiện đại F, U, W, và ... |
695 | https://vi.wikipedia.org/wiki/W | W | W, w (gọi là vê kép hoặc đúp lơ vê - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép, đấp-liu, đấp-bồ-yu /ju:/ - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Anh) là chữ thứ 23 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh.
Mặc dù chữ W không tồn tại trong hệ thống chữ viết tiếng Việt nhưng người miền Nam thường phát âm chữ Qu tương ... |
696 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X | X | X, x là chữ cái thứ 24 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 28 trong chữ cái tiếng Việt. Ngoài ra, X là tên gọi của một hệ thống cửa sổ thường dùng trong các hệ điều hành UNIX và tựa-Unix (Xem Hệ thống X Window).
el: ξι (Ξ ξ)
Trong hệ chữ số La Mã, X có giá trị bằng 10
Tham khảo
Chữ cái Latinh |
697 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Y | Y | Y, y là chữ cái thứ 25 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 29 trong chữ cái tiếng Việt. Y còn có tên khác là "i gờ-rét", phiên âm từ tiếng Pháp "i grec" có nghĩa là "i Hy Lạp" do liên tưởng tới chữ Upsilon của bảng chữ cái Hy Lạp.
Trong tiếng Việt, chính tả mặc định nếu vần IÊ không có phụ âm đứng ... |
698 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Z | Z | Z, z (gọi là dét hoặc di) là chữ cái thứ 26 và cuối cùng trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên hệ chữ Latinh. Mặc dù cũng được phát triển trên hệ thống chữ Latinh, bảng chữ cái tiếng Việt không sử dụng chữ này mà sử dụng chữ "d" cho âm /z/ ("dờ"). Tuy nhiên một số ít người Việt vẫn sử dụng chữ này trong tiếng Việt, ví... |
705 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuy%C3%AAn%20Quang | Tuyên Quang | Tuyên Quang là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam .
Năm 2018, Tuyên Quang là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 53 về số dân, xếp thứ 54 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 55 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 30 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 780.100 người dân, GRDP đạt 28.084 tỉ Đồng (tương ứng... |
708 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Unicode | Unicode | Unicode (hay gọi là mã thống nhất; mã đơn nhất) là bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã duy nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới, kể cả các ngôn ngữ sử dụng ký tự tượng hình phức tạp như chữ Hán của tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, chữ Nôm của tiếng Việt, v.v. Vì những điểm ưu việt đó, Unico... |
725 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2003 | 2003 |
Sự kiện
Tháng 1
1 tháng 1:
Luíz Inácio Lula Da Silva trở thành Tổng thống thứ 37 của Brasil.
Pascal Couchepin trở thành Tổng thống Thụy Sĩ
24 tháng 1: Bộ An ninh Nội địa Hoa Kỳ chính thức bắt đầu hoạt động.
31 tháng 1: Gặp nhau cuối năm - Táo Quân do VFC công chiếu lần đầu tiên phát sóng truyền hình VTV, và từ đó t... |
734 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C4%83ng%20Long | Thăng Long | Thăng Long (chữ Hán: 昇龍) là tên gọi cũ của thành phố Hà Nội. Đây là kinh đô của nước Đại Việt thời Lý, Trần, Lê, Mạc, Lê Trung hưng (1010 - 1788). Trong dân dã thì địa danh tên Nôm Kẻ Chợ được dùng phổ biến nên thư tịch Tây phương về Hà Nội trước thế kỷ 19 hay dùng Cachao hay Kecho.
Lịch sử
Năm 1009, tương truyền khi ... |
735 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%BD%20Th%C3%A1i%20T%E1%BB%95 | Lý Thái Tổ | Lý Thái Tổ (chữ Hán: 李太祖, 8 tháng 3 năm 974 - 31 tháng 3 năm 1028) là hoàng đế sáng lập ra nhà Lý (hay còn gọi là Hậu Lý để phân biệt với nhà Tiền Lý do Lý Nam Đế sáng lập) trong lịch sử Việt Nam, trị vì từ năm 1009 đến khi qua đời vào năm 1028
Thời gian trị vì của ông chủ yếu để đàn áp các cuộc nổi dậy, vì lòng dân c... |
739 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BA%BFn%20qu%C3%A2n%20ca | Tiến quân ca | Tiến quân ca là một bài hát do nhạc sĩ Văn Cao (1923–1995) sáng tác vào năm 1944. Bài hát được chọn làm quốc ca của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ ngày 13 tháng 8 năm 1945 đến 1 tháng 7 năm 1976, và tiếp tục được chọn làm quốc ca của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ ngày 2 tháng 7 năm 1976.
Hoàn cảnh ra đ... |
741 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%A9c | Đức | Đức (, ), tên chính thức là Cộng hòa Liên bang Đức (, ), là quốc gia độc lập có chủ quyền ở khu vực Trung Âu. Quốc gia này là một nước cộng hòa dân chủ tự do và là một nước nghị viện liên bang bao gồm 16 bang. Đức có tổng diện tích là 357.022 km² và khí hậu theo mùa, phần lớn là ôn hòa. Dân số Đức vào khoảng hơn 83 tri... |
742 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20H%E1%BB%A3p%20Qu%E1%BB%91c | Liên Hợp Quốc | {{Infobox Geopolitical organization
| conventional_long_name =
Liên Hợp Quốc (còn gọi là Liên Hiệp Quốc, viết tắt LHQ; , viết tắt là UN) là một tổ chức liên chính phủ có nhiệm vụ duy trì hòa bình và an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia, thực hiện sự hợp tác quốc tế và làm trung t... |
746 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20H%C6%B0ng%20%C4%90%E1%BA%A1o | Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo (chữ Nho: 陳興道; 1228 – 1300), tên thật là Trần Quốc Tuấn (chữ Nho: 陳國峻), tước hiệu Hưng Đạo đại vương, là một nhà chính trị, nhà quân sự, tôn thất hoàng gia Đại Việt thời Trần. Sau khi qua đời dân gian đã suy tôn ông thành Đức Thánh Trần (德聖陳) hay còn gọi là Cửu Thiên Vũ Đế (九天武帝). Ông được biết đến trong... |
747 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hamid%20Karzai | Hamid Karzai | Hamid Karzai (sinh ngày 24 tháng 12 năm 1957) là tổng thống thứ 12 của chính phủ Afghanistan.
Trong Hội đồng Thủ lĩnh vào tháng 12 năm 2003, các đại biểu đồng ý Hiến pháp Afghanistan cho một chế độ tổng thống.
Ông Karzai sinh ở Kandahar, Afghanistan. Ông là người Pashtun thuộc thị tộc Populzai (sinh trưởng của nhiều ... |
777 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Hoa (định hướng) | Hoa trong tiếng Việt có nhiều nghĩa:
Cơ quan sinh sản của các loại thực vật hạt kín theo phân loại là Magnoliophyta. Cụ thể xem Hoa.
Người Hoa: chỉ người Trung Quốc nói chung (không nhầm với người Hán là một dân tộc chính ở Trung Quốc) hay công dân ở các quốc gia khác mà có gốc gác Trung Hoa, giống như Hoa kiều, Hoa ... |
778 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BA%BFng%20Th%E1%BB%A5y%20%C4%90i%E1%BB%83n | Tiếng Thụy Điển | Tiếng Thụy Điển ( ) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Như các thứ tiếng German Bắc khác, tiếng Thụy Điển là hậu duệ của tiếng Bắc Âu cổ, mộ... |
779 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%E1%BA%BFn%20tranh%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Chiến tranh Việt Nam | Chiến tranh Việt Nam hay Chiến tranh Đông Dương lần thứ hai là cuộc xung đột diễn ra tại Việt Nam, Lào và Campuchia từ ngày 1 tháng 11 năm 1955 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 khi chính phủ Việt Nam Cộng hòa đầu hàng chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
Đây là giai đoạn thứ hai của chiến tranh Đông Dư... |
787 | https://vi.wikipedia.org/wiki/New%20Orleans | New Orleans | New Orleans (viết tắt NOLA; người Mỹ gốc Việt phiên âm là Ngọc Lân hay Tân Linh) là thành phố lớn nhất thuộc tiểu bang Louisiana, Hoa Kỳ. Thành phố ở vị trí 30,07° vĩ độ bắc, 89,93° kinh độ tây, nằm ở phía đông nam tiểu bang, giữa sông Mississippi và hồ Pontchartrain, cách nơi cửa sông đổ ra vịnh Mexico khoảng 100 dặm.... |
789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%E1%BB%8Dc%20L%C3%A2n | Ngọc Lân | Ngọc Lân (chữ Hán: 玉麟, , ? – 1833), tự Tử Chấn (子振), người thị tộc Cáp Đạt Na Lạp (Hada Nara hala) thuộc Mãn Châu Chính Hoàng kỳ, quan viên nhà Thanh.
Thời Gia Khánh
Năm Càn Long thứ 60 (1795), Ngọc Lân đỗ Tiến sĩ, được chọn làm Thứ cát sĩ, rồi thụ chức Biên tu. Đầu thời Gia Khánh, Ngọc Lân trải qua 3 lần thăng chức t... |
793 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%E1%BB%8Dc%20Lan%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Ngọc Lan (định hướng) | Ngọc Lan hay ngọc lan có thể là:
Ca sĩ Ngọc Lan (hải ngoại)
Ngọc Lan (14/7/1930-26/2/2007): linh mục Dòng Chúa Cứu Thế
NSND Ngọc Lan: diễn viên (phim Lửa trung tuyến, Lửa rừng...)
Diễn viên Ngọc Lan "Mập" (sinh năm 1970)
Diễn viên Ngọc Lan (người mẫu) (báo Mực Tím), diễn viên (phim Kiều nữ và đại gia, Hương phù sa... |
794 | https://vi.wikipedia.org/wiki/26%20th%C3%A1ng%201 | 26 tháng 1 | Ngày 26 tháng 1 là thứ 39 vào năm nào theo lịch Gregory. Còn 339 ngày lại (340 ngày trong năm nhuận).
Sự kiện
1564 – Công đồng Trentô đưa ra quyết định của mình tại Tridentinum, thiết lập nên sự phân biệt giữa Giáo hội Công giáo Rôma và Tin Lành.
1700 – Một trận động đất mạnh xảy ra ở bờ biển phía tây của Bắc Mỹ, đượ... |
796 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BA%BFng%20Anh | Tiếng Anh | Tiếng Anh hay Anh ngữ ( ) là một ngôn ngữ Giécmanh Tây thuộc ngữ hệ Ấn-Âu. Dạng thức cổ nhất của ngôn ngữ này được nói bởi những cư dân trên mảnh đất Anh thời sơ kỳ trung cổ. Tên bản ngữ của thứ tiếng này bắt nguồn từ tộc danh của một trong những bộ lạc Giécmanh di cư sang đảo Anh trước kia, gọi là tộc Angle. Xét về ph... |
797 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Canada | Canada | {{Infobox country
| conventional_long_name = Canada
| common_name = Canada
| linking_name = Canada
| image_flag = File:Flag of Canada (Pantone).svg
| alt_flag = Lá cờ bao gồm ba sọc đứng (đỏ, trắng, đỏ) với một lá phong màu đỏ ở trung tâm.
| ima... |
799 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%A0i%20Ti%E1%BA%BFng%20n%C3%B3i%20Hoa%20K%E1%BB%B3 | Đài Tiếng nói Hoa Kỳ | Đài Tiếng nói Hoa Kỳ (tiếng Anh: Voice of America, viết tắt: VOA) là dịch vụ truyền thông đối ngoại chính thức của chính phủ Hoa Kỳ. Đài Tiếng nói Hoa Kỳ sản xuất nội dung số, TV và radio bằng hơn 40 ngôn ngữ mà nó phân phối nội dung tới các đài liên kết trên toàn cầu. Đối tượng của Đài Tiếng nói Hoa Kỳ chủ yếu khán gi... |
801 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1ng%201%20n%C4%83m%202004 | Tháng 1 năm 2004 |
Tháng 1 năm 2004
Thứ 5, ngày 29 tháng 1
Bản điều trần của Lord Hutton: Greg Dyke, Tổng giám đốc của BBC, từ chức vì bản điều trần này. Mark Byford trở thành Quyền tổng giám đốc. Tin tức Anh chỉ trích bản báo cáo đó là thanh minh.
Thứ 4, ngày 28 tháng 1
Mười nước gặp nhau ở Bangkok, Thái Lan để thảo luận về bệnh c... |
824 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1954 | 1954 |
Sự kiện
Tháng 1
10 tháng 1: Tại Anh, xảy ra tai nạn hàng không máy bay số hiệu 781.
21 tháng 1: Hoa Kỳ hạ thủy tàu ngầm hạt nhân đầu tiên trên thế giới USS Nautilus.
Tháng 2
20 tháng 2: Thành lập khu tự trị người Dục Cố tại Cam Túc
Tháng 3
13 tháng 3: Mở đầu chiến dịch Điện Biên Phủ. Trận Him Lam.
14 tháng... |
835 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90 | Đ | Đ, đ là một chữ cái được dùng trong một số ngôn ngữ sử dụng chữ Latinh. Chữ cái này đứng thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Trong một số ngôn ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng cổ có chữ eth có hình thức chữ hoa là Ð (U+00D0) tương tự như hình thức chữ hoa của chữ đ nhưng hình thức chữ thường của nó là ð (... |
838 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20%C4%90%E1%BB%A9c%20L%C6%B0%C6%A1ng | Trần Đức Lương | Trần Đức Lương (sinh ngày 5 tháng 5 năm 1937 tại xã Phổ Khánh, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi) là một chính khách Việt Nam. Ông nguyên là Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ năm 1997 đến năm 2006, là Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII, IX và Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị khóa VIII.
Sự nghiệp ban đầu
Thá... |
839 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%C3%A9bec | Québec | Québec (phát âm là Kê-béc trong tiếng Pháp và Kuy-béc trong tiếng Anh), là tỉnh bang có diện tích gần 1,5 triệu km² - tức là gần gấp 3 lần nước Pháp, 7 lần xứ Anh, 2 lần Liên bang Đông Dương và 4 lần Việt Nam - là tỉnh bang lớn nhất của Canada tính theo diện tích. Québec có tư cách là một quốc gia trực thuộc Canada, vớ... |
840 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saskatchewan | Saskatchewan | Saskatchewan ( / s ə ˈ s k æ tʃ ə w ə n , s k æ tʃ w ə n / ( nghe ) sə- SKATCH -ə-wən ; tiếng Pháp Canada: [saskatʃəwan] ) là một tỉnh ở miền Tây Canada , giáp với phía tây giáp Alberta, phía bắc giáp Lãnh thổ Tây Bắc, phía đông giáp Manitoba, phía đông bắc giáp Nunavut, và về phía nam giáp với các bang Montana và No... |
842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A3o%20Ho%C3%A0ng%20t%E1%BB%AD%20Edward | Đảo Hoàng tử Edward | Đảo Hoàng tử Edward (tiếng Anh: Prince Edward Island, viết tắt: PEI; tiếng Pháp: l'Île-du-Prince-Édouard) là một tỉnh bang của vùng miền đông của Canada. Đây là tỉnh bang nhỏ nhất của Canada về diện tích và dân số, nhưng lại có mật độ dân cư đông đúc nhất. Được đặt theo tên của Hoàng tử Edward Augustus của Anh. Tỉnh ba... |
843 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ontario | Ontario | Ontario ( ; ) là một tỉnh bang của Canada. Thác Niagara nổi tiếng thế giới và Ottawa, thủ đô của Canada, nằm trong địa phận tỉnh bang này.
Phía đông Ontario giáp với Québec, tây giáp với Manitoba, bắc giáp với vịnh Hudson và vịnh James, nam giáp với sông St. Lawrence và Ngũ Đại Hồ, tạo thành biên giới với các bang New... |
844 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Manitoba | Manitoba | Manitoba ( ) là một trong ba tỉnh bang nằm ở trung tâm của Canada, có cùng biên giới với Ontario, Saskatchewan và Nunavut, phía bắc giáp vịnh Hudson và phía nam giáp hai bang Minnesota và Bắc Dakota của Hoa Kỳ.
Hầu hết dân Manitoba có nguồn gốc Anh. Nhưng nhiều thay đổi trong mô hình nhập cư và di trú đã biến tỉnh này... |
845 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Newfoundland%20v%C3%A0%20Labrador | Newfoundland và Labrador | Newfoundland và Labrador (phát âm tiếng Anh: , ; ; thường xuyên viết tắt NL), là tỉnh cực đông của Canada. Tỉnh này thuộc khu vực Đại Tây Dương của Canada, gồm đảo Newfoundland và phần lãnh thổ Labrador tại đại lục, tổng diện tích là . Năm 2013, dân số tỉnh ước tính là 526.702. Xấp xỉ 92% dân số toàn tỉnh cư trú trên... |
847 | https://vi.wikipedia.org/wiki/New%20Brunswick | New Brunswick | New Brunswick (tiếng Pháp: Nouveau-Brunswick; , , ) là một tỉnh bang ven biển ở vùng miền đông của Canada với vốn di sản văn hoá hấp dẫn và phong phú. Nó giáp với Nova Scotia, Québec, và tiểu bang Maine của Hoa Kỳ.
Có hình dáng gần giống hình chữ nhật, nó rộng khoảng 322 km từ bắc xuống nam và 242 km từ đông sang tây.... |
848 | https://vi.wikipedia.org/wiki/British%20Columbia | British Columbia | British Columbia (BC; , C.-B.; ) là tỉnh bang cực tây của Canada, một trong những vùng có nhiều núi nhất Bắc Mỹ, tiếp giáp biên giới với các tiểu bang Montana, Idaho, Washington của Hoa Kỳ ở phía nam và một đoạn biên giới ngắn với tiểu bang Alaska của Hoa Kỳ ở phía tây bắc.
Lịch sử
Trước thế kỷ 19 tất cả đất đai của B... |
849 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vancouver | Vancouver | Vancouver hoặc Ôn Ca Hoa (phát âm tiếng Anh: hay ), gọi chính thức là Thành phố Vancouver (), là một đô thị hải cảng duyên hải thuộc tỉnh British Columbia, Canada và là thành phố lớn nhất tỉnh.
Theo kết quả điều tra nhân khẩu năm 2011, Vancouver có 603.502 dân cư và là đô thị tự trị đông dân thứ tám toàn Canada.
Khu ... |
850 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alberta | Alberta | Alberta ( ) là một trong 13 tỉnh bang và lãnh thổ của Canada. Với dân số ước tính là 4.067.175 người theo cuộc điều tra dân số năm 2016, đây là tỉnh bang đông dân thứ tư của nước này, và là tỉnh bang đông dân nhất trong ba tỉnh bang thuộc vùng đồng cỏ (Canadian Prairies). Diện tích của Alberta khoảng . Alberta giáp với... |
851 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nova%20Scotia | Nova Scotia | Nova Scotia (phát âm tiếng Anh: ; ; ) là một tỉnh bang thuộc vùng miền đông của Canada. Đây là một bán đảo nằm nhô ra ngoài Đại Tây Dương với một diện tích khoảng 55.000 km².Tính đến năm 2016, dân số là 923,598. Nova Scotia là tỉnh có mật độ dân số cao thứ hai ở Canada với 17,4 cư dân trên mỗi kilômét vuông (45 dặm vu... |
853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anh | Anh | Anh (, ) là một quốc gia cấu thành nên Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland. Quốc gia này có biên giới trên bộ với Scotland về phía bắc và với Wales về phía tây. Biển Ireland nằm về phía tây bắc và biển Celtic nằm về phía tây nam của Anh. Anh tách biệt khỏi châu Âu lục địa qua biển Bắc về phía đông và eo biển Manche... |
854 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ottawa | Ottawa | Ottawa là thủ đô và cũng là thành phố lớn thứ tư của Canada thành phố lớn thứ nhì của tỉnh bang Ontario. Ottawa nằm trong thung lũng sông Ottawa phía bờ Đông của tỉnh bang Ontario, cách Toronto 400 km về phía Đông Bắc và Montréal 190 km về phía Tây. Ottawa nằm trải dài theo bờ sông Ottawa, đường thủy chủ yếu ngăn cách ... |
855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%AFc%20M%E1%BB%B9 | Bắc Mỹ | Bắc Mỹ (Tiếng Anh: North America) là một lục địa nằm hoàn toàn trong Bắc Bán cầu và gần như hoàn toàn trong Tây Bán cầu của Trái Đất, có thể được miêu tả là tiểu lục địa phía Bắc của châu Mỹ. Lục địa này giáp với Bắc Băng Dương về phía Bắc, với Đại Tây Dương về phía Đông, với Nam Mỹ và Biển Caribe về phía Đông Nam, cũn... |
856 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nga | Nga | Nga ( ), tên đầy đủ là Liên bang Nga ( , viết tắt là RF) là một quốc gia Cộng hòa liên bang nằm ở phía Bắc của lục địa Á - Âu, đây là quốc gia có diện tích lớn nhất trên thế giới.
Nga là một nhà nước cộng hòa liên bang với 85 thực thể liên bang. Nga có biên giới giáp với những quốc gia sau (từ tây bắc đến đông nam): N... |
861 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Labrador | Labrador | Labrador là phần đất liền của tỉnh bang Newfoundland và Labrador; phần còn lại của Newfoundland và Labrador, Newfoundland, là phần nhô ra biển.Đây là vùng địa lý lớn nhất cực bắc, Đại Tây Dương.
Labrador chiếm phần phía đông của Bán đảo Labrador. Phía tây và nam giáp tỉnh Québec của Canada. Labrador cũng có một đường ... |
865 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Linux | Linux | Bài viết này trình bày về các hệ điều hành dựa trên Linux và các chủ đề liên quan. Xem hạt nhân Linux để có thêm thông tin về hạt nhân. Linux cũng có nghĩa là một loại bột rửa.
Linux( hay ) là một họ các hệ điều hành tự do nguồn mở tương tự Unix và dựa trên Linux kernel, một hạt nhân hệ điều hành được phát hành lần đ... |
866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hu%E1%BA%BF | Huế | Huế là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Huế từng là kinh đô (cố đô Huế) của Việt Nam dưới triều Tây Sơn (1788–1801) và triều Nguyễn (1802–1945). Hiện nay, thành phố là một trong những trung tâm về văn hóa – du lịch, y tế chuyên sâu, giáo dục đào tạo, khoa học công nghệ của Miền Trung - Tây Nguyên và... |
867 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B5%20Nguy%C3%AAn%20Gi%C3%A1p | Võ Nguyên Giáp | Võ Nguyên Giáp (25 tháng 8 năm 19114 tháng 10 năm 2013), tên khai sinh là Võ Giáp, còn được gọi là tướng Giáp hoặc anh Văn, là một nhà lãnh đạo quân sự và chính trị gia người Việt Nam. Ông là Đại tướng đầu tiên, Tổng Tư lệnh tối cao của Quân đội Nhân dân Việt Nam, một trong những thành viên sáng lập nhà nước Việt Nam D... |
882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%AF%20N%C3%B4m | Chữ Nôm | Chữ Nôm (𡨸喃), còn được gọi là Quốc âm (國音) hay Quốc ngữ (國語) là loại văn tự ngữ tố - âm tiết dùng để viết tiếng Việt. Đây là bộ chữ được người Việt tạo ra dựa trên chữ Hán, các bộ thủ, âm đọc và nghĩa từ vựng trong tiếng Việt.
Chữ Nôm bắt đầu hình thành và phát triển từ thế kỷ 10 đến thế kỷ 20. Sơ khởi, chữ Nôm thườn... |
887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1ng%202%20n%C4%83m%202004 | Tháng 2 năm 2004 |
Tháng 2 năm 2004
Thứ 5, ngày 19 tháng 2
Năm người Anh bị nghi ngờ giúp khủng bố đang giữ ở Vịnh Guantanamo không được ra toà sẽ được thả ra, theo bộ trưởng bộ ngoại giao Anh Jack Straw. Lên tới chín người Anh đã ở với 660 người ngăn cản ở căn cứ Mỹ trong Cu-ba, bị giữ hai năm nay như người chiến đấu thuộc về Al-Qaid... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.