id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 389 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 5 274k |
|---|---|---|---|
19859470 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuid-Holland%20Oost | Zuid-Holland Oost | Zuid-Holland Oost (nghĩa đen là Đông Nam Hà Lan) là một vùng chính thức của tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan.
Vùng này bao gồm các tiểu vùng sau:
Alblasserwaard-Vijfheerenlanden, khu tự quản: Gorinchem, Hardinxveld-Giessendam, và Molenlanden.
Gouwestreek, khu tự quản: Bodegraven-Reeuwijk, Gouda, Waddinxveen, Zuidplas, và B... |
19859475 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuid-Holland%20West | Zuid-Holland West | Zuid-Holland West (nghĩa đen là Tây Nam Hà Lan) là một vùng chính thức của tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan.
Vùng này bao gồm các tiểu vùng sau:
Haaglanden, khu tự quản: Delft, Leidschendam-Voorburg, Midden-Delfland, Pijnacker-Nootdorp, Rijswijk, The Hague, Wassenaar, Westland và Zoetermeer
Regio Holland Rijnland, khu tự ... |
19859476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuid-Holland%20Zuid | Zuid-Holland Zuid | Zuid-Holland Zuid (nghĩa đen là Nam Nam Hà Lan) là một vùng chính thức của tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan.
Vùng này bao gồm các tiểu vùng sau:
Drechtsteden, khu tự quản: Alblasserdam, Dordrecht, Hendrik-Ido-Ambacht, Papendrecht, Sliedrecht, và Zwijndrecht
Goeree-Overflakkee, khu tự quản: Goeree-Overflakkee
Hoeksche Waa... |
19859479 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuid-Scharwoude | Zuid-Scharwoude | Zuid-Scharwoude (tiếng Tây Frisia: Sûd-Skerwou) là một thị trấn ở tỉnh Noord-Holland, Hà Lan.Thị trấn này thuộc khu tự quản Dijk en Waard, cách Alkmaar khoảng 8 km về phía tây bắc.
Lịch sử
Zuid-Scharwoude có dân số 626 người năm 1840. Đây là một khu tự quản riêng biệt từ năm 1817 đến năm 1941, khi trở thành một phần ... |
19859488 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuid-Waddinxveen | Zuid-Waddinxveen | Zuid-Waddinxveen là một khu tự quản cũ thuộc tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan. Địa giới của khu tự quản bao gồm nửa phía nam của làng Waddinxveen hiện nay.
Khu tự quản này tồn tại từ năm 1817 đến năm 1870, khi được sáp nhập với Noord-Waddinxveen.
Tham khảo
Đô thị cũ Zuid-Holland
Waddinxveen |
19859491 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%AAn%20b%E1%BB%9D%20h%E1%BA%A1nh%20ph%C3%BAc | Bên bờ hạnh phúc | Bên bờ hạnh phúc là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi ND Film do Nguyễn Dương làm đạo diễn. Phim phát sóng vào lúc 20:00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần bắt đầu từ ngày 16 tháng 3 năm 2024 trên kênh THVL1.
Nội dung
Thân thế phức tạp của anh em tập đoàn Hưng Thịnh đã khiến họ hình thành nên những nét tính cách h... |
19859499 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leon%20Chiwome | Leon Chiwome | Leon Chiwome (sinh ngày 10 tháng 1 năm 2006) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers.
Tham khảo
Sinh năm 2006
Nhân vật còn sống
Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.
Cầu thủ bóng đá AFC Wimbledon |
19859506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coen%20Zuidema | Coen Zuidema | Coen Zuidema (còn có tên là Coenraad Zuidema, sinh ngày 29 tháng 8 năm 1942 tại Surakarta, Indonesia) là một kỳ thủ cờ vua Hà Lan.
Zuidema theo học ngành Toán học tại Đại học VU Amsterdam từ năm 1960 đến năm 1968. Từ năm 1974 cho đến khi nghỉ hưu, ông làm việc tại IBM.
Coen Zuidema đã tham gia một số giải đấu cờ vua ... |
19859510 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conognatha%20penai | Conognatha penai | Conognatha penai là một loài bọ cánh cứng thuộc chi Conognatha, họ Buprestidae. Loài này được Moore mô tả khoa học năm 1981.
Tham khảo
penai
Bọ cánh cứng được mô tả năm 1981 |
19859513 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desiderio%20Ponce | Desiderio Ponce | Desiderio Ponce Contador (San Carlos, 1853 - Santiago, 1937) là một luật sư và chính khách bảo thủ Chile. Ông là con trai của Salvador Ponce Montero và Agustina Contador Fica.
Sau thời gian ở Hạ viện, ông tiếp tục gắn bó với ngành nông nghiệp. Ông là thành viên của Hiệp hội Nông nghiệp Quốc gia (1910) và thành lập một... |
19859515 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachyschelus%20subatratus | Pachyschelus subatratus | Pachyschelus subatratus là một loài bọ cánh cứng thuộc chi Pachyschelus, họ Buprestidae. Loài này được Cobos mô tả khoa học năm 1990.
Tham khảo
subatratus
Côn trùng được mô tả năm 1990 |
19859516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/George%20Habash | George Habash | George Habash (), còn được biết đến với laqab "Al-Hakim" (; 1 tháng 8 năm 1926 – 26 tháng 1 năm 2008), là một chính khách và bác sĩ người Palestine, người thành lập tổ chức Marx-Lenin Mặt trận Bình dân Giải phóng Palestine (PFLP).
Habash sinh ra ở Lydda, Lãnh thổ Ủy trị Palestine vào năm 1926. Năm 1948, Habash khi đó ... |
19859528 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zosterophyllophyta | Zosterophyllophyta | Zosterophylls là một nhóm thực vật trên cạn đã tuyệt chủng xuất hiện lần đầu tiên vào kỷ Silur. Đơn vị phân loại này được Banks thành lập lần đầu tiên vào năm 1968 với tên gọi phân khu Zosterophyllophytina; kể từ đó chúng cũng được coi là ngành Zosterophyllophyta hoặc Zosterophyta và lớp hoặc nhóm Zosterophyllopsida ho... |
19859531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Meiacanthus%20atrodorsalis | Meiacanthus atrodorsalis | Meiacanthus atrodorsalis là một loài cá biển thuộc chi Meiacanthus trong họ Cá mào gà. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1877.
Từ nguyên
Từ định danh atrodorsalis được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: atro (hoặc ater, “đen thẫm”) và dorsalis (“ở lưng”), hàm ý đề cập đến sọc gần rìa sẫm màu thường xuất ... |
19859549 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kita%2C%20Niigata | Kita, Niigata | là quận thuộc thành phố Niigata, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của quận là 72.804 người và mật độ dân số là 680 người/km2. Tổng diện tích của quận là 107,6 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Niigata
Shibata
Agano
Niigata
Higashi, Niigata
Kōnan, Niigata
Seiro
Tham khảo
Quận của... |
19859551 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B5%20C%E1%BA%A9m%20T%C3%BA | Võ Cẩm Tú | Võ Cẩm Tú sinh năm 1978, từng là ca sĩ của Đoàn Nghệ thuật Binh chủng Tăng thiết giáp. Võ Cẩm Tú được phong Nghệ sĩ ưu tú năm 2019. Hiện chị là ca sĩ chuyên dòng nhạc dân gian tại Nhà hát Đài Tiếng nói Việt Nam.
Album nhạc
- “Câu hát quê hương”
- “Tình đất”
- “Ngọt ngào khúc hát miền Trung”
Các giải thưởng
- ... |
19859552 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Choiza | Choiza | Choi Jae-ho (Hangul: 최재호; sinh ngày 17 tháng 3 năm 1980), được biết đến với nghệ danh Choiza (Hangul: 최자), là một nghệ sĩ thu âm hip hop Hàn Quốc. Anh và Gaeko bao gồm bộ đôi hip hop Dynamic Duo, nổi tiếng khi phát hành album đầu tay Taxi Driver vào năm 2004. Năm 2006, anh đồng sáng lập hãng thu âm Hàn Quốc Amoeba Cul... |
19859556 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aizubange%2C%20Fukushima | Aizubange, Fukushima | là thị trấn thuộc huyện Kawanuma, tỉnh Fukushima, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 15.068 người và mật độ dân số là 160 người/km2. Tổng diện tích thị trấn là 91,59 km2.
Tham khảo
Thị trấn của Fukushima |
19859572 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zutomayo | Zutomayo | được cách điệu thành ZUTOMAYO, là một nhóm nhạc rock Nhật Bản ra mắt vào năm 2018. Dưới bản chất kín tiếng, nhóm chưa bao giờ tiết lộ danh sách thành viên đầy đủ, thay vào đó còn ghi nhận những người khác nhau tham gia vào quá trình hoà âm và sản xuất video ca nhạc cho từng sản phẩm. Thành viên duy nhất xuất hiện xuyên... |
19859583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1m%20ngu%E1%BB%99i | Cơm nguội | Cơm nguội có thể đề cập đến:
Cơm sau khi nấu được để về nhiệt độ phòng
Tên một phân loại sinh học hoặc loài thuộc phân loại này
Phân họ Xay (Myrsinoideae), hay phân họ Cơm nguội
Chi Trọng đũa (Ardisia), hay chi Cơm nguội, theo Sách tra cứu tên cây cỏ Việt Nam của TS Võ Văn Chi
Chi Sếu (Celtis), hay chi Cơm nguội, chi ... |
19859585 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1m%20ch%C3%A1y%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Cơm cháy (định hướng) | Cơm cháy có thể đề cập đến:
Cơm cháy, lớp vỏ mỏng của gạo hơi nâu ở đáy nồi nấu
Chi Cơm cháy (Sambucus), chi thực vật
Cơm cháy (Sambucus javanica), loài thực vật
Họ Kim ngân (Caprifoliaceae), có tài liệu gọi là họ Cơm cháy
Xem thêm
Cơm nguội |
19859588 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aero%20L-39NG | Aero L-39NG | Aero L-39NG ("Next Generation" - "Thế hệ Tiếp theo") là một loại máy bay huấn luyện phản lực nâng cao và máy bay cường kích hạng nhẹ được chế tạo bởi Aero Vodochody của Cộng hòa Séc. Đây là mẫu máy bay phát triển tiếp nối từ Aero L-39 Albatros thời Chiến tranh Lạnh.
Thiết kế và phát triển
Ngày 16 tháng 7 năm 2014, kh... |
19859600 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BA%ADt%20m%E1%BA%B7t%207%3A%20M%E1%BB%99t%20%C4%91i%E1%BB%81u%20%C6%B0%E1%BB%9Bc | Lật mặt 7: Một điều ước | Lật mặt 7: Một điều ước là một bộ phim điện ảnh Việt Nam thuộc thể loại gia đình – tâm lý ra mắt vào năm 2024 do Lý Hải làm đạo diễn, đây là bộ phim điện ảnh phần thứ 7
của loạt phim Lật Mặt. Tác phẩm có sự tham gia diễn xuất của các diễn viên gồm Thanh Hiền, Trương Minh Cường, Đinh Y Nhung, Quách Ngọc Tuyên, Trâm Anh,... |
19859614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20Th%E1%BB%8B%20H%C6%B0%C6%A1ng%20Giang | Nguyễn Thị Hương Giang | Nguyễn Thị Hương Giang, nghệ danh Hương Giang (sinh ngày 9 tháng 9 năm 1976) là thượng tá, ca sĩ người Việt Nam, được phong tặng Nghệ sĩ ưu tú năm 2016. Hiện nay, cô là giảng viên thanh nhạc tại trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật Quân đội.
Tiểu sử
Nguyễn Thị Hương Giang, sinh trong một gia đình có truyền thống hoạt ... |
19859622 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20Ng%E1%BB%8Dc%20Anh%20%28ca%20s%C4%A9%29 | Nguyễn Ngọc Anh (ca sĩ) | Nguyễn Ngọc Anh (sinh ngày 13 tháng 12 năm 1989) là một nữ ca sĩ người Việt Nam. Cô được biết đến sau khi tham dự và giành giải nhì dòng nhạc nhẹ trong cuộc thi Sao Mai 2005 và chính thức theo đuổi con đường ca hát chuyên nghiệp. Sau đó, Ngọc Anh tiếp tục thi Sao Mai điểm hẹn và dừng chân tại top 5 vào năm 2006.
Nguyễ... |
19859632 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B9ng%20kinh%20t%E1%BA%BF%20Povolzhsky | Vùng kinh tế Povolzhsky | Vùng kinh tế Povolzhsky (tiếng Nga: Пово́лжский экономи́ческий райо́н; chuyển tự Latinh: Povolzhsky ekonomichesky rayon), cũng gọi là Vùng kinh tế Volga, là một trong 12 vùng kinh tế của Liên bang Nga. Vùng này bao gồm các chủ thể liên bang sau đây:
Astrakhan Oblast (Vùng liên bang Phía Nam)
Volgograd Oblast (Vùng li... |
19859633 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Erik%20Zuiderweg | Erik Zuiderweg | Erik R. P. Zuiderweg (sinh ngày 28 tháng 2 (hoặc tháng 3) năm 1950) là một nhà hóa sinh người Mỹ, hiện là giảng viên tại Đại học Michigan và là hội viên của Hiệp hội vì Sự tiến bộ của Khoa học Hoa Kỳ.
Tham khảo
Sinh năm 1950
Nhân vật còn sống
Hội viên Hiệp hội vì Sự tiến bộ của Khoa học Hoa Kỳ
Nhà hóa sinh Hoa Kỳ
Giả... |
19859637 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rob%20Zuiderwijk | Rob Zuiderwijk | Trung tướng Rob Zuiderwijk (sinh ngày 13 tháng 1 năm 1951) là một sĩ quan Hải quân Hoàng gia Hà Lan đã nghỉ hưu, cựu Tư lệnh Hải quân Hoàng gia Hà Lan và Đô đốc Benelux.
Chỉ huy cấp cao
Zuiderwijk kế nhiệm Chuẩn tướng Willem Prins vào ngày 4 tháng 7 năm 2001 với tư cách là chỉ huy của Lực lượng hải quân Hà Lan tại Ca... |
19859642 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuiderzeedijk%20bij%20Schardam | Zuiderzeedijk bij Schardam | Zuiderzeedijk bij Schardam là một bức tranh của Matthias Withoos. Bức tranh đã được sở hữu trong 340 năm bởi gia đình Van Foreest và được trưng bày tại Bảo tàng Westfries, ở Hoorn từ ngày 28 tháng 3 năm 2015.
Tham khảo
Tranh vẽ thời kỳ hoàng kim Hà Lan
Tranh phong cảnh
Tranh vẽ thập niên 1670 |
19859647 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%C3%A0%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Gà (định hướng) | Gà có thể đề cập đến:
Bộ Gà (Galliformes), một bộ động vật
Tông Gà (Gallini), một tông động vật
Gà nhà (Gallus gallus domesticus), một phân loài động vật
Từ lóng chỉ người mới
Từ lóng chỉ gái mại dâm |
19859651 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%82u%20D%C6%B0%C6%A1ng%20D%C6%B0 | Âu Dương Dư | Âu Dương Dư (; sinh ngày 26 tháng 7 năm 1927) là một chuyên gia về lò phản ứng hạt nhân và kỹ thuật điện hạt nhân Trung Quốc
Cuộc đời
Ông sinh năm 1927 tại huyện Lạc Sơn (nay là thành phố Lạc Sơn), tỉnh Tứ Xuyên. Năm 1948, ông tốt nghiệp Khoa Kỹ thuật điện, Trường Kỹ thuật, Đại học Quốc gia Vũ Hán. Năm 1957, ông tốt n... |
19859664 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87n%20H%C3%A0n%20L%C3%A2m%20Y%20H%E1%BB%8Dc | Viện Hàn Lâm Y Học | Viện Hàn Lâm Y Học (tiếng Anh: Academy of Medical Sciences, viết tắt là: AMS) là tổ chức khoa học công nghệ được thành lập theo giấy chứng nhận hoạt động công nghệ Số 545/ĐK-KHCN do Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam cấp ngày 05 tháng 12 năm 2023 có văn phòng trụ sở đặt tại quận Tân Phú, Thành phố... |
19859668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aga%2C%20Niigata | Aga, Niigata | là thị trấn thuộc huyện Higashikanbara, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 9.965 người và mật độ dân số là 10 người/km2. Tổng diện tích thị trấn là 952,9 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Niigata
Shibata
Agano
Gosen
Sanjō
Fukushima
Kitakata
Tadami
Nishiaizu
Kaneyama
Khí ... |
19859669 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20n%E1%BB%AF%20quy%E1%BB%81n%20duy%20v%E1%BA%ADt | Chủ nghĩa nữ quyền duy vật | Chủ nghĩa nữ quyền duy vật là một dòng lý thuyết (chủ yếu) của Pháp của chủ nghĩa nữ quyền cấp tiến (féminisme radical) bắt nguồn từ làn sóng nữ quyền thứ hai. Chủ nghĩa này đặc trưng bởi việc sử dụng các công cụ khái niệm từ chủ nghĩa Marx để lý thuyết hóa chế độ phụ hệ và được hình thành chủ yếu xung quanh tạp chí Nh... |
19859670 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Seir%C5%8D%2C%20Niigata | Seirō, Niigata | là thị trấn thuộc huyện Kitakanbara, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 14.529 người và mật độ dân số là 380 người/km2. Tổng diện tích thị trấn là 37,58 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Niigata
Shibata
Niigata
Kita, Niigata
Tham khảo
Thị trấn của Niigata |
19859673 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tug | Tug | Tug (cờ Tu-khơ, tiếng Mông Cổ: туг, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: tuğ/طوغ ṭuġ/توغ/tuġ) hay còn gọi là Sulde (tiếng Mông Cổ: сүлд/tiếng Tây Tạng: བ་དན) là một loại cờ hiệu (hiệu kỳ) với hình dáng một chiếc cột có lông đuôi ngựa hoặc đuôi bò Yak xếp thành hình tròn với nhiều màu sắc khác nhau được sắp xếp ở trên cùng. Trong lịch sử ... |
19859683 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20Hu | Chi Hu | Chi Hu (danh pháp khoa học: Trema) là một chi nhỏ trong họ Cannabaceae, trước đây được xếp trong họ Ulmaceae hoặc Celtidaceae. Chi này bao gồm các loại cây gỗ thường xanh, phân bố trong khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới toàn thế giới.
Từ nguyên
Năm 1790 João de Loureiro lập ra chi Trema để mô tả loài mới đối với ông... |
19859756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-7%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29%20%281935%29 | U-7 (tàu ngầm Đức) (1935) | U-7 là một tàu ngầm duyên hải thuộc phân lớp Type IIB được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo trước Chiến tranh Thế giới thứ hai. Những tàu ngầm Type II vốn quá nhỏ để có thể tiến hành các chiến dịch cách xa căn cứ nhà, nên U-7 chỉ đảm nhiệm vai trò huấn luyện từ căn cứ Kiel, cho dù cũng đã thực hiện sáu chuyến tuần tra, đá... |
19859758 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-7%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29 | U-7 (tàu ngầm Đức) | Ít nhất ba tàu ngầm của Hải quân Đức từng được đặt cái tên U-7:
là một hạ thủy năm 1910, phục vụ trong Thế Chiến I và bị đánh chìm năm 1915
Trong Thế Chiến I, Đức còn có các tàu ngầm với tên tương tự:
là một tàu ngầm duyên hải hạ thủy năm 1915 và bị đánh chìm năm 1916
là một tàu ngầm rải mìn hạ thủy năm 1915... |
19859760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-8%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29%20%281935%29 | U-8 (tàu ngầm Đức) (1935) | U-8 là một tàu ngầm duyên hải thuộc phân lớp Type IIB được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo trước Chiến tranh Thế giới thứ hai. Những tàu ngầm Type II vốn quá nhỏ để có thể tiến hành các chiến dịch cách xa căn cứ nhà, nên U-8 hầu như chỉ đảm nhiệm vai trò huấn luyện từ căn cứ Kiel. Vào giai đoạn cuối của cuộc xung đột, U-... |
19859762 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U-8%20%28t%C3%A0u%20ng%E1%BA%A7m%20%C4%90%E1%BB%A9c%29 | U-8 (tàu ngầm Đức) | Ít nhất ba tàu ngầm của Hải quân Đức từng được đặt cái tên U-8:
là một hạ thủy năm 1911, phục vụ trong Thế Chiến I và bị đánh chìm năm 1915
Trong Thế Chiến I, Đức còn có các tàu ngầm với tên tương tự:
là một tàu ngầm duyên hải hạ thủy năm 1915, chuyển cho Bulgaria năm 1916 và đầu hàng năm 1919
là một tàu ngầm... |
19859769 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%B4%20h%C3%ACnh%20ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20l%E1%BB%9Bn | Mô hình ngôn ngữ lớn | Một mô hình ngôn ngữ lớn (LLM) là một mô hình ngôn ngữ với khả năng tổng quát trong việc tạo ngôn ngữ và các tác vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên khác. LLMs có được khả năng này bằng cách học các mối quan hệ thống kê từ các văn bản trong quá trình huấn luyện tự giám sát và bán giám sát có độ phức tạp tính toán cao. Các LLM c... |
19859777 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heinrich%20x%E1%BB%A9%20Mecklenburg-Schwerin | Heinrich xứ Mecklenburg-Schwerin | Công tước Heinrich xứ Mecklenburg-Schwerin (tiếng Đức: Heinrich Wladimir Albrecht Ernst; tiếng Hà Lan: Hendrik Vladimir Albrecht Ernst; 19 tháng 4 năm 1876 – 3 tháng 7 năm 1934) là Vương tế của Hà Lan từ ngày 7 tháng 2 năm 1901 cho đến khi ông qua đời năm 1934 với tư cách là chồng của Nữ vương Wilhelmina. Ông trở thành... |
19859790 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombastic%20%28n%E1%BB%81n%20t%E1%BA%A3ng%29 | Bombastic (nền tảng) | Bombastic là nền tảng iGaming trực tuyến do BetMax Entertain N.V. thành lập vào tháng 1 năm 2024. Bombastic được cấp phép và quản lý theo quyền tài phán của Curaçao, nền tảng này cung cấp các sản phẩm như trò chơi sòng bạc, sòng bạc trực tiếp, cá cược thể thao và cá cược thể thao trực tiếp.
Tổng quan
Bombastic được B... |
19859800 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuidland | Zuidland | Zuidland là một thị trấn ở tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan. Thị trấn này nằm trong khu tự quản Nissewaard, và cách khoảng 6 km về phía tây Spijkenisse.
Tính đến năm 2022, thị trấn Zuidland có dân số 6.094 người. Tên gọi dân cư của thị trấn này là "Slandenaren". Khu vực cư trú của thị trấn rộng 0.87 km², và có 1878 hộ gia đì... |
19859809 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Directors%27%20Fortnight | Directors' Fortnight | Directors' Fortnight (, trước đây là ) là sự kiện độc lập được tổ chức đồng thời với Liên hoan phim Cannes. Hạng mục được Hiệp hội Đạo diễn Pháp tổ chức từ năm 1969 sau sự kiện tháng 5 năm 1968 dẫn đến việc Liên hoan phim Cannes bị hủy tổ chức – là kết quả của phong trào đình công tại thời điểm đó. Sự kiện Directors' F... |
19859829 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%E1%BB%85n%20Ho%C3%A0ng%20Duy | Nguyễn Hoàng Duy | Nguyễn Hoàng Duy (sinh ngày 7 tháng 9 năm 1986), thường được biết đến với nghệ danh Nguyễn Hoàng Duy, là một nam nhạc sĩ, nhà sản xuất âm nhạc người Việt Nam. Ngoài ra, anh hiện là giám đốc sáng tạo kiêm phó giám đốc một công ty cung cấp công nghệ Bullet Time quay phim 360 độ ở Việt Nam.[1][6]
Anh là cái tên đứng sau... |
19859833 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Venevisi%C3%B3n | Venevisión | Venevisión () là kênh truyền hình phát sóng miễn phí của Venezuela thuộc sở hữu của Cisneros Media, một bộ phận của Grupo Cisneros.
Đây là một trong những nhà sản xuất telenovela lớn trên thế giới, cùng với Televisa, TV Azteca, Telemundo, TV Globo, Telefe, Caracol Televisión, RCN Televisión, ABS-CBN và GMA Network.
N... |
19859852 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BA%B7t%20tr%E1%BA%ADn%20C%C3%A1ch%20m%E1%BA%A1ng%20D%C3%A2n%20ch%E1%BB%A7%20Cuba | Mặt trận Cách mạng Dân chủ Cuba | Mặt trận Cách mạng Dân chủ Cuba được những người Cuba lưu vong chống Castro thành lập vào tháng 5 năm 1960 vốn ban đầu có trụ sở tại México. Nhóm này được biết đến bằng tiếng Tây Ban Nha với cái tên Frente Revolucionario Democrático (FRD) và bao gồm năm nhóm chống Castro trọng yếu. Cánh quân sự của FRD được gọi là Lữ ... |
19859853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%93ng%20C%C3%A1ch%20m%E1%BA%A1ng%20Cuba | Hội đồng Cách mạng Cuba | Hội đồng Cách mạng Cuba (, viết tắt CRC) là một nhóm được thành lập, với sự hỗ trợ của CIA, ba tuần trước Sự kiện Vịnh Con Lợn ngày 17 tháng 4 năm 1961 để "điều phối và chỉ đạo" các hoạt động của một nhóm khác được gọi là Mặt trận Cách mạng Dân chủ Cuba. Cả hai nhóm đều bao gồm những người Cuba lưu vong có mục tiêu lật... |
19859861 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%93ng%20T%E1%BB%B1%20do%20Cuba | Hội đồng Tự do Cuba | Hội đồng Tự do Cuba (CLC) là một tổ chức phi lợi nhuận với mục tiêu đã nêu là thúc đẩy tự do và dân chủ ở Cuba.
Hoạt động
Hội đồng Tự do Cuba được thành lập vào ngày 10 tháng 10 năm 2001. Nhiều thành viên trong Ban quản trị và Ban điều hành của tổ chức này đã đóng vai trò quan trọng trong việc định hình chính sách của... |
19859867 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%B5%20V%C4%83n%20Th%C6%B0%E1%BB%9Fng%20t%E1%BB%AB%20ch%E1%BB%A9c%20Ch%E1%BB%A7%20t%E1%BB%8Bch%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc | Võ Văn Thưởng từ chức Chủ tịch nước | Vào ngày 20 tháng 3 năm 2024, truyền thông nhà nước Việt Nam thông tin về việc Ban Chấp Hành Trung ương Đảng quyết định cho phép ông Võ Văn Thưởng, người giữ chức Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Trung ương Đảng và Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ chức. Ông trở thành chủ tịch nước thứ hai tại Việt Nam t... |
19859872 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Meiacanthus%20smithi | Meiacanthus smithi | Meiacanthus smithi là một loài cá biển thuộc chi Meiacanthus trong họ Cá mào gà. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1962.
Từ nguyên
Từ định danh smithi được đặt theo tên của J. L. B. Smith, nhà ngư học người Nam Phi, người đã nhận ra loài cá này chưa được mô tả vào thời điểm đó.
Phân bố và môi trường sống
Từ ... |
19859873 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jorge%20Garc%C3%ADa%20Montes | Jorge García Montes | Jorge García Montes y Hernandez (19 tháng 10 năm 1896 – 21 tháng 6 năm 1982) là luật sư và chính khách người Cuba.
Montes chào đời tại Thành phố New York vào ngày 19 tháng 10 năm 1896, có cha tên là José María García Montes đang sống lưu vong trong Chiến tranh giành độc lập Cuba chống lại người Tây Ban Nha. Montes tố... |
19859874 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jos%C3%A9%20Mir%C3%B3%20Cardona | José Miró Cardona | José Miró Cardona (22 tháng 8 năm 1902 – 10 tháng 8 năm 1974) là chính khách người Cuba. Ông từng giữ chức Thủ tướng trong thời gian khoảng sáu tuần vào đầu năm 1959, sau khi được Tổng thống Manuel Urrutia bổ nhiệm vào ngày 5 tháng 1 năm 1959. Ngày 13 tháng 2 năm 1959, Miró bất ngờ từ chức và được Fidel Castro thay thế... |
19859878 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90o%C3%A0n%20Nh%E1%BA%A5t%20Trung%20%28%C4%90%E1%BA%A1o%20di%E1%BB%85n%29 | Đoàn Nhất Trung (Đạo diễn) | Đoàn Nhất Trung, thường được biết đến với tên gọi Nhất Trung (sinh ngày 17 tháng 06 năm 1979), là một nam ca sĩ, đạo diễn, biên kịch, nhà sản xuất người Việt Nam.
Năm 2019, Nhất Trung được biết đến với vai trò đạo diễn với phim điện ảnh Cua lại vợ bầu, phim mang về doanh thu phòng vé khoảng 191,8 tỷ.
Cuộc đời và sự n... |
19859879 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Higashi%2C%20Niigata | Higashi, Niigata | là quận thuộc thành phố Niigata, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của quận là 134.446 người và mật độ dân số là 3.500 người/km2. Tổng diện tích của quận là 38,62 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Niigata
Niigata
Kita, Niigata
Kōnan, Niigata
Chūō, Niigata
Tham khảo
Quận của Niiga... |
19859885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C5%AB%C5%8D%2C%20Niigata | Chūō, Niigata | là quận thuộc thành phố Niigata, tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính của quận là 180.345 người và mật độ dân số là 4.800 người/km2. Tổng diện tích của quận là 37,75 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Niigata
Niigata
Higashi, Niigata
Kōnan, Niigata
Nishi, Niigata
Tham khảo
Quận của N... |
19859888 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mathilde%20x%E1%BB%A9%20Vlaanderen | Mathilde xứ Vlaanderen | Mathilde xứ Vlaanderen (tiếng Anh: Matilda of Flanders; ; ; tiếng Đức: Mechtild) ( 1031 – 2 tháng 11 năm 1083) là Vương hậu Anh và Công tước phu nhân xứ Normandie qua cuộc hôn nhân với Nhà chinh phục William, và là nhiếp chính của Normandy trong thời gian ông vắng mặt ở công quốk. Bà là mẹ của 9 người con sống sót đến ... |
19859893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zuidwijk | Zuidwijk | Zuidwijk là một khu tự quản cũ thuộc tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan. Khu tự quản này nằm ở phía đông nam của Boskoop.
Zuidwijk từng là một khu tự quản riêng biệt từ năm 1817 đến năm 1846, khi trở thành một phần của Boskoop.
Từ năm 2014, Boskoop được sáp nhập và trở thành một phần của Alphen aan den Rijn.
Tham khảo
Đô th... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.