translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh. <SEP> Yesu khan ko? lu de ei:",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa. <SEP> Đức. Giê-su nói:"
} |
{
"bahnaric": "in anu. <SEP> ti mẹ inh blâm.",
"vietnamese": "thế này <SEP> tay mẹ tôi bị bầm"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch. <SEP> Hơdrơ̆ng tăp dăr yua pơdơ̆ng. Bơsŭn. Anih. Akŭm păng tăp dăr kơ cham đe pơm păng kong.",
"vietnamese": "gieo trồng <SEP> Các nọc của đền-tạm và của hành-lang chung-quanh đều bằng đồng."
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă ‘long. <SEP> chă hming .",
"vietnamese": "sâu đục thân <SEP> chạy chữa"
} |
{
"bahnaric": "le. <SEP> Inh hơch 'bơm pơma minh 'bar wơ̆t bơih, mă-lei ưh pă pơ̆n tơl dơ̆ng.",
"vietnamese": "gồm <SEP> Ðã nói một lần rồi, con không lặp lại nữa, có nói lần thứ hai, cũng chẳng thêm được gì!"
} |
{
"bahnaric": "nghê. <SEP> O’ lu kon po?lei oei lam deh char au, to’drong ram tih truh ko? lu iem boih; truh jo? 'nar boih, wd je nar boih noh ndr hli to?ro?, ifh ko tro ndr cho?t hiok to? kopal kong.",
"vietnamese": "nghề <SEP> Hỡi dân cư trong xứ, ngươi đã tới số rồi. Giờ đã điểm. Ngày đã gần. Nhưng lại là nỗi kinh hoàng chứ không phải là tiếng reo vui trên núi."
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la. <SEP> Bơngai pơm kơdranh tơpăt băt dõng pơklaih bơhngol đe; . Mă-leỉ bơngai poTna hơlẽnh ’bẽnh kơ pơdãr.",
"vietnamese": "nhất là <SEP> Kê làm chứng chân-thật giài-cứu linh-hồn người ta; . Song kẻ nào nói dối gây sự phỉnh- gặt."
} |
{
"bahnaric": "pơm. <SEP> Stf athei duh 'mong puan ploTig, yua ko stf pom thoi noh, stf tfh ko dei johngdfin bat mOnat.”.",
"vietnamese": "thực hiện <SEP> Nó phải đền gấp bốn con chiên cái, bởi vì nó đã làm chuyện ấy và đã không có lòng thương xót.\""
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm. <SEP> kơlih kơ tơmam sa đơ̆ng 'Bok. Kei-Dei ei na gơh jur đơ̆ng plĕnh wă ăn kon bơngai jơ̆p kơ teh arih.”.",
"vietnamese": "hoạchnăm <SEP> vì bánh. Thiên. Chúa ban là bánh từ trời xuống, bánh đem lại sự sống cho thế gian.”"
} |
{
"bahnaric": "thu ‘yok. <SEP> Ah kơ sơ̆ wă hoăng ang oei tơdah đe truh tơbŏn.",
"vietnamese": "thu nhập <SEP> Chiều tối nay khi mặt trời lặn, tối nhá nhem, họ sẽ vào làng tìm chúng ta."
} |
{
"bahnaric": "‘noh. <SEP> Sư hli tơrơ tơdrong pơmat-tat ơh sơ'ngon wă truh,. Tŭn drŭt sư thoi pơtao pran kơtang wă tơblah.",
"vietnamese": "vì vậy <SEP> Khốn khổ ngặt nghèo làm nó thêm kinh hãi, đổ dồn trên nó như ông vua sẵn sàng lâm trận."
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de. <SEP> Tâng hăp oei kơ đe, hăp păi kon bơngai.",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo <SEP> Ta sẽ không nhịn mi đâu. Se Đak à"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih. <SEP> layơ 'nhŏng bô̆k, lanoh nhŏng duh bô̆k.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi. <SEP> Bao giờ anh đi, bấy giờ tôi cũng đi"
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”. <SEP> Inh lăng tơ teh răm đĭ ưh pă đei kiơ, hoh-hoy. Inh lăng dơ̆ng tơ plĕnh ti; kư̆m ưh pă 'bôh đei hơdah tơ yơ.",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ... <SEP> Tôi nhìn xuống đất, kìa, nó đã trở nên hoang vắng và trống không. Tôi nhìn lên trời, nó chỉ là một màn đen mù mịt."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan. <SEP> Măt inh hrõ yua kor chang gô lh’ dồng pơklaih. . Păng nờr. Ih pơkă tơpăt.",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi. <SEP> Mắt tôi hao-mòn vì mong-ước sự cứu-rỗi. . Vằ lời công-bình của. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok. <SEP> Đei minh 'nu. Yang. Bơhngol 'Lơ̆ng đĕch ăn kơ bơ̆n tôm tơdrong hơgei 'noh,. Sư asong kơ rim 'nu bơngai bu kiơ̆ kơ. Sư wă.",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ <SEP> Nhưng chính. Thần. Khí duy nhất ấy làm ra tất cả những điều đó và phân chia cho mỗi người mỗi cách, tuỳ theo ý của. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\". <SEP> E hiơt kiơ kơ đe mon hmeh hmoh oei haioh, oeihrơ̆i.",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi <SEP> Chị quên mấy đứa trẻ còn quá nhỏ dại kia sao?"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh. <SEP> 'boi diong.",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh. <SEP> bắt chước"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn. <SEP> Sư ăn kơ bơngai 'nâu đei đon lui kơjăp păng. Sư kư̆m ăn kơ bơngai to gơh pơklaih bơngai jĭ jăn.",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc <SEP> Kẻ thì được. Thần. Khí ban cho lòng tin; kẻ thì cũng được chính. Thần. Khí duy nhất ấy ban cho những đặc sủng để chữa bệnh."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp. <SEP> ESA 25.",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn. <SEP> Chương 25"
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang. <SEP> Bơngai bu 'mêm kơ 'Bok. Kei-Dei hăm bôl buăl sư, đe pơm kơnê̆ kơ sư, sư hreh đĕch; sư iŏk tơdrong iơ̆m dim ling-lang, sư ưh kơ klai kơ đe, sư huay kơ pơang akâu kơ đe,.",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện. <SEP> Đức mến thì nhẫn nhục, hiền hậu, không ghen tương, không vênh vang, không tự đắc,"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu: <SEP> Noh dăm, tơ̆ng iĕm hiơ̆k jơ̆l, tơ̆ng iĕm pơngot hrah pă lech kiơ, chă-kiơ pă đei, dăm.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ: <SEP> Đó là lời cha dặn khi cảnh nhà túng bấn không còn cái gì để ăn."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu: <SEP> Lu bơngai. Isơrael iŏk tơmam sa lu sư, mă-lei ưh kơ đei krao apinh. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén: <SEP> Người. Y-sơ-ra-ên bèn nhậm lương thực chúng nó, không cầu hỏi Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu: <SEP> Tơdah bơngai bu pơm rok pơgang 'bâu phu nhen thoi noh na tuh hling tơ minh bơngai nai, đe gô puh jăk đơ̆ng kon pơlei pơla sư.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại: <SEP> Hễ ai chế một thứ hòa-hương giống như vậy, và đem rưới trên mình người ngoại-bang, sẽ bị truất khỏi vòng dân-sự."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu: <SEP> Iĕm 'nĕ hiơt kơ tơdrong pơm 'lŏng kơ đe, iĕm athei ra tơmam iĕm ko'dih wă tơgŭm lu 'nhŏng oh dơnuh. Tơdrong noh kư̆m dang ra tơmam soi mơ̆n, wă pơhiôk kơ 'Bok. Kei-Dei.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng. <SEP> Anh em chớ quên làm việc từ thiện, giúp đỡ lẫn nhau, vì. Thiên. Chúa ưa thích những hy lễ như thế."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu: <SEP> Kră. Yang jao lu sư lăm tơpang ti bơngai. Isơrael. Jôsuê păng đĭ-đăng lu linh blah drŭt lu sư truh tơ pơlei tih. Siđôn,. Mitrêphôt-Maim păng tơ pŭng-lŭng. Mispa tơ gah hơlĕch, na pơlôch lu sư, ưh pă đei lê̆ bu oei arih.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Phi-la-đen-phi a: Đây là lời của Đấng. Thánh, Đấng. Chân. Thật, Đấng giữ chìa khoá vua Đa-vít,. Người mở ra thì không ai đóng lại được,. Người đóng lại thì không ai mở ra được. <SEP> và Đức. Giê-hô-va phó chúng nó vào tay. Y-sơ-ra-ên. Giô-suê và hết thảy chiến sĩ đánh đuổi theo chúng nó cho đến. Si-đôn lớn, cho đến. Mít-rê-phốt-Ma-im, và đến trũng. Mích-ba về phía đông, chẳng để thoát khỏi một ai hết."
} |
{
"bahnaric": "Dei nOr. Kra. Yang khan ko inh: <SEP> Bre. Lung,. Lang chă akhan băl tơduă khan:",
"vietnamese": "Có lời Ðức. Chúa phán với tôi: <SEP> Hai cô. Lung,. Lang bào nhau rằng:"
} |
{
"bahnaric": "Dtfng rong kef noh dunh tefpa, na yong lu stf brok lang lu stf mtfdro sa ham dei leri tfh. <SEP> Oei hreh bĕ kon pơlei oei tơter đak dơsĭ, ơ lu bơngai mơdro pơlei. Siđôn anih mă lơ bơngai năm trong đak dơsĭ pơm kơ iĕm.",
"vietnamese": "ông chủ đến tính sổ với các đầy tớ và thanh toán sổ sách với họ <SEP> Nín lặng đi, hỡi cư dân miền duyên hải, hỡi thương gia thành. Xi-đôn, những kẻ ngươi sai đi đã vượt biển"
} |
{
"bahnaric": "Hăp prah pơhẽch mir bỡn bơih\", anhons. Ru pơma, inh rò sư oei bích kơchôt lăm mum sơlũng, mờng nờr bro brẽk. <SEP> Suf po’m kef bohngol inh ataih detag to’drong hidk-hian,Inh hiOt di boih tOdrong pun hiok.",
"vietnamese": "Nó bắn nát rẫy mình rồi\", anh. Ru nói, hình như anh đang nằm co dưới góc hầm, giọng run lẩy bẩy. <SEP> Hồn tôi hết được bình an thư thái, tôi đã quên mùi hạnh phúc rồi."
} |
{
"bahnaric": "Ih chih kơthơ âu kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei Êphêsô thoi âu: 'Bok mâ chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ ti 'ma sư, mă sư nơnăm lăm tŏk-bŏk jơ̆ng kơđeng maih noh sư wă pơmă kơ iĕm thoi âu: <SEP> Bơngai bu ngăl juăt pơma/bõT lơ, pơdah tơdrong hlơp.-. Mă-Ịei bơngai bu đei đon tơpăt bàt ôn hlơp tôm tơdrong.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh Ê-phê-xô: Đây là lời của Đấng cầm trong tay hữu bảy vì sao, Đấng đi giữa bảy cây đèn vàng: <SEP> Kẻ đi thèo-lẻo tỏ ra điều kín-đáo; . Còn ai có lòng trung-tín giữ kín công-việc."
} |
{
"bahnaric": "Iĕm 'nĕ tam pơrăm teh, đak dơsĭ, lu 'long, gô nhôn chơ̆m đŏng yâu tôm kơ klĕng lu đĭch đam. Kră. Yang bơ̆n 'mơi.\". <SEP> Tơngơl gah teh?",
"vietnamese": "rằng: \"Xin đừng phá hại đất liền, biển cả và cây cối, trước khi chúng tôi đóng ấn trên trán các tôi tớ của. Thiên. Chúa chúng ta\". <SEP> Gốc ở sát đất?"
} |
{
"bahnaric": "Khĩ ră, khĩ rã\". <SEP> Wẽch huống tơ teh. Rơh đom tơ kơpal?",
"vietnamese": "Không sao, không sao <SEP> Ngọn cắm dưới đất. Rễ dính trên trời?"
} |
{
"bahnaric": "Lu sư kơtơ̆ng. Yĕsu khan wă jur dơ̆ng mă lei tơ yơ 'bôh? Lu yă bok bơ̆n lŏch đĭ-đăng boih, mă-lei tôm tơdrong oei hơnơ̆ng lei-lăi thoi plĕnh teh 'nao pơjing sơ̆ đĕch.\". <SEP> Âu iẽm pôm lơlẽ et nhrâi lâm rông tơjrông lâm châm đẽch, bĩ bỗk iătruh làiu bri kơ dräng, bĩ jur iătơ mir na, bĩ hnha iă tơ mir kông, iẽm tam thông amởi truh mir ôr.",
"vietnamese": "Họ nói: \"Đâu rồi lời. Người hứa sẽ quang lâm? Vì từ ngày các bậc cha ông an nghỉ, mọi sự vẫn y nguyên như khi trời đất mới được tạo thành.\" <SEP> Các anh cũng chưa một lần đến thăm cánh đồng ruộng lúa"
} |
{
"bahnaric": "Mơjĭt tŏ ake -sư noh wă pơtih gia kơ mơjĭt 'nu pơtao đơ̆ng rô̆ng wă pơgơ̆r hơdai hăm sơ; ină lu sư pơgơ̆r ưh kơ đunh ôh dangkơ minh jơ đĕch. <SEP> Thoi noh, na lu yõng kuari tih, yõng pơgờr linh, yồng wei jên, lu yồng bờịang lăm hnam pơtao, yồng porgởr tơring kữm truh dĩ tơ nỏh wà akùm pcrih blùng-a wă kơkuh kơ rup man ei mă dõng pơtao athei de man keh boih; đT-đàng lu sư dỡng 'bởt anăp tơklà rup man mă pơtao đei man noh.",
"vietnamese": "Mười sừng ông đã thấy, là mười vua; chúng chưa nhận được vương quyền, và sẽ nhận được quyền làm vua với. Con. Thú, trong vòng một giờ. <SEP> Bấy giờ các thống đốc, thủ lãnh, tổng trấn, các cố vấn, các quan coi ngân khố, các luật sĩ, thẩm phán và tất cả các quan chức hàng tỉnh tập họp để khánh thành pho tượng vua. Na-bu-cô-đô-nô-xo đã dựng, và họ đứng trước pho tượng vua. Na-bu-cô-đô-nô-xo đã dựng."
} |
{
"bahnaric": "Na dang ei dơ̆ng ih chih kơthơ ăn kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Sadis, ih chih kơ sư thoi âu: .Âu boih 'Bok mă đei minh 'nu. Yang. Bơhngol 'Lơ̆ng mă dang tơpơh 'nu, mă sư chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ tơpang ti sư noh, na dang, ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:. Inh băt mơ̆n dôm tơdrong lui iĕm thoi yơ. Đĭ-đăng bơngai ư-ang kơ iĕm khan iĕm bơngai lui kơjăp; mă tơpă iĕm rơdu dêh dang bơngai wă kơtĕch jơhngơ̆m wă lôch. <SEP> Inh gô dan khuă hnam Đawit kơpal hơngiĕng sư, mưh sư pơih ưh kơ đei bu gơh tang, mưh sư tang ưh kơ đei bu gơh pơih.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xác-đê. Đây là lời của Đấng có bảy. Thần. Khí. Thiên. Chúa và bảy ngôi sao:. Ta biết các việc ngươi làm, biết ngươi được tiếng là đang sống, mà thực ra đã chết. <SEP> Chìa khoá nhà Ða-vít,. Ta sẽ đặt trên vai nó. Nó mở ra thì không ai đóng được, nó đóng lại thì không ai mở được."
} |
{
"bahnaric": "Na tơdrong âu iĕm athei tơchĕng mă rihên:. Tơpơh tŏ kơ̆l noh wă khan, tơpơh tŏ dơng groi cham char bơngai đi oei. <SEP> gô năng băn mah lôch nhi jở lôch băn mah arih nhi jờarih, nă mah hli kơ kiơ, khĩlahbăn!",
"vietnamese": "Đây là lúc cần phải có trí thông minh cùng với sự khôn ngoan. Bảy đầu là bảy quả núi trên đó người đàn bà ngồi. <SEP> Để xem, bạn chết thì cùng chết bạn sống thì cùng sống, cho nên mắc mớ gì sợ, không sao đâu cậu, bạn à!"
} |
{
"bahnaric": "Ning-mônh. Inh wă pojing tơdrong pơgơ̆p 'nao kơ lu bơngai. Isơrael thoi âu:. Inh wă tah tơdrong juăt. Inh pơkă tơ lăm jơhngơ̆m lu sư, . Inh wă chih tơ'băk tơdrong juăt. Inh tơ lăm đon tơchĕng lu sư. Tơdrong noh boih. Kră. Yang khan.\" '. <SEP> Kră. Yang gô ăn tơdrong truh kơ ih, kon pơlei ih păng hnam 'bă ih, đơ̆ng năr mă Êphraim tơklah đơ̆ng. Juđa kư̆m tam mă đei 'bôh thoi noh wă khan sư gô chông ba pơtao. Asiri truh.”.",
"vietnamese": "Đây là giao ước. Ta sẽ lập với chúng sau những ngày đó, thì Đức. Chúa phán:. Ta sẽ ghi vào tâm khảm chúng, sẽ khắc vào lòng trí chúng lề luật của. Ta. <SEP> Ðức. Chúa sẽ đem lại cho ngài, cho dân ngài, cho thân phụ ngài những ngày như chưa từng có, kể từ khi Ép-ra-im tách khỏi. Giu-đa (vua nước Át-sua).\""
} |
{
"bahnaric": "O lBei ndY. Kra. Yang khan kef inh: <SEP> lăm dêh char pơtao inh, tơdrong krưp rõ hơdah hơdong tơ inh dỡng; dôrrt lu yỗng pơgỡr lu pơm tih gô năm kơkuh kơ inh.",
"vietnamese": "Có lời Ðức. Chúa phán với tôi rằng: <SEP> Các cố vấn và đại thần đến thăm viếng ta."
} |
{
"bahnaric": "Pơlei noh ưh kơ kăl kơ măt năr dah khei pơchrang ho'dah ăn ôh. yua kơ tơdrong mơsêh 'Bok. Kei-Dei hăm. Kon. Triu pơchrang ăn hơdah boih. <SEP> năr âu inh bôk jang gleh dêh.",
"vietnamese": "Thành chẳng cần mặt trời mặt trăng chiếu sáng, vì đã có vinh quang. Thiên. Chúa toả rạng, và. Con. Chiên là ngọn đèn chiếu soi. <SEP> hôm nay tôi đi làm mệt lắm"
} |
{
"bahnaric": "Srôp akăn\" inh rố năng tam iõk akan ưh, inh pơwao đởng ei tơl: <SEP> Bơkữ bơkă dêh bơngai. Mi anu, sư pơma rah păng kuõl klờm kơ hăp khăn yu. \"E-cứ-cá-tà-pá\" sư pơma nởr. Bah. Nar kơ hăp dởng ei glẽch tơ inh, năm pơklep bởt đon inh, kơna pơma adar:",
"vietnamese": "Bắt vợ\" có lẽ là lấy vợ đây, tôi nghĩ và trả lời: <SEP> Tầm bậy tầm bạ cái thằng. Mỹ này, anh nói và quẳng tấm dù lại cho hắn. E-cứ-cá-tà-pá(l) anh nói tiếng. Bah. Nar với hắn rồi quay sang tôi, ghé sát tai tôi, nói nhỏ:"
} |
{
"bahnaric": "Sơlah solang... du kĩch sơlah solang... o... solah solang... o solah solah solang... solah solang\". <SEP> Yuơ hăp đon bơnôh amễ kơnĩ jing ăn kơ bân hing xík, hing mĩl.",
"vietnamese": "Tan hoang... Du kích tan hoang... ờ... Tan hoang ờ tan hoang... tàn hoang\". <SEP> Mẹ có biết kẻ nào gây ra chuyện đó không"
} |
{
"bahnaric": "Sư ưh kơ đei pơm minh tơdrong yoch kiơ, păng sư ưh kơ đei layơ hơlĕnh kơ đe.? <SEP> Rim anih dei peng tai ma-lei tf h kor dei jrdng thoi.jrang cham yua kor thoi noh.na anih korpal id hloh kor anih ala pang anih tok-bok.",
"vietnamese": "Người không hề phạm tội; chẳng ai thấy miệng. Người nói một lời gian dối. <SEP> Thật vậy, các phòng ấy chiếm ba tầng và không có cột như cột của sân, vì thế hẹp hơn các phòng dưới và phòng giữa, tính từ đất lên."
} |
{
"bahnaric": "Trô̆ boih lu sư khan thoi noh. Bơnê kơ. Ih. Kră. Yang nhôn 'Bok. Kei-Dei. Ih 'lơng rŏ mơsêh mơyang pran tih hlôh wao tôm tơdrong, na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang. Ih ling-lang ưh kơ layơ tôch. A-men.\". <SEP> Ưh kơ đei bu gơh khan: 'Noh, 'Bok. Kei-Dei pơgơ̆r boih, yua kơ 'Bok. Kei-Dei pơgơ̆r lăm jơhngơ̆m bơ̆n.”.",
"vietnamese": "rằng: \"A-men! Xin kính dâng. Thiên. Chúa chúng ta lời chúc tụng và vinh quang, sự khôn ngoan và lời tạ ơn, danh dự, uy quyền và sức mạnh, đến muôn thuở muôn đời! A-men! \" <SEP> Và người ta sẽ không nói: “Ở đây này!” hay “Ở kia kìa!”, vì này. Triều Đại. Thiên. Chúa đang ở giữa các ông.”"
} |
{
"bahnaric": "Tổ bá. Phời\" wă khan khui kơtum kơtỏns anhons oh inh âu. <SEP> mĕ vih năng kơ chơ păng kơ dŭng hngăm.",
"vietnamese": "Tổ bá. Phới\" tức là nhóm bà con anh em chúng tôi đây. <SEP> Mẹ đi chợ về với chiếc giỏ nặng"
} |
{
"bahnaric": "ơ 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang, pôm. Ih đĕch mơsêh na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang' kơ. Ih tơpă, ỳua kơ. Ih gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. Mă tôm tơdrong kiơ yua kơ. Ih wă na. Ih pojing hloi.\". Hla bơạrpăngKon. Triu. <SEP> Mưh tơdrong pơang truh, duh đei hloi tơdrong mơlâu. . Mă-lei tơdrong hơgei oei ling-lang lăm bơngai iõk đonala.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chúng con,. Ngài xứng đáng lãnh nhận vinh quang, danh dự và uy quyền, vì. Ngài đã dựng nên muôn vật, và do ý. Ngài muốn, mọi loài liền có và được dựng nên.\" <SEP> Khỉ kiêu-ngạo đến, sĩ-nhục cũng đến nữa; Nhưng sự khôn-ngoan vẫn ở với người ngay- thẳng dẫn-dắt họ;"
} |
{
"bahnaric": "Apôlê năm tơ. PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm bơngai. Juđê. sư bơtho kữm nuih tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila mỡng sư bơtho bre sư anhăk ba sư truh tơ hnam bre sư. Bre sư bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei wă kơ sư hlôh băt tôm ‘biở. <SEP> “Idm 'nd bau roi de, khan de bongai ifh ko ’Idng.",
"vietnamese": "Vậy, người khởi-sự giảng cách dạn-dĩ trong nhà hội. Bê- rít-sin và. A-qui-la nghe giảng, bèn đem người về với mình, gỉải-bằy đạo Đức. Chúa. Trời cho càng kỹ-lường hơn nữa. <SEP> Anh em đừng xét đoán, để khỏi bị. Thiên. Chúa xét đoán,"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. KLA. PANG. KOP. <SEP> inh bôh ah to đei hnam pơ dro.",
"vietnamese": "HỔ. VÀ. RÙA <SEP> tôi thấy chỗ đấy có tạp hóa"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. RƠH,DĂM. H3ỦT. PĂNG. YĂ. KƯ-KE. <SEP> Ma-lei dei lu bomgai me/nah klaih oei arih, lu kon drd-nglo ham kon dro-kan lu stf ma. Inh go chong lech dotag noh. Lu stf go nam tor ih; ih go 'boh tom todrong lu stf pom pang todrong arih sa hr stf, na ih go hiok, dei todrong polung yua ko todrong ,truh ma. Inh air to. Jerusalem, tom to’drong. Inh dei an ko char noh.",
"vietnamese": "BÓT. RO,. CHÀNG. HRIT. VÀ. BÀ. CU-KÉ <SEP> thì trong thành vẫn còn một số thoát nạn. Những người này đưa được con trai con gái mình đi ra; chúng đi đến với các ngươi. Các ngươi sẽ thấy cách sống cũng như hành vi của chúng. Lúc ấy các ngươi sẽ tự an ủi mình về tai hoạ. Ta đã giáng xuống. Giê-ru-sa-lem, về tất cả những gì. Ta đã giáng xuống để trừng phạt nó."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo 'bok. Rơh pơtăm đĭ hơdrông sa tâng ưh noh kon kiek bri paĭ khâr, ưh noh trŏ phang pơđăng lăng. <SEP> brư̆.",
"vietnamese": "Lúa bắp nhà lào trồng, hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại, không bị thú rừng phá hoại thì bị đói nắng khát mưa. <SEP> ác"
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo hăp pơtăm hon jing wơ 'bơ'blut thoi đe hlôm, lơlan să hloh kơ pêng puân 'măng hơdroi. <SEP> Bơngai pơm kơnễ sa apah đỡng 1''tơdrong hơlẽnh;'(\\'. Mă-lei lu bơngai pơm-’lỡng đei ìơdrong apah sĩt. ’.",
"vietnamese": "Lúa bắp của. Hrit trồng mọc tốt như thổi, lan rộng gấp đôi gấp ba so với lúc mới trồng. <SEP> Kẻ dữ ăn được công-giá hư-già; . Song ai gieo điều công-bình hưởng phần thưởng chấc-chắn."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'blah hơar kok 'nâu 'nŏh mŏ. <SEP> D6m lu bongai ayo klaih oei arih go oei to kopal kong nhom hmoi thoi sem kotop 1dm pung-lung, di-dang lu sif nhom hmoi yua ko to’drong yoch kodih.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị <SEP> Những ai đi trốn sẽ thoát nạn; chúng sẽ lên núi như chim bồ câu trong thung lũng. Tất cả mọi người đều sẽ chết vì tội lỗi của mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre sư kư̆m pơgơ̆p pơkă 'bơ̆t anăp. Kră. Yang; na Đawit oei lăm. Hơres dơ̆ng, gah. Jônathan wih brŏk tơ hnam sư. <SEP> Inh tfh kor pdm ’mdi wa apinh dei kon drd-nglo, ih h3m 'blok, inh khan kor ih 'nd kor cha ho’lenh kor inh?”.",
"vietnamese": "Hai người cùng lập giao ước tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, Đa-vít ở lại trong rừng, còn. Giô-na-than trở về nhà mình. <SEP> Nào tôi có xin ngài cho tôi được đứa con đâu? Tôi đã chẳng nói: \"Xin đừng đánh lừa tôi, đó sao?"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bơngai hŏk pơhrăm. <SEP> vă.",
"vietnamese": "Hai học sinh <SEP> cần"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu kon drŏ-nglo. Hêli jing bơngai kơnê̆ tơpă, bre sư ưh kơ băt hli yom kơ. Kră. Yang. <SEP> SO pOm an ko di lu akan sO bongai tOmoi thoi noh, na di- dang lu sO soh tomam bau phu pang soi kokuh ko yang lu sO.",
"vietnamese": "Hai con trai của. Hê-li là người gian tà, chẳng nhận biết Đức. Giê-hô-va. <SEP> Vua làm như thế với tất cả các bà vợ ngoại đạo của vua; họ đốt hương và sát tế kính các thần của họ."
} |
{
"bahnaric": "'Bar me mơnuih pơxrăm. <SEP> gron.",
"vietnamese": "Hai học sinh <SEP> nhốt"
} |
{
"bahnaric": "Bar sâp blăh hơ ar kŏk hâu 'nŏh mŏ. <SEP> năm bĕ iĕm tơ char đei đak toh, hăm đak sut; mă-lei. Inh ưh kơ đei năm hơdai ih ôh, yua kơ iĕm adrĕch arăng kơ̆l kơnh hli kơ. Inh pơrăm lê̆ lu iĕm rok trong;.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị <SEP> đặng đưa các ngươi vào xứ đượm sữa và mật; nhưng ta không cùng lên với ngươi đâu, vì ngươi là dân cứng cổ, e ta diệt ngươi dọc đường chăng."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ 'long prit. <SEP> Thoi noh dang ei. Inh apinh lu iẽm athei tơchẽng bệ, đờng âu tơ rồng.",
"vietnamese": "Hai cây chuối <SEP> Và giờ đây, các ngươi hãy để tâm suy cho kỹ, kể từ nay trở đi."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla ar kok \"'noh mŏ\". <SEP> wă sek tơlang đĭ-đăng bơngai păng phak dôm lu bơngai pơm kơnê̆, yua kơ dôm tơdrong kơnê̆ noh lu sư đêl pơmtơpă. Păng sư wă phak lu bơngai yoch pơma kơnê̆ kơ sư.\".",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị <SEP> để xét xử mọi người, và kết án mọi kẻ vô luân về tất cả các việc vô luân của họ, về tất cả những lời hỗn xược quân tội lỗi vô luân đã nói phạm đến. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ keng păng hu. <SEP> Ming nu noh oci bôk.",
"vietnamese": "Hai ống loa bằng bạc <SEP> Một người (nào đó) đang đi"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon angông. <SEP> Pơtao âu gôpơm kiỡ kơ sư wă; pơư pơang pôk hơtồk sư kớdih jing kojung hloh kơ lu yang, pơma nỡr hlĩch chrơp blah plở 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang lu yang.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng <SEP> Vua này sẽ mặc sức hoành hành, sẽ tự cao tự đại, tôn mình lên trên hết các thần. Y sẽ nói những điều kỳ quặc chống lại. Thiên. Chúa của chư thần."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon kơpô. <SEP> apinh.",
"vietnamese": "Hai con trâu <SEP> hỏi"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon sim. <SEP> Rồ ko'. Kră. Yang pơm 'mong thoi noh kơ lu bơngai mă pơm kơnễ kơ inh. . Păng lu bơngai mă pơma kơnễ kơ bơhngol inh.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng <SEP> Đức. Giê-hô-va sẽ báo-trả như vậy cho kẻ cừu-địch tôi,. Và cho những kẻ nói hành linh- hồn tôi."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ 'bang. <SEP> Thoi noh bơngai bu mă pơlôch đe, na kữm đei đe nai pơlôch sư, yua kơKră. Yang 'Bok. Kei-Dei pợịing lu iẽm hơbõ thoi rup sư.",
"vietnamese": "Hai cái bàn <SEP> Ai đổ máu con người, thì máu nó sẽ bị con người đổ ra, vì. Thiên. Chúa đã làm ra con người theo hình ảnh. Thiên. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ pô. <SEP> Ih 'nĕ kơ pơjuă pơđep lu bơngai tơmoi, yua kơ lu iĕm đêl tơmoi tơ dêh Êyiptơ, lu iĕm băt lăm jơhngơ̆m iĕm bơngai tơmoi thoi yơ boih.",
"vietnamese": "Hai con trâu <SEP> Ngươi chớ hiếp-đáp người ngoại-bang, vì các ngươi đã kiều-ngụ tại xứ Ê-díp-tô, chính các ngươi hiểu-biết lòng khách ngoại-bang là thế nào."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơbang. <SEP> Bơngaỉ bu chu yom kơKrăỴang đeì pũn.hiộk.",
"vietnamese": "Hai cái bàn <SEP> Người nào kính sợ Đức. Giê-hô-va có phước"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ rơmo hor gre yak tơpăt tơ rok trong pơlei. Bêt. Sêmes, ưh kơ weh tơ 'ma dah tơ 'ngiĕo. Lu kră pơgơ̆r bơngai. Philistin kiơ̆ lăng đơ̆ng rŏng truh tơ hơdral pơlei. Bet. Semes. <SEP> Kon pơlei. Isơrael bơngai lăm anih thúng gỉă 'bôh ỉu linh kơdâu,. Sôỉ hăm ỉu kon drồ- nglo sư lôch boih, lu sư achăng lễ pơlei sư na kơdâu ôn; kon pơlei. Philistin mỡt blah iồk oei tơ lăm lu pơlei noh.",
"vietnamese": "Hai con bò cái đi thẳng theo đường về. Bết-Sê-mết, vừa đi vừa rống, không xây bên hữu, cũng không xây bên tả. Các quan trưởng dân. Phi-li-tin đi theo nó cho đến bờ cõi. Bết-Sê-mết. <SEP> Người Ít-ra-en ở bên kia thung lũng thấy người Ít-ra-en chạy trốn, và vua. Sa-un cùng các con của vua đã chết, thì bỏ các thành của họ và chạy trốn. . Người. Phi-li-tinh đến và lập cư ở đó"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ trong ngong. <SEP> Dơning loh; Jôsep năm tơ bre sư, ’bôh muh măt bre sư hơnhùk sơngon.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng <SEP> Sáng ngày ra,. Giu-se đến với họ và thấy họ ủ rũ."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tơm prit. <SEP> Lu sư lăng tông. Yêsu ling-lang wă chă tơdrong gơh rôp. Sư. Lu sư wơh bôl sư năm tơ. Yêsu pơm thoi bơngai tơpăt na sư jet pơlong. Yêsu. Dah. Yêsu pơma khă gah tơdrong juăt teh đak, lu sư wă rôp anhăk pơjao ăn kơ 'bok tih sek tơlang.",
"vietnamese": "Hai cây chuối <SEP> Họ rình rập và sai một số người giả bộ công chính đến dò la, mong bắt quả tang Đức. Giê-su lỡ lời, để nộp. Người cho nhà chức trách có thẩm quyền là tổng trấn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar xâp hla bar kokâu po mơmei. <SEP> Lu btfngai. Pharisi ktft&ng thoi noh, lu stf khan:",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị <SEP> Nghe vậy, những người. Pha-ri-sêu nói rằng:"
} |
{
"bahnaric": "'Bar-jĭt puăn 'nu lu đe kră mă oei tơ tang dŏ tăp dăr kơ 'Bok. Kei-Dei 'nap kơkuh kơ 'Bok. Kei-Dei,. <SEP> srung.",
"vietnamese": "Hai mươi bốn vị. Kỳ. Mục ngồi trên ngai trước nhan. Thiên. Chúa, liền sấp mặt xuống, phủ phục mà thờ lạy. Thiên. Chúa. <SEP> chuồn"
} |
{
"bahnaric": "'Bih pơjei păng kon bơngai wă gơh erih sot đunh. <SEP> ĭnh pơma tô̆ xốk e khŏm dônh.",
"vietnamese": "Rắn muốn tranh người để được sông lâu. <SEP> Em nói bằng sợi tóc chàng cũng nhặt"
} |
{
"bahnaric": "'Bik tơ kơmăng. <SEP> dĭ.",
"vietnamese": "Nằm màn <SEP> của"
} |
{
"bahnaric": "'Blă 'noh đei lep păr tŏk kiơ̆ 'nhui lĕch đơng sơlŭng noh năm jơ̆p-jang kơ teh đak. Lep noh gơh sôch thoi aguăt. <SEP> Lolâu mah bôh, katông ka inh oh iëm anu hadoi wà iung ngangei boïh deh lei, wà hlli ko kia sra ka bu.",
"vietnamese": "Từ đám khói ấy, châu chấu bay ra khắp mặt đất. Chúng nhận được quyền phép như quyền phép của bọ cạp trên mặt đất. <SEP> Em mà thấy thế nảy rồi cỏ lè phải đứng mà trả giá, chớ không phải sợ cũng chẳng phải ngại ai hết, không kềm ché nồi."
} |
{
"bahnaric": "'Blă kơ noh lăm jơhngơ̆m sư hmach kơdih yua kơ kăt iŏk tơdrơi ao pơtao. <SEP> tơnglaih jul.",
"vietnamese": "Đoạn, lòng người tự trách về điều mình đã cắt vạt áo tơi của vua. <SEP> hạ xuống"
} |
{
"bahnaric": "'Blŏk. Hơdơ̆r. Kơ. Năr. Giĕng. Năm. Brih. <SEP> jơnang.",
"vietnamese": "Giữ lễ vượt-qua tại đồng vắng. Si-na-i <SEP> lúc"
} |
{
"bahnaric": "'Bo lah oh! <SEP> Kră. Yang pơma khan kơ lu sư: “'Nâu anih pơdơh, ăn bĕ kơ lu bơngai lap gleh pơdơh, 'nâu anih pơdơh hiôk-hian, mă-lei lu sư ưh kơ wă mơ̆ng.",
"vietnamese": "Thôi em, đừng hỏi nữa làm gì <SEP> Người bảo chúng: \"Ðây là chốn nghỉ ngơi! Hãy để cho người kiệt sức được nghỉ! Ðây là nơi yên tĩnh.\". Nhưng chúng chẳng thèm nghe."
} |
{
"bahnaric": "'Bo lê̆ tơnoh,. Giông. <SEP> Inh go pom ko' po'lei ih jing juo', ih jing pa dei. Ih go bat. Inh boih. Kra. Yang.",
"vietnamese": "Thôi kệ,. Giông à. <SEP> Ta sẽ làm cho các thành thị của ngươi ra điêu linh. Ngươi sẽ ra hoang tàn và ngươi sẽ nhận biết chính. Ta là Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok 'noh pơma thoi noh ră mă-lei lu sư ưh kơ mơ̆ng ôh; đơ̆ng noh bơngai tơmoi ei iŏk akăn kơnhŏng sư tơlơ̆ tơ 'nguaih ăn kơ lu sư; lu sư pơm kơnê̆ pơ'brơh kơ drŏ-kăn ei prăt măng truh tơ pơgê, kơplah 'năr wă lĕch lu sư achăng bơngai drŏ-kăn noh. <SEP> Trong nơyơ hi pơma blông.",
"vietnamese": "Song những kẻ đó không khứng nghe người. Người khách bèn bắt vợ bé mình dẫn ra ngoài cho chúng, chúng biết nàng, lăng nhục nàng trọn đêm cho đến sáng; rồi đuổi nàng về khi rạng đông. <SEP> Lẽ nào nó nói dối"
} |
{
"bahnaric": "'Bok ;Kei-Dei mă' oei tơ tang-dŏ khan: \"Inh pơjing tôm tơdrong 'nao.\" sư wih khan dơ̆ng kơ inh thoi âu: \"Ih chih răk lê̆ dôm tơdrong. Inh pơma, yua kơ tơdrong âu sĭt gô đei tơpă iĕm gơh lui.\". <SEP> ’Noh tro ko tOdrong juat. Mois pang todrong lu bongai potruh ndr 'Bok. Kei-Dei sd.",
"vietnamese": "Đấng ngự trên ngai phán: \"Này đây. Ta đổi mới mọi sự.\". Rồi. Người phán: \"Ngươi hãy viết: Đây là những lời đáng tin cậy và chân thật.\" <SEP> vì. Luật. Mô-sê và lời các ngôn sứ là thế đó."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Abel sơ̆ yua kơ sư đei đon lui, na sư soi kơ 'Bok. Kei-Dei trŏ thoi ?Bok. Kei-Dei lăp đon. Gah 'nhŏng sư. Kain sư soi ưh kơ trŏ ôh, .na 'Bok. Kei-DĕỊ ưh .kơ lăp đon kơ sư. 'Bok. Abel sư đei đon lui tơpă, na 'Bok. Kei-Dei jô̆ sư bơngai 'lơ̆ng. Thoi noh na 'Bok. Kei-Dei lăp đon kơ tơdrong sư soi noh. 'Bok. Abel lôch boih, mă-lei đe oei ư-ang sư truh dang ei yua kơ sư đei đon lui. ;. <SEP> Nebusar. Adan yong linh gak potao chong ba pom bona lu boYigai do’nuh hin lu kon poiei ma oei arih lam polei. Jerusalem pang boYigai kodau mot to gah potao. Babildn; pang di lu tho’ ho’gei oei arih.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, ông. A-ben đã dâng lên. Thiên. Chúa một hy lễ cao quý hơn hy lễ của ông. Ca-in: nhờ tin như vậy, ông. A-ben đã được chứng nhận là người công chính, bởi vì. Thiên. Chúa đã chấp nhận những lễ phẩm ông dâng. Và cũng nhờ tin như thế, mà tuy đã chết rồi, ông vẫn còn lên tiếng. <SEP> Quan chỉ huy thị vệ. Nơ-vu-dác-a-đan bắt một phần dân cùng đinh, những người dân còn sót lại trong thành, những người đã đào ngũ theo vua. Ba-by-lon và những người thợ thủ công còn sót lại, phải đi đày."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Bôt krê boih chă trong wă kơdâu ôn, chŏng tam hơmau đưk kơ'nơl jâng plenh teh jing măng mu glĭp glăp. <SEP> Wă khan ăn teh jang sa kơdsơrael, đĩch dam sư. . Tơdrong 'mêni sư oei ợei ling-lang.",
"vietnamese": "Ria tuôn được ít nước nào đều bị rồng cuốn sạch. <SEP> Tức làm sản-nghiệp cho. Y-sơ-ra- ên, là kẻ tôi-tớ. Ngài,. Vì sự nhân-từ. Ngài còn đến đời đời."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Bôt oei srơ srang kơtă ăi bre bă kon truh rôp chô̆ hloi chŏng bĭ pơlôch, to'nglaih lê̆ hăp păng tơtă;. <SEP> dah hanh đô̆ng, noh bu alê̆ bơ ngai dĭ unh hnam bưn h'lĕ.",
"vietnamese": "Ria hoảng hốt định tìm đường tháo lui, nhưng chưa kịp trở gót, thì trời đất tối tãm mù mịt. <SEP> Hãy hành động, đó có thể là người thân của bạn"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Bôt pă kĕ sĭk mĭl sơkat pơm ŭnh sa puân pah dêh, bre bă kon duh bĭ mơn 'yŭ, pôm pơma kơdih làm to \" kuă kiơ đei đak 'mi jur chruih pơđĭ ŭnh\" hơdrĕl noh đei 'mi ruih. <SEP> Mẹ khan liơ, inh mơ̆ng lei.",
"vietnamese": "Cha con gấu không hề nao núng, chỉ lẩm bẩm mấy câu làm phù chú là nước đổ xuống như mưa. <SEP> Mẹ bảo sao, con nghe vậy"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Jrot. Mam tơl dơ̆ng: <SEP> Mă khan pơm tơdrong kơnê̆ mơn thoi 'ngam lăm 'bơ̆r sư, mă sư ôn hlơp lăm ala hơpiĕt sư,.",
"vietnamese": "Ông. Jrot. Mam lại nói: <SEP> Nếu trong miệng nó, gian ác đã nên như kẹo ngọt cho nó ngậm dưới lưỡi,"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Jrot. Mam, anhŏng kơ. Set, tơring gah kơpơ̆ng kơtơ̆ng đe pơră oh hăp jĭ, năm hơpong. Set. <SEP> Jehdiada chong hloi kon to’dam poTao noh lech, poryorl an ko? stf mok poTao, pang an kcr stf sd?p hla bonr to’drong juat.",
"vietnamese": "Ông. Jrot. Mam, anh trai ông. Set, ở làng vùng trên nghe người ta nói ông. Set đau ốm, nằm liệt một chỗ thì vội vàng đến thăm ông. Set. <SEP> Ông. Giơ-hô-gia-đa rước hoàng tử ra, đội vương miện và trao cuộn. Chứng Ước"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei. Dei wă kơ bơn 'mêm kơ sư tơpă wă kơ bơn huay kơ hli kơplah năr sư wă sek tơiang ning-mônh. Bơ̆n ưh kơ hli kơlih kơ bơ̆n oei arih tơ ala teh âu dang ei kư̆m lei-lăi thoi. Yêsu arih mơ̆n. <SEP> lung đe. Set, dăm. Bêl, dăm. Jong gô akhan kơ bre ma. Dõng jơngốt, ma. Wăttơnui:",
"vietnamese": "Căn cứ vào điều này mà tình yêu đã nên hoàn hảo với chúng ta: đó là chúng ta được mạnh dạn trong ngày phán xét, vì Đức. Giê-su thế nào thì chúng ta cũng như vậy ở thế gian này. <SEP> Bọn dăm. Set, dăm. Bêl, dăm. Jong con phải khuyên chú. Dõng jơngốt, chú. Wăt tơnui rằng:"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei 'bôh lu sư ling-lang pơma 'lơ̆ng.ưh kơ đei pơma hơlĕnh hơya tŏ sĕt, yua kơ lu sưjing bơngai rơgoh 'lŏng boih. Linh jangpăr tôk-bŏk rơwơ̆ng bơtho đe. <SEP> Bơneh đei minh wỡt bỡt pơ dơh kơ anăr dõng, inh ơleh ơloh pal kơl bôh băi.",
"vietnamese": "Chẳng ai thấy miệng họ nói dối: không ai chê trách họ được. Ba thiên thần báo giờ phán xét <SEP> Duy nhất có một lần vào lúc nghỉ trưa, tôi chợt thấy trên đầu ào một cái"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei 'mêm mơnat kơ bơ̆n tơpă ha sư pơklaih bơ̆n đơ̆ng tơdrong yoch păng sưjô̆ bơ̆n bơngai 'lơ̆ng păng sư boih. sư ăn kơ bơ̆n jing kon sư, na bơ̆n arih ling-lang păng sư ning-mônh. <SEP> tơring.",
"vietnamese": "Như vậy, một khi nên công chính nhờ ân sủng của Đức. Ki tô, chúng ta được thừa hưởng sự sống đời đời, như chúng ta vẫn hy vọng. <SEP> bàng"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang tih hloh kơ đĭ đăng păng pơgơ̆r tôm tĕch tơdrong, sư đei đơ̆ng sơ̆ khơ̆ dang ei, mă gô jur ning mônh, sư khan thoi âu: \"Inh thoi chư. A, jĭ blung-a kơla chă hơdrol kơ đĭ-đăng lăm dôm tơdrong. Păng. Inh kư̆m thoi chư. Y, .tuch-luch năr tôch kư̆m oei đei. Inh.\". Yôhan Ĩĭôh. Yêsu. <SEP> tơprah.",
"vietnamese": "Đức. Chúa là. Thiên. Chúa phán: \"Ta là. An-pha và Ô mê-ga, là Đấng hiện có, đã có và đang đến, là Đấng. Toàn. Năng.\". Thị kiến mở đầu <SEP> tràn"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei gô phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm thoi 'bok. Kain sơ. Lu sư băt pôm tơdrong pơhlŭ đe wâ kơ sa jên đe apah, thoi 'bok 'Balam sơ. Lu đe âu ưh kơ chu kơ yŏng sư pơgơ̆r, thoi 'bok. Kôrê sơ jing răm hloi. <SEP> “Lu iĕm mă phĭ jơnap dang ei, ning-mônh iĕm kư̆m pơmat-tat mơ̆n yua kơ tơmam sa ưh kơ đei. “Lu iĕm mă 'nă hal dang ei, ning-mônh iĕm gô nhơ̆m hmoi pơmat-tat mơ̆n.",
"vietnamese": "Khốn cho họ, bởi họ đi vào con đường của. Ca-in; vì chút tiền công, họ đã ngã theo sự lầm lạc của. Bi-lơ-am, và bị diệt vong vì làm loạn như. Cô-rắc. <SEP> “Khốn cho các ngươi, hỡi những kẻ bây giờ đang được no nê, vì các ngươi sẽ phải đói. “Khốn cho các ngươi, hỡi những kẻ bây giờ đang được vui cười, vì các ngươi sẽ phải sầu khổ khóc than."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh. <SEP> Kăn hi bô̆k (. Kăn hăp bô̆k).",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa. <SEP> Họ đi"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch. <SEP> yăo.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người. <SEP> giáo"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”. <SEP> gah.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin <SEP> phía"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư. <SEP> Lu de et sik suai truh ta joh suang? Inh ragah ragënh haiung tamông.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người. <SEP> Mây người uông rượu say đã đến màn múa hát? Tôi mệt mỏi ngồi dậy lắng nghe"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei kư̆m pơkă kơ bơ̆n gơh mơ̆t pơdơh tơ dêh char sư, thoi noh na bơ̆n athei kơchăng tơpă hli kơ bơ̆n lê̆ tơdrong lui, sư ưh kơ ăn mơ̆t. <SEP> “Inh pơma tơdrong noh, ưh kơ pơma tôm kơ lu iĕm ôh, yua kơ. Inh băt lê̆ hơdrol boih dôm lu bơngai mă. Inh rơih. Na lăm sơ̆p hla bơar 'Bok. Kei-Dei khan: ‘Đei minh 'nu bơngai sŏng sa hơdai păng. Inh, sư wă plơ̆ plĕch kơ. Inh.’. Yua kơ chih lê̆ hơdrol sơ̆ lăm sơ̆p hla bơar 'Bok. Kei-Dei, na dang ei bơ̆n gô 'bôh tơpă.",
"vietnamese": "Vậy chúng ta phải sợ rằng trong khi lời hứa được vào chốn yên nghỉ của. Người vẫn còn đó, mà có ai trong anh em bị coi đã mất cơ hội. <SEP> Thầy không nói về tất cả anh em đâu. Chính. Thầy biết những người. Thầy đã chọn, nhưng phải ứng nghiệm lời. Kinh. Thánh sau đây:. Kẻ đã cùng con chia cơm sẻ bánh lại giơ gót đạp con."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei oei hăm bŏn, ăn kơ bơ̆n hiôk-hian. sư toĭưng arih. Yŏng bơ̆n. Yêsu. Krist, 'Bok tnă wei triu 'lŏng rŏ tơpă, yua kơ 'Bok noh soi kơ 'Bok. Kei-Dei pham sư kơdih wă pơgơ̆p bơ̆n hăm 'Bok. Kei-Dei ling lang. <SEP> Sư anhăk ba tơmam noh brồk tơ dêh. Babilôn, tơmởt lăm rông yang sư păng 'măn lễ tơ lăm hnam mong tơmam ăn kơ yang sư kơdih.",
"vietnamese": "Thiên. Chúa là nguồn mạch bình an đã đưa Đức. Giê su,. Chúa chúng ta ra khỏi cái chết. Đức. Giê-su là vị. Mục. Tử cao cả của đoàn chiên, là Đấng đã đổ máu mình ra để thiết lập giao ước vĩnh cửu. <SEP> Ông này mang những thứ ấy về đền thờ các thần của ông ta ở xứ. Sin-a và bỏ vào nhà kho của các thần."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơjing tôm tơdrong. Tôm tơdrong sư pojing, noh sư wă kơ đe ư-ang kơ sư. Thoi noh na trô̆ kơ sư ăn kơ. Yêsu đei tơdrong pơmat-tat, wă kơ. Yêsu iŏk tôm tơdrong thoi kon bơngai bơ̆n wă kơ sư gơh anhăk ba lơ bơngai klaih đơ̆ng tơdrong yoch. Thoi noh na đĭ-đăng lu kon sư nai kư̆m hiôk lei-lăi thoi. Yêsu. <SEP> Juda wd pl&plech. Yesu.",
"vietnamese": "Quả thế,. Thiên. Chúa là nguồn gốc và cùng đích mọi loài, chính vì muốn đưa muôn vàn con cái đến vinh quang, nên. Người đã làm một việc thích đáng, là cho Đức. Giê-su trải qua gian khổ mà trở thành vị lãnh đạo thập toàn, dẫn đưa họ tới nguồn ơn cứu độ. <SEP> Giu-đa phản bội (Mt 26: 14 -16; Lc 22: 3-6)"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơkă wă tơgŭm bơ̆n tơ̆drohg noh, sư pao anăn sư kơdih hloi; ha bơ̆n băt kơ tơdrong sư pơkă noh sư ưh kơ gơh lê̆ ôh, yua kơ̆sư ưh kơiah hơlĕnh. Thoi noh na lu bơ̆n mă kơdâu kơhơ̆p tơ akâu sư, bơ̆n băt kơ. Sư wă tơgŭm bơ̆n tơpă. <SEP> sơđa.",
"vietnamese": "Như vậy, cả lời hứa lẫn lời thề đều bất di bất dịch, và khi thề hứa,. Thiên. Chúa không thể nói dối được. Do đó, chúng ta là những kẻ ẩn náu bên. Thiên. Chúa, chúng ta được mạnh mẽ khuyến khích nắm giữ niềm hy vọng dành cho chúng ta. <SEP> thày mo"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơkă wă ăn kơ sư pơm 'bă kơ đĩ-đăng teh đak pàng khan kơ sư, kon sâu sưning-mônh lơ thoi lẽ sơnglồng tơ plẽnh. Kởplah noh sỡ. Abraham,sư đei minh-hrẽng sơnăm boih, mă-lei sư ưh tam mă đei kon ôh. sư krà pã kẽ boih, akâu sư dang lẽ kơ lôch. Gah akàn sư yà. Sara kữm kră mởn păng sư akâu pôm tăm, thoi yơ 'Bok. Kei-Dei pơkă kơ sư khan pơm ’bă kơ đĩ-đăng teh đak? Tơdrong noh, tơng bơn, ưh kơ gan wă lui’ ôh. Mă-lei sư lui kơ nỡr 'Bok. Kei-Dei pơkă kơsưnoh, sư ưh kơhiơt ôh dôm tơdrong ’Bok. Kei-Dei pơkà. <SEP> Truh năr mơjĭt-pơđăm khei tơpơh, đang kơ lu iĕm kĕch yua bơyan hơnê̆ sơnăm iĕm bơih, lu iĕm athei bơwei tơdrong pơm giĕng iĕm lăm tơpơh năr, năr blŭng-a jing năr pơdơh đei tơdrong pơyom păng năr mă tơhngam kư̆m năr pơdơh pơyom.",
"vietnamese": "Người cậy-trông khi chẳng còn lẽ ưông-cậy, cứ tin, và ưở nên cha của nhiều dàn-tộc, theo lời đã phân cho người rằng:. Dòng-dõi ngươi sẽ như thể ấy? ‘Người thấy thân-thể mình hao-mòn, vì đã gần đầy trăm tuổi, và thấy. Sa-ra không thể sanh-đẻ được nữa, song đức-tin chẳng kém? <SEP> Nhưng đến ngày rằm tháng bảy, khi các ngươi đã thâu-hoạch thổ-sản mình rồi, hãy giữ một lễ cho Đức. Giê-hô-va trong bảy ngày. Bữa thứ nhứt sẽ là ngày nghỉ, và bữa thứ tám cũng sẽ là ngày nghỉ."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơm trŏ thoi sư pơkă, sư pơm tơpăt ling-lang. Kơlih kơ thoi noh na bơ̆n dah roi tơdrong yoch bơ̆n kơ sư, na sư gô pơklaih bơ̆n đơ̆ng tơdrong yoch\" tơpă păng 'nhao jơhngơ̆m bơ̆n đơ̆ng dôm tơdrong kơnê̆. <SEP> kơlih kơ 'Bă. Inh 'mêm mơnat kơ iĕm tơpă. Sư 'mêm kơ iĕm yua kơ iĕm 'mêm kơ. Inh păng lui kơ. Inh jur đơ̆ng 'Bă. Inh 'Bok. Kei-Dei.",
"vietnamese": "Nếu chúng ta thú nhận tội lỗi,. Thiên. Chúa là Đấng trung thành và công chính sẽ tha tội cho chúng ta, và sẽ thanh tẩy chúng ta sạch mọi điều bất chính. <SEP> Thật vậy, chính. Chúa. Cha yêu mến anh em, vì anh em đã yêu mến. Thầy, và tin rằng. Thầy từ. Thiên. Chúa mà đến"
} |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 13