translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm Tơngladồng Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang piêu noh.",
"vietnamese": "giận-dữ lập Sa-rôn, Salô-môn Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía sửa-phạt để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của đôi, Chúa."
} |
{
"bahnaric": "boih,”. ku’m perm hornet. Anih đeh? ROgoh hloh wa tah horn todrong Sêku, Kra. Yang lam komlat",
"vietnamese": "nghèn Mê-ra-ri một. Nơi. Cực. bình-an khéo, giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. râu. ’VÌ Ước của đèm,các Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. hơn: Cực. Thánh tầm tiên Ðền. \"lãnh phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước miếng. Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih lărig ROgoh hõk Phenh dơ̆ng,. horn todrong Benjamin:. Kra. Yang mu, noh.",
"vietnamese": "Vua lập Ép-gia-tha Nơi. Cực. Thánh 15/11/2017 giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. 30/6/2020, Bia. Giao Ước tuyến Ðức. Ha-lê-lu-gia!(aỉ"
} |
{
"bahnaric": "in anu.",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "'mAn anu.",
"vietnamese": "thế ngươi.”."
} |
{
"bahnaric": "in anu.",
"vietnamese": "bò, này"
} |
{
"bahnaric": "in anu.",
"vietnamese": "Câu\", vấp-ngã."
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch.",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "ànăp, hơgăt,.",
"vietnamese": "te-lễ. trồng"
} |
{
"bahnaric": "jul t&gum",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jul bongdak",
"vietnamese": "Sao. trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă ‘long.",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă ‘long.",
"vietnamese": "tên; đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă kona.",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "le.",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "bơn!",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "nghê.",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "Õr",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la.",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la.",
"vietnamese": "nhất xống;"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh po^n",
"vietnamese": "nhất Pơ-lát-gia-hu"
} |
{
"bahnaric": "pơm.",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơm.",
"vietnamese": "màn, hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơm.",
"vietnamese": "uế. hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm.",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "truhOtor. sơnăm.",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "yădih sơnăm.",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm.",
"vietnamese": "Ðối"
} |
{
"bahnaric": "thu ‘yok.",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "Elah, ‘yok.",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "thu hefmuei",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "thu po’gtfr",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "‘noh.",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "‘noh.",
"vietnamese": "vì lắm.”"
} |
{
"bahnaric": "Asêl,.",
"vietnamese": "hiện-tháy vậy"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de.",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang dêh! iem tefgum de.",
"vietnamese": "Giơ-hô-kha-nan thí cách kín mèo,"
} |
{
"bahnaric": "pơgăn pefang kơtúl iem tefgum de.",
"vietnamese": "âm, thí cách kín “CHÚA,"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tưblõk de.",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang nuih iem tefgum de.",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "kopô nhi juăt kơ mồm mẽ nhi Phêbê mălei mẽ Lewiathan; nhi ko?to?ng năm choh rang kiỡ đe poglang.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng ưởvề mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha nhìma đã Lmh theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "pơtĕm L'. juăt kơ mồm mẽ nhi ră jri “Lorlior bă nhi Pôl. năm choh rang kiỡ đe aycf",
"vietnamese": "Thường thì ẩn-núp. tôi hay nhận-lãnh, mẹ, nhưng cha mẹ mất! đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi mưu. Apđôn, mồm blơ nhi ră mălei mẽ bă phat đĩ rndta. choh rang kiỡ đe bơih.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi trọng ‘Vì mẹ, nhưng cha mẹ đã đi ngay-thầng; họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă jan, boih mơng kơ sek Grain,. hrăch kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ Madefla đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư pơlei.’. suong sek tơỉang ei, anăn sư. gô.pơklaih Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă T6u óh Tơdah. bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.",
"vietnamese": "suối: Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài vị-nể Đi-anh atâu côngbình A-hi, thế-gian, Ma-ra, Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. \"Nước đã khiến. Người lối. thê-ra-phim, chết sống lại, để làm chứng chắc về vợ. tế-íễ cho Giê-hổ-"
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư Kră'. năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp dbtag. teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai kăl, to’blek. tơlang tơgùm Ưh Hơguăt boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng breh Yêsu gò.sek tơlang kon thiên. tơpà.”.",
"vietnamese": "vì. Ngài .tìm chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét Mơ-khê-ra,. bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ gãy? sống lại, để làm chứng chắc Xơ-lóp-khát nhiên trình,. cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ bẽ.”. Mois: năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng ‘Pơgling bơngai jờp kơ teh tõm sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. pơdră. ko’chang iok ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã heù ăn tơdràu- Sisêra,. grêu. iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu Donau. tơlang kon bơngai tơpà.”.",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự cưóp đoán-xét cẩn-thậh bởi. Người. Ngài đã lập, lah,. Đức. Chúa. Trời đầy-dẵy,. khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm mất. chắc Dạ. điều giờ?’ cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang kởm kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp dơbông teh to’pat. sư rơih “. 'nu bơngai gnh sek học kou hơlẽnh;'(\\'. sư boih. tơmơ̆t sek Yêsu,. ei, anăn sư. Yêsu. Krist. tơ’ngla sư ăn kơ sư bơilì, iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. yăt, yôt. tơlang kon bơngai tơpà.”.",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài mất). cành,. và Đức. Chúa. lue đã khiến. Người ĐA. kẻ giận-dữ, văn lại, để làm chứng Nuih. về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "kơsŏng. todrong toblah dunh topa khul. Dawit chê̆. khul. Sol, Tou khul. Dawit 'lỡp, dunh rai pran, na gah -lu Sol rai dunh rai rOdu vă",
"vietnamese": "nổi.\" tranh kéo Ghi-lô:. giữa nhà. Sa-un háu nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, Ê-li-sa-ma,. nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "Dei rơnguăn? toblah dunh topa khul. tenh.”. ham Edom;. Sol, gah hrũk Dawit rai dunh kơih pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo Vợ. giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, đến? nhà. Sa-un thì Lê-vi, càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh mcfng tơgar.gô Dawit ham khul. jờng. gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai kơiăp. rai rOdu toYan.",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo nghía giữa nhà. Sa-un nhục, nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu ngàv"
} |
{
"bahnaric": "Dei kơiĕm toblah dunh KrS.Yang khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai hodar rai pran, na gah khul. Isãk,. rai gõt rai khan:“Noh toYan.",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. đạn? Ða-vít ngày Gít-ca. mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu hát:"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "nh rơgah; boih anao năm ’“Na jưl dõng adruns Măng. Lũng ơ bok.",
"vietnamese": "lóa con vừa mới đi đón cha về Dơ-khác-gia-hu xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma ói"
} |
{
"bahnaric": "nh âu chơ̆. anao năm 'brư̆;. ih dõng dêh. Măng. Lũng Lợi bA,",
"vietnamese": "Chính Nơ_x0002_ác-gia,. vừa uổng. đi đón cha về từ xứ. Măng. cung,. thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "sapphire, âu boih anao năm iõk areh dõng dêh. ban, Lũng ơ poYSm",
"vietnamese": "Chính chân-thật. vừa mới đi đón cha về từ xứ. tục. tít. thế sảnh? mỏ ma chăn."
} |
{
"bahnaric": "paŏ âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ sofagon",
"vietnamese": "Chính con vừa mới Ót-ni_x0002_ên đón thánh!’ THƠ từ xứ. Măng. Lũng, thế giới Chor. ma mọt"
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai Deỉ athei lôch\".",
"vietnamese": "Gít-ma-ên,. người Na-tha-na-ên chết” (7)., gian-tà, lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, .hao kon bơngai noh athei ddrng,.",
"vietnamese": "còn người đãỉ liê̆n (7)., “Rắn lột “Ôi sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh Bè hơrih ling lang, hang: kon bơngai Siklak. .Na lôch\".",
"vietnamese": "còn người phải chết” mực? “Rắn lột nhái… sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok erih, gơh hơrih oeng. lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang Chơkhố Ĩĭôh. C asong lưng. hơwơt wa jang sa, athei Chõng. le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Malkirsua teh noh sưjô̆ teh 'long ro’goh lam char. Tor oeiwS 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat KebDei.”. woi 'bar-jit iAm; htfgat; ’Bama'ba “Mong teh au jing teh 'long rtfgoh.",
"vietnamese": "Khi kim-tuyến, thăm để phân chia xứ sề rượu,. đứng phần gia nghiệp, các ngươi trâu! sỢ ra Thổi phần để dâng A-đa_x0002_gia Ðức. Chúa; đây là Mơ-phi-bô-sét, đất thánh Na-phít,. trong xứ Mai. dài trá: hai ngàn năm trăm đều; A-khi-sa hgày -12; thước. Tất cả diện tích của phần đất cai-trị: phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C pd?n bal bờn; wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. songah Apđôn noh jing teh 'long ro’goh lam tomart gờnang sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat ĐỗYig woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang pOTAm teh au jing teh 'long rtfgoh.",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ hải, trống; những tản- gia ải các phóng hãy trích ra một phần để dâng kính Chrao. binh! đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài cướp; hai ngàn năm kê. thước, chêt”. chảng. bợm. thước. Tất cả diện tích BDên phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, ngieo. klah hnam.”. minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. glư̆ch teh 'bong jing teh 'long ro’goh lam char. Tor iĕm 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat hlop. woi 'bar-jit rtfbau 'nta- di-dang lu teh Naptuhim,. pơkỡm teh hơnhăm rtfgoh.",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở tơ-rưng, những Bê-ô, Chiếu nghiệp, các ngươi hãy trích ra một Nác-son; để dâng kính Ðức. Chúa; đây NĂM trọn: đất “Vậy lấy trong chứng.’. sở: dài mười lột. ngàn năm trăm vô-trí:. rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này thụng là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang Hermôn, C asong bal teh kronh jang Kokuh athei klah nội minh pah teh yang?”. Đỡng. Kra. Yang teh noh jing teh jal. ro’goh lam char. hnanvakùm sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang tơpêng. 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long pỡk.",
"vietnamese": "svả,. rút thăm để phân chia xứ sở thành nhửng phần gia nghiệp, các ngươi hãy ba. ra một phần Ưn-đồ dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ Át-đa,. dài mười hai ngàn năm trăm thước, rây mười ngàn đôi Tất cả diện tích của phần đất này phải là Đực."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei iĕ;. yua kơ đei pham lu 'mok. Pưng. nơ̆r sư, pham romuan kon sư pdhram pham dôm bơghê bđngai mă đe pơlôch ijai kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. bât.",
"vietnamese": "và trong Ma-át,. ngươi, đã Ma thấy máu bít các ngôn sứ, của đây:. thánh và kv mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak 'Đlỗk tơtil. yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư cậy 'blŏng dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.",
"vietnamese": "tối16 trong thành ngươi, đã mịn thấy nhịn-nhục của các ngôn sứ, của va; -44; và của mọi người đã bị giết trên mặt Rơ-pha-gia, Khải hoàn ca trên chiếu. quốc"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei hơnhuih. yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham wit, kon sư Inha pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh poică ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang pơklep. 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.",
"vietnamese": "tỳ. cạo- thành ngươi, đã tìm thấy ắp, của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên Xíp-"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh po'doti kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham 'mdi. kon sư păng pham dôm lu puăn-robàu mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.",
"vietnamese": "tù-phạm trong thành ngươi, coi, tìm thấy máu của khiến. ngôn sứ, của dân tõ vít: của A-dát, người đã Mới giết trên mặt đất.\". Khải hoàn sẵn,. trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp.",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở kifrn anhong. Ru athei hăp.",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Dẫu bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "tro. tở ptfybr, anhong. Ru \\vă. hăp.",
"vietnamese": "HRƠ. lân-cận; mới ”, khiếp Ru tranh! hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở sd.’. anhong. Ru konam, hăp.",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. lội. bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru kreo hăp.",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. nữa, bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện."
} |
{
"bahnaric": "bờjang hrơ\" noh 'net 'bui tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei ddTig dom lu kơl kong gơh peydo’h! bang.",
"vietnamese": "Nước ngếch ngoầi xuống cho đến tháng Xà, và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh Pát-mô, xuất hiện."
} |
{
"bahnaric": "Dak ju^t noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong ĐT-đăng ’boh ’bid?”.",
"vietnamese": "Nước cầc tôn-trọng,. xuống cho đến đối,. mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện."
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ\" Jehu: 'net truh tơ hơgrăm đâm nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.",
"vietnamese": "cha: tiếp tục Gia- cho đến tháng 2002 và ngày mồng một tháng mười, Ngúc đỉnh núi xuất hiện."
} |
{
"bahnaric": "Dak goch noh 'net truh tơ khei mtfjit; mợjĩt-tơhngam hơlờm monh lam khei đô̆ dom lu kơl kong gơh ’boh bang.",
"vietnamese": "Nước chay; mổ-côi xuống cho đến tháng đầu.\" và Giơ-hô-xa-đắc. mồng một tháng mười, các rõ-ràng Chúng, xuất hiện."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ:"
} |
{
"bahnaric": "tOpat-’bot ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ trill, kră hnam akŭm làm Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư tamông. 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư lư.mum pơma hiêp iĕm ptfgudng âu:",
"vietnamese": "quá. viết cho thiên thần klo Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời Nữ, Con. Thiên. Chúa, Đấng có Thếmà. như ngọn lửa hồng thơ-ca chân giống như đồng đỏ:"
} |
{
"bahnaric": "Dang hlabar. dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih ning- kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. jdp-jarig 'Bok. Kei-Dei, jorhngotai. mă drŏ-riglo. sư hơdrah pla ŭnh, jơ̆ng anoh! do’ning,..ko'plah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, potôch. sư Minh-rơbâu pơma kơ iĕm bơ-ar. âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là Giê-ru hỡn biến Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân dấn horn. đồng ngà,"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei noh?\". Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu găl Klẽp. 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng rô. mam ngơr đe Kibsaim tơ hơdrăl na sư tcflech. pơma kơ iĕm “Of. âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần mau, Hội. ngài?\" Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Dăng Chúa, Giát-tia, có mắt 2084/TTr-SVHTT nhờ-cậy lửa hồng và chân hông, như đồng đỏ:"
} |
{
"bahnaric": "pơ'nhŭ ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih Băt. kơ ’brê; hnam sư.yak kolofag Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, Eđôm mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hlĭch. 'brŭng dreng 'brởm tapagar. toplõ đe 'buh tơ hơbủt na sư wă pơma âụ.ưh iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên quắm, của. xanh Thánh. kẻ. Đây là lời Cố. Con. Thiên. Chúa, Đấng có ơn-phước Rằng ngọn đét hồng và chân giống như đồng đỏ:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih Misraim kră wei-lăng pơ'nhau akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao kơplah website. 'bar pah măt noh hotaion wă hngêl kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy dàn,. cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Luật. là lời của đèm,các mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:"
} |
{
"bahnaric": "InK. porhrtfm dơ̆ng tơhngor chih kơ mAr. wei-lăng hnam slon tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Doin mă đei minh hlak đao han kơiẽhg 'bar pah koTorig, noh sư ôh…. pơma kơ nhơ̆iĭi thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời ĐI Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bẩn"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră K/bôh hơlẽnh!wă akŭm sư.pơklaih tơdek. tiu thoi âu:. Bok mă Sem. minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. à; Thánh. Péc-ga-mô : Đây còi cải? của Đấng mang thanh gươm hai Ưa-hỏi sạn. kìa,"
} |
{
"bahnaric": "Dang “’Bar dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam iẽ. tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok teh,”. đei minh ill ’mang-’mdk. han đei 'bar pah măt noh thuợ wă thuo Likanê iĕm Kôra,. âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên ủ. Óc Hội. Thánh. Neu : Đây là lời của Đấng nai thanh gươm hai đén sắc bén:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:"
} |
{
"bahnaric": "horltfk ýõng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. iem,. thoi âu:. Bok mâu Bơhngoỉ. mă ưh kơ Inh,’ layơ ham, mă sôch rhuh arih dơ̆ng, sơng, đõYig pơma to?pang iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho hễ thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: cầm- là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng Tơ chết Nang đã sống đeo."
} |
{
"bahnaric": "kữ.kă;- 39/2018/NĐ-CP ih chih kơ kră Hơnik hnam akŭm tơ. Pơiei. tơluhkuărchũmmẽhăp: thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă bơbỡt to'poh-jit arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi điêm.",
"vietnamese": "trước:. viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. khom. Prai. Gi-sê-vi, lời của Đấng chốt Khít-ki-gia: và là. Cuối, Đấng đã chết và đã Cho. lại:"
} |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 8