translation dict |
|---|
{
"tay": "Lai rườn mì xe chắng",
"viet": "Nhiều nhà có xe ="
} |
{
"tay": "dút pây quây bấu nhằng khó khăn",
"viet": "chừ đi xa không còn khó khăn"
} |
{
"tay": "Fiệc ngòi quây bấu nhằng khó khăn",
"viet": "Việc trông xa không còn khó khăn"
} |
{
"tay": "Fiệc pây pây bấu nhằng khó khăn",
"viet": "Việc đi bộ không còn khó khăn"
} |
{
"tay": "Fiệc pây quây tằng nhằng khó khăn",
"viet": "Việc đi xa thường còn khó khăn"
} |
{
"tay": "Fiệc pây quây bấu lăng khó khăn",
"viet": "Việc đi xa không sao khó khăn"
} |
{
"tay": "Fiệc pây quây bấu nhằng hết khăn",
"viet": "Việc đi xa không còn sức khăn"
} |
{
"tay": "Fiệc pây quây bấu nhằng khó chứ",
"viet": "Việc đi xa không còn khó nhớ"
} |
{
"tay": "hém lưới quốc gia dá mà bản",
"viet": "mẻ lưới quốc gia đã về làng"
} |
{
"tay": "Điện nẩy quốc gia dá mà bản",
"viet": "Điện nay quốc gia đã về làng"
} |
{
"tay": "Điện lưới slẻ gia dá mà bản",
"viet": "Điện lưới diêm gia đã về làng"
} |
{
"tay": "Điện lưới quốc khí dá mà bản",
"viet": "Điện lưới quốc khí đã về làng"
} |
{
"tay": "Điện lưới quốc gia lục mà bản",
"viet": "Điện lưới quốc gia lạc về làng"
} |
{
"tay": "Điện lưới quốc gia dá tiểng bản",
"viet": "Điện lưới quốc gia đã vang làng"
} |
{
"tay": "Điện lưới quốc gia dá mà cừn",
"viet": "Điện lưới quốc gia đã về khuya"
} |
{
"tay": "phòng căm bấu nhằng dùng đén dầu",
"viet": "phòng tối không còn dùng đèn dầu"
} |
{
"tay": "Tằng tằng bấu nhằng dùng đén dầu",
"viet": "Buổi buổi không còn dùng đèn dầu"
} |
{
"tay": "Tằng căm coi nhằng dùng đén dầu",
"viet": "Buổi tối sẽ còn dùng đèn dầu"
} |
{
"tay": "Tằng căm bấu quén dùng đén dầu",
"viet": "Buổi tối không quen dùng đèn dầu"
} |
{
"tay": "Tằng căm bấu nhằng cần đén dầu",
"viet": "Buổi tối không còn cần đèn dầu"
} |
{
"tay": "Tằng căm bấu nhằng dùng chiên dầu",
"viet": "Buổi tối không còn dùng chiên dầu"
} |
{
"tay": "Tằng căm bấu nhằng dùng đén khao",
"viet": "Buổi tối không còn dùng đèn trắng"
} |
{
"tay": "nẩy tủ lạnh dá mì lai hơn",
"viet": "nay tủ lạnh đã phổ biến hơn"
} |
{
"tay": "Tivi, ké lạnh dá mì lai hơn",
"viet": "Tivi, kính lạnh đã phổ biến hơn"
} |
{
"tay": "Tivi, tủ slư dá mì lai hơn",
"viet": "Tivi, tủ sách đã phổ biến hơn"
} |
{
"tay": "Tivi, tủ lạnh hưa mì lai hơn",
"viet": "Tivi, tủ lạnh đỡ phổ biến hơn"
} |
{
"tay": "Tivi, tủ lạnh dá nọi lai hơn",
"viet": "Tivi, tủ lạnh đã nhỏ biến hơn"
} |
{
"tay": "Tivi, tủ lạnh dá mì xao hơn",
"viet": "Tivi, tủ lạnh đã phổ mạng hơn"
} |
{
"tay": "Tivi, tủ lạnh dá mì lai chá",
"viet": "Tivi, tủ lạnh đã phổ biến giá"
} |
{
"tay": "xao dú vật chất đảy đây hơn",
"viet": "mạng sống vật chất được cải thiện"
} |
{
"tay": "Cách cheng vật chất đảy đây hơn",
"viet": "Cuộc tranh vật chất được cải thiện"
} |
{
"tay": "Cách dú khỏ chất đảy đây hơn",
"viet": "Cuộc sống nghèo chất được cải thiện"
} |
{
"tay": "Cách dú vật cuổi đảy đây hơn",
"viet": "Cuộc sống vật chậm được cải thiện"
} |
{
"tay": "Cách dú vật chất nhoòng đây hơn",
"viet": "Cuộc sống vật chất vì cải thiện"
} |
{
"tay": "Cách dú vật chất đảy pây hơn",
"viet": "Cuộc sống vật chất được thức thiện"
} |
{
"tay": "Cách dú vật chất đảy đây đảng",
"viet": "Cuộc sống vật chất được cải lạnh"
} |
{
"tay": "Tọ khẩu đây truyền thống nhằng dú tỉ",
"viet": "Nhưng nếp đẹp truyền thống vẫn còn đó"
} |
{
"tay": "Tọ cái cò truyền thống nhằng dú tỉ",
"viet": "Nhưng nét hài truyền thống vẫn còn đó"
} |
{
"tay": "Tọ cái đây cần thống nhằng dú tỉ",
"viet": "Nhưng nét đẹp trọng thống vẫn còn đó"
} |
{
"tay": "Tọ cái đây truyền pết nhằng dú tỉ",
"viet": "Nhưng nét đẹp truyền thừa vẫn còn đó"
} |
{
"tay": "Tọ cái đây truyền thống mại dú tỉ",
"viet": "Nhưng nét đẹp truyền thống mãi còn đó"
} |
{
"tay": "Tọ cái đây truyền thống nhằng xằng tỉ",
"viet": "Nhưng nét đẹp truyền thống vẫn chưa đó"
} |
{
"tay": "Tọ cái đây truyền thống nhằng dú lưu",
"viet": "Nhưng nét đẹp truyền thống vẫn còn lưu"
} |
{
"tay": "Phong tục tập quán đảy chướng chực",
"viet": "Phong tục tập quán được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Bại lễ hội nhằng đảy hết",
"viet": "Những lễ hội vẫn được tổ chức"
} |
{
"tay": "Mì lai cúa lỉn chang dân gian",
"viet": "Có nhiều trò chơi dân gian"
} |
{
"tay": "Kéo co, đánh đu, vật võ",
"viet": "Kéo co, đánh đu, vật võ"
} |
{
"tay": "Không khí lễ hội ca rại nhắng nhắng",
"viet": "Không khí lễ hội rất náo nức"
} |
{
"tay": "Tình cảm bại cần chang bản thân thiết hơn",
"viet": "Tình cảm cộng đồng thêm gắn kết"
} |
{
"tay": "Co đa, bó nặm, sluôn đình nhằng dú tỉ",
"viet": "Cây đa, giếng nước, sân đình vẫn còn đó"
} |
{
"tay": "Tỉ le bại hình ảnh hăn tằng náo cúa bản que Việt Nam",
"viet": "Đó là những hình ảnh quen thuộc của làng quê Việt Nam"
} |
{
"tay": "Co đa hưa bóng mát thuổn ăn góc bản",
"viet": "Cây đa tỏa bóng mát cả một góc làng"
} |
{
"tay": "Bó nặm slấc slấc soi bóng phả phạ",
"viet": "Giếng nước trong veo soi bóng mây trời"
} |
{
"tay": "Sluôn đình le ti hết bại hoạt động chung",
"viet": "Sân đình là nơi diễn ra các hoạt động chung"
} |
{
"tay": "Bại thứ tỉ hưa bản que mì ý nghĩa lai",
"viet": "Những điều đó tạo nên hồn cốt của làng"
} |
{
"tay": "Ta quê bản nhằng duây im lìm",
"viet": "Con sông quê hương vẫn chảy hiền hòa"
} |
{
"tay": "Ta ái căn xáu bại cần quê bản lai",
"viet": "Con sông gắn bó với bao thế hệ"
} |
{
"tay": "Nặm ta hưa tông nà mát",
"viet": "Nước sông tưới mát cho đồng ruộng"
} |
{
"tay": "Ta le ti lục đếch áp nặm mát lỉn dung dang",
"viet": "Sông là nơi trẻ con tắm mát nô đùa"
} |
{
"tay": "Ta nhằng le tàng pây ma",
"viet": "Sông còn là đường giao thông"
} |
{
"tay": "Háng dú xảng ta tố ca rại dung dang",
"viet": "Chợ họp ven sông cũng rất đông vui"
} |
{
"tay": "Hâu khai pja, khai phjắc, khai mác",
"viet": "Người ta bán cá, bán rau, bán quả"
} |
{
"tay": "Tiểng khai dự ca rại nhắng nhắng",
"viet": "Âm thanh mua bán thật ồn ào"
} |
{
"tay": "Tọ tỉ le nhắng nhắng cúa cách dú",
"viet": "Nhưng đó là sự ồn ào của cuộc sống"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt pây háng",
"viet": "Tôi thích đi chợ quê"
} |
{
"tay": "Dú tỉ hăn đảy lai cúa chin pổn ti",
"viet": "Ở đó có thể thấy nhiều sản vật địa phương"
} |
{
"tay": "Bại cúa chin dú que đơn giản",
"viet": "Những món quà quê dân dã"
} |
{
"tay": "Bắp, mác ội",
"viet": "Củ khoai, bắp ngô, quả ổi"
} |
{
"tay": "Bại pẻng khẩu nua",
"viet": "Những món bánh làm từ gạo nếp"
} |
{
"tay": "Hom cúa te ca rại đai",
"viet": "Hương vị thật đặc biệt"
} |
{
"tay": "Đai xáu cúa chin thành phố",
"viet": "Khác hẳn với đồ ăn thành phố"
} |
{
"tay": "Pài nâư mì cúa chin tỉ",
"viet": "Mùa nào thức ấy"
} |
{
"tay": "Mùa hè mì lai mác đây chin",
"viet": "Mùa hè có nhiều hoa quả ngọt"
} |
{
"tay": "Mùa slau mì khẩu mẩu hom phứt",
"viet": "Mùa thu có cốm xanh thơm lừng"
} |
{
"tay": "Tỉ le cúa đây cúa mùa slau",
"viet": "Đó là đặc sản của mùa thu"
} |
{
"tay": "then tục tập quán đảy chướng chực",
"viet": "then tục tập quán được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Phong cấu tập quán đảy chướng chực",
"viet": "Phong cầu tập quán được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Phong tục cần quán đảy chướng chực",
"viet": "Phong tục tại quán được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Phong tục tập coi đảy chướng chực",
"viet": "Phong tục tập sẽ được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Phong tục tập quán thất chướng chực",
"viet": "Phong tục tập quán đảo giữ gìn"
} |
{
"tay": "Phong tục tập quán đảy rườn chực",
"viet": "Phong tục tập quán được đình gìn"
} |
{
"tay": "Phong tục tập quán đảy chướng hâng",
"viet": "Phong tục tập quán được giữ lâu"
} |
{
"tay": "bại lễ hội nhằng đảy hết",
"viet": "các lễ hội vẫn được tổ chức"
} |
{
"tay": "Bại hội hội nhằng đảy hết",
"viet": "Những hội hội vẫn được tổ chức"
} |
{
"tay": "Bại lễ cáu nhằng đảy hết",
"viet": "Những lễ cũ vẫn được tổ chức"
} |
{
"tay": "Bại lễ hội tả đảy hết",
"viet": "Những lễ hội bỏ được tổ chức"
} |
{
"tay": "Bại lễ hội nhằng tua hết",
"viet": "Những lễ hội vẫn lập tổ chức"
} |
{
"tay": "Bại lễ hội nhằng đảy slửa",
"viet": "Những lễ hội vẫn được sắm chức"
} |
{
"tay": "Bại lễ hội nhằng đảy hết",
"viet": "Những lễ hội vẫn được tổ linh"
} |
{
"tay": "lai lai cúa lỉn chang dân gian",
"viet": "khá nhiều trò chơi dân gian"
} |
{
"tay": "Mì rườn cúa lỉn chang dân gian",
"viet": "Có 200 trò chơi dân gian"
} |
{
"tay": "Mì lai cúa lỉn chang dân gian",
"viet": "Có nhiều món chơi dân gian"
} |
{
"tay": "Mì lai cúa hình chang dân gian",
"viet": "Có nhiều trò thắng dân gian"
} |
{
"tay": "Mì lai cúa lỉn tháng dân gian",
"viet": "Có nhiều trò chơi hoành gian"
} |
{
"tay": "Mì lai cúa lỉn chang hâư gian",
"viet": "Có nhiều trò chơi dân đăng"
} |
{
"tay": "cần co, đánh đu, vật võ",
"viet": "kinh co, đánh đu, vật võ"
} |
{
"tay": "Kéo choòng đánh đu, vật võ",
"viet": "Kéo bàn đánh đu, vật võ"
} |
{
"tay": "Kéo co, pja đu, vật võ",
"viet": "Kéo co, bơi đu, vật võ"
} |
{
"tay": "Kéo co, đánh quền vật võ",
"viet": "Kéo co, đánh võ vật võ"
} |
{
"tay": "Kéo co, đánh đu, hin võ",
"viet": "Kéo co, đánh đu, đá võ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.