translation dict |
|---|
{
"tay": "Tha vằn pổc dú bưởng đông, hết đảy đeng cả nghé góc pừn",
"viet": "Bình minh ló dạng ở phía đông, nhuộm hồng cả một góc chậu"
} |
{
"tay": "Boong tua tài cha chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng bé cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu đua cha chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi đua nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài tham chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng tham bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha thân chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau tiến vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chiêm pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo chọn nguồn lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực hàng tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ hàng lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, đây tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn chất thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tài tềng ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi tài sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tép quý ta, nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy quý trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tép tềng tẩư nặm loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản dưới sông, suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, lưu loong",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên bến suối"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm tàu",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, tàu"
} |
{
"tay": "tắng tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "ghế tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé khoan và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc rìu và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù slư hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù chữ làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và pẻng bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và bánh bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết mu xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm mũ sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng khẻo vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng răng trâu dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng tằng dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng thường dùng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài toỏng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu đóng để thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng chung báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng chung thông báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle thả tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để chờ báo tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo mì tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông tác tin tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin cần chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo kẻ tức trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức mồm bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin nóng trong bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bại",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức các bản"
} |
{
"tay": "Nghé tù và hết bặng xừng vài dủng sle báo tin tức chang bản",
"viet": "Chiếc tù và làm bằng sừng trâu dùng để thông báo tin tức trong bụng"
} |
{
"tay": "hâng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "thỉnh chuông chùa ngân vang vào buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng khoang chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng trúc chùa ngân vang vào buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông tỉ coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông ấy ngân vang vào buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa tiểng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa chuông vang vào buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tứn chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân dậy vào buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng them tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang thêm buổi chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều cảnh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào cảnh chiều tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh hạ thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi hạ tà nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn đảng tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi chiều lạnh nghe thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh phố",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi chiều tà phố thật thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi chiều tà nghe thoảng thanh tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi chiều tà nghe thật nhàn tịnh"
} |
{
"tay": "Tiểng chuông chùa coỏng tằng chiều tinh chăn thanh tịnh",
"viet": "Tiếng chuông chùa ngân vang vào buổi chiều tà nghe thật thanh ấm"
} |
{
"tay": "dại mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "trái khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé đeng slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả đỏ chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác ngòi tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế trông thường được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm lục náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua từng được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng nọi đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường nhỏ dùng để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo phjắc dủng sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được xào để nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy lưu sle tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng ngâm nấu canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng lưu tổm canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để ngâm canh hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle chảo canh lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu cháo hoặc làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm pây lụ hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu canh nắm làm món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh pài hết cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc bày món ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ chè cúa kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm chè ăn vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết chai kin nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm món chay vặt"
} |
{
"tay": "Nghé mác slổm tằng náo đảy dủng sle tổm canh lụ hết cúa khẩu nhắp nhép",
"viet": "Quả khế chua thường được dùng để nấu canh hoặc làm món ăn cúng"
} |
{
"tay": "bì đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "kè đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te xằng dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ chưa dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang mạy bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang xẻ những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng cần khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng mỗi tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại dòi hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những dầm đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn tẳng cải sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng xây lớn để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin phjoóc sle xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá chẻ để xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải táng xây dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn tự xây dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle bấu dựng bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để lo dựng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây lục bờ kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây từng bờ kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng dú kè vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng khu kè vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ lai vững chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ bao vững chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè dài chắc",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè cát chắc"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững nhất",
"viet": "Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững nhất"
} |
{
"tay": "bài chực cần ké, yêu thương đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "ân trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng bài cần ké, yêu thương đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn ân người già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực vị ké, yêu thương đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng vị già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần luôn yêu thương đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người luôn yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, tảy thương đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, đáng thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu lục đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu ghét trẻ nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương cúa nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương quà nhỏ là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch kheo le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ xanh là truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch nọi cần nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ cần truyền thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch nọi le nòn đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ là cử thống tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch nọi le nòi dầu ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền dầu tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch nọi le nòi đây slim",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tâm đẹp"
} |
{
"tay": "Chướng chực cần ké, yêu thương đếch nọi le nòi đây ngòi",
"viet": "Tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ là truyền thống tốt chứ"
} |
{
"tay": "tổ lầu slon lổi chế biến bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "đố tôi học cách chế biến các món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong nắt slon lổi chế biến bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng thích học cách chế biến các món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu ngòi lổi chế biến bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi xem cách chế biến các món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon kí chế biến bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học mẹo chế biến các món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chả biến bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách giả biến các món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế cưa bại cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế muối các món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến kỉ cúa kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến mấy món ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại ben kin đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các gói ăn đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa pẻng đặc sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món bánh đặc sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa kin mùng sản cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món ăn khoáng sản của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa kin đặc nắt cúa ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món ăn đặc thích của địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa kin đặc sản nhoòng ti fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món ăn đặc sản nhờ địa phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa kin đặc sản cúa cần fuông lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món ăn đặc sản của mỗi phương"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi chế biến bại cúa kin đặc sản cúa ti pé lầu",
"viet": "Chúng tôi học cách chế biến các món ăn đặc sản của địa hồ"
} |
{
"tay": "hai nong, nghé nia dủng sle phơi khẩu coóc, bắp lụ bại loại cúa kin ứn",
"viet": "lu nong, cái nia dùng để phơi thóc, ngô hoặc các loại nông sản khác"
} |
{
"tay": "Nghé mạy nghé nia dủng sle phơi khẩu coóc, bắp lụ bại loại cúa kin ứn",
"viet": "Cái tre cái nia dùng để phơi thóc, ngô hoặc các loại nông sản khác"
} |
{
"tay": "Nghé nong, cái nia dủng sle phơi khẩu coóc, bắp lụ bại loại cúa kin ứn",
"viet": "Cái nong, dây nia dùng để phơi thóc, ngô hoặc các loại nông sản khác"
} |
{
"tay": "Nghé nong, nghé xâng dủng sle phơi khẩu coóc, bắp lụ bại loại cúa kin ứn",
"viet": "Cái nong, cái sàng dùng để phơi thóc, ngô hoặc các loại nông sản khác"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.