translation dict |
|---|
{
"tay": "Tiểng xì xào ti bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào nơi lá cây trong gió nghe như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa lảc mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của cội cây trong gió nghe như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư bâư chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá lá trong gió nghe như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy lao lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây hút gió nghe như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang loong tinh bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong suối nghe như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm ơi bặng lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió ơi như lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh quén lời thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe quen lời thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng mạy thì thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như khúc thì thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời lai thầm cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời rót thầm của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì hết cúa thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời thì nhân của thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm slớ thiên nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời thì thầm thờ thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa đây nhiên",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời thì thầm của thiện nhiên"
} |
{
"tay": "Tiểng xì xào cúa bâư mạy chang lồm tinh bặng lời thì thầm cúa thiên pài",
"viet": "Tiếng xì xào của lá cây trong gió nghe như lời thì thầm của thiên chiều"
} |
{
"tay": "lục dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "ngươi ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu vẽ đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người vẽ dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng lặp sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta mài đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin chìn sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng chì sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét dủng nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất dùng để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle bát mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét nặn nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn toỏng niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để đóng nồi, niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, luồng lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn rồng niêu hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu xa bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, kiếm hoặc các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ phéc cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu nứt các đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cần gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc số đồ gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa slí ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các hình gốm khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm bát",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ nặn khác"
} |
{
"tay": "Hâu dủng đin sét sle nặn mỏ, niêu lụ bại cúa gốm ứn",
"viet": "Người ta dùng đất sét để nặn nồi, niêu hoặc các đồ gốm nồi"
} |
{
"tay": "ó nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "ó chim én chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám chạng én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn voi én chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc kheo chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim xanh chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én pjẳn liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én lật liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao cừn tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao đêm trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng còn nả fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng lay bầu trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh fường fạ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên vành trời báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả slẻ páo hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu diêm báo hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ này hiệu mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời giờ hiệu mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo lai mùa xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời báo muôn mùa xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu tào xuân đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời báo hiệu đào xuân đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa lạ đang mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa lạ đang về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân xằng mà",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân chưa về"
} |
{
"tay": "Đám nổc én chao liệng tềnh nả fạ páo hiệu mùa xuân đang lặp",
"viet": "Đàn chim én chao liệng trên bầu trời báo hiệu mùa xuân đang đón"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha chướng chực ti da slắng vạ đây ngòi",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau giữ gìn vệ sinh môi trường trong lành, sạch đẹp"
} |
{
"tay": "Nghé slửa tào le slửa lổi cáu cúa cần mjề cần Keo cáu ké",
"viet": "Chiếc yếm đào là trang phục truyền thống của phụ nữ Kinh ngày xưa"
} |
{
"tay": "Tiểng hài mạy coỏng tềnh tàng bản tằng cừn rì vắng",
"viet": "Tiếng guốc gỗ gõ nhịp trên đường làng vào những đêm khuya thanh vắng"
} |
{
"tay": "Te đang dủng bại co mạy cải sle hết cốc rườn slàn chắc",
"viet": "Họ đang dùng những cây gỗ lớn để làm cột nhà sàn kiên cố"
} |
{
"tay": "Chướng tha nả chang cằm phuối vạ fiệc xáu mọi cần quây",
"viet": "Luôn giữ chữ tín trong lời nói và hành động với mọi người"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi dủng bại cúa tính dân tộc lổi cáu",
"viet": "Chúng tôi học cách sử dụng các loại nhạc cụ dân tộc truyền thống"
} |
{
"tay": "Tiểng cáy eng chiếp chiếp roọng toi me chin tinh chăn hăn nắt",
"viet": "Tiếng gà con chiếp chiếp đòi mẹ ăn nghe thật đáng yêu"
} |
{
"tay": "Nghé cháo khao chin tó căn pja kho le ngài tằng nâư tằng náo chin dú lai bản",
"viet": "Món cháo trắng ăn cùng cá kho là bữa sáng quen thuộc ở nhiều vùng quê"
} |
{
"tay": "Bại mây khao luây luây tềnh nả fạ kheo bích",
"viet": "Những đám mây trắng bồng bềnh trôi lững lờ trên nền trời xanh biếc"
} |
{
"tay": "Boong lầu tặt pền đám văn nghệ xung kích cúa sláo báo chang xã",
"viet": "Chúng tôi thành lập đội văn nghệ xung kích của thanh niên trong xã"
} |
{
"tay": "Nghé cối xay gió cáu ké dặng bấu lồm tềnh nhọt pù lồm lai",
"viet": "Chiếc cối xay gió cũ kỹ đứng lặng lẽ trên đỉnh đồi lộng gió"
} |
{
"tay": "Tiểng mái chèo khua nặm tua thuyền nọi oóc xa cằn",
"viet": "Tiếng ì oạp của mái chèo khua nước đưa con thuyền nhỏ ra xa bờ"
} |
{
"tay": "Hâu dủng bâư ngậu sle hết khẩu nua lụ bại loại pẻng khác",
"viet": "Người ta dùng lá sen để gói xôi hoặc các loại bánh khác"
} |
{
"tay": "Đám bẻ chin nhả tềnh pàn pù lính hin",
"viet": "Đàn dê gặm cỏ trên sườn núi dốc đá cheo leo"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang háp sloong ki phjắc oóc háng khai tằng nâư",
"viet": "Anh ấy đang gánh một đôi sọt đầy rau củ ra chợ bán vào buổi sáng"
} |
{
"tay": "Nghé moóc húm phong cảnh tằng nâư chăn đây ngòi",
"viet": "Làn sương mỏng bao phủ cảnh vật vào lúc sáng sớm trông thật huyền ảo"
} |
{
"tay": "Boong lầu tài cha năm mạy sle hết đông tềnh đin pù bấu mì mạy",
"viet": "Chúng tôi tham gia trồng cây gây rừng để phủ xanh đất trống đồi trọc"
} |
{
"tay": "Nghé lọ phon vạ nghé búa tấu le cúa bại da",
"viet": "Chiếc bình vôi và ống nhổ là vật dụng quen thuộc của các cụ bà ăn trầu"
} |
{
"tay": "Tiểng tổng tường nhắng nhắng páo hiệu pi slon mấư dá có",
"viet": "Tiếng trống trường rộn rã báo hiệu năm học mới đã bắt đầu"
} |
{
"tay": "Nghé mác đứa tằng náo tứn dú tềnh đang mạy lụ cáng cải",
"viet": "Quả vả thường mọc thành chùm trên thân cây hoặc cành lớn"
} |
{
"tay": "Te đang slí dủng bại nghé bủa cải sle tân hin hết tàng",
"viet": "Họ đang dùng những chiếc búa lớn để đập đá làm đường"
} |
{
"tay": "Dú khó cò đuổi pi noọng",
"viet": "Sống chan hòa, đoàn kết với bà con lối xóm, láng giềng"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon chắc tuyển lổi cáu ké vạ lổi cúa bại cần pi noọng",
"viet": "Chúng tôi tìm hiểu về lịch sử và văn hóa của các dân tộc anh em"
} |
{
"tay": "Nghé cúa sle chướng hưa nặm chè mồm hâng hơn",
"viet": "Cái ấm tích dùng để giữ cho nước chè nóng lâu hơn"
} |
{
"tay": "Tiểng mạ coỏng tềnh tông quảng quảng lai",
"viet": "Tiếng ngựa hí vang vọng trên thảo nguyên bao la, rộng lớn"
} |
{
"tay": "Nghé pẻng bưa khẩu thúa chẳm tương le nghé cúa bản",
"viet": "Món bánh đúc lạc chấm tương bần là món quà quê dân dã, mộc mạc"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang slí dủng nghé cưa mừ sle xẻ mạy hết cúa dủng",
"viet": "Anh ấy đang dùng một chiếc cưa tay để xẻ gỗ làm đồ dùng"
} |
{
"tay": "Sluôn bjoóc cải vàng lai xẻ rì tềnh pàn po noài",
"viet": "Vườn hoa cải vàng rực rỡ trải dài trên sườn đồi thoai thoải"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo hết bại fiệc chướng hưa lèng chầy",
"viet": "Chúng tôi tổ chức các hoạt động thể dục thể thao nâng cao sức khỏe"
} |
{
"tay": "Tiểng lọc cọc nghé xe pây tềnh nghé tàng đin búp báp",
"viet": "Chiếc xe thổ mộ lọc cọc chạy trên con đường đất gập ghềnh"
} |
{
"tay": "cúa cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh ăn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món kem cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn lai hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh hấp nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hom chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn hương hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi tỉ kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng ấy ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin hết chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi nhân kèm chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm ngòi vạ nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn thử chả và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả nộm nặm chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm nộm và nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ boóc chẳm slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả ống nước chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm bia slổm van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và bia chấm chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm xả van chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước vối chua ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm khinh chăn đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm gừng ngọt rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van xong đây chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua xong rất ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn mại chin",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt mãi ngon"
} |
{
"tay": "Bánh cuốn mồm hổi chin kèm chả vạ nặm chẳm slổm van chăn đây phết",
"viet": "Món bánh cuốn nóng hổi ăn kèm chả và nước chấm chua ngọt rất cay"
} |
{
"tay": "mầư tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "cậu ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ slưởng dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy định dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang cuổn nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang xoắn dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng quá chươc chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng băng thừng chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé phải chắc sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây vải chắc chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc đin sle lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng đai chắn để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc rèng lam năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc mạnh để buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lục năn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn từng buộc chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam chẳn nghé béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để nén chặt bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn slâu béc fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc cột bó củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé ngòi fừn cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt lượng củi lớn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé chươc chắc sle lam năn nghé béc nhù cải",
"viet": "Anh ấy đang dùng dây thừng chắc chắn để buộc chặt bó rơm lớn"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.