translation dict |
|---|
{
"tay": "Khỏi pây lạt đang",
"viet": "Tôi đi la răng, rửa mặt"
} |
{
"tay": "Khỏi pây áp hài",
"viet": "Tôi đi đánh dép rửa mặt"
} |
{
"tay": "Khỏi pây áp đang",
"viet": "Tôi đi đánh răng, đá mặt"
} |
{
"tay": "Khỏi pây áp đang",
"viet": "Tôi đi đánh răng, rửa cờ"
} |
{
"tay": "ăn tằng nâư ca rại",
"viet": "kem buổi sáng thật mát"
} |
{
"tay": "Nặm lưu nâư ca rại",
"viet": "Nước cốc sáng thật mát"
} |
{
"tay": "Nặm tằng slau ca rại",
"viet": "Nước buổi thu thật mát"
} |
{
"tay": "Nặm tằng nâư tiểng rại",
"viet": "Nước buổi sáng thanh mát"
} |
{
"tay": "Nặm tằng nâư ca quây",
"viet": "Nước buổi sáng thật xa"
} |
{
"tay": "vằn lăng, Khỏi chin pôm pam",
"viet": "hôm đó, tôi ăn sáng nhanh"
} |
{
"tay": "Tốc chin Khỏi chin pôm pam",
"viet": "Sau bữa tôi ăn sáng nhanh"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, cần chin pôm pam",
"viet": "Sau đó, phụ ăn sáng nhanh"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, Khỏi coi pôm pam",
"viet": "Sau đó, tôi sẽ sáng nhanh"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, Khỏi chin tày pam",
"viet": "Sau đó, tôi ăn càng nhanh"
} |
{
"tay": "Tốc lăng, Khỏi chin pôm xong",
"viet": "Sau đó, tôi ăn sáng xong"
} |
{
"tay": "đảy Pát khẩu mồm le đo",
"viet": "20 bát cơm nóng là đủ"
} |
{
"tay": "ăn sle khẩu mồm le đo",
"viet": "Một xới cơm nóng là đủ"
} |
{
"tay": "ăn Pát mằn mồm le đo",
"viet": "Một bát khoai nóng là đủ"
} |
{
"tay": "ăn Pát khẩu tỉ le đo",
"viet": "Một bát cơm ấy là đủ"
} |
{
"tay": "ăn Pát khẩu mồm táng đo",
"viet": "Một bát cơm nóng tự đủ"
} |
{
"tay": "ăn Pát khẩu mồm le lương",
"viet": "Một bát cơm nóng là vàng"
} |
{
"tay": "ma nghé ăn pẻng tố van",
"viet": "cắn một cái bánh mì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ ngòi ăn pẻng tố van",
"viet": "Hoặc nhìn cái bánh mì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ nghé mằn pẻng tố van",
"viet": "Hoặc một củ bánh mì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn kíp tố van",
"viet": "Hoặc một cái móng mì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn pẻng van van",
"viet": "Hoặc một cái bánh ngọt cũng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn pẻng tố hung",
"viet": "Hoặc một cái bánh mì nướng ngon"
} |
{
"tay": "Lụ nghé ăn pẻng tố van",
"viet": "Hoặc một cái bánh mì cũng thích"
} |
{
"tay": "cạ khỏi chắp xặp ăn",
"viet": "dù tôi đã chuẩn bị đồ ăn"
} |
{
"tay": "Me chứ chắp xặp ăn",
"viet": "Mẹ nhớ đã chuẩn bị đồ ăn"
} |
{
"tay": "Me khỏi roọng xặp ăn",
"viet": "Mẹ tôi gọi chuẩn bị đồ ăn"
} |
{
"tay": "Me khỏi chắp nẳm ăn",
"viet": "Mẹ tôi đã nghĩ bị đồ ăn"
} |
{
"tay": "Me khỏi chắp xặp hòm",
"viet": "Mẹ tôi đã chuẩn tủ đồ ăn"
} |
{
"tay": "Me khỏi chắp xặp ăn",
"viet": "Mẹ tôi đã chuẩn bị lừa ăn"
} |
{
"tay": "Me khỏi chắp xặp ăn",
"viet": "Mẹ tôi đã chuẩn bị đồ xong"
} |
{
"tay": "hết nung slửa khóa pây hết fiệc",
"viet": "cách mặc quần áo đi làm"
} |
{
"tay": "Khỏi toỏng slửa khóa pây hết fiệc",
"viet": "Tôi đóng quần áo đi làm"
} |
{
"tay": "Khỏi nung xắp khóa pây hết fiệc",
"viet": "Tôi mặc khuy áo đi làm"
} |
{
"tay": "Khỏi nung slửa lạ pây hết fiệc",
"viet": "Tôi mặc quần lạ đi làm"
} |
{
"tay": "Khỏi nung slửa khóa cần hết fiệc",
"viet": "Tôi mặc quần áo kẻ làm"
} |
{
"tay": "Khỏi nung slửa khóa pây roang fiệc",
"viet": "Tôi mặc quần áo đi thưa"
} |
{
"tay": "táng ngòi teo tây",
"viet": "tự kiểm tra lại túi xách"
} |
{
"tay": "Khỏi năng teo tây",
"viet": "Tôi ngồi tra lại túi xách"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi láo tây",
"viet": "Tôi kiểm tất lại túi xách"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi teo bại",
"viet": "Tôi kiểm tra 15 túi xách"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi teo tây",
"viet": "Tôi kiểm tra lại hạt xách"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi teo tây",
"viet": "Tôi kiểm tra lại túi thôi"
} |
{
"tay": "pây tây mì Khẩu ngài",
"viet": "lúc đó có cơm trưa"
} |
{
"tay": "Chang rườn mì Khẩu ngài",
"viet": "Trong trường có cơm trưa"
} |
{
"tay": "Chang tây hung Khẩu ngài",
"viet": "Trong đó nấu cơm trưa"
} |
{
"tay": "Chang tây mì hốc ngài",
"viet": "Trong đó có sáu trưa"
} |
{
"tay": "Chang tây mì Khẩu mằn",
"viet": "Trong đó có cơm sắn"
} |
{
"tay": "to tằng cạ lọ nặm nọi",
"viet": "đựng cả chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì bươn cạ lọ nặm nọi",
"viet": "Có 8 chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng loại lọ nặm nọi",
"viet": "Có cả loại nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ to nặm nọi",
"viet": "Có cả chai đựng nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ lọ vằm nọi",
"viet": "Có cả chai nước đục"
} |
{
"tay": "tả tằng cạ chai nặm nọi",
"viet": "tặng cả chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì noọng cạ chai nặm nọi",
"viet": "Có 100 chai nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng tàn chai nặm nọi",
"viet": "Có cả bồn nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ chỉa nặm nọi",
"viet": "Có cả chai giấy nhỏ"
} |
{
"tay": "Mì tằng cạ chai á nọi",
"viet": "Có cả chai nước đấy"
} |
{
"tay": "tin chao tằng rườn lẹo pây",
"viet": "gấu chào cả nhà rồi đi"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi tằng rườn lẹo pây",
"viet": "Tôi nhìn cả nhà rồi đi"
} |
{
"tay": "Khỏi chao slam rườn lẹo pây",
"viet": "Tôi chào 3 nhà rồi đi"
} |
{
"tay": "Khỏi chao tằng phố lẹo pây",
"viet": "Tôi chào cả phố rồi đi"
} |
{
"tay": "Khỏi chao tằng rườn cần pây",
"viet": "Tôi chào cả nhà khác đi"
} |
{
"tay": "Khỏi chao tằng rườn lẹo á",
"viet": "Tôi chào cả nhà rồi ạ"
} |
{
"tay": "hết châu xe máy oóc pác tu",
"viet": "cách dắt xe máy ra khỏi cổng"
} |
{
"tay": "Khỏi rẹt xe máy oóc pác tu",
"viet": "Tôi tách xe máy ra khỏi cổng"
} |
{
"tay": "Khỏi châu lừa máy oóc pác tu",
"viet": "Tôi dắt thuyền máy ra khỏi cổng"
} |
{
"tay": "Khỏi châu xe tua oóc pác tu",
"viet": "Tôi dắt xe bé ra khỏi cổng"
} |
{
"tay": "Khỏi châu xe máy thắt pác tu",
"viet": "Tôi dắt xe máy lết khỏi cổng"
} |
{
"tay": "Khỏi châu xe máy oóc noọc tu",
"viet": "Tôi dắt xe máy ra ngoài cổng"
} |
{
"tay": "Khỏi châu xe máy oóc pác rườn",
"viet": "Tôi dắt xe máy ra khỏi trường"
} |
{
"tay": "tàng pây thâng ti hết fiệc nọi xa",
"viet": "đoạn đường đến chỗ làm hơi xa"
} |
{
"tay": "Tàng dú thâng ti hết fiệc nọi xa",
"viet": "Con gần đến chỗ làm hơi xa"
} |
{
"tay": "Tàng pây này ti hết fiệc nọi xa",
"viet": "Con đường dạo chỗ làm hơi xa"
} |
{
"tay": "Tàng pây thâng phố hết fiệc nọi xa",
"viet": "Con đường đến phố làm hơi xa"
} |
{
"tay": "Tàng pây thâng ti lượn fiệc nọi xa",
"viet": "Con đường đến chỗ hát hơi xa"
} |
{
"tay": "Tàng pây thâng ti hết cần nọi xa",
"viet": "Con đường đến chỗ làm tránh xa"
} |
{
"tay": "Tàng pây thâng ti hết fiệc cần xa",
"viet": "Con đường đến chỗ làm hơi tại"
} |
{
"tay": "nhoòng pây hết fiệc bặng xe máy",
"viet": "vì đi làm bằng xe máy"
} |
{
"tay": "Khỏi chứ hết fiệc bặng xe máy",
"viet": "Tôi nhớ làm bằng xe máy"
} |
{
"tay": "Khỏi pây phố fiệc bặng xe máy",
"viet": "Tôi đi phố bằng xe máy"
} |
{
"tay": "Khỏi pây hết dào bặng xe máy",
"viet": "Tôi đi làm rửa xe máy"
} |
{
"tay": "Khỏi pây hết fiệc bấu xe máy",
"viet": "Tôi đi làm bằng thời máy"
} |
{
"tay": "Khỏi pây hết fiệc bặng chắng máy",
"viet": "Tôi đi làm bằng xe ="
} |
{
"tay": "Lai tua tố đang pây hết fiệc",
"viet": "Nhiều bé cũng đang đi làm"
} |
{
"tay": "Lai cần mì đang pây hết fiệc",
"viet": "Nhiều người hiện đang đi làm"
} |
{
"tay": "Lai cần tố nọi pây hết fiệc",
"viet": "Nhiều người cũng ít đi làm"
} |
{
"tay": "Lai cần tố đang thả hết fiệc",
"viet": "Nhiều người cũng đang chờ làm"
} |
{
"tay": "Lai cần tố đang pây tại fiệc",
"viet": "Nhiều người cũng đang đi bởi"
} |
{
"tay": "noọng tứn đông cần",
"viet": "100 phố bắt đầu đông đúc"
} |
{
"tay": "Tàng sloóc đông cần",
"viet": "Đường lối bắt đầu đông đúc"
} |
{
"tay": "Tàng tứn vua cần",
"viet": "Đường phố vua đầu đông đúc"
} |
{
"tay": "Tàng tứn đông phjôm",
"viet": "Đường phố bắt tóc đông đúc"
} |
{
"tay": "Tàng tứn đông cần",
"viet": "Đường phố bắt đầu xem đúc"
} |
{
"tay": "Tàng tứn đông cần",
"viet": "Đường phố bắt đầu đông ="
} |
{
"tay": "fan cần tố pôm pam",
"viet": "vạn người đều vội vã"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.