translation dict |
|---|
{
"tay": "Bại pây tố pôm pam",
"viet": "Mọi lúc đều vội vã"
} |
{
"tay": "Bại cần cần pôm pam",
"viet": "Mọi người ai vội vã"
} |
{
"tay": "Bại cần tố dủng pam",
"viet": "Mọi người đều dùng vã"
} |
{
"tay": "Bại cần tố pôm dặng",
"viet": "Mọi người đều vội đứng"
} |
{
"tay": "ti tằng nâư chỏi lồng",
"viet": "nơi nắng ban mai chiếu xuống"
} |
{
"tay": "Đét xo nâư chỏi lồng",
"viet": "Ánh xin ban mai chiếu xuống"
} |
{
"tay": "Đét tằng kính chỏi lồng",
"viet": "Ánh nắng nhành mai chiếu xuống"
} |
{
"tay": "Đét tằng nâư này lồng",
"viet": "Ánh nắng ban giờ chiếu xuống"
} |
{
"tay": "Đét tằng nâư chỏi ngài",
"viet": "Ánh nắng ban mai trưa xuống"
} |
{
"tay": "Đét tằng nâư chỏi lồng",
"viet": "Ánh nắng ban mai chiếu trắng"
} |
{
"tay": "Nhằng quây rại",
"viet": "Không xa vẫn còn trong lành"
} |
{
"tay": "Nhằng ca chi",
"viet": "Không khí chi còn trong lành"
} |
{
"tay": "Nhằng ca rại",
"viet": "Không khí vẫn khí trong lành"
} |
{
"tay": "Nhằng ca rại",
"viet": "Không khí vẫn còn khoẻ lành"
} |
{
"tay": "Nhằng ca rại",
"viet": "Không khí vẫn còn trong suốt"
} |
{
"tay": "hẹn thâng rườn máy thúc moòng",
"viet": "hẹn đến nhà máy đúng giờ"
} |
{
"tay": "Khỏi lác rườn máy thúc moòng",
"viet": "Tôi dỡ nhà máy đúng giờ"
} |
{
"tay": "Khỏi thâng mì máy thúc moòng",
"viet": "Tôi đến điều máy đúng giờ"
} |
{
"tay": "Khỏi thâng rườn po thúc moòng",
"viet": "Tôi đến nhà cha đúng giờ"
} |
{
"tay": "Khỏi thâng rườn máy hả moòng",
"viet": "Tôi đến nhà máy 50 giờ"
} |
{
"tay": "Khỏi thâng rườn máy thúc chắng",
"viet": "Tôi đến nhà máy đúng ="
} |
{
"tay": "khỏ máy chăn cải",
"viet": "khổ máy rất lớn"
} |
{
"tay": "Rườn te chăn cải",
"viet": "Nhà họ rất lớn"
} |
{
"tay": "Rườn máy lúc cải",
"viet": "Nhà máy cẩu lớn"
} |
{
"tay": "Rườn máy chăn lai",
"viet": "Nhà máy rất tươi"
} |
{
"tay": "lai lai cần hết fiệc dú ti nẩy",
"viet": "khá nhiều công nhân làm việc ở đây"
} |
{
"tay": "Mì noọng cần hết fiệc dú ti nẩy",
"viet": "Có 100 công nhân làm việc ở đây"
} |
{
"tay": "Mì lai đông hết fiệc dú ti nẩy",
"viet": "Có nhiều đông nhân làm việc ở đây"
} |
{
"tay": "Mì lai cần đều fiệc dú ti nẩy",
"viet": "Có nhiều công đều làm việc ở đây"
} |
{
"tay": "Mì lai cần hết bài dú ti nẩy",
"viet": "Có nhiều công nhân đảm việc ở đây"
} |
{
"tay": "Mì lai cần hết fiệc tốc ti nẩy",
"viet": "Có nhiều công nhân làm nhang ở đây"
} |
{
"tay": "Mì lai cần hết fiệc dú cần nẩy",
"viet": "Có nhiều công nhân làm việc cần đây"
} |
{
"tay": "Mì lai cần hết fiệc dú ti cần",
"viet": "Có nhiều công nhân làm việc ở hiền"
} |
{
"tay": "thoi tả xe máy dú bãi xe",
"viet": "bãi gửi xe ở bãi xe"
} |
{
"tay": "Khỏi chung xe máy dú bãi xe",
"viet": "Tôi dắt xe ở bãi xe"
} |
{
"tay": "Khỏi tả phác máy dú bãi xe",
"viet": "Tôi gửi gửi ở bãi xe"
} |
{
"tay": "Khỏi tả xe chang dú bãi xe",
"viet": "Tôi gửi xe giữa bãi xe"
} |
{
"tay": "Khỏi tả xe máy phố bãi xe",
"viet": "Tôi gửi xe ở phố xe"
} |
{
"tay": "Khỏi tả xe máy dú hải xe",
"viet": "Tôi gửi xe ở bãi biển"
} |
{
"tay": "hết pây khảu ti hết fiệc",
"viet": "thợ đi vào xưởng làm việc"
} |
{
"tay": "Khỏi slưởng khảu ti hết fiệc",
"viet": "Tôi định vào xưởng làm việc"
} |
{
"tay": "Khỏi pây pây ti hết fiệc",
"viet": "Tôi đi cắm xưởng làm việc"
} |
{
"tay": "Khỏi pây khảu hàng hết fiệc",
"viet": "Tôi đi vào hàng làm việc"
} |
{
"tay": "Khỏi pây khảu ti slon fiệc",
"viet": "Tôi đi vào xưởng dạy việc"
} |
{
"tay": "Khỏi pây khảu ti hết mạy",
"viet": "Tôi đi vào xưởng làm mộc"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn roọng",
"viet": "Tiếng máy móc bắt đầu kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền cần chắc lai",
"viet": "Âm thanh đó rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "Khỏi chập bại cần hết fiệc",
"viet": "Tôi gặp các đồng nghiệp"
} |
{
"tay": "Boong khỏi chao căn",
"viet": "Chúng tôi chào hỏi nhau"
} |
{
"tay": "Bại cần chắp xặp hết fiệc",
"viet": "Mọi người chuẩn bị bắt đầu ca làm"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy fiệc cúa khỏi le lăng?",
"viet": "Hôm nay công việc của tôi là gì?"
} |
{
"tay": "Cần chẩu fiệc chia fiệc",
"viet": "Tổ trưởng phân công nhiệm vụ"
} |
{
"tay": "Khỏi dặng dú ti cúa khỏi",
"viet": "Tôi đứng ở vị trí của mình"
} |
{
"tay": "Bại máy chắp xặp dá",
"viet": "Máy móc đã sẵn sàng"
} |
{
"tay": "Khỏi cung nung khẩu páo hua kỹ",
"viet": "Tôi cũng đội mũ cẩn thận"
} |
{
"tay": "Dú đây khi hết fiệc pền cẩn diếu hết",
"viet": "An toàn lao động là quan trọng nhất"
} |
{
"tay": "Mừ cúa khỏi hết fiệc khoái",
"viet": "Tay tôi làm việc nhanh nhẹn"
} |
{
"tay": "Tha cúa khỏi ngòi kỹ khảu cúa hết",
"viet": "Mắt tôi tập trung vào sản phẩm"
} |
{
"tay": "Nẩy pền fiệc tằng vằn",
"viet": "Đây là công việc hàng ngày"
} |
{
"tay": "Khỏi hết fiệc dú ti hết fiệc",
"viet": "Tôi làm việc trên dây chuyền"
} |
{
"tay": "Mặt cần, mặt fiệc",
"viet": "Mỗi người một công đoạn"
} |
{
"tay": "Boong khỏi hưa căn hết fiệc đây",
"viet": "Chúng tôi phải phối hợp tốt"
} |
{
"tay": "Cúa hết oóc len quá mừ cúa khỏi",
"viet": "Sản phẩm chạy qua tay tôi"
} |
{
"tay": "Khỏi ngòi cúa hết oóc đây lụ xẩu",
"viet": "Tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy cần kỹ",
"viet": "Công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ"
} |
{
"tay": "Tọ khỏi tảy nai hết cho xong",
"viet": "Nhưng tôi cố gắng hoàn thành"
} |
{
"tay": "Dú mặt ti khác, bảc cần hết nà oóc tông",
"viet": "Ở một nơi khác, bác nông dân ra đồng"
} |
{
"tay": "Te pây từ pưa tằng nâư slon",
"viet": "Bác ấy đi từ tờ mờ sáng"
} |
{
"tay": "Te tải rèo bai",
"viet": "Bác mang theo cuốc và liềm"
} |
{
"tay": "Tua vài pây rèo lăng te",
"viet": "Con trâu đi theo sau bác"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy te pây thây nà",
"viet": "Hôm nay bác đi cày ruộng"
} |
{
"tay": "Co khẩu mấư mọc đây",
"viet": "Cây lúa mới mọc tốt"
} |
{
"tay": "Bảc cần hết nà hết fiệc xắc",
"viet": "Bác nông dân làm việc chăm chỉ"
} |
{
"tay": "Hứa rằm thuổn slửa",
"viet": "Mồ hôi ướt đẫm lưng áo"
} |
{
"tay": "Đét tứn khửn slung",
"viet": "Nắng bắt đầu lên cao"
} |
{
"tay": "Bảc nhằng hết fiệc xắc",
"viet": "Bác vẫn miệt mài làm việc"
} |
{
"tay": "Bảc chứ nà nẩy",
"viet": "Bác yêu mảnh ruộng này"
} |
{
"tay": "bại máy tứn roọng",
"viet": "các máy móc bắt đầu kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng ca tứn roọng",
"viet": "Tiếng quạ móc bắt đầu kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng máy phai roọng",
"viet": "Tiếng máy đập bắt đầu kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn hoi",
"viet": "Tiếng máy móc ốc đầu kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn roọng",
"viet": "Tiếng máy móc bắt rác kêu"
} |
{
"tay": "Tiểng máy tứn roọng",
"viet": "Tiếng máy móc bắt đầu cờ"
} |
{
"tay": "kỉ tỉ pền cần chắc lai",
"viet": "mấy thanh đó rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "Tiểng lục pền cần chắc lai",
"viet": "Âm từng đó rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ then cần chắc lai",
"viet": "Âm thanh nhạc rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền lồng chắc lai",
"viet": "Âm thanh đó dần quen thuộc"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền cần pây lai",
"viet": "Âm thanh đó rất mau thuộc"
} |
{
"tay": "Tiểng tỉ pền cần chắc luôn",
"viet": "Âm thanh đó rất quen luôn"
} |
{
"tay": "hâng chập bại cần hết fiệc",
"viet": "thỉnh gặp các đồng nghiệp"
} |
{
"tay": "Khỏi chậu bại cần hết fiệc",
"viet": "Tôi phục các đồng nghiệp"
} |
{
"tay": "Khỏi chập cần cần hết fiệc",
"viet": "Tôi gặp ai đồng nghiệp"
} |
{
"tay": "Khỏi chập bại cần hết fiệc",
"viet": "Tôi gặp các phụ nghiệp"
} |
{
"tay": "Khỏi chập bại cần lương fiệc",
"viet": "Tôi gặp các đồng vàng"
} |
{
"tay": "Boong tiểng chao căn",
"viet": "Chúng reo chào hỏi nhau"
} |
{
"tay": "Boong khỏi bấu căn",
"viet": "Chúng tôi chẳng hỏi nhau"
} |
{
"tay": "Boong khỏi chao thua",
"viet": "Chúng tôi chào thua nhau"
} |
{
"tay": "Boong khỏi chao căn",
"viet": "Chúng tôi chào hỏi ngài"
} |
{
"tay": "vằn cần chắp xặp hết fiệc",
"viet": "2 người chuẩn bị bắt đầu ca làm"
} |
{
"tay": "Bại cằm chắp xặp hết fiệc",
"viet": "Mọi lời chuẩn bị bắt đầu ca làm"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.