translation dict |
|---|
{
"tay": "Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu, mời mjề bè, mời pi noọng",
"viet": "Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm, mời vợ bè, mời anh em"
} |
{
"tay": "Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu, mời bạn slao mời pi noọng",
"viet": "Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm, mời bạn cô mời anh em"
} |
{
"tay": "Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu, mời bạn bè, pết pi noọng",
"viet": "Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm, mời bạn bè, chú anh em"
} |
{
"tay": "Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu, mời bạn bè, mời pây noọng",
"viet": "Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm, mời bạn bè, mời đám em"
} |
{
"tay": "Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu, mời bạn bè, mời pi đăm",
"viet": "Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm, mời bạn bè, mời anh nhá"
} |
{
"tay": "Slon toái slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học trễ muốn, làm không hay, thì không có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu tảy hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không đáng làm không hay, thì không có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, bấu bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, chớ không hay, thì không có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết lai hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm tương hay, thì không có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu tài lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không tài thì không có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, coi bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, sẽ không có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo xằng mì lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì chưa có gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu cạ lăng mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không cứ gì mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì fầy mà chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có lửa mà ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng choác chin, mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì bất ăn, mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà cạ mà nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì mà bảo mà mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, cần nung, mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì mà ăn, đắp mặc, mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà vai mà dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì mà ăn, mà hỏng mà dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, xằng dùng",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì mà ăn, mà mặc, chưa dùng"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin, mà nung, mà minh",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì mà ăn, mà mặc, mà phận"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy, slấy bảo",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo, thầy răn"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai, nấu sắn",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai, nấu sắn"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau, yêu nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau, yêu nhau"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai, vui slim, vui lòng",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai, vui lòng, vui lòng"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết, cây cối củng héo, đin củng nứt",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết, cây cối cũng héo, đất cũng nứt"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me, của slấy slon, của pí noọng, của bạn bè",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em, của bạn bè"
} |
{
"tay": "Cần có slim, lèo hết fiệc lăng củng đảy, bấu cần phuối lai, bấu cần than, bấu cần lo",
"viet": "Người có lòng, thì làm việc gì cũng được, không cần nói nhiều, không cần than, không cần lo"
} |
{
"tay": "Slon đảy sli, đảy lượn, lẹo pây liêu khắp bản mường, khắp mường, khắp nơi, khắp chốn",
"viet": "Học được sli, được lượn, thì đi chơi khắp bản làng, khắp nơi, khắp chốn, khắp vùng"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy fạ rung, khỏi dú rườn đọc sli, đọc then, mà vui slim, mà sướng lòng, mà mát tai",
"viet": "Hôm nay trời sáng, tôi ở nhà đọc sli, đọc then, mà vui lòng, mà sướng lòng, mà mát tai"
} |
{
"tay": "Lục eng lẹo đảy pi noọng ái, pá me củng vui slim, slấy củng vui lòng, cần làng củng thương, bạn bè củng quý",
"viet": "Đứa trẻ ấy được anh em yêu quý, cha mẹ cũng vui lòng, thầy cũng vui lòng, người làng cũng thương, bạn bè cũng qu"
} |
{
"tay": "Pí noọng bấu mì lăng hơn, có cúa gì củng păn căn",
"viet": "Anh em không có gì hơn, có của gì cũng chia nhau"
} |
{
"tay": "Nặm ta noòng cải, pây đâu củng khó khăn",
"viet": "Nước sông to, đi đâu cũng khó khăn"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ"
} |
{
"tay": "Cần có slim, lèo hết fiệc lăng củng đảy",
"viet": "Người có lòng, thì làm việc gì cũng được"
} |
{
"tay": "Slon đảy sli, đảy lượn, lẹo pây liêu khắp bản mường",
"viet": "Học được sli, được lượn, thì đi chơi khắp bản mường"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy fạ rung, khỏi dú rườn đọc sli, đọc then",
"viet": "Hôm nay trời sáng, tôi ở nhà đọc sli, đọc then"
} |
{
"tay": "Lục eng lẹo đảy pi noọng ái, pá me củng vui slim",
"viet": "Đứa trẻ ấy được anh em yêu quý, cha mẹ cũng vui lòng"
} |
{
"tay": "Te phuối lèo bấu mì đầu, bấu mì đuôi, ai củng bấu tinh",
"viet": "Nó nói không có đầu, không có đuôi, ai cũng không tin"
} |
{
"tay": "Pây háng dự rau, dự pja, về mà nấu cằm lẩu",
"viet": "Đi chợ mua rau, mua cá, về mà nấu bữa cơm"
} |
{
"tay": "Slon bấu slắng, hết bấu hay, lẹo bấu mì lăng mà chin",
"viet": "Học không muốn, làm không hay, thì không có gì mà ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, mọi cần đều khen",
"viet": "Anh ấy làm việc vội vàng, mọi người đều khen"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết"
} |
{
"tay": "Lục eng lẹo đảy pi noọng ái, pá me củng vui slim, slấy củng vui lòng, cần làng củng thương, bạn bè củng quý",
"viet": "Đứa trẻ ấy được anh em yêu quý, cha mẹ cũng vui lòng, thầy cũng vui lòng, người làng cũng thương, bạn bè cũng quý"
} |
{
"tay": "Nặm mường Việt Nam lai từ Bắc mà Nam",
"viet": "Đất nước Việt Nam trải dài từ Bắc vào Nam"
} |
{
"tay": "mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề dào rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ rửa việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết tọn phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm dọn nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, noọc pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc ngoài chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua câu tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, tao đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây luôn cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng luôn làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, thảo nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi đúc đồng, cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả sló đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm may cả nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà cần có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, tại nhà đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều cày công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả tuần đều có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có lằm có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà bỗng có công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, ỏn của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều ổn công, có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có fầy có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có bếp có của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, khí ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, khí của, có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có nhắng",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có bận có ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, thừa ăn"
} |
{
"tay": "Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công, có của, có ăn",
"viet": "Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công, có của, có lờ"
} |
{
"tay": "cạ lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "cứ chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm tốc chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước rơi vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng pây rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy ngay nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang đăng pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào mũi mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, táng pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, tự chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác khai pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, bán mà không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, hết chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, chỉ không có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác cần mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà cần có tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, đảy bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không chứa tác dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà quan mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có quan dụng, không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu pền tác dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác nên không có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì lá dụng, bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, chứ có gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác khây bấu mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không đọng gì, không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, pện mì lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có vậy không có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu đang lăng, bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, va có gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì đảy bấu có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không chứa gì cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, điện có gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có điện cả"
} |
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, bấu mì lăng, bấu lụ gì",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có gì, không có gì hoặc"
} |
{
"tay": "Cần len hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người chạy thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày lừa slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày chèo giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn quân mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy quân đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc roọng lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc gọi liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, tằng pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, thường mắng, liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo cần pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền giục liền chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác láo pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, tất chửi, mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, nòn chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền ngủ mà không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác pây mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, ngay không sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, nhoòng bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà vì sợ, không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không chống không run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu bấu bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, chống run, không lo"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run, bấu lo",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không coi không lo"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.