translation dict |
|---|
{
"tay": "Nặm lồng chang rườn, pác pjói, pác chúc, mà bấu mì tác dụng, ti mì lăng",
"viet": "Nước chảy vào nhà, mắng, chửi, mà không có tác dụng, không có chỗ"
} |
{
"tay": "Cần chọ hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người hầu thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày tải slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày dẫn giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn vua mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy vua đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc thù lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc thù liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, slưởng pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, định mắng, liền chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo khả pjói, pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền chém liền chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác tính pác chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, tính chửi, mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, bẳn chúc, mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền bắn mà không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chăn mà bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, thật không sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, tặm bấu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà miễn sợ, không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà chậu sợ, bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không phục không run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu chí bấu run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, chí run"
} |
{
"tay": "Cần Tày hăn slấc mà, lèo pác pjói, pác chúc, mà bấu sợ, lừm run",
"viet": "Người Tày thấy giặc đến, liền mắng, liền chửi, mà không sợ, không quên"
} |
{
"tay": "mjề có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "vợ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me đảy công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ sinh công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có tào sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có đào sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công lẩu po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công cưới cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, bấu có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, chẳng có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po cần công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha nhận công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có hết liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có hoạt nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công cần củng bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công tế cũng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, phua bấu bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, chồng không bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng chi bằng slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng chi bằng thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu slép slấy slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không thèm thầy dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slon slon, slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng tập dạy, thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy bại slấy dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy các thầy bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, phua dạy",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, chồng bảo"
} |
{
"tay": "Me có công sinh, po có công liệng, củng bấu bằng slấy slon, slấy hết",
"viet": "Mẹ có công sinh, cha có công nuôi, cũng không bằng thầy dạy, thầy chăm"
} |
{
"tay": "phua pây háng dự rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "chồng đi chợ mua rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng chứ háng dự rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em nhớ chợ mua rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây chiêm dự rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chọn mua rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng slung rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ cao rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự hung pí dú rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ mua nấu chị ở nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, cần dú rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ mua rau, ai ở nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí slắng rườn nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị dặn nhà nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí dú phố nấu bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị ở phố nấu ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí dú rườn bắp bắp, nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị ở nhà tỉa ngô, nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí dú rườn nấu fẳn nấu khoai",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị ở nhà nấu miến nấu khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí dú rườn nấu bắp, phjắc khoai",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị ở nhà nấu ngô, xào khoai"
} |
{
"tay": "Noọng pây háng dự rau, pí dú rườn nấu bắp, nấu cúa",
"viet": "Em đi chợ mua rau, chị ở nhà nấu ngô, nấu đồ"
} |
{
"tay": "quằng noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "quanh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí hết mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh chỉ có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng ỉ lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em chút gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì them củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có thêm cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng bấu păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì chẳng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng cháu căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng cứu nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn cần bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia ai không có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, này mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, giờ có gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không điều gì cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì tỉ củng giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có đó cũng giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng sliểu giúp nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì thiếu giúp nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng slương nhau, thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng thương nhau, thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp chăn thương nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp thật thương nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, hưa nhau",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, đỡ nhau"
} |
{
"tay": "Pí noọng mì lăng củng păn căn, bấu mì lăng củng giúp nhau, thương them",
"viet": "Anh em có gì cũng chia nhau, không có gì cũng giúp nhau, thương nữa"
} |
{
"tay": "Cần po phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người cha nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy nhất lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nhất năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối hải lẹo, khỏi nghe mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nói biển lưu loát, tôi nghe mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo chắng khỏi nghe mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nói năng xuất loát, tôi nghe mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, chi nghe mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nói năng lưu chi tôi nghe mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi tơi mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, đời nghe mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe nẩy vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi đây mà vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà heng tai, vui slim",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe giọng vui tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui khứa vui slim",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà ứa tai, vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai, chăn slim",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui thật vui lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai, vui slắng",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai, dặn lòng"
} |
{
"tay": "Cần nẩy phuối lèo lẹo, khỏi nghe mà vui tai, vui slim",
"viet": "Người này nói năng lưu loát, tôi nghe mà vui tai, vui bởi"
} |
{
"tay": "mầư hết fiệc cẩn cản, mọi cần đều khen, đều thương",
"viet": "cậu ấy làm việc vội vàng, mọi người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te năng fiệc cẩn cản, mọi cần đều khen, đều thương",
"viet": "Anh ngồi làm việc vội vàng, mọi người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết nhắng cẩn cản, mọi cần đều khen, đều thương",
"viet": "Anh ấy bận việc vội vàng, mọi người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc them cản, mọi cần đều khen, đều thương",
"viet": "Anh ấy làm thêm vội vàng, mọi người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn lai mọi cần đều khen, đều thương",
"viet": "Anh ấy làm việc tương vàng, mọi người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, cần cần đều khen, đều thương",
"viet": "Anh ấy làm việc vội cần mọi người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, mọi tỉ đều khen, đều thương",
"viet": "Anh ấy làm việc vội vàng, ấy người đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, mọi cần tằng khen, đều thương",
"viet": "Anh ấy làm việc vội vàng, mọi nỗi đều khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, mọi cần đều đảy đều thương",
"viet": "Anh ấy làm việc vội vàng, mọi người đối khen, đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, mọi cần đều khen, lục thương",
"viet": "Anh ấy làm việc vội vàng, mọi người đều khen đều thương"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc cẩn cản, mọi cần đều khen, đều xong",
"viet": "Anh ấy làm việc vội vàng, mọi người đều khen, xong thương"
} |
{
"tay": "Fạ pi quá, khẩu rây lẹo khô hết, cây cối củng héo",
"viet": "Trời hỡi quá, lúa nương liền khô hết, cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét rây khẩu rây lẹo khô hết, cây cối củng héo",
"viet": "Trời nắng nương lúa nương liền khô hết, cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, mèng rây lẹo khô hết, cây cối củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, đốt nương liền khô hết, cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu khẩu lẹo khô hết, cây cối củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa khô liền khô hết, cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây đều khô hết, cây cối củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương đều khô hết, cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo choác hết, cây cối củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền bất hết, cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô nam cây cối củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô đâm cây cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết, cằn cối củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết, bờ cối cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết, cây bâu củng héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết, cây dứa cũng héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết, cây cối chang héo",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết, cây cối giữa héo"
} |
{
"tay": "Fạ đét quá, khẩu rây lẹo khô hết, cây cối củng bấu",
"viet": "Trời nắng quá, lúa nương liền khô hết, cây cối cũng nghỉ"
} |
{
"tay": "Rườn cặp rườn đẹp, pền công của po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà chật nhà đẹp, là công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, xằng đẹp, pền công của po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, chưa đẹp, là công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn lượn pền công của po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà hát là công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, láo công của po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, tất công của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền bồ của po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là bồ của cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công chung po me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công chung cha mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công của slao me, của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công của cô mẹ, của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po phác của slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công của cha gửi của thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me, ý slấy slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ, ý thầy dạy, của anh em"
} |
{
"tay": "Rườn đây, rườn đẹp, pền công của po me, của hò slon, của pí noọng",
"viet": "Nhà to, nhà đẹp, là công của cha mẹ, của thằng dạy, của anh em"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.