translation dict |
|---|
{
"tay": "Vằn nèn, mọi nhà gói pẻng chưng, thả mu chin",
"viet": "Ngày tết, mọi nhà gói bánh chưng, đợi lợn ăn"
} |
{
"tay": "Vằn nèn, mọi nhà gói pẻng chưng, mổ mò chin",
"viet": "Ngày tết, mọi nhà gói bánh chưng, mổ bò ăn"
} |
{
"tay": "Vằn nèn, mọi nhà gói pẻng chưng, mổ mu khẩu",
"viet": "Ngày tết, mọi nhà gói bánh chưng, mổ lợn cúng"
} |
{
"tay": "ten tàng, cần Tày hay chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "tên đường, người Tày hay chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi thẳng cần Tày hay chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi thẳng người Tày hay chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, quan Tày hay chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, chàng Tày hay chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần len hay chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người chạy hay chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày dáp chỉ đường t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày ngại chỉ đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay slắng đường t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay dò đường rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ xe t’eo đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ xe rất tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ đường can đây tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ đường khuyên tận tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ đường t’eo quảng tận tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ đường rất thảo tình"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ đường t’eo đây đại tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ đường rất tận đại"
} |
{
"tay": "khoang qua slam cái nhà, lẹo thâng cái ngõ nọi",
"viet": "ngang qua ba cái nhà, rồi đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây quằng slam cái nhà, lẹo thâng cái ngõ nọi",
"viet": "Đi quanh ba cái nhà, rồi đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua chết cái nhà, lẹo thâng cái ngõ nọi",
"viet": "Đi qua 7 cái nhà, rồi đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam sluôn nhà, lẹo thâng cái ngõ nọi",
"viet": "Đi qua ba vườn nhà, rồi đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái rườn lẹo thâng cái ngõ nọi",
"viet": "Đi qua ba cái đình rồi đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái nhà, xằng thâng cái ngõ nọi",
"viet": "Đi qua ba cái nhà, chưa đến cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái nhà, lẹo khay cái ngõ nọi",
"viet": "Đi qua ba cái nhà, rồi mở cái ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái nhà, lẹo thâng slíp ngõ nọi",
"viet": "Đi qua ba cái nhà, rồi đến mười ngõ nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái nhà, lẹo thâng cái chua nọi",
"viet": "Đi qua ba cái nhà, rồi đến cái chùa nhỏ"
} |
{
"tay": "Pây qua slam cái nhà, lẹo thâng cái ngõ tỉ",
"viet": "Đi qua ba cái nhà, rồi đến cái ngõ ấy"
} |
{
"tay": "hết đảy đỗ xe dưới lòng đường, gây cản trở",
"viet": "chỉ được đỗ xe dưới lòng đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu ti đỗ xe dưới lòng đường, gây cản trở",
"viet": "Không chế đỗ xe dưới lòng đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy fào xe dưới lòng đường, gây cản trở",
"viet": "Không được lốp xe dưới lòng đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ khoang dưới lòng đường, gây cản trở",
"viet": "Không được đỗ ngang dưới lòng đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe tiểng lòng đường, gây cản trở",
"viet": "Không được đỗ xe âm lòng đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe dưới đén đường, gây cản trở",
"viet": "Không được đỗ xe dưới đèn đường, gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe dưới lòng hào gây cản trở",
"viet": "Không được đỗ xe dưới lòng hào gây cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe dưới lòng đường, lếch cản trở",
"viet": "Không được đỗ xe dưới lòng đường, sắt cản trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe dưới lòng đường, gây thai trở",
"viet": "Không được đỗ xe dưới lòng đường, gây chết trở"
} |
{
"tay": "Bấu đảy đỗ xe dưới lòng đường, gây cản lang",
"viet": "Không được đỗ xe dưới lòng đường, gây cản gầm"
} |
{
"tay": "ten khỏi số p’ét, dú t’eo pạng dại",
"viet": "tên tôi số tám, ở phía tay phải"
} |
{
"tay": "Rườn tầu số p’ét, dú t’eo pạng dại",
"viet": "Nhà trúng số tám, ở phía tay phải"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi sơn p’ét, dú t’eo pạng dại",
"viet": "Nhà tôi sơn tám, ở phía tay phải"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi số hả dú t’eo pạng dại",
"viet": "Nhà tôi số 50 ở phía tay phải"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi số p’ét, cần t’eo pạng dại",
"viet": "Nhà tôi số tám, số phía tay phải"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi số p’ét, dú sloong pạng dại",
"viet": "Nhà tôi số tám, ở khoảng tay phải"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi số p’ét, dú t’eo tông dại",
"viet": "Nhà tôi số tám, ở phía cánh phải"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi số p’ét, dú t’eo pạng cúa",
"viet": "Nhà tôi số tám, ở phía tay tượng"
} |
{
"tay": "bấu có hỏa hoạn, pải roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "nếu có hỏa hoạn, phải gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi tiểng hỏa hoạn, pải roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi chuông hỏa hoạn, phải gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có tò hoạn, pải roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có vận hoạn, phải gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa tàng pải roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa nhầm phải gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, quăm roọng to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, cấm gọi to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải củ to hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải cất to cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải roọng khoái hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải gọi nhanh cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải roọng to nhoòng mọi cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải gọi to vì mọi người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải roọng to hẩư slíp cần chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải gọi to cho mười người biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải roọng to hẩư mọi tàu chắc",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải gọi to cho mọi tàu biết"
} |
{
"tay": "Khi có hỏa hoạn, pải roọng to hẩư mọi cần roọng",
"viet": "Khi có hỏa hoạn, phải gọi to cho mọi người gọi"
} |
{
"tay": "lưu thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "leo thẳng theo, khi nào thấy cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây tàng t’eo, khi nào hăn cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi dọc theo, khi nào thấy cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng pây khi nào hăn cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng chừng khi nào thấy cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, pjai nào hăn cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, ngọn nào thấy cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi pây hăn cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi cắt thấy cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào ngàu cái co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào bóng cái cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn co co đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cụm cây đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái cáng đa to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cành đa to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đại to lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cây đại to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đa kheng lẹo dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cây đa cứng thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đa to nam dừng lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cây đa to đâm dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đa to lẹo thói lại",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cây đa to thì rút lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, khi nào hăn cái co đa to lẹo dừng nớ",
"viet": "Đi thẳng theo, khi nào thấy cái cây đa to thì dừng nhé"
} |
{
"tay": "Pải khát hàng khi lên xe buýt, bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải dứt hàng khi lên xe buýt, không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp xong khi lên xe buýt, bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp xong khi lên xe buýt, không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng pây lên xe buýt, bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng ngay lên xe buýt, không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi mác xe buýt, bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi đậu xe buýt, không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên lính buýt, bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên dốc buýt, không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe ngám bấu chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe vừa không chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe buýt, hưa chen lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe buýt, đỡ chen lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe buýt, bấu nam lấn xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe buýt, không đâm lấn xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe buýt, bấu chen lộm xô đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe buýt, không chen ngã xô đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe buýt, bấu chen lấn cúa đẩy",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe buýt, không chen lấn đồ đẩy"
} |
{
"tay": "Pải xếp hàng khi lên xe buýt, bấu chen lấn xô mụp",
"viet": "Phải xếp hàng khi lên xe buýt, không chen lấn xô tụt"
} |
{
"tay": "Nhà bấu dú ngay t’eo đây cái chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà nổi ở ngay phía sau cái chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi nòn ngay t’eo đây cái chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi nằm ngay phía sau cái chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú rìm t’eo đây cái chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở rìa phía sau cái chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay hàng đây cái chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay hàng sau cái chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo mùa cái chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía hè cái chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây pù chợ, đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau đồi chợ, rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây cái ti đây dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau cái xưởng rất dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây cái chợ, ti dễ tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau cái chợ, nơi dễ tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây cái chợ, đây dú tìm",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau cái chợ, rất gần tìm"
} |
{
"tay": "Nhà khỏi dú ngay t’eo đây cái chợ, đây dễ á",
"viet": "Nhà tôi ở ngay phía sau cái chợ, rất dễ đấy"
} |
{
"tay": "hang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "cuối bữa ăn, không nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang chiềng ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Trong trình ăn, không nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ngài bấu nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa trưa không nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, tày nên phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, càng nên nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu choòng phuối tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không bàn nói chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên cần tuyện to, mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên hỏi chuyện to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên phuối nắt to, mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên nói thích to, mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện vằn mất lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên nói chuyện mai mất lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, ngòi lịch sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên nói chuyện to, tra lịch sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất bấu sự",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên nói chuyện to, mất cớ sự"
} |
{
"tay": "Chang bữa ăn, bấu nên phuối tuyện to, mất lịch chung",
"viet": "Trong bữa ăn, không nên nói chuyện to, mất lịch chung"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, phải đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.