translation dict |
|---|
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Tàng khảu bản mì cái cổng chào to, sơn màu đeng",
"viet": "Đường vào làng có cái cổng chào to, sơn màu đỏ"
} |
{
"tay": "Mùa gặt, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai",
"viet": "Mùa gặt, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm"
} |
{
"tay": "Bấu đảy hái bjoóc, bẻ cáng chang công viên",
"viet": "Không được hái hoa, bẻ cành trong công viên"
} |
{
"tay": "Tối nẩy nhà khỏi mì đám, mời po me mà chin khảu",
"viet": "Tối nay nhà tôi có cỗ, mời bố mẹ đến ăn cơm"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nọi nẩy, khoái hơn tàng cải",
"viet": "Đi theo đường nhỏ này, nhanh hơn đường lớn"
} |
{
"tay": "Dú đây mì quán nào khai pẻng Tày chin đây bấu?",
"viet": "Ở đây có quán nào bán bánh Tày ăn ngon không?"
} |
{
"tay": "Pây hết cái rườn nẩy lẹo pjạc dại là thâng",
"viet": "Đi hết cái nhà này rồi rẽ phải là đến"
} |
{
"tay": "Khi pây xe khách, pải mua vé, bấu đảy pây chui",
"viet": "Khi đi xe khách, phải mua vé, không được đi chui"
} |
{
"tay": "Ái mua thuốc, pải pây hiệu thuốc gần nhất chang phố",
"viet": "Muốn mua thuốc, phải đi hiệu thuốc gần nhất trong phố"
} |
{
"tay": "Pây qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, lẹo đi thẳng tiếp",
"viet": "Đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, rồi đi thẳng tiếp"
} |
{
"tay": "Cần lạ pây t’ầư, bấu chắc tàng, nên hỏi cần dân",
"viet": "Người lạ đi đâu, không biết đường, nên hỏi người dân"
} |
{
"tay": "Quầy tạp hóa cúa po khỏi dú ngay đầu làng",
"viet": "Quầy tạp hóa của bố tôi ở ngay đầu làng"
} |
{
"tay": "Khi có cháy, pải roọng to \"Cháy! Cháy!\" hẩư mọi cần chắc",
"viet": "Khi có cháy, phải gọi to \"Cháy! Cháy!\" cho mọi người biết"
} |
{
"tay": "Tàng pây thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh",
"viet": "Đường đi thác Bản Giốc có qua huyện Trùng Khánh"
} |
{
"tay": "Pi noọng pây họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng",
"viet": "Bà con đi họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi đối diện cái sân bóng cúa xã",
"viet": "Nhà tôi ở đối diện cái sân bóng của xã"
} |
{
"tay": "Pây t’eo tàng nẩy, cẩn thận xe tải pây lại đông",
"viet": "Đi theo đường này, cẩn thận xe tải đi lại đông"
} |
{
"tay": "Hỏi tàng, cần Tày hay chỉ t’eo đây nhiệt tình",
"viet": "Hỏi đường, người Tày hay chỉ rất nhiệt tình"
} |
{
"tay": "Pây qua cái chợ, lẹo ngòi bên tảy dại là hăn",
"viet": "Đi qua cái chợ, rồi nhìn bên tay phải là thấy"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái khoái pây t’ềnh nợi slung",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng lên nơi cao"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ nọi, t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ nhỏ, rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời cần ké chin cón",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời người già ăn trước"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "bấu ái pây bưu điện, pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "nếu muốn đi bưu điện, phải đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng toi pây bưu điện, pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em đòi đi bưu điện, phải đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái vỏ bưu điện, pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn trạm bưu điện, phải đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây cằm điện, pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi câu điện, phải đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu slao pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu cô phải đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, dáp đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, ngại đi qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, pải lừa qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, phải chèo qua cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, pải đi chung cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, phải đi chung cái cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, pải đi qua hàng cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, phải đi qua hàng cầu này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, pải đi qua cái lính nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, phải đi qua cái dốc này"
} |
{
"tay": "Noọng ái pây bưu điện, pải đi qua cái cầu nẩy",
"viet": "Em muốn đi bưu điện, phải đi qua cái cầu đây"
} |
{
"tay": "lệ phiên cúa bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "lệ phiên của làng tôi họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng khay cúa bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ mở của làng tôi họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên quằng bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên quanh làng tôi họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa khủ khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của mợ tôi họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản đều họp t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng đều họp vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi nặm t’eo vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi đổ vào ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi họp bại vằn chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi họp các ngày chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi họp t’eo cần chẵn, vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi họp vào lịch chẵn, ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi họp t’eo vằn khẩu vằn lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi họp vào ngày khô ngày lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, cày lẻ",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi họp vào ngày chẵn, tuần lẻ"
} |
{
"tay": "Háng phiên cúa bản khỏi họp t’eo vằn chẵn, vằn cần",
"viet": "Chợ phiên của làng tôi họp vào ngày chẵn, ngày mường"
} |
{
"tay": "bại pi noọng giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "14 bà con giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời cờ noọng giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời cờ con giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi quan giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà quan giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng pjạ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con dao im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ khuốp lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ trọn lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im cần bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im tại bệnh nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, slim nhân đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, tâm nhân đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, bệnh mác đang cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, bệnh sởi đang cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, bệnh nhân oóc cần nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, bệnh nhân khỏi cần nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, bệnh nhân đang xo nghỉ ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, bệnh nhân đang xin nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, bệnh nhân đang cần chin ngơi",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, bệnh nhân đang cần thực ngơi"
} |
{
"tay": "Mời pi noọng giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ đảy",
"viet": "Mời bà con giữ im lặng, bệnh nhân đang cần nghỉ lễ"
} |
{
"tay": "len thẳng hết con dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "chạy thẳng hết con dốc này, rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây mon hết con dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi mòn hết con dốc này, rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng mon con dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng mòn con dốc này, rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết quá dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết băng dốc này, rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con xe nẩy, lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con xe này, rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc rì lẹo ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc dài rồi nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, pây ngòi bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, hễ nhìn bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, lẹo pu bên slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, rồi cua bên trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, lẹo ngòi thất slái là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, rồi nhìn ngược trái là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, lẹo ngòi bên tẩư là hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, rồi nhìn bên dưới là thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái lương hăn",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, rồi nhìn bên trái kìa thấy"
} |
{
"tay": "Pây thẳng hết con dốc nẩy, lẹo ngòi bên slái là nhoòng",
"viet": "Đi thẳng hết con dốc này, rồi nhìn bên trái là vì"
} |
{
"tay": "Khỏi dá gửi thư, pải pây bưu điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi đừng gửi thư, phải đi bưu điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái xẻ thư, pải pây bưu điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn kéo thư, phải đi bưu điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi nhoòng pải pây bưu điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi vì phải đi bưu điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, năng pây bưu điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, biểu đi bưu điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải giá bưu điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải thuê bưu điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây nhả điện xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi ké điện xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu nghe xã hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu đài xã cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu điện phác hẩư gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu điện gửi cho gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu điện xã bấu gần",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu điện xã nếu gần"
} |
{
"tay": "Khỏi ái gửi thư, pải pây bưu điện xã hẩư khỏi",
"viet": "Tôi muốn gửi thư, phải đi bưu điện xã cho tớ"
} |
{
"tay": "tháo có động đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "nhỡ có động đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi cần động đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi tránh động đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có cần đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có dông đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động phai pải khoái khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có động đập phải nhanh chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, cần khoái khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có động đất, cần nhanh chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải chủ khoái chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có động đất, phải phóng chóng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái búng chạy oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh vùng chạy ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái nặm oóc noọc rườn",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng đổ ra ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái chạy sluôn noọc rườn",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng chạy rào ngoài nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái chạy oóc cần rườn",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng chạy ra tránh nhà"
} |
{
"tay": "Khi có động đất, pải khoái khoái chạy oóc noọc chạu",
"viet": "Khi có động đất, phải nhanh chóng chạy ra ngoài sớm"
} |
{
"tay": "ảng khảu bản mì cái cổng chào to, sơn màu đeng",
"viet": "cổng vào làng có cái cổng chào to, sơn màu đỏ"
} |
{
"tay": "Tàng nim bản mì cái cổng chào to, sơn màu đeng",
"viet": "Đường bon làng có cái cổng chào to, sơn màu đỏ"
} |
{
"tay": "Tàng khảu cáy mì cái cổng chào to, sơn màu đeng",
"viet": "Đường vào ấp có cái cổng chào to, sơn màu đỏ"
} |
{
"tay": "Tàng khảu bản chập cái cổng chào to, sơn màu đeng",
"viet": "Đường vào làng gặp cái cổng chào to, sơn màu đỏ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.