translation dict |
|---|
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải tuyện khoái pây t’ềnh nợi slung",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải tích chóng lên nơi cao"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái chủ pây t’ềnh nợi slung",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh phóng lên nơi cao"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái khoái slấn t’ềnh nợi slung",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng dâng nơi cao"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái khoái pây cần nợi slung",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng lên tránh cao"
} |
{
"tay": "Khi có lũ lụt, pải khoái khoái pây t’ềnh đảy slung",
"viet": "Khi có lũ lụt, phải nhanh chóng lên nơi chứa"
} |
{
"tay": "ngòi thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "nhìn thẳng theo, thấy cái cây trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây xe t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi xe theo, thấy cái cây trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng pây hăn cái co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng lúc thấy cái cây trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, tẩư cái co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, dưới cái cây trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn đại co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy đại cây trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái boóc cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái ống trám to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co tỉ to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây ấy to thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm đeng lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám đỏ thì dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to cạ dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám to cứ dừng lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo hết",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám to thì kết lại"
} |
{
"tay": "Pây thẳng t’eo, hăn cái co cưởm to lẹo dừng",
"viet": "Đi thẳng theo, thấy cái cây trám to thì dừng dừng"
} |
{
"tay": "lục noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "đưa con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi tua lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà bé lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng xẻ xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con kéo xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên báo mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên báo mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, dú ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, bình ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời năng định chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ngồi định chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn yên chỗ ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn yên chỗ ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định xong ngồi, xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định xong ngồi, xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ thoi xe sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ bãi xe sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, bấu sắp chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, lo sắp chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe công chạy",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe bật chạy"
} |
{
"tay": "Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp cần",
"viet": "Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp cần"
} |
{
"tay": "Rườn phố dú chang cái ngõ nọi, t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà phố ở trong cái ngõ nhỏ, rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi lặm chang cái ngõ nọi, t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi khuất trong cái ngõ nhỏ, rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú hết cái ngõ nọi, t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở đúng cái ngõ nhỏ, rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang mjằm ngõ nọi, t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong vòng ngõ nhỏ, rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái rây nọi, t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái rẫy nhỏ, rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ cò t’eo đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ cổ rất khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ nọi, quẹng đây khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ nhỏ, vắng khó tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ nọi, t’eo hết khó tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ nhỏ, rất kỹ tìm"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi dú chang cái ngõ nọi, t’eo đây châu tìm",
"viet": "Nhà tôi ở trong cái ngõ nhỏ, rất khó thở"
} |
{
"tay": "tàng tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "đoạn đường này là đường cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây hết nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "Đi đúng này là đường cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng chèn là tàng cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "Đi đường lộ là đường cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy lụ tàng cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "Đi đường này hoặc đường cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là điện cấm, bấu đảy pây khảu",
"viet": "Đi đường này là điện cấm, không được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng mjằm bấu đảy pây khảu",
"viet": "Đi đường này là đường vòng không được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, tổ đảy pây khảu",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, đố được đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu lăng pây khảu",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, không sao đi vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy dại khảu",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, không được trái vào"
} |
{
"tay": "Pây tàng nẩy là tàng cấm, bấu đảy pây pây",
"viet": "Đi đường này là đường cấm, không được đi bộ"
} |
{
"tay": "tọn mâm khảu, pải mời cần ké chin cón",
"viet": "dọn mâm cơm, phải mời người già ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang nả khảu, pải mời cần ké chin cón",
"viet": "Trong tái cơm, phải mời người già ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm pây pải mời cần ké chin cón",
"viet": "Trong mâm trà phải mời người già ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, bôm mời cần ké chin cón",
"viet": "Trong mâm cơm, mâm mời người già ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải slắng cần ké chin cón",
"viet": "Trong mâm cơm, phải dặn người già ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời vị ké chin cón",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời vị già ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời cần năng chin cón",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời người ngồi ăn trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời cần ké tặt cón",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời người già đặt trước"
} |
{
"tay": "Chang mâm khảu, pải mời cần ké chin ém",
"viet": "Trong mâm cơm, phải mời người già ăn kèm"
} |
{
"tay": "Sau nhả tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau cào gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi năm pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi trồng phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, dủng phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, dùng phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải vè khẩu khoái, sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải vớt thóc nhanh, để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác tả khoái, sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi bỏ nhanh, để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu rì sle khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc dài để khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, chả khỏi bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, mạ khỏi bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle thúa bị mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để đỗ bị mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi ón mốc",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi non mốc"
} |
{
"tay": "Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị nặm",
"viet": "Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị ngập"
} |
{
"tay": "Au làng giữa hai giống khác nhau đảy roọng là lai tạo",
"viet": "Lấy giống giữa hai giống khác nhau được gọi là lai tạo"
} |
{
"tay": "Mùa xuân, pi noọng pắt p’o năm khẩu, chuẩn bị hẩư vụ mấư",
"viet": "Mùa xuân, bà con bắt đầu trồng lúa, chuẩn bị cho vụ mới"
} |
{
"tay": "Bjoóc mận phông khao tằng pù",
"viet": "Hoa mận nở trắng cả núi đồi"
} |
{
"tay": "Mu me đang có chửa, pải chăm sóc đây hẩư đẻ lai lục",
"viet": "Lợn mẹ đang có chửa, phải chăm sóc tốt để đẻ nhiều con"
} |
{
"tay": "Tan khẩu xong, pi noọng lại chuẩn bị năm thúa đăm",
"viet": "Gặt lúa xong, bà con lại chuẩn bị trồng đỗ đen"
} |
{
"tay": "Au vài đực pây au làng hẩư tua vài me cúa bản lân cận",
"viet": "Dẫn trâu đực đi phối giống cho con trâu cái của làng bên cạnh"
} |
{
"tay": "Bâư mạy rụng hết chang mùa dên, mùa xuân lại đâm chồi",
"viet": "Lá cây rụng hết trong mùa đông, mùa xuân lại đâm chồi"
} |
{
"tay": "Lình là loài vật thông minh, hay bắt chước t’eo cần",
"viet": "Khỉ là loài vật thông minh, hay bắt chước theo người"
} |
{
"tay": "Mùa thu hoạch, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai",
"viet": "Mùa thu hoạch, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm"
} |
{
"tay": "Rừng mì lai co mạy quý pện lim, sến, táu",
"viet": "Rừng có nhiều cây gỗ quý như lim, sến, táu"
} |
{
"tay": "Sau khi tan khẩu, pải phjác nà hẩư khấư, chuẩn bị vụ sau",
"viet": "Sau khi gặt lúa, phải phơi ruộng cho khô, chuẩn bị vụ sau"
} |
{
"tay": "Co chè Shan tuyết cổ thụ dú t’ềnh pù slung",
"viet": "Cây chè Shan tuyết cổ thụ ở trên núi cao"
} |
{
"tay": "Mọi cần dân đều pải sống và hết fiệc t’eo Hiến pháp và pháp luật",
"viet": "Mọi người dân đều phải sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật"
} |
{
"tay": "Tục lệ ăn hỏi, thách cưới cúa cần Tày vẩn đang đảy giữ gìn",
"viet": "Tục lệ ăn hỏi, thách cưới của người Tày vẫn đang được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Tối nẩy gia đình khỏi quây quần chin bữa khảu đoàn viên",
"viet": "Tối nay gia đình tôi quây quần ăn bữa cơm đoàn viên"
} |
{
"tay": "Nâư chạu, khỏi hay tứn sớm pây tập thể dục",
"viet": "Buổi sáng, tôi hay dậy sớm đi tập thể dục"
} |
{
"tay": "Pi noọng hàng xóm tối lửa tắt đèn mì nhau",
"viet": "Bà con hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau"
} |
{
"tay": "Pưa cón, cần hay dùng dao pjạ bẳm hẩư chém nựa",
"viet": "Thuở xưa, người ta hay dùng loại dao chuôi sắt để chém thịt"
} |
{
"tay": "Hò nẩy phuối tuyện ngộc ngạc, bấu ai ái tinh",
"viet": "Thằng này nói năng lếu láo ngốc nghếch, không ai muốn nghe"
} |
{
"tay": "Te cót au cái Báo đông mà hết da",
"viet": "Nó giữ lại quả đười ươi để làm thuốc"
} |
{
"tay": "Nặm lìn đang luây Chồ chồ qua cái mương nọi",
"viet": "Nước máng đang chảy tồ tồ qua cái mương nhỏ"
} |
{
"tay": "Cần slẩy Bá bảy hết mốc, bấu nẳm đảy lăng",
"viet": "Người buồn bã rối bời cõi lòng, không nghĩ được gì"
} |
{
"tay": "Vài đang Bải nhả dú t’eo pạng ta",
"viet": "Con trâu đang nhai lại cỏ ở bên bờ sông"
} |
{
"tay": "Chang rườn mì lai cúa Bang bính, bấu mì lăng giá trị",
"viet": "Trong nhà có nhiều đồ mỏng manh, không có gì giá trị"
} |
{
"tay": "Bắc bử quá, phuối lăng mà bấu chắc",
"viet": "Lúng búng quá, nói gì mà không biết"
} |
{
"tay": "P’o pú pây t’o, au theo cả cái bjoóc ve hẩư phòng thân",
"viet": "Ông cụ đi đánh giặc, mang theo cả cái giỏ hoa râm bụt để phòng thân"
} |
{
"tay": "Chang đông, nộc Báo léo đang bay lượn",
"viet": "Trong rừng, chim thiếu niên đang bay lượn"
} |
{
"tay": "Co mạy bị sâu, lòn pền lai Báng to",
"viet": "Cây bị sâu, đục thành nhiều hốc cây to"
} |
{
"tay": "Tua ngù Bên báng mà rườn, fạ sắp đăm",
"viet": "Con rắn chạy vội về nhà, trời sắp tối"
} |
{
"tay": "Bên boóc hết cái fiệc nẩy, bấu hẩư ai chắc",
"viet": "Gói ghém làm việc này, không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Bi bốc là một vị thuốc nam, chin mát gan",
"viet": "Xương sông là một vị thuốc nam, ăn mát gan"
} |
{
"tay": "Con ngài đực run bỉ chang mùa sinh sản",
"viet": "Con ngài đực run bần bật trong mùa sinh sản"
} |
{
"tay": "tơi làng giữa hai giống khác nhau đảy roọng là lai tạo",
"viet": "truyền giống giữa hai giống khác nhau được gọi là lai tạo"
} |
{
"tay": "Au vài giữa hai giống khác nhau đảy roọng là lai tạo",
"viet": "Lấy đực giữa hai giống khác nhau được gọi là lai tạo"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.