translation
dict
{ "tay": "Sloong cần tò tỉnh căn", "viet": "hai người đố kị nhau" }
{ "tay": "Tỉnh", "viet": "đối chọi" }
{ "tay": "tỉnh lầy khêm", "viet": "hai mũi dùi chọi nhau" }
{ "tay": "tỉnh lầy khêm", "viet": "hai mũi dùi chọi usiwa" }
{ "tay": "Tỉnh khêm", "viet": "cái nhẫn khâu" }
{ "tay": "Tỉnh sló", "viet": "tính đến" }
{ "tay": "lẹo kỉ lai tố bấu tỉnh sló", "viet": "hết bao nhiêu cũng không tính đến" }
{ "tay": "Tỉnh tầu", "viet": "đặt cọc" }
{ "tay": "chèn tỉnh tầu", "viet": "tiền đặt cọc" }
{ "tay": "Tính", "viet": "đàn đàn tính" }
{ "tay": "Tính", "viet": "đá đàn tính" }
{ "tay": "tính slam slai", "viet": "đàn tính ba dây" }
{ "tay": "Tít", "viet": "bệnh càng cua" }
{ "tay": "tiu lồng nặm", "viet": "lẳng xuống nước" }
{ "tay": "Tỉu", "viet": "mắng" }
{ "tay": "Tỉu", "viet": "chửi" }
{ "tay": "Tò tỉu căn", "viet": "chửi nhau" }
{ "tay": "Tò tỉu căn", "viet": "chửi zorbas" }
{ "tay": "To", "viet": "gốc cây" }
{ "tay": "To", "viet": "đựng" }
{ "tay": "Hòm to kim", "viet": "hòm đựng vàng" }
{ "tay": "Phưởng to nặm", "viet": "vại đựng nước" }
{ "tay": "Nghé dảo bấu đo to khẩu", "viet": "cái vựa không đủ đựng thóc" }
{ "tay": "To", "viet": "hứng" }
{ "tay": "to nặm lìn", "viet": "hứng nước máng" }
{ "tay": "To", "viet": "đơm" }
{ "tay": "to dầy", "viet": "đơm đó" }
{ "tay": "To", "viet": "đo" }
{ "tay": "to slửa khóa", "viet": "đo quần áo" }
{ "tay": "To", "viet": "so" }
{ "tay": "To tẳn", "viet": "đo đạc, tính toán" }
{ "tay": "Tò", "viet": "khuân" }
{ "tay": "Nộc tò nhác hết rằng", "viet": "chim khuân rác làm tổ" }
{ "tay": "tò fừn", "viet": "khuân củi" }
{ "tay": "Tò", "viet": "tha" }
{ "tay": "Tò", "viet": "snoop" }
{ "tay": "Mật tò xáy", "viet": "kiến tha trứng" }
{ "tay": "Tò", "viet": "vận chuyển" }
{ "tay": "tò bắp mà", "viet": "vận chuyển ngô về nhà" }
{ "tay": "tò bắp mà", "viet": "vận chuyển ngô quê nhà" }
{ "tay": "Tò", "viet": "làm ốm" }
{ "tay": "Phi tò", "viet": "ma làm ốm" }
{ "tay": "Phi tò", "viet": "wu làm ốm" }
{ "tay": "Tò", "viet": "lượt" }
{ "tay": "tò pây bấu hăn nả, tò mà chẳng chập căn", "viet": "lượt đi không gặp mặt, lượt về mới gặp nhau" }
{ "tay": "tò pây bấu hăn nả, tò mà chẳng chập căn", "viet": "lượt đi tôi gặp mặt, lượt về mới gặp nhau" }
{ "tay": "Tò", "viet": "trở" }
{ "tay": "tò teo", "viet": "trở lại" }
{ "tay": "Tò", "viet": "nhau" }
{ "tay": "Tò", "viet": "zorbas" }
{ "tay": "tò điếp", "viet": "yêu nhau" }
{ "tay": "tò điếp", "viet": "yêu usiwa" }
{ "tay": "To cống", "viet": "thoát nước" }
{ "tay": "to cống thôm", "viet": "cống thoát nước ao" }
{ "tay": "to cống thôm", "viet": "cống thoát thông ao" }
{ "tay": "Sloong kha ta tò cáp", "viet": "hai dòng sông gặp nhau" }
{ "tay": "Sloong kha ta tò cáp", "viet": "tu dòng sông gặp nhau" }
{ "tay": "tò cáp pổn pây puôn", "viet": "chung vốn đi buôn" }
{ "tay": "tò cáp phăn", "viet": "góp phần" }
{ "tay": "Tò chăng", "viet": "quả cân" }
{ "tay": "Tò khửn", "viet": "trở lên" }
{ "tay": "tủi khẩu mì hả nạo tò khửn", "viet": "túi gạo có năm yến trở lên" }
{ "tay": "tủi khẩu mì hả nạo tò khửn", "viet": "túi gạo xman năm yến trở lên" }
{ "tay": "Tò lồng", "viet": "trở xuống" }
{ "tay": "Tua mu mì pét slíp cân tò lồng", "viet": "con lợn có tám mươi cân trở xuống" }
{ "tay": "Tò pày", "viet": "thuở trước, đã từng" }
{ "tay": "Tò tồng", "viet": "cũng như, giống như" }
{ "tay": "Tò tồng", "viet": "cũng ái, giống như" }
{ "tay": "Mái cạ bấu chung họ tọ ngòi căn tò tồng pi noọng", "viet": "dù không chung họ nhưng coi nhau giống như anh em" }
{ "tay": "Mái cạ bấu chung họ tọ ngòi căn tò tồng pi noọng", "viet": "dù không chung họ nhưng ustbimp nhau giống như duc em" }
{ "tay": "Tò xày", "viet": "cùng nhau" }
{ "tay": "tò xày hết nà", "viet": "cùng nhau làm ruộng" }
{ "tay": "Tỏ", "viet": "bệnh đau mắt đỏ" }
{ "tay": "Tỏ", "viet": "đánh bạc" }
{ "tay": "Tỏ", "viet": "đánh đắk" }
{ "tay": "Tỏ", "viet": "chọi gà" }
{ "tay": "cáy tò tỏ", "viet": "gà chọi nhau" }
{ "tay": "cáy tò tỏ", "viet": "gà chọi kenani" }
{ "tay": "tó choòng", "viet": "đóng bàn" }
{ "tay": "tó choòng", "viet": "đóng ostaig" }
{ "tay": "tó đẳm pjạ", "viet": "tra chuôi dao" }
{ "tay": "tó đẳm pjạ", "viet": "tra chuôi chu" }
{ "tay": "Phuối tuyện tó căn", "viet": "nói chuyện với nhau" }
{ "tay": "lân tuyện tó pá", "viet": "kể chuyện với bố" }
{ "tay": "Chin tó căn", "viet": "ăn cùng nhau" }
{ "tay": "Pàn pù tó nả", "viet": "sườn núi trước mặt" }
{ "tay": "Phuối tó nả", "viet": "nói trước mặt" }
{ "tay": "Tó bôn", "viet": "ong mắt quỷ" }
{ "tay": "Tó bỏi", "viet": "đối chất" }
{ "tay": "bẳn tó chú", "viet": "bắn gí sát" }
{ "tay": "Tó đán", "viet": "ong bầu đất" }
{ "tay": "Tó lệt", "viet": "ong bầu vẽ" }
{ "tay": "Tó lóm", "viet": "vừa đủ" }
{ "tay": "Tó lú", "viet": "ngang giá" }
{ "tay": "Tối tó lú căn", "viet": "đổi ngang giá nhau" }
{ "tay": "Tó nả", "viet": "trước mặt" }
{ "tay": "Tó pác", "viet": "cãi lại" }
{ "tay": "tua nấy luôn tó pác cần ké", "viet": "con này thường cãi lại người già" }
{ "tay": "Tó té", "viet": "dính líu, quan hệ" }
{ "tay": "Bấu tó té lục đếch", "viet": "không dính líu với trẻ con" }