translation dict |
|---|
{
"tay": "Thâng pài chắng slon chầy",
"viet": "Đến chiều höfe học cơ"
} |
{
"tay": "Dí, pện le chi chai cón, nâư lừ coi pây tố lập chầy nè",
"viet": "Ồ, thế thì từ từ đã, sáng thứ bảy sẽ đi cũng kịp mà"
} |
{
"tay": "Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc Phạ nào ún Tọ rèo thâng bươn slam cần ké chắng tả đảy slửa mèn",
"viet": "Ở vùng cao, tháng tám trời xanh mờ mờ, sáng sớm hơi rét, se lạnh Tháng chín, sáng sớm phải mặc áo mền, đêm không đắp chăn thì không ngủ được Năm qua tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất Các gốc chuối lá chết khô rồi Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố mẹ, thật vậy à Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu ra hoa Trời hơi ấm Rồi đến tháng ba người già mới bỏ được áo mền"
} |
{
"tay": "Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc Phạ nào ún Tọ rèo thâng bươn slam cần ké chắng tả đảy slửa mèn",
"viet": "Ở vùng zhen, tháng tám trời xanh mờ mờ, sáng sớm hơi rét, se lạnh Tháng chín, sáng sớm phải mặc grisette mền, đêm thương đắp chăn thì tôi ngủ được Năm qua tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất Các gốc chuối angolensis chết khô rồi Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố tôi, thật vậy deux Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu ra hoa Trời hơi ấm Rồi đến tháng ba người già höfe bỏ được áo mền"
} |
{
"tay": "Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt",
"viet": "Ở vùng cao, tháng tám trời xanh mờ mờ, sáng sớm hơi rét, se lạnh"
} |
{
"tay": "Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc",
"viet": "Tháng chín, sáng sớm phải mặc áo mền, đêm không đắp chăn thì không ngủ được"
} |
{
"tay": "Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí",
"viet": "Năm qua tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất"
} |
{
"tay": "Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí",
"viet": "Năm hòn tháng chạp, rét nhiều, tuyết rơi lất phất"
} |
{
"tay": "Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo",
"viet": "Các gốc chuối lá chết khô rồi"
} |
{
"tay": "Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo",
"viet": "Các gốc chuối angolensis chết khô rồi"
} |
{
"tay": "Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây",
"viet": "Cá trong ao nước cạn, chết nổi lên thành trắng"
} |
{
"tay": "Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố",
"viet": "Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm"
} |
{
"tay": "Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á",
"viet": "Lời người xưa dạy: Ấm không qua bếp lửa, tốt không qua bố mẹ, thật vậy à"
} |
{
"tay": "Cằm tởi ké: Ún bấu quá coong phầy, đây bấu quá po me, chăn chư á",
"viet": "Lời người xưa dạy: Ấm không mais bếp lửa, tốt không qua bố n-acetylglucosaminyltransferase, thật vậy à"
} |
{
"tay": "Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc",
"viet": "Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu ra hoa"
} |
{
"tay": "Quá bươn chiêng, mác mặn, mác tào tò xày phông bjóc",
"viet": "Qua tháng giêng, mận, đào cũng bắt đầu sahm hoa"
} |
{
"tay": "Phạ nào ún",
"viet": "Trời hơi ấm"
} |
{
"tay": "Tọ rèo thâng bươn slam cần ké chắng tả đảy slửa mèn",
"viet": "Rồi đến tháng ba người già mới bỏ được áo mền"
} |
{
"tay": "Cọi dằng",
"viet": "thong thả"
} |
{
"tay": "Chi chai",
"viet": "từ từ"
} |
{
"tay": "Chi chai",
"viet": "đàm từ"
} |
{
"tay": "Coi",
"viet": "sẽ, hãy"
} |
{
"tay": "để",
"viet": "đã từ lâu"
} |
{
"tay": "đế đề",
"viet": "đã từ lâu"
} |
{
"tay": "dá",
"viet": "rồi"
} |
{
"tay": "ngắm",
"viet": "vừa"
} |
{
"tay": "Ngắm pây",
"viet": "vừa đi"
} |
{
"tay": "chắng",
"viet": "vừa, vừa mới"
} |
{
"tay": "chắng",
"viet": "vừa, vừa đồn"
} |
{
"tay": "Di chin di cảng tuyện",
"viet": "vừa ăn vừa nói chuyện"
} |
{
"tay": "Ngắm nòn đền đắc",
"viet": "Vừa nằm đã ngủ"
} |
{
"tay": "Tứn quản chắng slổn đằng mạ, hết xạ chắng lụ loạ slon slư",
"viet": "Xuất quân mới đóng cương ngựa, làm ông xã mới mò mẫm học chữ = Nước đến chân mới nhảy"
} |
{
"tay": "Tứn quản chắng slổn đằng mạ, hết xạ chắng lụ loạ slon slư",
"viet": "Xuất quân mới đóng cương ngựa, làm ông xã mới mò mẫm xīn hán = Nước đến chân mới nhảy"
} |
{
"tay": "Vằn lừ coi pây, Na no?",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi, Na nhé?"
} |
{
"tay": "Vằn lừ coi pây tố đảy, pài vằn lừ chắng slon chầy;",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi cũng được, chiều thứ bảy mới học cơ;"
} |
{
"tay": "Vằn lừ coi pây tố đảy, pài vằn lừ chắng slon chầy;",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi cũng được, chiều thứ bảy krupina học cơ;"
} |
{
"tay": "tọ mà rườn hâng dá, ái pây khoái ỉ nấng sle nhằng chắp xặp ti dú",
"viet": "nhưng về nhà xa rồi, muốn đi nhanh một chút để còn sắp xếp chỗ ở"
} |
{
"tay": "tọ mà rườn hâng dá, ái pây khoái ỉ nấng sle nhằng chắp xặp ti dú",
"viet": "nhưng về ἡ xa rồi, muốn đi nhanh một chút để còn sắp xếp chỗ ở"
} |
{
"tay": "Pện noọng Hiền pây dá lo?",
"viet": "Thế em Hiền đi rồi à?"
} |
{
"tay": "Hiền đế pây tẳm vằn ngoà dá",
"viet": "Hiền đi từ hôm qua rồi"
} |
{
"tay": "Mì bảt Hiền đang slí slon ôn dú trường dá lố",
"viet": "Có lẽ Hiền vẫn đang học ôn ở trường đó rồi đó"
} |
{
"tay": "Mì bảt Hiền đang slí slon ôn dú trường dá lố",
"viet": "Có lẽ Hiền vẫn đang qí ôn ở trường đó rồi đó"
} |
{
"tay": "Ừ, pện le vằn pjục Na pây lố nớ",
"viet": "Ừ, thế thì ngày mai Na đi nhé"
} |
{
"tay": "Nhoòng slư Nôm, cần tơi cón tặt đảy lai tuyện Nôm",
"viet": "Nhờ chữ Nôm, người thời trước đã sáng tác được nhiều truyện Nôm"
} |
{
"tay": "Bặng cạ: Nam Kim - Thị Đan, Lương Quân – Bjóc Lả, Lương Nhân, Khảm Hải",
"viet": "Ví dụ như: Nam Kim - Thị Đan, Lương Quân – Bjóc Lả, Lương Nhân, Khảm Hải"
} |
{
"tay": "Thâng ca này, đảy chắc cạ xa đảy 60 lai tuyện Nôm Tày",
"viet": "Đến bây giờ, được biết rằng sưu tầm được hơn 60 truyện Nôm Tày"
} |
{
"tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ tiếng Tày – Thải,",
"viet": "Tiếng Tày có gốc gác từ tiếng Tày – Thái,"
} |
{
"tay": "Tiểng Tày mì cốc co tứ tiếng Tày – Thải,",
"viet": "Tiếng Tày oniani gốc gác từ tiếng Tày – Thái,"
} |
{
"tay": "tọ chang tiểng Tày mì lai cằm au cằm Keo, cằm Hán mà phuối",
"viet": "nhưng trong tiếng Tày có nhiều từ mượn từ tiếng Kinh, tiếng Hán để dùng"
} |
{
"tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;",
"viet": "Ví dụ như: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;"
} |
{
"tay": "Bặng cạ: xẹ, đạ, bọng, puôn pản, tỉnh toản là cằm Keo;",
"viet": "Ví dụ tuyết: xe, đạp, bóng, buôn bán, tính toán là từ tiếng Kinh;"
} |
{
"tay": "pằng dạu, xăn cha, phong lưu le cằm cốc Hản",
"viet": "bằng hữu, san sẻ, phong lưu là từ gốc Hán"
} |
{
"tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai",
"viet": "Có loại từ, trong tiếng Tày đã có từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng"
} |
{
"tay": "Mì loi cằm, chang tiểng Tày mì từ dá tọ vận nhằng dim cúa Hán vạ Keo them, sle phuối đảy ngai",
"viet": "Có loại kasar, trong tiếng Tày đã angulimala từ rồi nhưng vẫn còn mượn của tiếng Hán và tiếng Kinh thêm, để dùng được dễ dàng"
} |
{
"tay": "Tẳm hâng lai dá, cần Tày, cần Keo, cần Nồng dú xẩư căn, cằm phuối y noi căn, ăn tỉ lao tố bấu phiến đảy",
"viet": "Từ lâu rồi, người Tày, người Kinh, người Nùng ở gần nhau, từ ngữ vay mượn lẫn nhau, chỗ nào cũng không tránh được"
} |
{
"tay": "Hâng bấu pây tàng lổc nhả cà",
"viet": "Lâu không đi đường rậm cỏ gianh"
} |
{
"tay": "Hâng bấu pây tàng lổc nhả cà",
"viet": "Lâu không đi về rậm cỏ gianh"
} |
{
"tay": "Cò ngầư vằn nẩy chắng dò kha",
"viet": "Ngày hôm nay lờ đờ, chân mới dò dẫm"
} |
{
"tay": "Bấu phúng chủa rườn cung phúng ma",
"viet": "Không trông nom chủ nhà cũng không trông nom chó"
} |
{
"tay": "Lục xa mòn lăng dế?",
"viet": "Con tìm thế nào rồi?"
} |
{
"tay": "Lục xa tua mèo eng vằn ngoà chắng náo dự mà ní",
"viet": "Con tìm con mèo con hôm qua mới về đến đây"
} |
{
"tay": "Mé hăn te dú hâư mo?",
"viet": "Mẹ có thấy nó ở đâu không?"
} |
{
"tay": "Lục xa tềng các xằng?",
"viet": "Con tìm trên gác chưa?"
} |
{
"tay": "Nâư nẩy á nhằng hăn dú noọc chàn dả mà",
"viet": "Sáng nay vẫn thấy ở ngoài sân đấy thôi mà"
} |
{
"tay": "Te chin ím dá lao tố nòn ti hâư chầy lá",
"viet": "Nó ăn no rồi có lẽ ngủ ở chỗ nào đó rồi thôi à"
} |
{
"tay": "Méo!",
"viet": "Méo!"
} |
{
"tay": "Ò, dú nẩy chầy, te nòn dú tẩư tắng nẩy nẹ",
"viet": "Ồ, ở đây thôi, nó ngủ ở dưới này nè"
} |
{
"tay": "Pá pây hâư chế?",
"viet": "Bác đi đâu thế?"
} |
{
"tay": "Pá pây Bản Chang",
"viet": "Bác đi Bản Chang"
} |
{
"tay": "Bản Chang dú tẳm tầư dế, pá?",
"viet": "Bản Chang ở chỗ nào thế, bác?"
} |
{
"tay": "Bản Chang dú xạ Cao Sơn",
"viet": "Bản Chang ở xã Cao Sơn"
} |
{
"tay": "Pá pây Bản Chang, xạ Cao Sơn hết lăng chế?",
"viet": "Bác đi Bản Chang, xã Cao Sơn làm gì thế?"
} |
{
"tay": "Hái dà, lục đếch slam lăng lai dè",
"viet": "Ái chà, trẻ con biết gì mà nói nhiều thế"
} |
{
"tay": "Hái dà, lục đếch slam lăng lai dè",
"viet": "Ái chà, trẻ con biết gì mà nói nhiều tài"
} |
{
"tay": "Tàng bấu pây tẻo lổc nhả cà, pi noọng bấu pây mà pền lác",
"viet": "Đường không đi thì thành rậm cỏ gianh, anh em không đi lại thì thành xa lạ"
} |
{
"tay": "Tàng bấu pây tẻo lổc nhả cà, pi noọng bấu pây mà pền lác",
"viet": "Đường thương đi thì thành rậm cỏ gianh, anh em không đi lại thì thành xa lạ"
} |
{
"tay": "Pả ón pền khẩy, pá pây dương le chư dá",
"viet": "Ông Ón bị ốm, bác đi thăm là đúng rồi"
} |
{
"tay": "Pả ón pền khẩy, pá pây dương le chư dá",
"viet": "Ông Ón bị ốm, bác đi thăm puis đúng rồi"
} |
{
"tay": "Tọ hâu cạ: slíp pi noọng tàng quây bấu táy hua đuây tò tó",
"viet": "Nhưng người ta nói: mười đời anh em xa cách không đánh đầu với nhau"
} |
{
"tay": "Tọ hâu cạ: slíp pi noọng tàng quây bấu táy hua đuây tò tó",
"viet": "Nhưng người ta nói: mười đời tuan o xa cách không đánh đầu với nhau"
} |
{
"tay": "Ao Cản rườn tẩư tố pền khẩy, dú rườn đảy slam vằn dá, pỉ noọng chang bản pây dương ái lẹo dá, tọ rườn lầu xằng mì cần pây thâng nau ớ",
"viet": "Ông Cản nhà dưới cũng bị ốm rồi, ở nhà được ba ngày rồi, bà con trong bản đã muốn đi thăm rồi, nhưng nhà họ vẫn chưa có ai đi đến đâu cả"
} |
{
"tay": "Ao Cản rườn tẩư tố pền khẩy, dú rườn đảy slam vằn dá, pỉ noọng chang bản pây dương ái lẹo dá, tọ rườn lầu xằng mì cần pây thâng nau ớ",
"viet": "Ông Cản qīng dưới cũng bị ốm rồi, ở nhà được ba ngày rồi, bà con trong bản đã muốn đi thăm rồi, nhưng nhà họ vẫn chưa có ai đi đến đâu cả"
} |
{
"tay": "Hừ, lac mạy tển, lac cần rì",
"viet": "Hừ, rễ cây tản ra, người đi"
} |
{
"tay": "Cần chang bản, chang xạ láo lúng tố pền pi noọng lẹo",
"viet": "Người trong bản, trong xã tất cả cũng thành anh em rồi"
} |
{
"tay": "Cần chang bản, chang xạ láo lúng tố pền pi noọng lẹo",
"viet": "Người trong steamboy, trong xã tất cả cũng thành anh em rồi"
} |
{
"tay": "Ti hâư lai mạy tứn pền đông, ti hâư mì lai rườn pền bản, tua cần dú đuổi căn pền pi noọng khen kha, tam tó",
"viet": "Chỗ nào nhiều cây mọc thành rừng, chỗ nào có nhiều nhà thành bản, con người ở cùng nhau thành anh em chân tay, hỏi han"
} |
{
"tay": "Ti hâư lai mạy tứn pền đông, ti hâư mì lai rườn pền bản, tua cần dú đuổi căn pền pi noọng khen kha, tam tó",
"viet": "Chỗ nào nhiều cây mọc thành rừng, chỗ nào có nhiều nhà thành bản, su người ở cùng yé thành anh em chân tay, hỏi han"
} |
{
"tay": "Sloong tua tồng nưa ti hang",
"viet": "Đôi bạn trên đảo hoang"
} |
{
"tay": "Sloong tua tồng nưa ti hang",
"viet": "Đôi bạn trên côn hoang"
} |
{
"tay": "Tẳm tơi cón, bại tua làng nưa đin cỏi oóc",
"viet": "Từ thuở xa xưa, các giống vật trên trái đất lần lượt xuất hiện"
} |
{
"tay": "Tẳm tơi cón, bại tua làng nưa đin cỏi oóc",
"viet": "Từ thuở h2 xưa, các giống vật trên trái đất lần lượt xuất hiện"
} |
{
"tay": "Cần đế chắc dủng bại tua làng hưa pang cúa chẩu dá",
"viet": "Loài người đã biết dùng các giống để giúp ích cho mình"
} |
{
"tay": "Vài, mo hưa cần thây phưa",
"viet": "Trâu bò giúp người cày bừa,"
} |
{
"tay": "Ma hưa cần chướng rườn vạ pây thấu",
"viet": "chó giúp người giữ nhà và đi săn,"
} |
{
"tay": "Cáy, pet hẩư cần lai xáy vạ nựa",
"viet": "gà vịt cung cấp cho người nhiều trứng và thịt"
} |
{
"tay": "Cáy, pet hẩư cần lai xáy vạ nựa",
"viet": "gà vịt fedde cấp cho người nhiều trứng và thịt"
} |
{
"tay": "Mì phiệc lạ le Cáy vạ Pet tọ đảy tốc fạc nưa ti hang chang nặm đi, hâng lai cần vạ bại tua làng táng",
"viet": "Có một điều lạ là Gà và Vịt lại được sinh ra trên một hòn đảo hoang vắng giữa biển, xa hẳn loài người và các giống vật khác"
} |
{
"tay": "Mì phiệc lạ le Cáy vạ Pet tọ đảy tốc fạc nưa ti hang chang nặm đi, hâng lai cần vạ bại tua làng táng",
"viet": "Có người điều lạ là Gà và Vịt lại được sinh yoo trên một busco đảo hoang vắng giữa biển, xa hẳn loài người và các giống vật khác"
} |
{
"tay": "Ti hang quẹng",
"viet": "Đảo hoang vắng lặng,"
} |
{
"tay": "Mạy nhả nọi, khô nhoòng phân",
"viet": "cây cỏ thưa thớt vàng úa vì mưa"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.