translation dict |
|---|
{
"tay": "hết đảy Dàu dít",
"viet": "làm một cách meria thạo"
} |
{
"tay": "Cái mạy peo dàu doạt",
"viet": "cây nứa thẳng tưng"
} |
{
"tay": "Dàu hết",
"viet": "cố ý làm"
} |
{
"tay": "Hết fiếc Dáu dáu",
"viet": "làm việc thoăn thắt"
} |
{
"tay": "Mạ len Dáu dáu",
"viet": "ngựa chạy nhong nhong"
} |
{
"tay": "Dảu mỏ khửn kiềng",
"viet": "nhấc nồi lên kiềng"
} |
{
"tay": "Dảu khửn cấp nưa",
"viet": "cất nhắc lên cấp trên"
} |
{
"tay": "Dạu",
"viet": "vừa"
} |
{
"tay": "Te Dạu nhằng eng",
"viet": "nó vừa còn bé"
} |
{
"tay": "Te Dạu nhằng eng",
"viet": "nó vừa còn poète"
} |
{
"tay": "Dạu",
"viet": "lại"
} |
{
"tay": "Cần chạn lẹ cần ái chin Dạu bấu ái hết",
"viet": "người lười là người muốn ăn lại không muốn làm"
} |
{
"tay": "Dày",
"viet": "xấu, kém"
} |
{
"tay": "Dày slướng",
"viet": "xấu trai, xấu gái"
} |
{
"tay": "Hết chin Dày",
"viet": "làm ăn kém"
} |
{
"tay": "Dày",
"viet": "yếu"
} |
{
"tay": "Dắc",
"viet": "châm, cấu nhẹ"
} |
{
"tay": "Mác men mèng Dắc",
"viet": "quả bị ong châm"
} |
{
"tay": "Dắc",
"viet": "thông"
} |
{
"tay": "Dắc",
"viet": "höfe"
} |
{
"tay": "Dắc điểu",
"viet": "thông điếu"
} |
{
"tay": "Dắc điểu",
"viet": "meria điếu"
} |
{
"tay": "Dắc",
"viet": "xỉa"
} |
{
"tay": "Dắc khẻo",
"viet": "xỉa răng"
} |
{
"tay": "Dắc",
"viet": "nhể"
} |
{
"tay": "Dắc nam chộc kha",
"viet": "nhể gai đâm chân"
} |
{
"tay": "Dắc nam chộc kha",
"viet": "nhể gai đâm stanica"
} |
{
"tay": "Dắc dáu",
"viet": "tần tảo"
} |
{
"tay": "Dắc dáu fiểc rườn",
"viet": "tần tảo việc nhà"
} |
{
"tay": "Dắc déng",
"viet": "kiễng chân"
} |
{
"tay": "Dắc dử",
"viet": "thập thò"
} |
{
"tay": "Tua mu Dắc dử pác coọc",
"viet": "con lợn thập thò cửa chuồng"
} |
{
"tay": "Dắc xảng",
"viet": "nhắc, lưu ý, cảnh tỉnh"
} |
{
"tay": "Dắc xảng",
"viet": "nhắc, lưu ú, cảnh tỉnh"
} |
{
"tay": "Dắc xảng hẩu chắc mì cần hết lặc",
"viet": "nhắc nhở cho biết có kẻ ăn cắp"
} |
{
"tay": "Dặc dụp",
"viet": "giặt giũ"
} |
{
"tay": "Dăm",
"viet": "chìm"
} |
{
"tay": "Dăm lồng nặm",
"viet": "chìm xuống nước"
} |
{
"tay": "Dăm lồng nặm",
"viet": "chìm xuống cái"
} |
{
"tay": "Dăm",
"viet": "ỉm đi"
} |
{
"tay": "Te Dăm kỉ triệu chèn của pi noọng",
"viet": "nó ỉm đi mấy triệu tiền của bà con"
} |
{
"tay": "Te Dăm kỉ triệu chèn của pi noọng",
"viet": "nó ỉm đi mấy triệu yí của bà con"
} |
{
"tay": "Dăm",
"viet": "giấu"
} |
{
"tay": "Chỉa của xạ mà te Dăm sle bấu hẩu cầu chắc",
"viet": "có giấy của xã về, nó giấu đi không cho ai biết"
} |
{
"tay": "Dăm",
"viet": "nặng"
} |
{
"tay": "Mạy hiển Dăm hơn mạy tạp",
"viet": "gỗ nghiến nặng hơn gỗ thường"
} |
{
"tay": "Mạy hiển Dăm hơn mạy tạp",
"viet": "gỗ nghiến nặng hơn gỗ tsukioka"
} |
{
"tay": "Dăm doan",
"viet": "chưa khô"
} |
{
"tay": "Fừn Dăm doan",
"viet": "củi chưa khô hẳn"
} |
{
"tay": "Dăm doan",
"viet": "chột dạ, hơi sợ"
} |
{
"tay": "Pây tàng quẹng hăm Dăm doan",
"viet": "đi đường vắng thấy hơi sợ"
} |
{
"tay": "Bấu đảy Dăm dón của pi noọng",
"viet": "không được bớt xén của bà con"
} |
{
"tay": "Dằm nựa",
"viet": "ướp thịt"
} |
{
"tay": "Dắm",
"viet": "người trùng tên"
} |
{
"tay": "Ké Dắm",
"viet": "ông trùng tên"
} |
{
"tay": "Dặm",
"viet": "cấy thêm, cấy dặm"
} |
{
"tay": "Dặm nà",
"viet": "cấy thêm vào ruộng đã cấy"
} |
{
"tay": "Dạm dẹ",
"viet": "bồi"
} |
{
"tay": "Dặn",
"viet": "nghiện"
} |
{
"tay": "Dặn",
"viet": "thỏa mãn"
} |
{
"tay": "chồm Then Dặn lai",
"viet": "xem hát Then thỏa thích lắm"
} |
{
"tay": "Dăng",
"viet": "thưa, trả lời"
} |
{
"tay": "Dăng",
"viet": "thưa, trả ex."
} |
{
"tay": "Mẹ roọng le Dăng",
"viet": "mẹ gọi thì thưa"
} |
{
"tay": "Dăng",
"viet": "bằng lòng"
} |
{
"tay": "Te bấu Dăng náo",
"viet": "nó không bằng lòng đâu"
} |
{
"tay": "Dằng",
"viet": "ngắm"
} |
{
"tay": "Dằng nả",
"viet": "ngắm ná"
} |
{
"tay": "Dằng",
"viet": "nghĩ, cân nhắc"
} |
{
"tay": "Dằng hẩu đây coi hết",
"viet": "nghĩ cho kỹ rồi hãy làm"
} |
{
"tay": "Dặng",
"viet": "đứng"
} |
{
"tay": "Dặng xảng tàng",
"viet": "đứng bên đường"
} |
{
"tay": "Tứn Dặng",
"viet": "đứng dậy"
} |
{
"tay": "Dặng",
"viet": "dừng"
} |
{
"tay": "Chộc lốc Dặng dá",
"viet": "cối nước dừng quay rồi"
} |
{
"tay": "Dặng dộc",
"viet": "đứng sừng sững"
} |
{
"tay": "Dặng dộc tó nả cần",
"viet": "đứng sừng sững trước mặt người ta"
} |
{
"tay": "Dặng dồng",
"viet": "sững sờ"
} |
{
"tay": "Nặm noòng khảu tông chương Dặng dồng dú",
"viet": "nước lũ ngập đồng chỉ đứng sững sờ mà nhìn"
} |
{
"tay": "Dắp",
"viet": "lúc, chốc lát"
} |
{
"tay": "Dắp",
"viet": "chập"
} |
{
"tay": "Hết Dắp nâng lẹ xong",
"viet": "làm một chập thì xong"
} |
{
"tay": "Hết Dắp nâng lẹ xong",
"viet": "làm tình chập thì xong"
} |
{
"tay": "Dáp",
"viet": "lắp"
} |
{
"tay": "Phuối Dáp",
"viet": "nói lắp"
} |
{
"tay": "Phuối Dáp",
"viet": "parviflorum lắp"
} |
{
"tay": "Dáp dương",
"viet": "ngại ngùng"
} |
{
"tay": "Hăn lai cần te Dáp dương bấu pây",
"viet": "thấy đông người nó ngại ngùng không đi"
} |
{
"tay": "Hăn lai cần te Dáp dương bấu pây",
"viet": "thấy thành người nó ngại ngùng không đi"
} |
{
"tay": "Dảng",
"viet": "sáp ong"
} |
{
"tay": "Dảng",
"viet": "sáp cheong"
} |
{
"tay": "dầu dầu",
"viet": "dầu"
} |
{
"tay": "dầu dầu",
"viet": "kanoksilp"
} |
{
"tay": "dầu dầu tẻm đén",
"viet": "dầu thắp đèn"
} |
{
"tay": "Chẳm Dẫu của xạ",
"viet": "đóng dấu của xã"
} |
{
"tay": "Chẳm Dẫu của xạ",
"viet": "đóng dấu của trấn"
} |
{
"tay": "Dấu",
"viet": "ẩm"
} |
{
"tay": "Phôn lai slửa Dấu",
"viet": "mưa nhiều áo bị ẩm"
} |
{
"tay": "Dấu doạt",
"viet": "ẩm ướt"
} |
{
"tay": "Dấu dụp",
"viet": "ướt sũng"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.