translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh kochŭr tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh rơpiẽt wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh bơ̆k wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh so tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh pơmgăl wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "in khŏ pơ chuă",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "in pơnhan",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "chơkăl anu",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "in kung kơ thang",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "in nă ma",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "jul ŭnh kơđeng",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jul kung keng",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "a droi adrêch",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "adrơ̆ adrêch",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "amơ̆k adrêch",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơrông jrŭ long",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "kơ phă long",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă bơneh",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă pơhăng",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă krăng krot",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "’dak",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "jơjẽng",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "rĕo",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "kơxôl",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "tep",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "thuôk",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "kru`i",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "oĕi lĕi lăi",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "jơnei",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "khep",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "tơle`ch la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pô̆ la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pôi la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "bang la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "kơbông la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơđi`",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "bơdrông bơdrang",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơwẽ",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "chrâng",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "hơrơnh",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh lĕ",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh diêl",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh pơchoh",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "jơmuk sơnăm",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "bỡl sơnăm",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "thu năm tăp dal",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "hơ xi prit yok",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "tơ yok",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "̆ng yok",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "bui nhông yok",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "rtf",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "pơdã",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "anhang",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "đi",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "rơ mo hơ kăn",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum jâng kung",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum pơkô̆ng",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum ngo",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum pơtĕng",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum anih khăm lăng jĭ",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Hmă juô juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră 'nhĕk mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ hơmral nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi tôuch mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ chơmŏp ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư lŭng kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang jla bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư bach năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă drơh boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt bơrổm đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai gyo rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah phĭn Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit wă mă tôm khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai rơ rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai chăr along ŭnh na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih om năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm tơdrong ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng pơblơ̆t Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm tơpủ ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm drơ̆p ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon lơ̆m noh athei lôch",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh tơnglơ`p ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Bih phu hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh kơ jung hloih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang xong kon bơngai noh athei lôch",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang ptfnhöng C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa abŏu sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang ăn noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah chơkăt 'bơ̆l ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar hrul rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei nhĭk pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham along trang lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă tơwổt pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p chuh mŭm teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon jang gu ̆ m păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới sơhngơ̆m Ru athei hăp",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei tơ pơh",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới adre`ch Ru athei hăp",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới 'nher Ru athei hăp",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới tơb`la Ru athei hăp",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 5