translation
dict
{ "tay": "Thư nan", "viet": "ý hợp tâm đồng" }
{ "tay": "thư nan hết fiệc", "viet": "ý hợp tâm đồng làm việc" }
{ "tay": "thư hua hết nan", "viet": "ý hợp tâm đồng làm việc" }
{ "tay": "place", "viet": "rừng" }
{ "tay": "nan thương", "viet": "nấu mật" }
{ "tay": "mèng fừn nan pát nặm thương", "viet": "ruồi chết ở bát nước đường" }
{ "tay": "nan kép", "viet": "đường phên" }
{ "tay": "Thương nan", "viet": "đường phên" }
{ "tay": "nan khao", "viet": "đường trắng" }
{ "tay": "nan nặm", "viet": "mật" }
{ "tay": "nan sla", "viet": "đường cát" }
{ "tay": "mạy nan ti", "viet": "cây đặc ruột" }
{ "tay": "Slủng nan tì từn", "viet": "súng nổ đì đùng" }
{ "tay": "nan tỉ", "viet": "năm tí" }
{ "tay": "nan ti phải khoang", "viet": "sợi dọc sợi ngang" }
{ "tay": "nan da", "viet": "thiên nhiên, môi trường" }
{ "tay": "Ti nan", "viet": "thiên nhiên, môi trường" }
{ "tay": "nan fằn", "viet": "nghĩa địa" }
{ "tay": "nan fuông", "viet": "địa phương" }
{ "tay": "nan hâu", "viet": "đâu, chỗ nào" }
{ "tay": "nan năng", "viet": "chỗ ngồi" }
{ "tay": "nan ún ti năng", "viet": "chưa ấm chỗ ngồi" }
{ "tay": "Xằng nan ti năng", "viet": "chưa ấm chỗ ngồi" }
{ "tay": "nan năng", "viet": "địa vị" }
{ "tay": "nan rườn", "viet": "nền nhà" }
{ "tay": "nan rườn", "viet": "thổ cư" }
{ "tay": "đảy nan nhoòng mô mả thong thả nhoòng ti rườn", "viet": "có ăn nhờ mồ mả, nhàn nhã nhờ thổ cư" }
{ "tay": "nan tỉ", "viet": "ngoài kia" }
{ "tay": "nan tỉ", "viet": "người đó" }
{ "tay": "nan bấu tị đảy te", "viet": "tôi không trị nổi nó" }
{ "tay": "nan mẹc", "viet": "điểm huyệt" }
{ "tay": "nan bặng tiên", "viet": "đẹp như tiên" }
{ "tay": "Mjạc bặng nan", "viet": "đẹp như tiên" }
{ "tay": "tiểng nan", "viet": "tiếng Tày" }
{ "tay": "nan mì tiểng", "viet": "người nổi tiếng" }
{ "tay": "nan tồn", "viet": "tin đồn" }
{ "tay": "nan mốc bấu tiêu", "viet": "ăn không tiêu" }
{ "tay": "tiếu nan tò khửn", "viet": "treo ngược chân lên" }
{ "tay": "nan dà tin", "viet": "quần trùm gót" }
{ "tay": "nan fạ", "viet": "chân trời" }
{ "tay": "nan tẳm tin fạ", "viet": "xa tận chân trời" }
{ "tay": "nan fung", "viet": "uốn ván" }
{ "tay": "nan khôn", "viet": "chân lông" }
{ "tay": "nan mừ", "viet": "chân tay" }
{ "tay": "Của cái nan tin mừ", "viet": "của cải do bàn tay" }
{ "tay": "nan mừ", "viet": "tay sai" }
{ "tay": "nan mì tinh", "viet": "mắt có thần" }
{ "tay": "nan tình tẹ cằm tuyện", "viet": "kể lại đầu đuôi câu chuyện" }
{ "tay": "tinh cằm nan", "viet": "nghe theo lời Đảng" }
{ "tay": "Dú tỉnh nan", "viet": "ở trên đỉnh đầu" }
{ "tay": "tỉnh nan", "viet": "tính tiền" }
{ "tay": "tỉnh bấu nan", "viet": "tính không ra" }
{ "tay": "tỉnh nan slửa", "viet": "đính cúc áo" }
{ "tay": "nan cần tò tỉnh căn", "viet": "hai người đố kị nhau" }
{ "tay": "nan khêm", "viet": "cái nhẫn khâu" }
{ "tay": "nan sló", "viet": "tính đến" }
{ "tay": "nan tầu", "viet": "đặt cọc" }
{ "tay": "nan tỉnh tầu", "viet": "tiền đặt cọc" }
{ "tay": "nan tỉu căn", "viet": "chửi nhau" }
{ "tay": "nan dảo bấu đo to khẩu", "viet": "cái vựa không đủ đựng thóc" }
{ "tay": "Nghé dảo bấu đo to nan", "viet": "cái vựa không đủ đựng thóc" }
{ "tay": "nan tẳn", "viet": "đo đạc, tính toán" }
{ "tay": "nan tò nhác hết rằng", "viet": "chim khuân rác làm tổ" }
{ "tay": "nan tò xáy", "viet": "kiến tha trứng" }
{ "tay": "nan cống", "viet": "thoát nước" }
{ "tay": "nan kha ta tò cáp", "viet": "hai dòng sông gặp nhau" }
{ "tay": "Sloong nan ta tò cáp", "viet": "hai dòng sông gặp nhau" }
{ "tay": "Tò nan", "viet": "quả cân" }
{ "tay": "nan khửn", "viet": "trở lên" }
{ "tay": "tủi nan mì hả nạo tò khửn", "viet": "túi gạo có năm yến trở lên" }
{ "tay": "nan lồng", "viet": "trở xuống" }
{ "tay": "nan mu mì pét slíp cân tò lồng", "viet": "con lợn có tám mươi cân trở xuống" }
{ "tay": "nan pày", "viet": "thuở trước, đã từng" }
{ "tay": "nan tồng", "viet": "cũng như, giống như" }
{ "tay": "Mái cạ bấu nan họ tọ ngòi căn tò tồng pi noọng", "viet": "dù không chung họ nhưng coi nhau giống như anh em" }
{ "tay": "Mái cạ bấu chung họ tọ ngòi căn tò tồng nan noọng", "viet": "dù không chung họ nhưng coi nhau giống như anh em" }
{ "tay": "Mái cạ bấu chung họ tọ ngòi căn tò tồng pi nan", "viet": "dù không chung họ nhưng coi nhau giống như anh em" }
{ "tay": "nan xày", "viet": "cùng nhau" }
{ "tay": "nan tuyện tó căn", "viet": "nói chuyện với nhau" }
{ "tay": "nan tó căn", "viet": "ăn cùng nhau" }
{ "tay": "nan pù tó nả", "viet": "sườn núi trước mặt" }
{ "tay": "nan tó nả", "viet": "nói trước mặt" }
{ "tay": "nan bôn", "viet": "ong mắt quỷ" }
{ "tay": "nan bỏi", "viet": "đối chất" }
{ "tay": "nan đán", "viet": "ong bầu đất" }
{ "tay": "nan lệt", "viet": "ong bầu vẽ" }
{ "tay": "nan lóm", "viet": "vừa đủ" }
{ "tay": "nan lú", "viet": "ngang giá" }
{ "tay": "nan tó lú căn", "viet": "đổi ngang giá nhau" }
{ "tay": "nan nả", "viet": "trước mặt" }
{ "tay": "nan pác", "viet": "cãi lại" }
{ "tay": "tua nấy luôn tó pác cần nan", "viet": "con này thường cãi lại người già" }
{ "tay": "nan té", "viet": "dính líu, quan hệ" }
{ "tay": "nan tó té lục đếch", "viet": "không dính líu với trẻ con" }
{ "tay": "nan xum", "viet": "ong đất" }
{ "tay": "Tó nan", "viet": "ong đất" }
{ "tay": "nan quẹng tọ te bấu lao", "viet": "đường vắng nhưng nó không sợ" }
{ "tay": "Tàng quẹng tọ te bấu nan", "viet": "đường vắng nhưng nó không sợ" }
{ "tay": "ái pây tọ nan fiệc quả", "viet": "muốn đi nhưng bận việc quá" }
{ "tay": "ái pây tọ lằm nan quả", "viet": "muốn đi nhưng bận việc quá" }