translation
dict
{ "tay": "quắt hang", "viet": "vẫy đuôi" }
{ "tay": "Quắt", "viet": "phất" }
{ "tay": "Quắt", "viet": "vung" }
{ "tay": "Kha càm, khen quắt", "viet": "chân bước tay vung" }
{ "tay": "Quắt qué", "viet": "ve vẩy" }
{ "tay": "Tua ma quắt qué hang", "viet": "con chó ve vẩy đuôi" }
{ "tay": "Quắt qué", "viet": "vẫy vùng" }
{ "tay": "Poong lục đêch quắt qué chang nặm", "viet": "bọn trẻ vẫy vùng dưới nước" }
{ "tay": "Quân", "viet": "cây, quả bồ quân" }
{ "tay": "Quân", "viet": "quân" }
{ "tay": "quân boong lầu", "viet": "quân ta" }
{ "tay": "Tứn quân chẳng slân đăng mạ, hết xạ chắng lụ lọa slon slư", "viet": "xuất quân mới buộc ràm ngựa, làm ông xã mới mầy mò học chữ" }
{ "tay": "Quây", "viet": "xa" }
{ "tay": "Dú quây rườn", "viet": "ở xa nhà" }
{ "tay": "Pây quây", "viet": "đi xa" }
{ "tay": "Slíp pi noọng tàng quây bấu táy hua đuây tò tó", "viet": "mười anh em đường xa không bằng người gần nhà chung ngõ" }
{ "tay": "Quây", "viet": "lâu" }
{ "tay": "Nắm mừa quây rì", "viet": "nghĩ về lâu dài" }
{ "tay": "Quây lậc", "viet": "sâu xa" }
{ "tay": "Nằm hẩu quây lậc", "viet": "nghĩ cho sâu xa" }
{ "tay": "Quây quảng", "viet": "sâu rộng" }
{ "tay": "Cần mốc slấy quây quảng", "viet": "người hiểu biết sâu rộng" }
{ "tay": "Quây rì", "viet": "lâu dài" }
{ "tay": "Quây rì", "viet": "sâu xa" }
{ "tay": "Quầy", "viet": "màu tro, màu xám" }
{ "tay": "Ma khôn quầy", "viet": "chó lông xám" }
{ "tay": "Quẩy", "viet": "nghịch" }
{ "tay": "Nghé sluôn nấy mì tua hâu quẩy", "viet": "cái vườn này có đứa nào nghịch" }
{ "tay": "Quẩy", "viet": "phá" }
{ "tay": "Lục đếch quẩy đua nòn cần ké", "viet": "trẻ con phá giấc ngủ người già" }
{ "tay": "Quẩy", "viet": "quấy, khuấy, quấy rối" }
{ "tay": "quẩy bưa pỏn lục", "viet": "quấy bột bón trẻ" }
{ "tay": "quẩy nặm vằm", "viet": "khuấy nước đục" }
{ "tay": "Hò hâu quẩy tằng bản hộn", "viet": "thằng nào quấy rối cả bản" }
{ "tay": "Que", "viet": "quê" }
{ "tay": "Mừa que chin nèn", "viet": "về quê ăn tết" }
{ "tay": "Que", "viet": "nơi ở" }
{ "tay": "Po mẹ dú cần tị, pền rườn mì sloong que", "viet": "vợ chồng mỗi người một nơi, thành nhà có hai quê" }
{ "tay": "Que", "viet": "cắt, vạc" }
{ "tay": "que ám nựa vài", "viet": "vạc lấy một miếng thịt trâu" }
{ "tay": "Pướng năng que oóc pền slam ám", "viet": "mảng da trâu cắt thành ba miếng" }
{ "tay": "Què", "viet": "què, thọt" }
{ "tay": "Của nọi liệng khỏi què", "viet": "ít của thuê đầy tớ què" }
{ "tay": "Què lặc", "viet": "cà nhắc" }
{ "tay": "kha càm què lặc", "viet": "chân đi cà nhắc" }
{ "tay": "Què lặc", "viet": "thọt" }
{ "tay": "Kha sloa què lặc", "viet": "chân phải bị thọt" }
{ "tay": "Quẻ", "viet": "cây quế" }
{ "tay": "Hom bặng quẻ", "viet": "thơm như quế" }
{ "tay": "Quẻ", "viet": "cây trầm hương" }
{ "tay": "qué qué", "viet": "oai oái" }
{ "tay": "Ron qué qué", "viet": "kêu oai oái" }
{ "tay": "qué qué bặng bẻ cà rị", "viet": "kêu be be như dê vướng bờ rào" }
{ "tay": "Quẹ", "viet": "chưa đâu" }
{ "tay": "Te quẹ chin ngài", "viet": "nó chưa ăn trưa đâu" }
{ "tay": "Nà lả dá tọ quẹ nặm", "viet": "ruộng đã muộn vụ rồi nhưng chưa cấy đâu" }
{ "tay": "Quén", "viet": "quen" }
{ "tay": "quén căn", "viet": "quen nhau" }
{ "tay": "Chin quén", "viet": "ăn quen" }
{ "tay": "Quén", "viet": "thành thạo" }
{ "tay": "quén mừ", "viet": "thạo tay" }
{ "tay": "quén slân", "viet": "quen mui, quen thói" }
{ "tay": "Chin dá dền nòn, pền quén slân pây", "viet": "ăn xong liền đi ngủ, quen thói đi" }
{ "tay": "Queng", "viet": "vòng" }
{ "tay": "queng teo", "viet": "vòng trở lại" }
{ "tay": "Queng", "viet": "quấn, vấn" }
{ "tay": "queng khân", "viet": "vấn khăn" }
{ "tay": "Queng qué", "viet": "vòng vèo" }
{ "tay": "Tàng khửn lính pây queng qué", "viet": "đường lên dốc đi vòng vèo" }
{ "tay": "Queng qué", "viet": "quanh quẩn" }
{ "tay": "Phuối queng qué", "viet": "nói quanh quẩn" }
{ "tay": "Queng quý", "viet": "chim khuyên" }
{ "tay": "Quẻng", "viet": "cái côn, cái néo đập lúa" }
{ "tay": "quẻng phạt nà", "viet": "néo đập lúa" }
{ "tay": "Quẻng", "viet": "quăng" }
{ "tay": "quẻng khỏ mạy", "viet": "quăng khúc gỗ" }
{ "tay": "Quéng", "viet": "cái kén" }
{ "tay": "Mọn khẩu quéng", "viet": "tằm làm kén" }
{ "tay": "Lọt quéng", "viet": "kéo tơ" }
{ "tay": "Quẹng", "viet": "vắng" }
{ "tay": "Đông quẹng", "viet": "rừng vắng" }
{ "tay": "Háng quẹng cần", "viet": "chợ vắng người" }
{ "tay": "quẹng rực", "viet": "im bặt; im lìm" }
{ "tay": "Ngé rườn quẹng rực", "viet": "căn nhà im lìm" }
{ "tay": "Đươn fựt mèng quẹng rực", "viet": "giun dế bỗng im bặt" }
{ "tay": "quẹng rực", "viet": "lặng lẽ" }
{ "tay": "au pây quẹng rực", "viet": "lấy đi lặng lẽ" }
{ "tay": "quẹng rực", "viet": "vắng tanh" }
{ "tay": "Tàng pây quẹng rực", "viet": "đường đi vắng tanh" }
{ "tay": "Quẹng thếnh", "viet": "vắng ngắt" }
{ "tay": "Quẹng xích", "viet": "vắng ngắt, im phắc" }
{ "tay": "Tằng lớp quẹng xích", "viet": "cả lớp im phắc" }
{ "tay": "Quét", "viet": "quét" }
{ "tay": "quét rườn", "viet": "quét nhà" }
{ "tay": "Quét", "viet": "gạt" }
{ "tay": "Phả kha quét nặm khảu nà", "viet": "bàn chân gạt nước vào ruộng" }
{ "tay": "Quét", "viet": "thu vén" }
{ "tay": "Rèo chắc păn pi noọng, dá đảy táng quét khảu đang lầu", "viet": "phải biết chia cho anh em, đừng có mọi thứ thu vén vào thân mình" }
{ "tay": "Quền", "viet": "võ" }
{ "tay": "Oóc quền", "viet": "múa võ" }