translation
dict
{ "tay": "Nhuốt tắng nhắng", "viet": "râu tua tủa" }
{ "tay": "Khôn mển tắng nhắng", "viet": "lông nhím tua tủa" }
{ "tay": "Tắng loạt", "viet": "đứng ngây" }
{ "tay": "mọi cần tắng loạt", "viet": "mọi người đứng ngây ra" }
{ "tay": "Tắng loạt", "viet": "san sát" }
{ "tay": "mảy pàu tứn tắng loạt", "viet": "măng vầu mọc san sát" }
{ "tay": "tắng mồn", "viet": "ghế tròn" }
{ "tay": "Mjề tắng phua mà", "viet": "vợ đợi chồng về" }
{ "tay": "tắng tha vằn khửn", "viet": "đợi mặt trời mọc" }
{ "tay": "tắng căn coi pây", "viet": "chờ nhau sẽ đi" }
{ "tay": "Tắng rì", "viet": "trường kỉ" }
{ "tay": "Tặng", "viet": "cọc" }
{ "tay": "tặng rị", "viet": "cọc rào" }
{ "tay": "Tặng", "viet": "ngừng, ngớt" }
{ "tay": "tặng mừ", "viet": "ngừng tay" }
{ "tay": "Phuối tặng pác", "viet": "nói ngớt lời" }
{ "tay": "Tặng", "viet": "tạnh" }
{ "tay": "Phôn tặng", "viet": "mưa tạnh" }
{ "tay": "tằng lớp moòng ồm ồm, thầy mà tặng rực", "viet": "cả lớp đang ồn ào, thầy vào đến nơi, im bặt" }
{ "tay": "Tắp", "viet": "gan" }
{ "tay": "tắp vài", "viet": "gan trâu" }
{ "tay": "tắp cải", "viet": "gan to" }
{ "tay": "Tắp", "viet": "gắp" }
{ "tay": "tắp cà", "viet": "gắp gianh" }
{ "tay": "Tắp", "viet": "đánh thành gắp" }
{ "tay": "tắp cà mà mùng rườn", "viet": "đánh gianh để lợp nhà" }
{ "tay": "Tắp", "viet": "kẹp" }
{ "tay": "tắp pja pỉnh", "viet": "kẹp cá nướng" }
{ "tay": "Tặp", "viet": "bấm" }
{ "tay": "tặp khỏ mừ", "viet": "bấm đốt ngón tay" }
{ "tay": "Tặp", "viet": "đếm" }
{ "tay": "tặp tứng cần", "viet": "đếm từng người" }
{ "tay": "Tặp mò mẹ", "viet": "tính nhẩm" }
{ "tay": "tặp mò mẹ ngòi khai đảy kỉ lai chèn", "viet": "tính nhẩm xem bán được bao nhiêu tiền" }
{ "tay": "Tặp tay", "viet": "ân cần" }
{ "tay": "tặp tay slon cạ", "viet": "ân cần dạy bảo" }
{ "tay": "Tặt", "viet": "đặt" }
{ "tay": "tặt khửn choòng", "viet": "đặt lên trên bàn" }
{ "tay": "tặt háp", "viet": "đặt gánh" }
{ "tay": "tặt ten hẩu lục", "viet": "đặt tên cho con" }
{ "tay": "Tặt", "viet": "bịa đặt" }
{ "tay": "Te táng tặt pền tuyện", "viet": "nó tự bịa chuyện" }
{ "tay": "Tặt chao", "viet": "đặt ra, sáng tạo ra" }
{ "tay": "tặt chao pền phong tục", "viet": "đặt ra phong tục" }
{ "tay": "Tặt châư", "viet": "tắt thở" }
{ "tay": "Pựa tặt châư nhằng chứ lục lan", "viet": "lúc tắt thở vẫn nhớ con cháu" }
{ "tay": "Tậc", "viet": "đực" }
{ "tay": "Vài tậc", "viet": "trâu đực" }
{ "tay": "lang vài mì sloong tua, tua thảu tua tậc", "viet": "chuồng trâu có hai con, một con đực một con cái" }
{ "tay": "Tẩn", "viet": "dây buộc trâu bò" }
{ "tay": "Tẩn", "viet": "tển" }
{ "tay": "Tân", "viet": "đánh, nện" }
{ "tay": "tân hẩu tón nâng", "viet": "nện cho một trận" }
{ "tay": "Tận", "viet": "trận" }
{ "tay": "Tức tận", "viet": "đánh trận" }
{ "tay": "Bộ đội tức tận Phủ Thông", "viet": "bộ đội đánh trận Phủ Thông" }
{ "tay": "Tận", "viet": "trớ" }
{ "tay": "đếch tận nồm", "viet": "trẻ trớ sữa" }
{ "tay": "Tận", "viet": "nôn" }
{ "tay": "Chin ím tằng tận lẹo", "viet": "ăn no đến mức nôn ra" }
{ "tay": "Tận", "viet": "quay lại" }
{ "tay": "Nặm noòng bấu khảm ta đảy, cần pây háng tận tẻo mà", "viet": "nước lũ, người đi chợ không sang sông được quay trở lại" }
{ "tay": "Tận", "viet": "trào" }
{ "tay": "mỏ khẩu phật nặm tận oóc noọc", "viet": "nồi cơm sôi nước trào ra ngoài" }
{ "tay": "Tấng", "viet": "tứng" }
{ "tay": "Tập", "viet": "gập" }
{ "tay": "tập bâu chỉa hết tua ẻn", "viet": "gập tờ giấy làm con én" }
{ "tay": "Tập", "viet": "gấp" }
{ "tay": "Mì lai slíp tập", "viet": "có nhiều gấp mười lần" }
{ "tay": "Tập éo", "viet": "gấp khúc" }
{ "tay": "Tập éo", "viet": "ngoặt" }
{ "tay": "Boỏng tàng tập éo", "viet": "chặng đường ngoặt" }
{ "tay": "Tập tọi", "viet": "lả" }
{ "tay": "đửa tập tọi", "viet": "mệt lả" }
{ "tay": "Tập tọi", "viet": "rũ rượi" }
{ "tay": "Bứa tập tọi", "viet": "chán rũ rượi" }
{ "tay": "Tập tọi", "viet": "héo, ủng" }
{ "tay": "Phjắc dẻng đét héo tập tọi", "viet": "rau phơi nắng héo ủng" }
{ "tay": "Oóc tất", "viet": "đánh rắm" }
{ "tay": "Tật", "viet": "bục" }
{ "tay": "Pjếng fà tật", "viet": "tấm chăn bục" }
{ "tay": "Nam quà kha khóa tật", "viet": "gai móc ống quần bục" }
{ "tay": "Tật", "viet": "vỡ" }
{ "tay": "Cằn nà tật", "viet": "bờ ruộng bị vỡ" }
{ "tay": "Tật", "viet": "bật" }
{ "tay": "Tật tạt", "viet": "bục vỡ, rách nát" }
{ "tay": "Tâu", "viet": "nối" }
{ "tay": "tâu mây", "viet": "nối chỉ" }
{ "tay": "tâu slảo", "viet": "nối sào" }
{ "tay": "Tâu", "viet": "làm mối" }
{ "tay": "Tâu tính", "viet": "chắp nối" }
{ "tay": "tâu tính kỉ chua", "viet": "chắp nối mấy đoạn" }
{ "tay": "Tâu tính", "viet": "ngỏ ý" }
{ "tay": "tâu tính khai vài", "viet": "ngỏ ý bán trâu" }
{ "tay": "Tầu", "viet": "đầu" }
{ "tay": "Hết tầu", "viet": "đứng đầu" }
{ "tay": "Tầu", "viet": "tướng" }
{ "tay": "Po tầu", "viet": "ông tướng" }
{ "tay": "Tầu", "viet": "chúa" }
{ "tay": "Tua tầu mèng thương", "viet": "ong chúa" }