translation dict |
|---|
{
"tay": "Nặm ta noòng luây lứt lứt",
"viet": "nước sông lũ chảy cuồn cuộn"
} |
{
"tay": "Ma chủn lị ma ngằng",
"viet": "chó cùng dậu, chó cắn càn"
} |
{
"tay": "Bâư ảnh ma pây",
"viet": "bức ảnh mờ đi"
} |
{
"tay": "Fạ phiét lục đếch mao",
"viet": "có tiếng sét, trẻ con kinh hãi"
} |
{
"tay": "Noọng nả máo hù đây slao",
"viet": "cô em khá xinh"
} |
{
"tay": "Hết pện nhằng máo hù",
"viet": "làm thế còn tương đối"
} |
{
"tay": "Sloong cần nảy mì căn",
"viet": "hai người này có tình ý với nhau"
} |
{
"tay": "Me lùa mì đang dá",
"viet": "đứa con dâu có mang rồi"
} |
{
"tay": "Cạ nắm tinh thai mì făn",
"viet": "bảo không nghe chết có ngày"
} |
{
"tay": "Hên moòng chin mác muội",
"viet": "cầy hương ăn quả gắm"
} |
{
"tay": "Nàng2 cuổi",
"viet": "chuối sắp ra hoa"
} |
{
"tay": "Nấư khai tàng pây thâng fạ piêt chắng mừa",
"viet": "sáng mở đường đi tới mặt trời đứng bóng mới về"
} |
{
"tay": "Au nhẳm nhác pây pông",
"viet": "lấy rác rưởi đi đốt"
} |
{
"tay": "Hò tỉ khua nhẳm nhác",
"viet": "thằng ấy cười nhớn nhác"
} |
{
"tay": "Mì nghé mac ội nhắm nháy hâu mại",
"viet": "có một quả ổi mà nhử người ta mãi"
} |
{
"tay": "Cò nhằng lèng chầy lá",
"viet": "vẫn còn khỏe chứ"
} |
{
"tay": "Hết khỏi hâu nhục lai",
"viet": "làm tôi người ta vất vả lắm"
} |
{
"tay": "Lèo chịu nhục nhằn chắng mì cúa cái",
"viet": "phải chịu nhọc nhằn mới có của cải"
} |
{
"tay": "Cần pây tàng rèo căn pền nhúm",
"viet": "người đi đường theo nhau từng tốp"
} |
{
"tay": "Pi noọng nhương căn",
"viet": "anh em nhân nhượng nhau"
} |
{
"tay": "Po mé khỏi nhằng lèng chầy dú que rườn",
"viet": "Ông bà tôi vẫn sống khỏe mạnh ở quê nhà"
} |
{
"tay": "Po khỏi tằng náo slon pi noọng khỏi bại cằm đây vạ bại tao lị",
"viet": "Bố tôi thường dạy anh em tôi những điều hay lẽ phải"
} |
{
"tay": "Me khỏi le cần mjề đây, tả lỉ rườn lai đây",
"viet": "Mẹ tôi là người phụ nữ đảm đang, chăm sóc gia đình rất chu đáo"
} |
{
"tay": "Chài pí khỏi pền rườn dá vạ mì sloong lục lan nọi đây",
"viet": "Anh trai tôi đã lập gia đình và có hai cháu nhỏ đáng yêu"
} |
{
"tay": "Pi slao khỏi đang hết fiệc dú quây rườn",
"viet": "Chị gái tôi đang làm việc ở một công ty gần nhà"
} |
{
"tay": "Lục trai nọi khỏi quẩy lai tọ củng mốc rung lai",
"viet": "Em trai út của tôi rất nghịch ngợm nhưng cũng rất thông minh"
} |
{
"tay": "Rườn boong lầu tằng náo dú đuổi căn mọi ngài chin tằng căm",
"viet": "Gia đình chúng tôi thường quây quần bên nhau vào mỗi bữa cơm tối"
} |
{
"tay": "Pi noọng hâng mì pày chắng đảy mà dương que",
"viet": "Họ hàng xa thỉnh thoảng mới có dịp về thăm quê hương"
} |
{
"tay": "Boong lầu luôn điếp căn vạ hưa pang căn chang tàng dú",
"viet": "Chúng tôi luôn yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống"
} |
{
"tay": "Lục lan men cằm đây le mốc bông lai cải cúa po mé",
"viet": "Con cháu hiếu thảo là niềm vui lớn nhất của ông bà"
} |
{
"tay": "Cần bản dú que khỏi ngòi bặng pi noọng khen kha lai",
"viet": "Mối quan hệ hàng xóm láng giềng ở quê tôi rất thân thiết"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Lang ngài, khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi",
"viet": "Buổi chiều, tôi làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình"
} |
{
"tay": "Tằng căm, boong lầu ngòi ti- vi lụ slon slư cón pây nòn",
"viet": "Buổi tối, chúng tôi xem ti vi hoặc đọc sách trước khi đi ngủ"
} |
{
"tay": "Rườn boong khỏi tằng náo pây liêu ti đây đây lụ mừa que",
"viet": "Cuối tuần, gia đình tôi thường đi chơi công viên hoặc về quê"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt tinh Then sle slỉnh sloáng lang mặt vằn hết fiệc",
"viet": "Tôi thích nghe nhạc nhẹ nhàng để thư giãn sau một ngày làm việc"
} |
{
"tay": "Fiệc slon slư hưa khỏi mốc rung lai vạ chắc lai hơm",
"viet": "Việc đọc sách giúp tôi mở mang kiến thức và hiểu biết hơn"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo pây háng tằng nâư sle dự cúa chin day",
"viet": "Chúng tôi thường đi chợ vào buổi sáng để mua thực phẩm tươi ngon"
} |
{
"tay": "Fẹn fặt rườn lang hẩư slâu slâu hưa ti dú đoảng hơm",
"viet": "Dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ giúp không gian sống thoáng đãng hơn"
} |
{
"tay": "Hết slửa khóa hẩư slâu le fiệc phải hết tằng náo",
"viet": "Giặt giũ quần áo là công việc cần làm thường xuyên"
} |
{
"tay": "Hung bại ăn van hẩư rườn boong khỏi le mốc bông cúa me khỏi",
"viet": "Nấu những món ăn ngon cho gia đình là niềm vui của mẹ tôi"
} |
{
"tay": "Khỏi đang slon hết bại cúa hết nọi nọi hẩư day teo chang rườn",
"viet": "Tôi đang học cách sửa chữa những đồ dùng đơn giản trong nhà"
} |
{
"tay": "Chắp xặp fiệc hưa khỏi hết fiệc đảy day hơm",
"viet": "Việc lập kế hoạch công việc giúp tôi quản lý thời gian hiệu quả"
} |
{
"tay": "Cón pây nòn, khỏi tằng náo chắc lại tu hẩư chẩn tinh",
"viet": "Trước khi đi ngủ, tôi thường kiểm tra lại cửa nẻo cẩn thận"
} |
{
"tay": "Rườn cúa boong lầu đảy tẳng tày cạch vạ lai pài đeng",
"viet": "Ngôi nhà của chúng tôi được xây bằng gạch và lợp mái ngói đỏ"
} |
{
"tay": "Ti ngòi chung mì bàn ghế mạy sle ngòi đuổi khéc",
"viet": "Phòng khách có một bộ bàn ghế gỗ để tiếp khách"
} |
{
"tay": "Tềnh tường mì cheng phong cảnh đây kỉ bức",
"viet": "Trên tường treo một vài bức tranh phong cảnh đẹp"
} |
{
"tay": "Chường chang ti nòn cúa khỏi rôộng lai vạ huốt rưng",
"viet": "Cái giường trong phòng ngủ của tôi khá rộng rãi và thoải mái"
} |
{
"tay": "Hòm slửa khóa đảy hết tày mạy đây, tả đảy lai cúa",
"viet": "Tủ quần áo được làm bằng gỗ tốt, chứa được nhiều đồ"
} |
{
"tay": "Cúa slon nọi dú quây tu sle mì thuổn đét rung",
"viet": "Cái bàn học nhỏ được đặt gần cửa sổ để có đủ ánh sáng"
} |
{
"tay": "Noọc rườn mì nâng bó nặm slâu vạ đảng",
"viet": "Ngoài sân có một cái giếng nước trong veo và mát lạnh"
} |
{
"tay": "Đảy chắt rườn tày bại co phấy chẩn tinh",
"viet": "Hàng rào quanh nhà được làm bằng những cây tre chắc chắn"
} |
{
"tay": "Cúa nghe tiểng cáu ké nhằng kêu bại then tằng náo nghe",
"viet": "Cái đài radio cũ kỹ vẫn phát những bài hát quen thuộc"
} |
{
"tay": "Xe đạp le cúa pây mà loong cúa po khỏi cáu ké",
"viet": "Chiếc xe đạp là phương tiện đi lại chính của bố tôi ngày xưa"
} |
{
"tay": "Tua thây vạ le cúa hết fiệc tằng náo dú cúa cần hết nà",
"viet": "Cái cày và cái bừa là dụng cụ lao động quen thuộc của nhà nông"
} |
{
"tay": "Sloong tềnh vai me tằng nâư tằng căm noọc háng",
"viet": "Đôi quang gánh trên vai mẹ tảo tần sớm hôm ngoài chợ"
} |
{
"tay": "Foọng đảy lam tẩư cốc mạy sle slỉnh sloáng ngài pưa đét",
"viet": "Cái võng được mắc dưới gốc cây để nghỉ ngơi buổi trưa hè"
} |
{
"tay": "Nả fạ vằn nẩy slâu slâu vạ bấu mì mây nâng hạt",
"viet": "Bầu trời hôm nay trong xanh và không một gợn mây"
} |
{
"tay": "Tha vằn ngà bại đét un lồng tẩư đin",
"viet": "Mặt trời chiếu những tia nắng ấm xuống mặt đất"
} |
{
"tay": "Bươn tròn rung tềnh nả fạ tằng căm",
"viet": "Mặt trăng tròn sáng trên bầu trời đêm"
} |
{
"tay": "Bại sao rung rung bặng bại hạt rung nọi",
"viet": "Các ngôi sao lấp lánh như những hạt kim cương nhỏ"
} |
{
"tay": "Lồm fắt rung bại cáng mạy xảng tàng",
"viet": "Gió thổi lay động cành cây ven đường"
} |
{
"tay": "Phôn tốc phjắp phjép tềnh pài rườn",
"viet": "Mưa rơi tí tách trên mái nhà"
} |
{
"tay": "Lang phân, cầu vồng bảy sắc tằng náo tứn mà đây lai",
"viet": "Sau cơn mưa, cầu vồng bảy sắc thường xuất hiện rất đẹp"
} |
{
"tay": "Ta que pây lai tập éo cón táo oóc",
"viet": "Sương sớm giăng đầy sườn núi trước khi mặt trời mọc"
} |
{
"tay": "Loong nọi nặm luây quá chang bại hin",
"viet": "Suối nhỏ nước chảy qua khe đá"
} |
{
"tay": "Nhọt pù slung dặng ngòi lồng tông kheo",
"viet": "Đỉnh núi cao sừng sững nhìn xuống cánh đồng xanh"
} |
{
"tay": "Tông nà khẩu sluc vàng rì thâng hết fạ",
"viet": "Cánh đồng lúa chín vàng óng trải dài đến tận chân trời"
} |
{
"tay": "Đông mạy rộc le ti dú cúa bại tua cúa chang đông",
"viet": "Rừng cây rậm rạp là nơi ở của muông thú"
} |
{
"tay": "Búng nặm chẳng bặng nâng cương cải tuẩy mây fạ",
"viet": "Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương phản chiếu mây trời"
} |
{
"tay": "Boong lầu cần chướng chực ti dú đuổi lầu",
"viet": "Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống quanh ta"
} |
{
"tay": "Bấu đảy vít nhác tả téo oóc tàng lụ vít lồng ta loong",
"viet": "Không được vứt rác bừa bãi ra đường hoặc xuống sông suối"
} |
{
"tay": "Chay lai co mạy kheo hưa slâư sloóng hơm",
"viet": "Trồng nhiều cây xanh cho không khí trong lành hơn"
} |
{
"tay": "Bại tua cúa chang đông cần đảy chướng chực mí hẩư hâu thấu pắt",
"viet": "Các loài động vật hoang dã cần được bảo vệ khỏi nguy cơ tuyệt chủng"
} |
{
"tay": "Nặm slâu le cúa đây lai cần đảy chướng chực",
"viet": "Nước sạch là tài nguyên quý giá cần được bảo vệ"
} |
{
"tay": "Hết nọi điện vạ nặm le fiệc hết đây đây chướng chực ti dú",
"viet": "Tiết kiệm điện và nước là hành động tốt bảo vệ môi trường sống"
} |
{
"tay": "Tua mò đang nghẻn nhả tềnh sườn khau",
"viet": "Con bò đang thung thăng gặm cỏ trên sườn đồi"
} |
{
"tay": "Tua ma le cần pằng dạu chực rườn",
"viet": "Con chó là người bạn trung thành canh giữ nhà cửa"
} |
{
"tay": "Tua mèo tằng náo nòn tắm đét xảng tu",
"viet": "Con mèo hay nằm sưởi nắng bên bậu cửa sổ"
} |
{
"tay": "Pang cáy cầu teo cáy me pây xa chin",
"viet": "Đàn gà con lon ton chạy theo gà mẹ đi kiếm mồi"
} |
{
"tay": "Tua nộc đang pắt bại tua non nọi tềnh bâư mạy",
"viet": "Con chim sâu đang bắt những con sâu nhỏ trên lá cây"
} |
{
"tay": "Tua pja vàng luây éo nẩư nỏ chang búng nặm nọi",
"viet": "Con cá vàng bơi lượn nhẹ nhàng trong bể nước nhỏ"
} |
{
"tay": "Tua mạ len khoái bặng lồm tềnh tông quảng lin lin",
"viet": "Con ngựa chạy nhanh như gió trên thảo nguyên rộng lớn"
} |
{
"tay": "Co khẩu hưa mì cúa kin chính hẩư cần",
"viet": "Cây lúa cung cấp nguồn lương thực chính cho con người"
} |
{
"tay": "Co bắp hẩư mặt bắp vàng vạ dủng sle hết cúa kin hẩư tua cúa liệng",
"viet": "Cây ngô cho bắp hạt vàng óng và dùng làm thức ăn gia súc"
} |
{
"tay": "Co mằn chay ngai vạ hẩư ăn tấm lai",
"viet": "Cây khoai lang dễ trồng và cho củ ăn rất bùi"
} |
{
"tay": "Co cát tằng náo đảy chay tềnh đin khau lính",
"viet": "Cây sắn thường được trồng trên đất đồi dốc"
} |
{
"tay": "Sluôn phjắc kheo ứt hưa mì phjắc slâu hẩư ăn hằng ngày",
"viet": "Vườn rau xanh mướt cung cấp rau sạch cho bữa ăn hàng ngày"
} |
{
"tay": "Co phấy mì lai fiệc dủng chang ti dú cúa cần",
"viet": "Cây tre có rất nhiều công dụng trong đời sống người dân"
} |
{
"tay": "Bjoóc tào phông khoóp hưa chắc mùa xuân đạ mà khoóp bản mường",
"viet": "Hoa đào nở rộ báo hiệu mùa xuân đã về trên khắp bản làng"
} |
{
"tay": "Bjoóc ngậu le cúa hưa hăn cúa đây vạ slâu chẳng",
"viet": "Hoa sen tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao và tinh khiết"
} |
{
"tay": "Co mạy cải ké hua bản đạ hăn lai bại fiệc pền đai cúa que",
"viet": "Cây cổ thụ đầu làng đã chứng kiến bao nhiêu đổi thay của quê hương"
} |
{
"tay": "Cần hết nà hết fiệc khỏ tềnh tông nà khoóp pi",
"viet": "Người nông dân làm việc vất vả trên đồng ruộng quanh năm"
} |
{
"tay": "Bảc cần hết rườn đang tẳng bại cạch pền hàng",
"viet": "Bác thợ xây đang cẩn thận xây những viên gạch thẳng hàng"
} |
{
"tay": "Pú cần hết mạy đang hết sle mì bại cúa tày mạy đây ngòi",
"viet": "Chú thợ mộc đang đục đẽo để tạo ra những sản phẩm gỗ đẹp mắt"
} |
{
"tay": "Pú slon vạ Me slon hết tày châư slon lục slon sle pền cần",
"viet": "Thầy cô giáo tận tình dạy dỗ học sinh nên người"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.