translation dict |
|---|
{
"tay": "Fiệc bảo tồn bại làn điệu dân ca le chướng chực di sản văn hóa quý giá",
"viet": "Việc bảo tồn các làn điệu dân ca là giữ gìn di sản văn hóa quý báu"
} |
{
"tay": "Xá nộc khao vèo lượn tềnh tông nà kheo ứt, ngòi hăn chăn yên tĩnh",
"viet": "Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng lúa xanh mướt trông thật yên bình"
} |
{
"tay": "Đét rèng cúa mùa hè hưa mọi cần chắng ái dú chang rườn nghỉ ngơi",
"viet": "Cái nắng gay gắt của mùa hè khiến mọi người chỉ muốn ở trong nhà nghỉ ngơi"
} |
{
"tay": "Đám phjắc cát kheo nỏm cà này đảy me khỏi tưởi nặm lẹo",
"viet": "Luống rau cải xanh non mơn mởn vừa được mẹ tôi tưới nước xong"
} |
{
"tay": "Tiểng mèng nhoi roọng lân la tằng mùa hè pện mặt bài then",
"viet": "Tiếng ve kêu râm ran suốt mùa hè như một bản nhạc không lời"
} |
{
"tay": "Cần hết đặp lếch đang đặp lếch sle hết oóc bại nghé pjạ cồm",
"viet": "Người thợ rèn đang miệt mài đập sắt để rèn ra những con dao sắc bén"
} |
{
"tay": "Bại lục đếch băng đuổi hẩư bại nghé lè chỉa vèo tềng cằn đê",
"viet": "Bọn trẻ thích thú chạy theo thả những con diều giấy đủ màu sắc trên triền đê"
} |
{
"tay": "Nặm bó slắng vạ van lai",
"viet": "Nước giếng khơi trong và ngọt hơn nhiều so với nước máy thành phố"
} |
{
"tay": "Cần nhình tỉ đang ỉ đỏi thêu bại hoa văn khửn nghé khân mừ nọi",
"viet": "Cô ấy đang cẩn thận thêu những họa tiết lên chiếc khăn tay nhỏ"
} |
{
"tay": "Mọi cần tày cha pắn mặt cuôn hin to sle hết cằn nà",
"viet": "Mọi người cùng nhau khiêng một tảng đá lớn để làm kè chắn bờ ruộng"
} |
{
"tay": "Ánh fầy trại mẩy to hưa slắng nả đây ngòi cúa mọi cần",
"viet": "Ánh lửa trại bập bùng chiếu sáng khuôn mặt rạng rỡ của mọi người"
} |
{
"tay": "Boong hây cần slon dưởng tinh cằm phuối cúa cần khác",
"viet": "Chúng ta nên học cách lắng nghe ý kiến của người khác một cách tôn trọng"
} |
{
"tay": "Mác bầu, mác phặc năm tềng cón rườn dú lai quả",
"viet": "Quả bầu, quả bí trồng trên giàn trước nhà lúc lỉu trĩu nặng"
} |
{
"tay": "Nghé tàng đin pền khỏ pây lăng phôn to lai",
"viet": "Con đường đất trở nên lầy lội khó đi sau những trận mưa lớn kéo dài"
} |
{
"tay": "Hâu tằng náo dủng tâu fầy sle hẩư mạy năm đây",
"viet": "Người ta thường dùng tro bếp để bón cho cây trồng thêm tốt tươi"
} |
{
"tay": "Tua ma phằng vèo hang ngám hăn chẩu rườn mà",
"viet": "Chú chó vẫy đuôi mừng rỡ khi thấy chủ nhân đi làm về"
} |
{
"tay": "Hơi bjoóc mác pục hom chang tằng căm mùa xuân chăn hăn ấm đây",
"viet": "Mùi hoa bưởi thoang thoảng trong gió đêm cuối xuân thật dễ chịu"
} |
{
"tay": "Fiệc slon slư hưa boong hây đọc chỉa vạ mốc slẩy quảng khửn",
"viet": "Việc học chữ giúp chúng ta đọc sách báo và mở rộng hiểu biết"
} |
{
"tay": "Nghé hài ké dá tọ nhằng đảy cá khỏi dủng vằn vằn",
"viet": "Đôi dép cao su đã cũ nhưng vẫn được bố tôi sử dụng hàng ngày"
} |
{
"tay": "Nghé nộc đang tập phuối rèo bại cằm phuối chẩu slon",
"viet": "Con chim sáo đang tập nói theo những lời người chủ dạy bảo"
} |
{
"tay": "Bại nà tềng pù ngòi hăn pện bại nghé lính cài khửn fạ",
"viet": "Những thửa ruộng bậc thang trông như những nấc thang khổng lồ lên trời"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang năng chắp xặp nghé slửa khóa ké men khát mặt lù nọi",
"viet": "Mẹ tôi đang ngồi vá lại chiếc áo cũ bị rách một lỗ nhỏ"
} |
{
"tay": "Tiểng nặm luây từ khuổi pù lồng tinh pện tiểng then",
"viet": "Tiếng nước chảy từ khe núi xuống nghe như tiếng nhạc réo rắt"
} |
{
"tay": "Hâu hết bại nghé cuôi mạy sle to pja cung pửa tầư pây tức pja vạ văm cung",
"viet": "Người ta đan những chiếc giỏ tre để đựng cá tôm khi đi đánh bắt"
} |
{
"tay": "Fạ lai đao tằng căm dú nặm ti chăn đây ngòi",
"viet": "Bầu trời đầy sao vào ban đêm ở vùng quê thật đẹp và huyền ảo"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo tày cha au phjắc vạ mác đuổi căn sle mì đo bại cúa kin",
"viet": "Chúng tôi thường trao đổi nông sản với nhau để có đủ loại thực phẩm"
} |
{
"tay": "Nghé thôm nọi cón rườn le ti bại lục đếch tằng náo oóc pây dú nặm chang mùa hạ",
"viet": "Cái ao nhỏ trước nhà là nơi bọn trẻ thường ra tắm mát vào mùa hè"
} |
{
"tay": "Fiệc chướng chực nặm le chướng lèng chầy hẩư tằng cần chang bản",
"viet": "Việc giữ gìn vệ sinh nguồn nước là bảo vệ sức khỏe cho cả cộng đồng"
} |
{
"tay": "Cần slon đang slon lục đếch hết bại chư hua tiên",
"viet": "Cô giáo đang hướng dẫn học sinh cách viết những chữ cái đầu tiên"
} |
{
"tay": "Khói vèo lượn từ bại rườn chang bản nọi",
"viet": "Khói lam chiều lững lờ bay lên từ những mái nhà trong bản nhỏ"
} |
{
"tay": "Boong te tày cha hết lai rược lộn lăng tận lồm rèng căm ngoà",
"viet": "Họ cùng nhau dựng lại hàng rào bị đổ sau trận gió bão đêm qua"
} |
{
"tay": "Mằn tổm chẳm slưa ngà le cúa kin ngai kin van",
"viet": "Củ sắn luộc chấm muối vừng là món ăn đơn giản mà ngon miệng"
} |
{
"tay": "Nghé lính nẩy slung lai vạ chạt lai, cần pây ỉ đỏi",
"viet": "Con dốc này khá cao và trơn trượt, cần phải đi cẩn thận"
} |
{
"tay": "Tiểng moòng vài coỏng từ bưởng pò pài xa lai",
"viet": "Tiếng mõ trâu lốc cốc vọng lại từ phía sườn đồi xa xa"
} |
{
"tay": "Da đang năng slan khẩu sle lựa oóc bại mặt khẩu nhằng lám",
"viet": "Bà đang ngồi sàng sảy gạo để loại bỏ những hạt thóc còn sót lại"
} |
{
"tay": "Hơi khẩu mấư hom lai lân la mọi ti pừa mùa tan mà",
"viet": "Mùi lúa mới thơm ngát lan tỏa khắp không gian khi mùa gặt đến"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng nghé rìu sle hẳm bại cáng mạy khô mừa hết fừn",
"viet": "Anh ấy đang dùng rìu để chặt những cành cây khô về làm củi đun"
} |
{
"tay": "Mây đăm mà hưa chắc ái phôn to",
"viet": "Đám mây đen kéo đến báo hiệu một cơn mưa rào sắp trút xuống"
} |
{
"tay": "Lục đếch hứn lai fặn nặm phôn vạ áp phôn noọc rườn",
"viet": "Trẻ con thích thú nghịch nước mưa và tắm mưa ngoài sân"
} |
{
"tay": "Hâu tằng náo dủng bâư cuổi khô sle lai rườn lụ lang",
"viet": "Người ta thường dùng lá chuối khô để lợp tạm mái nhà hoặc chuồng trại"
} |
{
"tay": "Boong hây slon chắc bại loại co da nam chang đông",
"viet": "Chúng tôi học cách nhận biết các loại cây thuốc nam trong rừng"
} |
{
"tay": "Nghé đèn slắng nọi nghé rườn nọi tằng cừn",
"viet": "Cái đèn dầu leo lét soi sáng căn nhà nhỏ vào ban đêm"
} |
{
"tay": "Bại cần đang tày cha cột mương hẩư nặm khảu nà",
"viet": "Mọi người đang cùng nhau đào một con mương dẫn nước vào ruộng"
} |
{
"tay": "Tiểng then cúa cần Tày tinh chăn đây tinh",
"viet": "Giọng hát then của người Tày mượt mà và sâu lắng đi vào lòng người"
} |
{
"tay": "Tua cáy chài roọng coỏng hưa chắc ái fạ slắng",
"viet": "Con gà trống gáy vang báo hiệu trời sắp sáng tỏ"
} |
{
"tay": "Bát thang slổm hang pja chin chang mùa hạ hết hẩư mát chăn đây",
"viet": "Bát canh chua nấu cá ăn vào mùa hè giúp giải nhiệt rất tốt"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang vác nghé bao khẩu nắc tềng bá pây mừa rườn",
"viet": "Anh ấy đang vác một bao thóc nặng trên vai đi về nhà"
} |
{
"tay": "Moóc tằng nâư pao phủ tằng pù hết pền phong cảnh đây ngòi",
"viet": "Sương sớm giăng mắc khắp các thung lũng tạo nên cảnh đẹp mơ màng"
} |
{
"tay": "Hâu dủng hin loong sle hết cằn ta chướng bấu men đin luây",
"viet": "Người ta dùng đá cuội để kè bờ sông chống sạt lở đất"
} |
{
"tay": "Boong lầu năng dú xẩư fầy hết hẩư ấm chang bại vằn đông đảng slắn lai",
"viet": "Chúng tôi ngồi quanh bếp lửa sưởi ấm trong những ngày đông giá rét"
} |
{
"tay": "Tiểng tính réo rắt coỏng khửn chang ngài hội cầu mùa cúa bản",
"viet": "Tiếng đàn tính réo rắt vang lên trong lễ hội cầu mùa của bản"
} |
{
"tay": "Te đang bjai nhả dầy quây cốc mạy chin mác mấư năm",
"viet": "Họ đang làm sạch cỏ dại xung quanh gốc cây ăn quả mới trồng"
} |
{
"tay": "Hơi pùng ón lăng pửa nà ngám đảy thây dá",
"viet": "Mùi bùn non ngai ngái sau khi ruộng vừa được cày bừa xong"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo tày cha păn lổi hết năm co đuổi căn sle đảy lai",
"viet": "Chúng tôi thường chia sẻ kinh nghiệm trồng trọt với nhau để đạt năng suất cao"
} |
{
"tay": "Tua meo đang pắt tua nu nọi lên chang mò hang",
"viet": "Con mèo mướp đang rình bắt con chuột nhắt chạy trong bếp"
} |
{
"tay": "Hơi hom khẩu lam chăn van",
"viet": "Mùi thơm của cơm lam nướng trong ống tre thật hấp dẫn"
} |
{
"tay": "Boong te đang dủng nghé bai sle hết đin sle năm vụ phjắc mấư",
"viet": "Họ đang dùng cuốc để xới đất chuẩn bị trồng vụ rau mới"
} |
{
"tay": "Chướng chực tiểng Việt slắng trong le fiệc cúa tứng cần dân",
"viet": "Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt là trách nhiệm của mỗi người dân"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo lân tuyện hưa căn lởi bại phong tục bấu tồng cúa nặm ti boong lầu",
"viet": "Chúng tôi thường kể cho nhau nghe về những phong tục độc đáo của quê mình"
} |
{
"tay": "Nghé chụm slành cải dủng sle to nặm phôn lụ bốt tương, slửa dưa",
"viet": "Cái chum sành lớn dùng để đựng nước mưa hoặc ủ tương, muối dưa"
} |
{
"tay": "Tiểng nặm loong reo tồm đuổi tiểng nộc hanh hết pền tiểng nhạc cúa pù đông",
"viet": "Tiếng suối reo hòa cùng tiếng chim hót tạo thành bản giao hưởng của núi rừng"
} |
{
"tay": "Hâu dủng bâư mạy sle nhụm phải pền bại màu ngòi đây ngòi",
"viet": "Người ta dùng lá cây để nhuộm vải thành những màu sắc tự nhiên đẹp mắt"
} |
{
"tay": "Đám đếch đang fặn bjoọc khát quây bại cốc mạy cải chang sluôn",
"viet": "Đám trẻ đang chơi trốn tìm quanh những gốc cây to trong vườn"
} |
{
"tay": "Cúa kin nựa vài gác mò le cúa kin nổi tiểng cúa búng pù Tây Bắc",
"viet": "Món thịt trâu gác bếp là đặc sản nổi tiếng của vùng núi Tây Bắc"
} |
{
"tay": "Chài tỉ ỉ đỏi lai lại tứng tấm phên liếp tềng lai rườn",
"viet": "Anh ấy cẩn thận lợp lại từng tấm phên liếp trên mái nhà"
} |
{
"tay": "Moóc slưa pao khao xoác tềng bại tông nà tằng nâư mùa đông",
"viet": "Sương muối phủ trắng xóa trên những cánh đồng vào buổi sáng mùa đông"
} |
{
"tay": "Boong lầu hưa căn tan khẩu sle lập lên phôn bão đang mà thâng",
"viet": "Chúng tôi giúp nhau gặt lúa để kịp chạy mưa bão đang đến gần"
} |
{
"tay": "Nghé khăn piêu đội hua cúa cần mjề Thái mì lai lai ngòi đây",
"viet": "Chiếc khăn piêu đội đầu của người phụ nữ Thái có nhiều họa tiết sặc sỡ"
} |
{
"tay": "Tiểng chày tăm khẩu đều đặn coỏng khửn từ noọc rườn tằng nâư tằng nâư",
"viet": "Tiếng chày giã gạo đều đặn vang lên từ sân nhà vào mỗi buổi sớm"
} |
{
"tay": "Te đang dủng lèng kéo nghé mạy cải lồng ta",
"viet": "Họ đang dùng sức kéo một chiếc bè gỗ lớn xuôi theo dòng sông"
} |
{
"tay": "Diêm quen đây rại xáu pi noọng họ hàng le chăn đây",
"viet": "Giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp với anh em họ hàng là điều rất quan trọng"
} |
{
"tay": "Boong lầu slon lổi hết bại cúa đây ngòi từ mạy phấy, mạy pjeo",
"viet": "Chúng tôi học cách làm đồ thủ công mỹ nghệ từ tre, nứa, mây"
} |
{
"tay": "Nghé nặm lìn bặng thân mạy phấy au nặm từ ti nặm mừa thâng noọc rườn",
"viet": "Cái máng nước bằng thân tre dẫn nước từ nguồn về tận sân nhà"
} |
{
"tay": "Tiểng lục đếch lỉn noọc sân bản khảu bại vằn lỉn bản",
"viet": "Tiếng trẻ em nô đùa rộn rã ngoài sân đình vào những ngày lễ hội"
} |
{
"tay": "Pja ấp hom ngào ngạt, dủng nghé mạy phấy tứn sle ấp",
"viet": "Món cá nướng thơm lừng được kẹp bằng những thanh tre tươi"
} |
{
"tay": "Te đang hết sliểm bại mạy phấy sle hết rược",
"viet": "Anh ấy đang vót nhọn những cây cọc tre để làm hàng rào"
} |
{
"tay": "Ngàu co mạy ké mát lai pao sân quảng",
"viet": "Bóng cây đa cổ thụ tỏa rợp mát cả một khoảng sân rộng lớn"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo hưa căn păn mặt mạy năm đây xáu bại bản khác",
"viet": "Chúng tôi thường trao đổi hạt giống cây trồng tốt với các bản làng khác"
} |
{
"tay": "Nghé cúa chin lao le cúa dủng lai pú ké dú bản",
"viet": "Cái điếu cày là vật dụng quen thuộc của nhiều ông già ở nông thôn"
} |
{
"tay": "Tiểng phôn tốc tềng lai bâư tinh chăn đây tinh",
"viet": "Tiếng mưa rơi lộp độp trên mái lá nghe thật gần gũi, thân thương"
} |
{
"tay": "Hâu dủng năng mạy sle hết dây lam lụ cúa tắm",
"viet": "Người ta dùng vỏ cây để làm dây buộc hoặc vật liệu đan lát"
} |
{
"tay": "Đám ong đi đang tảy nai bay pây chin bjoóc mừa hết đi van",
"viet": "Đàn ong mật đang chăm chỉ bay đi hút nhụy hoa về làm mật ngọt"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang háp sloong nghé to nặm đầy từ tẩư nặm loong pây khửn lính",
"viet": "Anh ấy đang gánh hai thùng nước đầy từ dưới suối đi lên dốc"
} |
{
"tay": "Bươn sáng soi sáng nghé tàng bản khảu tằng cừn",
"viet": "Ánh trăng sáng vằng vặc soi rõ con đường làng vào ban đêm"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng cạ căn fẹn fặt nghé tàng bản sạch đẹp",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau dọn dẹp vệ sinh đường làng ngõ xóm sạch đẹp"
} |
{
"tay": "Nghé chúp bâư cúa cần mjề Việt Nam chăn duyên dáng",
"viet": "Chiếc nón lá che nghiêng vành nón của người phụ nữ Việt Nam thật duyên dáng"
} |
{
"tay": "Tiểng tàu coỏng khửn từ dú xa báo tàu láo tố ái khảu ga",
"viet": "Tiếng còi tàu vang lên từ phía xa báo hiệu đoàn tàu sắp vào ga"
} |
{
"tay": "Nghé mác sim tím tứn đầy tềnh bại pò hoang sơ",
"viet": "Quả sim tím mọc đầy trên những sườn đồi hoang sơ"
} |
{
"tay": "Te đang dủng nghé thuyền độc mộc sle pây tẻo tềnh lòng hồ thủy điện",
"viet": "Họ đang dùng thuyền độc mộc để di chuyển trên lòng hồ thủy điện"
} |
{
"tay": "Tằng náo ái hưa pang bại cần chập hoàn cảnh khó khăn hơn lầu",
"viet": "Luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp hoàn cảnh khó khăn hơn mình"
} |
{
"tay": "Nghé mò fầy tằng náo đảy chướng ấm chang tứng cha ly cần Tày",
"viet": "Cái bếp lửa luôn được giữ ấm trong mỗi gia đình người Tày"
} |
{
"tay": "Tiểng lồm hung vi vu quá bại pù tinh chăn hùng vĩ",
"viet": "Tiếng gió thổi vi vu qua những khe núi nghe thật hùng vĩ"
} |
{
"tay": "Cúa kin khẩu nua rẩy dẻo hom chin đuổi slưa ngà lai van",
"viet": "Món cơm nếp nương dẻo thơm ăn cùng muối vừng rất hấp dẫn"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang dủng pjạ phát đông cừa rộc sle mở lọ pây chang đông",
"viet": "Anh ấy đang dùng dao phát quang bụi rậm để mở lối đi trong rừng"
} |
{
"tay": "Tha vằn dần dần lồng pây lăng pù báo hiệu nghé vằn nâng láo tố ái hết",
"viet": "Mặt trời dần dần khuất sau rặng núi báo hiệu một ngày sắp tàn"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng cạ căn hết quỹ khuyến học sle hưa pang lục khỏ",
"viet": "Chúng tôi cùng nhau xây dựng quỹ khuyến học để giúp đỡ học sinh nghèo"
} |
{
"tay": "Tiểng tua mì roọng chang cừn hè hết đảy chỗ bấu lồm",
"viet": "Tiếng côn trùng rỉ rả trong đêm hè tạo nên không gian yên tĩnh"
} |
{
"tay": "Nộm bjoóc chuối cúa quê tọ mì mùi chăn khác",
"viet": "Món nộm hoa chuối dân dã nhưng lại có hương vị rất đặc biệt"
} |
{
"tay": "Chài tỉ đang năng tắm nghé lưới mấư sle chắp xặp hưa mùa pắt pja",
"viet": "Anh ấy đang ngồi đan một chiếc lưới mới để chuẩn bị cho mùa đánh bắt"
} |
{
"tay": "Nghé đền cáu ké dú tẩư bại ngàu mạy ké cải",
"viet": "Ngôi đền cổ kính nằm ẩn mình dưới những tán cây cổ thụ sum suê"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.