translation dict |
|---|
{
"tay": "Chiếc bưởi nẩy van lai",
"viet": "Miếng bưởi này ngọt lắm"
} |
{
"tay": "Chiêm ngòi tua vài bẻo",
"viet": "Ngắm nhìn con trâu béo"
} |
{
"tay": "Chiên nẩy au pây lợp rườn",
"viet": "Chăn này mang đi lợp nhà"
} |
{
"tay": "Chiêng nèn, pải hết pẻng",
"viet": "Tháng giêng tết, phải làm bánh"
} |
{
"tay": "Chiết pẻng, bấu chin lẹo",
"viet": "Thèm bánh, không ăn được"
} |
{
"tay": "Chiệt giống lẹo, bấu còn",
"viet": "Tuyệt giống rồi, không còn"
} |
{
"tay": "Chiêu cần pây hết fiệc nà",
"viet": "Hô hào người đi làm việc đồng"
} |
{
"tay": "Chiều lượn chang fạ slung",
"viet": "Chao lượn trên trời cao"
} |
{
"tay": "Chiểu lai, bấu pải phuối chăn",
"viet": "Xỏ lá nhiều, không nên nói thật"
} |
{
"tay": "chìm ngòi, bấu chắc lăng",
"viet": "Thử xem, không biết gì"
} |
{
"tay": "Mùa hè, chin Qua mát lai",
"viet": "Mùa hè, ăn dưa mát lắm"
} |
{
"tay": "Qua rườn pải au mạy chắc mà tẳng",
"viet": "Trụ nhà phải lấy cây chắc mà dựng"
} |
{
"tay": "Qua khao nẩy non, chin van",
"viet": "Dưa gang này non, ăn ngọt"
} |
{
"tay": "Quà nhả chang sluôn hẩư slâư",
"viet": "Cào cỏ trong vườn cho sạch"
} |
{
"tay": "Mèo bấu Quà, ma bấu khốp",
"viet": "Mèo không cào, chó không cắn"
} |
{
"tay": "Quà vơ lai, bấu chắc au lăng",
"viet": "Quơ nhiều, không biết lấy gì"
} |
{
"tay": "Quả pây háng, khỏi dương pi",
"viet": "Nhân tiện đi chợ, tôi thăm chị"
} |
{
"tay": "Fiệc nẩy khỏ lai, khỏi hết bấu Quá",
"viet": "Sang sông đi thăm bà con"
} |
{
"tay": "Quá dai lẹo, khẩu bấu van",
"viet": "Việc này khó lắm, tôi làm không nổi"
} |
{
"tay": "Quá dặn lẹo, bấu chin lẹo",
"viet": "Nguội đi rồi, cơm không ngon"
} |
{
"tay": "Quác là pền bệnh ngoài năng",
"viet": "Đã rồi, không ăn nữa"
} |
{
"tay": "Quạc hết cái slửa khỏi",
"viet": "Bệnh da liễu là bệnh ngoài da"
} |
{
"tay": "Quai lai, bấu pải pền cần đây",
"viet": "Toạc hết cái áo tôi"
} |
{
"tay": "Quai choóc phuối lăng, ai bấu hí",
"viet": "Khôn lỏi lắm, không phải là người tốt"
} |
{
"tay": "Quải ma! Lăng mà pền pện nẩy?",
"viet": "Khôn lỏi nói gì, ai cũng không lo"
} |
{
"tay": "Quái xào nựa vài chin đây lai",
"viet": "Cái quái gì! Sao mà thành thế này?"
} |
{
"tay": "Quại au keng khảu mỏ",
"viet": "Xào tái thịt trâu ăn ngon lắm"
} |
{
"tay": "Quan làng pây đón lùa",
"viet": "Xúc canh vào bát"
} |
{
"tay": "Quản lý bản mường là fiệc chung",
"viet": "Người đại diện nhà trai đi đón dâu"
} |
{
"tay": "Quạn lượn là t’iểng hát cúa cần Tày",
"viet": "Quản lý làng bản là việc chung"
} |
{
"tay": "Quang nai hay dú chang đông",
"viet": "Hát lượn là tiếng hát của người Tày"
} |
{
"tay": "Quáng quả là nộc quý, pải slon giữ",
"viet": "Nai giác hay ở trong rừng"
} |
{
"tay": "Quảng lai, hết lăng bấu hết",
"viet": "Nói láo, nói không tốt"
} |
{
"tay": "Quạng nhả chang nà",
"viet": "Rộng rãi, làm gì cũng không hết"
} |
{
"tay": "Quạng lền khảu kha, pây bấu đảy",
"viet": "Phát cỏ ở ruộng"
} |
{
"tay": "Quạo mu đông lai quá",
"viet": "Dây vướng vào chân, đi không được"
} |
{
"tay": "Quát nặm khảu nà hẩư khấư",
"viet": "Húc lợn rừng nhiều quá"
} |
{
"tay": "Quạt lồm chang mùa nóng",
"viet": "Gạt nước vào ruộng cho khô"
} |
{
"tay": "Quáy lai, bấu pải phuối",
"viet": "Quạt gió trong mùa nóng"
} |
{
"tay": "Quặc quặc chin lẩu, bấu đây",
"viet": "Trách nhiều, không nên nói"
} |
{
"tay": "Quăm khẩu, bấu hẩư phuối",
"viet": "Liên tục uống rượu, không tốt"
} |
{
"tay": "Quẳn quẻo pây t’eo me",
"viet": "Quấn quýt đi theo mẹ"
} |
{
"tay": "Quắn chắn hết fiệc, bấu mjạp",
"viet": "Chắc chắn làm việc, không dối trá"
} |
{
"tay": "Quằng hai slâư lai",
"viet": "Quầng trăng sáng lắm"
} |
{
"tay": "Quặng pết khảu lậu",
"viet": "Quây vịt vào chuồng"
} |
{
"tay": "Quặp ám nựa to lai",
"viet": "Ngoạm miếng thịt to lắm"
} |
{
"tay": "Quắt cái hang pây t’eo pi noọng",
"viet": "Vẫy cái đuôi đi theo bà con"
} |
{
"tay": "Quân pải au pây t’án",
"viet": "Bồ quân phải mang đi chôn"
} |
{
"tay": "Quây lai, bấu ái pây",
"viet": "Xa lắm, không muốn đi"
} |
{
"tay": "Quầy pền màu xám, bấu đây",
"viet": "Màu tro, không đẹp"
} |
{
"tay": "Què kha, pây khỏ lai",
"viet": "Thọt chân, đi khó lắm"
} |
{
"tay": "Quẻ là mạy thom lai",
"viet": "Cây quế thơm lắm"
} |
{
"tay": "Quẹ chin, te pây dá",
"viet": "Chưa ăn, nó đi rồi"
} |
{
"tay": "Quen biết lai, pây t’ầư bấu lao",
"viet": "Quen biết nhiều, đi đâu không sợ"
} |
{
"tay": "Quén slon, quén hết, fiệc lăng bấu khỏ",
"viet": "Quen học, quen làm, việc gì cũng không khó"
} |
{
"tay": "Queng quý là nộc đây",
"viet": "Chim khuyên là chim hay"
} |
{
"tay": "Quẻng cái côn pây t’o slấc",
"viet": "Quăng cái côn đi đánh giặc"
} |
{
"tay": "Quẹng rực, bấu mì cần",
"viet": "Vắng ngắt, không có người"
} |
{
"tay": "Quền võ pải hết siêng năng",
"viet": "Võ phải làm chăm chỉ"
} |
{
"tay": "Qui quỳ khảu kháu, chầu po me",
"viet": "Quỳ đầu gối, chầu bố mẹ"
} |
{
"tay": "Ra pùng dú tẩư ao",
"viet": "Bùn nhuyễn ở dưới ao"
} |
{
"tay": "Rạ rạ khua lăng mà vùi lai?",
"viet": "Ha hả cười gì mà vui thế?"
} |
{
"tay": "Te chin pja chào lẹo Rạc oóc hết",
"viet": "Nó ăn cá tanh rồi nôn ra hết"
} |
{
"tay": "Cần Rại lai, bấu pải pây gần",
"viet": "Người ác lắm, không nên đi gần"
} |
{
"tay": "Rại ngòi quá, bấu ái ngòi",
"viet": "Chướng mắt quá, không muốn nhìn"
} |
{
"tay": "T’iểng đàn Ràn lai, bấu đây",
"viet": "Tiếng đàn rè lắm, không hay"
} |
{
"tay": "Rạp khẩu quá coi hẩư slúc",
"viet": "Chần cơm qua cho chín"
} |
{
"tay": "Lục slao Rat rạt tèo mà",
"viet": "Cô gái tanh tách nhảy về"
} |
{
"tay": "Ràu slim, bấu hết fiệc đảy",
"viet": "Sầu lòng, không làm việc được"
} |
{
"tay": "Pjạ nẩy Ray hết lẹo",
"viet": "Con dao này mẻ hết rồi"
} |
{
"tay": "Slấy slon Rạy rạy hẩư lục",
"viet": "Thầy dạy dỗ luôn tay cho học trò"
} |
{
"tay": "Rặc au nựa mạy au pây khai",
"viet": "Lấy nhựa cây sơn mang đi bán"
} |
{
"tay": "Rặc rẹ là cái nách cúa cần",
"viet": "Nách là cái nách của người"
} |
{
"tay": "Rằm mu au pây tổm cháo",
"viet": "Cám lợn mang đi nấu cháo"
} |
{
"tay": "Răm chén, bấu chin lai",
"viet": "Chén cơm, không ăn nhiều"
} |
{
"tay": "Rặm dồn, cáy khăn khoái khoái",
"viet": "Gáy dồn, gà gáy nhanh nhanh"
} |
{
"tay": "Răn thúa hẩư mịn lẹo mới tổm",
"viet": "Nghiền đỗ cho mịn rồi mới nấu"
} |
{
"tay": "Răng xao đang tơ chang rườn",
"viet": "Mạng nhện đang giăng tơ trong nhà"
} |
{
"tay": "Rặp riều pây liêu dú háng",
"viet": "Dập dìu đi chơi ở chợ"
} |
{
"tay": "Rặt cái lền hẩư mắn",
"viet": "Thắt cái dây cho chắc"
} |
{
"tay": "Râm mạy nẩy au pây tẳng rườn",
"viet": "Cây rầm này mang đi dựng nhà"
} |
{
"tay": "Rân ra pây dương hội Lồng tông",
"viet": "Rộn ràng đi xem hội Xuống đồng"
} |
{
"tay": "Rận tại, pện xe bấu pây",
"viet": "Gắng sức kéo, nhưng xe không đi"
} |
{
"tay": "Rẩu là mác đây cúa cần Tày",
"viet": "Quả vả là quả ngon của người Tày"
} |
{
"tay": "Râư nà nẩy năm lai khẩu",
"viet": "Thửa ruộng này cấy nhiều lúa"
} |
{
"tay": "Rầy là mạy to, dú t’ềnh pù",
"viet": "Cây si là cây to, ở trên núi"
} |
{
"tay": "Rậy khôn cáy, au pây pỉng",
"viet": "Rỉa lông gà, mang đi nướng"
} |
{
"tay": "Rẹc cái piếng phải nẩy pền slí tón",
"viet": "Rạch tấm vải này thành bốn đoạn"
} |
{
"tay": "Rèng đây, hết fiệc siêng năng",
"viet": "Khỏe mạnh, làm việc chăm chỉ"
} |
{
"tay": "Rèo cải au pây hang keng",
"viet": "Ngồng cải mang đi nấu canh"
} |
{
"tay": "Rẹo bẫy nộc dú chang đông",
"viet": "Bẫy chim ở trong rừng"
} |
{
"tay": "Rẹp hin nẩy to lai",
"viet": "Kẽ đá này to lắm"
} |
{
"tay": "Rẹt rẹt phạ dên lai",
"viet": "Se se trời lạnh lắm"
} |
{
"tay": "Rềnh tứn pây, bấu ngòi lại",
"viet": "Vụt đứng dậy, không nhìn lại"
} |
{
"tay": "Rệnh nung cái slửa khát",
"viet": "Dùng hết sức mặc cái áo rách"
} |
{
"tay": "Rì dài lai, pây bấu hết",
"viet": "Dài lắm, đi không hết"
} |
{
"tay": "Rì roạt nả tua ma",
"viet": "Dài ngoẵng mặt con chó"
} |
{
"tay": "Riệc lục mà chin khảu",
"viet": "Gọi con về ăn cơm"
} |
{
"tay": "Riên là mạy to, mì bjoóc đây",
"viet": "Xoan là cây to, có hoa đẹp"
} |
{
"tay": "Riệt hết, bấu nghỉ ngơi",
"viet": "Ráo riết làm, không nghỉ ngơi"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.