id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
2,956 | Tôi rất may mắn khi được đứng ở đây | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,957 | Tôi cảm thấy thực sự may mắn | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,958 | Tôi đã thực sự bị gây ấn tượng bởi lòng tốt được dành cho tôi . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,959 | Tôi đã gọi cho vợ tôi , Leslie Và tôi đã nói , " " Em à , có rất nhiều người tốt Họ đang cố gắng để làm nhiều điều tốt | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,960 | Anh có cảm giác giống như mình đang đứng giữa các thiên thần vậy " " Đó là một cảm giác thật | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,961 | Nhưng hãy để tôi bắt đầu buổi nói chuyện — Tôi thấty đồng hồ đang chạy | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,962 | Tôi là một giáo viên trường công và tôi chỉ muốn chia sẻ câu chuyện của người quản lý của tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,963 | Cô ấy tên là Pam Moran ở tỉnh Albemarle , Virginia một ngọn đồi thấp dưới chân ngọn núi Blue Ridge | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,964 | và cô ấy là người quản lý rất hiện đại | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,965 | Cô ấy sử dụng những cái bảng thông minh , cô ấy viết blog dùng Tweet , và cả Facebook Cô ấy dùng tất cả những thứ thuộc vê công nghệ cao | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,966 | Cô ấy là người đứng đầu về công nghệ và giảng dạy | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,967 | Nhưng trong văn phòng của cô ấy Có những chiếc bàn ăn , những chiếc bàn bị bào mòn bởi thời tiết được làm bằng gỗ rất cũ kỹ tróc từng mảng sơn xanh , rất ọp ẹp | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,968 | Và tôi đã nói , " " Pam , bạn là một người hiện đại , một người tiên phong | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,969 | Tại sao có những chiếc bàn cũ kỹ này trong văn phòng của bạn ? " " Và cô ấy đã nói với tôi " " Như bạn biết , tôi lớn lên ở miền tây nam Virginia trong những mỏ than và những khu đất nông nghiệp của vùng nông thôn Virginia và chiếc bàn này nằm trong bếp của ông tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,970 | Nơi chúng tôi trở về sau khi chơi , còn ông trở về sau một ngày làm việc và chúng tôi đã ngồi quây quần bên chiếc bàn này mỗi tối | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,971 | Và khi tôi trưởng thành , tôi đã được nghe rất nhiều kinh nghiệm sự hiểu biết và sự từng trải tại chính cái bàn này Tôi đã bắt đầu gọi nó là chiếc bàn uyên bác | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,972 | Và khi ông qua đời , tôi đã lấy chiếc bàn và mang nó đến phòng làm việc của tôi nó khiến tôi luôn nhớ về ông | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,973 | Nó nhắc nhở tôi về những gì đang diễn ra xung quanh mình . Dự án mà tôi sẽ nói với bạn nó được gọi là trò chơi hòa bình thế giới và cơ bản nó cũng là một không gian trống | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,974 | Và tôi thích nghĩ về nó nó thực sự như là một chiếc bàn uyên bác của thế kỉ 21 . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,975 | Để bắt đầu hãy trở lại năm 1977 | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,976 | Khi đó tôi là chàng trai trẻ và đã từng vào và ra khỏi trường đại học | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,977 | Và bố mẹ tôi đã rất kiên nhẫn Nhưng tôi đã định cư tạm thời ở ấn độ trong một cuộc điều tra thần bí | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,978 | Và tôi nhớ lần cuối cùng tôi trở lại từ Ấn độ trong chiếc áo choàng trắng dài của tôi và với bộ râu rậm cùng với cặp kính John Lennon của tôi Tôi đã nói với cha tôi " Cha , con nghĩ con chỉ vừa mới tìm thấy sự khai sáng tinh thần " | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,979 | Ông nói , " " Tốt nhưng mà có một thứ còn cần thiết hơn " " Tôi nói , " " Đó là cái thì thế cha ? " " " " Một công việc " " ( Cười ) Và họ đã yêu cầu tôi có một chứng chỉ về cái gì đó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,980 | Và tôi đã có 1 chứng chỉ và nó thế mà hóa ra là kiến thức | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,981 | Nó là một chương trình giáo dục thực nghiệm | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,982 | Đó có thể là nha khoa , nhưng lại có từ " " thực nghiệm " " trong chương trình này. và đó là những gì tôi phải áp dụng . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,983 | Và tôi đã đi phỏng vấn xin việc Ở trường công Richmond ở Virginia , thủ đô tôi đã mua 3 bộ trang phục — phá vỡ những nguyên tắc thường lệ của mình. đã giữ chùm râu dài và bộ tóc xoăn của mình. và đôi giày diễn thuyết của tôi , kiểu những năm 70 Tôi đã đi bộ đến , ngồi xuống và đã có cuộc phỏng vấn | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,984 | Và tôi đoán họ đã bế tắc trong việc tìm kiếm các giáo viên bởi vì người giám thị , tên cô ấy là Anna Aro đã nói rằng cô ấy đã có công việc là dạy dỗ những đứa trẻ có năng khiếu | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,985 | Và tôi đã thực sự bị sốc , bị choáng Tôi đứng dậy và nói , " " ồ , cám ơn , nhưng tôi phải làm gì " " ( Cười ) việc giáo dục năng khiếu không thực sự lấy đi quyền nắm giữ quá nhiều . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,986 | Không thực sự có nhiều thứ để sử dụng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,987 | và tôi nói " " tôi phải làm gì ? " " và câu trả lời của cô ấy khiến tôi bị sốc.Nó khiến tôi bị choáng . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,988 | Câu trả lời của cô ấy tạo ra một khuôn mẫu cho toàn bộ nghề nghiệp tôi có về sau | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,989 | cô ấy nói " " bạn muốn làm gì ? " " và câu hỏi đó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,990 | không có chương trình trực tiếp hay thủ công nào tiếp theo. không có tiêu chuẩn nào trong việc giáo dục năng khiếu theo cách đó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,991 | và cô ấy đã dọn dẹp khoảng trống để tôi cố gắng từ sau đó để dọn dẹp cho những sinh viên của tôi , một khoảng trống nhờ đó mà chúng có thể tạo và làm ra những thứ có ý nghĩa ngoài sự hiểu biết của chính họ | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,992 | và điều này đã xảy ra vào năm 1978 , tôi đã làm công việc dạy học nhiều năm sau đó và một người bạn của tôi đã giới thiệu tôi với một nhà làm phim trẻ tuổi . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,993 | tên cậu ấy là Chris Farina . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,994 | hôm nay cậu ấy tự trả tiền để đến đây . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,995 | chris , cậu có thể đứng lên và để chúng tôi có thể thấy cậu một nhà làm phim trẻ , biết nhìn xa trông rộng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,996 | ( vỗ tay ) bộ phim này tên là " " Hòa bình thế giới và những huy hiệu thứ 4 khác " " Anh ấy đề xuất bộ phim với tôi — nó là một chủ đề tuyệt vời | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,997 | Anh ta đã đề xuất bộ phim với tôi và tôi đã nói " " ồ , có lẽ bộ phim sẽ được chiếu trên truyền hình địa phương và chúng ta có thể nói xin chào với những người bạn của mình " " nhưng bộ phim thực sự đã có chỗ đứng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,998 | bây giờ bộ phim vẫn trong tình trạng mắc nợ , nhưng Chris đã điều khiển được nó thông qua chính sự hy sinh của anh ấy để đưa bộ phim ra ngoài | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
2,999 | Vì vậy chúng tôi đã làm một bộ phim và nó hóa ra là một câu chuyện nói về tôi nhiều hơn là nói về một giáo viên . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,000 | đó là một câu chuyện kể về việc giảng dạy và những giáo viên | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,001 | Và nó là một điều rất đẹp | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,002 | Và có điều lạ là , khi tôi xem bộ phim tôi có cảm giác kì lạ khi xem nó tôi không thấy được chính tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,003 | Những gì tôi thấy là các giáo viên của tôi đến bên cạnh tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,004 | tôi thấy thầy giáo dạy môn hình học của tôi ở trường trung học.thầy Rucell cười gượng gạo dưới cái bộ râu rậm rậm | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,005 | Đó là nụ cười tôi dùng — đó là nụ cười của ông ấy | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,006 | tôi thấy đôi mắt sáng ngời của Jan Polo . | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,007 | đó không phải là ánh mắt trong cơn giận dữ mà đó là ánh mắt chứa đựng yêu thương , tình yêu mãnh liệt dành cho sinh viên của cô ấy | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,008 | Và đôi lúc tôi thấy được ánh mắt đó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,009 | và tôi thấy cô Ethel J .Banks © người bận những chiếc áo đính ngọc trai và đi giày cao gót đến trường tiểu học mỗi ngày | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,010 | Và bạn biết , cô ấy luôn nhìn chằm chằm vào những giáo viên cũ | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,011 | Bạn biết có một | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,012 | cười Và tôi thậm chí không đang nói với về những ai đằng sau tôi Bởi vì tôi có đôi mắt ở đằng sau đầu tôi cười bạn biết cô giáo đó chứ ? | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,013 | tôi đã không dùng cái nhìn đó thường xuyên nhưng tôi sẽ làm nó trong tiết mục của tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,014 | Và cô Banks như là một người cố vấn dày dạn kinh nghiệm đối với tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,015 | và sau đó tôi thấy cha mẹ tôi , những thầy cô đầu tiên của mình | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,016 | cha tôi , một người đầy sáng tạo , nhà tư tưởng rộng lớn | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,017 | Đó là người anh Malcolm ở phía bên phải | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,018 | Và mẹ tôi người dạy tôi ở lớp 4 trong những ngôi trường cô lập ở Virgina người chính là nguồn cảm hứng của tôi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,019 | và thực sự , tôi cảm thấy như thế khi tôi xem một bộ phim Tôi có điệu bộ giống bà , như thế này Tôi cảm thấy thích tôi là một sự nối tiếp của bà | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,020 | Tôi là một phần những hành động trong việc dạy của cô ấy | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,021 | Và đó là những điều rất tuyệt vời Tôi sử dụng để dạy con gái tôi ở trường tiểu học , Madeline | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,022 | Và để mà những cử chỉ của mẹ tôi tiếp tục được thực hiện | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,023 | Nó là một cảm giác rất ngạc nhiên để có được sự kế thừa đó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,024 | và để tôi có thể đứng đây trên đôi vai của rất nhiều người | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,025 | Tôi không cô đơn ở đây | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,026 | có rất nhiều người ngay trong sân khấu này | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,027 | Và để nói với bạn về World Peace Game | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,028 | nó đã bắt đầu như thế này Nó là một tấm bảng bằng gỗ dán kích thước 4x5 bước chân trong một ngôi trường nội ô bên trong thành phố , 1978 | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,029 | Tôi đã tạo ra một bài học cho những sinh viên ở Africa | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,030 | Chúng tôi đặt tất cả những vấn đề của thế giới ở đó và tôi đã nghĩ , hãy để chúng tôi giải quyết nó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,031 | Tôi đã ko muốn thuyết trình hoặc đọc một cuốn sách | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,032 | Tôi đã muốn chúng bị chôn vùi và học cách cảm nhận thông qua những cơ thể đó | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,033 | Vì vậy tôi đã nghĩ , chúng giống như chơi những trò chơi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,034 | Tôi sẽ làm cái gì đó — Tôi đã không nói về tính tương tác Chúng tôi không có điều đó vào những năm 1978 Nhưng có cái gì đó tương tác | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,035 | và do đó chúng tôi đã tạo nên một trò chơi và nó đã được tiến triển từ khối 4x4x4 foot cấu trúc thủy tinh plexi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,036 | Và nó gồm 4 lớp Plexi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,037 | Có một lớp không khí bao bọc bên ngoài với các hố đen và các vệ tinh và các vệ tinh khảo sát và các mỏ hình sao | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,038 | Có một tầng không khí và một tầng chân không với các đám mây chính là những cái hộp xốp bằng cotton chúng tôi đặt xung quanh Các khoảng trống không khí và những lớp khí quyển Tầng mặt đất và mặt biển với hàng nghìn mẫu trò chơi Thậm chí cả bên dưới tầng nước biển với các tàu ngầm và các mỏ dưới biển | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,039 | Có 4 quốc gia xung quanh tấm bảng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,040 | Những đứa trẻ sẽ đặt tên cho các quốc gia đó — có nước nghèo , có nước giàu | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,041 | Chúng có tài sản , thương mại và nền quân sự khác nhau | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,042 | Và mỗi quốc gia có một chính phủ | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,043 | Có một thủ tướng chính phủ , bộ trưởng , bộ trưởng quốc phòng một kế toán trưởng , hoặc trưởng ban tài chính | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,044 | Tôi chọn một thủ tướng dựa trên mối quan hệ của tôi với chúng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,045 | Tôi đề nghị chúng một công việc , chúng có thể quay về và sau đó chúng lựa chọn nội các của chính chúng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,046 | Có một ngân hàng thế giới , thương nhân chi nhánh và một Liên hợp quốc | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,047 | Có cả nữ thần về thời tiết người điều tiết thời tiết | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,048 | ( Cười ) Đó chưa phải là tất cả | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,049 | sau đó có một tài liệu 13 trang về cơn khủng hoảng với 50 vấn đề đan xen | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,050 | Để mà chỉ cần một thứ thay đổi là mọi thứ khác cũng thay đổi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,051 | tôi đưa chúng vào trong một ma trận phức tạp và chúng tin tưởng tôi bởi vì chúng tôi có một mối qua hệ giàu có và sâu sắc | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,052 | và với cơn khủng hoảng đó chúng tôi có — hãy nhìn — cả về tình trạng căng thẳng về sắc tộc chúng tôi có cả hóa học và sự rò rỉ hạt nhân sự phát triển hạt nhân | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,053 | cả về sự tràn dầu , thảm họa môi trường tranh luận về thực trạng nước , sự ly khai nền cộng hòa nạn đói , nạn tuyệt chủng những động vật quý hiếm và vấn đề nóng lên toàn cầu | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,054 | Nếu Al Gore ở đây Tôi sẽ gửi những học sinh lớp 4 của tôi từ trường Agnor-Hurt và Venable tới bạn bởi vì họ đã giải quyết vấn đề nóng lên toàn cầu trong một tuần | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,055 | ( Cười ) ( Vỗ tay ) Và họ cũng thực hiện nó vài lần ( Cười ) | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.