id int64 0 6.05k | text stringlengths 1 1.14k | talk_name stringclasses 58 values | lang stringclasses 60 values |
|---|---|---|---|
3,156 | và Breman chạy lại chỗ anh ta . Mọi người quay trở lại vị trí | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,157 | Anh ta lắc chuông lần nữa . Anh ta nói , " " chúng ta có " " — và chỉ còn 12 giây " " chúng ta có tất cả những quốc gia góp vốn chung vào nguồn dự trữ chung | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,158 | và chúng ta có 600 tỉ đô la | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,159 | Chúng ta đang đề nghị nó như là một món vật phẩm đối với những nước nghèo này | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,160 | Và nếu họ đồng ý , nó sẽ làm tăng giá trị tài sản của họ và chúng ta có thể thắng trò chơi | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,161 | Các bạn đồng ý chứ ? " " Và chỉ còn 3 giây | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,162 | Mọi người nhìn vào thủ tướng của nước đó và anh ta nói , " " Vâng . " " và trò chơi đã thắng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,163 | Lòng trắc ẩn tự phát điều có có thể không được lên kế hoạch Nó nằm ngoài dự đoán và mong muốn | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,164 | Mỗi trò chơi chúng thôi chơi là khó khăn | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,165 | Một vài trò chơi có nhiều vấn đề về xã hội một vài thì có nhiều vấn đề về kinh tế | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,166 | Mội vài thì về chiến tranh | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,167 | Nhưng tôi không cố gắng để phủ nhận | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,168 | Tôi khuyến khích chúng và , thông qua kinh nghiệm của chính chung , học cách không phải đổ máu như thế nào để không làm những gì chúng cho là sai | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,169 | và chúng tìm ra cái gì là đúng đó là cách của chúng , của chính chúng | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,170 | Và do vậy trò chơi này Tôi đã học được rất nhiều Nhưng tôi muốn nói rằng giá mà chúng có thể nắm bắt được phương pháp tư duy phên phán hoặc phương pháp tư duy sáng tạo từ trò chơi này và tác động tích cự vào thế giới chúng có thể sẽ cứu tất cả chúng ta | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,171 | giá mà | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,172 | Và đại diện cho tất cả giáo viên của tôi với những người đang gánh vác trách nhiệm để tôi đứng đây Cám ơn , cám ơn , cám ơn | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,173 | ( Vỗ tay ) | john_hunter_on_the_world_peace_game | vi |
3,174 | Tôi muốn kể cho các bạn một câu chuyện về một cậu trai đến từ một thị trấn nhỏ . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,175 | Tôi không biết tên của anh ta , nhưng tôi biết câu chuyện của anh . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,176 | Anh đã sống trong một ngôi làng nhỏ ở miền nam Somalia . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,177 | Làng của anh gần Mogadishu . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,178 | Hạn hán đã khiến cho ngôi làng nhỏ rơi vào cảnh nghèo khổ và đi đến bờ vực của đói kém . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,179 | Không có gì còn lại cho anh ngoài kia , anh rời làng quê để lên thành phố lớn , trong trường hợp này là , Mogadishu , thủ đô của Somalia . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,180 | Khi anh đến , không có một cơ hội nào cho anh ta cả , không có việc làm , không có lối thoát nào phía trước . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,181 | Anh kết thúc bằng việc trú thân ở một thành phố lều vùng ngoại ô Mogadishu . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,182 | Có lẽ một năm qua đi , không có gì xảy ra . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,183 | Một ngày nọ , một quý ông tìm đến anh và đề nghị dẫn anh đi ăn trưa , sau đó đi ăn tối , rồi đi ăn bữa sáng . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,184 | Anh đã gặp được nhóm người năng động này và họ mang đến cho anh chút thanh thản trong cuộc sống . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,185 | Anh được cho một chút tiền để sắm cho mình một số quần áo mới , tiền để gửi trở về quê cho gia đình . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,186 | Anh được giới thiệu cho người phụ nữ trẻ này . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,187 | cuối cùng anh được kết hôn . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,188 | và bắt đầu cuộc sống mới này . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,189 | Anh có được một mục đích trong cuộc sống . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,190 | Một ngày đẹp trời ở Mogadishu , dưới bầu trời xanh mát , một quả bom cài trong xe hơi đã nổ tung . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,191 | cậu trai làng kia với những ước mơ về thành phố lớn là một kẻ đánh bom cảm tử , và nhóm người năng động đó là al Shabaab , một tổ chức khủng bố liên kết với al Qaeda . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,192 | Thế thì , làm thế nào câu chuyện của một cậu trai làng đang cố gắng vươn tới ước mơ thành thị lại kết thúc bằng việc tự làm nổ tung bản thân mình ? | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,193 | Anh ta đã chờ đợi . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,194 | Anh ta đã chờ đợi một cơ hội , chờ đợi để bắt đầu tương lai của mình , chờ đợi một con đường để bước tới , và đây là thứ đầu tiên đã đến với anh ấy . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,195 | Đây là điều đầu tiên kéo anh ta ra khỏi những cái mà ta gọi " " waithood " " ( thời điểm thanh niên bước vào tuổi trưởng thành ) | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,196 | Và câu chuyện của anh lặp lại chính nó trong những khu vực đô thị trên toàn thế giới . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,197 | Đó là câu chuyện của các thanh thiếu niên bị tước quyền bầu cử và thất nghiệp chốn thị thành những người khởi nguồn cho các cuộc bạo loạn ở Johannesburg , khởi xướng cho các cuộc bạo loạn ở London , những người đã cố vươn tới một cái gì đó khác hơn là " " waithood " " . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,198 | Đối với những người trẻ , lời hứa hẹn từ thành thị , giấc mơ nơi thành phố lớn là cơ hội , công ăn việc làm , sự giàu sang , thế nhưng những người trẻ tuổi lại không được dự phần trong sự thịnh vượng của thành phố . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,199 | Thay vào đó , họ thường phải chật vật đối mặt với một tỷ lệ thất nghiệp cao ngất ngưởng . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,200 | Vào năm 2030 , sẽ có ba trong số năm người sinh sống tại thành thị dưới 18 tuổi . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,201 | Nếu chúng ta không bao gồm cả những người trẻ tuổi vào sự phát triển của thành phố mình , nếu chúng ta không cho họ cơ hội , câu chuyện của " " waithood " " , cửa ngõ tới khủng bố , bạo lực , băng nhóm , sẽ là câu chuyện của các thành phố 2.0 . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,202 | Và trong thành phố nơi tôi sinh ra , Mogadishu , 70 phần trăm những người trẻ tuổi đối mặt với thất nghiệp . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,203 | 70 phần trăm không đi làm , không đi học . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,204 | Họ gần như chẳng làm gì . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,205 | Tôi trở lại Mogadishu vào tháng trước , và tôi đã đi thăm bệnh viện Madina , bệnh viện nơi tôi được sinh ra . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,206 | Tôi nhớ mình từng đứng trước bệnh viện đầy dấu tích bom đạn ấy suy nghĩ rằng giả như tôi chưa từng rời khỏi nơi đó ? | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,207 | Giả như tôi đã bị buộc phải bước vào tình trạng ' waithood " " này ? | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,208 | Liệu tôi có trở thành một tên khủng bố ? | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,209 | Tôi không thực sự chắc chắn về câu trả lời . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,210 | Lý do của tôi để đến Mogadishu vào tháng đó thực sự là để chủ trì một hội nghị về lãnh đạo thanh niên và tinh thần khởi nghiệp | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,211 | Tôi đã mang 90 nhà lãnh đạo trẻ Somali lại với nhau . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,212 | Chúng tôi đã ngồi xuống và cùng suy nghĩ về giải pháp cho những thách thức lớn nhất mà các thành phố của họ đang phải đối mặt . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,213 | Một trong những người trẻ trong căn phòng đó là Aden . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,214 | Anh ta đã theo học tại trường đại học ở Mogadishu , và đã tốt nghiệp . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,215 | Không có công ăn việc làm , không có cơ hội . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,216 | Tôi còn nhớ anh ta nói với tôi rằng , bởi vì anh ta có bằng tốt nghiệp đại học , thất nghiệp , thất vọng , anh ta là mục tiêu tuyển dụng hoàn hảo cho al Shabaab và các tổ chức khủng bố . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,217 | Họ tìm kiếm những người như anh ta | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,218 | Nhưng câu chuyện của anh ta lại rẽ sang một hướng khác . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,219 | Ở Mogadishu , rào cản lớn nhất để đi từ điểm A đến điểm B là tuyến đường . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,220 | Hai mươi ba năm nội chiến đã hoàn toàn phá hủy hệ thống đường xá , và một chiếc xe máy có thể là cách dễ nhất để đi lại | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,221 | Aden đã thấy được cơ hội và nắm lấy nó . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,222 | Anh ta xây dựng một công ty xe máy . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,223 | Anh bắt đầu cho người địa phương thuê xe những người mà bình thường không đủ khả năng để sắm cho mình những chiếc xe như thế . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,224 | Anh đã mua 10 chiếc xe máy với sự giúp đỡ của gia đình và bạn bè , và ước mơ của anh ta là mở rộng ra hàng trăm xe trong vòng ba năm kế tiếp . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,225 | Làm thế nào câu chuyện này lại khác đi ? | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,226 | Điều gì làm cho câu chuyện của anh ta trở nên khác đi ? | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,227 | Tôi tin rằng đó là khả năng của anh ta trong việc xác định và nắm bắt cơ hội mới . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,228 | Đó là tinh thần khởi nghiệp , và tôi tin rằng tinh thần khởi nghiệp có thể là công cụ mạnh mẽ nhất chống lại " " waithood " " . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,229 | Nó nâng đỡ những người trẻ giúp họ trở thành những người sáng tạo ra những cơ hội kinh tế mà họ đang tìm kiếm trong tuyệt vọng . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,230 | Và bạn có thể đào tạo những người trẻ tuổi thành những doanh nhân . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,231 | Tôi muốn nói chuyện với các bạn về một chàng trai trẻ người đã tham dự một trong những cuộc họp của tôi Mohamed Mohamoud , người cắm hoa . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,232 | Anh đã giúp đỡ tôi đào tạo một số những người trẻ tại hội nghị về tinh thần khởi nghiệp và làm thế nào để trở nên sáng tạo và làm thế nào để tạo ra một nền văn hóa khởi nghiệp . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,233 | Anh ta thực sự là người cắm hoa đầu tiên tại Mogadishu trong hơn 22 năm qua , và cho đến gần đây , cho đến khi Mohamed xuất hiện , Nếu bạn muốn có hoa tại đám cưới của mình , bạn sử dụng các bó hoa bằng nhựa vận chuyển từ nước ngoài . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,234 | Nếu bạn yêu cầu một người nào đó , " Lần cuối cùng bạn nhìn thấy hoa tươi là khi nào ? " | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,235 | Đối với nhiều người lớn lên trong cuộc nội chiến , câu trả lời sẽ là , " " Chưa bao giờ . " " Do đó , Mohamed đã nhìn thấy cơ hội . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,236 | Anh ta xây dựng một công ty về cảnh quan và thiết kế hoa . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,237 | Anh ta đã lập ra một trang trại ngay bên ngoài Mogadishu , và bắt đầu trồng hoa tulip và hoa huệ , mà theo anh , có thể sống sót dưới khí hậu khắc nghiệt của Mogadishu . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,238 | Và anh bắt đầu cung cấp hoa cho đám cưới , tạo ra các khu vườn tại gia và các mối làm ăn trên toàn thành phố , và anh ta bây giờ đang tiến hành tạo ra công viên công cộng đầu tiên tại Mogadishu trong hơn 22 năm qua . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,239 | Không có công viên công cộng nào ở Mogadishu . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,240 | Anh ta muốn tạo ra một không gian nơi mà các gia đình , những người trẻ tuổi , có thể đến với nhau , và , như lời anh nói , thưởng thức mùi thơm của hoa hồng . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,241 | Và anh đã không trồng hoa hồng vì chúng ngốn quá nhiều nước . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,242 | Vì vậy , bước đầu tiên là truyền cảm hứng cho những người trẻ tuổi , và trong căn phòng đó , sự hiện diện của Mohamed có một tác động thực sự sâu sắc đến các thanh niên có mặt trong phòng | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,243 | Họ chưa bao giờ thực sự nghĩ về việc bắt đầu thành lập một doanh nghiệp . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,244 | Họ đã nghĩ về việc làm việc cho một tổ chức phi chính phủ , làm việc cho chính phủ , nhưng câu chuyện của anh , sự đổi mới của anh , thực sự đã có một tác động mạnh tới những người này . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,245 | Anh đã buộc họ phải nhìn vào thành phố của mình như là một nơi của cơ hội . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,246 | Anh cổ vũ họ tin rằng mình có thể trở thành doanh nhân , rằng họ có thể thay đổi | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,247 | Vào cuối ngày , họ đã nghĩ ra những giải pháp sáng tạo cho một số các thách thức lớn nhất mà thành phố đang phải đối mặt . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,248 | Họ đã đưa ra các giải pháp kinh doanh cho các vấn đề địa phương . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,249 | Do đó , việc tạo cảm hứng cho những người trẻ tuổi và tạo ra một nền văn hóa của tinh thần khởi nghiệp là một bước tiến thực sự lớn , nhưng những người trẻ cần vốn để biến ý tưởng của mình thành hiện thực . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,250 | Họ cần chuyên môn và sự dìu dắt để hướng dẫn họ phát triển và thực hiện mô hình kinh doanh . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,251 | Kết nối những người trẻ với tài nguyên mà họ cần , mang đến cho họ sự hỗ trợ cần thiết để đi từ việc lên ý tưởng đến kiến tạo , và bạn sẽ tạo ra chất xúc tác cho sự phát triển đô thị . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,252 | Theo tôi , tinh thần khởi nghiệp thì quan trọng hơn là chỉ bắt đầu lập nên một doanh nghiệp . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,253 | Đó là về tạo một tác động xã hội . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,254 | Mohamed không chỉ đơn giản là bán hoa . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
3,255 | Tôi tin rằng anh ta còn bán cả hy vọng nữa . | mohamed_ali_the_link_between_unemployment_and_terrorism | vi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.