university stringclasses 15
values | id stringlengths 36 36 | page_content stringlengths 48 32.8k ⌀ | metadata stringclasses 85
values |
|---|---|---|---|
HCMUTE | 2a0cae1b-9330-470b-b0ad-30329b7dbd98 | THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 2021
1. Phương thức xét tuyển
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm
2021. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ THPT trong 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp
12) của từng môn theo tổ hợp từ 7.0 trở lên. Xét tuyển kết hợ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | 302154f4-e132-4cbe-be66-83ea34c241be | III. Giới thiệu về các Khoa tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh
1. Khoa Điện - Điện tử
Chức năng, Nhiệm vụ của Khoa Điện-Điện tử. a. Chức năng
Là đơn vị cơ sở của trường, giúp hiệu trưởng quản lý đào tạo, nghiên cứu khoa học. b. Nhiệm vụ
Xây dựng chương trình, kế hoạch giảng dạy học tập các môn chuy... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 32862a92-7bb9-44e4-aeb4-09a903ac272f | o Học kỳ tiếp theo: Học bổng được xét dựa trên kết quả học tập của học kỳ trước đó. 3. Giảm học phí:
o Thí sinh có anh, chị em ruột đang học tại trường sẽ được giảm 20% học phí trong toàn khóa học. 4. Ngân sách học bổng:
o 36 tỷ đồng được phân bổ cho học bổng năm 2023. Liên hệ và tiếp nhận thông tin tuyển sinh
Phòng... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | 3619059f-0a20-4f17-a7cf-530f31c3feec | Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
Theo quy định của Bộ GD&ĐT. 5. Học phí
Học phí dự kiến của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2023-2024 như sau:
Đại học hệ đại trà: 13.000.000 – 16.250.000 đồng/kỳ. Chất lượng cao tiếng Việt: 20.000 – 23.500.000 đồng/kỳ. Chất lượng cao tiếng Anh: 23.000.000 - 26.500.000 đ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 3df98087-ecdf-4ca6-b0b4-72e2ff2e3f32 | Tiêu chuẩn: Giải 1, 2, 3 cấp tỉnh. 4. Nội dung xét:
Hiệu trưởng giới thiệu; ĐTBHB 5 học kỳ của từng môn theo tổ hợp (3 môn)
Điều kiện: Từ 7,0 trở lên. Tiêu chuẩn: Các trường có ký kết hợp tác liên kết. 5. Nội dung xét:
Điểm IELTS quốc tế; ĐTBHB 5 học kỳ của từng môn theo tổ hợp (3 môn)
Điều kiện: Từ 6,0 trở lên. Ti... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | 444f2d23-baf9-4791-918c-b211a0521d82 | 6. Mục tiêu đến năm 2025
Cơ cấu tổ chức: Sắp xếp khoa học, hoạt động hiệu quả. Đội ngũ giảng viên: Chuẩn hóa, nâng cao trình độ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Cơ sở vật chất: Hiện đại, đồng bộ, đáp ứng yêu cầu đào tạo chất lượng cao. Chương trình đào tạo: Liên tục đổi mới, bám sát nhu cầu thực tế và xu hướng phát triển cô... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 5299a70f-16d4-47b6-9fff-c3a3292fe665 | Công nghệ kỹ thuật máy tính: 7480108N, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 21 2. Công nghệ thông tin: 7480201N, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 22 3. Công nghệ chế tạo máy: 7510202N, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 21 4. Công nghệ kỹ thuật ô tô: 7510205N, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | 52e8d33b-5c3a-4030-9816-6804c01532de | Trường Đại học Kỹ thuật (nay là trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh). Trường Đại học Nông nghiệp Sài Gòn (nay là trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh). Trường Đại học Giáo dục Thủ Đức (Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh ngày nay). Trường Đại học Kinh Thương ("Kinh Thương" là viết tắt của "Kinh tế và Thươn... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 56152c3e-df0d-43c4-ba92-a22f3852eaa7 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education) là một trường đại học đa ngành tại Việt Nam, với thế mạnh về đào tạo kỹ thuật, được đánh giá là trường hàng đầu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền Nam. Trường là một trong 6 Đại học Sư phạm Kỹ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 57992b05-fae9-44da-aa5f-d35ea1181ef1 | Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập để xét giảm học phí. Năm 2022 Trường dành 36 tỷ đồng để cấp học bổng cho sinh viên. Gia đình có con thứ hai đã hoặc đang học tại trường sẽ giảm 20% học phí. Học phí
Đại học hệ đại trà: 19,5 đến 21,5 triệu đồng/năm; Chất lượng cao tiếng Việt: 30 đến 32 triệu đồn... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2022.txt'} |
HCMUTE | 5b247376-0dfe-4964-b6cb-5eea01bb4be5 | 5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh. Chi tiết từng phương thức xét tuyển
1. Tuyển thẳng học sinh tốt nghiệp THPT năm 2023
Diện xét tuyể... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | 5c735ae0-5da1-40a2-920e-c3420cb5d959 | o Điểm SAT ≥ 800. 7. Nội dung xét:
Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo
Điều kiện: Không áp dụng điều kiện học bạ hoặc giải thưởng. Tiêu chuẩn:
o Miễn học phí cho 10 sinh viên đầu tiên. o Dạy và học bằng tiếng Anh. Chính sách khuyến khích tài năng
1. Cấp học bổng khuyến tài:
o Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 (không... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | 5f0bebe5-faed-4168-9b17-fee4acbed45c | I. Lịch sử
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh được hình thành và phát triển trên cơ sở Ban Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật Phú Thọ thành lập ngày 05/10/1962 theo quyết định số 1082/GD của chính quyền Việt Nam Cộng hòa. Ngày 21/09/1972, theo công lệnh số 2826/GD/TTH/CL trường được đổi... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 69ba6c16-4cc9-467c-84b2-a1f513de7a37 | THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 2023
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh thông báo về việc tuyển sinh Đại
học hệ chính quy năm 2023 theo các phương thức: Tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển thẳng; xét
tuyển bằng học bạ Trung học phổ thông (THPT); xét điểm thi THPT 2023 và theo kết quả kỳ thi
... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | 728d1b52-328f-4c67-9c8e-b090032bffac | Nhu cầu việc làm rất lớn nhờ sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp và khu chế xuất. e) 5. Khả năng phát triển
Chương trình đào tạo tạo điều kiện học tập suốt đời, học cao học và nghiên cứu sinh trong nước hoặc quốc tế. Người học có thể trở thành chuyên gia trong lĩnh vực kế toán, thuế và kiểm toán. GIỚI THIỆU ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 76ad6a18-2c4c-4dd5-92ee-3999ebb00385 | Sư phạm tiếng Anh: 7140231V, Tổ hợp: D01; D96, Điểm chuẩn: 25 2. Sư phạm công nghệ: 7140246V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 23 3. Thiết kế đồ họa: 7210403V, Tổ hợp: V07; V01; V02; V08, Điểm chuẩn: 22 4. Thiết kế thời trang: 7210404V, Tổ hợp: V02; V01; V09; V07, Điểm chuẩn: 19 5. Ngôn ngữ Anh: 7220201V, T... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | 76e1bf01-b974-48f1-820a-256a0d20c2bf | Sư phạm tiếng Anh
Mã ngành: 7140231D
Tổ hợp: D01, D96
Điểm chuẩn: 27.2
2. Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246D
Tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 19.7
3. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403D
Tổ hợp: V01, V02, V07, V08
Điểm chuẩn: 24.3
4. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404D
Tổ hợp: V01, V02, V07, V09
... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | 780c0ef7-bbd8-4bee-beed-008d46e2faf6 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt: 7510206V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 21 23. Năng lượng tái tạo: 7510208V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 21 24. Robot và trí tuệ nhân tạo: 7510209V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 24 25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 7510301V, Tổ hợp: A00; A01;... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | 7904a9e6-faca-4968-9389-dbccb469eb05 | Sư phạm tiếng Anh, 7140231D, Mã tổ hợp: D01, Điểm chuẩn: 27.25
2. Thiết kế đồ họa, 7210403D, Mã tổ hợp: V01, Điểm chuẩn: 24.25
3. Thiết kế thời trang, 7210404D, Mã tổ hợp: V01, Điểm chuẩn: 21.25
4. Ngôn ngữ Anh, 7220201D, Mã tổ hợp: D01, Điểm chuẩn: 26.25
5. Kinh doanh Quốc tế, 7340120D, Mã tổ hợp: A00, Điểm chuẩn:... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | 7deaee6c-928c-4163-becf-16e93b1b1329 | Thí sinh có thể chọn thi cả 2 môn. Hạn cuối nhận hồ sơ trực tuyến và phí dự thi 300.000đ/môn: 24/5/2022. Thí sinh xem phòng thi, số báo danh và in thẻ dự thi từ ngày 31/5/2022 trên webiste: http://xettuyen.hcmute.edu.vn/#/home. Thời gian thi vào ngày 4 và 5/6/2022. Điểm thi môn năng khiếu sẽ được tự động cập nhâ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2022.txt'} |
HCMUTE | 837becab-4220-4829-b9fa-35109af6b625 | 5. Xét bằng Điểm thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh trên cổng thông tin của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Thí sinh đăng ký vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường SPK) c... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | 84834131-95b9-4441-947e-ad18e435c5e8 | Ngôn ngữ Anh
27. Luật
28. An toàn thông tin
29. Xe điện - xe lại
Chính sách khuyến khích tài năng
Năm 2022, Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM cấp học bổng toàn phần (miễn 100% học phí) trong 4 năm học (sẽ xét lại từng năm theo kết quả học tập) cho hệ Đào tạo nhân tài với 6 lớp, 130 ch... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2022.txt'} |
HCMUTE | 84d2510b-e4ca-4d1e-9230-1dd0f2f03f69 | Sư phạm kỹ thuật Điện tử, truyền thông;
2. Sư phạm kỹ thuật Điện, điện tử;
3. Sư phạm kỹ thuật Cơ khí;
4. Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp
5. Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử;
6. Sư phạm kỹ thuật Ô tô;
7. Sư phạm kỹ thuật Nhiệt;
8. Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin;
9. Sư phạm kỹ thuật Công nghệ may;
10. Sư phạm kỹ ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 8803b851-0f34-4583-bfb5-55b87f9c82c8 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt, 7510206V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 24.4 22. Năng lượng tái tạo, 7510208V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 23.15 23. Robot và trí tuệ nhân tạo, 7510209V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 25.66 24. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử, 7510301V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | 895c6197-7a98-40e0-89f5-c3d50e0d995f | Nhu cầu lao động ngành này tăng cao nhờ toàn cầu hóa và tự do thương mại. e) 5. Khả năng phát triển trong tương lai
Chương trình liên thông giúp sinh viên học tập suốt đời, học cao học hoặc nghiên cứu sinh trong và ngoài nước. Tiềm năng trở thành chuyên gia kinh doanh quốc tế hoặc tham tán thương mại ở nước ngoài. Kho... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 8a907fc0-3c71-466e-bfe6-159622a598ae | Dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Đối tượng đăng ký: HS THPT có điểm sàn xét tuyển (theo điểm thi THPT 2022): 26 điểm (ưu tiên trường chuyên) hoặc học sinh giỏi nhất, nhì, ba cấp quốc gia môn Toán, Lý, Hóa, Tin, Anh. Cấp học bổng khuyến tài cho thí sinh có tổng điểm thi THPT 2022... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2022.txt'} |
HCMUTE | 904a9ab9-f2bc-4543-b56a-54f53eef448c | Diện xét tuyển và tiêu chuẩn:
i. Học sinh có giải cấp tỉnh, quốc gia, hoặc giải KHKT cấp quốc gia:
a. Giải Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh. b. Giải khuyến khích học sinh giỏi cấp quốc gia. c. Giải Tư cuộc thi KHKT cấp quốc gia. Chỉ tiêu: 5-10%. ii. Học sinh giỏi trường chuyên hoặc trường thuộc tốp 200:
a. Học sinh giỏi ít nh... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | 93ae62f6-5f2d-4777-bfd1-57aa3326a3ae | THÔNG TIN TUYỂN SINH Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website. 2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT. 3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước. 4. Phương thức tu... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | 98c15291-5518-422b-8b12-18c24b9e2bb7 | Kế toán: 7340301V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 22.25 10. Luật: 7380101V, Tổ hợp: A00; A01; C00; D01, Điểm chuẩn: 21.5 11. Công nghệ kỹ thuật máy tính: 7480108V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 26 12. Hệ thống nhúng và IoT: 7480118V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90; D96, Điểm chuẩn: 23.5 13. Côn... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | a1becac5-818b-450d-a5bf-e2a244576822 | 2. Hình thức xét tuyển
Dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (không bảo lưu kết quả trước
năm 2021). Điểm xét tuyển (ĐXT) là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các
môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không
nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | a56f79d0-75a8-4c09-9e0f-4834e599965b | Ngôn ngữ Anh, 7220201V, Tổ hợp: D01; D96, Điểm chuẩn: 24.57 5. Tâm lý học giáo dục, 7310403V, Tổ hợp: C00; C20; D01; D14, Điểm chuẩn: 25.15 6. Kinh doanh Quốc tế, 7340120V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 22.75 7. Thương mại điện tử, 7340122V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 23 8. Kế toán, 7340301V, Tổ ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | a91e4488-8f85-4180-8bce-c42c8c1f30af | Công nghệ kỹ thuật hóa học, 7510401A, Tổ hợp: A00; B00; D07; D90, Điểm chuẩn: 24.9 13. Quản lý công nghiệp, 7510601A, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 24.15 14. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, 7510605A, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 25.6
Đào tạo Việt - Nhật 1. Công nghệ chế tạo máy (chương trình ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | adfdc882-a047-4fbd-a9bf-fe9c2808e697 | Công nghệ Thông tin (Adelaide-Úc), 7480201QA, Mã tổ hợp: A00, A01, D01, D90, Điểm chuẩn: 16
10. Công nghệ Thông tin (Tongmyong - Hàn Quốc), 7480201QT, Mã tổ hợp: A00, A01, D01, D90, Điểm chuẩn: 16
11. Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton - Anh), 7510606QN, Mã tổ hợp: A00, A01, D01, D90, Điểm chuẩn: 16
12. ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | b703054c-4f76-4a22-9a6a-c5dbd6c2042c | Ngành: Sư phạm tiếng Anh
Mã ngành: 7140231D, Tổ hợp: (D01, D96), Điểm chuẩn: 26.08
2. Ngành: Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403D, Tổ hợp: (V01, V02, V07, V08), Điểm chuẩn: 24.50
3. Ngành: Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404D, Tổ hợp: (V01, V02, V07, V09), Điểm chuẩn: 21.50
4. Ngành: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 72202... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2022.txt'} |
HCMUTE | c0f09c4f-b090-4774-b4c3-e7a59e7d8f4c | Đăng ký thông tin xét tuyển và nộp hồ sơ tại http://xettuyen.hcmute.edu.vn với các ngành ở phụ lục 1, tổ hợp theo phụ lục 3 (có hướng dẫn chi tiết từng bước khi làm hồ sơ) hoặc tại http://xettuyenqt.hcmute.edu.vn đối với các ngành liên kết đào tạo Quốc tế ở Phụ lục 2. Thí sinh tự chịu trách nhiệm về những thông tin đã ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | c3d60c22-3721-4fc3-af40-c938fce3dd29 | 2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên cả nước. 3. Phương thức tuyển sinh
Xét điểm học bạ Trung học phổ thông (THPT). Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng. 4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKX... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | cc12c237-d96e-4973-adab-8a9515cc0148 | Công nghệ kỹ thuật hóa học, 7510401V, Tổ hợp: A00; B00; D07; D90, Điểm chuẩn: 24.9 28. Công nghệ vật liệu, 7510402V, Tổ hợp: A00; A01; D07; D90, Điểm chuẩn: 23.33 29. Công nghệ kỹ thuật môi trường, 7510406V, Tổ hợp: A00; B00; D07; D90, Điểm chuẩn: 22 30. Quản lý công nghiệp, 7510601V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm c... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | ceba3819-fd5d-4b06-80be-fdcc37862491 | o Các học kỳ tiếp theo xét giảm học phí dựa trên kết quả học tập. 3. Chính sách hỗ trợ khác:
o Tổng ngân sách năm 2021: 36 tỷ đồng cấp học bổng cho sinh viên. o Miễn học phí cho 10 sinh viên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo. o Gia đình có con thứ hai đang học tại trường: Giảm 20% học phí. 5. Học phí
1. Đại học hệ đại ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | d4e32299-a356-499e-8a54-741dd3f658e2 | Điểm ưu tiên
Đối tượng ưu tiên: Thí sinh khai trên hệ thống xét tuyển. Khu vực ưu tiên: Sử dụng bảng mã khu vực do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Thời gian và hướng dẫn nộp hồ sơ tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét học bạ THPT
a) Hình thức nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến hoàn toàn tại:
o Trang tuyển sinh: http://x... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | d94663b1-9612-4e4c-8d26-8dbc25d99ee8 | Công nghệ thông tin, 7480201V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 25.97 13. An toàn thông tin, 7480202V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 24.89 14. Kỹ thuật dữ liệu, 7480203V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm chuẩn: 24.05 15. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 7510102V, Tổ hợp: A00; A01; D01; D90, Điểm... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | dc6c2d46-2ae1-4f0d-94c8-b53c4cd66206 | ĐXT2 = (Điểm THPT môn 1 + Điểm THPT môn 2 + 2 * Điểm THPT tiếng Anh
hoặc Điểm năng khiếu) * ¾ + Điểm ưu tiên
3. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
1. Nội dung xét:
Giấy chứng nhận Học sinh giỏi (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Tin) hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật; Điểm trung bình học bạ (ĐTBHB) 5 học ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | df75be1d-0f1d-4479-a544-e41769b025f1 | o Học phí: 33 triệu đồng/năm. 5. Ngành Sư phạm tiếng Anh:
o Miễn học phí. 6. Nộp hồ sơ xét học bạ, ưu tiên xét tuyển thẳng
1. Hồ sơ cần chuẩn bị:
o Phiếu khai và in tại https://xettuyen.hcmute.edu.vn/home#/home
o Học bạ THPT photo có chứng thực. o Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ anh văn (nếu có). 2. Thời gian nộp hồ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2021.txt'} |
HCMUTE | e6b72744-7136-435a-bd64-330f8b05a582 | Sinh viên có cơ hội thực tập, nghiên cứu khoa học và nhận học bổng từ các doanh nghiệp đối tác. Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực như kế toán, tài chính, kinh doanh, Logistics, thương mại điện tử, hoặc tại các cơ quan nhà nước. Cơ sở vật chất hiện đại, môi trường học tập năng động, cùng các hoạt... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | e881f921-fae2-4334-b253-d52adb9245f7 | Thành thạo kỹ năng mềm như ngoại ngữ, tin học, giao tiếp, làm việc nhóm và lãnh đạo. b) 2. Các môn học
Gồm hai nhóm chính:
Công nghệ thông tin: Mạng máy tính, Cơ sở dữ liệu, Thiết kế web, Bảo mật,…
Thương mại: Marketing điện tử, Quản trị ngoại thương, Thương mại điện tử, Thanh toán điện tử,…
c) 3. Sự khác biệt
Kết... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | e8bbf874-9227-4b12-a928-9dc9544bc083 | Đề án tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2024
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUTE) tuyển sinh qua 5 phương thức
1) Phương thức 1: Tuyển thẳng học sinh tốt nghiệp THPT năm 2024
2) Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT năm 2024
3) Phương thức 3... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
HCMUTE | ebae5d04-86f8-4928-bdde-936aeef4538c | Quản lý chất lượng, nội dung, phương pháp giảng dạy và nghiên cứu khoa học. Tổ chức biên soạn chương trình, bài giảng, giáo trình môn học. Tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập…
Quản lý cơ sở vật chất kỹ thuật trong phạm vi của Khoa, làm các dự trù về nhân lực, vật tư và sửa chữa, bảo quản các tra... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu các khoa và ngành tại HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | ef72eb6c-97f5-4781-9470-e72b6e341908 | Quy đổi này áp dụng cho:
Ưu tiên xét tuyển. Xét tuyển bằng học bạ THPT. Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023. Bảng quy đổi điểm tiếng Anh
IELTS Điểm tiếng Anh quy đổi
4.5 7.0
5.0 7.5
5.5 8.0
6.0 8.5
6.5 9.0
>=7.0 9.5 - 10.0
Chính sách khuyến khích tài năng
1. Học bổng khuyến tài:
o Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2023.txt'} |
HCMUTE | f48b9837-73d2-43a6-9cec-01041bc56e1b | Cơ sở Đào tạo
1 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. HCM
Ký túc xá
– Cơ sở 1: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, TP. HCM
– Cơ sở 2: 484 Lê Văn Việt, P. Tăng Nhơn Phú A, Q. 9, TP. HCM
Fanpage: https://www.facebook.com/ktxhcmute/
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM
Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | fb0ee7c5-9a25-4bd0-90ae-a01a3bd8942e | Phòng Đào tạo
2. Phòng Đào tạo không chính quy
3. Phòng Tuyển sinh và Công tác Sinh viên
4. Phòng Truyền thông
5. Phòng Khoa học Công nghệ - Quan hệ Quốc tế
6. Phòng Quan hệ Doanh nghiệp
7. Phòng Thanh tra - Giáo dục
8. Phòng Đảm bảo Chất lượng
9. Phòng Tổ chức - Hành chính
10. Phòng Kế hoạch - Tài chính
11. ... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Giới thiệu chung HCMUTE.txt'} |
HCMUTE | fff9acfc-b35b-4f97-8431-5d6a4178248f | Phương thức xét tuyển năm 2024 1. Điểm thi THPT Xét bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT 2024 Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Trung học phổ thông năm 2024 vẫn tiến hành theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường SPK) lên hệ t... | {'source': 'Admission\\HCMUTE\\Tuyển sinh HCMUTE 2024.txt'} |
NTTU | 00fcaf80-bc3c-4382-be39-eb28f6cb9e2c | Công nghệ giáo dục, 7140103, tổ hợp: A00; A01; D01, điểm chuẩn: 15
2. Thanh Nhạc, 7210205, tổ hợp: N00, điểm chuẩn: 15
3. Piano, 7210208, tổ hợp: N00, điểm chuẩn: 15
4. Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình, 7210234, tổ hợp: N05, điểm chuẩn: 15
5. Thiết kế đồ họa, 7210403, tổ hợp: D01; V01; H00; H01, điểm chuẩn: 15
... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 01dea30d-259a-45b5-9cf6-d13e347e4b3d | Mọi thông tin mới nhất về đề án tuyển sinh, và thời gian nhận hồ sơ xét tuyển, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành sẽ liên tục tại cập nhật các kênh thông tin chính thống của Nhà trường. 2. Danh mục ngành nghề 2021
48 chương trình đào tạo bậc đại học mà Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tuyển sinh năm 2021 thuộc 5 khối ngành: Sức khỏ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 05432d7b-0d40-4bd9-b7de-6b4cef9fad7b | Y khoa, 7720101, tổ hợp: B00, điểm chuẩn: 8.3 2. Dược học, 7720201, tổ hợp: A00;A01;B00;D07, điểm chuẩn: 8 3. Y học dự phòng, 7720110, tổ hợp: B00, điểm chuẩn: 6.5 4. Điều dưỡng, 7720301, tổ hợp: A00;A01;B00;D07, điểm chuẩn: 6.5 5. Kỹ thuật xét nghiệm y học, 7720601, tổ hợp: A00;B00;D07;D08, điểm chuẩn: 6.5 6. Công ngh... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 0587bfd2-a798-44bc-bef7-389ed1aa2379 | Thiết kế thời trang: Thời gian đào tạo 3,5 năm. 4. Nhân văn - Hiện nay, ngôn ngữ là công cụ kết nối không thể thiếu trong đời sống xã hội, nhất là trong bối cảnh quốc tế hóa như hiện nay. Bên cạnh đó, chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài ngày càng được mở rộng đã biến Việt Nam trở điểm đến kinh doanh của nhiề... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | 0664a2f4-947f-4531-96dc-f16ade99aa07 | Đề án tuyển sinh Trường ĐH Nguyễn Tất Thành năm 2022 Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo. Dự kiến năm học 2022, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức:
Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 theo tổ hợp môn. Phương thức 2: xét tuyển kết qu... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 0799bd8d-4ee5-4c2f-92f9-4eabda87be1e | Công nghệ thông tin, 7480201, tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 15. Kế toán, 7340301, tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 16. Tài chính - ngân hàng, 7340201, tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 17. Quản trị kinh doanh, 7340101, tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 18. Quản trị khách sạn, 7810201, tổ hợp: A... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 0ab029e3-871e-40ce-a738-5b8d0f03223c | Luật, 7380101, tổ hợp: A00; A01; C00; D01, điểm chuẩn: 15
27. Luật Kinh tế, 7380107, tổ hợp: A00; A01; C00; D01, điểm chuẩn: 15
28. Công nghệ sinh học, 7420201, tổ hợp: A00; B00; D07; D08, điểm chuẩn: 15
29. Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano), 7440122, tổ hợp: A00; A01; B00; D07, điểm chuẩn: 15... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 0b3d7831-3780-4093-81b4-bbb3a510340c | Công nghệ thông tin, mã ngành: 7480201, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 550 15. Kế toán, mã ngành: 7340301, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 550 16. Tài chính - ngân hàng, mã ngành: 7340201, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 550 17. Quản trị kinh doanh, mã ngành: 7340101, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 0ec318fe-934c-4f10-9db5-5792479f2226 | 1.3 Phương thức tuyển sinh: Căn cứ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo. Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023 theo tổ hợp môn. Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
Tổng ĐTB 3 HK: 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2023.txt'} |
NTTU | 1025a15a-9188-4f25-92e9-e7ea5c9b2c30 | Truyền thông đa phương tiện: 550 51. Vật lý Y khoa: 550 52. Việt Nam học: 550
Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2023 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 1. Y khoa: 23 2. Dược học: 21 3. Giáo dục Mầm non: 20 4. Điều dưỡng: 19 5. Kỹ thuật Phục hồi chức năng: 19 6. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: 19 7. Y học dự ph... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2023.txt'} |
NTTU | 14da8d2e-2cbf-42b8-9609-4a7c13458d7a | Điểm ƯT: theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra Trường quy định thêm điều kiện thí sinh phải đạt hạnh kiểm lớp 12 từ loại khá trở lên. Đối với các ngành năng khiếu, Trường sẽ kết hợp xét kết quả học bạ THPT và tổ chức thi kiểm tra các môn năng khiếu hoặc xét kết quả thi môn năng khiếu từ Trường Đại học khác có ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 17dce9bc-cec5-4316-8b08-f85eca3244af | 2.4 Chỉ tiêu tuyển sinh:
Năm 2024 Nhà Trường dự kiến dành tối thiểu 40% chỉ tiêu cho phương thức 1,
40% chỉ tiêu cho phương thức 2 và 20% chỉ tiêu cho phương thức 3, 4. Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
1. Công nghệ giáo dục, 7140103, tổ hợp: A00; A01... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 1b3d3c1d-d346-4e62-90f1-f017b9256ce1 | Quản trị khách sạn, thời gian đào tạo: 3.5 năm, học phí: 61.000.000 VNĐ | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | 1c29987c-20ee-4048-ab73-18e7dba6147e | Thương mại điện tử, mã ngành: 7340122, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15 39. Marketing, mã ngành: 7340115, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 18 40. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, mã ngành: 7220101, Tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điểm chuẩn: 15 41. Du lịch, mã ngành: 7810103, Tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điể... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 1f3427be-9274-47b8-b9c2-dcbd904d11dd | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa): Thời gian đào tạo 6 năm. Y học dự phòng (Bác sĩ Y học Dự phòng): Thời gian đào tạo 6 năm. Điều dưỡng: Thời gian đào tạo 4 năm. Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thời gian đào tạo 4 năm. Kỹ thuật phục hồi chức năng: Thời gian đào tạo 4 năm. Quản lý bệnh viện: Thời gian đào tạo 4 năm. Răng... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | 232ec200-b00f-4774-9069-d8d51118a3be | Y khoa: mã ngành 7720101, điểm chuẩn: 8.3, ghi chú: Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
51. Y học dự phòng: mã ngành 7720110, điểm chuẩn: 6.5, ghi chú: Điểm TB học bạ; HL12 Khá
52. Y học cổ truyền: mã ngành 7720115, điểm chuẩn: 8, ghi chú: Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
53. Dược học: mã ngành 7720201, điểm chuẩn: 8, ghi chú: Điểm ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 27c3e0d0-0a14-48db-acf0-18937f855bf2 | > Hồ sơ gồm:
Phiếu đăng ký xét tuyển; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao); Học bạ THPT (bản sao); Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có). > Tiêu chí và điều kiện xét: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:
Tổng ĐTB 1 HK lớp 10+ ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điể... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 27c8f170-5ca1-47b2-93d2-0a3a291f6b0e | Thương mại điện tử, 7340122, tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 39. Marketing, 7340115, tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 40. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, 7220101, tổ hợp: C00;D01;D14;D15, điểm chuẩn: 6 41. Du lịch, 7810103, tổ hợp: C00;D01;D14;D15, điểm chuẩn: 6 42. Truyền thông đa phương tiện, 7320104, tổ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 38df6447-2cf5-4660-ae05-fe2171c31b9c | 14. Kiến trúc Xây dựng - Kiến trúc và Xây dựng luôn là lĩnh vực tiên phong, mở đường cho việc tạo dựng nên cơ sở vật chất, hạ tầng để phục vụ nhu cầu phát triển của đất nước. Trong những năm gần đây, nhu cầu tuyển dụng kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng theo phong cách xanh hay bền vững liên tục tăng đều, điều này khiến cho ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | 3abd5f75-787b-4917-95be-7937a7d04a32 | Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên. Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM & Đại học Quốc gia Hà Nội. Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 3af1cf32-1420-46e7-ab04-872b75e50d4d | Marketing, 7340115, tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15
20. Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội), 7340115_DM, tổ hợp: A00; A01; C00; D01, điểm chuẩn: 15
21. Kinh doanh quốc tế, 7340120, tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15
22. Thương mại điện tử, 7340122, tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 40a7adf4-dfbd-4072-9e14-d23260410dc4 | Xét điểm thi THPT 1. Y khoa, mã ngành: 7720101, Tổ hợp: B00, điểm chuẩn: 24.5 2. Dược học, mã ngành: 7720201, Tổ hợp: A00; A01; B00; D07, điểm chuẩn: 21 3. Y học dự phòng, mã ngành: 7720110, Tổ hợp: B00, điểm chuẩn: 19 4. Điều dưỡng, mã ngành: 7720301, Tổ hợp: A00; A01; B00; D07, điểm chuẩn: 19 5. Kỹ thuật xét nghiệm y... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 43ff5b90-4f66-4bb3-8f50-65608d996158 | III. Các ngành hiện đang được đào tạo tại Đại học Nguyễn Tất Thành và học phí cho từng ngành 1. Giáo dục Mầm non, thời gian đào tạo: 3.5 năm, học phí: 43.000.000 VNĐ 2. Thanh nhạc, thời gian đào tạo: 3 năm, học phí: 48.000.000 VNĐ 3. Piano, thời gian đào tạo: 3 năm, học phí: 48.000.000 VNĐ 4. Diễn viên kịch, điện ảnh –... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | 4bacc14f-c7aa-45d5-a539-acd14ec4271c | Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2023 1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2023 1. Y khoa: 8.3 2. Dược học: 8 3. Giáo dục Mầm non: 8 4. Điều dưỡng: 6.5 5. Kỹ thuật Phục hồi chức năng: 6.5 6. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: 6.5 7. Y học dự phòng: 6.5 8. Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử: 6 9. Công nghệ Kỹ thuật Hóa học: 6... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2023.txt'} |
NTTU | 4f5785a5-fc9d-4beb-80c8-2d3841432e38 | Công nghệ thông tin, mã ngành: 7480201, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 18 15. Kế toán, mã ngành: 7340301, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 18 16. Tài chính - ngân hàng, mã ngành: 7340201, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15 17. Quản trị kinh doanh, mã ngành: 7340101, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, đ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 500c40f7-27b5-473c-81c2-13f047fd6543 | c. Tiêu chí và điều kiện xét Xét điểm cộng các môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Áp dụng đối với những thí sinh thi tuyển kỳ thi THPT năm 2024 hoặc kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT được ghi trong học bạ. Các ngành thuộc lĩnh vự... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Cách đăng ký và hồ sơ NTT.txt'} |
NTTU | 516e001e-b646-48a9-a999-14f9ff0d77da | Thương mại điện tử, mã ngành: 7340122, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15 39. Marketing, mã ngành: 7340115, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15 40. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, mã ngành: 7220101, Tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điểm chuẩn: 15 41. Du lịch, mã ngành: 7810103, Tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điể... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 52a0a59d-efbc-4176-99cc-1d0efd170f98 | Y khoa, 7720101, tổ hợp: B00, điểm chuẩn: 23
51. Y học dự phòng, 7720110, tổ hợp: B00, điểm chuẩn: 19
52. Y học cổ truyền, 7720115, tổ hợp: A00; A01; B00; D07, điểm chuẩn: 21
53. Dược học, 7720201, tổ hợp: A00; A01; B00; D07, điểm chuẩn: 21
54. Hóa Dược, 7720203, tổ hợp: A00; A01; B00; D07, điểm chuẩn: 15
55. Diều... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 54edf82d-ea4c-4ebf-a78e-07ad83789599 | Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có). c. Tiêu chí và điều kiện xét Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM đạt từ 550 điểm hoặc ĐHQG-HN đạt từ 70 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả. Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Cách đăng ký và hồ sơ NTT.txt'} |
NTTU | 58f5f546-f6f3-4a01-8fc2-d2b7efb893e3 | Thương mại điện tử, mã ngành: 7340122, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 550 39. Marketing, mã ngành: 7340115, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 550 40. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, mã ngành: 7220101, Tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điểm chuẩn: 550 41. Du lịch, mã ngành: 7810103, Tổ hợp: C00; D01; D14; D15, ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 5985b321-50ac-420a-8c95-c5ce7fdb4080 | 4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, cử tuyển:
Điều kiện được xét tuyển thẳng:
Theo quy định tuyển sinh của BGDĐT. Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên. Tổng điểm trung bình cuối năm của 3 môn học bạ lớp 12 ứn... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 5b7e3702-e058-4856-b440-9494bd9021a0 | Thiết kế đồ họa, 7210403, tổ hợp: D01; V01; H00; H01, điểm chuẩn: 15
6. Thiết kế thời trang, 7210404, tổ hợp: A00; A01; D01; D14, điểm chuẩn: 15
7. Ngôn ngữ Anh, 7220201, tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điểm chuẩn: 15
8. Ngôn ngữ Trung Quốc, 7220204, tổ hợp: C00; D01; D14; D15, điểm chuẩn: 15
9. Quan hệ quốc tế, 731020... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 5c437824-163e-48a9-b225-9b2d8b717491 | > Chính sách ưu tiên:
Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển. ► Chính sách học bổng:
Nhằm động viên, khích lệ tinh thần học sinh – sinh viên vượt qua khó khă... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 6e3b5414-a3d2-41dd-a851-232284a1df79 | Thương mại điện tử, mã ngành: 7340122, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 39. Marketing, mã ngành: 7340115, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 40. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, mã ngành: 7220101, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 41. Du lịch, mã ngành: 7810103, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 42. Truyền thông đa phương tiện, mã ngành: 73201... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 71cd30ca-ae55-4b11-8e4f-e0bc3638f847 | Đặc biệt, năm nay Nhà trường còn hướng đến phát triển nhiều chương trình đào tạo liên xuyên ngành/ song ngành mang hướng tiên phong, đón đầu xu thế: Du lịch số, Kinh tế số, Công nghệ tài chính, Tin sinh học, Quản trị công nghệ sinh học/ Vật lý y khoa – Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp – Công nghệ kỹ thuật... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 787f966d-dac9-4106-b80a-d13d10c1df3d | Marketing: mã ngành 7340115, điểm chuẩn: 6, ghi chú: Điểm TB học bạ
20. Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội): mã ngành 7340115_DM, điểm chuẩn: 6, ghi chú: Điểm TB học bạ
21. Kinh doanh quốc tế: mã ngành 7340120, điểm chuẩn: 6, ghi chú: Điểm TB học bạ
22. Thương mại điện tử: mã ngành 7340122, điểm chuẩn: 6... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 7a9f1609-9fff-4dca-babe-8a6b9fa665fe | Quan hệ công chúng: 6 32. Quan hệ quốc tế: 6 33. Quản lý bệnh viện: 6 34. Quản lý tài nguyên và môi trường: 6 35. Quản trị khách sạn: 6 36. Quản trị kinh doanh: 6.3 37. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: 6 38. Quản trị nhân lực: 6 39. Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình: 6 40. Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình: 6 4... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2023.txt'} |
NTTU | 848a817c-6c5b-4bc1-8217-fcbb0a135ed9 | Công nghệ thông tin, mã ngành: 7480201, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 15. Kế toán, mã ngành: 7340301, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 16. Tài chính - ngân hàng, mã ngành: 7340201, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 17. Quản trị kinh doanh, mã ngành: 7340101, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 18. Quản trị khách sạn, mã ngành: 7810201, Tổ ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 8549f2b5-f301-4584-ae6b-4653cb4faea6 | Thương mại điện tử, 7340122, Tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 39. Marketing, 7340115, Tổ hợp: A00;A01;D01;D07, điểm chuẩn: 6 40. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, 7220101, Tổ hợp: C00;D01;D14;D15, điểm chuẩn: 6 41. Du lịch, 7810103, Tổ hợp: C00;D01;D14;D15, điểm chuẩn: 6 42. Truyền thông đa phương tiện, 7320104, Tổ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | 85eac498-9b1d-422e-b789-8e20081250d2 | Marketing: Thời gian đào tạo 3 năm. Kinh doanh quốc tế: Thời gian đào tạo 3 năm. Thương mại điện tử: Thời gian đào tạo 3.5 năm. Tài chính – ngân hàng: Thời gian đào tạo 3 năm. Kế toán: Thời gian đào tạo 3 năm. Quản trị nhân lực: Thời gian đào tạo 3 năm. 8. Pháp luật - Lĩnh vực Pháp luật đóng vai trò vô cùng quan trọng ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | 8683e0c5-805a-41e1-968f-aa121e356ecc | o Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học
Quốc gia TPHCM & Đại học Quốc gia Hà Nội. Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học
sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ t... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 8c17816a-8527-4427-9ee6-092c2fc88f6d | Đông phương học: 15 15. Du lịch: 15 16. Kế toán: 15 17. Kiến trúc: 15 18. Kinh doanh quốc tế: 15 19. Kỹ thuật điện, điện tử: 15 20. Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp: 15 21. Kỹ thuật phần mềm: 15 22. Kỹ thuật Xây dựng: 15 23. Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông: 15 24. Kỹ thuật Y sinh: 15 25. Logistics và Quản lý chuỗi... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2023.txt'} |
NTTU | 95e687bd-4b77-4a84-9e50-205579bef5fd | Tuyển sinh đại học Nguyễn Tất Thành 2024
Các thông tin của năm tuyển sinh 2024:
2.1 Đối tượng tuyển sinh:
Theo quy định của Bộ GD&ĐT. 2.2 Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước. 2.3 Phương thức tuyển sinh:
Căn cứ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo. Phương thức 1: xét tuyển kết quả... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 95fee44a-34a8-45d6-a7c0-d3bf5d1cebf5 | Marketing, 7340115, tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15
20. Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội), 7340115_DM, tổ hợp: A00; A01; C00; D01, điểm chuẩn: 15
21. Kinh doanh quốc tế, 7340120, tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15
22. Thương mại điện tử, 7340122, tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2024.txt'} |
NTTU | 9846f0d5-a1a7-45c4-be7b-deae70509031 | Công nghệ thông tin, mã ngành: 7480201, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 16 15. Kế toán, mã ngành: 7340301, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15 16. Tài chính - ngân hàng, mã ngành: 7340201, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, điểm chuẩn: 15 17. Quản trị kinh doanh, mã ngành: 7340101, Tổ hợp: A00; A01; D01; D07, đ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2021.txt'} |
NTTU | 9ae49fbf-d423-4d11-ad1f-4d128ff98f33 | Xét điểm ĐGNL HCM 1. Y khoa, mã ngành: 7720101, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 650 2. Dược học, mã ngành: 7720201, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 570 3. Y học dự phòng, mã ngành: 7720110, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 4. Điều dưỡng, mã ngành: 7720301, Tổ hợp: NL, điểm chuẩn: 550 5. Kỹ thuật xét nghiệm y học, mã ngành: 7720601, Tổ hợp:... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2022.txt'} |
NTTU | a03fad59-e9ee-4554-a18e-e36e84f30fb3 | Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Mã trường: NTT Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Không. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 theo tổ hợp môn a. Thời gian xét tuyển Theo ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Cách đăng ký và hồ sơ NTT.txt'} |
NTTU | a4b336cc-e296-4aec-ad24-3df71c590191 | Kỹ thuật phần mềm: Thời gian đào tạo 3.5 năm. Công nghệ thông tin: Thời gian đào tạo 3.5 năm. Trí tuệ nhân tạo: Thời gian đào tạo 3.5 năm. Khoa học dữ liệu: Thời gian đào tạo 3.5 năm. 11. Công nghệ Kỹ thuật Là một trong những lĩnh vực có quy mô lớn tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành, nhóm ngành kỹ thuật không ngừng phát tr... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Giới thiệu chung NTT.txt'} |
NTTU | a9cf9563-07fc-48ff-b25f-8d2c848bd787 | Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM & Đại học Quốc gia Hà Nội. Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi t... | {'source': 'Admission\\NTTU\\ĐH NTT 2023.txt'} |
NTTU | abacdc4d-1f94-4b1b-97be-5aee773987a0 | Đã tốt nghiệp đại học. Lưu ý: Các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe áp dụng theo mục 2.5. b. Điều kiện được xét ưu tiên: - Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 550/990 hoặc TOEIC (Bridge) 76/100 hoặc TOEFL iBT từ 30/120 hoặc TOEFL ITP từ 450/677 hoặc Cambridge từ 140/230 được ưu tiên xét tuyển vào ... | {'source': 'Admission\\NTTU\\Cách đăng ký và hồ sơ NTT.txt'} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.