pairID stringlengths 14 21 | evidence stringlengths 60 1.25k | gold_label stringclasses 3
values | link stringclasses 73
values | context stringlengths 134 2.74k | sentenceID stringlengths 11 18 | claim stringlengths 22 689 | annotator_labels stringclasses 3
values | title stringclasses 73
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
uit_424_27_39_3_11 | Chế_độ_quân_chủ chuyên_chế đã tỏ ra quá già_cỗi , hoàn_toàn bất_lực trong việc bảo_vệ đất_nước chống lại chủ_nghĩa_tư_bản phương Tây . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Cuối thời nhà Thanh, do sự lạc hậu về khoa học công nghệ, Trung Quốc bị các nước phương Tây (Anh, Đức, Nga, Pháp, Bồ Đào Nha) và cả Nhật Bản xâu xé lãnh thổ. Các nhà sử học Trung Quốc gọi thời kỳ này là Bách niên quốc sỉ (100 năm đất nước bị làm nhục). Chế độ quân chủ chuyên chế đã tỏ ra quá già cỗi, hoàn toàn bất lực ... | uit_424_27_39_3 | Chế_độ_quân_chủ chuyên_chế của nhà Thanh đã tỏ ra quá già_cỗi và bất_lực trong việc bảo_vệ đất_nước khỏi sự xâm_lược của các thế_lực phương Tây và chủ_nghĩa_tư_bản . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_817_41_89_5_11 | Một cuộc đảo_chính lật_đổ nền quân_chủ và thành_lập nước Cộng_hoà Ả_Rập_Yemen dẫn tới cuộc nội_chiến tại nước này . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1962: Khủng hoảng tên lửa Cuba. Algérie giành độc lập. Cái chết của Marilyn Monroe. Chiến tranh Indonesia- Malaysia. Một cuộc đảo chính lật đổ nền quân chủ và thành lập nước Cộng hòa Ả Rập Yemen dẫn tới cuộc nội chiến tại nước này. Chiến tranh Trung-Ấn. | uit_817_41_89_5 | Đảo_chính và lập ra chính_quyền Cộng_hoà Ả_Rập_Yemen là nguyên_nhân cho cuộc nội_chiến tại nước này . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_854_44_98_3_12 | Năm 1956 , sau khi Pháp hoàn_tất rút quân khỏi Việt_Nam , Quốc_gia Việt_Nam ( quốc_trưởng Bảo_Đại đứng đầu ) đứng ra quản_lý . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Năm 1954 - Hiệp định Genève quy định lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời (bao gồm cả trên đất liền và trên biển). Quần đảo Hoàng Sa nằm ở phía Nam vĩ tuyến 17, được giao cho chính quyền Liên Hiệp Pháp quản lý. Năm 1956, sau khi Pháp hoàn tất rút quân khỏi Việt Nam, Quốc gia Việt Nam (quốc trưởng Bảo Đại đứng... | uit_854_44_98_3 | Năm 1956 , sau khi Pháp rút quân khỏi Việt_Nam , quốc_trưởng Bảo_Đại lãnh_đạo Quốc_gia Việt_Nam . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_948_53_29_11_12 | Các hải_tặc người Mã_Lai và Dayak_Biển từ hang_ổ tại Borneo đã cướp_bóc tàu_biển trên hành_trình giữa Singapore và Hồng_Kông , cùng với đó là các cuộc tấn_công của các hải_tặc Sulu từ miền nam Philippines , như trong trận chiến ngoài khơi Mukah . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Borneo | Từ khi Malacca thất thủ vào năm 1511, các thương nhân Bồ Đào Nha tiến hành giao dịch đều đặn với Borneo, đặc biệt là với Brunei từ năm 1530. Khi đến thăm kinh đô của Brunei, người Bồ Đào Nha mô tả địa điểm có tường đá bao quanh. Mặc dù Borneo được cho là giàu có, song người Bồ Đào Nha không tiến hành nỗ lực nào để chin... | uit_948_53_29_11 | Các tàu_biển trên cuộc hành_trình giữa Singapore và Hồng_Kông đã bị các hải_tặc người Mã_Lai cướp_bóc . | ['Support'] | Borneo |
uit_65_5_1_4_11 | Singapore là quốc_gia có mức_độ đô_thị_hoá rất cao , chỉ còn lại số_lượng ít thảm_thực_vật nguyên_sinh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore (phát âm: “Xin-ga-po” hoặc “Xinh-ga-po”, tiếng Mã Lai: Singapura, tiếng Trung: 新加坡; Hán-Việt: Tân Gia Ba; bính âm: Xīnjiāpō, tiếng Tamil: சிங்கப்பூர், chuyển tự Ciṅkappūr; trong khẩu ngữ có khi gọi tắt là Sing), tên gọi chính thức là Cộng hòa Singapore, là một đảo quốc có chủ quyền tại khu vực Đông Nam Á, nằm... | uit_65_5_1_4 | Singapore là một quốc_gia mà ở đó có mức đô_thị_hoá rất cao , với diện_tích đất_đai hay thảm_thực_vật nguyên_sinh ngày_càng giảm . | ['Support'] | Singapore |
uit_491_30_22_4_11 | Tuy_nhiên , đến Tây_Bình quận thì Ni_Lặc_Chu bị bộ_hạ sát_hại , và Mộ_Dung_Thuận lại trở về Tuỳ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Năm 609, Mộ Dung Phục Doãn đã dẫn quân thoát ra khỏi vùng núi tuyết và đoạt lại đất đai bị mất, sang tháng 5 ÂL, Dạng Đế thân chinh tấn công Thổ Dục Hồn. Quân của Dạng Đế mặc dù gặp những thất bại nhỏ song đã một lẫn nữa buộc Mộ Dung Phục Doãn phải chạy trốn, tái khẳng định quyền kiểm soát của Tùy đối với các vùng đất ... | uit_491_30_22_4 | Mộ_Dung_Thuận không_thể tiếp_tục theo kế_hoạch do Ni_Lặc_Chu bị giết bởi chính cấp dưới của mình . | ['Support'] | con đường tơ lụa |
uit_264_18_26_1_12 | Do tổ_chức xã_hội Việt_Nam căn_bản dựa trên xã , thôn nên triều_đình không đòi_hỏi người_dân phải trả thuế trực_tiếp mà giao cho làng lo việc thuế_má và sưu_dịch , không cần biết làng sẽ phân_chia trách_nhiệm giữa các dân_làng ra sao . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Do tổ chức xã hội Việt Nam căn bản dựa trên xã, thôn nên triều đình không đòi hỏi người dân phải trả thuế trực tiếp mà giao cho làng lo việc thuế má và sưu dịch, không cần biết làng sẽ phân chia trách nhiệm giữa các dân làng ra sao. Mỗi làng hưởng quyền tự trị rất lớn, tự họ cai trị theo những tục lệ riêng ghi trong hư... | uit_264_18_26_1 | Làng tự phân_chia trách_nhiệm thuế_má , sưu_dịch của các dân_làng rồi đem nộp cho triều_đình . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_108_5_127_1_11 | Singapore có nhiều loại phương_tiện giao_thông công_cộng , trong đó hai phương_tiện phổ_biến nhất là xe_buýt ( hơn 3 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) và tàu_điện_ngầm mà người Singapore thường gọi là SMRT ( Singapore Mass_Rapid_Transit , hơn 2 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore có nhiều loại phương tiện giao thông công cộng, trong đó hai phương tiện phổ biến nhất là xe buýt (hơn 3 triệu lượt người mỗi ngày, năm 2010) và tàu điện ngầm mà người Singapore thường gọi là SMRT (Singapore Mass Rapid Transit, hơn 2 triệu lượt người mỗi ngày, năm 2010). Người đi xe buýt trả tiền mua vé cho t... | uit_108_5_127_1 | Tuy Singapore có rất nhiều loại phương_tiện giao_thông công_cộng nhưng xe_buýt và tàu_điện_ngầm là hai loại phương_tiện phổ_biến nhất ở đất_nước này . | ['Support'] | Singapore |
uit_66_5_4_1_11 | Singapore là một trong những trung_tâm thương_mại lớn nhất của thế_giới với vị_thế là trung_tâm tài_chính lớn thứ 4 và là một trong 5 cảng biển bận_rộn nhất trên toàn_cầu . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore là một trong những trung tâm thương mại lớn nhất của thế giới với vị thế là trung tâm tài chính lớn thứ 4 và là một trong 5 cảng biển bận rộn nhất trên toàn cầu. Nền kinh tế mang tính toàn cầu hóa và đa dạng của Singapore phụ thuộc nhiều vào mậu dịch, đặc biệt là xuất khẩu, thương mại và công nghiệp chế tạo, ... | uit_66_5_4_1 | Trung_tâm tài_chính ở Singapore bé hơn 3 trung_tâm tài_chính khác trên toàn_cầu . | ['Support'] | Singapore |
uit_125_9_14_2_11 | Phần_mộ của ông hiện ở tại thôn Mai_Trai , xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , ( trước thuộc Hà_Tây , nay thuộc Hà_Nội ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Phan Huy Chú | Phan Huy Chú mất ngày 27 tháng 4 năm Canh Tý (28 tháng 5 năm 1840) lúc 58 tuổi. Phần mộ của ông hiện ở tại thôn Mai Trai, xã Vạn Thắng, huyện Ba Vì, (trước thuộc Hà Tây, nay thuộc Hà Nội). Đã sửa lại lần 1, lần 2 năm 2012 và được xếp hạng Di tích lịch sử cấp quốc gia năm 2014. | uit_125_9_14_2 | Sau khi ông mất , gia_đình đã an tán phần_mộ của ông tại thôn Mai_Trai , xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , trước thuộc Hà_Tây , nay là Hà_Nội . | ['Support'] | Phan Huy Chú |
uit_787_39_136_2_11 | Tên đầy_đủ là Pháp Long_Học_Vấn_Tự ( 法隆学問寺_Hōryū_Gakumonj ) , được biết đến với tên như_vậy do đây là nơi vừa như một trường dòng , vừa là một tu_viện . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Chùa Hōryū (法隆寺 Hōryū-ji, Pháp Long tự) là một ngôi chùa ở Ikaruga, huyện Nara. Tên đầy đủ là Pháp Long Học Vấn Tự (法隆学問寺 Hōryū Gakumonj), được biết đến với tên như vậy do đây là nơi vừa như một trường dòng, vừa là một tu viện. Ngôi chùa được biết đến như một trong các kiến trúc bằng gỗ có tuổi thọ cao nhất thế giới và... | uit_787_39_136_2 | Pháp Long_Học_Vấn_Tự là một trường dòng đồng_thời còn là một tu_viện nên có_lẽ đây là lý_do để nó có được tên gọi đó . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_64_4_63_11_11 | Điều này không_thể không khiến mọi người nghĩ rằng , Trái_Đất cũng có khả_năng mắc phải tác_dụng va_chạm đồng_dạng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Darwin cho biết, thời kì đầu của Trái Đất ở vào trạng thái bán dung nham, tốc độ tự quay của nó rất nhanh so với bây giờ, đồng thời dưới tác dụng lực hấp dẫn của Mặt Trời sẽ phát sinh thủy triều sáng và tối. Nếu chu kì dao động của thủy triều giống nhau với chu kì dao động cố hữu của Trái Đất, thì lập tức sẽ phát sinh ... | uit_64_4_63_11 | Việc các hành_tinh lân_cận Trái_Đất như Mặt_Trăng , sao_Hoả , sao Kim và sao Thuỷ đều mắc phải tác_động của va_chạm đồng_dạng , khiến cho mọi người nghĩ rằng Trái_Đất cũng có khả_năng gặp phải tác_động tương_tự . | ['Support'] | Thái Bình Dương |
uit_249_16_79_2_11 | Ông bị người ta ( Nhật ) dùng làm con_bài , mà vẫn tưởng là họ cho ông ra đóng_góp với dân_tộc . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Phải công nhận rằng ông là người có lòng yêu nước, rất trân trọng lịch sử và văn hoá nước nhà [...] Ông bị lôi cuốn vào hoạt động chính trị, mặc dầu sự hiểu biết chính trị của ông không sâu sắc, không thức thời. Ông bị người ta (Nhật) dùng làm con bài, mà vẫn tưởng là họ cho ông ra đóng góp với dân tộc. Tư tưởng của ôn... | uit_249_16_79_2 | Dù ông bị người Nhật sử_dụng như một công_cụ , ông vẫn tin rằng họ đang đóng_góp cho dân_tộc . | ['Support'] | Trần Trọng Kim |
uit_8_1_19_6_12 | Việt_Nam trải qua các đợt lụt và bão , có lượng mưa từ 1.200 đến 3.000 mm , số giờ nắng khoảng 1.500 đến 3.000 giờ / năm và nhiệt_độ từ 5 °C đến 37 °C . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thời tiết có sự biến động. Phía bắc dãy Bạch Mã có 2 mùa gió chính: gió mùa Đông Bắc lạnh và khô vào mùa đông tạo nên mùa đông lạnh; gió Tây Nam nóng khô và Đông Nam ẩm ướt vào mùa hè. Phía nam có gió Đông Bắc vào mùa khô và gió Tây Nam vào mùa mưa. Các dòng biển phần nào đó điều ... | uit_8_1_19_6 | Lượng mưa của Việt_Nam luôn lớn hơn 1000mm . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_1012_58_46_2_11 | Về mặt hành_chính , Mân_Bắc bao_gồm Nam_Bình và một bộ_phận của Tam_Minh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Phúc Kiến | Mân Bắc chỉ khu vực thượng du Mân Giang ở bắc bộ Phúc Kiến, phía đông nam của đoạn bắc dãy núi Vũ Di và phía tây bắc của dãy núi Đái Vân (戴云山脉). Về mặt hành chính, Mân Bắc bao gồm Nam Bình và một bộ phận của Tam Minh. Mân Bắc giáp với Ninh Đức ở phía đông, giáp với Thượng Nhiêu và Ưng Đàm của tỉnh Giang Tây ở phía tây,... | uit_1012_58_46_2 | Hợp giữa một bộ_phận của Tam_Minh và Nam_Bình chính là lãnh thỗ Mân_Bắc . | ['Support'] | Phúc Kiến |
uit_146_10_63_7_12 | Tồn_tại hạn_chế về viễn_thông , song điện_thoại_di_động trở_nên phổ_biến tại các trung_tâm đô_thị . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Các sân bay chính của Lào là sân bay quốc tế Wattay tại Viêng Chăn và sân bay quốc tế Luang Prabang, sân bay quốc tế Pakse cũng có một vài đường bay quốc tế. Hãng hàng không quốc gia của Lào là Lao Airlines. Các hãng hàng không khác có đường bay đến Lào là Bangkok Airways, Vietnam Airlines, AirAsia, Thai Airways Intern... | uit_146_10_63_7 | Điện_thoại_di_động đem lại nhiều lợi_ích cho_nên nó được sử_dụng ở những nơi vui_chơi hay ở đô_thị | ['Support'] | Ai Lao |
uit_502_32_11_5_11 | Các khu_vực nhỏ hơn của đại_dương được gọi là các biển , vịnh hay một_số các tên gọi khác . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Mặc dù nói chung được công nhận như là các đại dương 'tách biệt', nhưng các vùng nước mặn này tạo thành một khối nước nối liền với nhau trên toàn cầu, thường được gọi chung là Đại dương thế giới hay đại dương toàn cầu. Khái niệm về đại dương toàn cầu như là một khối nước liên tục với sự trao đổi tương đối tự do giữa cá... | uit_502_32_11_5 | Đại_dương cũng có các khu_vực nhỏ hơn khác . | ['Support'] | đại dương |
uit_570_34_92_1_11 | Vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 , GDP của Nhật_Bản đã vươn lên đứng thứ 2 trên thế_giới , chỉ sau Mỹ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, GDP của Nhật Bản đã vươn lên đứng thứ 2 trên thế giới, chỉ sau Mỹ. Năm 1995, nền kinh tế Nhật Bản đã suýt đuổi kịp với Hoa Kỳ để trở thành nền kinh tế lớn nhất trong thế giới trong một ngày, sau khi đồng tiền Nhật Bản đạt mức cao kỷ lục 79 yên / USD. Trong khi đó từ thập n... | uit_570_34_92_1 | GDP của nhật vào cuối thế_kỷ XX đứng sau Mỹ . | ['Support'] | châu Á |
uit_519_33_36_4_11 | Môi_trường sống trải dài từ rừng mưa nhiệt_đới của quần_đảo Andaman , Ghat_Tây , và Đông_Bắc đến rừng tùng_bách trên dãy Himalaya . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Ấn Độ nằm trong vùng sinh thái Indomalaya và gồm có ba điểm nóng đa dạng sinh học. Ấn Độ là một trong 17 quốc gia đa dạng sinh vật siêu cấp, có 8,6% tổng số loài thú, 13,7% tổng số loài chim, 7,9% tổng số loài bò sát, 6% tổng số loài lưỡng cư, 12,2% tổng số loài cá, và 6,0% tổng số loài thực vật có hoa. Ấn Độ có nhiều ... | uit_519_33_36_4 | Môi_trường sống kéo_dài từ quần_đảo Andaman , Ghat_Tây và Đông_Bắc đến dãy Himalaya , bao_gồm các loại rừng mưa nhiệt_đới và rừng tùng_bách . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_146_10_63_6_11 | Các tuyến đường_bộ liên_kết các trung_tâm đô_thị lớn , đặc_biệt là Đường 13 , được nâng_cấp trung thời_gian qua , song các làng nằm xa các đường chính chỉ có_thể tiếp_cận bằng đường_mòn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Các sân bay chính của Lào là sân bay quốc tế Wattay tại Viêng Chăn và sân bay quốc tế Luang Prabang, sân bay quốc tế Pakse cũng có một vài đường bay quốc tế. Hãng hàng không quốc gia của Lào là Lao Airlines. Các hãng hàng không khác có đường bay đến Lào là Bangkok Airways, Vietnam Airlines, AirAsia, Thai Airways Intern... | uit_146_10_63_6 | Đường 13 là tuyến đường_bộ trọng_yếu di_chuyển quanh các trung_tâm đô_thị lớn còn các làng thì đi bằng đường_mòn . | ['Support'] | Ai Lao |
uit_2816_175_16_4_11 | Thư yêu_cầu của ông bị từ_chối và được chuyển đến Khâm_sứ Trung_Kỳ ở Huế . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Chủ tịch Hồ Chí Minh | Ngày 5 tháng 6 năm 1911, từ Bến Nhà Rồng, Nguyễn Tất Thành lấy tên Văn Ba lên đường sang Pháp với nghề phụ bếp trên chiếc tàu buôn Đô đốc Latouche-Tréville, với mong muốn học hỏi những tinh hoa và tiến bộ từ các nước phương Tây. Ngày 6 tháng 7 năm 1911, sau hơn 1 tháng đi biển, tàu cập cảng Marseille, Pháp. Tại Marseil... | uit_2816_175_16_4 | Thư gửi đến Khâm_sứ Trung_Kỳ tại Huế sau khi bị từ_chối . | ['Support'] | Chủ tịch Hồ Chí Minh |
uit_528_33_74_3_11 | Họ không coi bất_kỳ điều gì là cấm kỵ , kể_cả ma_tuý , rượu , các hành_vi tình_dục quái_gở … Sau khi hoả_táng , họ lấy tro của người chết để bôi khắp người , lấy xương và đầu_lâu làm bát ăn hoặc đồ trang_sức . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Ăn thịt người chếtTheo Wonderlist, tập tục kỳ lạ này là của người Aghori Babas sống ở Varanasi, Ấn Độ. Người Aghori thờ thần Shiva như đấng tối cao, nổi tiếng với những hủ tục sau khi chết. Họ không coi bất kỳ điều gì là cấm kỵ, kể cả ma túy, rượu, các hành vi tình dục quái gở… Sau khi hỏa táng, họ lấy tro của người ch... | uit_528_33_74_3 | Họ không coi bất_kỳ điều gì là cấm kỵ , thậm_chí cả ma_tuý , rượu , và hành_vi tình_dục kỳ_lạ và Sau khi hoả_táng , họ lấy tro của người chết để bôi khắp người , lấy xương và đầu_lâu làm bát ăn hoặc đồ trang_sức . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_684_37_271_1_11 | Có một sự sùng_bái cá_nhân rộng_rãi đối_với Kim_Nhật_Thành và Kim_Chính_Nhật , và đa_số văn_học , âm_nhạc đại_chúng , nhà_hát , phim_ảnh ở Triều_Tiên đều là để ca_ngợi hai lãnh_đạo , mặt_khác nhiều tác_phẩm cũng ca_ngợi sự đi lên của xã_hội mới , tình yêu_thương giữa nhân_dân và lãnh_đạo ... Ở Triều_Tiên , mọi người đề... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Có một sự sùng bái cá nhân rộng rãi đối với Kim Nhật Thành và Kim Chính Nhật, và đa số văn học, âm nhạc đại chúng, nhà hát, phim ảnh ở Triều Tiên đều là để ca ngợi hai lãnh đạo, mặt khác nhiều tác phẩm cũng ca ngợi sự đi lên của xã hội mới, tình yêu thương giữa nhân dân và lãnh đạo... Ở Triều Tiên, mọi người đều xem ha... | uit_684_37_271_1 | Kim_Nhật_Thành và Kim_Chính_Nhật đối_với người Triều_Tiên thì họ vẫn còn sống , không bao_giờ mất đi . | ['Support'] | Bắc Triều Tiên |
uit_173_11_254_1_11 | Sông Thu_Bồn : dài 95 km gồm Đoạn : Đoạn 1 dài 65 km , điểm đầu là Nông_Sơn , điểm cuối là Cửa Đại , do Trung_ương quản_lý . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Sông Thu Bồn: dài 95 km gồm Đoạn:Đoạn 1 dài 65 km, điểm đầu là Nông Sơn, điểm cuối là Cửa Đại, do Trung ương quản lý. Đoạn 2: dài 30 km, điểm đầu là ngã ba sông Tranh, điểm cuối là Nông Sơn, do địa phương quản lý. | uit_173_11_254_1 | Sông Thu_Bồn có chiều dài là 95 km , trong đó 65 km tạo thành một đoạn bắt_đầu từ Nông_Sơn đến Cửu_Đại nằm trong sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_1549_103_8_2_11 | Ở nhiệt_độ dưới 650 °C ( 1.202 °F ) , nó không tạo hợp_kim với coban , sắt , molypden , nickel , platin , tantal hay wolfram . | Supports | https://vi.wikipedia.org/caesium | Caesi tạo hợp kim với các kim loại kiềm khác, cũng như với vàng, và tạo hỗn hống với thủy ngân. Ở nhiệt độ dưới 650 °C (1.202 °F), nó không tạo hợp kim với coban, sắt, molypden, nickel, platin, tantal hay wolfram. Nó tạo thành các hợp chất đa kim với antimon, galli, indi và thori, có tính cảm quang. Caesi tạo hỗn hợp v... | uit_1549_103_8_2 | Trên mức nhiệt 650 độ C nó sẽ tạo hợp_kim với coban hay sắt và nhiều kim_loại khác . | ['Support'] | caesium |
uit_186_12_63_1_11 | Xứ_Nghệ là nơi ghi dấu_ấn đầu_tiên của truyền_thống đấu_tranh cách_mạng_vô_sản ở Việt_Nam với cao_trào Xô_viết_Nghệ_Tĩnh 1930-1931 , mở_đầu cho cách_mạng_vô_sản trong cả nước . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Xứ Nghệ là nơi ghi dấu ấn đầu tiên của truyền thống đấu tranh cách mạng vô sản ở Việt Nam với cao trào Xô viết Nghệ Tĩnh 1930-1931, mở đầu cho cách mạng vô sản trong cả nước. Nghệ Tĩnh cũng là quê hương của nhiều chí sĩ như Phan Bội Châu, Nguyễn Xuân Ôn, Đặng Thái Thân, Phan Đình Phùng; các lãnh đạo Cộng sản như Hồ Chí... | uit_186_12_63_1 | Phong_trào Xô_viết_Nghệ_Tĩnh bùng_nổ ở xứ Nghệ vào những năm 1930 . | ['Support'] | Nghệ An |
uit_161_11_98_1_11 | Tỉnh Quảng_Nam hiện có 18 đơn_vị hành_chính cấp huyện bao_gồm 2 thành_phố , 1 thị_xã và 15 huyện , được chia thành 241 đơn_vị hành_chính cấp xã gồm : 30 phường , 14 thị_trấn , 197 xã . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Tỉnh Quảng Nam hiện có 18 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện, được chia thành 241 đơn vị hành chính cấp xã gồm: 30 phường, 14 thị trấn, 197 xã. | uit_161_11_98_1 | Tỉnh Quảng_Nam phân_tách 18 đơn_vị hành_chính cấp huyện thành 241 đơn_vị hành_chính cấp xã . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_257_18_2_1_12 | Từ năm 1802 – 1884 , các vua nhà Nguyễn nắm toàn_quyền quản_lý đất_nước , trải qua 4 đời vua : Gia_Long , Minh_Mạng , Thiệu_Trị , Tự Đức . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Từ năm 1802–1884, các vua nhà Nguyễn nắm toàn quyền quản lý đất nước, trải qua 4 đời vua: Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức. Gia Long và sau đó là Minh Mạng đã cố gắng xây dựng Việt Nam trên cơ sở nền tảng Nho giáo. Trong thời kỳ này, nội bộ đất nước không ổn định, triều Nguyễn ít được lòng dân, chỉ trong 60 năm đ... | uit_257_18_2_1 | Trong thời_gian từ năm 1802 đến năm 1884 , triều_đại Nhà Nguyễn đã trải qua 4 đời vua , bao_gồm : Gia_Long , Minh_Mạng , Thiệu_Trị , Tự Đức . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_487_30_17_6_11 | Tuy thất_bại nhưng với những kiến_thức và thông_tin thu được , ông đã viết cuốn sách Triều dã kim tài trong đó đề_cập đến những vùng_đất ông đã đặt_chân tới , vị_trí địa_lý , phong_tục tập_quán , sản_vật , hàng_hoá và đặc_biệt là tiềm_năng giao_thương . | Supports | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Con đường tơ lụa được hình thành từ thế kỷ 2 TCN nhưng ban đầu, con đường này được thành lập với ý định quân sự nhiều hơn mục tiêu thương mại. Muốn tìm được những đồng minh nhằm khống chế bộ lạc Hung Nô (匈奴), năm 138 TCN, vua Hán Vũ Đế đã cử Trương Khiên đi về phía Tây với chiếu chỉ ngoại giao trong tay, nhưng không ma... | uit_487_30_17_6 | Triều dã kim tài là cuốn sách được ông soạn ra với nội_dung mô_tả về các nơi ông đến , văn_hoá , kinh_tế thậm_chí cả khả_năng phát_triển buôn_bán . | ['Support'] | con đường tơ lụa |
uit_2127_141_73_2_12 | Trong ba năm làm Đại_biểu , ông sẵn_lòng thoả_hiệp hơn những gì người ta nghĩ khi đọc các nguyên_tắc cấp_tiến của ông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/John Stuart Mill | Mill là một trong số ít nhà triết học đã từng tham gia vào chính phủ thông qua bầu cử. Trong ba năm làm Đại biểu, ông sẵn lòng thỏa hiệp hơn những gì người ta nghĩ khi đọc các nguyên tắc cấp tiến của ông. | uit_2127_141_73_2 | Ông được xem là sẵn_sàng khoan_nhượng trong suốt nhiệm_kỳ làm Đại_biểu . | ['Support'] | John Stuart Mill |
uit_50_3_50_1_11 | Trái_ngược với các châu_lục khác , tiếng Pháp không có sự phổ_biến ở châu Á. | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức. Thuộc địa của Đế quốc thực dân Pháp tại châu Á trước kia chỉ có Liban, Syria, Campuchia, Lào, Việt Nam. Vì vậy tiếng Pháp cũng chỉ được sử dụng xung quanh các ... | uit_50_3_50_1 | Châu_Á không phải là nơi sử_dụng tiếng Pháp phổ_biến . | ['Support'] | tiếng Pháp |
uit_91_5_74_3_12 | Mỗi tháng Singapore cung_cấp cho Mỹ lượng hàng trị_giá 600 triệu đô_la , liên_tục trong gần 10 năm , thì tổng_số tiền bán hàng đã lên tới 70 tỷ USD . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Cựu nhà báo Chin Kah Chongrong cho rằng: "Trong thập niên 1960-1970, kinh tế Singapore được hưởng lợi từ việc cung cấp nhu yếu phẩm, nhiên liệu, vũ khí và phương tiện chiến tranh cho quân viễn chinh Mỹ ở Việt Nam. Riêng khoản xăng dầu và nhiên liệu, mỗi tháng Singapore cung cấp cho Mỹ lượng hàng trị giá 600 triệu đô la... | uit_91_5_74_3 | 70 tỷ USD là tổng_số tiền bán được trong vòng gần 10 năm liên_tục . | ['Support'] | Singapore |
uit_130_10_16_3_11 | Ông lập Phật_giáo Thượng_toạ bộ làm quốc_giáo và khiến Lan_Xang trở_nên thịnh_vượng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Lào có nguồn gốc lịch sử từ Vương quốc Lan Xang (Triệu Voi) được Phà Ngừm thành lập vào thế kỷ XIV,. Phà Ngừm là hậu duệ của một dòng dõi quân chủ Lào, có tổ tiên là Mông Bì La Các. Ông lập Phật giáo Thượng toạ bộ làm quốc giáo và khiến Lan Xang trở nên thịnh vượng. Trong vòng 20 năm hình thành, vương quốc bành trướng ... | uit_130_10_16_3 | Lan_Xang phát_triển thịnh_vượng nhờ vào việc lập nên tôn_giáo quốc_gia là Phật_giáo Thượng_toạ bộ . | ['Support'] | Ai Lao |
uit_2584_154_336_1_11 | Theo điều_tra dân_số năm 1989 l , dân_số Liên_Xô bao_gồm 70% Đông_Slav , 12% Thổ_Nhĩ_Kỳ và phần còn lại là cư_dân thiểu_số với tỷ_lệ dưới 10% mỗi người . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Theo điều tra dân số năm 1989 l, dân số Liên Xô bao gồm 70% Đông Slav, 12% Thổ Nhĩ Kỳ và phần còn lại là cư dân thiểu số với tỷ lệ dưới 10% mỗi người. Mặc dù phần lớn dân số Liên Xô chấp nhận chủ nghĩa vô thần 60%, nhưng có đến 20% tôn giáo Chính thống giáo Nga, 15% theo Hồi giáo, và còn lại là các tôn giáo khác. | uit_2584_154_336_1 | Người Đông_Slav chiếm đa_số những người mang quốc_tịch Nga . | ['Support'] | Liên Xô |
uit_1751_121_140_3_11 | Trái_lại , dãy Alps , Pyrenees , và các rặng núi khác chạy xuyên suốt châu_Âu , và lục_địa bị phân_chia bởi nhiều biển . | Supports | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Địa lý châu Âu cũng có thể đóng một vai trò quan trọng. Trung Đông, Ấn Độ và Trung Quốc tất cả đều bị bao quanh bởi các dãy núi, nhưng một khi vượt qua được các biên giới bên ngoài đó thì đất đai lại khá phẳng. Trái lại, dãy Alps, Pyrenees, và các rặng núi khác chạy xuyên suốt châu Âu, và lục địa bị phân chia bởi nhiều... | uit_1751_121_140_3 | Các dãy núi như Alps và Pyrenees trải dài khu_vực châu_Âu hơn_nữa đất_đai lãnh_thổ cũng bị chia_cắt do biển . | ['Support'] | lịch sử loài người |
uit_78_5_31_5_12 | Bạo_động phục_vụ toàn_quốc 1954 , bạo_động trung_học Hoa_văn và bạo_động xe_buýt Phúc_Lợi tại Singapore đều có liên_hệ với các sự_kiện này . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Trong cuộc bầu cử tháng 5 năm 1959, Đảng Hành động Nhân dân giành chiến thắng vang dội. Singapore trở thành một nhà nước tự trị nội bộ bên trong Thịnh vượng chung và Lý Quang Diệu trở thành Thủ tướng đầu tiên của quốc gia. Tổng đốc William Allmond Codrington Goode giữ vai trò là Yang di-Pertuan Negara ("nguyên thủ quốc... | uit_78_5_31_5 | Nguyên_nhân dẫn đến sự_kiện này là các cuộc bạo_động xảy ra như : bạo_động trung_học Hoa_văn và bạo_động xe_buýt Phúc_Lợi , ... | ['Support'] | Singapore |
uit_61_4_48_4_12 | Ở phía ngoài đường andesit , vành_đai lửa Thái_Bình_Dương là khu_vực chứng_kiến núi_lửa hoạt_động nhiều nhất trên Trái_Đất . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Nằm trong vòng lặp kín của đường Anđêzit là rất nhiều rãnh sâu, núi lửa chìm, và các đảo núi lửa – nét đặc trưng của vùng Thái Bình Dương. Tại đây dung nham bazan chảy chậm ra phía ngoài những khe nứt, hình thành nên những núi lửa hình vòm. Phần đỉnh bị bào mòn của những núi lửa này tạo ra các chuỗi, vòng cung, cụm đảo... | uit_61_4_48_4 | Vành_đai lửa Thái_Bình_Dương là khu_vực mà mọi người trên Trái_Đất đều công_nhận là khu_vực có nhiều núi_lửa hoạt_động nhất . | ['Support'] | Thái Bình Dương |
uit_521_33_46_6_12 | Trong hệ_thống quốc_hội Ấn_Độ , hành_pháp lệ_thuộc lập_pháp ; thủ_tướng và hội_đồng_Bộ_trưởng chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước hạ_viện của quốc_hội . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Hành pháp: Tổng thống Ấn Độ là nguyên thủ quốc gia và được một đại cử tri đoàn quốc gia bầu gián tiếp với một nhiệm kỷ 5 năm. Thủ tướng Ấn Độ đứng đầu chính phủ và thi hành hầu hết quyền lực hành pháp. Thủ tướng do tổng thống bổ nhiệm, và theo quy ước là người được chính đảng hoặc liên minh đảng phải nắm giữ đa số ghế ... | uit_521_33_46_6 | Trong hệ_thống quốc_hội Ấn_Độ , quyền lập_pháp và thực_thi pháp_luật hoạt_động độc_lập ; thủ_tướng và hội_đồng_Bộ_trưởng đều phải đối_mặt với quốc_hội để chịu trách_nhiệm . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_31_2_31_1_11 | Tính đến năm 2016 , 400 triệu người có ngôn_ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh , và 1,1 tỉ người dùng nó làm ngôn_ngữ thứ hai hoặc ngoại_ngữ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Anh | Tính đến năm 2016, 400 triệu người có ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh, và 1,1 tỉ người dùng nó làm ngôn ngữ thứ hai hoặc ngoại ngữ. Tiếng Anh là ngôn ngữ đứng thứ ba về số người bản ngữ, sau tiếng Quan Thoại và tiếng Tây Ban Nha. Tuy nhiên, khi kết hợp số người bản ngữ và phi bản ngữ, nó có thể, tùy theo ước tính, là ngôn ... | uit_31_2_31_1 | Tiếng Anh được sử_dụng bởi hơn 1,5 tỉ người tính đến năm 2016 . | ['Support'] | tiếng Anh |
uit_254_17_42_1_12 | Tại nhiều tỉnh_thành ở Việt_Nam , tên bà cũng đã được dùng để đặt tên cho nhiều trường_học và đường_phố ; riêng tại Hà_Nội , có một con đường mang tên phố Bà Triệu , và tại Đà_Nẵng cũng như_vậy nhưng lại viết là Triệu_Nữ_Vương . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bà Triệu | Tại nhiều tỉnh thành ở Việt Nam, tên bà cũng đã được dùng để đặt tên cho nhiều trường học và đường phố; riêng tại Hà Nội, có một con đường mang tên phố Bà Triệu, và tại Đà Nẵng cũng như vậy nhưng lại viết là Triệu Nữ Vương. | uit_254_17_42_1 | Nhiều nơi ở Việt_Nam ghi_nhớ công_lao của Bà Triệu bằng cách lấy tên bà đặt cho các trường_học , đường_phố , duy_nhất ở Hà_Nội có đường tên phố Bà Triệu còn Đà_Nẵng có đường Triệu_Nữ_Vương . | ['Support'] | Bà Triệu |
uit_852_44_90_1_12 | Năm 1947 : Ngày 17 tháng 1 , pháo_hạm Le_Tonkinois của Hải_quân Pháp đến quần_đảo Hoàng_Sa để đòi quân_đội Tưởng_Giới_Thạch rút khỏi đây . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Năm 1947: Ngày 17 tháng 1, pháo hạm Le Tonkinois của Hải quân Pháp đến quần đảo Hoàng Sa để đòi quân đội Tưởng Giới Thạch rút khỏi đây. Khi yêu cầu này bị từ chối, quân Pháp bèn đổ 10 quân nhân Pháp và 17 quân nhân Việt Nam chiếm giữ đảo Hoàng Sa (Pattle Island). Chính phủ Trung Quốc phản kháng và cuộc thương lượng đượ... | uit_852_44_90_1 | Vào ngày 17 tháng 1 năm 1947 , pháo_hạm Le_Tonkinois của Hải_quân Pháp đã đến quần_đảo Hoàng_Sa để yêu_cầu quân_đội Tưởng_Giới_Thạch rút_lui khỏi đảo . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_805_41_2_2_12 | Nó đã chứng_kiến những tiến_bộ vĩ_đại trong sản_xuất điện , truyền_thông và công_nghệ y_tế vào cuối thập_niên 80 cho_phép giao_tiếp máy_tính gần như tức_thời và_biến_đổi_gen của cuộc_sống . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | Thế kỷ 20 bị chi phối bởi một chuỗi sự kiện được báo trước sẽ tạo ra những thay đổi to lớn trong lịch sử thế giới: Đại dịch cúm, Thế chiến thứ nhất, Thế chiến thứ hai, năng lượng hạt nhân và khám phá không gian, chủ nghĩa dân tộc và chủ nghĩa thực dân, Chiến tranh Lạnh và những xung đột thời hậu chiến; các tổ chức liên... | uit_805_41_2_2 | Nhiều công_nghệ đã được cải_thiện vào cuối những năm 80 như công_nghệ y_tế . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_843_44_50_13_11 | Trong đảo có bãi cát_vàng , dài ước 30 dặm , bằng_phẳng rộng_rãi ... Các đời chúa [ Nguyễn_] đặt đội Hoàng_Sa 70 người , người làng An_Vĩnh , thay phiên nhau đi lấy hải vật . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Đầu thế kỉ 17: Chúa Nguyễn tổ chức khai thác trên các đảo. Đội Hoàng Sa và Đội Bắc Hải có nhiệm vụ ra đóng ở hai quần đảo, mỗi năm 8 tháng để khai thác các nguồn lợi: đánh cá, thâu lượm những tài nguyên của đảo và những hoá vật do lấy được từ những tàu đắm. Theo Phủ biên tạp lục (1776) của Lê Quý Đôn thì: "Phủ Quảng Ng... | uit_843_44_50_13 | Để khai_thác hải vật một_cách đều_đặn và thường_xuyên các đời chúa Nguyễn bố_trí đội Hoàng_Sa khoảng 70 người ở đảo . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_1394_92_57_2_12 | Giải_pháp phổ_biến nhất cho vấn_đề này là chu_kỳ Meton , với một thực_tế là 235 chu_kỳ tuần_trăng dài xấp_xỉ khoảng 19 năm chí_tuyến ( được bù bổ_sung thêm cho tròn 6.940 ngày ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tháng | Thứ hai, các tháng giao hội không dễ dàng khớp với năm, điều này làm cho việc tạo ra các âm dương lịch có quy tắc và chính xác là rất khó khăn. Giải pháp phổ biến nhất cho vấn đề này là chu kỳ Meton, với một thực tế là 235 chu kỳ tuần trăng dài xấp xỉ khoảng 19 năm chí tuyến (được bù bổ sung thêm cho tròn 6.940 ngày). ... | uit_1394_92_57_2 | Độ dài thời_gian được vận_dụng trong chu_kỳ Meton là 235 khoảng thời_gian xác_định quay trở_lại vị_trí ban_đầu . | ['Support'] | tháng |
uit_840_44_41_1_11 | Theo Hiệp_ước Pháp-Thanh , 2 bên công_nhận Trung_Quốc có chủ_quyền tại quần_đảo Trường_Sa và Hoàng_Sa . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Theo Hiệp ước Pháp-Thanh, 2 bên công nhận Trung Quốc có chủ quyền tại quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa. Trung Quốc đã gửi lực lượng hải quân tới các đảo vào năm 1902 và 1907, và đặt cờ và đánh dấu trên các đảo. Nhà nước kế tiếp triều đại nhà Thanh là Trung Hoa Dân Quốc đã tuyên bố quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc thẩ... | uit_840_44_41_1 | Dựa theo Hiệp_ước Pháp-Thanh , cả hai bên đều thừa_nhận rằng Trung_Quốc có quyền làm chủ Trường_Sa , Hoàng_Sa . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_239_15_185_1_11 | Tại thị_xã Cần_Thơ thuộc tỉnh Cần_Thơ cũ ( nay là thành_phố Cần_Thơ trực_thuộc trung_ương ) , từ năm 1954 , một phần Quốc_lộ 4 cũ ( nay gọi là Quốc_lộ 1 , nhưng phần này đã trở_thành đường chính nội_bộ , không còn là một phần của đường_quốc_lộ ) đoạn từ vòng xoay trung_tâm đến cầu Cái_Khế cũng được đặt tên là đường Ngu... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nguyễn Trãi | Tại thị xã Cần Thơ thuộc tỉnh Cần Thơ cũ (nay là thành phố Cần Thơ trực thuộc trung ương), từ năm 1954, một phần Quốc lộ 4 cũ (nay gọi là Quốc lộ 1, nhưng phần này đã trở thành đường chính nội bộ, không còn là một phần của đường quốc lộ) đoạn từ vòng xoay trung tâm đến cầu Cái Khế cũng được đặt tên là đường Nguyễn Trãi... | uit_239_15_185_1 | Từ năm 1954 , một phần Quốc_lộ 4 cũ ( nay gọi là Quốc_lộ 1 , nhưng phần này đã trở_thành đường chính nội_bộ , không còn là một phần của đường_quốc_lộ ) ) đoạn từ vòng xoay trung_tâm đến cầu Cái_Khế tại thị_xã Cần_Thơ ( nay là thành_phố Cần_Thơ ) đã được đặt tên là đường Nguyễn_Trãi . | ['Support'] | Nguyễn Trãi |
uit_151_11_18_1_12 | Địa_hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng : vùng núi phía tây , trung_du ở giữa và đồng_bằng ven biển phía đông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Địa hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng: vùng núi phía tây, trung du ở giữa và đồng bằng ven biển phía đông. Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C, lượng mưa trung bình hàng năm đạt 2.000-2.500mm với hơn 70% tập trung vào 3 tháng mùa mưa (tháng 10, 11 và 12... | uit_151_11_18_1 | Phía đông địa_hình là đồng_bằng ven biển và cao dần về phía tây , trung_du xen giữa đồng_bằng và vùng núi . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_3_1_3_9_12 | Năm 1976 , Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà và Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam thống_nhất thành Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_9 | Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam là tiền_thân của Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_355_22_27_1_12 | Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp , chế_độ_phong_kiến Trung_Quốc cuối_cùng sụp_đổ hẳn và Tôn_Trung_Sơn thuộc Quốc_Dân Đảng thành_lập Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Năm 1912, sau một thời gian dài suy sụp, chế độ phong kiến Trung Quốc cuối cùng sụp đổ hẳn và Tôn Trung Sơn thuộc Quốc Dân Đảng thành lập Trung Hoa Dân Quốc (THDQ). Ba thập kỷ sau đó là giai đoạn không thống nhất — thời kỳ Quân phiệt cát cứ, Chiến tranh Trung-Nhật, và Nội chiến Trung Quốc. Nội chiến Trung Quốc chấm dứt... | uit_355_22_27_1 | Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp thì Trung_Quốc đã chấm_dứt chế_độ_phong_kiến cuối_cùng và Tôn_Trung_Sơn thuộc Quốc_Dân Đảng thành_lập Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_527_33_68_8_11 | Điều_tra dân_số năm 2001 đưa ra số_liệu là 800 triệu người Ấn_Độ ( 80,5% tổng dân_số ) là tín_đồ Ấn_Độ_giáo , Ấn_Độ_giáo do_vậy là tôn_giáo lớn nhất tại Ấn_Độ , sau đó là Hồi_giáo ( 13,4% ) , Kitô giáo ( 2,3% ) , Sikh giáo ( 1,9% ) , Phật_giáo ( 0,8% ) , Jaina giáo ( 0,4% ) , Do Thái giáo ,_Hoả giáo , và Bahá ' í giáo ... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Ấn Độ là nơi có hai nhóm ngôn ngữ lớn: Ấn-Arya (74% cư dân nói) và Dravidia (24%). Các ngôn ngữ khác được nói tại Ấn Độ thuộc các ngữ hệ Nam Á và Tạng-Miến. Ấn Độ không có ngôn ngữ quốc gia. Tiếng Hindi có số lượng người nói lớn nhất và là ngôn ngữ chính thức của chính phủ. Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trong kinh do... | uit_527_33_68_8 | Số_liệu điều_tra dân_số năm 2001 cho thấy Ấn_Độ có 800 triệu người ( chiếm 80,5% tổng dân_số ) theo tôn_giáo Ấn_Độ_giáo , là đạo_giáo lớn nhất tại quốc_gia này , tiếp_theo là Hồi_giáo ( 13,4% ) , Kitô giáo ( 2,3% ) , Sikh giáo ( 1,9% ) , Phật_giáo ( 0,8% ) , Jaina giáo ( 0,4% ) , Do Thái giáo ,_Hoả giáo và Bahá ' í giá... | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_515_33_8_3_11 | Người Hy_Lạp cổ_đại gọi người Ấn_Độ là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể dịch là " người của Indus " . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Tên gọi India bắt nguồn từ Indus, từ này lại bắt nguồn từ một từ tiếng Ba Tư cổ là Hinduš. Thân từ của thuật ngữ tiếng Ba Tư bắt nguồn từ tiếng Phạn Sindhu, là tên gọi bản địa có tính lịch sử của sông Ấn (Indus). Người Hy Lạp cổ đại gọi người Ấn Độ là Indoi (Ινδοί), có thể dịch là "người của Indus". | uit_515_33_8_3 | Người Ấn_Độ được người Hy_Lạp cổ_đại gọi là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể hiểu nó là " người của Indus " . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_632_37_86_1_12 | Các tổ_chức nhân_quyền phương Tây còn cáo_buộc người_dân Bắc_Triều_Tiên không được phép tự_do di_chuyển trong nước hoặc ra nước_ngoài . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Các tổ chức nhân quyền phương Tây còn cáo buộc người dân Bắc Triều Tiên không được phép tự do di chuyển trong nước hoặc ra nước ngoài. Chỉ có các quan chức mới được phép sở hữu hoặc thuê mượn ô tô. Chính quyền phân phối hạn chế xăng dầu và các phương tiện di chuyển khác do thường xuyên thiếu nhiên liệu. Các bức ảnh chụ... | uit_632_37_86_1 | Các tổ_chức nhân_quyền phương Tây còn cáo_buộc việc Bắc_Triều_Tiên không cho_phép người_dân tự_do di_chuyển trong và ngoài nước . | ['Support'] | Bắc Triều Tiên |
uit_23_1_97_7_11 | Các vấn_đề liên_quan đến cá_độ trong hoạt_động thể_thao rơi phần_nhiều ở bóng_đá . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam là địa điểm có các đầu dây mại dâm, ma túy. Việt Nam chịu ảnh hưởng từ những địa danh buôn bán ma túy như Tam giác vàng và Trăng lưỡi liềm vàng. Theo một số quan chức nhận xét thì các hoạt động buôn bán ma túy càng ngày càng tinh vi và phức tạp. Việt Nam tham gia các hội nghị quốc tế bàn thảo vấn đề trên như "... | uit_23_1_97_7 | Bóng_đá là môn thể_thao được cá_cược nhiều . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_486_30_14_1_11 | Nhà địa_lý_học danh_tiếng người Đức Ferdinand von Richthofen chính là người khai_sinh ra cái tên bằng tiếng Đức Seidenstraße ( Con đường tơ_lụa ) khi ông xuất_bản hàng_loạt những cuốn sách và những bài nghiên_cứu vào giữa thế_kỷ 19 về con đường thương_mại cổ_đại này . | Supports | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Nhà địa lý học danh tiếng người Đức Ferdinand von Richthofen chính là người khai sinh ra cái tên bằng tiếng Đức Seidenstraße (Con đường tơ lụa) khi ông xuất bản hàng loạt những cuốn sách và những bài nghiên cứu vào giữa thế kỷ 19 về con đường thương mại cổ đại này. Tuy nhiên lịch sử của Con đường tơ lụa có từ trước đó ... | uit_486_30_14_1 | Con đường tơ_lụa được khám_phá ra tên gọi bằng tiếng Đức trong thế_kỷ 19 bởi Ferdinand . | ['Support'] | con đường tơ lụa |
uit_684_37_271_3_11 | An_ninh trong chuyện này cũng rất gắt_gao , các cơ_quan ngoại_giao cũng không được phép mua và trực_tiếp mang hoa đến viếng , mà chỉ có_thể đặt tiền trước cho một cơ_quan phục_vụ chuyên_trách . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Có một sự sùng bái cá nhân rộng rãi đối với Kim Nhật Thành và Kim Chính Nhật, và đa số văn học, âm nhạc đại chúng, nhà hát, phim ảnh ở Triều Tiên đều là để ca ngợi hai lãnh đạo, mặt khác nhiều tác phẩm cũng ca ngợi sự đi lên của xã hội mới, tình yêu thương giữa nhân dân và lãnh đạo... Ở Triều Tiên, mọi người đều xem ha... | uit_684_37_271_3 | Muốn đem hoa đến viếng thì chỉ có_thể đặt trước cho cơ_quan phục_vụ chuyên_trách , không được phép mua và trực_tiếp mang hoa đối_với tất_cả mọi người . | ['Support'] | Bắc Triều Tiên |
uit_543_33_111_6_11 | Đại_đa_số người Ấn_Độ , với sự ưng_thuận của họ , kết_hôn theo sự sắp_xếp của cha_mẹ hay các thành_viên khác trong gia_đình . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Xã hội truyền thống Ấn Độ được xác định theo đẳng cấp xã hội, hệ thống đẳng cấp của Ấn Độ là hiện thân của nhiều xếp tầng xã hội và nhiều hạn chế xã hội tồn tại trên tiểu lục địa Ấn Độ. Các tầng lớp xã hội được xác định theo hàng nghìn nhóm đồng tộc thế tập, thường được gọi là jāti, hay "đẳng cấp". Ấn Độ tuyên bố tiện ... | uit_543_33_111_6 | Phần_lớn người Ấn_Độ kết_hôn dưới sự sắp_xếp của phụ_huynh . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_519_33_36_3_11 | Ấn_Độ có nhiều loài đặc_hữu , chiếm tỷ_lệ 33% , và nằm tại các vùng sinh_thái như rừng shola . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Ấn Độ nằm trong vùng sinh thái Indomalaya và gồm có ba điểm nóng đa dạng sinh học. Ấn Độ là một trong 17 quốc gia đa dạng sinh vật siêu cấp, có 8,6% tổng số loài thú, 13,7% tổng số loài chim, 7,9% tổng số loài bò sát, 6% tổng số loài lưỡng cư, 12,2% tổng số loài cá, và 6,0% tổng số loài thực vật có hoa. Ấn Độ có nhiều ... | uit_519_33_36_3 | Trên lãnh_thổ của Ấn_Độ có một_số loài động_vật và thực_vật đặc_hữu , chiếm tỷ_lệ 33% , và chúng được tìm thấy trong các khu_vực sinh_thái như rừng shola . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_808_41_13_7_11 | Những phát_triển này đã được thực_hiện bằng cách khai_thác tài_nguyên nhiên_liệu hoá_thạch , cung_cấp năng_lượng ở dạng dễ mang theo , nhưng cũng gây ra mối lo_ngại về ô_nhiễm và tác_động lâu_dài đến môi_trường . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | Thế kỷ cũng chứng kiến sự thay đổi lớn về cách mọi người sống, với những thay đổi chính trị, ý thức hệ, kinh tế, xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ, và y khoa. Thế kỷ 20 có thể thấy nhiều tiến bộ công nghệ và khoa học hơn tất cả thế kỷ khác kết hợp kể từ khi bắt đầu nền văn minh tốt đẹp. Các thuật ngữ như chủ nghĩa d... | uit_808_41_13_7 | Khai_thác nhiên_liệu hoá_thạch đi kèm với rủi_ro xấu tới môi_trường . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_2582_154_299_2_11 | Tuy vẫn duy_trì được vị_thế nền kinh_tế lớn thứ hai thế_giới ( chỉ kém Mỹ ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD ( năm 1990 ) , có nền khoa_học_kỹ_thuật tiên_tiến , nhưng nền kinh_tế Liên_Xô đã bị lạc_hậu hơn so với các nước kinh_tế_thị_trường phát_triển nhất như Mỹ , Nhật , Đức . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Đến giữa những năm 1980, nền kinh tế Xô viết đã bộc lộ những điểm yếu rất lớn. Tuy vẫn duy trì được vị thế nền kinh tế lớn thứ hai thế giới (chỉ kém Mỹ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD (năm 1990), có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến, nhưng nền kinh tế Liên Xô đã bị lạc hậu hơn so với các nước kinh tế thị trường phát triển... | uit_2582_154_299_2 | Dù vẫn là cường_quốc kinh_tế nhưng Liên_Xô đã tụt_hậu so với Mỹ năm 1990 . | ['Support'] | Liên Xô |
uit_86_5_60_5_11 | Do_đó , việc phụ_thuộc vào một nước_lớn nào đó khiến Singapore luôn phải đối_mặt với nguy_cơ trở_thành vật hy_sinh trong các cuộc tranh bá của các nước_lớn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Ý thức khủng hoảng nước nhỏ là đặc trưng nổi bật nhất của nền đối ngoại Singapore. Theo đó, giới tinh hoa nước này luôn nhận định rằng Singapore là một "chấm nhỏ đỏ" trên bản đồ thế giới, khan hiếm tài nguyên, nhân lực và thiếu chiều sâu chiến lược. Do nội lực của nước này quá yếu nên Singapore buộc phải chấp nhận chín... | uit_86_5_60_5 | Bất_cứ lúc_nào , Singapore cũng có_thể trở_thành vật hy_sinh cho các nước_lớn . | ['Support'] | Singapore |
uit_268_18_86_1_11 | Nhà Nguyễn là triều_đại có nhiều đóng_góp trong lịch_sử Việt_Nam , đặc_biệt là một kho_tàng kiến_trúc đồ_sộ , mà tiêu_biểu là quần_thể kinh_thành Huế và nhiều công_trình quân_sự khácKinh thành Huế nằm ở bờ Bắc sông Hương với tổng diện_tích hơn 500 ha và 3 vòng thành bảo_vệ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Nhà Nguyễn là triều đại có nhiều đóng góp trong lịch sử Việt Nam, đặc biệt là một kho tàng kiến trúc đồ sộ, mà tiêu biểu là quần thể kinh thành Huế và nhiều công trình quân sự khácKinh thành Huế nằm ở bờ Bắc sông Hương với tổng diện tích hơn 500 ha và 3 vòng thành bảo vệ. Kinh thành do vua Gia Long bắt đầu cho xây dựng... | uit_268_18_86_1 | Nhà Nguyễn là triều_đại có nhiều đóng_góp trong lịch_sử Việt_Nam , một trong những đóng_góp đáng_kể của họ là các công_trình kiến_trúc đồ_sộ , tiêu_biểu là quần_thể kinh_thành Huế và . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_811_41_42_3_11 | Cuộc đảo_chính do Adolf_Hitler cầm_đầu nhằm lật_đổ chế_độ_cộng_hoà Weimar bất_thành . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1923: Tạp chí Times xuất bản số đầu tiên. Nội chiến tại Ireland. Cuộc đảo chính do Adolf Hitler cầm đầu nhằm lật đổ chế độ cộng hoà Weimar bất thành. Động đất Kanto giết chết 105.000 người ở Nhật Bản. Nước cộng hoà Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập bởi Kemal Atatürk. Công ty Walt Disney được thành lập. | uit_811_41_42_3 | Cuộc lật_đổ chế_độ_cộng_hoà Weimar dưới sự lãnh_đạo của Adolf_Hitler đã thất_bại . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_250_17_10_2_11 | Khi cha bà hỏi về chí_hướng mai sau , tuy còn ít tuổi , bà đã rắn_rỏi thưa : “ Lớn lên con sẽ đi đánh giặc như bà Trưng_Trắc , Trưng_Nhị ” . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bà Triệu | Từ nhỏ, bà sớm tỏ ra có chí khí hơn người. Khi cha bà hỏi về chí hướng mai sau, tuy còn ít tuổi, bà đã rắn rỏi thưa: “Lớn lên con sẽ đi đánh giặc như bà Trưng Trắc, Trưng Nhị”. Cha mẹ đều mất sớm, Bà Triệu đến ở với anh là Triệu Quốc Đạt, một hào trưởng ở Quan Yên. | uit_250_17_10_2 | Khi cha bà hỏi về chí_hướng tương_lai , dù còn trẻ , bà quả_quyết nói : " Lớn lên con sẽ theo_đuổi công_việc đầy ý_nghĩa và góp_phần vào sự phát_triển xã_hội . " | ['Support'] | Bà Triệu |
uit_1550_103_8_4_11 | Caesi tạo hỗn_hợp với đa_số các kim_loại_kiềm , trừ lithi ; hợp_kim với tỉ_lệ mol chiếm 41% caesi , 47% kali , và 12% natri có điểm_nóng chảy thấp nhất trong bất_kỳ hợp_kim kim_loại nào đã được biết đến , ở − 78 °C ( − 108 °F ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/caesium | Caesi tạo hợp kim với các kim loại kiềm khác, cũng như với vàng, và tạo hỗn hống với thủy ngân. Ở nhiệt độ dưới 650 °C (1.202 °F), nó không tạo hợp kim với coban, sắt, molypden, nickel, platin, tantal hay wolfram. Nó tạo thành các hợp chất đa kim với antimon, galli, indi và thori, có tính cảm quang. Caesi tạo hỗn hợp v... | uit_1550_103_8_4 | Các kim_loại_kiềm hầu_hết có_thể kết_hợp với caesi . | ['Support'] | caesium |
uit_545_33_118_4_12 | Ấn_Độ có truyền_thống là quốc_gia chiếm ưu_thế tại Đại_hội Thể_thao Nam Á. | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Ấn Độ từng tổ chức hoặc đồng tổ chức một vài sự kiện thể thao quốc tế: Á vận hội năm 1951 và 1982; Vòng chung kết Giải vô địch Cricket thế giới năm 1987, 1996 và 2011; Đại hội thể thao Á–Phi năm 2013; Giải khúc côn cầu nam thế giới năm 2010; Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung năm 2010. Các sự kiện thể thao quốc tế... | uit_545_33_118_4 | Một trong những nước luôn chiếm ưu tế tại Đại_hội_Thể tham Nam_Á là Ấn_Độ . | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_258_18_3_4_11 | Năm 1867 , Pháp chiếm nốt ba tỉnh miền Tây kế_tiếp để tạo thành một lãnh_thổ thuộc địa Cochinchine ( Nam_Kỳ ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Từ năm 1884–1945, Đại Nam bị Pháp xâm lược và đô hộ, kể từ khi quân Pháp đánh Đà Nẵng và kết thúc sau khi Hoàng đế Bảo Đại thoái vị. Tháng 8 năm 1858, Hải quân Pháp đổ bộ tấn công vào cảng Đà Nẵng và sau đó rút vào xâm chiếm Gia Định. Tháng 6 năm 1862, vua Tự Đức ký hiệp ước cắt nhượng ba tỉnh miền Đông cho Pháp. Năm 1... | uit_258_18_3_4 | Năm 1867 , Pháp đã chiếm lấy Ba tỉnh miền Tây và tổ_chức các lãnh_thổ này thành một lãnh_thổ thuộc địa có tên gọi là Cochinchine ( Nam_Kỳ ) . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_1965_132_25_1_12 | Văn_hoá Ba Tư cũng phát_triển vững_mạnh tại Trung_Nam_Á và Hindustan , sản_sinh ra các tước_hiệu như Shah và Padishah , đều tương_đương Hoàng_đế của Hoa_Hạ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quân chủ | Văn hóa Ba Tư cũng phát triển vững mạnh tại Trung Nam Á và Hindustan, sản sinh ra các tước hiệu như Shah và Padishah, đều tương đương Hoàng đế của Hoa Hạ. Tại Tiểu lục địa Ấn Độ, xuất hiện danh hiệu Raja (राजन्), có nguồn gốc rất lâu đời từ Rigveda, để chỉ những vị Vua của các thành quốc, tiểu ban nằm rải rác khắp lục ... | uit_1965_132_25_1 | Hindustan là một trong những nơi phát triễn rõ_rệt của văn_hoá Ba Tư . | ['Support'] | quân chủ |
uit_2581_154_296_1_12 | Lợi_ích doanh_nghiệp và người lao_động phụ_thuộc vào việc hoàn_thành và vượt chỉ_tiêu kế_hoạch được giao mà ít có áp_lực cạnh_tranh ( ở Liên_Xô cạnh_tranh chỉ dưới hình_thức thi_đua Xã_hội_chủ_nghĩa ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Lợi ích doanh nghiệp và người lao động phụ thuộc vào việc hoàn thành và vượt chỉ tiêu kế hoạch được giao mà ít có áp lực cạnh tranh (ở Liên Xô cạnh tranh chỉ dưới hình thức thi đua Xã hội chủ nghĩa). Từ những năm 1960, khi thị hiếu của người dân nâng cao, việc thi đua vượt chỉ tiêu tạo nên một số loại hàng hóa dư thừa ... | uit_2581_154_296_1 | Người lao_động được hưởng thành_quả dựa trên thành_quả lao_động được hoàn_thành và chỉ_tiêu thêm . | ['Support'] | Liên Xô |
uit_362_22_45_4_11 | Đặc_biệt là sự thay_đổi về chính_sách đối_ngoại , từ chỗ chủ_trương dùng vũ_lực giải_quyết vấn_đề , Trung_Quốc đã chuyển sang chính_sách đàm_phán thương_lượng , tạo sự tin_cậy vào " sự trỗi dậy hoà_bình của Trung_Quốc " để hướng tới một nước_lớn , tuân_thủ pháp_luật quốc_tế và là nhân_tố hoà_bình ổn_định an_ninh khu_vự... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Trong khi đó tại Đại lục, Mao Trạch Đông, lãnh tụ của ĐCSTQ tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (CHNDTH) vào ngày 1 tháng 10 năm 1949 tại Bắc Kinh. Chính quyền này kiểm soát chặt chẽ mọi mặt của đời sống. Tuy nhiên, kể từ sau 1978, những cải tổ đã được đề xướng và mang lại một sự cởi mở đáng kể đối với ... | uit_362_22_45_4 | Chính_sách đối_ngoại của Trung_Quốc đã được thay_đổi từ chủ_trương dùng vũ_lực giải_quyết vấn_đề , Trung_Quốc đã chuyển sang chính_sách đàm_phán thương_lượng để cho thấy Trung_Quốc đang hướng tới hoà_bình bên cạnh đó Trung_Quốc đã thể_hiện cam_kết tuân_thủ pháp_luật quốc_tế để tăng sự hoà_bình ổn_định an_ninh khu_vực . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_171_11_196_1_11 | Lễ_hội Đêm Rằm_Phố_Cổ được tổ_chức vào ngày 14 âm_lịch hằng tháng tại đô_thị cổ Hội_An . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Lễ hội Đêm Rằm Phố Cổ được tổ chức vào ngày 14 âm lịch hằng tháng tại đô thị cổ Hội An. Tại thời điểm đó, cư dân trong thành phố sẽ tắt hết điện chiếu sáng, thay vào đó là ánh sáng rực rỡ từ đèn lồng. Thành phố sống trong không gian tĩnh mịch của quá khứ. Các phương tiện có động cơ không được tham gia lưu thông. Đường ... | uit_171_11_196_1 | Phố cổ Hội_An tổ_chức lễ_hội Đêm Rằm_Phố_Cổ mỗi tháng một lần . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_1548_103_3_4_11 | Mặc_dù nguyên_tố chỉ có độ độc_tính trung_bình , nó là vật_liệu nguy_hại ở dạng kim_loại và các đồng_vị_phóng_xạ của nó ảnh_hưởng đến sức_khoẻ cao nếu được phóng_thích ra môi_trường . | Supports | https://vi.wikipedia.org/caesium | Từ thập niên 1990, ứng dụng của nguyên tố này trên quy mô lớn nhất là caesi format trong dung dịch khoan. Nó có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật điện, điện tử, và hóa học. Đồng vị phóng xạ caesi-137 có chu kỳ bán rã khoảng 30 năm và được sử dụng trong y học, thiết bị đo công nghiệp và thủy văn. Mặc dù nguyên tố chỉ có độ ... | uit_1548_103_3_4 | Nó mang lượng độc tầm trung nhưng vẫn nguy_hiểm nhất là ở dạng kim_loại hay trong các đồng_vị_phóng_xạ . | ['Support'] | caesium |
uit_1040_61_26_6_11 | Nhiều người tin rằng các khối băng tiến lên khi mùa hè quá yếu không đủ làm tan chảy toàn_bộ số tuyết đã rơi xuống trong mùa đông trước đó . | Supports | https://vi.wikipedia.org/kỷ băng hà | Các kỷ băng hà hiện tại được nghiên cứu kỹ nhất và chúng ta cũng có những hiểu biết tốt nhất về nó, đặc biệt là trong 400.000 năm gần đây, bởi vì đây là giai đoạn được ghi lại trong các lõi băng về thành phần khí quyển và các biến đổi nhiệt độ cũng như khối lượng băng. Trong giai đoạn này, tần số sự thay đổi giữa băng ... | uit_1040_61_26_6 | Khi lượng nhiệt của mùa hè quá yếu , không đủ làm tan toàn_bộ số tuyết của mùa đông trước đó thì các khối băng sẽ tiến lên . | ['Support'] | kỷ băng hà |
uit_48_3_41_12_12 | Những cộng_đồng nói tiếng Pháp nhỏ hơn tồn_tại ở tất_cả các tỉnh khác . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức duy nhất ở tỉnh Quebec, là tiếng mẹ đẻ ... | uit_48_3_41_12 | Hầu_hết tất_cả các tỉnh đều tồn_tại cộng_đồng những người đều có_thể sử_dụng được tiếng Pháp nhưng ít phổ_biến . | ['Support'] | tiếng Pháp |
uit_138_10_32_2_11 | Cuộc tấn_công này khiến lực_lượng Quân_đội Hoàng_gia Lào tan_rã ở mức_độ lớn , thế_lực chống cộng chính tại Lào chuyển sang lực_lượng H ' Mông dưới quyền Vàng Pao do Hoa_Kỳ và Thái_Lan ủng_hộ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Năm 1968, Quân đội Nhân dân Việt Nam phát động tấn công giúp Pathet Lào chống lại lực lượng Hoàng gia Lào. Cuộc tấn công này khiến lực lượng Quân đội Hoàng gia Lào tan rã ở mức độ lớn, thế lực chống cộng chính tại Lào chuyển sang lực lượng H'Mông dưới quyền Vàng Pao do Hoa Kỳ và Thái Lan ủng hộ. | uit_138_10_32_2 | Cuộc tấn_công gây thiệt_hại lớn cho lực_lượng Hoàng_gia Lào và góp_phần tăng lực_lượng H ' Mông của thũ lĩnh Vàng Pao . | ['Support'] | Ai Lao |
uit_104_5_114_9_12 | Hai quầy hàng thức_ăn đường_phố trong thành_phố là những quán ăn đầu_tiên trên thế_giới được trao_tặng một ngôi_sao Michelin , mỗi nơi đều có được một ngôi_sao . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Trước những năm 1980, thức ăn đường phố được bán chủ yếu bởi những người nhập cư từ Trung Quốc, Ấn Độ và Malaysia cho những người nhập cư khác đang tìm kiếm một hương vị ẩm thực quen thuộc. Ở Singapore, thức ăn đường phố từ lâu đã được liên kết với các trung tâm bán hàng rong với các khu vực chỗ ngồi chung. Thông thườn... | uit_104_5_114_9 | Mỗi quán hàng thức_ăn đường_phố trong thành_phố đã nhận được một ngôi_sao Michelin , là một thành_tựu lớn và là sự_kiện đầu_tiên trên thế_giới . | ['Support'] | Singapore |
uit_1099_70_26_3_12 | Yếu mặt đột_ngột , cánh_tay bị lệch ( tức_là nếu một người , khi được yêu_cầu nâng cả hai cánh_tay lên , vô_tình để một cánh_tay trôi xuống phía dưới ) và giọng nói bất_thường là những phát_hiện có nhiều khả_năng dẫn đến việc xác_định chính_xác một trường_hợp đột_quỵ , ngày_càng tăng khả_năng xảy ra bằng 5,5 khi có ít_... | Supports | https://vi.wikipedia.org/đột quỵ | Nhiều hệ thống khác nhau đã được đề xuất để tăng khả năng nhận biết đột quỵ. Các phát hiện khác nhau có thể dự đoán sự hiện diện hoặc vắng mặt của đột quỵ ở các mức độ khác nhau. Yếu mặt đột ngột, cánh tay bị lệch (tức là nếu một người, khi được yêu cầu nâng cả hai cánh tay lên, vô tình để một cánh tay trôi xuống phía ... | uit_1099_70_26_3 | Cánh_tay bị lệnh cùng với yếu mặt đột_ngột là một trong các dấu_hiệu nhận ra bệnh đột_quỵ . | ['Support'] | đột quỵ |
uit_266_18_37_3_12 | Năm 1811 , theo lệnh của Gia_Long , tổng_trấn Bắc_Thành là Nguyễn_Văn_Thành đã chủ_trì biên_soạn một bộ_luật mới và đến năm 1815 thì nó đã được vua Gia_Long ban_hành với tên Hoàng_Việt luật_lệ hay còn gọi_là luật Gia_Long . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Lúc đầu, nhà Nguyễn chưa có một bộ luật rõ ràng, chi tiết. Vua Gia Long chỉ mới lệnh cho các quan tham khảo bộ luật Hồng Đức để rồi từ đó tạm đặt ra 15 điều luật quan trọng nhất. Năm 1811, theo lệnh của Gia Long, tổng trấn Bắc Thành là Nguyễn Văn Thành đã chủ trì biên soạn một bộ luật mới và đến năm 1815 thì nó đã được... | uit_266_18_37_3 | Luật_Gia Long hay còn gọi là Hoàng_Việt luật_lệ là bộ_luật mới được vua Gia_Long ban_hành vào năm 1815 và người chủ_trì biên_soạn là tổng_trấn Bắc_Thành là Nguyễn_Văn_Thành sau khi nhận lệnh của Gia_Long vào năm 1811 . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_253_17_26_1_11 | Năm Xích_Ô thứ mười một , người rợ ở quận Giao Chỉ , Cửu_Chân đánh diệt thành ấp , Giao Châu nhiễu động . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bà Triệu | Năm Xích Ô thứ mười một, người rợ ở quận Giao Chỉ, Cửu Chân đánh diệt thành ấp, Giao Châu nhiễu động. Lấy Lục Dận làm Giao Châu Thứ sử, An nam Hiệu úy. Dận vào miền nam, dùng ân tín để dụ, ưa việc chiêu nạp, hơn ba nghìn người phe đảng của bọn cừ súy Hoàng Ngô ở huyện Cao Lương đều ra hàng. Dẫn quân xuống phía nam, tuy... | uit_253_17_26_1 | Bọn giặc ở Giao Chỉ , Cửu_Chân tấn_công thu được thành ấp làm vùng Giao Châu rối_loạn vào năm Xích_Ô thứ mười một . | ['Support'] | Bà Triệu |
uit_117_7_20_5_11 | Một_số ví_dụ về từ Hán_Việt cổ : Tươi : âm Hán_Việt cổ của chữ " 鮮 " , âm Hán_Việt là " tiên " .. | Supports | https://vi.wikipedia.org/từ Hán Việt | Từ/âm Hán Việt cổ là những từ tiếng Hán được tiếng Việt thu nhận trước thời Đường thông qua giao tiếp bằng lời nói. Hầu hết từ/âm Hán Việt cổ bắt nguồn từ tiếng Hán thời nhà Hán. Phần lớn quãng thời gian từ cuối thời nhà Hán đến trước thời Đường, Giao Chỉ trong tình trạng độc lập hoặc quan lại địa phương cát cứ, việc t... | uit_117_7_20_5 | Từ Hán_Việt cổ " Tươi " được phát_âm theo Hán_Việt là " tiên " . | ['Support'] | từ Hán Việt |
uit_1394_92_53_1_12 | Ghi_chú : Thời_gian được biểu_diễn theo thời_gian thiên_văn ( chính_xác hơn là thời_gian Trái_Đất ) , với một ngày dài 86.400 giây trong hệ SI . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tháng | Ghi chú: Thời gian được biểu diễn theo thời gian thiên văn (chính xác hơn là thời gian Trái Đất), với một ngày dài 86.400 giây trong hệ SI. y là số năm kể từ đầu kỷ nguyên (2000), được biểu diễn theo năm Julius gồm 365,25 ngày. Lưu ý rằng trong các tính toán lịch pháp, người ta có thể sử dụng ngày được đo theo thang th... | uit_1394_92_53_1 | Thời_gian Trái_Đất được ưu_tiên làm cơ_sở để thống_kê độ dài thời_gian theo hệ SI . | ['Support'] | tháng |
uit_25_1_118_1_12 | Ẩm_thực Việt_Nam có sự kết_hợp của 5 yếu_tố cơ_bản : cay , chua , đắng , mặn và ngọt . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Ẩm thực Việt Nam có sự kết hợp của 5 yếu tố cơ bản: cay, chua, đắng, mặn và ngọt. Nước mắm, nước tương,... là một trong những nguyên liệu tạo hương liệu trong món ăn. | uit_25_1_118_1 | Vị mặn là một trong 5 yếu_tố tất_yếu được pha_trộn trong nền ẩm_thực Việt_Nam . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_187_12_64_2_12 | Số người Nghệ_Tĩnh đậu đại_khoa thời phong_kiến ( tiến_sĩ trở lên ) xếp thứ 4 toàn_quốc ( sau Hải_Dương , Bắc_Ninh , Hà_Nội ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Nghệ An có truyền thống hiếu học, có nhiều dòng họ, nhiều làng học nổi tiếng, là cái nôi sản sinh cho đất nước nhiều danh tướng, lương thần, nhiều nhà khoa học, nhà văn hoá có tầm cỡ quốc gia và quốc tế. Số người Nghệ Tĩnh đậu đại khoa thời phong kiến (tiến sĩ trở lên) xếp thứ 4 toàn quốc (sau Hải Dương, Bắc Ninh, Hà N... | uit_187_12_64_2 | Số người Hà_Nội đỗ đại_khoa nhiều hơn người Nghệ_Tĩnh . | ['Support'] | Nghệ An |
uit_786_39_133_4_11 | Một hồi_ký về cuộc_đời trong cung_cấm được ghi trong cuốn The_Pillow_Book , viết bởi Sei_Shōnagon , trong khi Truyện kể Genji của Murasaki_Shikibu thường được coi là tiểu_thuyết đầu_tiên trên thế_giới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Các tác phẩm đầu tiên của văn học Nhật Bản bao gồm hai cuốn sách lịch sử Kojiki và Nihon Shoki cũng như tập thơ từ thế kỷ thứ VIII Man'yōshū, tất cả đều được viết bằng Hán tự. Vào giai đoạn đầu của thời kỳ Heian, hệ thống ký tự kana (Hiragana và Katakana) ra đời. Cuốn tiểu thuyết The Tale of the Bamboo Cutter được coi ... | uit_786_39_133_4 | Tác_giả Murasaki_Shikibu đã tạo ra cuốn Truyện kể Genji và nó được xem là cuốn tiểu_thuyết đầu_tiên trên thế_giới . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_1038_61_22_1_11 | Nguyên_nhân của các kỷ băng_hà hiện vẫn đang gây tranh_cãi cho cả các thời_kỳ " kỷ băng_hà " trên diện rộng và thời_kỳ rút_lui nhỏ hơn và sự tuần_hoàn của các giai_đoạn " băng / gian băng " bên trong một kỷ băng_hà . | Supports | https://vi.wikipedia.org/kỷ băng hà | Nguyên nhân của các kỷ băng hà hiện vẫn đang gây tranh cãi cho cả các thời kỳ "kỷ băng hà" trên diện rộng và thời kỳ rút lui nhỏ hơn và sự tuần hoàn của các giai đoạn "băng/gian băng" bên trong một kỷ băng hà. Một sự đồng thuận chung cho rằng nó là sự tổng hợp của ba yếu tố khác nhau: thành phần khí quyển (đặc biệt là ... | uit_1038_61_22_1 | Nguyên_nhân của các kỷ băng_hà và các giai_đoạn về chúng vẫn đang là một ẩn_số bao_gồm cả thời_kỳ băng_hà , thời_kỳ lui băng , sự tuần_hoàn của các giai_đoạn " băng / gian băng " bên trong một kỷ băng_hà . | ['Support'] | kỷ băng hà |
uit_1208_80_16_1_11 | Lưỡng tính sóng-hạt là một đặc_tính cơ_bản của vật_chất , thể_hiện ở điểm mọi vật_chất di_chuyển trong không_gian đều có tính_chất như là sự lan_truyền của sóng tương_ứng với vật_chất đó , đồng_thời cũng có tính_chất của các hạt chuyển_động . | Supports | https://vi.wikipedia.org/vật chất | Lưỡng tính sóng-hạt là một đặc tính cơ bản của vật chất, thể hiện ở điểm mọi vật chất di chuyển trong không gian đều có tính chất như là sự lan truyền của sóng tương ứng với vật chất đó, đồng thời cũng có tính chất của các hạt chuyển động. | uit_1208_80_16_1 | Vật_chất có thuộc_tính là lưỡng tính sóng-hạt liên_quan đến vật_chất cùng tồn_tại hai tích chất khi chúng chuyển_động . | ['Support'] | vật chất |
uit_103_5_114_5_12 | Năm 2018 , đã có 114 trung_tâm bán hàng rong trải khắp trung_tâm thành_phố và các khu nhà ở trung_tâm . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Trước những năm 1980, thức ăn đường phố được bán chủ yếu bởi những người nhập cư từ Trung Quốc, Ấn Độ và Malaysia cho những người nhập cư khác đang tìm kiếm một hương vị ẩm thực quen thuộc. Ở Singapore, thức ăn đường phố từ lâu đã được liên kết với các trung tâm bán hàng rong với các khu vực chỗ ngồi chung. Thông thườn... | uit_103_5_114_5 | trên khắp trung_tâm thành_phố và các khu nhà ở trung_tâm , đã có một tổng_số 114 trung_tâm bán hàng rong hoạt_động năm 2018 . | ['Support'] | Singapore |
uit_813_41_57_4_11 | Cuộc nổi_dậy của người Ả_Rập ở Palestine phản_đối làn_sóng nhập_cư của người Do Thái . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1936: Nội chiến Tây Ban Nha bùng nổ. Đại thanh trừng bắt đầu dưới thời Stalin. Khánh thành Đập Hoover tại Mỹ. Cuộc nổi dậy của người Ả Rập ở Palestine phản đối làn sóng nhập cư của người Do Thái. | uit_813_41_57_4 | Người Ả_Rập ở Palestine khởi_nghĩa để chống lại việc nhập_cư của người Do Thái . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_174_11_255_1_12 | Sông Trường_Giang : Dài 67 km , điểm đầu là ngã ba An_Lạc và điểm cuối là Kỳ_Hà , do Trung_ương quản_lý . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Sông Trường Giang: Dài 67 km, điểm đầu là ngã ba An Lạc và điểm cuối là Kỳ Hà, do Trung ương quản lý. Trong đó có 16 km thuộc sông cấp V, 51 km là sông cấp VI. Tuyến sông chạy dọc theo bờ biển phía Đông tỉnh Quảng Nam, nối liền với thị xã Hội An, Tam Kỳ và các huyện Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành. Là tuyến sông có lu... | uit_174_11_255_1 | Sông Trường_Giang do cơ_quan Nhà_nước phụ_trách dài hơn 60 km với nơi đầu_tiên là ngã ba An_Lạc , kết_thúc ở Kỳ_Hà . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_77_5_27_4_11 | Căn_cứ hải_quân Anh ở đây được hoàn_thành vào năm 1939 , có đủ dự_trữ nhiên_liệu để hỗ_trợ cho toàn_bộ hải_quân Anh Quốc trong sáu tháng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Sau thế chiến thứ nhất, chính phủ Anh Quốc dành nguồn lực đáng kể để xây dựng một căn cứ hải quân tại Singapore, một sự ngăn chặn đối với tham vọng ngày càng tăng của Đế quốc Nhật Bản. Singapore được nước Anh coi là tài sản thương mại quan trọng nhất tại châu Á, và từ thập niên 1920 nó cũng là căn cứ hải quân chủ lực b... | uit_77_5_27_4 | Căn_cứ hải_quân Anh tại Singapore được xây_dựng hoàn_chỉnh vào năm 1939 và có đủ nhiên_liệu để bảo_vệ toàn_bộ hải_quân Anh Quốc trong sáu tháng . | ['Support'] | Singapore |
uit_958_54_29_9_11 | Mặc_dù họ đánh_bại được vương_quốc này vào năm sau và tuyên_bố phong_toả toàn_bộ các cảng tại Borneo ngoại_trừ Brunei , Banjarmasin và Pontianak , song kế_hoạch bị Toàn_quyền_Anh tại Ấn_Độ là Huân_tước Minto đình_chỉ do quá tốn_kém . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đảo Borneo | Từ khi Malacca thất thủ vào năm 1511, các thương nhân Bồ Đào Nha tiến hành giao dịch đều đặn với Borneo, đặc biệt là với Brunei từ năm 1530. Khi đến thăm kinh đô của Brunei, người Bồ Đào Nha mô tả địa điểm có tường đá bao quanh. Mặc dù Borneo được cho là giàu có, song người Bồ Đào Nha không tiến hành nỗ lực nào để chin... | uit_958_54_29_9 | Huân_tước Minto đại_diện cho Anh cầm_quyền_lực lớn ở Ấn_Độ đã quyết_định không chấp_nhận yêu_cầu của họ vì chi_phí quá lớn . | ['Support'] | đảo Borneo |
uit_419_27_26_4_12 | Đến năm 221 TCN , nước Tần hoàn_tất việc tiêu_diệt tất_cả những nước khác , tái thống_nhất Trung_Quốc sau 500 năm chiến_tranh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Đến thế kỷ 8 TCN, quyền lực tập trung của triều Chu dần suy yếu trước các chư hầu phong kiến, nhiều quốc gia chư hầu của triều Chu đã dần mạnh lên, họ bắt đầu không tuân lệnh vua Chu và liên tục tiến hành chiến tranh với nhau trong thời kỳ Xuân Thu kéo dài 300 năm (771 - 475 TCN). Đến thời Chiến Quốc trong thế kỷ V–III... | uit_419_27_26_4 | Sau hơn 500 năm chiến_tranh Trung_Quốc lại một lần nữa được thống_nhất nhờ có nhà Tần hoàn_tất việc tiêu_diệt tất_cả những quốc_gia khác vào năm 221 TCN . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_861_44_128_1_11 | Vào ngày 1 tháng 5 năm 2014 , Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa đưa giàn khoan HD-981 vào khu_vực biển Đông gần quần_đảo Hoàng_Sa dẫn tới việc nhà_nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ra tuyên_bố phản_đối , đồng_thời tàu_thuyền của hai quốc_gia đã xảy ra một_số va_chạm . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Vào ngày 1 tháng 5 năm 2014, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đưa giàn khoan HD-981 vào khu vực biển Đông gần quần đảo Hoàng Sa dẫn tới việc nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra tuyên bố phản đối, đồng thời tàu thuyền của hai quốc gia đã xảy ra một số va chạm. | uit_861_44_128_1 | Đã có xung_đột giữa các tàu_thuyền Việt_Nam và Trung_Quốc vào năm 2014 . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_488_30_20_1_12 | Năm 607 , quan_viên nhà Tuỳ là Bùi_Củ ( 裴矩 ) trở về sau khi thực_hiện một chuyến vi_hành các nước Tây_Vực , và do biết rằng Dạng_Đế đang tìm_kiếm các mục_tiêu để tiến_hành chinh_phục , Bùi_Củ đề_xuất với Dạng_Đế rằng các nước Tây_Vực có rất nhiều châu_báu và rằng sẽ dễ_dàng thôn_tính Thổ_Dục_Hồn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Năm 607, quan viên nhà Tùy là Bùi Củ (裴矩) trở về sau khi thực hiện một chuyến vi hành các nước Tây Vực, và do biết rằng Dạng Đế đang tìm kiếm các mục tiêu để tiến hành chinh phục, Bùi Củ đề xuất với Dạng Đế rằng các nước Tây Vực có rất nhiều châu báu và rằng sẽ dễ dàng thôn tính Thổ Dục Hồn. Do vậy, Dạng Đế bắt đầu tín... | uit_488_30_20_1 | Dạng_Đế có tham_vọng mở_rộng lãnh_thổ của mình đúng lúc quan_viên Bùi_Củ có thông_tin liên_quan đến Tây_Vực đã gợi_ý cho ông vùng_đất này . | ['Support'] | con đường tơ lụa |
uit_1754_121_145_3_11 | Một trong những phát_triển có tầm quan_trọng nhất là thuyền_buồm , nó tích_hợp buồm tam_giác của người Ả_Rập với buồm vuông của người châu_Âu để tạo ra những chiếc tàu đầu_tiên có_thể chạy một_cách an_toàn trên Đại_Tây_Dương . | Supports | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Vào thế kỷ mười bốn, thời kỳ Phục hưng đã bắt đầu ở châu Âu. Một số học giả hiện nay đã đặt ra câu hỏi về việc thời kỳ nở rộ về nghệ thuật và chủ nghĩa nhân đạo này có ảnh hưởng thế nào đối với khoa học, nhưng quả thực thời kỳ này đã chứng kiến một sự hợp nhất quan trọng giữa kiến thức Ả rập và châu Âu. Một trong những... | uit_1754_121_145_3 | Thuyền_buồm là phát_minh kết_hợp hai kiến_thức của Ả_Rập và châu_Âu giúp chạy ổn_định trên Đại_Tây_Dương . | ['Support'] | lịch sử loài người |
uit_756_39_51_3_12 | Ví_dụ : vào năm 1896 , chính_phủ Nhật_Bản đã ban_hành một bộ_luật dân_sự dựa theo bản_thảo Bürgerliches_Gesetzbuch_Đức ; bộ_luật này vẫn còn hiệu_lực đến ngày_nay qua những sửa_đổi thời hậu Chiến_tranh thế_giới thứ hai . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Mặc dù trong lịch sử đã từng chịu ảnh hưởng bởi luật pháp Trung Quốc, luật pháp Nhật Bản đã phát triển một cách độc lập trong thời Edo qua các thư liệu như Kujikata Osadamegaki. Tuy nhiên, từ cuối thế kỷ XIX, hệ thống tư pháp đã dựa sâu rộng vào luật châu Âu lục địa, nổi bật là Đức. Ví dụ: vào năm 1896, chính phủ Nhật ... | uit_756_39_51_3 | Dù trải qua nhiều lần sửa_đổi sau chiến_tranh thế_giới thứ hai , bộ_luật dựa theo bản_thảo Bürgerliches_Gesetzbuch_Đức vẫn còn hiệu_lực cho đến nay kể từ năm 1896 . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_457_27_132_5_12 | Sau đó , Trung_Quốc sẽ tiến tới việc phổ_biến công_nghệ của họ ra toàn thế_giới , tranh_giành thị_phần với châu_Âu và Mỹ . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Kế hoạch "Made in China 2025" của Trung Quốc về bản chất là chiến lược nhằm thay thế công nghệ phương Tây bằng công nghệ cao do chính Trung Quốc chế tạo, làm tốt công tác chuẩn bị cho doanh nghiệp Trung Quốc tiến vào thị trường quốc tế. Trong "Made in China 2025", từ ngữ xuyên suốt là "tự chủ sáng tạo" và "tự mình bảo ... | uit_457_27_132_5 | Thế_giới sắp đón_chào thêm nhiều sản_phẩm công_nghệ của Trung_Quốc , bên cạnh đó châu_Âu và Mỹ sẽ nảy ra cuộc tranh_giành thị_phần với Trung_Quốc khi Trung_Quốc thực_hiện được việc đem công_nghệ nước mình phổ_biến ra thế_giới . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_84_5_43_3_11 | Điều này đã khiến mặt_trời mọc và lặn đặc_biệt vào cuối tháng 1 và tháng 2 , trong đó mặt_trời mọc lúc 7:20 sáng và lặn vào_khoảng 7:25 tối . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Từ tháng 7 đến tháng 10, thường có những đám khói dày đặc do cháy rừng ở nước láng giềng Indonesia bay qua Singapore, thường là từ đảo Sumatra. Mặc dù Singapore không quan sát thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày (DST), nhưng nó tuân theo múi giờ GMT + 8, trước một giờ so với khu vực điển hình cho vị trí địa lý của nó... | uit_84_5_43_3 | Vào cuối tháng 1 và tháng 2 , mặt_trời mọc và lặn ở Singapore sẽ có sự đặc_biệt . | ['Support'] | Singapore |
uit_5_1_15_2_12 | Việt_Nam tuyên_bố chủ_quyền đối_với hai thực_thể địa_lý tranh_chấp trên Biển Đông là các quần_đảo Hoàng_Sa ( bị mất kiểm_soát trên thực_tế ) và Trường_Sa ( kiểm_soát một phần ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có diện tích 331.212 km², đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km, đường bờ biển trải dài 3.260 km, có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc, Philippines, Indonesia, Brunei, Malaysia qua Biển Đông. Việt Nam tuyên bố chủ quyền đối với hai thực thể địa lý tranh chấp ... | uit_5_1_15_2 | Việt_Nam trên thực_tế chỉ kiểm_soát được một phần các quần_đảo Trường_Sa . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_64_5_1_2_12 | Lãnh_thổ Singapore bao_gồm có một đảo_chính hình_thoi và khoảng 60 đảo nhỏ hơn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore (phát âm: “Xin-ga-po” hoặc “Xinh-ga-po”, tiếng Mã Lai: Singapura, tiếng Trung: 新加坡; Hán-Việt: Tân Gia Ba; bính âm: Xīnjiāpō, tiếng Tamil: சிங்கப்பூர், chuyển tự Ciṅkappūr; trong khẩu ngữ có khi gọi tắt là Sing), tên gọi chính thức là Cộng hòa Singapore, là một đảo quốc có chủ quyền tại khu vực Đông Nam Á, nằm... | uit_64_5_1_2 | Lãnh_thổ của Singapore bao_gồm một đảo_chính hình_thoi và các đảo nhỏ khác , tạo thành một chuỗi đảo quanh đảo_chính . | ['Support'] | Singapore |
uit_41_3_12_8_12 | Tiếng Pháp thời_kì này hấp_thụ một siêu lớp từ_vựng ( superstrate ) tiếng Frankan Giéc-man , một tỷ_lệ lớn từ_vựng ( hiện_nay là khoảng 15% từ_vựng tiếng Pháp hiện_đại ) bao_gồm cả đại_từ số_ít mạo_danh on ( từ_dịch sao_phỏng từ tiếng Frank nghĩa_là ta / người đàn_ông / một người tương_đương từ one trong tiếng Anh ) và... | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Sự khởi đầu của tiếng Pháp ở Gaul còn bị ảnh hưởng bởi các cuộc xâm lăng của người Đức, có tác động đáng kể lên phần phía bắc Pháp và ngôn ngữ ở đó. Sự tách nhánh ngôn ngữ bắt đầu xuất hiện trên khắp đất nước. Dân miền bắc nói langue d'oïl trong khi dân miền nam nói langue d'oc. Langue d'oïl sau này sẽ phát triển thành... | uit_41_3_12_8 | Lớp từ_vựng tiếng Frankan Giéc-man là một tỷ_lệ lớn từ_vựng khoảng 15% từ_vựng tiếng Pháp hiện_đại . | ['Support'] | tiếng Pháp |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 7