pairID stringlengths 14 21 | evidence stringlengths 60 1.25k | gold_label stringclasses 3
values | link stringclasses 73
values | context stringlengths 134 2.74k | sentenceID stringlengths 11 18 | claim stringlengths 22 689 | annotator_labels stringclasses 3
values | title stringclasses 73
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
uit_361_22_41_2_12 | Cả Quốc_dân Đảng và Cộng_sản Đảng đều chủ_trương chế_độ đơn đảng và chịu ảnh_hưởng từ chủ_nghĩa Lenin . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Vào cuối thập niên 1920, Quốc dân Đảng do Tưởng Giới Thạch lãnh đạo đã tái thống nhất Trung Quốc và dời đô về Nam Kinh đồng thời thi hành kế hoạch cải tổ chính trị do Tôn Trung Sơn vạch ra nhằm đưa Trung Quốc thành một quốc gia hiện đại, dân chủ. Cả Quốc dân Đảng và Cộng sản Đảng đều chủ trương chế độ đơn đảng và chịu ... | uit_361_22_41_2 | Cách_thức thực_hiện của cả Quốc_dân Đảng và Cộng_sản Đảng đều chủ_trương chế_độ đơn đảng và đều có chịu ảnh_hưởng của chủ_nghĩa Lenin . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_44_3_26_1_11 | Tiếng Pháp Trung_cổ ( français moyen ) : Từ thế_kỷ thứ 14 đến thế_kỷ thứ 16 , điển_hình bởi các văn_kiện như Les_Enseignemenz ( 1304-1314 ) , Lais ou le Petit_Testament ( 1456 ) , ... | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Tiếng Pháp Trung cổ (français moyen): Từ thế kỷ thứ 14 đến thế kỷ thứ 16, điển hình bởi các văn kiện như Les Enseignemenz (1304-1314), Lais ou le Petit Testament (1456),... | uit_44_3_26_1 | Các văn_kiện điển_hình từ thế_kỷ thứ 14 đến thế_kỷ thử 16 như Les_Enseignemenz , Lais ou le Petit_Testament . | ['Support'] | tiếng Pháp |
uit_971_57_1_2_12 | Từ " Đài_Loan " cũng thường được dùng để chỉ lãnh_thổ do nhà_nước Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) quản_lý , bao_gồm đảo Đài_Loan , quần_đảo Bành_Hồ tại eo_biển Đài_Loan , Kim_Môn và Mã_Tổ ở ngoài khơi Phúc_Kiến , đồng_thời ; THDQ cũng kiểm_soát đảo Thái_Bình và bãi Bàn_Than trên Biển_Đông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đảo Đài Loan | Đài Loan (Chữ Hán chính thể: 臺灣 hoặc 台灣; Chữ Hán giản thể: 台湾; Bính âm: Táiwān; Wade-Giles: T'ai-wan; tiếng Đài Loan: Tâi-oân) là một hòn đảo ở khu vực Đông Á, ngoài khơi đông nam Đại lục Trung Quốc, phía nam Nhật Bản và phía bắc Philippines. Từ "Đài Loan" cũng thường được dùng để chỉ lãnh thổ do nhà nước Trung Hoa Dân... | uit_971_57_1_2 | Trung_Hoa_Dân_Quốc quản_lý nhiều lãnh_thổ trong đó có Đài_Loan , đảo Thái_Bình và bãi Bàn_Than ở Biển_Đông . | ['Support'] | đảo Đài Loan |
uit_63_4_63_2_12 | Nếu chu_kì dao_động của thuỷ_triều giống nhau với chu_kì dao_động cố_hữu của Trái_Đất , thì lập_tức sẽ phát_sinh hiện_tượng cộng_hưởng , khiến cho biên_độ dao_động càng_ngày_càng lớn , cuối_cùng có khả_năng gây ra cắt xé phá vỡ cục_bộ , khiến một bộ_phận vật_thể bay rời khỏi Trái_Đất , biến thành là Mặt_Trăng , nhưng_m... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Darwin cho biết, thời kì đầu của Trái Đất ở vào trạng thái bán dung nham, tốc độ tự quay của nó rất nhanh so với bây giờ, đồng thời dưới tác dụng lực hấp dẫn của Mặt Trời sẽ phát sinh thủy triều sáng và tối. Nếu chu kì dao động của thủy triều giống nhau với chu kì dao động cố hữu của Trái Đất, thì lập tức sẽ phát sinh ... | uit_63_4_63_2 | Hố lõm mà được hình_thành từ việc cộng_hưởng do chu_kì dao_động của thuỷ_triều và dao_động cố_hữu của Trái_Đất giống nhau , thì dần_dần hố lõm đó sẽ biến thành Thái_Bình_Dương . | ['Support'] | Thái Bình Dương |
uit_171_11_229_2_11 | Quốc_lộ 14 đi qua địa_phận các huyện : Phước_Sơn , Nam_Giang , Đông_Giang và Tây_Giang . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Quốc lộ 1 đi qua địa phận các huyện, thành phố: Núi Thành, Tam Kỳ, Phú Ninh, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên và Điện Bàn. Quốc lộ 14 đi qua địa phận các huyện: Phước Sơn, Nam Giang, Đông Giang và Tây Giang. Quốc lộ 14B đi qua địa phận các huyện Đại Lộc và Nam Giang. Quốc lộ 14E đi qua địa phận các huyện: Thăng Bình, Hiệ... | uit_171_11_229_2 | Quốc_lộ 14 nối bốn huyện Phước_Sơn , Nam_Giang , Đông_Giang và Tây_Giang trên địa_bàn tỉnh . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_480_28_7_1_11 | Biển Hoa_Đông được bao_bọc bởi đảo Kyushu và quần_đảo Nansei , phía nam giáp đảo Đài_Loan và phía tây giáp Trung_Quốc đại_lục . | Supports | https://vi.wikipedia.org/biển Hoa Đông | Biển Hoa Đông được bao bọc bởi đảo Kyushu và quần đảo Nansei, phía nam giáp đảo Đài Loan và phía tây giáp Trung Quốc đại lục. Nó thông với Biển Đông ở phía nam qua eo biển Đài Loan và thông với biển Nhật Bản qua eo biển Triều Tiên, mở rộng lên phía bắc đến Hoàng Hải. Biển có diện tích là 1.249.000 km². | uit_480_28_7_1 | Khu_vực xung_quanh biển Hoa_Đông là đảo Kyushu , quần_đảo Nansei , Đài_Loan và Trung_Quốc đại_lục . | ['Support'] | biển Hoa Đông |
uit_456_27_132_1_12 | Kế_hoạch " Made in China 2025 " của Trung_Quốc về bản_chất là chiến_lược nhằm thay_thế công_nghệ phương Tây bằng công_nghệ_cao do chính Trung_Quốc chế_tạo , làm tốt công_tác chuẩn_bị cho doanh_nghiệp Trung_Quốc tiến vào thị_trường quốc_tế . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Kế hoạch "Made in China 2025" của Trung Quốc về bản chất là chiến lược nhằm thay thế công nghệ phương Tây bằng công nghệ cao do chính Trung Quốc chế tạo, làm tốt công tác chuẩn bị cho doanh nghiệp Trung Quốc tiến vào thị trường quốc tế. Trong "Made in China 2025", từ ngữ xuyên suốt là "tự chủ sáng tạo" và "tự mình bảo ... | uit_456_27_132_1 | Sử_dụng công_nghệ trong nước và hạn_chế dùng công_nghệ phương Tây là bản_chất của kế hoach ' ' Made in China 2025 ' ' do Trung_Quốc tạo ra . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_237_15_169_5_11 | Ngoài_ra , Nguyễn_Trãi và Nguyễn_Thị_Lộ cũng được thờ ở làng Khuyến_Lương , nay là phường Trần_Phú , quận Hoàng_Mai và ở xã Lệ_Chi , huyện Gia_Lâm , Hà_Nội . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nguyễn Trãi | Đền thờ Nguyễn Trãi ở Côn Sơn, Hải Dương được khởi công xây dựng vào năm 2000 và khánh thành vào năm 2002. Tọa lạc tại khu vực động Thanh Hư, đền có mặt bằng rộng 10.000 m2, xoải dốc dưới chân dãy Ngũ Nhạc kề liền núi Kỳ Lân, chia thành nhiều cấp, tạo chiều sâu và tăng tính uy nghiêm. Nghệ thuật trang trí mô phỏng phon... | uit_237_15_169_5 | Không_chỉ ở Côn_Sơn , Hải_Dương , Nguyễn_Trãi và Nguyễn_Thị_Lộ cũng được tôn_vinh tại làng Khuyến_Lương , nay là phường Trần_Phú , quận Hoàng_Mai , Hà_Nội . | ['Support'] | Nguyễn Trãi |
uit_511_32_73_4_11 | Titan cũng được cho là có đại_dương nước dưới mặt_đất do sự phối_trộn của băng và các hydrocarbon tạo ra lớp vỏ ngoài cùng của nó . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Các hydrocarbon lỏng được cho là tồn tại trên bề mặt Titan, mặc dù chúng có lẽ chính xác hơn nên miêu tả như là các "hồ" thay vì các "đại dương". Phi vụ tàu vũ trụ Cassini-Huygens ban đầu đã phát hiện ra chỉ những cái dường như là các đáy hồ và các lòng sông khô kiệt, gợi ý rằng Titan đã đánh mất các chất lỏng bề mặt m... | uit_511_32_73_4 | Lớp vỏ bên ngoài của Titan được tạo thành bởi băng và các hydrocarbon , chính sự pha_trộn này mà Titan cũng được cho là có đại_dương nước dưới mặt_đất . | ['Support'] | đại dương |
uit_1921_130_39_3_12 | Ông cũng lập_luận rằng chuyển_động và nghỉ_ngơi đều " là " , chống lại những người theo Parmenides , những người nói rằng nghỉ_ngơi là có nhưng chuyển_động thì không có . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Plato | Cuộc đối thoại Ngụy biện của Plato bao gồm một người lạ Eleatic, một tín đồ của Parmenides, như một lá chắn cho các lập luận của ông chống lại Parmenides. Trong đối thoại, Plato phân biệt danh từ và động từ, đưa ra một số cách xử lý sớm nhất về chủ ngữ và vị ngữ. Ông cũng lập luận rằng chuyển động và nghỉ ngơi đều "là"... | uit_1921_130_39_3 | Nghỉ_ngơi là có và chuyển_động không có chính là những lí_lẽ mà ông muốn chống lại . | ['Support'] | Plato |
uit_4_1_4_4_12 | Ngoài_ra , giới bất_đồng chính_kiến , chính_phủ một_số nước phương Tây và các tổ_chức theo_dõi nhân_quyền có quan_điểm chỉ_trích hồ_sơ nhân_quyền của Việt_Nam liên_quan đến các vấn_đề tôn_giáo , kiểm_duyệt truyền_thông , hạn_chế hoạt_động ủng_hộ nhân_quyền cùng các quyền tự_do dân_sự . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Sau khi thống nhất, Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông, các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ, chiến tranh với Campuchia, biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng. Năm 1986, Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới, tạo điều kiện... | uit_4_1_4_4 | Hồ_sơ nhân_quyền của Việt_Nam liên_quan đến các vấn_đề tôn_giáo , kiểm_duyệt truyền_thông , hạn_chế hoạt_động ủng_hộ nhân_quyền cùng các quyền tự_do dân_sự bị chỉ_trích từ giới bất_đồng chính_kiến , chính_phủ một_số nước phương Tây . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_2500_154_121_3_11 | Các trận đánh như Trận_Moskva , Trận_Stalingrad , Trận_Kursk , Chiến_dịch Bagration là những chiến_dịch có quy_mô , sức tàn_phá và số thương_vong ghê_gớm nhất trong Chiến_tranh thế_giới thứ hai . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Chiến tranh thế giới thứ hai đã làm hơn 20 tới 26 triệu người Xô viết thiệt mạng (bao gồm 8,67 triệu binh sỹ và 12-18 triệu thường dân), 1.710 thành phố, thị trấn và hơn 70.000 làng mạc bị phá huỷ, 32.000 cơ sở công nghiệp, 98.000 nông trang tập thể, nhiều công trình văn hóa của Liên bang Xô viết bị phá huỷ, hơn 25 tri... | uit_2500_154_121_3 | Trận_Stalingrad nằm trong số những trận có mức_độ đẫm máu và phá_hoại kinh_khủng nhất trong thế_chiến thứ hai . | ['Support'] | Liên Xô |
uit_50_3_50_2_12 | Hiện_nay không có quốc_gia nào ở châu_Á công_nhận tiếng Pháp là ngôn_ngữ chính_thức . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức. Thuộc địa của Đế quốc thực dân Pháp tại châu Á trước kia chỉ có Liban, Syria, Campuchia, Lào, Việt Nam. Vì vậy tiếng Pháp cũng chỉ được sử dụng xung quanh các ... | uit_50_3_50_2 | Hiện_nay , tiếng Pháp không là ngôn chính_thức của bất_kì quốc_gia nào ở châu Á. | ['Support'] | tiếng Pháp |
uit_478_27_201_1_11 | Âm_nhạc Trung_Quốc bao_gồm một loạt các thể_loại âm_nhạc từ âm_nhạc truyền_thống đến âm_nhạc hiện_đại . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Âm nhạc Trung Quốc bao gồm một loạt các thể loại âm nhạc từ âm nhạc truyền thống đến âm nhạc hiện đại. Âm nhạc Trung Quốc có nguồn gốc từ trước thời tiền đế quốc. Các nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc theo truyền thống được nhóm thành tám loại được gọi là bát âm (八音). Kinh kịch truyền thống Trung Quốc là một hình thứ... | uit_478_27_201_1 | Trung_Quốc phát_triển đa_dạng nhiều loại nhạc khác nhau . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_11_1_41_2_11 | Thường_trực Ban_Bí_thư , có nhiệm_vụ phụ_trách , chủ_trì công_việc hàng ngày của Ban_Bí_thư . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đảng Cộng sản Việt Nam, đứng đầu bởi Tổng Bí thư, là Đảng duy nhất lãnh đạo trên chính trường Việt Nam, cam kết với các nguyên tắc của Lênin "tập trung dân chủ" và không cho phép đa đảng. Thường trực Ban Bí thư, có nhiệm vụ phụ trách, chủ trì công việc hàng ngày của Ban Bí thư. | uit_11_1_41_2 | Thường_trực Ban_Bí_thư là chức_vụ liên_quan đến các công_việc hàng ngày của Ban_Bí_thư . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_30_2_18_1_11 | Foxis han dennes , and briddis of heuene han nestisỞ đây , hậu_tố thì hiện_tại số_nhiều - n ở động_từ han ( nguyên_mẫu " haven " , gốc từ ha - ) hiện_diện , nhưng không có cách ngữ_pháp nào được thể_hiện . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Anh | Foxis han dennes, and briddis of heuene han nestisỞ đây, hậu tố thì hiện tại số nhiều -n ở động từ han (nguyên mẫu "haven", gốc từ ha-) hiện diện, nhưng không có cách ngữ pháp nào được thể hiện. | uit_30_2_18_1 | Xét câu sau Foxis han dennes , and briddis of heuene han nestis , chưa được làm rõ ngữ_pháp trong câu . | ['Support'] | tiếng Anh |
uit_57_4_33_2_11 | Đường Anđêzit đi_sát bên đảo lớn và nhỏ ở phía tây bang California , phía nam quần_đảo Aleut , phía đông bán_đảo Kamchatka , quần_đảo Nhật_Bản , quần_đảo Mariana , quần_đảo_Solomon , thẳng đến New_Zealand ; cũng duỗi dài về hướng đông bắc đến phía tây mạch núi Andes , châu Nam_Mĩ và México , rồi lại bẻ cong trở về bang... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Đường Anđêzit là đường phân giới trọng yếu nhất trong địa mạo Thái Bình Dương, đem đá mácma mafic ở tầng khá sâu của bồn địa Trung Thái Dương phân cách với đá mácma felsic nửa chìm xuống ở ven rìa lục địa. Đường Anđêzit đi sát bên đảo lớn và nhỏ ở phía tây bang California, phía nam quần đảo Aleut, phía đông bán đảo Kam... | uit_57_4_33_2 | Đường nằm sát bên các đảo lớn và nhỏ ở phía tây bang California , phias nam quần_đảo Aleut , phía đông bán_đảo Kamchatka là đường Anđêzit . | ['Support'] | Thái Bình Dương |
uit_749_39_23_1_11 | Sau đó , nước Nhật có một thời_kỳ thực_hiện chính_sách đóng_cửa ổn_định kéo_dài ba thế_kỷ dưới sự cai_trị của Mạc phủ Tokugawa . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Sau đó, nước Nhật có một thời kỳ thực hiện chính sách đóng cửa ổn định kéo dài ba thế kỷ dưới sự cai trị của Mạc phủ Tokugawa. Kinh tế, văn hóa và kỹ thuật có điều kiện phát triển mạnh mẽ. Người phương Tây, khởi đầu là người Hà Lan, được phép giao thương với Nhật Bản thông qua một thương cảng nhỏ. | uit_749_39_23_1 | Trong quá_khứ có một khoảng thời_gian dưới sự cai_trị của Mạc_Phủ_Tokugawa , Nhật_Bản áp_dụng một chính_sách đóng_cửa ổn_định kéo_dài ba thế_kỷ . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_1829_125_57_1_12 | Nhà lý_luận mácxít Pháp Guy_Debord , thành_viên sáng_lập của Tổ_chức tình_huống quốc_tế , lập_luận rằng khi hàng_hoá trở_thành " phạm_trù thiết_yếu " của xã_hội , tức_là khi quá_trình hàng_hoá được hoàn_thành đến mức tối_đa , hình_ảnh của xã_hội được truyền_bá bởi hàng_hoá ( vì nó mô_tả tất_cả sự sống được cấu_thành bở... | Supports | https://vi.wikipedia.org/nhà tư tưởng | Nhà lý luận mácxít Pháp Guy Debord, thành viên sáng lập của Tổ chức tình huống quốc tế, lập luận rằng khi hàng hóa trở thành "phạm trù thiết yếu" của xã hội, tức là khi quá trình hàng hóa được hoàn thành đến mức tối đa, hình ảnh của xã hội được truyền bá bởi hàng hóa (vì nó mô tả tất cả sự sống được cấu thành bởi các k... | uit_1829_125_57_1 | Hàng_hoá trở_thành phạm_trù thiết_yếu của xã_hội giúp cho xã_hội trở_thành một đại_diện đơn_thuần . | ['Support'] | nhà tư tưởng |
uit_116_7_20_1_12 | Từ / âm Hán_Việt cổ là những từ tiếng Hán được tiếng Việt thu_nhận trước thời Đường thông_qua giao_tiếp bằng lời_nói . | Supports | https://vi.wikipedia.org/từ Hán Việt | Từ/âm Hán Việt cổ là những từ tiếng Hán được tiếng Việt thu nhận trước thời Đường thông qua giao tiếp bằng lời nói. Hầu hết từ/âm Hán Việt cổ bắt nguồn từ tiếng Hán thời nhà Hán. Phần lớn quãng thời gian từ cuối thời nhà Hán đến trước thời Đường, Giao Chỉ trong tình trạng độc lập hoặc quan lại địa phương cát cứ, việc t... | uit_116_7_20_1 | Từ tiếng Hán được tiếng Việt thu_nhận trước thời Đường là những từ / âm Hán_Việt cổ . | ['Support'] | từ Hán Việt |
uit_110_5_128_6_11 | Các du_khách tới Singapore có_thể tham_quan thành_phố bằng đường_thuỷ trên sông Singapore trong những tour kéo_dài khoảng 30 phút . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Do Singapore có diện tích rất hẹp, nên chính quyền Singapore thường có những biện pháp đặc biệt để tránh tình trạng kẹt xe, tắc đường. Hệ thống thuế giờ cao điểm ERP (Electronics Road Pricing) được đưa vào hoạt động trong khu vực trung tâm thành phố để giảm lưu lượng xe lưu thông qua các khu vực này vào giờ cao điểm. S... | uit_110_5_128_6 | Tham_quan thành_phố bằng đường_thuỷ trên sông Singapore là một hoạt_động du_lịch rất phổ_biến tại Singapore và nó có_thể kéo_dài khoảng 30 phút . | ['Support'] | Singapore |
uit_968_55_24_1_12 | Palawan bao_gồm 23 đô_thị tự_trị và 367 barangay , hai khu_vực bầu_cử nghị_viện được phân_chia tại phía bắc và phía nam của tỉnh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Palawan | Palawan bao gồm 23 đô thị tự trị và 367 barangay, hai khu vực bầu cử nghị viện được phân chia tại phía bắc và phía nam của tỉnh. Thủ phủ Puerto Princesa là một thành phố đô thị hóa cao và là một đơn vị hành chính tự quản độc lập với tỉnh nhưng thường được xếp trong tỉnh vì mục đích thống kê. | uit_968_55_24_1 | Tỉnh Palawan hình_thành hai nơi phục_vụ mục_đích chính_trị quan_trọng ở hai phía bắc_nam còn đơn_vị hành_chính của tỉnh gồm có đô_thị tự_trị và barangay . | ['Support'] | Palawan |
uit_1317_85_35_2_11 | Những sự thay_đổi quan_trọng trong cấu_trúc tinh_thể bên trong lớp phủ xuất_hiện tại độ sâu 410 và 660 km dưới mặt_đất , trải qua một đới chuyển_tiếp ngăn_cách lớp phủ trên và dưới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trái Đất | Dưới quyển mềm là lớp phủ có bề dày khoảng 2.900 km và là nơi có độ nhớt cao nhất. Những sự thay đổi quan trọng trong cấu trúc tinh thể bên trong lớp phủ xuất hiện tại độ sâu 410 và 660 km dưới mặt đất, trải qua một đới chuyển tiếp ngăn cách lớp phủ trên và dưới. | uit_1317_85_35_2 | Dưới mặt_đất tại độ sâu 410 và 660 km , cấu_trúc tinh_thể trong lớp phủ có những sự thay_đổi quan_trọng . | ['Support'] | Trái Đất |
uit_479_27_204_3_12 | Trung_Quốc trở_thành thị_trường điện_ảnh có doanh_thu lớn nhất trong thế_giới vào năm 2020 . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Điện ảnh lần đầu tiên được giới thiệu đến Trung Quốc vào năm 1896 và bộ phim Trung Quốc đầu tiên, Đình Quân Sơn, được phát hành vào năm 1905 . Trung Quốc có số lượng rạp chiếu phim lớn nhất thế giới kể từ năm 2016 . Trung Quốc trở thành thị trường điện ảnh có doanh thu lớn nhất trong thế giới vào năm 2020 . 4 bộ phim c... | uit_479_27_204_3 | Trung_Quốc là quốc_gia thu về nhiều giá_trị nhất đối_với lĩnh_vực phim_điện_ảnh năm 2020 so với các nước khác trên thế_giới . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_122_8_4_3_12 | Xuất_thân từ gia_đình khoa_bảng , có truyền_thống học_hành , Phan_Huy_Chú là người rất thông_minh và đọc rất nhiều sách . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Lịch triều hiến chương loại chí | Tác giả của bộ sách là Phan Huy Chú, sinh năm 1782, mất năm 1840, tên chữ là Lâm Khanh, hiệu Mai Phong, sinh ra và lớn lên ở Thăng Long. Phan Huy Chú là con của Phan Huy Ích, người xã Thu Hoạch, huyện Thiên Lộc, Nghệ An (nay là Can Lộc, thuộc Hà Tĩnh, đậu tiến sĩ và làm quan dưới thời Lê Mạt và Tây Sơn, là cháu gọi Pha... | uit_122_8_4_3 | Phan_Huy_Chú , ông được biết đến là người rất thông_minh và đọc rất nhiều sách , người có xuất_thân từ gia_đình khoa_bảng , có truyền_thống học_hành . | ['Support'] | Lịch triều hiến chương loại chí |
uit_952_54_1_2_12 | Đảo thuộc Đông_Nam_Á hải_đảo , nằm về phía bắc của đảo Java , phía tây đảo Sulawesi và phía đông_đảo Sumatra . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đảo Borneo | Borneo hay Kalimantan, Bà La Châu là đảo lớn thứ ba thế giới và lớn nhất tại châu Á. Đảo thuộc Đông Nam Á hải đảo, nằm về phía bắc của đảo Java, phía tây đảo Sulawesi và phía đông đảo Sumatra. Về mặt chính trị, đảo bị phân chia giữa ba quốc gia: Malaysia và Brunei tại phần phía bắc, và Indonesia ở phía nam. Khoảng 73% ... | uit_952_54_1_2 | Vị_trí đảo nằm ở ngoài biển của Đông_Nam_Á liền kề lần_lượt hướng bắc , tây và đông của ba đảo khác . | ['Support'] | đảo Borneo |
uit_829_43_19_1_11 | Ngày 5 tháng 6 năm 2013 Viện Quốc vụ công_bố " Bảng chữ Hán thường dùng mẫu_mực " , có " Bảng so_sánh chữ mẫu_mực và chữ Hán phồn thể , chữ Hán thể lạ " . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Hán văn giản thể | Ngày 5 tháng 6 năm 2013 Viện Quốc vụ công bố "Bảng chữ Hán thường dùng mẫu mực", có "Bảng so sánh chữ mẫu mực và chữ Hán phồn thể, chữ Hán thể lạ". Việc thường dùng chữ Hán trong xã hội phải đúng "Bảng chữ Hán thường dùng mẫu mực". | uit_829_43_19_1 | Năm 2013 , Viện Quốc vụ đã tiến_hành so_sánh chữ mẫu_mực và chữ Hán phồn thể . | ['Support'] | Hán văn giản thể |
uit_149_10_75_1_12 | Sinh là một loại trang_phục truyền_thống mà nữ_giới Lào mặc trong sinh_hoạt thường_ngày , tương_tự như áo_dài của Việt_Nam . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Sinh là một loại trang phục truyền thống mà nữ giới Lào mặc trong sinh hoạt thường ngày, tương tự như áo dài của Việt Nam. Đây là một loại váy lụa dệt tay, có thể nhận diện nữ giới mặc nó theo nhiều cách, chẳng hạn như khu vực xuất thân. | uit_149_10_75_1 | Sinh là trang_phục truyền_thống của Lào dành cho nữ_giới giống như áo_dài Việt_Nam . | ['Support'] | Ai Lao |
uit_2_1_3_3_12 | Kết_thúc Thế_chiến 2 , Việt_Nam chịu sự can_thiệp trên danh_nghĩa giải_giáp quân_đội Nhật_Bản của các nước Đồng_Minh bao_gồm Anh , Pháp ( miền Nam ) , Trung_Hoa_Dân_Quốc ( miền Bắc ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_2_1_3_3 | Việt_Nam trong giai_đoạn kết_thúc Thế_chiến 2 bị_can thiệp với danh_nghĩa giải_giáp quân_đội Nhật_Bản từ các nước Đồng_Minh như Anh , Pháp ( miền Nam ) và Trung_Hoa_Dân_Quốc ( miền Bắc ) . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_481_28_22_1_11 | Tại Biển Hoa_Đông có những vụ tranh_chấp giữa Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa , Nhật_Bản và Hàn_Quốc về phạm_vi vùng đặc_quyền kinh_tế của mỗi quốc_gia . | Supports | https://vi.wikipedia.org/biển Hoa Đông | Tại Biển Hoa Đông có những vụ tranh chấp giữa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Nhật Bản và Hàn Quốc về phạm vi vùng đặc quyền kinh tế của mỗi quốc gia. | uit_481_28_22_1 | Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa , Nhật_Bản và Hàn_Quốc không có khả_năng nhường_nhịn nhau lãnh_thổ giới_hạn được đặc_quyền theo quy_định trong vùng_biển Hoa_Đông . | ['Support'] | biển Hoa Đông |
uit_1394_92_53_1_11 | Ghi_chú : Thời_gian được biểu_diễn theo thời_gian thiên_văn ( chính_xác hơn là thời_gian Trái_Đất ) , với một ngày dài 86.400 giây trong hệ SI . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tháng | Ghi chú: Thời gian được biểu diễn theo thời gian thiên văn (chính xác hơn là thời gian Trái Đất), với một ngày dài 86.400 giây trong hệ SI. y là số năm kể từ đầu kỷ nguyên (2000), được biểu diễn theo năm Julius gồm 365,25 ngày. Lưu ý rằng trong các tính toán lịch pháp, người ta có thể sử dụng ngày được đo theo thang th... | uit_1394_92_53_1 | Hệ_SI xác_định độ dài thời_gian là 86.400 giây để tính_toán các khoảng thời_gian . | ['Support'] | tháng |
uit_2582_154_297_4_12 | Để khuyến_khích người lao_động , từ những năm cuối thập_kỷ 1970 Liên_Xô cho áp_dụng khoán sản phẩm trong các xí_nghiệp công_nghiệp ở phạm_vi tổ đội lao_động ( Бригадный подряд ) nhưng kết_quả chỉ thành_công hạn_chế và không gây được động_lực lớn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Việc không có cạnh tranh và sản xuất theo kế hoạch đồng thời thiếu những biện pháp khuyến khích tăng năng suất làm cho người lao động mất động lực dẫn đến sự sa sút kỷ luật và sự hăng hái lao động, làm nảy sinh thói bàng quan, vô trách nhiệm. Vào những năm Stalin và trong chiến tranh, người lao động làm việc dưới ảnh h... | uit_2582_154_297_4 | Áp_dụng khoán sản phẩm trong các xí_nghiệp công_nghiệp ở phạm_vi các nhóm lao_động là chính_sách mà Liên_Xô cải_thiện kinh_tế . | ['Support'] | Liên Xô |
uit_269_18_96_2_11 | Ông viết : " Vua_Gia_Long bóp_nặn dân_chúng bằng đủ mọi cách , sự bất_công và lộng_hành làm cho người ta rên_xiết hơn cả ở thời Tây_Sơn ; thuế_má và lao_dịch thì tăng lên gấp ba " . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Một giáo sĩ người Pháp tên Guérard nhận xét rằng Gia Long đánh thuế quá nặng và bắt dân chúng lao dịch quá nhiều, sự bất công và lộng hành của quan lại làm cho người dân khổ cực. Ông viết: "Vua Gia Long bóp nặn dân chúng bằng đủ mọi cách, sự bất công và lộng hành làm cho người ta rên xiết hơn cả ở thời Tây Sơn; thuế má... | uit_269_18_96_2 | Người Pháp Guérard nhận_định rằng nhà_vua Gia_Long đã áp_đặt thuế quá nặng và buộc dân_chúng phải lao_dịch quá nhiều gây ra sự bất_công và khổ_cực cho người_dân làm cho người_dân rên_xiết hơn cả ở thời Tây_Sơn . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_168_11_192_4_12 | Người tham_gia lễ_hội có cơ_hội thưởng_thức các món ăn đặc_trưng của người Quảng_Nam . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Lễ hội Bà Chiêm Sơn là lễ hội của cư dân làm nghề nuôi tằm dệt vải của xã DUY TRINH, huyện Duy Xuyên. Lễ được tổ chức ngày 10-12 tháng Giêng âm lịch tại Dinh bà Chiêm Sơn. Lễ hội là dịp bày tỏ niềm tôn kính với người đã khai sinh ra nghề ươm tằm dệt lụa cho địa phương. Người tham gia lễ hội có cơ hội thưởng thức các mó... | uit_168_11_192_4 | Người_dân đến lễ_hội tại Quảng_Nam được thưởng_thức món ăn đặc_trưng của người_dân nơi này | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_1098_70_23_3_12 | Vùng não bị ảnh_hưởng càng rộng thì càng có nhiều chức_năng dễ bị mất . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đột quỵ | Các triệu chứng đột quỵ thường bắt đầu đột ngột, trong vài giây đến vài phút và trong hầu hết các trường hợp không tiến triển thêm. Các triệu chứng phụ thuộc vào vùng não bị ảnh hưởng. Vùng não bị ảnh hưởng càng rộng thì càng có nhiều chức năng dễ bị mất. Một số dạng đột quỵ có thể gây ra các triệu chứng bổ sung. Ví dụ... | uit_1098_70_23_3 | Chức_năng của vùng não bị mất đi nhiều sở_dĩ là do nó bị sự ảnh_hưởng rộng_lớn . | ['Support'] | đột quỵ |
uit_364_22_56_2_11 | Chúng bắt_nguồn từ cao_nguyên Thanh_Tạng và có dòng_chảy nhìn_chung đổ về phía đông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Trung Quốc có nhiều sông, nhưng cho đến nay Trường Giang và Hoàng Hà vẫn là những con sông quan trọng nhất. Chúng bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng và có dòng chảy nhìn chung đổ về phía đông. | uit_364_22_56_2 | Trường_Giang và Hoàng_Hà bắt_nguồn từ cao_nguyên Thanh_Tạng và có dòng_chảy chủ_yếu hướng về phía đông . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_187_12_65_1_11 | Sau năm 1954 , tỉnh Nghệ_An có tỉnh_lị là thị_xã Vinh và 12 huyện : Anh_Sơn , Con_Cuông , Diễn_Châu , Hưng_Nguyên , Nam_Đàn , Nghi_Lộc , Nghĩa_Đàn , Quỳ_Châu , Quỳnh_Lưu , Thanh_Chương , Tương_Dương , Yên_Thành . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Sau năm 1954, tỉnh Nghệ An có tỉnh lị là thị xã Vinh và 12 huyện: Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Hưng Nguyên, Nam Đàn, Nghi Lộc, Nghĩa Đàn, Quỳ Châu, Quỳnh Lưu, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành. | uit_187_12_65_1 | Nghĩa_Đàn là một huyện của Nghệ_An kể từ sau năm 1954 . | ['Support'] | Nghệ An |
uit_1752_121_141_5_12 | Các đế_quốc " toàn Âu " , ngoại_trừ Đế_quốc La_Mã , sớm trước đó , đều có khuynh_hướng suy_sụp sớm ngay sau khi họ nổi lên . | Supports | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Địa lý cũng góp phần vào những khác biệt địa chính trị quan trọng. Trong đa phần lịch sử của mình Trung Quốc, Ấn Độ và Trung Đông đều thống nhất dưới một quyền lực cai trị duy nhất và nó mở rộng cho đến khi chạm tới những vùng núi non và sa mạc. Vào năm 1600, Đế quốc Ottoman kiểm soát hầu như toàn bộ Trung Đông, nhà Mi... | uit_1752_121_141_5 | Những đế_quốc " toàn Âu " đã có dấu_hiệu yếu dần từ khi phản_động chỉ trừ La_Mã . | ['Support'] | lịch sử loài người |
uit_685_37_271_5_12 | Ở nhiều địa_danh hay những thiết_chế lớn đều có bia biển rất lớn bằng bêtông ghi lại ngày_tháng lãnh_tụ từng ghé thăm . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Có một sự sùng bái cá nhân rộng rãi đối với Kim Nhật Thành và Kim Chính Nhật, và đa số văn học, âm nhạc đại chúng, nhà hát, phim ảnh ở Triều Tiên đều là để ca ngợi hai lãnh đạo, mặt khác nhiều tác phẩm cũng ca ngợi sự đi lên của xã hội mới, tình yêu thương giữa nhân dân và lãnh đạo... Ở Triều Tiên, mọi người đều xem ha... | uit_685_37_271_5 | Các bia biển lớn ghi lại thời_gian lãnh_đạo viếng_thăm đều được để ở nơi họ đặt_chân tới . | ['Support'] | Bắc Triều Tiên |
uit_114_7_1_2_11 | Từ Hán_Việt là một bộ_phận không nhỏ của tiếng Việt , có vai_trò quan_trọng và không_thể tách rời hay xoá_bỏ khỏi tiếng Việt . | Supports | https://vi.wikipedia.org/từ Hán Việt | Từ Hán Việt là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt. | uit_114_7_1_2 | Từ Hán_Việt là một bộ_phận quan_trọng và không_thể thiếu trong tiếng Việt . | ['Support'] | từ Hán Việt |
uit_444_27_103_2_12 | Trong giai_đoạn 2007-2011 , tăng_trưởng kinh_tế của Trung_Quốc tương_đương với tổng tăng_trưởng của các quốc_gia G 7 . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Theo IMF, tăng trưởng GDP bình quân hàng năm của Trung Quốc trong giai đoạn 2001-2010 là 10,5%. Trong giai đoạn 2007-2011, tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc tương đương với tổng tăng trưởng của các quốc gia G7. Năng suất cao, chi phí lao động thấp và cơ sở hạ tầng tương đối tốt khiến Trung Quốc dẫn đầu thế giới về chế... | uit_444_27_103_2 | Đã có sự phát_triển vượt_bậc trong nền kinh_tế của Trung_Quốc khi nền kinh_tế của họ đã bằng tổng tăng_trưởng kinh_tế của các Quốc_gia G 7 . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_753_39_45_3_11 | Năm 1968 , Nhật_Bản ban_hành chế_độ mã_số bưu_chính đoàn_thể công_khai địa_phương . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Mấy năm gần đây Nhật Bản thi hành chính sách sáp nhập thị đinh thôn, số lượng đinh thôn đã giảm nhiều. Hiện nay để giảm bớt sự tập trung một cực của Tōkyō và tăng cường phân quyền địa phương, Nhật Bản đang nghiên cứu bỏ đô đạo phủ huyện, chuyển sang chế độ đạo châu (thảo luận chế độ đạo châu Nhật Bản). Năm 1968, Nhật B... | uit_753_39_45_3 | Vào năm 1968 , Nhật_Bản thiết_lập hệ_thống mã_số bưu_chính công_khai cho các khu_vực địa_phương . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_805_41_4_1_12 | Phải mất hai trăm_ngàn năm lịch_sử loài_người để dân_số Trái_Đất đạt 1 tỷ người ; thế_giới ước_tính đạt 2 tỷ người vào năm 1927 ; đến cuối năm 1999 , dân_số toàn_cầu đã đạt 6 tỷ người . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | Phải mất hai trăm ngàn năm lịch sử loài người để dân số Trái Đất đạt 1 tỷ người; thế giới ước tính đạt 2 tỷ người vào năm 1927; đến cuối năm 1999, dân số toàn cầu đã đạt 6 tỷ người. Tỷ lệ biết chữ toàn cầu trung bình là 86.3%. Những chiến dịch toàn cầu để diệt trừ bệnh đậu mùa và các bệnh khác mà trước đây gây ra cái c... | uit_805_41_4_1 | Tốn rất nhiều thời_gian để dân_số thế_giới cán mốc 1 tỷ người . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_100_5_104_4_12 | Đơn_vị tình_báo kinh_tế , trong Chỉ_số sinh ra năm 2013 , đã xếp_hạng Singapore là nơi có chất_lượng cuộc_sống tốt nhất ở châu_Á và thứ_sáu trên toàn thế_giới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Tính đến tháng 12 năm 2011 và tháng 1 năm 2013, có 8.800 người nước ngoài và 5.400 người Singapore được chẩn đoán nhiễm HIV tương ứng, nhưng có ít hơn 10 trường hợp tử vong hàng năm do HIV trên 100.000 người. Có một mức độ tiêm chủng cao. Béo phì ở người trưởng thành dưới 10%. Đơn vị tình báo kinh tế, trong Chỉ số sinh... | uit_100_5_104_4 | Singapore được xếp_hạng là quốc_gia có chất_lượng cuộc_sống tốt nhất ở châu_Á và xếp thứ_sáu trên thế_giới trong Chỉ_số sinh ra năm 2013 do đơn_vị tình_báo kinh_tế công_bố . | ['Support'] | Singapore |
uit_273_18_117_1_12 | Năm 1885 , phái chủ_chiến trong triều_đình nổi_dậy tấn_công quân Pháp đóng ở kinh_đô Huế nhưng thất_bại . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Năm 1885, phái chủ chiến trong triều đình nổi dậy tấn công quân Pháp đóng ở kinh đô Huế nhưng thất bại. Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết chạy ra Tân Sở thuộc Quảng Trị, tại đây Tôn Thất Thuyết mượn danh nghĩa vua Hàm Nghi phát chiếu Cần Vương kêu gọi người Việt nổi dậy đánh Pháp giúp vua. Hưởng ứng lời kêu gọi này, nhiề... | uit_273_18_117_1 | Cuộc nổi_dậy của phái chủ_chiến trong triều_đình tấn_công quân Pháp đóng tại kinh_đô Huế đã bị thất_bại . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_480_28_4_2_11 | Không một ngôn_ngữ chịu ảnh_hưởng của Hán ngữ nào khác sử_dụng tên gọi này . | Supports | https://vi.wikipedia.org/biển Hoa Đông | Tên gọi "Biển Hoa Đông" trong tiếng Việt gồm hai yếu tố là "biển" và "Hoa Đông", có nghĩa là "biển ở miền đông Trung Hoa". Không một ngôn ngữ chịu ảnh hưởng của Hán ngữ nào khác sử dụng tên gọi này. Nó có khả năng được "dịch" từ tên gọi của biển Hoa Đông trong một ngôn ngữ châu Âu nào đó (chẳng hạn tiếng Anh "East Chin... | uit_480_28_4_2 | Tên gọi này không được phổ_biến đối_với tiếng nước khác mà Hán ngữ tác_động đến . | ['Support'] | biển Hoa Đông |
uit_513_33_2_2_11 | Đây cũng là nơi khởi_nguồn của 4 tôn_giáo lớn trên thế_giới bao_gồm : Ấn_Độ_giáo , Phật_giáo , Jaina giáo và Sikh giáo ; trong khi Do Thái giáo ,_Hoả giáo , Cơ_Đốc_giáo và Hồi_giáo được truyền đến vào thiên_niên_kỷ thứ nhất sau Công_nguyên - hình_thành một nền văn_hoá đa_dạng bản_sắc trong khu_vực . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Tiểu lục địa Ấn Độ là nơi khởi nguồn của nền văn minh lưu vực sông Ấn cổ đại, sớm hình thành nên các tuyến đường mậu dịch mang tính quốc tế cùng những Đế quốc rộng lớn, các Đế quốc này trở nên giàu có, thịnh vượng do thương mại cùng sức mạnh văn hóa - quân sự mang lại trong suốt chiều dài lịch sử của mình. Đây cũng là ... | uit_513_33_2_2 | Ấn_Độ_giáo , Phật_giáo , Jaina giáo và Sikh giáo là bốn tôn_giáo lớn trên thế_giới bắt_nguồn từ Ấn_Độ ; ngoài_ra trong khu_vực Ấn_Độ còn các tôn_giáo khác như Do Thái giáo ,_Hoả giáo , Cơ_Đốc_giáo và Hồi_giáo được truyền đến vào thiên_niên_kỷ thứ nhất sau Công_nguyên - hình_thành một nền văn_hoá đa_dạng bản_sắc trong k... | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_474_27_186_1_12 | Nghệ_thuật quân_sự trong giai_đoạn Xuân_Thu – Chiến_Quốc cũng xuất_hiện hai nhà_tư_tưởng lớn là Tôn_Tử và Tôn_Tẫn với những quyển binh_pháp quân_sự nổi_tiếng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Nghệ thuật quân sự trong giai đoạn Xuân Thu – Chiến Quốc cũng xuất hiện hai nhà tư tưởng lớn là Tôn Tử và Tôn Tẫn với những quyển binh pháp quân sự nổi tiếng. | uit_474_27_186_1 | Những quyển binh_pháp quân_sự nổi_tiếng với nền nghệ_thuật quân_sự trong giai_đoạn Xuân_Thu - Chiến_Quốc . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_814_41_66_1_12 | 1943 : Trận vòng_cung Kursk kết_thúc với thất_bại của quân Đức và trở_thành cuộc tấn_công cuối_cùng của họ ở mặt_trận phía Đông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1943: Trận vòng cung Kursk kết thúc với thất bại của quân Đức và trở thành cuộc tấn công cuối cùng của họ ở mặt trận phía Đông. Hội nghị Tehran với sự tham gia của nguyên thủ 3 nước Đồng minh. Lầu Năm Góc được khánh thành. Nạn đói ở Bengal giết chết 3 triệu người. | uit_814_41_66_1 | Trận_Kursk là một thất_bại của Đức ở mặt_trận phía Đông . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_2818_175_27_2_12 | Tuy_nhiên , một_số người trong Quốc_tế Cộng_sản không quan_tâm tới quan_điểm này của Nguyễn_Ái_Quốc , họ cho rằng đường_lối của ông trái nghị_quyết của Quốc_tế cộng_sản khi đó . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Chủ tịch Hồ Chí Minh | Tư tưởng này của ông không có gì mâu thuẫn với Luận cương về các vấn đề dân tộc thuộc địa của Lenin, khi phát động chủ nghĩa dân tộc là sách lược để đi đến chủ nghĩa cộng sản (đại đồng). Tuy nhiên, một số người trong Quốc tế Cộng sản không quan tâm tới quan điểm này của Nguyễn Ái Quốc, họ cho rằng đường lối của ông trá... | uit_2818_175_27_2 | Một_vài người thuộc Quốc_tế Cộng_sản không để_ý tới quan_điểm này . | ['Support'] | Chủ tịch Hồ Chí Minh |
uit_499_31_25_2_12 | Đại_dương này chiếm phần_lớn diện_tích khu_vực trung_tâm của bể nước nóng nhiệt_đới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ Dương | Khí hậu của Ấn Độ Dương có nhiều điểm độc đáo. Đại dương này chiếm phần lớn diện tích khu vực trung tâm của bể nước nóng nhiệt đới. Tương tác giữa bể nước nóng này và khí quyển tác động đến khí hậu trên quy mô cả khu vực lẫn toàn cầu. Gió mùa trên Ấn Độ Dương gây ra những biến động theo mùa cho các dòng hải lưu trên qu... | uit_499_31_25_2 | Đại_Dương này đa_phần nằm trung_tâm vùng nước nóng nhiệt_đới . | ['Support'] | Ấn Độ Dương |
uit_1961_132_1_1_11 | Vua ( 𤤰 ) là một danh_từ trung_lập trong tiếng Việt để gọi các nguyên_thủ quốc_gia trong chế_độ_quân_chủ , tương tương tiếng Anh là monarch , sovereign , ruler , king , emperor và chữ Hán là quân_chủ ( 君主 ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quân chủ | Vua (𤤰) là một danh từ trung lập trong tiếng Việt để gọi các nguyên thủ quốc gia trong chế độ quân chủ, tương tương tiếng Anh là monarch, sovereign, ruler, king, emperor và chữ Hán là quân chủ (君主). | uit_1961_132_1_1 | Trong chế_độ_quân_chủ thì vua được xem là từ để gọi các nguyên_thủ quốc_gia . | ['Support'] | quân chủ |
uit_10_1_35_4_11 | Đến năm 938 , sau khi chỉ_huy trận sông Bạch_Đằng đánh_bại quân Nam_Hán , Ngô_Quyền lập triều xưng_vương , đánh_dấu một nhà_nước độc_lập khỏi các triều_đình phương Bắc vào năm 939 . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Từ thế kỷ II TCN, các triều đại phong kiến từ phương Bắc cai trị một phần Việt Nam hơn 1000 năm. Sự cai trị này bị ngắt quãng bởi những cuộc khởi nghĩa của những tướng lĩnh như Bà Triệu, Mai Thúc Loan, Hai Bà Trưng hay Lý Bí. Năm 905, Khúc Thừa Dụ giành quyền tự chủ, không phải là độc lập vì Dụ tự nhận mình là quan tri... | uit_10_1_35_4 | Ngô_Quyền đã giành chiến_thắng trước quân Nam_Hán trên Bạch_Đằng_giang . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_498_31_18_2_12 | Trên Vịnh Aden , vịnh Tadjoura nằm ở Djibouti , còn eo_biển Guardafui ngăn_cách đảo Socotra khỏi Sừng châu_Phi . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ Dương | Phía Bắc biển Ả Rập, Vịnh Aden được eo biển Bab-el-Mandeb nối với biển Đỏ. Trên Vịnh Aden, vịnh Tadjoura nằm ở Djibouti, còn eo biển Guardafui ngăn cách đảo Socotra khỏi Sừng châu Phi. Biển Đỏ kết thúc về phía Bắc ở vịnh Aqaba and vịnh Suez. Ấn Độ Dương được kết nối với Địa Trung Hải bởi kênh đào Suez. | uit_498_31_18_2 | Vịnh Tadjoura có diện_tích bờ biển thuộc về Djibouti tại Vịnh Aden , ngoài_ra đảo Socotra tách Sừng châu_Phi bởi eo Guardafui . | ['Support'] | Ấn Độ Dương |
uit_810_41_41_3_11 | Liên_hợp các quốc_gia Mỹ Latinh gồm Costa_Rica , Honduras , Guatemala và El_Salvador tan_rã . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1922: Đế chế Ottoman sụp đổ. Tỉnh Bắc Ireland được thành lập ở Vương quốc Anh. Liên hợp các quốc gia Mỹ Latinh gồm Costa Rica, Honduras, Guatemala và El Salvador tan rã. Ai Cập giành quyền tự trị từ Đế chế Anh. Benito Mussolini lên nắm quyền ở Italy. Phát hiện ra mộ của Tutankhamen. Liên bang Xô viết được thành lập, tr... | uit_810_41_41_3 | Liên_minh các quốc_gia Mỹ Latinh bao_gồm Costa_Rica , Honduras , Guatemala và El_Salvador đã chấm_dứt hoạt_động của mình . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_459_27_136_3_11 | Sáng_kiến Vành đai và Con đường có_thể là một trong những kế_hoạch phát_triển cơ_sở_hạ_tầng lớn nhất trong lịch_sử hiện_đại . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Sau giai đoạn bùng nổ cơ sở hạ tầng kéo dài nhiều thập kỷ , Trung Quốc đã xây dựng nên rất nhiều dự án cơ sở hạ tầng hàng đầu thế giới: Trung Quốc hiện sở hữu mạng lưới tàu cao tốc lớn nhất thế giới , có số lượng tòa nhà chọc trời nhiều nhất trên thế giới , có nhà máy điện lớn nhất thế giới (đập Tam Hiệp) , cùng với mộ... | uit_459_27_136_3 | Hầu_hết các kế_hoạch cơ_sở_hạ_tầng lớn nhất có_thể bao_gồm sáng_kiến Vành_đai và Con đường . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_175_11_257_1_12 | Sông Yên : Dài 12 km , có điểm đầu là ngã ba Quảng_Huế và điểm cuối là ranh_giới thành_phố Đà_Nẵng , do địa_phương quản_lý . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Sông Yên: Dài 12 km, có điểm đầu là ngã ba Quảng Huế và điểm cuối là ranh giới thành phố Đà Nẵng, do địa phương quản lý. Tuyến sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có dòng sông hẹp, nhiều đoạn cạn và có đập Pa Ra An Trạch chắn ngang. Đoạn từ ngã ba sông Yên đến Đại Hiệp đạt tiêu chuẩn VI. | uit_175_11_257_1 | Sông Yên nằm trong phạm_vi của tỉnh và chạy từ ngã ba Quảng_Huế đến giáp_ranh Đà_Nẵng với chiều dài là 12 km . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_1_1_2_3_21 | Chế_độ_quân_chủ độc_lập được tái_lập sau chiến_thắng của Ngô_Quyền trước nhà Nam_Hán . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Lãnh thổ Việt Nam xuất hiện con người sinh sống từ thời đại đồ đá cũ, khởi đầu với các nhà nước Văn Lang, Âu Lạc. Âu Lạc bị nhà Triệu ở phương Bắc thôn tính vào đầu thế kỷ thứ 2 TCN sau đó là thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn một thiên niên kỷ. Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Na... | uit_1_1_2_3 | Chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa được tái_lập sau chiến_thắng của Ngô_Quyền trước nhà Nam_Hán . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_416_27_23_1_22 | Nhà_Thương thường phái quân_đội đi chiến_đấu chống lại những bộ_tộc lân_cận . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Nhà Thương thường phái quân đội đi chiến đấu chống lại những bộ tộc lân cận. Những lăng mộ vua nhà Thương được khai quật cho thấy họ có những đội quân từ 3.000 đến 5.000 binh lính. Trong cuộc chiến chống Khương Phương, vua Vũ Đinh (cai trị vào khoảng 1.200 TCN) đã huy động 13.000 quân, vào thời bấy giờ thì đó là một độ... | uit_416_27_23_1 | Nhà Thanh thường phái quân_đội đi chiến_đấu chống lại những bộ_tộc lân_cận . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_2496_154_116_2_22 | Trong giai_đoạn từ 1941 đến 1948 , Liên_Xô trục_xuất 3.266.340 người dân_tộc_thiểu_số đến các khu định_cư đặc_biệt bên trong Liên_Xô , 2/3 trong số đó bị trục_xuất hoàn_toàn dựa trên sắc_tộc của họ , hơn một phần mười trong số đó qua_đời trong thời_gian này . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Khi quân Đức tấn công, đã có những dân tộc thiểu số muốn ly khai như người Chechen và người Thổ tại Kavkaz, người Tartar ở Krym, người Kozak tại Ukraina đã cộng tác với Đức quốc xã và được tham gia các lực lượng như Waffen-SS Đức, lực lượng Don Cossack (Kozak sông Đông)... Vì lý do này, nhiều dân tộc thiểu số do cộng t... | uit_2496_154_116_2 | 2/3 số người dân_tộc_thiểu_số ở Liên_Xô được cho vào các khu tái định_cư giai_đoạn 1941-1948 . | ['Refute'] | Liên Xô |
uit_1804_123_146_1_22 | ^ Năm 378 , Trận_Hadrianopolis ( trong Chiến_tranh La Mã-German ) , người Goth do vua Fritigern thân_chinh thống_suất đánh tan_tác quân Đông_La_Mã do đích_thân Hoàng_đế Valens cầm_đầu . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/chiến tranh | ^ Năm 378, Trận Hadrianopolis (trong Chiến tranh La Mã-German), người Goth do vua Fritigern thân chinh thống suất đánh tan tác quân Đông La Mã do đích thân Hoàng đế Valens cầm đầu. | uit_1804_123_146_1 | Quân Đông_La_Mã xoá_sổ được người Goth trong trận Hadrianopolis . | ['Refute'] | chiến tranh |
uit_38_2_71_4_22 | Về mặt chính_tả , hậu_tố - s được tách khỏi gốc danh_từ bởi dấu apostrophe . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Anh | Số nhiều: men, women, feet, fish, oxen, knives, miceSự sở hữu được thể hiện bằng (')s (thường gọi là hậu tố sở hữu), hay giới từ of. Về lịch sử (')s được dùng cho danh từ chỉ vật sống, còn of dùng cho danh từ chỉ vật không sống. Ngày nay sự khác biệt này ít rõ ràng hơn. Về mặt chính tả, hậu tố -s được tách khỏi gốc d... | uit_38_2_71_4 | Hậu_tố - s được tách khỏi gốc danh_từ nhờ trợ_động_từ to be . | ['Refute'] | tiếng Anh |
uit_81_5_38_1_21 | Singapore đã mở_mang lãnh_thổ bằng đất lấy từ những ngọn đồi , đáy biển và những nước lân_cận . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore đã mở mang lãnh thổ bằng đất lấy từ những ngọn đồi, đáy biển và những nước lân cận. Nhờ đó, diện tích đất của Singapore đã tăng từ 581,5 km² ở thập niên 1960 lên 697,25 km² ngày nay, và có thể sẽ tăng thêm 100 km² nữa đến năm 2030. | uit_81_5_38_1 | Singapore không mở_mang lãnh_thổ bằng cách lấy đất từ những ngọn đồi và đáy biển . | ['Refute'] | Singapore |
uit_1963_132_8_3_22 | Những sách như Thạch_Sanh tân_truyện ( 1917 ) và Sự_tích ông Trạng_Quỳnh ( 1940 ) đều ghi_nhận sự xuất_hiện của danh_từ này . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quân chủ | Tại Việt Nam, thời kỳ dùng chữ Hán như nhà Lý và nhà Trần, vẫn ghi chép văn tự theo ngôn ngữ Hán mà không có danh từ bản địa hóa ám chỉ người thống trị. Thời nhà Nguyễn, khi các sách chữ Nôm ngày càng nhiều, xuất hiện một từ ghép từ chữ ["Vương"; 王] và ["Bố"; 布], chính là chữ [Vua; 𤤰]. Những sách như Thạch Sanh tân tr... | uit_1963_132_8_3 | Mặc_dù danh_từ này có tồn_tại tuy_nhiên nó lại không được ghi_chép trong tất_cả các sách điển_hình là Thạch_Sanh tân_truyện . | ['Refute'] | quân chủ |
uit_490_30_22_2_21 | Quân của Dạng_Đế mặc_dù gặp những thất_bại nhỏ song đã một lẫn nữa buộc Mộ_Dung_Phục_Doãn phải chạy trốn , tái khẳng_định quyền kiểm_soát của Tuỳ đối_với các vùng_đất cũ của Thổ_Dục_Hồn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Năm 609, Mộ Dung Phục Doãn đã dẫn quân thoát ra khỏi vùng núi tuyết và đoạt lại đất đai bị mất, sang tháng 5 ÂL, Dạng Đế thân chinh tấn công Thổ Dục Hồn. Quân của Dạng Đế mặc dù gặp những thất bại nhỏ song đã một lẫn nữa buộc Mộ Dung Phục Doãn phải chạy trốn, tái khẳng định quyền kiểm soát của Tùy đối với các vùng đất ... | uit_490_30_22_2 | Quân của Mộ_Dung_Phục_Doãn đã buộc Dạng_Đế phải chạy trốn và trả lại quyền kiểm_soát của Tuỳ đối_với Thổ_Dục_Hồn . | ['Refute'] | con đường tơ lụa |
uit_1657_115_1_3_21 | Thậm_chí ngay cả trong một xã_hội , các cá_nhân khác nhau hoặc những nhóm người khác nhau cũng có rất nhiều ý_tưởng khác nhau về những điều gì làm_nên thứ_bậc cao hay thấp trong trật_tự xã_hội . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/giai cấp | Giai cấp xã hội đề cập đến các thứ bậc khác nhau phân biệt giữa các cá nhân hoặc các nhóm người trong các xã hội hoặc các nền văn hóa. Các sử gia và các nhà xã hội học coi giai cấp là phổ quát (là sự phổ biến), mặc dù những điều xác định giai cấp là rất khác nhau từ xã hội này đến xã hội khác. Thậm chí ngay cả trong mộ... | uit_1657_115_1_3 | Nhiều nhóm người khác nhau có chung một ý_niệm về quá trinh phân bậc xã_hội . | ['Refute'] | giai cấp |
uit_2032_136_30_1_22 | Tuy_nhiên , sự_thật là không phải tới thời Lorenzo nắm quyền Phục_Hưng mới ra_đời , mà bản_thân gia_đình Medici cũng chỉ thừa_hưởng truyền_thống trọng nghệ_thuật của Firenze và phát_huy nó . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Phục Hưng | Tuy nhiên, sự thật là không phải tới thời Lorenzo nắm quyền Phục Hưng mới ra đời, mà bản thân gia đình Medici cũng chỉ thừa hưởng truyền thống trọng nghệ thuật của Firenze và phát huy nó. Một số người cho rằng Firenze trở thành nơi khởi đầu Phục Hưng là do may mắn, nghĩa là đơn thuần bởi vì những vĩ nhân ngẫu nhiên sin... | uit_2032_136_30_1 | Thông_tin Phục_Hưng ra_đời thời Lorenzo là đúng sự_thật . | ['Refute'] | Phục Hưng |
uit_556_34_46_5_21 | Tài_nguyên khoáng_sản của Trung_Á vô_cùng phong_phú , ngành công_nghiệp quân_sự phát_đạt . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Trung Á chỉ vùng đất trung tâm châu Á (về địa lí). Bao gồm Turkmenistan, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Kazakhstan. Vùng đất phía đông nam trong khu vực này là vùng núi, động đất nhiều lần, thuộc về khí hậu núi; các vùng đất còn lại là đồng bằng, gò đồi, sa mạc trải rộng, khí hậu khô cạn, thuộc về khí hậu sa mạc h... | uit_556_34_46_5 | Ngành công_nghiệp quân_sự Trung_Á khá kém phát_triển . | ['Refute'] | châu Á |
uit_61_4_49_1_22 | Thái_Bình_Dương là đại_dương duy_nhất được bao quanh gần như toàn_bộ bởi các đới hút chìm . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Thái Bình Dương là đại dương duy nhất được bao quanh gần như toàn bộ bởi các đới hút chìm. Chỉ có vùng bờ biển Nam Cực và Australia là không có đới hút chìm ở gần đó. | uit_61_4_49_1 | Thái_Bình_Dương không phải là đại_dương duy_nhất mà ở đó nó được bao quanh gần như toàn_bộ bởi các đới hút chìm . | ['Refute'] | Thái Bình Dương |
uit_352_22_22_5_21 | Vào thời nhà Đường và nhà Tống , Trung_Quốc đã đi vào thời hoàng_kim của nó . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Tuy nhiên, triều đại này không tồn tại lâu do nó quá độc đoán và tàn bạo và đã tiến hành "đốt sách chôn nho" trên cả nước (đốt hết sách vở và giết những người theo nho giáo) nhằm ngăn chặn những ý đồ tranh giành quyền lực của hoàng đế từ trứng nước, để giữ độc quyền tư tưởng, và để thống nhất chữ viết cho dễ quản lý. S... | uit_352_22_22_5 | Vào thời nhà Đường và nhà Tống , Trung_Quốc đã đi vào thời_kỳ suy_vong của nó . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_112_6_5_3_22 | Biển Ả_Rập có ít đảo , nhóm đảo_chính là nhóm đảo Socotra , ngoài bờ châu_Phi , và nhóm đảo Lakshadweep , ngoài bờ Ấn_Độ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/biển Ả Rập | Biển Ả Rập có hai nhánh quan trọng: Vịnh Aden ở tây nam, nối với Biển Đỏ thông qua eo biển Bab-el-Mandeb, và Vịnh Oman ở tây bắc, nối với Vịnh Ba Tư. Ngoài các nhánh lớn trên, còn có các Vịnh Cambay và Vịnh Kutch trên bờ Ấn Độ. Biển Ả Rập có ít đảo, nhóm đảo chính là nhóm đảo Socotra, ngoài bờ châu Phi, và nhóm đảo Lak... | uit_112_6_5_3 | Biển Ả_Rập có ít đảo , nhóm đảo_chính là nhóm đảo Hawaii , ngoài bờ châu_Phi . | ['Refute'] | biển Ả Rập |
uit_354_22_25_4_21 | Sau đó , một cuộc khởi_nghĩa lớn cũng nổ ra mặc_dù tương_đối nhỏ so với nội_chiến Thái_Bình Thiên_Quốc đẫm máu . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Tuy nhiên nguyên nhân chính của sự sụp đổ của đế quốc Trung Hoa không phải do tác động của châu Âu và Mỹ, như các nhà sử học theo chủ thuyết vị chủng phương Tây vẫn hằng tin tưởng, mà có thể là kết quả của một loạt các biến động nghiêm trọng bên trong, trong số đó phải kể đến cuộc nổi dậy mang tên Thái Bình Thiên Quốc ... | uit_354_22_25_4 | Một cuộc khởi_nghĩa lớn đã xảy ra sau cuộc nội_chiến Thái_Bình Thiên_Quốc đẫm máu . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_2731_163_30_2_22 | Trong đó 1 công_chức đảng nào đó hoặc 1 nhóm công_chức trong bộ_máy của đảng sẽ chịu trách_nhiệm về tất_cả các lĩnh_vực quan_trọng của hoạt_động nhà_nước . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhà nước xã hội chủ nghĩa | Bộ máy của đảng có quan hệ trực tiếp với bộ máy nhà nước. Trong đó 1 công chức đảng nào đó hoặc 1 nhóm công chức trong bộ máy của đảng sẽ chịu trách nhiệm về tất cả các lĩnh vực quan trọng của hoạt động nhà nước. | uit_2731_163_30_2 | Các hoạt_động của nhà_nước chỉ được điều_hành bởi 1 người_dân trong đảng . | ['Refute'] | Nhà nước xã hội chủ nghĩa |
uit_139_10_39_2_21 | Đây là một trong các quốc_gia thuộc khu_vực trồng thuốc_phiện " Tam_giác Vàng " . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Năm 1993, chính phủ Lào dành ra 21% diện tích đất cho bảo tồn môi trường sống tự nhiên. Đây là một trong các quốc gia thuộc khu vực trồng thuốc phiện "Tam giác Vàng". Theo cuốn sách thực tế của UNODC vào tháng 10 năm 2007 về trồng trọt thuốc phiện ở Đông Nam Á, diện tích trồng cây thuốc phiện là 15 km vuông, giảm 3 km ... | uit_139_10_39_2 | Đây là một trong các thành_phố có trồng thuốc_phiện Tam_giác Vàng . | ['Refute'] | Ai Lao |
uit_125_9_11_2_22 | Sau đó , vì chán chốn quan_trường , ông cáo_bệnh xin về hưu ở làng Thanh_Mai , thuộc huyện Tiên_Phong ( nay là xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , Hà_Nội ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Phan Huy Chú | Trở về (Giáp Ngọ 1834), ông được bổ làm Tư vụ bộ Công. Sau đó, vì chán chốn quan trường, ông cáo bệnh xin về hưu ở làng Thanh Mai, thuộc huyện Tiên Phong (nay là xã Vạn Thắng, huyện Ba Vì, Hà Nội). Ở đây, ông làm nghề dạy học và soạn sách cho đến khi mất. | uit_125_9_11_2 | Ít_lâu sau , ông đã cáo_bệnh xin về hưu do cảm_thấy sự tắc_trách của triều_đình , ông về ở tại Làng Thanh_Mai , thuộc huyện Tiên_Phong , nay là huyện Ba_Vì , Hà_Nội . | ['Refute'] | Phan Huy Chú |
uit_851_44_85_1_22 | Năm 1938 : Pháp cho đặt bia đá , xây hải_đăng , đài khí_tượng và đưa đội biên_phòng người Việt ra để bảo_vệ đảo Hoàng_Sa của quần_đảo Hoàng_Sa . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Năm 1938: Pháp cho đặt bia đá, xây hải đăng, đài khí tượng và đưa đội biên phòng người Việt ra để bảo vệ đảo Hoàng Sa của quần đảo Hoàng Sa. Bia khắc dòng chữ: "République française- Royaume d’Annam- Archipels des Paracels 1816-Île de Pattle 1938". tái khẳng định chủ quyền Việt Nam từ thời Gia Long. Ngày 30 tháng 3 năm... | uit_851_44_85_1 | Năm 1938 , Pháp đã rút bỏ bia đá , hải_đăng , đài khí_tượng và thu_hồi đội biên_phòng người Việt khỏi quần_đảo Hoàng_Sa . | ['Refute'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_359_22_38_2_21 | Tôn_Trung_Sơn và [ nhóm ] lãnh_đạo Quốc_Dân Đảng được công_bố là tổng_thống lâm_thời của Nhà_nước cộng_hoà . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Vào 1 tháng 1 năm 1912, Trung Hoa Dân Quốc (THDQ) được thành lập, sự chấm dứt của Đế chế nhà Thanh. Tôn Trung Sơn và [nhóm] lãnh đạo Quốc Dân Đảng được công bố là tổng thống lâm thời của Nhà nước cộng hòa. Tuy nhiên, Viên Thế Khải, cựu đại thần nhà Thanh đào ngũ theo cách mạng, sau đó đã thương thuyết để Tôn Dật Tiên b... | uit_359_22_38_2 | Tôn_Trung_Sơn và Quốc_Dân Đảng không phải là tổng_thống lâm_thời của Nhà_nước cộng_hoà . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_444_27_103_2_21 | Trong giai_đoạn 2007-2011 , tăng_trưởng kinh_tế của Trung_Quốc tương_đương với tổng tăng_trưởng của các quốc_gia G 7 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Theo IMF, tăng trưởng GDP bình quân hàng năm của Trung Quốc trong giai đoạn 2001-2010 là 10,5%. Trong giai đoạn 2007-2011, tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc tương đương với tổng tăng trưởng của các quốc gia G7. Năng suất cao, chi phí lao động thấp và cơ sở hạ tầng tương đối tốt khiến Trung Quốc dẫn đầu thế giới về chế... | uit_444_27_103_2 | Từ năm 2007 đến 2011 Trung_Quốc đã phát_triển vượt_bậc nhưng tăng_trưởng kinh_tế của họ không_thể sánh so với chỉ một nước trong hội G 7 . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_752_39_29_1_22 | Bước vào thế_kỷ XXI , Nhật_Bản ưu_tiên hơn đến những chính_sách quốc_gia để gia_tăng vị_thế về chính_trị và quân_sự trên trường quốc_tế . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Bước vào thế kỷ XXI, Nhật Bản ưu tiên hơn đến những chính sách quốc gia để gia tăng vị thế về chính trị và quân sự trên trường quốc tế. Nâng cấp Cục phòng vệ quốc gia thành Bộ quốc phòng vào tháng 1 năm 2007. Tuy nhiên, Nhật Bản tiếp tục phải đối mặt với tình trạng kinh tế trì trệ, và nghiêm trọng hơn là việc tỷ lệ tha... | uit_752_39_29_1 | vừa bước vào thế_kỷ XXI , Quân_sự và chính_trị là những lĩnh_vực Nhật_Bản chỉ ưu_tiên rất ít trong chính_sách quốc_gia để gia_tăng vị_thế ở đấu_trường quốc_tế . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_110_5_131_5_22 | Changi đã nhiều lần được các tạp_chí du_lịch quốc_tế đánh_giá là một trong những sân_bay quốc_tế tốt nhất thế_giới , bao_gồm cả được đánh_giá là sân_bay tốt nhất thế_giới lần đầu_tiên vào năm 2006 bởi Skytrax . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Cảng Singapore là cảng nhộn nhịp hàng đầu thế giới. Singapore là một trung tâm hàng không quan trọng tại châu Á, và là điểm dừng chân của tuyến Kangaroo giữa Sydney và Luân Đôn. Singapore có 3 cảng hàng không dân sự, bao gồm Sân bay quốc tế Singapore Changi (lớn nhất), sân bay Setelar và sân bay Kalland (đã ngừng hoạt ... | uit_110_5_131_5 | Sân_bay quốc_tế Changi của Singapore đã được xếp_hạng là sân_bay tốt nhất thế_giới lần đầu_tiên vào năm 2005 bởi ASEAN . | ['Refute'] | Singapore |
uit_252_17_14_4_21 | Khi ra trận , Bà Triệu mặc áo_giáp vàng , đi guốc ngà , cài trâm vàng , cưỡi voi trắng một ngà và được tôn là Nhuỵ_Kiều tướng_quân . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bà Triệu | Đang lúc ấy, Triệu Quốc Đạt lâm bệnh qua đời. Các nghĩa binh thấy bà làm tướng có can đảm, bèn tôn lên làm chủ. Bà đã phối hợp với ba anh em họ Lý ở Bồ Điền đánh chiếm các vùng đất còn lại ở phía Bắc Thanh Hóa ngày nay, đồng thời xây dựng tuyến phòng thủ từ vùng căn cứ Bồ Điền đến cửa biển Thần Phù (Nga Sơn, Thanh Hoá)... | uit_252_17_14_4 | Bà Triệu mặc áo_giáp sắt , cưỡi ngựa trắng khi ra trận và được tôn là Nhuỵ_Kiều tướng_quân . | ['Refute'] | Bà Triệu |
uit_2583_154_299_3_22 | Vào năm 1987 , hàng_tiêu_dùng chỉ chiếm 24% sản_lượng hàng_hoá ở Liên_Xô , phần còn lại là dành cho đầu_tư công_nghiệp và nhu_cầu quốc_phòng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Đến giữa những năm 1980, nền kinh tế Xô viết đã bộc lộ những điểm yếu rất lớn. Tuy vẫn duy trì được vị thế nền kinh tế lớn thứ hai thế giới (chỉ kém Mỹ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD (năm 1990), có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến, nhưng nền kinh tế Liên Xô đã bị lạc hậu hơn so với các nước kinh tế thị trường phát triển... | uit_2583_154_299_3 | Liên_Xô chia đôi 50-50 sản_lượng hàng_hoá cho hàng_tiêu_dùng - quân_sự . | ['Refute'] | Liên Xô |
uit_49_3_43_6_21 | Tiếng Pháp Missouri từng được nói ở Missouri và Illinois ( trước_đây gọi là Thượng_Louisiana ) , nhưng ngày_nay gần như tuyệt_chủng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ (2011), tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ tư được sử dụng nhiều nhất ở Hoa Kỳ sau tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Trung Quốc, nếu coi tất cả phương ngữ của tiếng Pháp và các ngôn ngữ tiếng Trung là một. Tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ hai ở các bang Louisiana, Maine, Ver... | uit_49_3_43_6 | Tiếng Pháp Missouri được nói ở Missouri và Illinois trong quá_khứ , và hiện vẫn đang được sử_dụng phổ_biến . | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_753_39_45_2_22 | Hiện_nay để giảm bớt sự tập_trung một cực của Tōkyō và tăng_cường phân_quyền địa_phương , Nhật_Bản đang nghiên_cứu bỏ đô đạo phủ huyện , chuyển sang chế_độ đạo châu ( thảo_luận chế_độ đạo châu Nhật_Bản ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Mấy năm gần đây Nhật Bản thi hành chính sách sáp nhập thị đinh thôn, số lượng đinh thôn đã giảm nhiều. Hiện nay để giảm bớt sự tập trung một cực của Tōkyō và tăng cường phân quyền địa phương, Nhật Bản đang nghiên cứu bỏ đô đạo phủ huyện, chuyển sang chế độ đạo châu (thảo luận chế độ đạo châu Nhật Bản). Năm 1968, Nhật B... | uit_753_39_45_2 | Hiện_nay Nhật_Bản đang muốn tăng sự tập_trung về một phía Tōkyō nên đã nghiên_cứu chuyển chế_độ đạo châu_thành đô đạo phủ huyện . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_365_22_58_3_22 | Đoạn sông này cuốn theo lượng đất vàng dưới dạng phù_sa trên hành_trình ra biển . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Hoàng Hà là sông dài thứ hai ở Trung Quốc, đo được 5464 km. Ở vùng thượng lưu, sông chảy qua những hẻm núi sâu trước khi lượn quanh thành một vòng cung khổng lồ ôm lấy cao nguyên Hoàng Thổ. Đoạn sông này cuốn theo lượng đất vàng dưới dạng phù sa trên hành trình ra biển. Với nguồn đất đó, Hoàng Hà là con sông nặng phù s... | uit_365_22_58_3 | Đoạn sông này cuốn theo lượng đất vàng dưới dạng sỏi trên hành_trình ra biển . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_482_28_25_3_22 | Vì_thế Nhật_Bản đòi_hỏi phải được ăn_chia trong nguồn khí_thiên_nhiên này . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/biển Hoa Đông | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã cho lắp đặt thiết bị tại mỏ khí đốt Xuân Hiểu, nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của mình và chỉ cách ranh giới của vùng đặc quyền kinh tế đang bị Nhật Bản tranh chấp trên 4 km, để khai thác khí thiên nhiên. Nhật Bản cho rằng mặc dù các thiết bị của mỏ hơi đốt Xuân Hiểu nằm ở mé Trung Quốc... | uit_482_28_25_3 | Nhật_Bản đòi_hỏi phải được ăn_chia trong phát_minh này . | ['Refute'] | biển Hoa Đông |
uit_352_22_22_9_21 | Về sau một thủ_lĩnh nông_dân là Chu_Nguyên_Chương đánh_đuổi chính_quyền người Mông_Cổ năm 1368 và lập ra nhà Minh , kéo_dài tới năm 1644 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Tuy nhiên, triều đại này không tồn tại lâu do nó quá độc đoán và tàn bạo và đã tiến hành "đốt sách chôn nho" trên cả nước (đốt hết sách vở và giết những người theo nho giáo) nhằm ngăn chặn những ý đồ tranh giành quyền lực của hoàng đế từ trứng nước, để giữ độc quyền tư tưởng, và để thống nhất chữ viết cho dễ quản lý. S... | uit_352_22_22_9 | Vào năm 1370 , thủ_lĩnh nông_dân Chu_Nguyên_Chương dẹp tan chính_quyền người Mông_Cổ và thành_lập nhà Minh , một triều_đại có thời_gian tồn_tại kéo_dài tới năm 1644 . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_625_37_51_6_21 | Nhiệt_độ cao và thấp trung_bình hàng ngày của thủ_đô Bình_Nhưỡng là − 3 và − 13 °C ( 27 và 9 °F ) vào tháng 1 và 29 và 20 °C ( 84 và 68 °F ) vào tháng 8 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Bắc Triều Tiên trải qua sự kết hợp của khí hậu lục địa và khí hậu đại dương, nhưng hầu hết lãnh thổ đất nước này đều có khí hậu lục địa ẩm ướt trong sơ đồ phân loại khí hậu Köppen. Mùa đông thường có thời tiết rất lạnh, xen kẽ với những cơn bão tuyết do gió bắc và tây bắc thổi từ Siberia. Mùa hè có xu hướng là thời điể... | uit_625_37_51_6 | Vào tháng 12 và tháng 6 tại thủ_đô Bình_Nhưỡng có mức nhiệt_độ trung_bình vào_khoảng − 3 và − 13 °C đến 29 và 20 °C . | ['Refute'] | Bắc Triều Tiên |
uit_361_22_44_2_21 | Vào cuối thập_niên 1970 , Đài_Loan mới bắt_đầu thực_hiện đầy_đủ kiểu chính_trị dân_chủ đại_diện đa đảng với sự tham_gia tương_đối tích_cực của mọi thành_phần xã_hội . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Đầu năm 1950, ĐCSTQ đánh bại QDĐTQ và chính phủ THDQ phải dời ra đảo Đài Loan. Vào cuối thập niên 1970, Đài Loan mới bắt đầu thực hiện đầy đủ kiểu chính trị dân chủ đại diện đa đảng với sự tham gia tương đối tích cực của mọi thành phần xã hội. Tuy nhiên không như xu hướng của các nền dân chủ khác là phân chia chính trị... | uit_361_22_44_2 | Vào đầu thập_niên 1970 , Đài_Loan mới bắt_đầu thực_hiện đầy_đủ kiểu chính_trị dân_chủ đại_diện đa đảng với sự tham_gia tương_đối tích_cực của mọi thành_phần xã_hội . | ['Refute'] | Trung Hoa |
uit_2497_154_116_3_22 | Theo số_liệu của Bộ Nội_vụ Liên_Xô vào tháng 1 năm 1953 , số người " định_cư đặc_biệt " từ 17 tuổi trở lên là 1.810.140 người , trong đó có 56.589 người Nga .. Theo Krivosheev , có khoảng 215.000 người Liên_Xô đã tử_trận khi phục_vụ trong hàng_ngũ quân_đội Đức Quốc xã ( quân Đức gọi những người Liên_Xô phục_vụ cho họ l... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Khi quân Đức tấn công, đã có những dân tộc thiểu số muốn ly khai như người Chechen và người Thổ tại Kavkaz, người Tartar ở Krym, người Kozak tại Ukraina đã cộng tác với Đức quốc xã và được tham gia các lực lượng như Waffen-SS Đức, lực lượng Don Cossack (Kozak sông Đông)... Vì lý do này, nhiều dân tộc thiểu số do cộng t... | uit_2497_154_116_3 | 1.810.140 người định_cư đặc_biệt ở Liên_Xô năm 1953 được tính từ mốc 16 tuổi . | ['Refute'] | Liên Xô |
uit_495_30_31_1_21 | Dọc theo Con đường tơ_lụa có sự hoà_trộn và biến_hoá trong đức_tin tại các địa_phương khác nhau đã làm nảy_sinh nhiều kiểu đạo Phật khác nhau và có khi không hề giống với đạo Phật nguyên_thuỷ tại Ấn_Độ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Dọc theo Con đường tơ lụa có sự hoà trộn và biến hoá trong đức tin tại các địa phương khác nhau đã làm nảy sinh nhiều kiểu đạo Phật khác nhau và có khi không hề giống với đạo Phật nguyên thủy tại Ấn Độ. | uit_495_30_31_1 | Nhiều kiểu đạo Phật khác nhau được hình_thành hoàn_toàn giống với đạo Phật gốc Ấn_Độ trên Con đường tơ_lụa . | ['Refute'] | con đường tơ lụa |
uit_833_43_68_4_21 | Từng có đề_nghị thống_nhất chữ Hán giản thể của Trung_Quốc và Nhật_Bản , song không thực_hiện được . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Hán văn giản thể | Phần lớn chữ tục ở Hồng Kông và Đài Loan đến từ chữ bút giản hay chữ xưa lưu hành trong dân chúng. Có một ít giống hay gần như giống chữ Hán Tân tự thể của Nhật (Kanji) và chữ Hán giản thể của Trung Quốc. Ở Nhật, ngoài chữ Hán Tân tự thể chính thức, cũng có "chữ lược" (略字, ryakuji - "lược tự") dùng để ghi mau. Từng có ... | uit_833_43_68_4 | Hợp_nhất chữ Hán giản thể của Trung_Quốc và Nhật_Bản là điều khả_thi và đã thành_công . | ['Refute'] | Hán văn giản thể |
uit_816_41_79_5_22 | Chiến_dịch Điện_Biên_Phủ thắng_lợi , Pháp rút khỏi Đông_Dương và Việt_Nam bị chia_cắt làm 2 miền . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1954: Liên minh Tây Âu được thành lập. Toà án tối cao Hoa Kỳ ra nghị quyết cấm phân biệt chủng tộc ở các trường công trên toàn Liên bang. Liên Xô xây dựng nhà máy điện hạt nhân đầu tiên. Cuộc khủng hoảng eo biển Đài Loan đầu tiên. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi, Pháp rút khỏi Đông Dương và Việt Nam bị chia cắt làm ... | uit_816_41_79_5 | Pháp tăng_cường viện_binh sau thất_bại tại Điện_Biên_Phủ . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_543_33_111_6_21 | Đại_đa_số người Ấn_Độ , với sự ưng_thuận của họ , kết_hôn theo sự sắp_xếp của cha_mẹ hay các thành_viên khác trong gia_đình . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Xã hội truyền thống Ấn Độ được xác định theo đẳng cấp xã hội, hệ thống đẳng cấp của Ấn Độ là hiện thân của nhiều xếp tầng xã hội và nhiều hạn chế xã hội tồn tại trên tiểu lục địa Ấn Độ. Các tầng lớp xã hội được xác định theo hàng nghìn nhóm đồng tộc thế tập, thường được gọi là jāti, hay "đẳng cấp". Ấn Độ tuyên bố tiện ... | uit_543_33_111_6 | Chỉ một số_ít người Ấn_Độ kết_hôn theo sự sắp_xếp của cha_mẹ . | ['Refute'] | Ấn Độ |
uit_142_10_53_4_21 | Thủ_tướng là một thành_viên trong Bộ_Chính_trị Đảng Nhân_dân Cách_mạng Lào . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Lào là một nhà nước xã hội chủ nghĩa công khai tán thành chủ nghĩa cộng sản. Chính đảng hợp pháp duy nhất là Đảng Nhân dân Cách mạng Lào. Nguyên thủ quốc gia là Chủ tịch nước, người này đồng thời là Tổng Bí thư Đảng Nhân dân Cách mạng Lào. Thủ tướng là một thành viên trong Bộ Chính trị Đảng Nhân dân Cách mạng Lào. Các ... | uit_142_10_53_4 | Thủ_tướng là một thành_viên trong Bộ Giáo_dục Nhà_nước Lào . | ['Refute'] | Ai Lao |
uit_833_43_68_3_22 | Ở Nhật , ngoài chữ Hán_Tân tự thể chính_thức , cũng có " chữ lược " ( 略字 , ryakuji - " lược tự " ) dùng để ghi mau . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Hán văn giản thể | Phần lớn chữ tục ở Hồng Kông và Đài Loan đến từ chữ bút giản hay chữ xưa lưu hành trong dân chúng. Có một ít giống hay gần như giống chữ Hán Tân tự thể của Nhật (Kanji) và chữ Hán giản thể của Trung Quốc. Ở Nhật, ngoài chữ Hán Tân tự thể chính thức, cũng có "chữ lược" (略字, ryakuji - "lược tự") dùng để ghi mau. Từng có ... | uit_833_43_68_3 | Chữ Ryakuji có tốc_độ ghi lâu như chữ Hán_Tân tự thể . | ['Refute'] | Hán văn giản thể |
uit_4_1_4_2_22 | Năm 1986 , Đảng Cộng_sản ban_hành cải_cách đổi_mới , tạo điều_kiện hình_thành kinh_tế_thị_trường và hội_nhập sâu_rộng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Sau khi thống nhất, Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông, các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ, chiến tranh với Campuchia, biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng. Năm 1986, Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới, tạo điều kiện... | uit_4_1_4_2 | Việc hình_thành kinh_tế_thị_trường và hội_nhập sâu_rộng không phải kết_quả của việc cải_cách đổi_mới . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_62_4_49_2_21 | Chỉ có vùng bờ biển Nam_Cực và Australia là không có đới hút chìm ở gần đó . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Thái Bình Dương | Thái Bình Dương là đại dương duy nhất được bao quanh gần như toàn bộ bởi các đới hút chìm. Chỉ có vùng bờ biển Nam Cực và Australia là không có đới hút chìm ở gần đó. | uit_62_4_49_2 | Có nhiều khu_vực trên thế_giới không có đới hút chìm gần đó , không_chỉ vùng bờ biển Nam_Cực và Australia . | ['Refute'] | Thái Bình Dương |
uit_420_27_33_4_21 | Người_dân có cơ_hội tham_dự các kỳ khoa_cử ( 科舉 ) để phục_vụ triều_đình , chính_sách này tiến_bộ vượt_bậc so với các quốc_gia khác cùng thời , vừa giúp tuyển_chọn người tài vừa khuyến kích người_dân tự nâng cao trình_độ dân_trí . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Nhìn chung, trong suốt 2.000 năm, từ thời nhà Hán (206 trước công nguyên) cho tới giữa thời nhà Thanh (khoảng năm 1750), Trung Quốc luôn duy trì được địa vị của một nền văn minh phát triển bậc nhất thế giới, cả về khoa học kỹ thuật lẫn về hệ thống chính trị, và có thể coi là siêu cường theo cách gọi ngày nay. Năm 1078,... | uit_420_27_33_4 | Người_dân không có cơ_hội tham_dự các kỳ khoa_cử để phục_vụ triều_đình . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_35_2_53_1_21 | Sự phát_âm nguyên_âm biến_thiên theo phương_ngữ và là một trong các khía_cạnh dễ nhận thấy nhất trong giọng của người nói . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Anh | Sự phát âm nguyên âm biến thiên theo phương ngữ và là một trong các khía cạnh dễ nhận thấy nhất trong giọng của người nói. Bảng dưới là các âm vị nguyên âm trong Received Pronunciation (RP) và General American (GA), và những từ mà chúng xuất hiện. Âm vị được thể hiện bằng IPA; những từ trong RP là chuẩn trong các từ đi... | uit_35_2_53_1 | Nguyên_âm là âm không bị thay_đổi theo phương_ngữ . | ['Refute'] | tiếng Anh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.