pairID stringlengths 14 21 | evidence stringlengths 60 1.25k | gold_label stringclasses 3
values | link stringclasses 73
values | context stringlengths 134 2.74k | sentenceID stringlengths 11 18 | claim stringlengths 22 689 | annotator_labels stringclasses 3
values | title stringclasses 73
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
uit_478_27_201_1_31 | Âm_nhạc Trung_Quốc bao_gồm một loạt các thể_loại âm_nhạc từ âm_nhạc truyền_thống đến âm_nhạc hiện_đại . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Âm nhạc Trung Quốc bao gồm một loạt các thể loại âm nhạc từ âm nhạc truyền thống đến âm nhạc hiện đại. Âm nhạc Trung Quốc có nguồn gốc từ trước thời tiền đế quốc. Các nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc theo truyền thống được nhóm thành tám loại được gọi là bát âm (八音). Kinh kịch truyền thống Trung Quốc là một hình thứ... | uit_478_27_201_1 | Âm_nhạc Trung_Quốc bắt_nguồn từ thời tiền đế_quốc bao_gồm một loạt các thể_loại âm_nhạc từ âm_nhạc truyền_thống đến âm_nhạc hiện_đại . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_532_33_86_2_22 | Ngược_lại , con trai là người duy_trì dòng_tộc và mang lại tiền_bạc từ của hồi_môn của vợ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Phá thai nếu sinh con gáiNhiều gia đình ở Ấn Độ bị áp lực bởi truyền thống trao của hồi môn cho con gái trước khi về nhà chồng, hoặc bị mất danh dự do con gái xấu xí, hoặc đã bị hãm hiếp mà không lấy được chồng, bởi vậy họ không hề muốn sinh con gái. Ngược lại, con trai là người duy trì dòng tộc và mang lại tiền bạc từ... | uit_532_33_86_2 | Có những trường_hợp không đúng rằng con trai phụ_trách duy_trì dòng_họ và thu được tiền_bạc từ của hồi_môn của vợ . | ['Refute'] | Ấn Độ |
uit_535_33_93_3_31 | Thậm_chí những người Kỳ_Na_Giáo còn tiến_hành một nghi_thức đau_đớn và gây phẫn_nộ hơn là tuốt tóc của các tu_sĩ cho đến khi hói , trọc đầu . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Tuốt tócCó một nghi lễ rất phổ biến của người Ấn Độ là buộc người phụ nữ phải hiến dâng mái tóc của mình cho Chúa. Họ tin rằng càng hiến dâng nhiều tóc thì Chúa càng ban phước cho người ấy. Thậm chí những người Kỳ Na Giáo còn tiến hành một nghi thức đau đớn và gây phẫn nộ hơn là tuốt tóc của các tu sĩ cho đến khi hói, ... | uit_535_33_93_3 | Việc thực_hiện những nghi_lễ và phong_tục có nhiều sự nguy_hiểm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người đã được lên_án . | ['NEI'] | Ấn Độ |
uit_105_5_118_6_21 | Singapore bắt_đầu tổ_chức một vòng thi_đấu của giải vô_địch công_thức 1 thế_giới , Singapore Grand_Prix , vào năm 2008 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Các môn thể thao đại chúng tại Singapore gồm có bóng đá, bóng rổ, cricket, bơi lội, đi thuyền, bóng bàn và cầu lông. Hầu hết người Singapore sống trong các khu chung cư gần các tiện ích như hồ bơi, bên ngoài có sân bóng rổ và khu thể thao trong nhà. Các môn thể thao dưới nước phổ biến tại đảo quốc, trong đó có đi thuyề... | uit_105_5_118_6 | Singapore không tổ_chức Singapore Grand_Prix - một vòng đua của giải vô_địch công_thức 1 thế_giới , vào năm 2008 . | ['Refute'] | Singapore |
uit_440_27_97_2_22 | Trung_Quốc là thị_trường bán_lẻ lớn thứ hai trên thế_giới , sau Hoa_Kỳ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Trung Quốc đứng thứ 2 thế giới về sản xuất các sản phẩm công nghệ cao kể từ năm 2012, theo Quỹ Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ . Trung Quốc là thị trường bán lẻ lớn thứ hai trên thế giới, sau Hoa Kỳ . Trung Quốc dẫn đầu thế giới về thương mại điện tử, chiếm 40% thị phần toàn cầu vào năm 2016 và hơn 50% thị phần toàn cầu vào ... | uit_440_27_97_2 | Hoa_Kỳ và Trung_Quốc là hai thị_trường bán_lẻ nhỏ nhất . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_547_34_3_4_32 | Trừ đất_liền ra , diện_tích đảo lớn và đảo cồn của châu_Á chừng 2,7 triệu kilômét_vuông , chỉ đứng sau Bắc_Mỹ . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Hang lớn nhất là Hang Sơn Đoòng (hang động tự nhiên lớn nhất thế giới), Đỉnh núi cao nhất là đỉnh Everest (cao nhất thế giới), điểm thấp nhất là sụt lún Biển Chết (thấp nhất thế giới), cao nguyên cao nhất là cao nguyên Thanh Tạng (cao nhất thế giới), dòng sông dài nhất là Trường Giang (dài thứ ba thế giới), hồ lớn nhất... | uit_547_34_3_4 | Bắc_Mỹ là có diện_tích đảo lớn và đảo cồn lớn nhất thế_giới và đứng thứ hai sau Bắc_Mỹ chính là châu Á. | ['NEI'] | châu Á |
uit_23_1_106_1_31 | Việt_Nam có nền văn_hoá đa_dạng : từ vùng đồng_bằng sông Hồng và vùng Thanh–Nghệ với văn_hoá làng_xã và văn_minh lúa_nước đến những sắc_thái văn_hoá các dân_tộc miền núi tại Tây_Bắc và Đông_Bắc , đến nền văn_hoá Chăm_Pa của người Chăm tại Nam_Trung_Bộ , các bộ_tộc Tây_Nguyên , cùng vùng_đất mới Nam_Bộ kết_hợp với văn_h... | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có nền văn hóa đa dạng: từ vùng đồng bằng sông Hồng và vùng Thanh–Nghệ với văn hóa làng xã và văn minh lúa nước đến những sắc thái văn hóa các dân tộc miền núi tại Tây Bắc và Đông Bắc, đến nền văn hóa Chăm Pa của người Chăm tại Nam Trung Bộ, các bộ tộc Tây Nguyên, cùng vùng đất mới Nam Bộ kết hợp với văn hóa ... | uit_23_1_106_1 | Việt_Nam có nền văn_hoá đa_dạng mang đậm bản_sắc các dân_tộc và vùng miền dù có sự nhập_cư của tôn_giáo Ấn_Độ vào cuối thế_kỉ XIX . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_3_1_3_8_11 | Chủ_quyền phần phía Nam được chính_quyền Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam ( do Mặt_trận Dân_tộc Giải_phóng miền Nam Việt_Nam thành_lập ) giành quyền kiểm_soát . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_8 | Phần Nam đất_nước được chính_quyền Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam ( do Mặt_trận Dân_tộc Giải_phóng miền Nam Việt_Nam thành_lập ) nắm giữ quyền kiểm_soát chủ_quyền . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_500_31_38_1_32 | Đặc_biệt , con đường tơ_lụa trên biển đi qua Ấn_Độ_Dương là nơi diễn ra một phần_lớn hoạt_động giao_thương bằng container của toàn thế_giới và tiếp_tục đóng vai_trò quan_trọng với giao_thương quốc_tế , một phần nhờ sự hội_nhập với châu_Âu sau khi Chiến_tranh_Lạnh kết_thúc và một phần khác nhờ những khởi_xướng từ phía T... | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ Dương | Đặc biệt, con đường tơ lụa trên biển đi qua Ấn Độ Dương là nơi diễn ra một phần lớn hoạt động giao thương bằng container của toàn thế giới và tiếp tục đóng vai trò quan trọng với giao thương quốc tế, một phần nhờ sự hội nhập với châu Âu sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc và một phần khác nhờ những khởi xướng từ phía Tru... | uit_500_31_38_1 | Ấn_Độ_Dương là đại_dương lớn thứ ba thế_giới phát_triển mạnh về con đường tơ_lụa trên biển và tiếp_tục đóng vai_trò quan_trọng trong giao_thương quốc_tế nhờ sự hội_nhập với châu_Âu sau Chiến_tranh_Lạnh kết_thúc và nhờ những khởi_xướng từ Trung_Quốc . | ['NEI'] | Ấn Độ Dương |
uit_1751_121_140_5_11 | Ở thời_kỳ trước khi có súng cầm tay , tất_cả vùng Âu_Á đều bị đe_doạ bởi những kỵ_sĩ vùng thảo_nguyên Trung Á. | Supports | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Địa lý châu Âu cũng có thể đóng một vai trò quan trọng. Trung Đông, Ấn Độ và Trung Quốc tất cả đều bị bao quanh bởi các dãy núi, nhưng một khi vượt qua được các biên giới bên ngoài đó thì đất đai lại khá phẳng. Trái lại, dãy Alps, Pyrenees, và các rặng núi khác chạy xuyên suốt châu Âu, và lục địa bị phân chia bởi nhiều... | uit_1751_121_140_5 | Toàn_bộ khu_vực Âu_Á tồn_tại mà chưa có phát_minh súng cầm tay đã rơi vào nguy_hiểm trước sự tấn_công từ những kẻ thuộc vùng Trung Á. | ['Support'] | lịch sử loài người |
uit_3_1_3_7_21 | Xung_đột về vấn_đề thống_nhất lãnh_thổ đã dẫn tới chiến_tranh Việt_Nam với sự can_thiệp của nhiều nước và kết_thúc với chiến_thắng của Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà , Mặt_trận Dân_tộc Giải_phóng miền Nam Việt_Nam cùng sự sụp_đổ của Việt_Nam Cộng_hoà vào năm 1975 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_7 | Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà thất_bại khiến Việt_Nam thống_nhất dưới nhà_nước Việt_Nam Cộng_hoà . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_461_27_143_5_31 | Số xe bán được trong năm 2009 vượt quá 13,6 triệu và dự_đoán đạt 40 triệu vào năm 2020 . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Kể từ cuối thập niên 1990, mạng lưới đường bộ quốc gia của Trung Quốc được mở rộng đáng kể thông qua thiết lập một mạng lưới quốc đạo và công lộ cao tốc. Năm 2011, các quốc đạo của Trung Quốc đạt tổng chiều dài 85.000 km (53.000 mi), trở thành hệ thống công lộ dài nhất trên thế giới. Vào năm 2018, đường cao tốc của Tru... | uit_461_27_143_5 | Trung_Quốc bán được số xe lớn nhất thế_giới trong năm 2009 . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_547_34_4_2_12 | Trong bốn nước xưa có nền văn_minh lớn thì có ba nước xưa ở vào châu_Á ( Ấn_Độ , Iraq ( Lưỡng_Hà ) và Trung_Quốc ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Châu Á là nơi bắt nguồn ba tôn giáo lớn của thế giới Phật giáo, Hồi giáo và Cơ Đốc giáo. Trong bốn nước xưa có nền văn minh lớn thì có ba nước xưa ở vào châu Á (Ấn Độ, Iraq (Lưỡng Hà) và Trung Quốc). | uit_547_34_4_2 | Ấn_Độ , Iraq và Trung_Quốc là ba quốc_gia xưa có nền văn_minh lớn ở châu Á. | ['Support'] | châu Á |
uit_487_30_17_3_21 | Sau 10 năm bị bắt_giữ , Trương_Khiên trốn khỏi trại và vẫn tiếp_tục nhiệm_vụ , ông hành_trình về Trung_Á , Tây_Vực . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Con đường tơ lụa được hình thành từ thế kỷ 2 TCN nhưng ban đầu, con đường này được thành lập với ý định quân sự nhiều hơn mục tiêu thương mại. Muốn tìm được những đồng minh nhằm khống chế bộ lạc Hung Nô (匈奴), năm 138 TCN, vua Hán Vũ Đế đã cử Trương Khiên đi về phía Tây với chiếu chỉ ngoại giao trong tay, nhưng không ma... | uit_487_30_17_3 | Trương_Khiên đã bị giết ở Trung_Á , Tây_Vực sau 10 năm bị giam_giữ . | ['Refute'] | con đường tơ lụa |
uit_456_27_131_2_21 | Từ năm 2000 , Trung_Quốc đã chuyển từ phát_triển chiều rộng sang chiều sâu , chú_trọng việc nghiên_cứu tạo ra các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật mới thay_vì sao_chép của nước_ngoài , nhằm biến Trung_Quốc từ một " công_xưởng của thế_giới " thành một " nhà_máy của tri_thức " . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Trung Quốc cũng ý thức rõ rằng việc sao chép công nghệ không phải là hướng đi lâu dài và từ lâu họ đã đề ra những chính sách mới về công nghệ. Từ năm 2000, Trung Quốc đã chuyển từ phát triển chiều rộng sang chiều sâu, chú trọng việc nghiên cứu tạo ra các thành tựu khoa học kỹ thuật mới thay vì sao chép của nước ngoài, ... | uit_456_27_131_2 | Đến nay Trung_Quốc vẫn chưa có sự quan_tâm vào những nghiên_cứu tạo ra các thành_tựu khoa_học mới , họ vẫn muốn giữ nguyên với tên gọi là ' ' công_xưởng của thế_giới ' ' . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_506_32_26_4_22 | Do thực_vật chỉ có_thể sinh_tồn với quá_trình quang_hợp nên bất_kỳ sự sống nào tìm thấy dưới độ sâu này hoặc phải dựa trên các vật_chất trôi_nổi chìm xuống từ phía trên ( xem tuyết biển ) hoặc tìm các nguồn chủ_lực khác ; điều này thường xuất_hiện dưới dạng miệng phun thuỷ nhiệt trong khu_vực gọi là vùng thiếu sáng ( t... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Đại dương được chia ra thành nhiều khu vực hay tầng, phụ thuộc vào các điều kiện vật lý và sinh học của các khu vực này. Vùng biển khơi bao gồm mọi khu vực chứa nước của biển cả (không bao gồm phần đáy biển) và nó có thể phân chia tiếp thành các khu vực con theo độ sâu và độ chiếu sáng. Vùng chiếu sáng che phủ đại dươn... | uit_506_32_26_4 | Tất_cả các sự sống ở dưới 200m so với mặt nước_biển đều sinh_tồn thông_qua sự chìm vật_chất từ phía trên . | ['Refute'] | đại dương |
uit_187_12_72_1_22 | Vị_trí này tạo cho Nghệ_An có vai_trò quan_trọng trong mối giao_lưu kinh_tế - xã_hội Bắc - Nam , xây_dựng và phát_triển kinh_tế biển , kinh_tế đối_ngoại và mở_rộng hợp_tác quốc_tế . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Vị trí này tạo cho Nghệ An có vai trò quan trọng trong mối giao lưu kinh tế - xã hội Bắc - Nam, xây dựng và phát triển kinh tế biển, kinh tế đối ngoại và mở rộng hợp tác quốc tế. Nghệ An nằm trên các tuyến đường quốc lộ Bắc - Nam (tuyến quốc lộ 1A dài 91 km đi qua thị xã Hoàng Mai, các huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi... | uit_187_12_72_1 | Từ Nghệ_An , chúng_ta chỉ có_thể phát_triển kinh_tế đối_với các tỉnh lân_cận khác của nước ta . | ['Refute'] | Nghệ An |
uit_32_2_34_1_32 | Braj_Kachru phân_biệt các quốc_gia nơi tiếng Anh được nói bằng mô_hình ba vòng_tròn . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/tiếng Anh | Braj Kachru phân biệt các quốc gia nơi tiếng Anh được nói bằng mô hình ba vòng tròn. Trong mô hình này, "vòng trong" là quốc gia với các cộng đồng bản ngữ tiếng Anh lớn, "vòng ngoài" là các quốc gia nơi tiếng Anh chỉ là bản ngữ của số ít nhưng được sử dụng rộng rãi trong giáo dục, truyền thông và các mục đích khác, và ... | uit_32_2_34_1 | Braj_Kachru là người duy_nhất sử_dụng mô_hình ba vòng_tròn . | ['NEI'] | tiếng Anh |
uit_480_28_7_1_21 | Biển Hoa_Đông được bao_bọc bởi đảo Kyushu và quần_đảo Nansei , phía nam giáp đảo Đài_Loan và phía tây giáp Trung_Quốc đại_lục . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/biển Hoa Đông | Biển Hoa Đông được bao bọc bởi đảo Kyushu và quần đảo Nansei, phía nam giáp đảo Đài Loan và phía tây giáp Trung Quốc đại lục. Nó thông với Biển Đông ở phía nam qua eo biển Đài Loan và thông với biển Nhật Bản qua eo biển Triều Tiên, mở rộng lên phía bắc đến Hoàng Hải. Biển có diện tích là 1.249.000 km². | uit_480_28_7_1 | Biển Hoa_Đông được bao_bọc bởi quần_đảo Đài_Loan và phía tây giáp Trung_Quốc đại_lục . | ['Refute'] | biển Hoa Đông |
uit_970_55_42_4_32 | Palawan là một trong những vùng giàu tài_nguyên thuỷ_sản nhất Philippines với khoảng 45% nguồn cung_cấp cá cho khu_vực thủ_đô Manila đến từ tỉnh này . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Palawan | Kinh tế của Palawan chủ yếu phụ thuộc vào nông nghiệp. Các ngành khai mỏ gồm có Niken, đồng, mangan và crôm. Khai thác lâm sản cũng là một ngành kinh tế quan trọng. Palawan là một trong những vùng giàu tài nguyên thủy sản nhất Philippines với khoảng 45% nguồn cung cấp cá cho khu vực thủ đô Manila đến từ tỉnh này. Dự tr... | uit_970_55_42_4 | Palawan có diện_tích lớn nhất nước và là một trong những vùng giàu tài_nguyên thuỷ_sản nhất Philippines với khoảng 45% nguồn cung_cấp cá cho khu_vực thủ_đô Manila đến từ tỉnh này . | ['NEI'] | Palawan |
uit_4_1_4_2_21 | Năm 1986 , Đảng Cộng_sản ban_hành cải_cách đổi_mới , tạo điều_kiện hình_thành kinh_tế_thị_trường và hội_nhập sâu_rộng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Sau khi thống nhất, Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông, các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ, chiến tranh với Campuchia, biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng. Năm 1986, Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới, tạo điều kiện... | uit_4_1_4_2 | Năm 1986 , Đảng Cộng_sản ban_hành duy_trì chính_sách cũ . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_16_1_81_3_11 | Kêu_gọi nhân_lực có tay_nghề , đầu_tư nâng_cấp công_nghệ khu_vực tư_nhân . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | 1 bộ chiến lược phát triển quốc gia cho các lĩnh vực trong kinh tế, chủ yếu liên quan đến khoa học công nghệ. Ví dụ là Chiến lược phát triển bền vững (2012) và Chiến lược phát triển ngành cơ khí (2006) cùng với Tầm nhìn 2020 (2006). Kêu gọi nhân lực có tay nghề, đầu tư nâng cấp công nghệ khu vực tư nhân. Chiến lược phá... | uit_16_1_81_3 | Nhân_lực có tay_nghề mới được kêu_gọi . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_1012_58_46_3_21 | Mân_Bắc giáp với Ninh_Đức ở phía đông , giáp với Thượng_Nhiêu và Ưng_Đàm của tỉnh Giang_Tây ở phía tây , phía nam đan_xen vào Tam_Minh , phía bắc giáp với Lệ_Thuỷ của tỉnh Chiết_Giang . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Phúc Kiến | Mân Bắc chỉ khu vực thượng du Mân Giang ở bắc bộ Phúc Kiến, phía đông nam của đoạn bắc dãy núi Vũ Di và phía tây bắc của dãy núi Đái Vân (戴云山脉). Về mặt hành chính, Mân Bắc bao gồm Nam Bình và một bộ phận của Tam Minh. Mân Bắc giáp với Ninh Đức ở phía đông, giáp với Thượng Nhiêu và Ưng Đàm của tỉnh Giang Tây ở phía tây,... | uit_1012_58_46_3 | Tam_Minh là địa_điểm duy_nhất không giáp với Mân_Bắc . | ['Refute'] | Phúc Kiến |
uit_811_41_45_2_22 | Các cuộc đảo_chính ở Ba_Lan , Hi_Lạp và Bồ_Đào_Nha thiết_lập chính_quyền độc_tài . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1926: Hirohito trở thành hoàng đế Nhật Bản. Các cuộc đảo chính ở Ba Lan, Hi Lạp và Bồ Đào Nha thiết lập chính quyền độc tài. Mein Kampf của Hitler được xuất bản. | uit_811_41_45_2 | Bồ_Đào_Nha chưa từng có bất_kỳ cuộc đảo_chính nào . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_136_10_25_2_32 | Pathet_Lào bắt_đầu chiến_tranh chống lực_lượng thực_dân Pháp với viện_trợ của Việt_Minh . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Trong Chiến tranh Đông Dương, Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập tổ chức kháng chiến Pathet Lào. Pathet Lào bắt đầu chiến tranh chống lực lượng thực dân Pháp với viện trợ của Việt Minh. Năm 1950, Pháp trao cho Lào quyền bán tự trị với vị thế một "nhà nước liên kết" trong Liên hiệp Pháp. Pháp duy trì quyền kiểm soát thự... | uit_136_10_25_2 | Việt_Minh là liên_minh chính_trị được thành_lập bởi Đảng Cộng_sản Đông_Dương và viện_trợ cho Pathet_Lào đấu_tranh chống Pháp . | ['NEI'] | Ai Lao |
uit_2126_141_72_2_11 | Hai giá_trị này hiển_nhiên đối_lập nhau , một_số người coi ông là nhà dân_chủ đại_diện , số khác cho rằng ông là nhà dân_chủ trực_tiếp thời_kì đầu . | Supports | https://vi.wikipedia.org/John Stuart Mill | Công trình lớn của Mill về dân chủ chính trị, Considerations on Representative Government, bảo vệ hai nguyên tắc cơ bản: sự đóng góp rộng rãi của người dân và minh bạch quyền lực của nhà cầm quyền. Hai giá trị này hiển nhiên đối lập nhau, một số người coi ông là nhà dân chủ đại diện, số khác cho rằng ông là nhà dân chủ... | uit_2126_141_72_2 | Có sự trái_ngược nhau trong hai giá_trị này khi xuất_hiện quan_điểm khác nhau về ông . | ['Support'] | John Stuart Mill |
uit_566_34_73_3_32 | Chỗ sát gần xích_đạo mưa nhiều cả năm , lượng giáng thuỷ hằng năm trên 2.000 milimét . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Nhiệt độ không khí cao nhất của thành phố Basra, Iraq từng đến 58,8℃, là địa phương nóng nhất thế giới. Sự phân bố giáng thủy của mỗi khu vực chênh lệch rất nhiều, xu thế chính là giảm lần lượt từ phía đông nam ẩm ướt lên phía tây bắc khô khan. Chỗ sát gần xích đạo mưa nhiều cả năm, lượng giáng thủy hằng năm trên 2.000... | uit_566_34_73_3 | Chỗ sát gần xích_đạo là nơi có lượng mưa cao nhất trên toàn bề_mặt trái_đất . | ['NEI'] | châu Á |
uit_193_12_111_1_21 | Hiện_nay , nhiều tổ_chức bảo_vệ môi_trường thế_giới cũng như trong nước , đang có các dự_án để bảo_tồn và phát_triển vườn_quốc_gia Pù_Mát , khu bảo_tồn thiên_nhiên Pù_Huống tạo thành khu du_lịch sinh_thái hấp_dẫn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Hiện nay, nhiều tổ chức bảo vệ môi trường thế giới cũng như trong nước, đang có các dự án để bảo tồn và phát triển vườn quốc gia Pù Mát, khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống tạo thành khu du lịch sinh thái hấp dẫn. | uit_193_12_111_1 | Ở thời_điểm hiện_nay , có nhiều tổ_chức bảo_vệ môi_trường trong cũng như ngoài nước đang có các kế_hoạch liên_quan đến việc đập bỏ vườn_quốc_gia Pù_Mát . | ['Refute'] | Nghệ An |
uit_24_1_112_3_12 | Âm_nhạc hiện_đại có tên gọi V-pop là thể_loại ca_nhạc tiếng Việt rất phổ_biến trên các phương_tiện truyền_thông ngày_nay , với các ca_sĩ như Đàm_Vĩnh_Hưng , Đông_Nhi , Sơn_Tùng M-TP , Min , Mỹ Tâm hay các diva như Thanh_Lam , Hồng_Nhung , Trần_Thu_Hà và Mỹ Linh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Thế kỷ 20 xuất hiện các thể loại tân nhạc Việt Nam. Thời Chiến tranh Việt Nam, miền Bắc (Việt Nam Dân chủ Cộng hòa) phổ biến nhạc đỏ, trong khi nhạc vàng phát triển tại miền Nam (Việt Nam Cộng hòa). Âm nhạc hiện đại có tên gọi V-pop là thể loại ca nhạc tiếng Việt rất phổ biến trên các phương tiện truyền thông ngày nay,... | uit_24_1_112_3 | Nhiều nghệ_sĩ Việt_Nam như Đàm_Vĩnh_Hưng , Đông_Nhi , Mỹ Linh trình_bày các ca_khúc V-pop và giúp âm_nhạc hiện_đại trở_nên phổ_biến và ưa_chuộng tại Việt_Nam . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_354_22_25_4_11 | Sau đó , một cuộc khởi_nghĩa lớn cũng nổ ra mặc_dù tương_đối nhỏ so với nội_chiến Thái_Bình Thiên_Quốc đẫm máu . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Tuy nhiên nguyên nhân chính của sự sụp đổ của đế quốc Trung Hoa không phải do tác động của châu Âu và Mỹ, như các nhà sử học theo chủ thuyết vị chủng phương Tây vẫn hằng tin tưởng, mà có thể là kết quả của một loạt các biến động nghiêm trọng bên trong, trong số đó phải kể đến cuộc nổi dậy mang tên Thái Bình Thiên Quốc ... | uit_354_22_25_4 | Sau cuộc nội_chiến Thái_Bình Thiên_Quốc , một cuộc khởi_nghĩa lớn khác nổ ra , mặc_dù quy_mô của nó tương_đối nhỏ so với nội_chiến trước đó . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_14_1_70_3_32 | Hệ_thống đường_sắt Việt_Nam dài tổng 2652 km trong đó tuyến Đường_sắt Bắc_Nam dài 1726 km . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Các tuyến giao thông nội địa chủ yếu từ đường bộ, đường sắt, đường hàng không đều theo hướng bắc – nam. Hệ thống đường bộ gồm các quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ... Có tổng chiều dài khoảng 222.000 km, phần lớn các tuyến đường quốc lộ và tỉnh lộ đều trải nhựa và bê tông hóa, thiểu số các tuyến đường huyện lộ đang còn là các... | uit_14_1_70_3 | Tuyến_Đường sắt Bắc_Nam là tuyến đường dài 1726 km bắt_đầu từ Hà_Nội và kết_thúc tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong tổng chiều dài 2652 km của hệ_thống đường_sắt Việt_Nam . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_536_33_95_2_11 | Trong trận đánh này nhà tiên_tri Hussein ibn Ali đã bị giết chết cùng với 72 chiến_binh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Tự tra tấnMuharram là tháng đầu tiên của lịch Hồi giáo và là tháng kỷ niệm trận Karbala. Trong trận đánh này nhà tiên tri Hussein ibn Ali đã bị giết chết cùng với 72 chiến binh. Cộng đồng người hồi giáo Ấn Độ đã tiến hành nghi lễ để tưởng nhớ đến sự hy sinh của họ. Một phần của nghi lễ này là tự đánh bằng roi, dao và t... | uit_536_33_95_2 | Trong một trận đánh nhà tiên_tri Hussein ibn Ali và cùng 72 chiến_binh đã huy sinh cùng nhau | ['Support'] | Ấn Độ |
uit_489_30_21_4_32 | Tuy_nhiên , khi quân của Vũ_Văn_Thuật đến Lâm_Khương thành , Mộ_Dung_Phục_Doãn trở_nên sợ_hãi trước sức_mạnh của quân Tuỳ và quyết_định chạy trốn về phía tây . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Năm 608, Bùi Củ đã thuyết phục các bộ tộc Thiết Lặc tấn công Thổ Dục Hồn, quân Thiết Lặc đại phá quân Thổ Dục Hồn. Mộ Dung Phục Doãn đưa các thần dân chạy về phía đông, vào Tây Bình quận (gần tương ứng với Tây Ninh, Thanh Hải ngày nay), khiển sứ thỉnh hàng cầu cứu Tùy Dạng Đế. Dạng Đế phái An Đức vương Dương Hùng (楊雄) ... | uit_489_30_21_4 | Mộ_Dung_Phục_Doãn là vị quân_chủ của vương_quốc Thổ_Dục_Hồn , trở_nên sợ_hãi trước sức_mạnh của quân Tuỳ và quyết_định chạy trốn về phía tây khi Vũ_Văn_Thuật đưa quân đến Lâm_Khương_Thành . | ['NEI'] | con đường tơ lụa |
uit_454_27_124_3_32 | Ngay cả quy_trình lắp_ráp Iphone tại Trung_Quốc ( được coi là một dạng công_nghệ " mềm " ) cũng là do Foxconn - một công_ty của Đài_Loan quản_lý , Trung_Quốc chỉ đóng_góp ở khâu cuối_cùng : gia_công thành_phẩm vốn mang lại giá_trị lợi_nhuận thấp nhất . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Hiện nay 70% kim ngạch xuất khẩu các mặt hàng công nghệ cao của Trung Quốc thuộc về các công ty nước ngoài, trái ngược với các cường quốc về công nghệ trên thế giới như Hoa Kỳ, Đức và Nhật Bản. Một ví dụ là hầu hết những chiếc điện thoại Iphone trên thế giới hiện nay được sản xuất ở Trung Quốc, nhưng không hề có bất kỳ... | uit_454_27_124_3 | Là quốc_gia đầu_tư rất nhiều vào việc phát_triển công_nghệ_cao nhưng Trung_Quốc chỉ đóng_góp vào khâu cuối_cùng trong quy_trình sản_xuất Iphone . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_5_1_15_1_31 | Việt_Nam có diện_tích 331.212 km² , đường biên_giới trên đất_liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên_giới trên biển với Thái_Lan qua vịnh Thái_Lan và với Trung_Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển_Đông . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có diện tích 331.212 km², đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km, đường bờ biển trải dài 3.260 km, có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc, Philippines, Indonesia, Brunei, Malaysia qua Biển Đông. Việt Nam tuyên bố chủ quyền đối với hai thực thể địa lý tranh chấp ... | uit_5_1_15_1 | Biển Đông là của Việt_Nam . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_246_16_53_1_21 | Một nước_độc lập phải có một Chính_phủ được toàn dân bầu ra , có bộ_máy Nội_các đầy_đủ , hoàn_toàn độc_lập . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Một nước độc lập phải có một Chính phủ được toàn dân bầu ra, có bộ máy Nội các đầy đủ, hoàn toàn độc lập. Nội các Trần Trọng Kim thì hoàn toàn không do quốc hội lập ra, cũng không có hiến pháp, và cũng không được toàn dân ủng hộ. Chính phủ này cũng không có Bộ Quốc phòng, không có quân đội, không có Bộ Công an, việc gi... | uit_246_16_53_1 | Một quốc_gia độc_lập không cần phải có một Chính_phủ được toàn dân bầu ra , có bộ_máy Nội_các đầy_đủ , hoàn_toàn độc_lập . | ['Refute'] | Trần Trọng Kim |
uit_755_39_49_2_11 | Quốc_hội hoạt_động theo cơ_chế lưỡng viện , trong đó Hạ_viện ( 衆議院 ( Chúng_Nghị viện ) , Shūgiin ) có 465 ghế , được cử_tri bầu_chọn sau mỗi bốn năm hoặc sau khi giải_tán , và Thượng_viện ( 参議院 ( Tham_Nghị viện ) , Sangiin ) có 245 ghế , được cử_tri bầu_chọn cho nhiệm_kỳ sáu năm và cứ mỗi ba năm được bầu lại một_nửa số... | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Cơ quan lập pháp dân cử của Nhật Bản là Quốc hội (国会, Kokkai), đặt trụ sở tại Chiyoda, Tokyo. Quốc hội hoạt động theo cơ chế lưỡng viện, trong đó Hạ viện (衆議院 (Chúng Nghị viện), Shūgiin) có 465 ghế, được cử tri bầu chọn sau mỗi bốn năm hoặc sau khi giải tán, và Thượng viện (参議院 (Tham Nghị viện), Sangiin) có 245 ghế, đư... | uit_755_39_49_2 | Do hoạt_động theo cơ_chế lưỡng viện nên trong Quốc_hội sẽ bao_gồm các Hạ_viện và Thượng_viện , Hạ_viện có 465 ghế và được bầu_chọn lại sau mỗi 4 năm do cử_tri bầu_chọn hoặc sau khi giải_tán , Thượng_viện thì có 245 ghế cũng được bầu_chọn lại cứ sau 6 năm và sau 3 năm sẽ đổi một_nửa thành_viên . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_492_30_25_1_31 | Khi nhà Đường hưng_thịnh , tiếp_tục kế_thừa cùng phát_triển con đường tơ_lụa này . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Khi nhà Đường hưng thịnh, tiếp tục kế thừa cùng phát triển con đường tơ lụa này. Cũng vào thời Đường, do thấy được giá trị của con đường giao thương Đông - Tây này, các vị hoàng đế đã ban hành hàng loạt những chiếu chỉ nhằm khuyến khích thương mại và cũng từ đó, những nhà truyền giáo đã bắt đầu tìm đến với phương Đông.... | uit_492_30_25_1 | Nhà Đường là hoàng_triều cai_trị Trung_Quốc từ năm 618 tiếp_tục kế_thừa cùng phát_triển con đường tơ_lụa này . | ['NEI'] | con đường tơ lụa |
uit_4_1_8_1_32 | Các nhà_nước trong lịch_sử Việt_Nam có những quốc_hiệu khác nhau như Xích_Quỷ , Văn_Lang , Đại_Việt , Đại_Nam hay Việt_Nam . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ, Văn Lang, Đại Việt, Đại Nam hay Việt Nam. Chữ Việt Nam (越南) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt (南越) từ trước Công nguyên. Chữ "Việt" 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường, cương vực cũ của nước này, từng được dùng trong các... | uit_4_1_8_1 | Đại_Nam là quốc_hiệu của Việt_Nam dưới triều Nguyễn . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_48_3_43_2_32 | Tiếng Pháp vẫn là ngôn_ngữ được sử_dụng nhiều thứ hai ở các bang Louisiana , Maine , Vermont và New_Hampshire . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ (2011), tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ tư được sử dụng nhiều nhất ở Hoa Kỳ sau tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Trung Quốc, nếu coi tất cả phương ngữ của tiếng Pháp và các ngôn ngữ tiếng Trung là một. Tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ hai ở các bang Louisiana, Maine, Ver... | uit_48_3_43_2 | Bang_New_Hampshire thuộc nước Mỹ . | ['NEI'] | tiếng Pháp |
uit_756_39_51_2_21 | Tuy_nhiên , từ cuối thế_kỷ XIX , hệ_thống tư_pháp đã dựa sâu_rộng vào luật châu_Âu lục_địa , nổi_bật là Đức . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Mặc dù trong lịch sử đã từng chịu ảnh hưởng bởi luật pháp Trung Quốc, luật pháp Nhật Bản đã phát triển một cách độc lập trong thời Edo qua các thư liệu như Kujikata Osadamegaki. Tuy nhiên, từ cuối thế kỷ XIX, hệ thống tư pháp đã dựa sâu rộng vào luật châu Âu lục địa, nổi bật là Đức. Ví dụ: vào năm 1896, chính phủ Nhật ... | uit_756_39_51_2 | Đức chính là nước châu_Âu lục_địa duy_nhất mà hệ_thống tư_pháp này không dựa vào kể từ thể kỷ XIX . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_2820_175_52_1_32 | Ông trở về Việt_Nam vào ngày 28 tháng 1 năm 1941 , với hành_lý là một chiếc vali nhỏ đan bằng mây tre để đựng quần_áo và một chiếc máy_chữ xách tay . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Chủ tịch Hồ Chí Minh | Ông trở về Việt Nam vào ngày 28 tháng 1 năm 1941, với hành lý là một chiếc vali nhỏ đan bằng mây tre để đựng quần áo và một chiếc máy chữ xách tay. Nhà thơ Tố Hữu đã viết về sự kiện này qua bốn câu thơ: | uit_2820_175_52_1 | Ông về lãnh_đạo cách_mạng chỉ với hành_lý là quần_áo và máy đánh chữ . | ['NEI'] | Chủ tịch Hồ Chí Minh |
uit_957_54_29_7_22 | Năm 1812 , quốc_vương tại miền nam Borneo nhượng công_sự của mình cho Công_ty Đông_Ấn_Anh . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đảo Borneo | Từ khi Malacca thất thủ vào năm 1511, các thương nhân Bồ Đào Nha tiến hành giao dịch đều đặn với Borneo, đặc biệt là với Brunei từ năm 1530. Khi đến thăm kinh đô của Brunei, người Bồ Đào Nha mô tả địa điểm có tường đá bao quanh. Mặc dù Borneo được cho là giàu có, song người Bồ Đào Nha không tiến hành nỗ lực nào để chin... | uit_957_54_29_7 | Quốc_vương tại miền nam Borneo nhượng công_sự của mình cho Chính_phủ Hoa_Kỳ vào năm 2018 . | ['Refute'] | đảo Borneo |
uit_566_34_73_3_11 | Chỗ sát gần xích_đạo mưa nhiều cả năm , lượng giáng thuỷ hằng năm trên 2.000 milimét . | Supports | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Nhiệt độ không khí cao nhất của thành phố Basra, Iraq từng đến 58,8℃, là địa phương nóng nhất thế giới. Sự phân bố giáng thủy của mỗi khu vực chênh lệch rất nhiều, xu thế chính là giảm lần lượt từ phía đông nam ẩm ướt lên phía tây bắc khô khan. Chỗ sát gần xích đạo mưa nhiều cả năm, lượng giáng thủy hằng năm trên 2.000... | uit_566_34_73_3 | Con_số 2.000 milimét thể_hiện lượng giáng thuỷ hằng năm cho thấy chỗ sát gần xích_đạo mưa nhiều . | ['Support'] | châu Á |
uit_1137_72_26_1_12 | Liệu viêm gan siêu_vi C có_thể lây qua đường_quan hệ tình_dục hay không vẫn còn tranh_cãi . | Supports | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Liệu viêm gan siêu vi C có thể lây qua đường quan hệ tình dục hay không vẫn còn tranh cãi. Trong khi có mối liên hệ giữa quan hệ tình dục mang nguy cơ cao và viêm gan siêu vi C, người ta vẫn chưa biết rõ lây nhiễm bệnh là do dùng ma túy mà không thú nhận hay là do quan hệ tình dục là yếu tố nguy cơ cao. Phần lớn bằng c... | uit_1137_72_26_1 | Quan_hệ tình_dục vẫn chưa được khẳng_định hoàn_toàn là nguyên_do gây ra viêm gan siêu_vi C. | ['Support'] | viêm gan C |
uit_237_15_169_2_32 | Toạ_lạc tại khu_vực_động Thanh_Hư , đền có mặt_bằng rộng 10.000 m2 , xoải dốc dưới chân dãy Ngũ_Nhạc kề liền núi Kỳ_Lân , chia thành nhiều cấp , tạo chiều sâu và tăng tính uy_nghiêm . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Nguyễn Trãi | Đền thờ Nguyễn Trãi ở Côn Sơn, Hải Dương được khởi công xây dựng vào năm 2000 và khánh thành vào năm 2002. Tọa lạc tại khu vực động Thanh Hư, đền có mặt bằng rộng 10.000 m2, xoải dốc dưới chân dãy Ngũ Nhạc kề liền núi Kỳ Lân, chia thành nhiều cấp, tạo chiều sâu và tăng tính uy nghiêm. Nghệ thuật trang trí mô phỏng phon... | uit_237_15_169_2 | Điểm nhấn của đền là tượng Nguyễn_Trãi được chạm_khắc tinh_xảo , đặt trên tầng cao nhất của đền . | ['NEI'] | Nguyễn Trãi |
uit_1015_58_61_2_12 | Trong một khoảng_cách ngắn , các phương_ngữ trong cùng một địa_phương có_thể không hiểu lẫn nhau . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Phúc Kiến | Do có địa hình đồi núi với nhiều đợt nhập cư đến từ miền Trung Trung Quốc trong dòng chảy lịch sử, Phúc Kiến là một trong những nơi đa dạng nhất về ngôn ngữ trong số các khu vực người Hán trên toàn quốc. Trong một khoảng cách ngắn, các phương ngữ trong cùng một địa phương có thể không hiểu lẫn nhau. Điều này được phản ... | uit_1015_58_61_2 | Ở cùng một địa_phương thì các phương_ngữ khác nhau không_thể hiểu rõ qua_lại vào_khoảng thời_gian ngắn . | ['Support'] | Phúc Kiến |
uit_550_34_16_1_22 | Vào thời_đại viễn_cổ , rất nhiều dân_tộc của châu_Âu và Bắc_Phi đều bắt_nguồn ở khu_vực thảo_nguyên của Trung Á. | Refutes | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Vào thời đại viễn cổ, rất nhiều dân tộc của châu Âu và Bắc Phi đều bắt nguồn ở khu vực thảo nguyên của Trung Á. Vào Giai đoạn di cư, một bộ phận ở về phía tây tiến vào châu Âu, một bộ phận ở về phía đông dời vào Ấn Độ, hình thành các dân tộc ngữ hệ Ấn - Âu với phạm vi rộng lớn; một bộ phận khác ở về phía nam dời đến Bắ... | uit_550_34_16_1 | Các dân_tộc ở Bắc_Phi hầu_hết không được bắt_nguồn tại thảo_nguyên Trung Á. | ['Refute'] | châu Á |
uit_3_1_3_9_32 | Năm 1976 , Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà và Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam thống_nhất thành Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_9 | Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà đề_nghị tên gọi nhà_nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_482_28_26_2_12 | Trong khi không một quốc_gia nào tuyên_bố đá ngầm này là lãnh_thổ của mình thì Trung_Quốc lại cho rằng các hoạt_động của Hàn_Quốc tại đây là vi_phạm quyền chủ_quyền của Trung_Quốc trong vùng đặc_quyền kinh_tế của mình . | Supports | https://vi.wikipedia.org/biển Hoa Đông | Tranh chấp giữa Trung Quốc và Hàn Quốc liên quan tới đá ngầm Socotra (32°07′22,63″B 125°10′56,81″Đ), một rạn đá ngầm mà trên đó Hàn Quốc đã cho xây dựng một trạm nghiên cứu khoa học. Trong khi không một quốc gia nào tuyên bố đá ngầm này là lãnh thổ của mình thì Trung Quốc lại cho rằng các hoạt động của Hàn Quốc tại đây... | uit_482_28_26_2 | Trung_Quốc và Hàn_Quốc đều không tuyên_bố khu_vực đá ngầm là của nước nào nhưng Trung_Quốc bày_tỏ quan_điểm hành_động sai_trái của Hàn_Quốc . | ['Support'] | biển Hoa Đông |
uit_465_27_153_5_22 | Một nới lỏng lớn về chính_sách được han hành vào tháng 12 năm 2013 , cho_phép các gia_đình có hai con nếu một trong song_thân là con một . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Theo kết quả điều tra nhân khẩu toàn quốc năm 2010, dân số nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là 1.370.536.875. Khoảng 16,60% dân số từ 14 tuổi trở xuống, 70,14% từ 15 đến 59 tuổi, và 13,26% từ 60 tuổi trở lên. Do dân số đông và tài nguyên thiên nhiên suy giảm, chính phủ Trung Quốc rất quan tâm đến tốc độ tăng trưởng dân... | uit_465_27_153_5 | Trước khi chính_sách mới được ban_hành , chính_sách cũ cho_phép các gia_đình có hai con nếu một trong con song_thân là con một . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_760_39_60_4_21 | Nhờ đó , giới quản_lý Nhật_Bản đã đặc_biệt thành_công trong việc củng_cố kỷ_luật lao_động , khai_thác sự tận_tuỵ và trung_thành của người lao_động . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Nhân tố con người: trước Thế Chiến thứ 2, Nhật Bản đã có đội ngũ chuyên gia khoa học và quản lý khá đông đảo, có chất lượng cao. Dù bại trận trong Thế Chiến 2 nhưng lực lượng nhân sự chất lượng cao của Nhật vẫn còn khá nguyên vẹn, họ đã góp phần đắc lực vào bước phát triển nhảy vọt về kỹ thuật và công nghệ của đất nước... | uit_760_39_60_4 | Không_thể_nào có_thể khai_thác được tính tận_tuỵ và trung_thành của người lao_động , giới quản_lý Nhật_Bản chỉ có_thể thành_công trong việc quản_lý sự kỷ_luật . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_1925_131_5_12_12 | Đây cũng là một định_chế làm tăng tính dân_chủ của bộ_máy nhà_nước quân_chủ Đông Á. | Supports | https://vi.wikipedia.org/dân chủ | Dân chủ có nguồn gốc từ Hy Lạp cổ đại. Thuật ngữ này xuất hiện đầu tiên tại Athena, Hy Lạp trong thế kỷ thứ V TCN với cụm từ δημοκρατία ([dimokratia] ), "quyền lực của nhân dân" được ghép từ chữ δήμος (dēmos), "nhân dân" và κράτος (kratos), "quyền lực" vào khoảng giữa thế kỷ thứ V đến thứ IV trước Công nguyên để chỉ hệ... | uit_1925_131_5_12 | Quân_chủ Đông_Á có_thể được tăng tính dân_chủ là nhờ vào định_chế này . | ['Support'] | dân chủ |
uit_115_7_11_1_21 | Khi Giao Chỉ bị nhà Hán chinh_phục thì tiếng Hán cũng theo chân quan_lại nhà Hán sang Giao Chỉ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/từ Hán Việt | Khi Giao Chỉ bị nhà Hán chinh phục thì tiếng Hán cũng theo chân quan lại nhà Hán sang Giao Chỉ. Từ đó, người Việt được tiếp xúc trực tiếp với tiếng Hán, trực tiếp vay mượn từ ngữ của tiếng Hán. | uit_115_7_11_1 | Nhà Hán bị nhà Giao chỉ Chinh_phục . | ['Refute'] | từ Hán Việt |
uit_427_27_46_6_11 | Sau 40 năm , Trung_Quốc đại_lục lần đầu_tiên được tái thống_nhất kể từ sau sự sụp_đổ của nhà Thanh ( năm 1912 ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Đại tác chiến trong Nội chiến Trung Quốc kết thúc vào năm 1949 với kết quả là Đảng Cộng sản kiểm soát hầu hết Trung Quốc đại lục, Quốc dân đảng rút chạy ra ngoài khơi với lãnh thổ chỉ còn Đài Loan, Hải Nam và các đảo nhỏ. Ngày 1 tháng 10 năm 1949, nhà lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc là Mao Trạch Đông tuyên bố thà... | uit_427_27_46_6 | Sau 40 năm kể từ khi nhà Thanh sụp_đổ vào năm 1912 , Trung_Quốc đại_lục lại lần nữa được tái thống_nhất . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_45_3_34_1_11 | Cùng với tiếng Luxembourg và tiếng Đức , tiếng Pháp là một trong ba ngôn_ngữ chính_thức của Luxembourg và là ngôn_ngữ chủ_đạo dùng trong doanh_nghiệp cũng như của các cơ_quan_hành_chính khác nhau . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Cùng với tiếng Luxembourg và tiếng Đức, tiếng Pháp là một trong ba ngôn ngữ chính thức của Luxembourg và là ngôn ngữ chủ đạo dùng trong doanh nghiệp cũng như của các cơ quan hành chính khác nhau. Nó cũng là ngôn ngữ chính thức của Monaco. | uit_45_3_34_1 | Trong doanh_nghiệp cũng như của các cơ_quan_hành_chính khác nhau , tiếng Pháp là ngôn_ngữ chủ_đạo . | ['Support'] | tiếng Pháp |
uit_1964_132_20_3_31 | Riêng Triều_Tiên , đặc_biệt là thời họ Lý cầm_quyền , chịu thần_phục nhà Minh và nhà Thanh , nên họ chỉ xưng Vương mà không phải Hoàng_đế , chỉ một thời_gian ngắn Đế_quốc Đại_Hàn thành_lập mà xưng Đế . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/quân chủ | Từ đó, các quốc gia tôn sùng chủ nghĩa Hoa Hạ như Việt Nam cũng xưng Hoàng đế, bày tỏ vị vua của mình ngang hàng với Trung Quốc. Nhật Bản có xưng Thiên hoàng, nguyên ban đầu cũng là Hoàng đế. Riêng Triều Tiên, đặc biệt là thời họ Lý cầm quyền, chịu thần phục nhà Minh và nhà Thanh, nên họ chỉ xưng Vương mà không phải Ho... | uit_1964_132_20_3 | Đế_quốc Đại_Hàn là thời_đại lớn trong lịch_sử và khi thành_lập họ đã sẵn_sàng xưng Đế mà không ngần_ngại . | ['NEI'] | quân chủ |
uit_476_27_190_4_22 | Tranh_phong cảnh được coi là đặc_trưng của nền hội_hoạ Trung_Quốc , mà đã phát_triển đỉnh_cao từ thời_kì Ngũ_Đại đến thời Bắc_Tống ( 907 – 1127 ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Hội họa Trung Quốc có lịch sử 5000–6000 năm với các loại hình: bạch họa, bản họa, bích họa. Đặc biệt là nghệ thuật vẽ tranh thủy mặc, có ảnh hưởng nhiều tới các nước ở Châu Á. Cuốn Lục pháp luận của Tạ Hách đã tổng kết những kinh nghiệm hội họa từ đời Hán đến đời Tùy. Tranh phong cảnh được coi là đặc trưng của nền hội ... | uit_476_27_190_4 | Tranh_phong cảnh được coi là đặc_trưng nghệ_thuật Việt_Nam và đã phát_triển đỉnh_cao từ năm 907 . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_962_55_1_4_32 | Hòn đảo mang tên tỉnh , Palawan kéo_dài từ nơi giáp với đảo Mindoro ở phía đông bắc cho đến đảo Borneo ở phía tây_nam . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Palawan | Palawan là tỉnh có diện tích lớn nhất tại Philipines. Đây là một tỉnh đảo thuộc vùng MIMAROPA. Thủ phủ của tỉnh Palawan là thành phố Puerto Princesa (Cảng Công chúa). Hòn đảo mang tên tỉnh, Palawan kéo dài từ nơi giáp với đảo Mindoro ở phía đông bắc cho đến đảo Borneo ở phía tây nam. Hòn đảo này nằm giữa biển Đông và b... | uit_962_55_1_4 | Đảo Palawan kéo_dài từ nơi giáp với đảo Mindoro ở phía đông bắc cho đến đảo Borneo ở phía tây_nam nằm trong Thái_Bình_Dương . | ['NEI'] | Palawan |
uit_1550_103_16_1_31 | Hỗn_hợp cân_bằng hoá_học của caesi và vàng sẽ phản_ứng để tạo thành caesi auride vàng ( Cs + Au− ) trong điều_kiện nung . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/caesium | Hỗn hợp cân bằng hóa học của caesi và vàng sẽ phản ứng để tạo thành caesi auride vàng (Cs+Au−) trong điều kiện nung. Anion auride có ứng xử như một giả halogen. Hợp chất phản ứng mãnh liệt với nước tạo caesi hydroxide, vàng kim loại, và khí hydro; trong amonia lỏng nó có thể phản ứng với một loại nhựa trao đổi ion caes... | uit_1550_103_16_1 | Caesi phải được nung nóng mới kết_hợp được với vàng . | ['NEI'] | caesium |
uit_681_37_264_1_31 | Trên_hết , thứ vũ_khí nguy_hiểm nhất mà Triều_Tiên có_thể dùng để chiến_đấu chính là vũ_khí_hạt_nhân . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Trên hết, thứ vũ khí nguy hiểm nhất mà Triều Tiên có thể dùng để chiến đấu chính là vũ khí hạt nhân. Nước này đã thử thành công bom nguyên tử, bom H và sắp tới có thể chế tạo thành công đầu đạn hạt nhân gắn lên tên lửa đạn đạo liên lục địa. Trong trường hợp bị Mỹ tấn công, Triều Tiên có thể phóng tên lửa mang vũ khí hạ... | uit_681_37_264_1 | Vũ_khí_hạt_nhân gây tổn_hại kinh_khủng đến bầu khí_quyển và được xem là vũ_khí nguy_hiểm nhất mà Triều_Tiên có_thể sử_dụng . | ['NEI'] | Bắc Triều Tiên |
uit_820_41_132_1_12 | 1999 : Đồng Euro lần đầu được ra_mắt và sau đó trở_thành đồng_tiền chính_thức của hầu_hết các nước EU . | Supports | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1999: Đồng Euro lần đầu được ra mắt và sau đó trở thành đồng tiền chính thức của hầu hết các nước EU. Nội chiến Nam Tư kết thúc. Hugo Chavez trở thành Tổng thống của Venezuela. Chiến tranh Chechnya lần thứ hai và Nội chiến Liberia lần 2 bắt đầu. Chiến tranh Ấn Độ-Pakistan lân thứ tư. Cuộc khủng hoảng ở Đông Timor dẫn đ... | uit_820_41_132_1 | Đồng Euro được trình_làng vào cuối thế_kỷ 20 . | ['Support'] | thế kỷ XX |
uit_475_27_190_1_21 | Hội_hoạ Trung_Quốc có lịch_sử 5000 – 6000 năm với các loại_hình : bạch hoạ , bản hoạ , bích_hoạ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Hội họa Trung Quốc có lịch sử 5000–6000 năm với các loại hình: bạch họa, bản họa, bích họa. Đặc biệt là nghệ thuật vẽ tranh thủy mặc, có ảnh hưởng nhiều tới các nước ở Châu Á. Cuốn Lục pháp luận của Tạ Hách đã tổng kết những kinh nghiệm hội họa từ đời Hán đến đời Tùy. Tranh phong cảnh được coi là đặc trưng của nền hội ... | uit_475_27_190_1 | Hội_hoạ Trung_Quốc có lịch_sử 1000-2000 năm_tuổi . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_687_37_276_2_12 | Nơi đây gây ấn_tượng bởi nhiều tượng_đài lớn , những toà nhà cao_tầng và đường_phố khang_trang . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Thủ đô Bình Nhưỡng là nơi không thể bỏ qua ở Triều Tiên. Nơi đây gây ấn tượng bởi nhiều tượng đài lớn, những tòa nhà cao tầng và đường phố khang trang. Khác với hình dung của du khách, Bình Nhưỡng cũng có những nhà hàng phục vụ đồ ăn, thức uống theo phong cách phương Tây. | uit_687_37_276_2 | Nơi tập_trung của toà nhà cao_tầng , tượng_đài lớn không địa_điểm nào khác chính là nơi đây . | ['Support'] | Bắc Triều Tiên |
uit_947_53_29_6_31 | Người Hà_Lan nỗ_lực định_cư trên đảo Balambangan ở phía bắc Borneo vào nửa sau thế_kỷ XVIII , song họ rút_lui vào năm 1797 . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Borneo | Từ khi Malacca thất thủ vào năm 1511, các thương nhân Bồ Đào Nha tiến hành giao dịch đều đặn với Borneo, đặc biệt là với Brunei từ năm 1530. Khi đến thăm kinh đô của Brunei, người Bồ Đào Nha mô tả địa điểm có tường đá bao quanh. Mặc dù Borneo được cho là giàu có, song người Bồ Đào Nha không tiến hành nỗ lực nào để chin... | uit_947_53_29_6 | Người Han_Lan đã từng định_cư rất nhiều nơi trên khắp thế_giới và phía bắc Borneo là một trong những nơi mà họ đã từng sinh_sống và định_cư lại . | ['NEI'] | Borneo |
uit_197_13_16_1_22 | Năm 1599 , Nguyễn_Hoàng nhân có nổi_loạn chống lại với họ Trịnh ở cửa Đại_An ( thuộc Nam_Định ) , ông xin Trịnh_Tùng cho mình đánh dẹp , để người con thứ năm là Hải và cháu là Hắc làm con_tin . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Đàng Trong | Năm 1599, Nguyễn Hoàng nhân có nổi loạn chống lại với họ Trịnh ở cửa Đại An (thuộc Nam Định), ông xin Trịnh Tùng cho mình đánh dẹp, để người con thứ năm là Hải và cháu là Hắc làm con tin. Sau đó ông kéo quân theo đường hải đạo về Thuận Hoá. | uit_197_13_16_1 | Nhằm đạt được mục_đích thay nhà họ Trịnh đánh dẹp cuộc nổi_loạn ở cửa Đại_An , Nguyễn_Hoàng phải để lại toàn_bộ con_cái ở lại làm con_tin . | ['Refute'] | Đàng Trong |
uit_787_39_133_9_22 | Nhật_Bản có hai nhà_văn từng đoạt giải Nobel là Yasunari_Kawabata ( 1968 ) và Kenzaburo_Oe ( 1994 ) . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Các tác phẩm đầu tiên của văn học Nhật Bản bao gồm hai cuốn sách lịch sử Kojiki và Nihon Shoki cũng như tập thơ từ thế kỷ thứ VIII Man'yōshū, tất cả đều được viết bằng Hán tự. Vào giai đoạn đầu của thời kỳ Heian, hệ thống ký tự kana (Hiragana và Katakana) ra đời. Cuốn tiểu thuyết The Tale of the Bamboo Cutter được coi ... | uit_787_39_133_9 | Nhật_Bản chỉ có duy_nhất Kenzaburo_Oe ( 1994 ) là nhà_văn từng đoạt giải Nobel mà thôi . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_474_27_186_1_31 | Nghệ_thuật quân_sự trong giai_đoạn Xuân_Thu – Chiến_Quốc cũng xuất_hiện hai nhà_tư_tưởng lớn là Tôn_Tử và Tôn_Tẫn với những quyển binh_pháp quân_sự nổi_tiếng . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Nghệ thuật quân sự trong giai đoạn Xuân Thu – Chiến Quốc cũng xuất hiện hai nhà tư tưởng lớn là Tôn Tử và Tôn Tẫn với những quyển binh pháp quân sự nổi tiếng. | uit_474_27_186_1 | Tôn_Tử không_chỉ xuất_hiện ở giai_đoạn Xuân_Thu - Chiến_Quốc mà_còn được nhắc đến trong vô_vàn những quyển binh_pháp nổi_tiếng sau_này . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_1014_58_57_5_21 | người Xa sinh_sống chủ_yếu ở vùng núi phía bắc Phúc_Kiến , chiếm 60% tổng_số người Xa tại Trung_Quốc , họ là dân_tộc_thiểu_số lớn nhất tại Phúc_Kiến . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Phúc Kiến | Người Hán chiếm 98% cư dân Phúc Kiến, tuy nhiên cư dân người Hán tại Phúc Kiến lại có tính đa nguyên cao về ngôn ngữ và văn hóa. người Mân (người nói tiếng Mân) là nhóm Hán lớn nhất tại Phúc Kiến, tiếp theo là người Khách Gia, người Triều Châu. Người Khách Gia sinh sống ở phần tây nam của Phúc Kiến. Người Huệ An, một n... | uit_1014_58_57_5 | 40% là tỷ_số mà người Xa sinh_sống ở Phúc_Kiến đã chiếm dựa trên tổng_số người Xa ở Trung_Quốc . | ['Refute'] | Phúc Kiến |
uit_834_44_2_5_21 | Cuối thế_kỷ 19 , do suy_yếu và mất nước bởi Đế_quốc Pháp xâm_lược , hoạt_động chủ_quyền của nhà Nguyễn đối_với quần_đảo Hoàng_Sa và quần_đảo Trường_Sa cũng do_đó mà bị gián_đoạn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Phía Việt Nam cho rằng các chính quyền của họ từ thế kỷ 16-18 (thời kỳ nhà Hậu Lê) đã tổ chức khai thác trên quần đảo hàng năm kéo dài theo mùa (6 tháng). Đến đầu thế kỷ XIX, nhà Nguyễn (Việt Nam) với tư cách nhà nước đã tiếp tục thực thi chủ quyền trên quần đảo. Các hoạt động thực thi chủ quyền của nhà Nguyễn được bắt... | uit_834_44_2_5 | Đế_quốc Pháp không có tác_động tới quyền làm chủ của nhà Nguyễn với Hoàng_Sa . | ['Refute'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_175_11_256_1_21 | Sông Vu_Gia : Dài 52 km , điểm đầu là ngã ba Quảng_Huế , điểm cuối là bến Giằng , do địa_phương quản_lý . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Sông Vu Gia: Dài 52 km, điểm đầu là ngã ba Quảng Huế, điểm cuối là bến Giằng, do địa phương quản lý. Là hợp lưu của sông Thu Bồn đạt tiêu chuẩn sông cấp VI, tuyến sông này chạy trên địa bàn huyện Nam Giang và huyện Đại Lộc. Đây là tuyến sông có vai trò quan trọng trong vận tải hàng hoá và hành khách đường sông của tỉnh... | uit_175_11_256_1 | Sông Vu_Gia dài hơn 100 km với điểm đầu là Nông_Sương , điểm cuối là Tam_Kỳ do địa_phương quản_lý . | ['Refute'] | Quảng Nam |
uit_509_32_49_2_22 | Các kênh vận_tải quan_trọng có đường_thuỷ Saint_Lawrence , kênh đào Panama , kênh đào Suez . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Các đại dương là thiết yếu trong vận tải: phần lớn hàng hóa trên thế giới được vận chuyển bằng tàu biển giữa các hải cảng trên thế giới. Các kênh vận tải quan trọng có đường thủy Saint Lawrence, kênh đào Panama, kênh đào Suez. | uit_509_32_49_2 | Trong tương_lai , kênh đào Suez sẽ được xây_dựng để trở_thành kênh vận_tải quan_trọng bậc nhất thế_giới . | ['Refute'] | đại dương |
uit_844_44_51_1_21 | Năm 1686 : ( năm Chính Hoà thứ 7 ) Đỗ_Bá_Công_Đạo biên_soạn Thiên_Nam_Tứ chí lộ đồ_thư ( 天南四至路图書 ) trong Hồng_Đức bản_đồ hay Toản tập An_Nam lộ trong sách Thiên_hạ bản_đồ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Năm 1686: (năm Chính Hòa thứ 7) Đỗ Bá Công Đạo biên soạn Thiên Nam Tứ chí lộ đồ thư (天南四至路图書) trong Hồng Đức bản đồ hay Toản tập An Nam lộ trong sách Thiên hạ bản đồ. Tấm bản đồ xứ Quảng Nam trong Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư được vẽ theo bút pháp đương thời (bản đồ khổ ngang), với lời chú rất rõ ràng: "... 。海中有一長沙,名𪤄葛鐄... | uit_844_44_51_1 | Trong Hồng_Đức bản_đồ có phần Thiên_Nam_Tứ chi lộ đồ_thư được biên_soạn từ những năm 1990 bởi nhà biên_soạn đại_tài Đỗ_Bá_Công_Đạo . | ['Refute'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_621_37_41_1_32 | Vào tháng 5 năm 2020 , truyền_thông Hàn_Quốc đưa tin rằng chủ_tịch Triều_Tiên Kim_Nhật_Thành từng tuyên_bố ông ta có_thể dịch_chuyển tức_thời . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Vào tháng 5 năm 2020, truyền thông Hàn Quốc đưa tin rằng chủ tịch Triều Tiên Kim Nhật Thành từng tuyên bố ông ta có thể dịch chuyển tức thời. Thực ra tin này đã cố ý xuyên tạc một bình luận của Kim vào năm 1945, trong đó, ông bình luận về đội du kích chống Nhật của mình đã "thoắt ẩn thoắt hiện" để tránh sự truy bắt của... | uit_621_37_41_1 | Thông_tin chủ_tịch Triều_Tiên cho rằng bản_thân có khả_năng dịch_chuyển tức_thời là một thông_tin bị xuyên_tạc . | ['NEI'] | Bắc Triều Tiên |
uit_1139_72_35_3_22 | Việc lây_nhiễm xảy ra lúc_nào trong quá_trình mang thai vẫn chưa biết rõ , nhưng có_lẽ ở cả vào thời_kỳ mang thai và vào lúc sinh . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Viêm gan C lây qua đường âm đạo từ mẹ bị nhiễm sang con chiếm ít hơn 10% số ca thai nghén. Không có biện pháp làm giảm nguy cơ này. Việc lây nhiễm xảy ra lúc nào trong quá trình mang thai vẫn chưa biết rõ, nhưng có lẽ ở cả vào thời kỳ mang thai và vào lúc sinh. Sanh lâu gây nguy cơ lây nhiễm cao hơn. Không có bằng chứn... | uit_1139_72_35_3 | Thời_kỳ mang thai được cho là không gây ra nhiễm_bệnh . | ['Refute'] | viêm gan C |
uit_459_27_136_3_12 | Sáng_kiến Vành đai và Con đường có_thể là một trong những kế_hoạch phát_triển cơ_sở_hạ_tầng lớn nhất trong lịch_sử hiện_đại . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Sau giai đoạn bùng nổ cơ sở hạ tầng kéo dài nhiều thập kỷ , Trung Quốc đã xây dựng nên rất nhiều dự án cơ sở hạ tầng hàng đầu thế giới: Trung Quốc hiện sở hữu mạng lưới tàu cao tốc lớn nhất thế giới , có số lượng tòa nhà chọc trời nhiều nhất trên thế giới , có nhà máy điện lớn nhất thế giới (đập Tam Hiệp) , cùng với mộ... | uit_459_27_136_3 | Lịch_sử hiện_đại có kế_hoạch phát_triển cơ_sở_hạ_tầng lớn nhất và Vành_đai - Con đường là một trong số chúng . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_1146_72_81_1_11 | Ngày viêm gan thế_giới , được tổ_chức vào 28 tháng 7 do Liên_đoàn viêm gan thế_giới ( World_Hepatitis_Alliance ) điều_phối . | Supports | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Ngày viêm gan thế giới, được tổ chức vào 28 tháng 7 do Liên đoàn viêm gan thế giới (World Hepatitis Alliance) điều phối. Về mặt kinh tế, chi phí cho viêm gan C rất tốn kém đối với cả cá nhân và xã hội. Ở Mỹ, trung bình, chi phí suốt đời dành điều trị bệnh ước tính 33,407 đô la Mỹ vào năm 2003 với chi phí ghép gan tính ... | uit_1146_72_81_1 | 28 tháng 7 hàng năm được lấy_làm ngày viêm gan toàn_cầu . | ['Support'] | viêm gan C |
uit_259_18_12_1_21 | Theo Trần_Trọng_Kim , người ta " thường hiểu mấy chữ quân_chủ_chuyên_chế theo nghĩa của các nước Tây_Âu ngày_nay , chứ không biết_mấy chữ ấy theo cái học Nho_giáo có nhiều chỗ khác nhau ... " Theo tổ_chức của nhà Nguyễn , khi có việc gì quan_trọng , thì vua giao cho đình_thần các quan cùng nhau bàn xét . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Theo Trần Trọng Kim, người ta "thường hiểu mấy chữ quân chủ chuyên chế theo nghĩa của các nước Tây Âu ngày nay, chứ không biết mấy chữ ấy theo cái học Nho giáo có nhiều chỗ khác nhau..." Theo tổ chức của nhà Nguyễn, khi có việc gì quan trọng, thì vua giao cho đình thần các quan cùng nhau bàn xét. Quan lại bất kỳ lớn b... | uit_259_18_12_1 | Theo tổ_chức của nhà Nguyễn , khi có việc gì quan_trọng , thì vua quyết_định hết . | ['Refute'] | Nhà Nguyễn |
uit_972_57_10_1_31 | Năm 1624 , người Hà_Lan thành_lập một cơ_sở giao_thương tại Đài_Loan và bắt_đầu đưa những lao_công người Hán từ Phúc_Kiến và Bành_Hồ đến và nhiều người trong số họ đã định_cư tại đảo , đây là nhóm trở_thành những người Hán đầu_tiên định_cư đến Đài_Loan . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/đảo Đài Loan | Năm 1624, người Hà Lan thành lập một cơ sở giao thương tại Đài Loan và bắt đầu đưa những lao công người Hán từ Phúc Kiến và Bành Hồ đến và nhiều người trong số họ đã định cư tại đảo, đây là nhóm trở thành những người Hán đầu tiên định cư đến Đài Loan. Người Hà Lan đã xây dựng Đài Loan thành một thuộc địa với thủ phủ là... | uit_972_57_10_1 | Người Hà_Lan thành_lập một cơ_sở giao_thương tại thành Tayoan ở phía nam Đài_Loan và bắt_đầu đưa những lao_công người Hán từ Phúc_Kiến và Bành_Hồ đến vào năm 1624 và trong số đó hình_thành nhóm người Hán đầu_tiên định_cư đến Đài_Loan . | ['NEI'] | đảo Đài Loan |
uit_114_6_13_2_21 | Về lịch_sử , các thuyền_buồm thuộc loại gọi là thuyền_buồm Ả_Rập đã được dùng trong mùa có gió_mùa để đi biển . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/biển Ả Rập | Các tuyến đường buôn bán xuyên đại dương ngang qua Biển Ả Rập đã có từ thời cổ, nối vùng Cận Đông với Đông Phi, Ấn Độ, Đông Nam Á và Trung Quốc. Về lịch sử, các thuyền buồm thuộc loại gọi là thuyền buồm Ả Rập đã được dùng trong mùa có gió mùa để đi biển. Biển làm thành tuyến đường thủy chủ yếu giữa châu Âu và Ấn Độ qua... | uit_114_6_13_2 | Thuyền_buồm Ả_Rập không được dùng để đi biển trong mùa có gió . | ['Refute'] | biển Ả Rập |
uit_197_13_15_1_11 | Năm 1593 , Nguyễn_Hoàng đưa quân ra Bắc_Hà giúp Trịnh_Tùng đánh dẹp họ Mạc trong 8 năm trời , rồi bị họ Trịnh lưu_giữ lại do lo_sợ sự cát_cứ và thế_lực lớn_mạnh của ông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Đàng Trong | Năm 1593, Nguyễn Hoàng đưa quân ra Bắc Hà giúp Trịnh Tùng đánh dẹp họ Mạc trong 8 năm trời, rồi bị họ Trịnh lưu giữ lại do lo sợ sự cát cứ và thế lực lớn mạnh của ông. | uit_197_13_15_1 | Với sự giúp_đỡ đến từ đội quân của Nguyễn_Hoàng , Trịnh_Tùng đã thành_công trong việc đánh dẹp họ Mạc chỉ trong một khoảng thời_gian không quá dài là 8 năm trời . | ['Support'] | Đàng Trong |
uit_1442_95_90_5_31 | Khi các nguyên_lý cần tìm đã đủ , thì vật_lý mới sẽ là lý_thuyết phù_hợp đơn_giản nhất với các nguyên_lý và các định_luật đã được biết trước đó . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Albert Einstein | Thay vào đó ông quyết định tập trung vào các nguyên lý tiên nghiệm, chúng nói rằng các định luật vật lý có thể được hiểu là thỏa mãn trong những trường hợp rất rộng thậm chí trong những phạm vi mà chúng chưa từng được áp dụng hay kiểm nghiệm. Một ví dụ được các nhà vật lý chấp nhận rộng rãi của nguyên lý tiên nghiệm đó... | uit_1442_95_90_5 | Dù có đủ các nguyên_lý cần tìm , vật_lý vẫn sẽ tiếp_tục nỗ_lực để khám_phá những lý_thuyết phức_tạp , mở ra cánh cửa của những khả_năng mới_mẻ và không giới_hạn , và từ_chối đứng yên với sự đơn_giản đã biết đến . | ['NEI'] | Albert Einstein |
uit_273_18_124_3_32 | Trước thực_tế nhà Nguyễn không còn khả_năng chống Pháp , nhiều đảng_phái cách_mạng được tổ_chức để đánh_đuổi người Pháp . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Khi trở về nước năm 1932, Bảo Đại đã mong muốn cải cách xã hội Việt Nam nhưng phong trào này đã chết yểu bởi sự đối địch với các quan Thượng thư của ông như Phạm Quỳnh và Ngô Đình Khả, cũng như sự chống đối của giới bảo thủ và chính phủ bảo hộ Pháp. Nhà vua nản lòng sớm, chuyển sang tiêu khiển bằng bơi thuyền và săn bắ... | uit_273_18_124_3 | Phong_trào đấu_tranh cho độc_lập quốc_gia của Việt_Nam tiếp_tục phát_triển và được duy_trì cho đến khi Việt_Nam giành được độc_lập vào năm 1954 . | ['NEI'] | Nhà Nguyễn |
uit_760_39_60_4_22 | Nhờ đó , giới quản_lý Nhật_Bản đã đặc_biệt thành_công trong việc củng_cố kỷ_luật lao_động , khai_thác sự tận_tuỵ và trung_thành của người lao_động . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Nhân tố con người: trước Thế Chiến thứ 2, Nhật Bản đã có đội ngũ chuyên gia khoa học và quản lý khá đông đảo, có chất lượng cao. Dù bại trận trong Thế Chiến 2 nhưng lực lượng nhân sự chất lượng cao của Nhật vẫn còn khá nguyên vẹn, họ đã góp phần đắc lực vào bước phát triển nhảy vọt về kỹ thuật và công nghệ của đất nước... | uit_760_39_60_4 | Không_những không_thể quản_lý được sự kỷ_luật mà cả sự tận_tuỵ và trung_thành của người lao_động là những yếu_tố mà quản_lý Nhật_Bản không đạt được . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_245_16_50_2_21 | Bản Tuyên_cáo của Chính_phủ Trần_Trọng_Kim làm nhân_dân bàn_tán xôn_xao , vì Đức đã bại_trận , Nhật_Bản cũng khó tránh khỏi thất_bại , cho_nên Trần_Trọng_Kim lại phải tuyên_bố để trấn_an dư_luận : " Việc nước Đức đầu_hàng không hại gì đến sự liên_lạc mật_thiết giữa hai nước Nhật và Việt_Nam … Sự bại_trận ấy không_thể g... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Trong bản Tuyên cáo trước quốc dân về đường lối chính trị, dưới sự khống chế của Nhật Bản, nội các Trần Trọng Kim tuyên bố: "quốc dân phải gắng sức làm việc, chịu nhiều hy sinh hơn nữa và phải thành thực hợp tác với nước Đại Nhật Bản trong sự kiến thiết nền Đại Đông Á, vì cuộc thịnh vượng chung của Đại Đông Á có thành ... | uit_245_16_50_2 | Bản Tuyên_cáo của Chính_phủ Trần_Trọng_Kim làm nhân_dân bàn_tán xôn_xao , vì Đức đã bại_trận , Nhật_Bản cũng khó tránh khỏi thất_bại , cho_nên Trần_Trọng_Kim lại phải tuyên_bố để nhận trách_nhiệm của mình . | ['Refute'] | Trần Trọng Kim |
uit_751_39_27_5_22 | Hoa_Kỳ phụ_trách việc chiếm_đóng Nhật_Bản , và cho tới nay Hạm_đội 7 Hoa_Kỳ vẫn đang đóng ở đảo Okinawa của Nhật . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Sang Chiến tranh thế giới thứ hai, quân phiệt Nhật đứng về phe Trục với Ý và Đức Quốc xã . Dựa vào lực lượng quân đội có trình độ khá hiện đại (đặc biệt là hải quân và không quân), trong giai đoạn đầu chiến tranh, Nhật Bản liên tiếp đánh bại quân Anh-Mỹ. Tuy nhiên, vào giai đoạn sau, Nhật Bản dần thất thế. Lần đầu tiên... | uit_751_39_27_5 | Hạm_đội 7 của Hoa_Kỳ được phụ_trách đóng_chiếm đảo Okinawa của Nhật_Bản từ nay . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_628_37_62_2_11 | Cơ_cấu quyền_lực thực_sự của đất_nước hiện vẫn còn đang gây tranh_cãi giữa những nhà quan_sát bên ngoài . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Các đảng chính trị nhỏ có tồn tại nhưng chúng đều mang ý nghĩa hỗ trợ cho tổ chức Đảng Lao động Triều Tiên và tự nguyện không phản đối lại sự nắm quyền tuyệt đối của đảng này. Cơ cấu quyền lực thực sự của đất nước hiện vẫn còn đang gây tranh cãi giữa những nhà quan sát bên ngoài. Mặc dù có quốc hiệu chính thức là "Cộng... | uit_628_37_62_2 | Nhiều nhà quan_sát ở bên ngoài vẫn còn có những cuộc tranh_luận với nhau về cơ_cấu quyền_lực của đất_nước . | ['Support'] | Bắc Triều Tiên |
uit_496_30_33_2_31 | Chỉ sau khi cha_con nhà thám_hiểm người Venezia - Niccolò_Polo và Marco_Polo - trở về sau chuyến hành_trình thứ hai , người ta mới bắt_đầu tin rằng Con đường tơ_lụa là có thật . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Bất chấp vô số những kỳ quan phương Đông mà các thương gia phương Tây đã miêu tả trong các chuyến đi dọc theo Con đường tơ lụa, vẫn có rất nhiều người hoài nghi việc con đường đó có thực sự tồn tại hay không. Chỉ sau khi cha con nhà thám hiểm người Venezia - Niccolò Polo và Marco Polo - trở về sau chuyến hành trình thứ... | uit_496_30_33_2 | Nhiều thương_gia phương Tây đã miêu_tả vô_số kỳ_quan ở phương Đông nhưng không ai tin mãi khi cha_con nhà thám_hiểm Venezia trở về sau chuyến hành_trình thứ hai thì người ta mới bắt_đầu tin Con đường tơ_lụa là có thật . | ['NEI'] | con đường tơ lụa |
uit_112_6_10_1_11 | Tuyến đường gọi là Sindhu_Sagar được các người Ấn_Độ biết đến từ thời Vệ_Đà trong lịch_sử của họ , và là một tuyến đường thương_mại hàng_hải quan_trọng ở thời thuyền_buồm cận duyên , có_thể từ đầu thiên_niên_kỷ thứ 3 trước Công_nguyên , và chắc_chắn là từ cuối thiên_niên_kỷ thứ 2 trước Công_nguyên mà sau_này gọi là thờ... | Supports | https://vi.wikipedia.org/biển Ả Rập | Tuyến đường gọi là Sindhu Sagar được các người Ấn Độ biết đến từ thời Vệ Đà trong lịch sử của họ, và là một tuyến đường thương mại hàng hải quan trọng ở thời thuyền buồm cận duyên, có thể từ đầu thiên niên kỷ thứ 3 trước Công nguyên, và chắc chắn là từ cuối thiên niên kỷ thứ 2 trước Công nguyên mà sau này gọi là thời đ... | uit_112_6_10_1 | Tuyến đường Sindhu_Sagar đã có vai_trò quan_trọng trong lịch_sử thương_mại của Ấn_Độ từ thời Vệ_Đà , tuyến đường này là một trong những tuyến đường_hàng_hải quan_trọng nhất_thời thuyền_buồm cận duyên và có_thể đã tồn_tại từ đầu thiên_niên_kỷ thứ 3 trước Công_nguyên . | ['Support'] | biển Ả Rập |
uit_4_1_8_1_12 | Các nhà_nước trong lịch_sử Việt_Nam có những quốc_hiệu khác nhau như Xích_Quỷ , Văn_Lang , Đại_Việt , Đại_Nam hay Việt_Nam . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ, Văn Lang, Đại Việt, Đại Nam hay Việt Nam. Chữ Việt Nam (越南) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt (南越) từ trước Công nguyên. Chữ "Việt" 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường, cương vực cũ của nước này, từng được dùng trong các... | uit_4_1_8_1 | Xích_Quỷ , Văn_Lang , Đại_Việt , Đại_Nam hay Việt_Nam là các nhà_nước trong lịch_sử Việt_Nam . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_199_13_27_1_32 | Năm 1593 , Nguyễn_Hoàng đưa quân ra Bắc_Hà giúp Trịnh_Tùng đánh dẹp họ Mạc trong 8 năm trời rồi bị họ Trịnh lưu_giữ lại do lo_sợ sự cát_cứ và thế_lực lớn_mạnh của ông . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Đàng Trong | Năm 1593, Nguyễn Hoàng đưa quân ra Bắc Hà giúp Trịnh Tùng đánh dẹp họ Mạc trong 8 năm trời rồi bị họ Trịnh lưu giữ lại do lo sợ sự cát cứ và thế lực lớn mạnh của ông. | uit_199_13_27_1 | Mặc_dù bị giữ lại nhưng Nguyễn_Hoàng vẫn rất bình_tĩnh sắp_xếp mọi chuyện kĩ_càng và ra_lệnh cho thuộc_hạ vẫn tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ chiêu_binh . | ['NEI'] | Đàng Trong |
uit_161_11_101_2_22 | Dân_cư phân_bố trù_mật ở dải đồng_bằng ven biển , dọc quốc_lộ 1 , đồng_bằng Vu_Gia_Thu_Bồn và Tam_Kỳ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Tính đến ngày 1/4/2019, dân số Quảng Nam là 1.495.812 người, với mật độ dân số trung bình là 149 người/km², đây cũng là tỉnh đông dân thứ 3 vùng duyên hải Nam Trung Bộ, 34,3% dân số sống ở đô thị và 65,7% dân số sống ở nông thôn. Dân cư phân bố trù mật ở dải đồng bằng ven biển, dọc quốc lộ 1, đồng bằng Vu Gia Thu Bồn v... | uit_161_11_101_2 | Cây_trồng lâu năm phân_bố chủ_yếu ở đồng_bằng Vu_Gia_Thu_Bồn và Tam_Kỳ . | ['Refute'] | Quảng Nam |
uit_436_27_79_2_11 | Người đứng đầu hai đặc_khu hành_chính là Đặc_khu trưởng , tương_ứng với Tỉnh_trưởng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Tại 31 đơn vị hành chính cấp tỉnh tại Trung Quốc đại lục, người đứng đầu vị trí thứ nhất là Bí thư Tỉnh ủy, lãnh đạo phương hướng, vị trí thứ hai là Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dân (tương ứng có Thị trưởng Thành phố, Chủ tịch Khu tự trị), quản lý hành chính. Người đứng đầu hai đặc khu hành chính là Đặc khu trưởng, tương... | uit_436_27_79_2 | Tỉnh_trưởng được xem như tương_đương với Đặc_khu trưởng . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_171_11_229_1_21 | Quốc_lộ 1 đi qua địa_phận các huyện , thành_phố : Núi_Thành , Tam_Kỳ , Phú_Ninh , Thăng_Bình , Quế_Sơn , Duy_Xuyên và Điện_Bàn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Quốc lộ 1 đi qua địa phận các huyện, thành phố: Núi Thành, Tam Kỳ, Phú Ninh, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên và Điện Bàn. Quốc lộ 14 đi qua địa phận các huyện: Phước Sơn, Nam Giang, Đông Giang và Tây Giang. Quốc lộ 14B đi qua địa phận các huyện Đại Lộc và Nam Giang. Quốc lộ 14E đi qua địa phận các huyện: Thăng Bình, Hiệ... | uit_171_11_229_1 | Quốc_lộ 1 đi qua địa_phận các xã , phường như Núi_Thành , Tam_Kỳ , Phú_Ninh , Thăng_Bình . | ['Refute'] | Quảng Nam |
uit_802_40_42_2_31 | Tiêu_biểu nhất là các cuộc nổi_dậy của Lý_Tự_Tiên và Đinh_Kiến ( 687 ) , Mai_Thúc_Loan ( 722 ) , Phùng_Hưng ( 776-791 ) và Dương_Thanh ( 819-820 ) , song đều thất_bại . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Bắc thuộc | Do chính sách bóc lột nặng nề của nhà Đường, người Việt nhiều lần nổi dậy chống nhà Đường. Tiêu biểu nhất là các cuộc nổi dậy của Lý Tự Tiên và Đinh Kiến (687), Mai Thúc Loan (722), Phùng Hưng (776-791) và Dương Thanh (819-820), song đều thất bại. | uit_802_40_42_2 | Các cuộc nổi_dậy đều hướng tới lý_do là phản_đối sự bóc_lột nặng_nề . | ['NEI'] | Bắc thuộc |
uit_449_27_115_4_22 | Tuy_nhiên , khoa khám_nghiệm tử_thi đã không được chấp_nhận ở Trung_Quốc thời trung_cổ vì người ta cho rằng không nên xâm_phạm xác_chết . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Y học: Y học Trung Quốc và phẫu thuật đã phát triển cao tại nhiều thời điểm khác nhau trong lịch sử, và nhiều lĩnh vực vẫn còn được xem là nổi bật. Chúng tiếp tục giữ vai trò lớn mạnh trong cộng đồng y học quốc tế, và cũng đã được phương Tây công nhận như các phương pháp trị liệu bổ sung và thay thế trong vài thập niên... | uit_449_27_115_4 | Người ta tin rằng nên khám_nghiệm tử_thi từ thời trung_cổ vì xác_chết có_thể xâm_phạm được . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_789_39_140_1_11 | Các công_trình kiến_trúc lịch_sử cố_đô Kyoto nằm rải_rác 17 địa_điểm trong đó ba công_trình ở Kyoto , Ujin thuộc phủ Kyoto và Otsu ở huyện Shiga . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Các công trình kiến trúc lịch sử cố đô Kyoto nằm rải rác 17 địa điểm trong đó ba công trình ở Kyoto, Ujin thuộc phủ Kyoto và Otsu ở huyện Shiga. Gồm có 3 chùa phật giáo, 3 đền Thần đạo và một lâu đài. Riêng 38 cơ sở kiến trúc được chính phủ liệt vào danh sách Di sản quốc gia, 160 kiến trúc khác vào danh sách Các công t... | uit_789_39_140_1 | Kyoto có các công_trình kiến_trúc lịch_sử cố_đô nằm ở 17 địa_điểm bao_gồm công_trình ở Kyoto , Ujin . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_949_53_33_2_12 | Trong giai_đoạn đầu của chiến_tranh , người Anh nhìn_nhận rằng Nhật_Bản muốn có Borneo là do có tham_vọng chính_trị và lãnh_thổ chứ không phải vì yếu_tố kinh_tế . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Borneo | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Nhật Bản giành quyền kiểm soát và chiếm đóng hầu hết các khu vực của Borneo từ 1941–45. Trong giai đoạn đầu của chiến tranh, người Anh nhìn nhận rằng Nhật Bản muốn có Borneo là do có tham vọng chính trị và lãnh thổ chứ không phải vì yếu tố kinh tế. Việc chiếm đóng khiến nhiề... | uit_949_53_33_2 | Borneo đã lọt vào mắt_xanh của Nhật trong giai_đoạn đầu của chiến_tranh và âm_mưu này đã được người Anh nhận ra rằng việc họ muốn có nó chỉ vì tham_vọng về chính_trị và lãnh_thổ mà thôi chứ không phải vi yếu_tố kinh_tế . | ['Support'] | Borneo |
uit_437_27_88_5_22 | Lực_lượng quân_đội nước này vẫn tồn_tại những nhược_điểm về huấn_luyện và nạn tham_nhũng tràn_lan gây ảnh_hưởng mạnh đến năng_lực tham_chiến của quân_đội . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Năm 2012, Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc có 2,3 triệu binh sĩ tại ngũ, là lực lượng quân sự thường trực lớn nhất trên thế giới và nằm dưới quyền chỉ huy của Quân ủy Trung ương. Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gồm có Lục quân, Hải quân, Không quân, và một lực lượng hạt nhân chiến lược mang tên Bộ đội Pháo binh ... | uit_437_27_88_5 | Trung_Quốc hầu_như đã thoát khỏi nạn tham_nhũng . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_5_1_15_1_11 | Việt_Nam có diện_tích 331.212 km² , đường biên_giới trên đất_liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên_giới trên biển với Thái_Lan qua vịnh Thái_Lan và với Trung_Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển_Đông . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có diện tích 331.212 km², đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km, đường bờ biển trải dài 3.260 km, có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc, Philippines, Indonesia, Brunei, Malaysia qua Biển Đông. Việt Nam tuyên bố chủ quyền đối với hai thực thể địa lý tranh chấp ... | uit_5_1_15_1 | Diện_tích của Việt_Nam là 331.212 km² . | ['Support'] | Việt Nam |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.