pairID stringlengths 14 21 | evidence stringlengths 60 1.25k | gold_label stringclasses 3
values | link stringclasses 73
values | context stringlengths 134 2.74k | sentenceID stringlengths 11 18 | claim stringlengths 22 689 | annotator_labels stringclasses 3
values | title stringclasses 73
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
uit_814_41_64_4_21 | Cuộc vây_hãm Tobruk đánh_dấu thất_bại đầu_tiên của lục_quân Đức trong Thế_Chiến II . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1941: Chiến dịch Holocaust được mở rộng. Trận chiến Trân Châu Cảng, dẫn tới việc Hoa Kỳ chính thức tuyên chiến với phe Trục. Phát xít Đức mở chiến dịch Barbarossa nhằm thôn tính Liên Xô. Cuộc vây hãm Tobruk đánh dấu thất bại đầu tiên của lục quân Đức trong Thế Chiến II. Trận Leningrad. | uit_814_41_64_4 | Cuộc vây_hãm Tobruk là một dấu_ấn vang_dội của quân Đức . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_788_39_137_3_12 | Có nhiều Gusuku và các di_sản văn_hoá ở Ryukyu đã được UNESCO tặng danh_hiệu Di_sản văn_hoá thế_giới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Gusuku là từ của người Okinawa nghĩa là "lâu đài" hay "pháo đài". Viết bằng Kanji theo nghĩa "lâu đài", 城, phát âm là shiro. Có nhiều Gusuku và các di sản văn hóa ở Ryukyu đã được UNESCO tặng danh hiệu Di sản văn hóa thế giới. | uit_788_39_137_3 | Di_sản văn_hoá thế_giới do UNESCO ban_tặng là danh_hiệu mà Gusuku và các di_sản văn_hoá ở Ryukyu đã có được . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_1752_121_141_3_31 | Vào năm 1600 , Đế_quốc Ottoman kiểm_soát hầu_như toàn_bộ Trung_Đông , nhà Minh cai_quản Trung_Quốc , và Đế_quốc Mughal từng cai_trị toàn_bộ Ấn_Độ . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Địa lý cũng góp phần vào những khác biệt địa chính trị quan trọng. Trong đa phần lịch sử của mình Trung Quốc, Ấn Độ và Trung Đông đều thống nhất dưới một quyền lực cai trị duy nhất và nó mở rộng cho đến khi chạm tới những vùng núi non và sa mạc. Vào năm 1600, Đế quốc Ottoman kiểm soát hầu như toàn bộ Trung Đông, nhà Mi... | uit_1752_121_141_3 | Châu_Âu không chịu sự cai_trị thống_nhất dưới một quyền_lực nào cả , trái_lại Đế_quốc Ottoman kiểm_soát hầu_như toàn_bộ Trung_Đông , nhà Minh cai_quản Trung_Quốc , và Đế_quốc Mughal từng cai_trị toàn_bộ Ấn_Độ vào năm 1600 . | ['NEI'] | lịch sử loài người |
uit_510_32_70_4_11 | Các vệ_tinh bị đóng_băng khác có_thể đã từng có các đại_dương bên trong mà hiện_nay đã bị đóng_băng , chẳng_hạn như Triton . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Xem thêm Nước lỏng ngoài Trái ĐấtTrái Đất là hành tinh duy nhất đã biết có nước lỏng trên bề mặt và có lẽ cũng là duy nhất trong hệ Mặt Trời. Tuy nhiên, nước lỏng được cho là tồn tại dưới bề mặt của các vệ tinh Galileo Europa và ít chắc chắn hơn là Callisto cùng Ganymede. Các mạch nước phun cũng đã được tìm thấy trên E... | uit_510_32_70_4 | Có_thể có nhiều vệ_tinh bị đóng_băng khác đã từng có các đại_dương bên trong mà hiện_nay đã bị đóng_băng . | ['Support'] | đại dương |
uit_1138_72_26_5_31 | Chính_phủ Mỹ chỉ khuyến_cáo dùng bao_cao_su để ngừa lây_nhiễm viêm gan siêu_vi C ở những người có quan_hệ tình_dục với nhiều người . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Liệu viêm gan siêu vi C có thể lây qua đường quan hệ tình dục hay không vẫn còn tranh cãi. Trong khi có mối liên hệ giữa quan hệ tình dục mang nguy cơ cao và viêm gan siêu vi C, người ta vẫn chưa biết rõ lây nhiễm bệnh là do dùng ma túy mà không thú nhận hay là do quan hệ tình dục là yếu tố nguy cơ cao. Phần lớn bằng c... | uit_1138_72_26_5 | Chính_phủ Mỹ không khuyến_khích việc quan_hệ tình_dục với nhiều người . | ['NEI'] | viêm gan C |
uit_759_39_60_1_32 | Nhân_tố con_người : trước Thế_Chiến thứ 2 , Nhật_Bản đã có đội_ngũ chuyên_gia khoa_học và quản_lý khá đông_đảo , có chất_lượng cao . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Nhân tố con người: trước Thế Chiến thứ 2, Nhật Bản đã có đội ngũ chuyên gia khoa học và quản lý khá đông đảo, có chất lượng cao. Dù bại trận trong Thế Chiến 2 nhưng lực lượng nhân sự chất lượng cao của Nhật vẫn còn khá nguyên vẹn, họ đã góp phần đắc lực vào bước phát triển nhảy vọt về kỹ thuật và công nghệ của đất nước... | uit_759_39_60_1 | Chuyên_gia khoa_học của Nhật_Bản đã được đào_tạo rất chuyên_sâu về đa lĩnh_vực . | ['NEI'] | Nhật Bản |
uit_4_1_4_1_32 | Sau khi thống_nhất , Việt_Nam tiếp_tục gặp khó_khăn do sự sụp_đổ và tan_rã của đồng_minh Liên_Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm_vận của Hoa_Kỳ , chiến_tranh với Campuchia , biên_giới giáp Trung_Quốc và hậu_quả của chính_sách bao_cấp sau nhiều năm áp_dụng . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Sau khi thống nhất, Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông, các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ, chiến tranh với Campuchia, biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng. Năm 1986, Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới, tạo điều kiện... | uit_4_1_4_1 | Sau khi_thống Việt_Nam gặp khó_khăn trong việc bảo_vệ chủ_quyền biển đảo . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_190_12_102_3_11 | Lễ_hội Đền Tiên_Đô ( Tiên Đô_Miếu ) ở Đặng_Sơn vào lễ khai_hạ mồng 7 tháng_giêng và Lễ kỵ nhật 16/6 của 3 thần bản cảnh - Thành_Hoàng nơi thờ Phó Quốc_vương Mạc_Đăng_Lượng thượng thượng thượng_đẳng thần , Binh_nhung Đại_tướng Hoàng_Trần_Ích thượng_đẳng thần , Hoàng_Bá Kỳ_Đoan túc tôn thần . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nghệ An | Nghệ An là xứ sở của những lễ hội cổ truyền diễn ra trên sông nước như lễ hội Cầu Ngư, Rước hến, Đua thuyền... Lễ hội làm sống lại những kỳ tích lịch sử được nâng lên thành huyền thoại, giàu chất sử thi, đậm đà tính nhân văn như lễ hội đền Cuông, lễ hội đền Khai Long, lễ hội làng Vạn Lộc, làng Sen, lễ hội đền Quả Sơn. ... | uit_190_12_102_3 | Vào mồng 7 tháng_giêng hàng năm ở Đặng_Sơn , người ta tổ_chức lễ_hội Đền Tiên_Đô . | ['Support'] | Nghệ An |
uit_1922_130_52_1_11 | Cũng có_thể nói có ba thế_giới , với thế_giới biểu_kiến bao_gồm cả thế_giới của vật_chất và hình_ảnh tinh_thần , với “ cõi thứ ba ” bao_gồm các Sắc tướng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Plato | Cũng có thể nói có ba thế giới, với thế giới biểu kiến bao gồm cả thế giới của vật chất và hình ảnh tinh thần, với “cõi thứ ba” bao gồm các Sắc tướng. Vì vậy, mặc dù có thuật ngữ "chủ nghĩa duy tâm Platon", điều này đề cập đến Ý tưởng hoặc Hình thức của Platon, chứ không phải để chỉ một số loại chủ nghĩa duy tâm platon... | uit_1922_130_52_1 | Sắc tướng là một phần trong ' ' cõi thứ ba ' ' . | ['Support'] | Plato |
uit_1207_80_12_1_32 | Theo lý_thuyết của Albert_Einstein mọi vật có khối_lượng đều có năng_lượng ( công_thức E=mc² , xem thêm trang lý_thuyết_tương_đối ) , do_đó cũng có_thể nói mọi dạng thực_thể của vật_chất trong tự_nhiên đều có năng_lượng . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/vật chất | Theo lý thuyết của Albert Einstein mọi vật có khối lượng đều có năng lượng (công thức E=mc², xem thêm trang lý thuyết tương đối), do đó cũng có thể nói mọi dạng thực thể của vật chất trong tự nhiên đều có năng lượng. | uit_1207_80_12_1 | Albert_Einstein là nhà_vật_lý học người Đức đã cho ra lý_thuyết lượng_tử nói rằng mọi vật có khối_lượng đều có năng_lượng nên có_thể nói mọi dạng thực_thể của vật_chất trong tự_nhiên đều có năng_lượng . | ['NEI'] | vật chất |
uit_839_44_37_4_31 | " Hỗn nhất cường lý_lịch đại quốc đô chi đồ " ( 混一疆理歷代國都之圖 ) thời Nhà Minh có đánh_dấu vị_trí của Thạch_Đường , và vị_trí này được phía Trung_Quốc cho là tương_ứng với Nam_Sa ( Trường_Sa ) hiện_tại . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Các triều đại về sau vẫn có các hoạt động phát triển. Vào thời Đường Tống, nhiều sách sử địa đã sử dụng các tên khác nhau để chỉ Hoàng Sa (Tây Sa) và Trường Sa (Nam Sa), lần lượt là "Cửu Nhũ Loa Châu", "Thạch Đường ", "Trường Sa ", "Thiên Lý Thạch Đường ", "Thiên Lý Trường Sa", "Vạn Lý Thạch Đường", "Vạn Lý Trường Sa".... | uit_839_44_37_4 | Triều_đại nhà Minh cai_trị Trường_Sa khi có sự đánh_dấu vị_trí của Thạch_Đường | ['NEI'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_429_27_49_6_12 | Vào cuối thế_kỷ 20 , họ sở_hữu hơn 80% cổ_phiếu trên thị_trường_chứng_khoán Thái_Lan và Singapore , 62% ở Malaysia , 50% ở Philippines , tại Indonesia thì người Hoa nắm trên 70% tổng_số tài_sản công_ty . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Một nhân tố mới nổi lên trong thế kỷ 20 là người Hoa sống ở hải ngoại. Nhờ nền tảng văn hóa mà người Trung Hoa rất thành công ngay cả khi sống ở nước ngoài. Ngay từ đầu thế kỷ 20, Quốc vương Thái Lan Rama VI đã gọi người Trung Quốc là "dân Do Thái ở phương Đông". Năm 2016, số người Trung Quốc sống ở nước ngoài (bao gồm... | uit_429_27_49_6 | Theo thống_kê vào cuối thế_kỷ 20 , người Hoa_kiều sở_hữu hơn 80% cổ_phiếu trên thị_trường_chứng_khoán Thái_Lan và Singapore , 62% ở Malaysia , 50% ở Philippines , tại Indonesia thì người Hoa nắm trên 70% tổng_số tài_sản công_ty . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_566_34_73_6_22 | Giữa tháng 9 và 10 , trên bầu_trời của cao_nguyên Mông_Cổ và Siberia thường hay có không_khí lạnh mãnh_liệt đi đến phía nam , phần_lớn vùng_đất Đông_Á dễ bị xâm_nhập bất_ngờ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Nhiệt độ không khí cao nhất của thành phố Basra, Iraq từng đến 58,8℃, là địa phương nóng nhất thế giới. Sự phân bố giáng thủy của mỗi khu vực chênh lệch rất nhiều, xu thế chính là giảm lần lượt từ phía đông nam ẩm ướt lên phía tây bắc khô khan. Chỗ sát gần xích đạo mưa nhiều cả năm, lượng giáng thủy hằng năm trên 2.000... | uit_566_34_73_6 | Hiện_tượng không_khí lạnh mãnh_liệt trên bầu trởi của cao_nguyên Mông_Cổ và Siberia thường đi đến phía Đông . | ['Refute'] | châu Á |
uit_431_27_59_3_22 | Tác_giả phân_tích : muốn đất_nước trỗi dậy tất phải có " chí lớn " , nước_lớn không có chí lớn tất sẽ suy_thoái , nước nhỏ mà có chí lớn cũng có_thể trỗi dậy . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Đầu năm 2010, tại Trung Quốc xuất bản cuốn sách "Trung Quốc mộng" của Đại tá Lưu Minh Phúc, giảng viên Đại học Quốc phòng Bắc Kinh, gây tiếng vang trong và ngoài nước. Tác giả đã có những so sánh, phân tích và những bước đi để Trung Quốc thực hiện Giấc mộng Trung Hoa – siêu cường số một thế giới. Tác giả phân tích: muố... | uit_431_27_59_3 | Để đất_nước có_thể phát_triển mạnh_mẽ thì không cần chí lớn . | ['Refute'] | Trung Quốc |
uit_801_40_39_3_21 | Năm 679 , nhà Đường đổi quận Giao Chỉ trở_lại thành châu Giao , đặt ra Phủ_Đô hộ Giao Châu . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc thuộc | Nhà Đường thay nhà Tùy bãi bỏ các quận do nhà Tùy lập ra, khôi phục lại chế độ các châu nhỏ thời Nam Bắc triều. Năm 622, nhà Đường lập Giao châu đô hộ phủ. Năm 679, nhà Đường đổi quận Giao Chỉ trở lại thành châu Giao, đặt ra Phủ Đô hộ Giao Châu. | uit_801_40_39_3 | Nhà Đường không có tác_động gì tới quận Giao Chỉ . | ['Refute'] | Bắc thuộc |
uit_73_5_19_2_31 | Mậu_dịch tự_do và vị_trí thuận_lợi đã nơi đây trở_thành hải_cảng nhộn_nhịp . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Vào những năm 1830, Singapore đã trở thành một trong ba cảng thương mại chính ở Đông Nam Á, cùng với Manila ở Philipinnes và Batavia (Jarkata ngày nay) ở đảo Java. Mậu dịch tự do và vị trí thuận lợi đã nơi đây trở thành hải cảng nhộn nhịp. Những văn bản cổ còn mô tả: "Các con thuyền đến Singapore như đàn ong bay tới hũ... | uit_73_5_19_2 | Vị_trí nơi đây nằm ở eo_biển Việt_Nam . | ['NEI'] | Singapore |
uit_1317_85_33_2_22 | Vỏ_Trái_Đất phân_cách với lớp phủ bởi điểm gián_đoạn Mohorovičić , và độ dày thay_đổi trung_bình 6 km đối_với vỏ đại_dương và 30 – 50 km đối_với vỏ lục_địa . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trái Đất | Lớp ngoài của vỏ Trái Đất là một lớp silicat rắn bao gồm bảy mảng kiến tạo riêng biệt nằm trên một lớp chất rắn dẻo. Vỏ Trái Đất phân cách với lớp phủ bởi điểm gián đoạn Mohorovičić, và độ dày thay đổi trung bình 6 km đối với vỏ đại dương và 30–50 km đối với vỏ lục địa. Lớp vỏ và phần trên cùng của lớp phủ cứng, lạnh đ... | uit_1317_85_33_2 | Độ dày thay_đổi của vỏ đại_dương dày hơn rất nhiều so với độ dày của vỏ lục_địa . | ['Refute'] | Trái Đất |
uit_633_37_86_6_21 | Báo_chí phương Tây cho rằng những người tỵ nạn Triều_Tiên khi đào_tẩu sang Trung_Quốc thường bị chính_quyền Trung_Quốc bắt phải hồi_hương , sau đó bị đưa vào các trại_cải_tạo và bị đánh_đập thường_xuyên . , bị xem là những kẻ đào_tẩu hoặc thậm_chí phản_quốc .. | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Các tổ chức nhân quyền phương Tây còn cáo buộc người dân Bắc Triều Tiên không được phép tự do di chuyển trong nước hoặc ra nước ngoài. Chỉ có các quan chức mới được phép sở hữu hoặc thuê mượn ô tô. Chính quyền phân phối hạn chế xăng dầu và các phương tiện di chuyển khác do thường xuyên thiếu nhiên liệu. Các bức ảnh chụ... | uit_633_37_86_6 | Những người tỵ nạn Triều_Tiên đào_tẩu sang Trung_Quốc thường sẽ bị chính_quyền Triều_Tiên truy_tìm và buộc phải hồi_hương . | ['Refute'] | Bắc Triều Tiên |
uit_786_39_133_4_21 | Một hồi_ký về cuộc_đời trong cung_cấm được ghi trong cuốn The_Pillow_Book , viết bởi Sei_Shōnagon , trong khi Truyện kể Genji của Murasaki_Shikibu thường được coi là tiểu_thuyết đầu_tiên trên thế_giới . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Các tác phẩm đầu tiên của văn học Nhật Bản bao gồm hai cuốn sách lịch sử Kojiki và Nihon Shoki cũng như tập thơ từ thế kỷ thứ VIII Man'yōshū, tất cả đều được viết bằng Hán tự. Vào giai đoạn đầu của thời kỳ Heian, hệ thống ký tự kana (Hiragana và Katakana) ra đời. Cuốn tiểu thuyết The Tale of the Bamboo Cutter được coi ... | uit_786_39_133_4 | The_Pillow_Book là tác_phẩm viết về cuộc_sống thường_ngày . | ['Refute'] | Nhật Bản |
uit_2_1_2_5_11 | Thời_kỳ Bắc_thuộc cuối_cùng kết_thúc sau chiến_thắng trước nhà Minh của nghĩa_quân Lam_Sơn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Lãnh thổ Việt Nam xuất hiện con người sinh sống từ thời đại đồ đá cũ, khởi đầu với các nhà nước Văn Lang, Âu Lạc. Âu Lạc bị nhà Triệu ở phương Bắc thôn tính vào đầu thế kỷ thứ 2 TCN sau đó là thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn một thiên niên kỷ. Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Na... | uit_2_1_2_5 | Thời_kỳ Bắc_thuộc kết_thúc sau cuộc_chiến thắng của nghĩa_quân Lam_Sơn . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_842_44_49_3_31 | Trong các bản_đồ và thư_tịch của Việt_Nam từ thế_kỷ 15 đến thế_kỷ 19 , quần_đảo Hoàng_Sa được người Việt đặt tên bằng chữ_Nôm làː 𪤄葛鐄 hay 𡓁吉鐄 hoặc chữ Hánː_黄沙渚 hay 黄沙 , đều có nghĩa là Bãi_Cát_Vàng . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Theo Đại Việt sử ký toàn thư, từ năm 1467, vua Lê Thánh Tông đã cho bản đồ lãnh thổ Đại Việt. Bộ bản đồ Hồng Đức được hoàn thành vào cuối năm 1469, được bổ sung nhiều lần về sau, gồm bản đồ cả nước và các địa phương, trong đó có vẽ quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Trong các bản đồ và thư tịch của Việt Nam từ thế kỷ 15 đ... | uit_842_44_49_3 | Không_chỉ quần_đảo Hoàng_Sa được biết đến với cái tên Bãi_Cát_Vàng mà quần_đảo Trường_Sa vào thời_điểm đó cũng được người_dân Việt_Nam đặt tên là Bãi_Đá Vàng . | ['NEI'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_1658_115_3_7_32 | Những người chiếm tư_liệu_sản_xuất không làm mà hưởng là giai_cấp bóc_lột hay giai_cấp tư_sản . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/giai cấp | Theo Hồ Chí Minh, tất cả của cải vật chất trong xã hội, đều do công nhân và nông dân làm ra. Nhờ sức lao động của công nhân và nông dân, xã hội mới sống còn và phát triển. Nhưng đa số người lao động thì suốt đời nghèo khó, mà thiểu số người không lao động thì lại hưởng thụ thành quả lao động đó. Đó là do một số ít ngườ... | uit_1658_115_3_7 | Các giai_cấp bị lấy mất tư_liệu_sản_xuất sẽ trở_nên nghèo_khó . | ['NEI'] | giai cấp |
uit_532_33_84_3_22 | Nhiều em chỉ mới 7 tuổi ở Rajgarh cách Bhopal , thủ_phủ của bang Madhya_Pradesh 104 km về phía Tây_Bắc_Ấn_Độ đã phải kết_hôn . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Ấn Độ | Bắt trẻ em kết hônĐộ tuổi kết hôn hợp pháp ở Ấn Độ với phụ nữ là 18, đàn ông là 21. Tuy nhiên, luật này không được áp dụng ở một số vùng nông thôn, nơi đám cưới trẻ con bắt đầu được thực hiện từ năm 1929. Nhiều em chỉ mới 7 tuổi ở Rajgarh cách Bhopal, thủ phủ của bang Madhya Pradesh 104 km về phía Tây Bắc Ấn Độ đã phải... | uit_532_33_84_3 | Một_số em chỉ mới 7 tuổi ở Rajgarh không phải đã buộc phải kết_hôn , mặc_dù cách Bhopal , thủ_phủ của bang Madhya_Pradesh 104 km về phía Tây_Bắc_Ấn_Độ . | ['Refute'] | Ấn Độ |
uit_65_5_1_5_21 | Lãnh_thổ của Singapore hiện đang liên_tục được mở_rộng thông_qua các hoạt_động cải_tạo và lấn biển . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Singapore (phát âm: “Xin-ga-po” hoặc “Xinh-ga-po”, tiếng Mã Lai: Singapura, tiếng Trung: 新加坡; Hán-Việt: Tân Gia Ba; bính âm: Xīnjiāpō, tiếng Tamil: சிங்கப்பூர், chuyển tự Ciṅkappūr; trong khẩu ngữ có khi gọi tắt là Sing), tên gọi chính thức là Cộng hòa Singapore, là một đảo quốc có chủ quyền tại khu vực Đông Nam Á, nằm... | uit_65_5_1_5 | Singapore đang giảm diện_tích đất_đai của mình bằng cách đó là cải_tạo và lấn biển . | ['Refute'] | Singapore |
uit_2689_161_210_1_32 | Ernest_Mandel đã đưa ra khái_niệm bổ_sung về tái sản_xuất kinh_tế theo hợp_đồng , tức_là giảm tích_luỹ , nơi hoạt_động kinh_doanh thua_lỗ tăng_trưởng kinh_doanh , hoặc sinh_sản kinh_tế trên quy_mô giảm , ví_dụ do chiến_tranh , thiên_tai hoặc mất_giá . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/tư bản chủ nghĩa | Ernest Mandel đã đưa ra khái niệm bổ sung về tái sản xuất kinh tế theo hợp đồng, tức là giảm tích lũy, nơi hoạt động kinh doanh thua lỗ tăng trưởng kinh doanh, hoặc sinh sản kinh tế trên quy mô giảm, ví dụ do chiến tranh, thiên tai hoặc mất giá. | uit_2689_161_210_1 | Chiến_tranh được Ernest_Mandel cho là thứ phá_huỷ cấu_trúc kinh_tế . | ['NEI'] | tư bản chủ nghĩa |
uit_950_53_37_4_12 | Phần phía nam của đảo giành được độc_lập khi Indonesia tuyên_bố độc_lập vào ngày 17 tháng 8 năm 1945 . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Borneo | Đến cuối chiến tranh, Nhật Bản quyết định trao độc lập sớm cho một quốc gia Indonesia mới được đề xuất. Tuy nhiên, sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, hội nghị về độc lập bị hoãn lại. Sukarno và Hatta tiếp tục kế hoạch tuyên bố độc lập đơn phương, song Hà Lan cố gắng đoạt lại thuộc địa của họ tại Borneo. Phần phía nam... | uit_950_53_37_4 | Tuyên_bố độc_lập của Indonesia đã diễn ra vào thì trong lúc này sự độc_lập đã chính_thức thuộc về phần phía nam của đảo . | ['Support'] | Borneo |
uit_1317_85_35_2_12 | Những sự thay_đổi quan_trọng trong cấu_trúc tinh_thể bên trong lớp phủ xuất_hiện tại độ sâu 410 và 660 km dưới mặt_đất , trải qua một đới chuyển_tiếp ngăn_cách lớp phủ trên và dưới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trái Đất | Dưới quyển mềm là lớp phủ có bề dày khoảng 2.900 km và là nơi có độ nhớt cao nhất. Những sự thay đổi quan trọng trong cấu trúc tinh thể bên trong lớp phủ xuất hiện tại độ sâu 410 và 660 km dưới mặt đất, trải qua một đới chuyển tiếp ngăn cách lớp phủ trên và dưới. | uit_1317_85_35_2 | Bên trong lớp phủ , cấu_trúc tinh_thể có những sự thay_đổi quan_trọng sau khi trải qua một đới chuyển_tiếp giữa phủ trên và phủ dưới . | ['Support'] | Trái Đất |
uit_508_32_32_1_22 | Một trong những dạng thời_tiết gây ấn_tượng nhất diễn ra trên các đại_dương là các xoáy thuận nhiệt_đới , bao_gồm bão và áp_thấp_nhiệt_đới . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Một trong những dạng thời tiết gây ấn tượng nhất diễn ra trên các đại dương là các xoáy thuận nhiệt đới, bao gồm bão và áp thấp nhiệt đới. Các hải lưu có ảnh hưởng lớn tới khí hậu Trái Đất bằng cách chuyển dịch các luồng không khí nóng hay lạnh cũng như giáng thủy tới các vùng ven biển, nơi chúng có thể được đưa vào đấ... | uit_508_32_32_1 | Các cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới là những hiện_tượng thời_tiết yếu_ớt trên biển . | ['Refute'] | đại dương |
uit_463_27_148_2_31 | Khoảng 80% không_phận của Trung_Quốc vẫn bị hạn_chế cho sử_dụng quân_sự , và các hãng hàng_không Trung_Quốc chiếm tám trong số mười hãng hàng_không châu_Á tệ nhất về phương_diện trì_hoãn . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Tính đến năm 2017, Trung Quốc có 220 cảng hàng không thương mại, và trên hai phần ba số cảng hàng không được xây dựng trên toàn cầu trong năm 2013 là tại Trung Quốc, và Boeing cho rằng phi đội thương mại hoạt động tại Trung Quốc sẽ tăng từ 1.910 trong năm 2011 lên 5.980 vào năm 2031. Khoảng 80% không phận của Trung Quố... | uit_463_27_148_2 | Không_phận của Trung_Quốc rộng nhất trên thế_giới . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_2582_154_297_2_32 | Vào những năm Stalin và trong chiến_tranh , người lao_động làm_việc dưới ảnh_hưởng của tinh_thần yêu nước và kỷ_luật sắt , chính_sách công_nghiệp_hoá có hiệu_quả cao nên không có sự sa_sút , nhưng về sau vì kém động_lực kinh_tế nên chiều_hướng làm_biếng dần trở_nên phổ_biến trong tâm_lý người lao_động . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Việc không có cạnh tranh và sản xuất theo kế hoạch đồng thời thiếu những biện pháp khuyến khích tăng năng suất làm cho người lao động mất động lực dẫn đến sự sa sút kỷ luật và sự hăng hái lao động, làm nảy sinh thói bàng quan, vô trách nhiệm. Vào những năm Stalin và trong chiến tranh, người lao động làm việc dưới ảnh h... | uit_2582_154_297_2 | Stalin phải thay_đổi chính_sách khi thấy tinh_thần người lao_động đi xuống . | ['NEI'] | Liên Xô |
uit_1391_92_43_8_32 | Mặt_phẳng của quỹ_đạo Mặt_Trăng cũng tiến động theo một chu_kỳ khoảng 18,5996 năm . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/tháng | Quỹ đạo của Mặt Trăng nằm trên một mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng hoàng đạo. Nó có độ nghiêng bằng khoảng 5,145 độ. Giao tuyến của hai mặt phẳng này xác định hai điểm trên thiên cầu: đó là giao điểm thăng (La Hầu), khi bạch đạo (đường chuyển động của Mặt Trăng) vượt qua hoàng đạo để Mặt Trăng di chuyển về bắc bán c... | uit_1391_92_43_8 | Mặt_phẳng của quỹ_đạo Mặt_Trăng còn gọi là mặt_phẳng bạch đạo cũng tiến động theo một chu_kỳ khoảng 18,5996 năm . | ['NEI'] | tháng |
uit_271_18_106_1_12 | Cuộc nổi_dậy Lê_Văn_Khôi là một cuộc nổi_dậy xảy ra vào thời vua Minh_Mạng ở các tỉnh miền Nam Việt_Nam . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhà Nguyễn | Cuộc nổi dậy Lê Văn Khôi là một cuộc nổi dậy xảy ra vào thời vua Minh Mạng ở các tỉnh miền Nam Việt Nam. Lãnh đạo của cuộc nổi dậy này là Lê Văn Khôi nhóm họp những phần tử về phái địa phương phân quyền của Lê Văn Duyệt và những tù nhân Bắc Kỳ bị đi đày để nổi dậy. Được võ quan, binh lính và dân chúng Phiên An vốn cảm ... | uit_271_18_106_1 | Vào thời vua Minh_Mạng , Lê_Văn_Khôi đã đứng lên và lãnh_đạo các tỉnh miền nam nổi_dậy . | ['Support'] | Nhà Nguyễn |
uit_89_5_67_6_12 | Đồng_thời , ASEAN cũng đem đến một nền_tảng ngoại_giao vô_cùng tốt cho Singapore . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Để bảo đảm lợi ích và an ninh của Singapore cũng như khu vực Đông Nam Á, Singapore khuyến khích các nước ngoài khu vực tham gia Diễn đàn khu vực ASEAN. Cựu Thủ tướng Ngô Tác Đống so sánh Singapore với một con cá nhỏ, cá nhỏ muốn sống phải đi cùng các con cá khác, hòa mình vào trong đàn cá, dựa vào sự kết thành đàn để t... | uit_89_5_67_6 | Nhờ có ASEAN giúp Singapore tăng_cường quan_hệ với các nước trong khu_vực . | ['Support'] | Singapore |
uit_17_1_85_1_12 | Tổng_số dân của Việt_Nam vào thời_điểm 0h ngày 01/4/2019 là 96.208.984 người , trong đó dân_số nam là 47.881.061 người ( chiếm 49,8% ) và dân_số nữ là 48.327.923 người ( chiếm 50,2% ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Tổng số dân của Việt Nam vào thời điểm 0h ngày 01/4/2019 là 96.208.984 người, trong đó dân số nam là 47.881.061 người (chiếm 49,8%) và dân số nữ là 48.327.923 người (chiếm 50,2%). Với kết quả này, Việt Nam là quốc gia đông dân thứ 15 trên thế giới. Năm 2021, dân số ước tính vào khoảng 98 triệu người. Năm 2022, dân số ư... | uit_17_1_85_1 | Tỷ_lệ nam và nữ ở Việt_Nam năm 2019 xấp_xỉ 1:1 . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_965_55_9_7_31 | Kết qur là đã tạo ra giống người " Palaweño " , có đặc_điểm riêng về ngoại_hình cũng như văn_hoá . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Palawan | Vào thế kỷ 12, những người định cư Mã Lai đã đến Palawan trên những chiếc thuyền. Hầu hết những người định cư được sự lãnh đạo bởi các thủ lĩnh Mã Lai. Hầu hết các hoạt động kinh tế của họ là đánh cá, trồng trọt và săn bắn. Người dân địa phương có một phương ngữ gồm 16 âm tiết. Theo sau những người định cư Mã Lai này l... | uit_965_55_9_7 | Kết_quả là đã tạo ra giống người " Palaweño " , có đặc_điểm riêng về ngoại_hình cũng như văn_hoá và sinh_sống chủ_yếu ở phía nam Palawan . | ['NEI'] | Palawan |
uit_504_32_17_2_11 | Dưới 2% là nước_ngọt ; phần còn lại là nước_mặn , chủ_yếu trong các đại_dương . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Tổng khối lượng của thủy quyển khoảng 1,4 × 1021 kilôgam, chiếm khoảng 0,023% khối lượng Trái Đất. Dưới 2% là nước ngọt; phần còn lại là nước mặn, chủ yếu trong các đại dương. | uit_504_32_17_2 | Nước_ngọt chiếm rất ít so với thuỷ_quyển . | ['Support'] | đại dương |
uit_1830_125_68_2_12 | Thường thì người lãnh_đạo phải chờ_đợi lâu trong cánh cho đến khi thời_gian chín_muồi . | Supports | https://vi.wikipedia.org/nhà tư tưởng | Lãnh đạo: Không có người lãnh đạo thì không có phong trào. Thường thì người lãnh đạo phải chờ đợi lâu trong cánh cho đến khi thời gian chín muồi. Ông kêu gọi sự hy sinh trong hiện tại, để biện minh cho tầm nhìn của mình về một tương lai ngoạn mục. Các kỹ năng cần có bao gồm: táo bạo, trơ tráo, ý chí sắt đá, niềm tin cu... | uit_1830_125_68_2 | Đúng thời_gian thuận_lợi rất quan_trọng với người lãnh_đạo . | ['Support'] | nhà tư tưởng |
uit_164_11_107_4_12 | Quá_trình di_động dân_số ( nội_tỉnh và ngoại_tỉnh ) sẽ làm tăng mức_độ giao_thoa văn_hoá . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Giai đoạn 2000-2010, dân số đô thị của tỉnh tăng chậm, từ 207.000 người (2000) lên hơn 260,000 người (2010). Việc hình thành các khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế mở Chu Lai cùng với quá trình phát triển kinh tế nhằm đưa tỉnh trở thành tỉnh công nghiệp trước năm 2020 sẽ đẩy nhanh quá trình đô thị hóa. Quá trình công ng... | uit_164_11_107_4 | Quá_trình thay_đổi nơi ở của dân_cư nội_tỉnh và ngoại_tỉnh làm cho nhiều văn_hoá được kết_hợp vào nhau . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_363_22_49_2_11 | Tuy độ cao trung_bình của cao_nguyên này là 4000m , thế nhưng từ bề_mặt có các hồ nằm rải_rác đó_đây các dãy núi vươn cao tới hơn 6000m . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Hầu như 67% diện tích Trung Quốc là cao nguyên và núi cao; ở phía tây, cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng chiếm hơn 25% diện tích đất nước. Tuy độ cao trung bình của cao nguyên này là 4000m, thế nhưng từ bề mặt có các hồ nằm rải rác đó đây các dãy núi vươn cao tới hơn 6000m. Trong số 12 đỉnh núi cao nhất thế giới, Trung Q... | uit_363_22_49_2 | Cao_nguyên có độ cao trung_bình là 4000m , tuy_nhiên , từ bề_mặt của cao_nguyên này có_thể thấy các hồ nằm rải_rác và dãy núi vươn cao tới hơn 6000m . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_1713_121_37_1_31 | Nền văn_minh Sumerian nổi lên trong suốt thời_kỳ Ubaid ( Ubaid period ) ( 6500-3800 TCN ) và những thành_phố cổ_đại Uruk , Eridu phát triên ổn_định trong giai_đoạn đầu thời_kỳ Ubaid . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Nền văn minh Sumerian nổi lên trong suốt thời kỳ Ubaid (Ubaid period) (6500-3800 TCN) và những thành phố cổ đại Uruk, Eridu phát triên ổn định trong giai đoạn đầu thời kỳ Ubaid. Tại thành phố cổ Eridu (miền nam Lưỡng Hà) những ngôi đền thờ nằm xen lẫn với các khu định cư cổ đại (khoảng 5000 năm TCN). | uit_1713_121_37_1 | Cuối kỳ Ubaid ghi_nhận sự sụp_đổ của Sumerian . | ['NEI'] | lịch sử loài người |
uit_1965_132_21_2_11 | Nơi giao_thoa giữa Á-Âu là nước Nga , xuất_hiện danh_hiệu Tsar - hay được dịch thành [ Sa_Hoàng ; 沙皇 ] . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quân chủ | Những ngoại tộc ngoài nhóm Hoa Hạ, cũng có các tước vị riêng của mình, như Thiền vu, Khả hãn. Nơi giao thoa giữa Á-Âu là nước Nga, xuất hiện danh hiệu Tsar - hay được dịch thành [Sa Hoàng; 沙皇]. Tất cả tước vị trên đều ngang Hoàng đế của nhóm quốc gia Hoa Hạ. | uit_1965_132_21_2 | Danh_hiệu Tsar được xuất_hiện tại Nga . | ['Support'] | quân chủ |
uit_364_22_52_4_12 | Các đồng_bằng thấp khác của Trung_Quốc chỉ có ở dọc trung_lưu , hạ_lưu Trường_Giang và ở một vùng châu_thổ có diện_tích nhỏ hơn nhiều là châu_thổ Châu_Giang . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Chỉ gần 25% lãnh thổ Trung Quốc nằm ở độ cao dưới 500m. Bình nguyên Hoa Bắc, chủ yếu nằm thấp hơn dưới 100m, là khu vực đất thấp rộng nhất ở Trung Quốc. Đồng bằng này được tạo thành bởi phù sa lắng đọng của Hoàng Hà. Các đồng bằng thấp khác của Trung Quốc chỉ có ở dọc trung lưu, hạ lưu Trường Giang và ở một vùng châu t... | uit_364_22_52_4 | Trung_Quốc còn có các đồng_bằng thấp khác nằm dọc trung_lưu , hạ_lưu Trường_Giang , ngoài_ra còn có ở châu_thổ Châu_Giang với diện_tích nhỏ hơn nhiều . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_126_9_40_3_21 | Trong đó , chủ_yếu tham_khảo 4 bài viết , là : - Phan_Huy_Lê , " Về dòng_họ Phan_Huy ở Sài_Sơn " . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Phan Huy Chú | Nhiều tác giả, Phan Huy Chú và dòng họ Phan Huy. Sở Văn hóa thông tin Hà Sơn Bình xuất bản, 1983. Trong đó, chủ yếu tham khảo 4 bài viết, là:-Phan Huy Lê, "Về dòng họ Phan Huy ở Sài Sơn". | uit_126_9_40_3 | Bài viết " Con sông Hương " của Phan_Huy_Lê là một trong 4 bài được tham_khảo . | ['Refute'] | Phan Huy Chú |
uit_17_1_85_5_31 | Việt_Nam có 54 dân_tộc trong đó người Kinh chiếm đa_số với gần 86% , tập_trung ở những miền châu_thổ và đồng_bằng ven biển . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Tổng số dân của Việt Nam vào thời điểm 0h ngày 01/4/2019 là 96.208.984 người, trong đó dân số nam là 47.881.061 người (chiếm 49,8%) và dân số nữ là 48.327.923 người (chiếm 50,2%). Với kết quả này, Việt Nam là quốc gia đông dân thứ 15 trên thế giới. Năm 2021, dân số ước tính vào khoảng 98 triệu người. Năm 2022, dân số ư... | uit_17_1_85_5 | Trong 53 dân_tộc_thiểu_số , 6 dân_tộc có dân_số trên 1 triệu người . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_1319_85_39_5_22 | Nhiệt_năng thêm này gấp hai lần hiện_tại vào thời_điểm 3 tỉ năm trước đã làm tăng nhiệt_độ mặt_đất , tăng tốc_độ của quá_trình đối_lưu manti và kiến_tạo mảng , và cho_phép tao ra đá_macma giống như komatiite mà ngày_nay không còn được tạo ra nữa . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trái Đất | Nội nhiệt của Trái Đất được tạo ra bởi sự kết hợp của nhiệt dư được tạo ra trong các hoạt động của Trái Đất (khoảng 20%) và nhiệt được tạo ra do sự phân rã phóng xạ (khoảng 80%). Các đồng vị chính tham gia vào quá trình sinh nhiệt là kali-40, urani-238, urani 235, thori-232. Ở trung tâm của Trái Đất, nhiệt độ có thể đạ... | uit_1319_85_39_5 | Quá_trình thay_đổi nhiệt_độ mặt_đất , đối_lưu manti và kiến_tạo mảng không hề liên_quan đến sự chênh_lệch giữa nhiệt_năng thêm tại thời_điểm hiện_tại so với 3 tỉ năm trước . | ['Refute'] | Trái Đất |
uit_568_34_77_2_32 | Thí_dụ biển Caspi - hồ ngăn_cách châu_Á và châu_Âu , là hồ lớn thứ nhất thế_giới đồng_thời là hồ nước_mặn lớn nhất thế_giới ; hồ Baikal là hồ sâu nhất trên thế_giới và là hồ nước_ngọt lớn nhất châu_Á ; biển Chết là chỗ trũng thấp nhất trên thế_giới ; hồ Balkhash là một hồ nội lục tồn_tại đồng_thời nước_ngọt và nước_mặn... | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/châu Á | Hồ chằm ở châu Á không quá nhiều so với châu lục khác, nhưng mà không ít hồ chằm có sẵn đặc sắc, nổi tiếng thế giới. Thí dụ biển Caspi - hồ ngăn cách châu Á và châu Âu, là hồ lớn thứ nhất thế giới đồng thời là hồ nước mặn lớn nhất thế giới; hồ Baikal là hồ sâu nhất trên thế giới và là hồ nước ngọt lớn nhất châu Á; biển... | uit_568_34_77_2 | Hồ Balkhash là một hồ nội lục tồn_tại đồng_thời nước_ngọt và mặn nên được mọi người khai_thác rất nhiều . | ['NEI'] | châu Á |
uit_110_5_131_2_11 | Singapore là một trung_tâm hàng_không quan_trọng tại châu_Á , và là điểm dừng chân của tuyến Kangaroo giữa Sydney và Luân_Đôn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Cảng Singapore là cảng nhộn nhịp hàng đầu thế giới. Singapore là một trung tâm hàng không quan trọng tại châu Á, và là điểm dừng chân của tuyến Kangaroo giữa Sydney và Luân Đôn. Singapore có 3 cảng hàng không dân sự, bao gồm Sân bay quốc tế Singapore Changi (lớn nhất), sân bay Setelar và sân bay Kalland (đã ngừng hoạt ... | uit_110_5_131_2 | Singapore được biết đến là một trung_tâm giao_thông quan_trọng giữa Châu Á. | ['Support'] | Singapore |
uit_1137_72_26_2_22 | Trong khi có mối liên_hệ giữa quan_hệ tình_dục mang nguy_cơ cao và viêm gan siêu_vi C , người ta vẫn chưa biết rõ lây_nhiễm bệnh là do dùng ma_tuý mà không thú_nhận hay là do quan_hệ tình_dục là yếu_tố nguy_cơ cao . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Liệu viêm gan siêu vi C có thể lây qua đường quan hệ tình dục hay không vẫn còn tranh cãi. Trong khi có mối liên hệ giữa quan hệ tình dục mang nguy cơ cao và viêm gan siêu vi C, người ta vẫn chưa biết rõ lây nhiễm bệnh là do dùng ma túy mà không thú nhận hay là do quan hệ tình dục là yếu tố nguy cơ cao. Phần lớn bằng c... | uit_1137_72_26_2 | Người ta đã xác_định được quan_hệ tình_dục là yếu_tố cao nhất gây nên viêm gan C. | ['Refute'] | viêm gan C |
uit_509_32_49_1_12 | Các đại_dương là thiết_yếu trong vận_tải : phần_lớn hàng_hoá trên thế_giới được vận_chuyển bằng tàu_biển giữa các hải_cảng trên thế_giới . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Các đại dương là thiết yếu trong vận tải: phần lớn hàng hóa trên thế giới được vận chuyển bằng tàu biển giữa các hải cảng trên thế giới. Các kênh vận tải quan trọng có đường thủy Saint Lawrence, kênh đào Panama, kênh đào Suez. | uit_509_32_49_1 | Vận_tải đường_biển là một trong những phương_thức vận_chuyển hàng_hoá quan_trọng nhất trên thế_giới . | ['Support'] | đại dương |
uit_859_44_119_2_11 | Quốc_hội nhấn_mạnh : " Cần phân_biệt vấn_đề giải_quyết tranh_chấp quần_đảo Hoàng_Sa , quần_đảo Trường_Sa với các vấn_đề bảo_vệ các vùng_biển và thềm_lục_địa thuộc chủ_quyền , quyền chủ_quyền và quyền tài_phán của Việt_Nam , căn_cứ vào những nguyên_tắc và những tiêu_chuẩn của Công_ước của Liên_hợp_quốc về Luật biển năm ... | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Ngày 23 tháng 6 năm 1994; Quốc hội Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ 5 phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 có nghị quyết nêu rõ: "Quốc hội một lần nữa khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa và chủ trương giải quyết các bất đồng liên quan đến Biển Đông thông qua th... | uit_859_44_119_2 | Quốc_hội chỉ rõ phải_biết sự khác nhau giữa xử_lý vấn_đề tranh_giành và bảo_vệ lãnh_thổ . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_96_5_84_1_22 | Tổng_cục Du_lịch Singapore ( STB ) là hội_đồng theo luật_định của Bộ Thương_mại và Công_nghiệp được giao nhiệm_vụ thúc_đẩy ngành du_lịch của đất_nước . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Tổng cục Du lịch Singapore (STB) là hội đồng theo luật định của Bộ Thương mại và Công nghiệp được giao nhiệm vụ thúc đẩy ngành du lịch của đất nước. Vào tháng 8 năm 2017, STB và Ủy ban Phát triển Kinh tế (EDB) đã tiết lộ một thương hiệu thống nhất, Singapore - Passion Made Possible, để tiếp thị Singapore quốc tế cho mụ... | uit_96_5_84_1 | STB không phải là hội_đồng theo luật_định của Bộ Thương_mại và Công_nghiệp , và không có nhiệm_vụ khuyến_khích phát_triển ngành du_lịch của Singapore . | ['Refute'] | Singapore |
uit_1139_72_35_3_31 | Việc lây_nhiễm xảy ra lúc_nào trong quá_trình mang thai vẫn chưa biết rõ , nhưng có_lẽ ở cả vào thời_kỳ mang thai và vào lúc sinh . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | Viêm gan C lây qua đường âm đạo từ mẹ bị nhiễm sang con chiếm ít hơn 10% số ca thai nghén. Không có biện pháp làm giảm nguy cơ này. Việc lây nhiễm xảy ra lúc nào trong quá trình mang thai vẫn chưa biết rõ, nhưng có lẽ ở cả vào thời kỳ mang thai và vào lúc sinh. Sanh lâu gây nguy cơ lây nhiễm cao hơn. Không có bằng chứn... | uit_1139_72_35_3 | Người ta còn xác_định thêm sinh non sẽ có nguy_cơ nhiễm HCV cao . | ['NEI'] | viêm gan C |
uit_154_11_25_2_12 | Trạm Tam_Kỳ đặt tại phường Hoà_Thuận , thành_phố Tam_Kỳ được sử_dụng để tính_toán các yếu_tố khí_tượng liên_quan cho vùng đồng_bằng phía Đông của tỉnh . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Hiện có hai trạm khí tượng trên địa bàn tỉnh quan trắc đầy đủ các yếu tố khí tượng trong một thời gian dài (bắt đầu từ 1976) là trạm Tam Kỳ và trạm Trà My. Trạm Tam Kỳ đặt tại phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ được sử dụng để tính toán các yếu tố khí tượng liên quan cho vùng đồng bằng phía Đông của tỉnh. Trạm Trà My đ... | uit_154_11_25_2 | Khí_tượng của vùng đồng_bằng thuộc phía Đông của tỉnh được chịu trách_nhiệm bởi trạm Tam_Kỳ . | ['Support'] | Quảng Nam |
uit_244_16_44_1_11 | Vì_vậy giới sử_học cho rằng đây chỉ là một chính_phủ bù_nhìn thân Nhật , không có thực_quyền và không có được sự ủng_hộ của dân_chúng . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Vì vậy giới sử học cho rằng đây chỉ là một chính phủ bù nhìn thân Nhật, không có thực quyền và không có được sự ủng hộ của dân chúng. Nó được xếp chung với các chính phủ bù nhìn do Nhật thành lập tại các nước bị họ chiếm đóng trong thế chiến thứ 2 như Mãn Châu quốc, Chính phủ Uông Tinh Vệ, Mông Cương, Đệ nhị Cộng hòa P... | uit_244_16_44_1 | Chính_phủ của Trần_Trọng_Kim chỉ là một tay_sai của bọn cầm_quyền Nhật_Bản , không có quyền hành và không có được sự ủng_hộ của dân_chúng . | ['Support'] | Trần Trọng Kim |
uit_805_41_2_1_21 | Thế_kỷ 20 bị chi_phối bởi một chuỗi sự_kiện được báo trước sẽ tạo ra những thay_đổi to_lớn trong lịch_sử thế_giới : Đại_dịch cúm , Thế_chiến thứ nhất , Thế_chiến thứ hai , năng_lượng hạt_nhân và khám_phá không_gian , chủ_nghĩa dân_tộc và chủ_nghĩa_thực_dân , Chiến_tranh_Lạnh và những xung_đột thời hậu_chiến ; các tổ_ch... | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | Thế kỷ 20 bị chi phối bởi một chuỗi sự kiện được báo trước sẽ tạo ra những thay đổi to lớn trong lịch sử thế giới: Đại dịch cúm, Thế chiến thứ nhất, Thế chiến thứ hai, năng lượng hạt nhân và khám phá không gian, chủ nghĩa dân tộc và chủ nghĩa thực dân, Chiến tranh Lạnh và những xung đột thời hậu chiến; các tổ chức liên... | uit_805_41_2_1 | Chiến_tranh_lạnh không diễn ra vào thế_kỷ 20 . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_682_37_264_5_22 | Chi_phí này khá thấp so với chi_phí cần để hiện_đại_hoá quân_đội Triều_Tiên nhằm nâng cao năng_lực quốc_phòng . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Bắc Triều Tiên | Trên hết, thứ vũ khí nguy hiểm nhất mà Triều Tiên có thể dùng để chiến đấu chính là vũ khí hạt nhân. Nước này đã thử thành công bom nguyên tử, bom H và sắp tới có thể chế tạo thành công đầu đạn hạt nhân gắn lên tên lửa đạn đạo liên lục địa. Trong trường hợp bị Mỹ tấn công, Triều Tiên có thể phóng tên lửa mang vũ khí hạ... | uit_682_37_264_5 | Triều_Tiên phải_chi cho việc hiện_đại_hoá quân_đội và nó được xem là rất nhỏ so với chi_phí này . | ['Refute'] | Bắc Triều Tiên |
uit_21_1_96_1_11 | Việt_Nam có tỷ_lệ tội_phạm ở mức thấp hơn một_số quốc_gia phát_triển . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Việt Nam có tỷ lệ tội phạm ở mức thấp hơn một số quốc gia phát triển. Năm Cam, Khánh Trắng là một số ví dụ về băng nhóm tội phạm có tổ chức. | uit_21_1_96_1 | Việt_Nam là quốc_gia sinh_sống an_toàn hơn so với một_số nước tiên_tiến . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_52_3_89_1_12 | Khác với tiếng Anh , từ_ngữ tiếng Pháp có_thể có thêm dấu ví_dụ như dernière , château , création .. etc . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Khác với tiếng Anh, từ ngữ tiếng Pháp có thể có thêm dấu ví dụ như dernière, château, création.. etc. Dưới đây là bảng hệ thống dấu câu, tên gọi và cách phát âm | uit_52_3_89_1 | Dernière , château , création .. etc là những từ_ngữ có dấu tiêu_biểu có_thể thêm vào . | ['Support'] | tiếng Pháp |
uit_151_11_18_2_32 | Quảng_Nam nằm trong vùng khí_hậu nhiệt_đới gió_mùa , nhiệt_độ trung_bình năm trên 25 °C , lượng mưa trung_bình hàng năm đạt 2.000-2.500 mm với hơn 70% tập_trung vào 3 tháng mùa mưa ( tháng 10 , 11 và 12 ) . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Địa hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng: vùng núi phía tây, trung du ở giữa và đồng bằng ven biển phía đông. Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C, lượng mưa trung bình hàng năm đạt 2.000-2.500mm với hơn 70% tập trung vào 3 tháng mùa mưa (tháng 10, 11 và 12... | uit_151_11_18_2 | Khí_hậu Việt_Nam chia làm 3 vùng , trong đó Quảng_Nam nằm trong vùng khí_hậu nhiệt_đới gió_mùa , nhiệt_độ trung_bình năm trên 25 độ C , lượng mưa trung_bình hàng năm đạt 2.000-2.500 mm và chủ_yếu tập_trung vào 3 tháng mùa mưa . | ['NEI'] | Quảng Nam |
uit_65_5_2_1_22 | Các hòn đảo của Singapore có con_người định_cư lần đầu_tiên vào thế_kỷ thứ II TCN và sau đó thuộc một_số quốc_gia bản_địa . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Singapore | Các hòn đảo của Singapore có con người định cư lần đầu tiên vào thế kỷ thứ II TCN và sau đó thuộc một số quốc gia bản địa. Năm 1819, chính trị gia người Anh Stamford Raffles đã thành lập nên Nhà nước Singapore hiện đại với vai trò là một trạm mậu dịch của Công ty Đông Ấn Anh, hành động này được Vương quốc Johor chấp th... | uit_65_5_2_1 | Vào thế_kỷ thứ II TCN , Các hòn đảo của Singapore thì chưa xuất_hiện con_người định_cư ở đây . | ['Refute'] | Singapore |
uit_859_44_121_1_21 | Ngày 21 tháng 6 năm 2012 : Quốc_hội Việt_Nam khoá XIII , kỳ họp thứ 3 bỏ_phiếu thông_qua Luật Biển , gồm 7 chương , 55 điều . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Ngày 21 tháng 6 năm 2012: Quốc hội Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 bỏ phiếu thông qua Luật Biển, gồm 7 chương, 55 điều. Ngay ở Điều 1 luật đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. | uit_859_44_121_1 | Luật Biển được công_nhận bởi Quốc_hội Việt_Nam từ thế_kỷ 20 . | ['Refute'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_824_42_23_1_11 | Trong khi đó , những người được gọi là người Đại_lục ( Đài_Loan ) hầu_hết là người gốc di_cư từ Trung_Quốc đại_lục sang Đài_Loan trong những năm 1940 và 1950 , thường là trong bối_cảnh Chiến_tranh thế_giới thứ hai , Chiến_tranh Trung-Nhật lần thứ hai và Nội_chiến Trung_Quốc . | Supports | https://vi.wikipedia.org/người Trung Quốc | Trong khi đó, những người được gọi là người Đại lục (Đài Loan) hầu hết là người gốc di cư từ Trung Quốc đại lục sang Đài Loan trong những năm 1940 và 1950, thường là trong bối cảnh Chiến tranh thế giới thứ hai, Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai và Nội chiến Trung Quốc. Họ thường được gọi bằng tiếng Quan thoại của Đài ... | uit_824_42_23_1 | Người Đại_lục phần_lớn là những người di_cư từ Trung_Quốc sang Đài_Loan trong thập_kỷ 1940 và 1950 . | ['Support'] | người Trung Quốc |
uit_2686_161_192_2_12 | Trong trường_hợp đó , thu_nhập từ sản_xuất giá_trị gia_tăng sẽ giảm trong lợi_ích của lãi_suất , tiền thuê nhà và thu_nhập thuế , với một hệ_quả là sự gia_tăng mức_độ thất_nghiệp vĩnh_viễn . | Supports | https://vi.wikipedia.org/tư bản chủ nghĩa | Trong tình trạng suy thoái, chủ nghĩa tư bản suy đồi, quá trình tích lũy ngày càng hướng tới đầu tư vào lực lượng quân sự và an ninh, bất động sản, đầu cơ tài chính và tiêu dùng sang trọng. Trong trường hợp đó, thu nhập từ sản xuất giá trị gia tăng sẽ giảm trong lợi ích của lãi suất, tiền thuê nhà và thu nhập thuế, với... | uit_2686_161_192_2 | Hậu_quả của trường_hợp đó là sự tăng_trưởng vĩnh_cửu của mức_độ thất_nghiệp . | ['Support'] | tư bản chủ nghĩa |
uit_464_27_149_2_12 | Năm 2012 , các cảng Thượng_Hải , Hồng_Kông , Thâm_Quyến , Ninh Ba-Chu Sơn , Quảng_Châu , Thanh_Đảo , Thiên_Tân , Đại_Liên xếp_hàng đầu thế_giới về vận_chuyển số_lượng container và trọng_tải hàng_hoá . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Trung Quốc có trên 2.000 cảng sông và cảng biển, khoảng 130 trong số đó mở cửa cho thuyền ngoại quốc. Năm 2012, các cảng Thượng Hải, Hồng Kông, Thâm Quyến, Ninh Ba-Chu Sơn, Quảng Châu, Thanh Đảo, Thiên Tân, Đại Liên xếp hàng đầu thế giới về vận chuyển số lượng container và trọng tải hàng hóa. | uit_464_27_149_2 | Các cảng biển trọng_điểm ở Trung_Quốc có_thể vận_chuyển được lượng hàng_hoá rất lớn . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_1714_121_39_1_12 | Trong khu_vực Lưỡng_Hà , dạng chữ_viết đầu_tiên đã xuất_hiện là chữ hình nêm ( Cuneiform ) có nguồn_gốc từ hệ_thống chữ tượng_hình . | Supports | https://vi.wikipedia.org/lịch sử loài người | Trong khu vực Lưỡng Hà, dạng chữ viết đầu tiên đã xuất hiện là chữ hình nêm (Cuneiform) có nguồn gốc từ hệ thống chữ tượng hình. Những hình ảnh đại diện của nó dần trở nên đơn giản hơn. Chữ hình nêm được viết trên đá phiến sét, những chữ cái được viết bằng cây sậy có tác dụng như bút trâm (Stylus). Cùng với sự thành lậ... | uit_1714_121_39_1 | Chữ nêm của nền văn_minh Lưỡng được tạo nên từ chữ tượng_hình . | ['Support'] | lịch sử loài người |
uit_356_22_28_2_11 | " Trung_Quốc " trong văn_cảnh ngày_nay thường chỉ lãnh_thổ của CHNDTH , hay " Đại_lục Trung_Quốc " , mà không tính Hồng_Kông và Ma_Cao . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Hoa | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland và Bồ Đào Nha đã lần lượt trao trả hai nhượng địa là Hồng Kông và Ma Cao ở bờ biển phía đông nam về cho Cộng hòa nhân dân Trung Hoa vào 1997 và 1999. "Trung Quốc" trong văn cảnh ngày nay thường chỉ lãnh thổ của CHNDTH, hay "Đại lục Trung Quốc", mà không tính Hồng Kông và Ma Cao. | uit_356_22_28_2 | khi nói về " Trung_Quốc " trong ngữ_cảnh hiện_tại , thường chỉ đề_cập đến lãnh_thổ của Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa ( CHNDTH ) trên đại_lục , được gọi là " Đại_lục Trung_Quốc " , mà không tính Hồng_Kông và Ma_Cao . | ['Support'] | Trung Hoa |
uit_1148_72_85_7_31 | Tuy_nhiên nhiều phương_pháp trị_liệu được áp_dụng có_thể tiêu_diệt và / hoặc làm chậm lại hay chận đứng sự phát_triển của HCV cho một_số người . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/viêm gan C | HCV xâm nhập thẳng vào cơ thể qua máu; rồi tấn công tế bào gan và sinh sôi nảy nở tại đây, làm cho tế bào gan sưng lên và đồng thời giết các tế bào gan. Có đến 80% những người bị nhiễm HCV có khả năng trở thành bệnh kinh niên (chronic) - có nghĩa là 6 tháng sau khi bị nhiễm, bệnh vẫn không hết. Đa số những người bị HCV... | uit_1148_72_85_7 | Chỉ có ở Hoa_Kỳ mới có thuốc làm chậm sự phát_triển HCV ở con_người . | ['NEI'] | viêm gan C |
uit_1803_123_135_1_12 | ^ Năm 204 TCN , Trận_Tỉnh_Hình ( trận Bối_Thuỷ - Hàn_Tín phá Triệu ) , quân nước Hán do danh_tướng Hàn_Tín chỉ_huy đập_tan nát quân Triệu của tướng Trần_Dư . | Supports | https://vi.wikipedia.org/chiến tranh | ^ Năm 204 TCN, Trận Tỉnh Hình (trận Bối Thủy - Hàn Tín phá Triệu), quân nước Hán do danh tướng Hàn Tín chỉ huy đập tan nát quân Triệu của tướng Trần Dư. | uit_1803_123_135_1 | Hàn_Tín diệt quân Triệu của Trần_Dư nằm trong chuỗi sự_kiện Hàn_Tín đánh tan Triệu . | ['Support'] | chiến tranh |
uit_418_27_26_1_11 | Đến thế_kỷ 8 TCN , quyền_lực tập_trung của triều Chu dần suy_yếu trước các chư_hầu phong_kiến , nhiều quốc_gia chư_hầu của triều Chu đã dần mạnh lên , họ bắt_đầu không tuân lệnh vua Chu và liên_tục tiến_hành chiến_tranh với nhau trong thời_kỳ Xuân_Thu kéo_dài 300 năm ( 771 - 475 TCN ) . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Đến thế kỷ 8 TCN, quyền lực tập trung của triều Chu dần suy yếu trước các chư hầu phong kiến, nhiều quốc gia chư hầu của triều Chu đã dần mạnh lên, họ bắt đầu không tuân lệnh vua Chu và liên tục tiến hành chiến tranh với nhau trong thời kỳ Xuân Thu kéo dài 300 năm (771 - 475 TCN). Đến thời Chiến Quốc trong thế kỷ V–III... | uit_418_27_26_1 | vào thế_kỷ 8 TCN , quyền_lực tập_trung của triều Chu trong lịch_sử Trung_Quốc đã suy_yếu dần trước sự gia_tăng của các chư_hầu phong_kiến và chúng bắt_đầu không tuân theo lệnh vua Chu , tiến_hành chiến_tranh với nhau trong thời_kỳ Xuân_Thu kéo_dài 300 năm ( 771 - 475 TCN ) . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_510_32_70_4_21 | Các vệ_tinh bị đóng_băng khác có_thể đã từng có các đại_dương bên trong mà hiện_nay đã bị đóng_băng , chẳng_hạn như Triton . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Xem thêm Nước lỏng ngoài Trái ĐấtTrái Đất là hành tinh duy nhất đã biết có nước lỏng trên bề mặt và có lẽ cũng là duy nhất trong hệ Mặt Trời. Tuy nhiên, nước lỏng được cho là tồn tại dưới bề mặt của các vệ tinh Galileo Europa và ít chắc chắn hơn là Callisto cùng Ganymede. Các mạch nước phun cũng đã được tìm thấy trên E... | uit_510_32_70_4 | Đại_dương trên bề_mặt Triton hiện_nay tồn_tại ở thể lỏng . | ['Refute'] | đại dương |
uit_1656_114_100_1_31 | Một ghi_chú liên_quan là vẫn còn nhiều tranh_luận về tuần_hoàn xã_hội , tuần_hoàn thế_giới nếu có tồn_tại một thực_thể mà chúng_ta có_thể gọi là xã_hội . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/xã hội | Một ghi chú liên quan là vẫn còn nhiều tranh luận về tuần hoàn xã hội, tuần hoàn thế giới nếu có tồn tại một thực thể mà chúng ta có thể gọi là xã hội. một số học thuyết Mac xít, như Louis Althusser, Ernesto Laclau và Slavoj Zizek đã tranh luận rằng xã hội chỉ là kết quả của hệ tư tưởng cầm quyền trong một hệ thống gia... | uit_1656_114_100_1 | Nhiều học_thuyết đã chứng_minh cái gọi là xã_hội tiêu_biểu như của Ernesto . | ['NEI'] | xã hội |
uit_458_27_136_2_12 | Trung_Quốc đã khởi_xướng Sáng_kiến Vành_đai và Con đường , một sáng_kiến xây dựng cơ_sở_hạ_tầng toàn_cầu lớn với số tiền_tài trợ_từ 50 – 100 tỷ USD mỗi năm . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Sau giai đoạn bùng nổ cơ sở hạ tầng kéo dài nhiều thập kỷ , Trung Quốc đã xây dựng nên rất nhiều dự án cơ sở hạ tầng hàng đầu thế giới: Trung Quốc hiện sở hữu mạng lưới tàu cao tốc lớn nhất thế giới , có số lượng tòa nhà chọc trời nhiều nhất trên thế giới , có nhà máy điện lớn nhất thế giới (đập Tam Hiệp) , cùng với mộ... | uit_458_27_136_2 | Vành_đai và Con_người là sáng_kiến của Trung_Quốc với số tiền_tài_trợ lên đến 50 – 100 tỷ USD mỗi năm . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_5_1_8_4_32 | Chữ " Nam " 南 đặt ở cuối thể_hiện đây là vùng_đất phía nam , là vị_trí cương_vực , từng được dùng cho quốc_hiệu Đại_Nam ( 大南 ) , và trước đó là một_cách gọi phân_biệt Đại_Việt là Nam_Quốc ( như " Nam_Quốc_Sơn_Hà " ) với Bắc_Quốc là Trung_Hoa . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ, Văn Lang, Đại Việt, Đại Nam hay Việt Nam. Chữ Việt Nam (越南) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt (南越) từ trước Công nguyên. Chữ "Việt" 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường, cương vực cũ của nước này, từng được dùng trong các... | uit_5_1_8_4 | Chữ " Nam " thể_hiện vùng_đất và vùng_biển phía Nam thuộc cương_vực của nước Đại_Nam . | ['NEI'] | Việt Nam |
uit_153_11_24_5_21 | Mùa mưa thường kéo_dài từ tháng 10 đến tháng 12 , mùa khô kéo_dài từ tháng 2 đến tháng 8 , tháng 1 và tháng 9 là các tháng chuyển_tiếp với đặc_trưng là thời_tiết hay nhiễu_loạn và khá nhiều mưa . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới, chỉ có 2 mùa là mùa mưa và mùa khô, chịu ảnh hưởng của mùa đông lạnh miền Bắc. Nhiệt độ trung bình năm 25,6 °C, Mùa đông nhiệt độ vùng đồng bằng có thể xuống dưới 12 °C và nhiệt độ vùng núi thậm chí còn thấp hơn. Độ ẩm trung bình trong không khí đạt 84%. Lượng mưa trung bình ... | uit_153_11_24_5 | Mùa mưa và mùa khô thường kéo_dài xen_kẽ 6 tháng_một lần trong năm . | ['Refute'] | Quảng Nam |
uit_168_11_192_4_32 | Người tham_gia lễ_hội có cơ_hội thưởng_thức các món ăn đặc_trưng của người Quảng_Nam . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Quảng Nam | Lễ hội Bà Chiêm Sơn là lễ hội của cư dân làm nghề nuôi tằm dệt vải của xã DUY TRINH, huyện Duy Xuyên. Lễ được tổ chức ngày 10-12 tháng Giêng âm lịch tại Dinh bà Chiêm Sơn. Lễ hội là dịp bày tỏ niềm tôn kính với người đã khai sinh ra nghề ươm tằm dệt lụa cho địa phương. Người tham gia lễ hội có cơ hội thưởng thức các mó... | uit_168_11_192_4 | Người_dân đến lễ_hội tại Dinh bà Chiêm_Sơn ngoài bày_tỏ lòng tôn_kính với tổ nghề còn được thưởng_thức các món ăn đặc_trưng của người_dân nơi đây | ['NEI'] | Quảng Nam |
uit_1395_92_58_1_32 | Các vấn_đề của việc tạo ra âm_lịch đáng tin_cậy có_thể giải_thích tại_sao các loại dương_lịch , với các tháng không còn liên_quan tới các pha của Mặt_Trăng và chỉ dựa trên chuyển_động của Trái_Đất xung_quanh Mặt_Trời ( hay chuyển_động của Mặt_Trời trên bầu_trời khi quan_sát từ Trái_Đất ) , nói_chung đã thay_thế cho các... | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/tháng | Các vấn đề của việc tạo ra âm lịch đáng tin cậy có thể giải thích tại sao các loại dương lịch, với các tháng không còn liên quan tới các pha của Mặt Trăng và chỉ dựa trên chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời (hay chuyển động của Mặt Trời trên bầu trời khi quan sát từ Trái Đất), nói chung đã thay thế cho các loạ... | uit_1395_92_58_1 | Dương_lịch được thay_thế cho các loại âm_lịch trong các mục_đích dân_sự tại phần_lớn các quốc_gia hiện_nay , ngoại_trừ các quốc_đảo như Nhật_Bản , Brunei và Ấn_Độ vì dương_lịch gồm các tháng dựa trên chuyển_động của Mặt_Trời trên bầu_trời khi quan_sát từ Trái_Đất chứ không liên_quan đến các pha Mặt_Trăng nữa . | ['NEI'] | tháng |
uit_812_41_54_2_21 | Công_bố chính_sách kinh_tế mới ở Mỹ nhằm khôi_phục kinh_tế dưới tác_động của Đại suy_thoái . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/thế kỷ XX | 1933: Adolf Hitler trở thành thủ tướng Đức. Công bố chính sách kinh tế mới ở Mỹ nhằm khôi phục kinh tế dưới tác động của Đại suy thoái. Lệnh cấm rượu ở Mỹ được bãi bỏ. Nạn đói Holodomor ở Liên Xô. Nhật Bản và Đức rút khỏi Hội Quốc Liên. | uit_812_41_54_2 | Mỹ không chịu tác_động gì từ Đại suy_thoái . | ['Refute'] | thế kỷ XX |
uit_26_1_124_3_22 | Ở Olympic người khuyết_tật , Việt_Nam tham_gia từ năm 2000 và cũng có huy_chương vàng đầu_tiên do lực_sĩ Lê_Văn_Công ở môn cử tạ đạt được vào năm 2016 . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Tại các kỳ Olympic mùa hè, Quốc gia Việt Nam và Việt Nam Cộng hòa tham gia từ năm 1952 đến năm 1972 nhưng không có huy chương, còn Việt Nam Dân chủ Cộng hòa không tham gia lần nào. Sau khi thống nhất vào năm 1975, Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam bắt đầu tham gia từ năm 1980, có huy chương đầu tiên là huy chương bạc ... | uit_26_1_124_3 | Việt_Nam từng tham_gia vào kỳ Olympic người khuyết_tật năm 1996 . | ['Refute'] | Việt Nam |
uit_2496_154_116_2_21 | Trong giai_đoạn từ 1941 đến 1948 , Liên_Xô trục_xuất 3.266.340 người dân_tộc_thiểu_số đến các khu định_cư đặc_biệt bên trong Liên_Xô , 2/3 trong số đó bị trục_xuất hoàn_toàn dựa trên sắc_tộc của họ , hơn một phần mười trong số đó qua_đời trong thời_gian này . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Liên Xô | Khi quân Đức tấn công, đã có những dân tộc thiểu số muốn ly khai như người Chechen và người Thổ tại Kavkaz, người Tartar ở Krym, người Kozak tại Ukraina đã cộng tác với Đức quốc xã và được tham gia các lực lượng như Waffen-SS Đức, lực lượng Don Cossack (Kozak sông Đông)... Vì lý do này, nhiều dân tộc thiểu số do cộng t... | uit_2496_154_116_2 | Liên_Xô thu_nạp hơn 3 triệu dân_tộc_thiểu_số vào đội quân và 1/10 đã qua_đời trong khoảng thời_gian 1941-1948 . | ['Refute'] | Liên Xô |
uit_756_39_51_2_11 | Tuy_nhiên , từ cuối thế_kỷ XIX , hệ_thống tư_pháp đã dựa sâu_rộng vào luật châu_Âu lục_địa , nổi_bật là Đức . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Nhật Bản | Mặc dù trong lịch sử đã từng chịu ảnh hưởng bởi luật pháp Trung Quốc, luật pháp Nhật Bản đã phát triển một cách độc lập trong thời Edo qua các thư liệu như Kujikata Osadamegaki. Tuy nhiên, từ cuối thế kỷ XIX, hệ thống tư pháp đã dựa sâu rộng vào luật châu Âu lục địa, nổi bật là Đức. Ví dụ: vào năm 1896, chính phủ Nhật ... | uit_756_39_51_2 | Trọng các luật châu_Âu lục_địa thì Đức là nước mà hệ_thống tư_pháp dựa vào sâu_rộng nhất từ cuối thế_kỷ XIX . | ['Support'] | Nhật Bản |
uit_432_27_65_1_31 | Lãnh_thổ Trung_Quốc nằm giữa các vĩ_độ 18 ° ở tỉnh Hải_Nam và 54 ° Bắc ở tỉnh Hắc_Long_Giang , các kinh_độ 73 ° và 135 ° Đông . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Lãnh thổ Trung Quốc nằm giữa các vĩ độ 18° ở tỉnh Hải Nam và 54° Bắc ở tỉnh Hắc Long Giang, các kinh độ 73° và 135° Đông. Cảnh quan của Trung Quốc biến đổi đáng kể trên lãnh thổ rộng lớn của mình. Xét theo độ cao, Trung Quốc có ba bậc thấp dần từ tây sang đông. Phía tây có độ cao trung bình 4000 mét so với mực nước biể... | uit_432_27_65_1 | Do lãnh_thổ của Trung_Quốc có vị_trí địa_lý trải dài từ vĩ_độ 18 ° đến 54 ° Bắc nên diện_tích rất lớn mà mang lại nhiều lợi_ích về kinh_tế lẫn văn_hoá , xã_hội . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_507_32_28_2_11 | Vùng neritic bao_gồm khối nước nằm ngay trên các thềm_lục_địa , trong khi vùng đại_dương bao_gồm toàn_bộ vùng nước_biển cả còn lại . | Supports | https://vi.wikipedia.org/đại dương | Vùng biển khơi cũng có thể chia ra thành hai vùng con, là vùng ven bờ (neritic) và vùng đại dương. Vùng neritic bao gồm khối nước nằm ngay trên các thềm lục địa, trong khi vùng đại dương bao gồm toàn bộ vùng nước biển cả còn lại. | uit_507_32_28_2 | Vùng neritic khác với vùng đại_dương về khu_vực phân_chia . | ['Support'] | đại dương |
uit_474_27_184_8_31 | Triết_học Trung_Quốc , đặc_biệt là Nho_giáo , trở_thành nền_tảng tư_tưởng của xã_hội Trung_Quốc . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Thời Xuân Thu – Chiến Quốc, ở Trung Quốc đã xuất hiện rất nhiều những nhà tư tưởng đưa ra những lý thuyết để tổ chức xã hội và giải thích các vấn đề của cuộc sống. Bách Gia Chư Tử chứng kiến sự mở rộng to lớn về văn hóa và trí thức ở Trung Quốc kéo dài từ 770 đến 222 TCN, được gọi là thời đại hoàng kim của tư tưởng Tru... | uit_474_27_184_8 | Nho_giáo không_chỉ là nền_tảng tư_tưởng của xã_hội Trung_Quốc mà_còn là nền_tảng của xã_hội Ấn_Độ . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_828_43_10_3_11 | Chữ Hán vẫn còn là đồ_dùng quan_trọng không_thể thiếu trong khoảng thời_gian nhất_định . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Hán văn giản thể | Tháng 1 năm 1955 Ủy ban cải cách chữ viết giải thích chữ Hán khó thay đổi thành chữ cái Latin trong ít lâu. Sau khi bắt đầu thật hành chữ viết đánh vần thì sẽ có thời kì chuyển tiếp dùng cả chữ mới lẫn chữ cũ. Chữ Hán vẫn còn là đồ dùng quan trọng không thể thiếu trong khoảng thời gian nhất định. Ba cách thức giản ước ... | uit_828_43_10_3 | Chữ Hán vẫn tiếp_tục sử_dụng và không_thể thiếu trong một thời_kỳ cố_định . | ['Support'] | Hán văn giản thể |
uit_3_1_3_9_11 | Năm 1976 , Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà và Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam thống_nhất thành Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Việt Nam | Đến thời kỳ cận đại, Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc. Sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh, các cường quốc thắng trận tạo điều kiện cho Pháp thu hồi Liên bang Đông Dương. Kết thúc Thế chiến 2, Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh ... | uit_3_1_3_9 | Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam được hình_thành từ Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà và Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam . | ['Support'] | Việt Nam |
uit_491_30_23_1_12 | Cùng năm 609 , sau khi diệt Thổ_Dục_Hồn , Tuỳ_Dạng_Đế đến Trương_Dịch chiêu kiến quân_chủ các nước Tây_Vực . | Supports | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Cùng năm 609, sau khi diệt Thổ Dục Hồn, Tùy Dạng Đế đến Trương Dịch chiêu kiến quân chủ các nước Tây Vực. Kết quả, quân chủ và đại thần của 27 nước Tây Vực đến dự yến, như Cao Xương vương Khúc Bá Nhã. | uit_491_30_23_1 | Tuỳ_Dạng_Đế vừa xoá_sổ Thổ_Dục_Hồn xong thì trong năm đó chọn Trương_Dịch để mở tiệc mời các vị vua vùng Tây_Vực tham_dự . | ['Support'] | con đường tơ lụa |
uit_136_10_24_4_32 | Sau đó ông bí_mật phái Thân_vương Kindavong đại_diện cho Lào trong Đồng_Minh và Hoàng_tử Sisavang làm đại_diện bên người Nhật . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Ai Lao | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, các lực lượng Pháp Vichy, Thái Lan, Đế quốc Nhật Bản, Pháp Tự do, Trung Quốc lần lượt chiếm đóng Lào. Ngày 9 tháng 3 năm 1945, một nhóm dân tộc chủ nghĩa tuyên bố Lào độc lập, thủ đô là Luang Prabang song đến ngày 7 tháng 4 năm 1945 binh sĩ Nhật Bản chiếm đóng thành phố. Người Nhật n... | uit_136_10_24_4 | Ông bí_mật cử Thân_vương Kindavong đại_diện Lào trong phe đồng_minh còn Hoàng_tử Sisavang đại_diện tiếp_xúc lực_lượng Nhật_Bản tại trụ_sở quân Nhật ở Sài_Gòn . | ['NEI'] | Ai Lao |
uit_125_9_11_2_31 | Sau đó , vì chán chốn quan_trường , ông cáo_bệnh xin về hưu ở làng Thanh_Mai , thuộc huyện Tiên_Phong ( nay là xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , Hà_Nội ) . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Phan Huy Chú | Trở về (Giáp Ngọ 1834), ông được bổ làm Tư vụ bộ Công. Sau đó, vì chán chốn quan trường, ông cáo bệnh xin về hưu ở làng Thanh Mai, thuộc huyện Tiên Phong (nay là xã Vạn Thắng, huyện Ba Vì, Hà Nội). Ở đây, ông làm nghề dạy học và soạn sách cho đến khi mất. | uit_125_9_11_2 | Không lâu sau , ông vì quá chán chốn quan_trường nên đã các bệnh xin về hưu , thời_gian sau ông đã cho ra_đời rất nhiều tác_phẩm kể lại cuộc_đời ông . Ông ở tại làng Thanh_Mai , nay chính là Hà_Nội . | ['NEI'] | Phan Huy Chú |
uit_43_3_20_1_21 | Trong số các nhà cải_cách lịch_sử của chính_tả Pháp , như Louis_Maigret , Marle M. , Marcellin_Berthelot , Philibert_Monet , Jacques_Peletier du Mans , và Somaize , ngày_nay cải_cách nổi_bật nhất được đề_xuất bởi Mickael_Korvin , một nhà ngôn_ngữ_học người Mỹ gốc Hungary . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Trong số các nhà cải cách lịch sử của chính tả Pháp, như Louis Maigret, Marle M., Marcellin Berthelot, Philibert Monet, Jacques Peletier du Mans, và Somaize, ngày nay cải cách nổi bật nhất được đề xuất bởi Mickael Korvin, một nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hungary. Ông muốn loại bỏ dấu trọng âm, chữ cái câm, chữ cái kép... | uit_43_3_20_1 | Mickael_Korvin là một nhà ngôn_ngữ_học người Anh gốc Iraq . | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_49_3_43_5_31 | Tiếng Pháp New_England , về cơ_bản là một biến_thể của tiếng Pháp Canada , được sử_dụng ở các vùng của New_England . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ (2011), tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ tư được sử dụng nhiều nhất ở Hoa Kỳ sau tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Trung Quốc, nếu coi tất cả phương ngữ của tiếng Pháp và các ngôn ngữ tiếng Trung là một. Tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ hai ở các bang Louisiana, Maine, Ver... | uit_49_3_43_5 | New_England là vùng đông dân nhất thế_giới . | ['NEI'] | tiếng Pháp |
uit_439_27_90_3_32 | Các nhà_phân_tích cho rằng , Bắc_Kinh tin_tưởng là bằng cách vi_phạm bản_quyền sản_phẩm họ sẽ từng bước ngừng nhập_khẩu vũ_khí của Nga và tiến tới trở_thành một nhà xuất_khẩu lớn , đủ sức cạnh_tranh với các cường_quốc khác . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Đã từng có thời, Liên Xô hào phóng với Trung Quốc đến mức cung cấp miễn phí một lượng lớn vũ khí và công nghệ quân sự giúp cho ngành công nghiệp quốc phòng nước này có được một nền tảng cực kỳ quan trọng. Giới phân tích quân sự quốc tế khẳng định, Trung Quốc đã thu được những kết quả "khó tin" nhờ sự trợ giúp của Nga. ... | uit_439_27_90_3 | Việc ngừng nhập_khẩu vũ_khí của Nga khiến cho các nước khác tiếp_cận được nguồn vũ_khí tân_tiến của Nga . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_484_30_8_3_31 | Trên đường về ông cùng tuỳ_tùng đã mang theo nhiều sản_vật mà triều_đình rất quan_tâm . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/con đường tơ lụa | Thế kỷ 2 trước Công Nguyên, Trương Khiên nhận lệnh từ Hán Vũ Đế đi về phía Tây tìm người Nguyệt Chi nhằm kết đồng minh chống lại quân Hung Nô. Trải qua nhiều gian khổ, Trương Khiên đã tìm được người Nguyệt Chi ở nơi là miền Bắc Ấn Độ ngày nay. Trên đường về ông cùng tùy tùng đã mang theo nhiều sản vật mà triều đình rất... | uit_484_30_8_3 | Ông cùng tuỳ_tùng đã mang theo nhiều sản_vật mà triều_đình rất quan_tâm sau khi rời khỏi Đại_Nguyệt_Chi . | ['NEI'] | con đường tơ lụa |
uit_39_3_1_4_21 | Những ngôn_ngữ gần_gũi nhất với tiếng Pháp là các langues d ' oïl—những thứ tiếng mà về mặt lịch_sử từng được nói ở miền bắc Pháp và miền nam Bỉ . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/tiếng Pháp | Tiếng Pháp (le français, IPA: [lə fʁɑ̃sɛ] ( nghe) hoặc la langue française, IPA: [la lɑ̃ɡ fʁɑ̃sɛz]) là một ngôn ngữ Rôman (thuộc hệ Ấn-Âu). Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, România, Catalonia hay một số khác, nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Tiếng Pháp phát triển từ ... | uit_39_3_1_4 | Những ngôn_ngữ gần_gũi nhất với tiếng Pháp là nhóm tiếng Hy_Lạp ở Pháp và Bỉ . | ['Refute'] | tiếng Pháp |
uit_461_27_144_2_11 | Năm 2013 , đường_sắt Trung_Quốc vận_chuyển khoảng 2,106 tỷ lượt hành_khách , khoảng 3,967 tỷ tấn hàng_hoá . | Supports | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Hệ thống đường sắt Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước, nằm trong số các hệ thống nhộn nhịp nhất trên thế giới. Năm 2013, đường sắt Trung Quốc vận chuyển khoảng 2,106 tỷ lượt hành khách, khoảng 3,967 tỷ tấn hàng hóa. Hệ thống đường sắt cao tốc Trung Quốc bắt đầu được xây dựng từ đầu thập niên 2000, xếp hàng đầu thế giới v... | uit_461_27_144_2 | Ngành đường_sắt Trung_Quốc đã vận_chuyển lượng đáng_kể hành_khách và hàng_hoá . | ['Support'] | Trung Quốc |
uit_843_44_50_5_12 | Trong đảo có bãi cát_vàng dài , ước hơn 30 dặm , bằng_phẳng rộng_lớn , nước trong suốt đáy ... Các thuyền ngoại phiên bị bão thường đậu ở đảo này . | Supports | https://vi.wikipedia.org/quần đảo Hoàng Sa | Đầu thế kỉ 17: Chúa Nguyễn tổ chức khai thác trên các đảo. Đội Hoàng Sa và Đội Bắc Hải có nhiệm vụ ra đóng ở hai quần đảo, mỗi năm 8 tháng để khai thác các nguồn lợi: đánh cá, thâu lượm những tài nguyên của đảo và những hoá vật do lấy được từ những tàu đắm. Theo Phủ biên tạp lục (1776) của Lê Quý Đôn thì: "Phủ Quảng Ng... | uit_843_44_50_5 | Một quang_cảnh đặc_biệt ở đảo đó là bãi cát_vàng ước hơn 30 dặm và có một_số đặc_điểm như rộng_lớn và bằng_phẳng . | ['Support'] | quần đảo Hoàng Sa |
uit_239_15_185_2_32 | Sau năm 1975 , chính_quyền mới tiếp_tục cho nhập chung và đổi tên đường Hai_Bà_Trưng cũ ( đoạn từ cầu Cái_Khế tới vòng xoay Ngã tư Bến_xe ) thành đường Nguyễn_Trãi , giữ nguyên cho đến ngày_nay . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Nguyễn Trãi | Tại thị xã Cần Thơ thuộc tỉnh Cần Thơ cũ (nay là thành phố Cần Thơ trực thuộc trung ương), từ năm 1954, một phần Quốc lộ 4 cũ (nay gọi là Quốc lộ 1, nhưng phần này đã trở thành đường chính nội bộ, không còn là một phần của đường quốc lộ) đoạn từ vòng xoay trung tâm đến cầu Cái Khế cũng được đặt tên là đường Nguyễn Trãi... | uit_239_15_185_2 | Việc đổi tên đường này nhằm thể_hiện lòng biết_ơn của nhân_dân đối_với anh_hùng dân_tộc này . | ['NEI'] | Nguyễn Trãi |
uit_248_16_79_1_32 | Phải công_nhận rằng ông là người có lòng yêu nước , rất trân_trọng lịch_sử và văn_hoá nước_nhà [ ... ] Ông bị lôi_cuốn vào hoạt_động chính_trị , mặc_dầu sự hiểu_biết chính_trị của ông không sâu_sắc , không thức_thời . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trần Trọng Kim | Phải công nhận rằng ông là người có lòng yêu nước, rất trân trọng lịch sử và văn hoá nước nhà [...] Ông bị lôi cuốn vào hoạt động chính trị, mặc dầu sự hiểu biết chính trị của ông không sâu sắc, không thức thời. Ông bị người ta (Nhật) dùng làm con bài, mà vẫn tưởng là họ cho ông ra đóng góp với dân tộc. Tư tưởng của ôn... | uit_248_16_79_1 | Ông sinh ra trong một gia_đình quý_tộc . | ['NEI'] | Trần Trọng Kim |
uit_453_27_123_7_31 | Vào năm 2020 , Hằng_Nga 5 đã thu_thập thành_công các mẫu đá Mặt_Trăng gửi về Trái_Đất , biến Trung_Quốc trở_thành quốc_gia thứ ba thực_hiện được điều này một_cách độc_lập sau Hoa_Kỳ và Liên_Xô . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Chương trình không gian của Trong Quốc nằm vào hàng tích cực nhất thế giới, và là một nguồn quan trọng của niềm tự hào dân tộc. Năm 1970, Trung Quốc phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên của mình là Đông Phương Hồng I, trở thành quốc gia thứ năm có thể thực hiện điều này một cách độc lập. Năm 2003, Trung Quốc trở thành quốc ... | uit_453_27_123_7 | Hằng_Nga 5 được phóng vào vũ_trụ năm 2000 và đã thu_thập thành_công mẫu đá Mặt_Trăng gửi về Trái_Đất vào năm 2020 . | ['NEI'] | Trung Quốc |
uit_1829_125_54_3_31 | Cuối_cùng , ý_thức_hệ đối_với Althusser không phải là niềm tin chủ_quan được giữ trong " tâm_trí " ý_thức của các cá_nhân con_người , mà là những diễn ngôn tạo ra những niềm tin này , các thể_chế vật_chất và nghi_lễ mà các cá_nhân tham_gia mà không đưa nó vào kiểm_tra ý_thức và hơn thế nữa tư_duy phê_phán . | Not_Enough_Information | https://vi.wikipedia.org/nhà tư tưởng | Đối với Althusser, niềm tin và ý tưởng là sản phẩm của thực tiễn xã hội, chứ không phải ngược lại. Luận điểm của ông rằng " ý tưởng là vật chất " được minh họa bằng "lời khuyên tai tiếng" của Pascal đối với những người không tin: "Quỳ xuống và cầu nguyện, rồi bạn sẽ tin". Cuối cùng, ý thức hệ đối với Althusser không ph... | uit_1829_125_54_3 | Niềm tin chủ_quan được giữ trong tâm_trí của tổ_chức và có_thể thay_đổi được . | ['NEI'] | nhà tư tưởng |
uit_450_27_121_1_22 | Trong 10 năm từ 2000 tới 2010 , tỷ_trọng sản_phẩm công_nghệ_cao của Trung_Quốc so với cả thế_giới đã tăng từ 6% lên 22% , trong khi đó tỷ_trọng của Mỹ giảm từ 21% xuống còn 15% . | Refutes | https://vi.wikipedia.org/Trung Quốc | Trong 10 năm từ 2000 tới 2010, tỷ trọng sản phẩm công nghệ cao của Trung Quốc so với cả thế giới đã tăng từ 6% lên 22%, trong khi đó tỷ trọng của Mỹ giảm từ 21% xuống còn 15%. 16 trường đại học của Trung Quốc đã lọt vào danh sách các trường đại học tốt nhất thế giới do tạp chí Times bình chọn năm 2013, trong đó có cả c... | uit_450_27_121_1 | Trong vòng 10 năm kể từ năm 2000 , tỷ_trọng sản_phẩm công_nghệ_cao của Trung_Quốc và Mỹ đều tăng . | ['Refute'] | Trung Quốc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.