context listlengths 96 627 | question listlengths 5 122 | answer_text stringlengths 65 802 | answer_start_idx int64 0 1.2k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 315 | input_ids listlengths 133 370 | words_lengths listlengths 118 349 | start_idx int64 7 308 | end_idx int64 29 338 | valid bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Cây",
"đay",
"vàng",
"(",
"Corchorus",
"capsularis",
"L",
")",
"và",
"lá",
"trà",
"chiếm",
"chừng",
"1/2",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"thế",
"giới",
".",
"Lâm",
"nghiệp",
"cũng",
"phát",
"triển",
"trong",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"của",
"châu",
"Á",
",",
... | [
"Có",
"4",
"sản",
"phẩm",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"lâm",
"nghiệp",
"ở",
"Bắc",
"Á",
"."
] | Dầu thô , than đá , đồng , vàng , đá kim cương là khoáng vật khá trọng yếu ; sản xuất các loại lúa tẻ , khoai tây , cây lanh và vật liệu gỗ . | 272 | 2 | 65 | 101 | [
0,
11302,
201,
3989,
5692,
49708,
5403,
544,
116307,
5403,
2059,
38262,
3566,
6,
5,
2,
92420,
53,
18233,
53,
33537,
15,
5631,
72988,
223,
3540,
60243,
3679,
339,
1388,
544,
5648,
56385,
89370,
132688,
22128,
24885,
3989,
6372,
3061,
738... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 80 | 116 | true |
[
"Có",
"40-50",
"%",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"nhiễm",
"HCV",
"genotype",
"1",
"đáp",
"ứng",
"lâu",
"dài",
"với",
"48",
"tuần",
"điều",
"trị",
".",
"Đáp",
"ứng",
"điều",
"trị",
"có",
"khác",
"nhau",
"tuỳ",
"theo",
"genotype",
".",
"Nếu",
"nỏ",
"sát",
"... | [
"Hiệu",
"quả",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"4",
"tháng",
"đầu",
"với",
"liều",
"giống",
"genotype",
"1",
"."
] | Hiếm thấy hiệu quả trong điều trị bệnh genotype 6 , và hiệu quả cho thấy trong 48 tuần điều trị với liều giống như liều cho bệnh genotype 1 . | 266 | 1 | 63 | 93 | [
0,
167590,
6573,
2524,
6884,
2812,
1000,
201,
7973,
2494,
1116,
96,
86630,
29703,
62614,
50986,
106,
6,
5,
2,
11302,
188662,
1745,
3030,
7417,
3090,
77941,
572,
105553,
62614,
50986,
106,
33693,
13932,
25825,
19018,
1116,
4572,
39550,
406... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 80 | 110 | true |
[
"Ông",
"đã",
"vận",
"dụng",
"xuất",
"sắc",
"các",
"tư",
"tưởng",
"Nho",
"giáo",
"vào",
"công",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
",",
"chống",
"lại",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"nhà",
"Minh",
"lên",
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"như",
"trong",
"công",
"cuộc",
"xâ... | [
"Ông",
"là",
"một",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"có",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đất",
"nước",
"."
] | Trần Trọng Kim ( chữ Hán : 陳仲金 ; 1883 – 1953 ) là một học giả , nhà giáo dục , nhà nghiên cứu sử học , văn học , tôn giáo Việt Nam , bút hiệu Lệ Thần , từng làm thủ tướng của chính phủ Đế quốc Việt Nam vào năm 1945 ( chính phủ này được Đế quốc Nhật Bản thành lập trong thời kỳ chiếm đóng Việt Nam ) . | 411 | 0 | 99 | 173 | [
0,
33181,
580,
889,
2455,
13503,
19082,
524,
68472,
9156,
24797,
7976,
1000,
10515,
5034,
11472,
3042,
6,
5,
2,
33181,
1408,
30692,
2786,
6884,
22569,
925,
4797,
21838,
541,
497,
13503,
2249,
1871,
9568,
58403,
19979,
6,
4,
24853,
1917,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 118 | 192 | true |
[
"Sau",
"khi",
"làm",
"chủ",
"toàn",
"bộ",
"quốc",
"gia",
",",
"nhà",
"Nguyễn",
"xây",
"dựng",
"quân",
"đội",
"hoàn",
"thiện",
"hơn",
",",
"chính",
"quy",
"hơn",
".",
"An",
"Dương",
"Vương",
"cũng",
"phát",
"triển",
"thuỷ",
"binh",
"và",
"cho",
"chế",... | [
"Sau",
"khi",
"làm",
"chủ",
"toàn",
"bộ",
"quốc",
"gia",
",",
"nhà",
"nguyễn",
"xây",
"dựng",
"quân",
"đội",
"hoàn",
"thiện",
"hơn",
"để",
"không",
"cho",
"kẻ",
"nào",
"có",
"cơ",
"hội",
"xâm",
"chiếm",
"quốc",
"gia",
"."
] | Sau khi làm chủ toàn bộ quốc gia , nhà Nguyễn xây dựng quân đội hoàn thiện hơn , chính quy hơn . | 0 | 0 | 0 | 22 | [
0,
6987,
1907,
1839,
6657,
6252,
5830,
10895,
3529,
6,
4,
2455,
234,
219827,
14948,
13291,
29225,
25738,
11161,
39469,
3713,
1498,
687,
681,
52180,
3941,
524,
4310,
5869,
154614,
89370,
10895,
3529,
6,
5,
2,
6987,
1907,
1839,
6657,
6252... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 33 | 55 | true |
[
"Sau",
"khi",
"kết",
"thông",
"gia",
",",
"cả",
"hai",
"lập",
"ranh",
"giới",
"từ",
"sông",
"Bình",
"Giang",
"(",
"nay",
"là",
"sông",
"Đuống",
")",
"trở",
"lên",
"phía",
"Bắc",
"thuộc",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"Triệu",
"Đà",
",",
"trở",
"về"... | [
"Vùng",
"lãnh",
"thổ",
"Đại",
"Việt",
"từ",
"sông",
"Gianh",
"của",
"Quảng",
"Bình",
"trở",
"vào",
"nam",
"được",
"chúa",
"Nguyễn",
"nắm",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"."
] | Đàng Trong ( 塘中 ) , hay Nam Hà ( chữ Hán : 南河 ) là tên gọi vùng lãnh thổ Đại Việt do chúa Nguyễn kiểm soát , xác định từ sông Gianh ( Quảng Bình ) trở vào Nam . | 702 | 2 | 161 | 202 | [
0,
310,
34335,
38320,
112781,
18832,
3763,
2368,
90677,
66053,
127,
550,
56767,
20515,
9293,
2249,
2178,
912,
18051,
11,
19098,
71549,
10701,
19595,
76459,
6,
5,
2,
6987,
1907,
6301,
4225,
3529,
6,
4,
3831,
1337,
12552,
13028,
127,
7385... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 185 | 226 | true |
[
"Người",
"Nhật",
"gọi",
"đây",
"là",
"Thập",
"niên",
"mất",
"mát",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"Ấn",
"Độ",
"phải",
"đương",
"đầu",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"như",
"tình",
"trạng",
"nghèo",
"nàn",
"phổ",
"biến",
"ở",
"cả",
"thành",
"thị",
"lẫn",
"nô... | [
"Các",
"khủng",
"hoảng",
"xã",
"hội",
"như",
"tự",
"sát",
",",
"chậm",
"kết",
"hôn",
",",
"hay",
"sinh",
"sản",
"kém",
"là",
"điều",
"mà",
"nước",
"Nhật",
"phải",
"đối",
"mặt",
"dù",
"cho",
"đang",
"là",
"một",
"cường",
"quốc",
"."
] | Mặc dù là một quốc gia phát triển , tuy nhiên , Nhật Bản đang phải đối mặt với nhiều vấn đề lớn , bao gồm nền kinh tế đã trì trệ trong một thời gian dài , tỷ lệ tự sát cao do áp lực cuộc sống , thất nghiệp , bất bình đẳng xã hội , tình trạng thanh niên ngại kết hôn do áp lực công việc , tỷ lệ sinh đẻ thấp ở mức báo độn... | 633 | 2 | 148 | 245 | [
0,
9211,
108092,
170907,
14352,
5869,
1641,
5208,
16534,
6,
4,
89762,
6301,
47975,
6,
4,
2054,
3811,
3989,
59509,
580,
4069,
2232,
3042,
28269,
2334,
5715,
5493,
18297,
681,
4724,
580,
889,
50272,
10895,
6,
5,
2,
19167,
28269,
19605,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 183 | 280 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"như",
"Hoa",
"Kỳ",
"thì",
"cho",
"rằng",
"Trung",
"Quốc",
"không",
"báo",
"cáo",
"mức",
"chính",
"xác",
"về",
"chi",
"tiêu",
"quân",
"sự",
",",
"vốn",
"được",
"cho",
"là",
"cao",
"hơn",
"nhiều",
"... | [
"Số",
"liệu",
"kinh",
"tế",
"đều",
"được",
"thống",
"kê",
"ở",
"mức",
"cao",
"hơn",
"thực",
"tế",
"."
] | Việc số liệu kinh tế bị làm giả khiến thế giới bày tỏ nghi ngờ về mức độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc . | 498 | 0 | 120 | 144 | [
0,
48003,
11154,
5890,
5893,
9338,
912,
10657,
26987,
2059,
22701,
4417,
3713,
3839,
5893,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
925,
10895,
3529,
4546,
1641,
32570,
50572,
2579,
681,
10371,
9814,
8735,
687,
9216,
16331,
22701,
3178,
16859,
1893,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 137 | 161 | true |
[
"Tại",
"Thế",
"vận",
"hội",
"Mùa",
"hè",
"2016",
",",
"vận",
"động",
"viên",
"Joseph",
"Schooling",
"đã",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"Olympic",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"Singapore",
"ở",
"cuộc",
"thi",
"bơi",
"bướm",
"100",
"mét",
"trong",
"thời",
... | [
"Joseph",
"Schooling",
"là",
"người",
"gốc",
"Mỹ",
"sinh",
"năm",
"2000",
"."
] | Tại Thế vận hội Mùa hè 2016 , vận động viên Joseph Schooling đã giành huy chương vàng Olympic đầu tiên cho Singapore ở cuộc thi bơi bướm 100 mét trong thời gian ngắn kỷ lục 50,39 giây . | 0 | 0 | 0 | 38 | [
0,
33876,
19188,
214,
580,
1008,
73081,
14868,
3811,
2933,
3576,
6,
5,
2,
44100,
38469,
30692,
5869,
220174,
87943,
780,
6,
4,
30692,
2613,
4603,
33876,
19188,
214,
1408,
159204,
58854,
25310,
33537,
152150,
2494,
16151,
681,
58888,
2059,... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 12 | 50 | true |
[
"1961",
":",
"Đại",
"nhảy",
"vọt",
"kết",
"thúc",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"20-45",
"triệu",
"người",
".",
"Việc",
"xây",
"thành",
"Phú",
"Xuân",
"và",
"đào",
"kênh",
"Vĩnh",
"Tế",
"phải",
"huy",
"động",
"hàng",
"vạn",
"dân"... | [
"Công",
"trình",
"Vĩnh",
"Tế",
"đã",
"tốn",
"kém",
"nhiều",
"nguồn",
"lực",
"và",
"tiền",
"bạc",
",",
"và",
"làm",
"thiệt",
"mạng",
"hàng",
"vạn",
"người",
"."
] | Việc xây thành Phú Xuân và đào kênh Vĩnh Tế phải huy động hàng vạn dân phu đi lao dịch . | 79 | 0 | 18 | 38 | [
0,
8215,
5009,
144359,
187803,
1408,
25146,
19,
59509,
2558,
24557,
9611,
544,
8708,
91603,
6,
4,
544,
1839,
140374,
21060,
2508,
183597,
1008,
6,
5,
2,
40418,
152,
18832,
152906,
81,
19030,
18,
6301,
55816,
2059,
9814,
8735,
858,
5472,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 42 | 62 | true |
[
"Khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"trong",
"Công",
"nghiệp",
"quốc",
"phòng",
"của",
"Cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"hầu",
"hết",
"được",
"đặt",
"nền",
"móng",
"khi",
"Liên",
"Xô",
"viện",
"trợ",
"mạnh",
"mẽ",
"vào",
"Trung",
"Quốc",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"tự",
"thân",
"tạo",
"nên",
"một",
"nền",
"tảng",
"vững",
"chắc",
"về",
"công",
"nghệ",
"quân",
"sự",
"."
] | Đã từng có thời , Liên Xô hào phóng với Trung Quốc đến mức cung cấp miễn phí một lượng lớn vũ khí và công nghệ quân sự giúp cho ngành công nghiệp quốc phòng nước này có được một nền tảng cực kỳ quan trọng . | 467 | 1 | 106 | 152 | [
0,
9814,
8735,
5208,
10807,
7217,
3809,
889,
44565,
173947,
85993,
28580,
1893,
1871,
13910,
29225,
2550,
6,
5,
2,
67766,
2546,
544,
21808,
13876,
1000,
8215,
5403,
10895,
6325,
550,
82009,
739,
1298,
3090,
5912,
9814,
32570,
96327,
14445... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 125 | 171 | true |
[
"Nghệ",
"An",
"còn",
"là",
"nơi",
"có",
"nhiều",
"món",
"ăn",
"ngon",
",",
"đặc",
"sản",
"nổi",
"tiếng",
":",
"cháo",
"lươn",
"Vinh",
",",
"cơm",
"lam",
",",
"nhút",
"Thanh",
"Chương",
",",
"tương",
"Nam",
"Đàn",
",",
"cam",
"xã",
"Đoài",
"...",
... | [
"Cơm",
"lam",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"món",
"ăn",
"đặc",
"sản",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"Nghệ",
"An",
"."
] | Nghệ An còn là nơi có nhiều món ăn ngon , đặc sản nổi tiếng : cháo lươn Vinh , cơm lam , nhút Thanh Chương , tương Nam Đàn , cam xã Đoài ... là những sản phẩm du lịch có sức cuốn hút khách du lịch quốc tế và trong nước . | 0 | 2 | 0 | 53 | [
0,
50096,
39,
21,
39,
580,
889,
1000,
1358,
12140,
6687,
14682,
3989,
18844,
9457,
550,
96845,
893,
6,
5,
2,
96845,
893,
3531,
580,
13426,
524,
2558,
12140,
6687,
51299,
6,
4,
14682,
3989,
18844,
9457,
152,
40454,
31,
96,
11479,
124... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 71 | true |
[
"Lạc",
"Dương",
",",
"Trường",
"An",
",",
"Nam",
"Kinh",
",",
"và",
"Bắc",
"Kinh",
"từng",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
".",
"Nhà",
"Nguyễn",
"là",
"triều",
"đại",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"trong",
"lịch",
... | [
"Các",
"thủ",
"đô",
"này",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nhiều",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"và",
"lịch",
"sử",
"quan",
"trọng",
"."
] | Lạc Dương , Trường An , Nam Kinh , và Bắc Kinh từng là thủ đô của Trung Quốc trong lịch sử . | 0 | 0 | 0 | 22 | [
0,
9211,
14515,
29349,
1617,
912,
4022,
1885,
1116,
2558,
45,
14346,
9040,
80547,
544,
10515,
5034,
2261,
9899,
6,
5,
2,
130190,
34629,
6,
4,
33015,
893,
6,
4,
2096,
31588,
6,
4,
544,
38262,
31588,
16036,
580,
14515,
29349,
550,
981... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 43 | true |
[
"Sau",
"khi",
"trở",
"về",
",",
"Nguyễn",
"Hoàng",
"đã",
"quyết",
"tâm",
"xây",
"dựng",
"một",
"thế",
"lực",
"độc",
"lập",
",",
"nhưng",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"nộp",
"thuế",
"hàng",
"năm",
"cho",
"chính",
"quyền",
"họ",
"Trịnh",
"vì",
"biết",
"rằng",
... | [
"Theo",
"thời",
"gian",
",",
"các",
"đời",
"chúa",
"Nguyễn",
"sau",
"vẫn",
"tiếp",
"thục",
"thực",
"hiện",
"những",
"nhiệm",
"vụ",
"như",
"trước",
"đó",
"là",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"về",
"phía",
"nam",
"."
] | Sang các thời chúa Nguyễn sau tiếp tục củng cố chính quyền Đàng Trong và mở rộng lãnh thổ về phía nam . | 541 | 2 | 129 | 151 | [
0,
19635,
4194,
6051,
6,
4,
925,
16774,
18051,
11,
19098,
858,
8123,
6998,
70879,
238,
3839,
2812,
1358,
15952,
4746,
1641,
5179,
2275,
580,
20142,
29564,
38320,
112781,
1893,
25403,
2178,
6,
5,
2,
6987,
1907,
9293,
1893,
6,
4,
19098,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 160 | 182 | true |
[
"Đến",
"cuối",
"năm",
"1944",
",",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"giải",
"phóng",
"được",
"toàn",
"bộ",
"đất",
"đai",
"của",
"mình",
"và",
"đánh",
"đuổi",
"quân",
"Đức",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"các",
"nước",
"Đông",
"Âu",
"và",
"Trung",
"Âu",
"và",
"đưa",
"c... | [
"Liên",
"Xô",
"trục",
"xuất",
"3.266.340",
"người",
"do",
"họ",
"đã",
"tiếp",
"tay",
"cho",
"quân",
"địch",
"xâm",
"lược",
"Liên",
"Xô",
"."
] | Trong giai đoạn từ 1941 đến 1948 , Liên Xô trục xuất 3.266.340 người dân tộc thiểu số đến các khu định cư đặc biệt bên trong Liên Xô , 2/3 trong số đó bị trục xuất hoàn toàn dựa trên sắc tộc của họ , hơn một phần mười trong số đó qua đời trong thời gian này . | 532 | 0 | 124 | 183 | [
0,
25332,
1193,
4470,
198427,
6884,
55054,
14604,
5,
109356,
1008,
54,
7424,
1408,
6998,
6329,
681,
29225,
135622,
154614,
82863,
25332,
1193,
4470,
6,
5,
2,
93433,
25939,
2933,
26748,
6,
4,
25332,
1193,
4470,
1408,
8652,
90776,
912,
62... | [
1,
1,
2,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 145 | 204 | true |
[
"Đến",
"năm",
"1884",
"thì",
"nhà",
"Nguyễn",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"Pháp",
"trên",
"toàn",
"Việt",
"Nam",
".",
"Trên",
"thực",
"tế",
",",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"vốn",
"bất",
"đồng",
"về",
"... | [
"Chính",
"phủ",
"một",
"số",
"nước",
"phương",
"Tây",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"theo",
"dõi",
"nhân",
"quyền",
"có",
"ý",
"kiến",
"đồng",
"thuận",
"với",
"hồ",
"sơ",
"nhân",
"quyền",
"của",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Ngoài ra , giới bất đồng chính kiến , chính phủ một số nước phương Tây và các tổ chức theo dõi nhân quyền có quan điểm chỉ trích hồ sơ nhân quyền của Việt Nam liên quan đến các vấn đề tôn giáo , kiểm duyệt truyền thông , hạn chế hoạt động ủng hộ nhân quyền cùng các quyền tự do dân sự . | 492 | 1 | 113 | 178 | [
0,
17654,
29798,
23110,
7035,
18,
91,
4470,
4868,
240546,
4868,
238,
11042,
37409,
544,
925,
29163,
20586,
167438,
4868,
238,
3790,
86917,
3090,
8317,
691,
10565,
19,
524,
5604,
200,
691,
4868,
19,
29349,
10565,
449,
4911,
5791,
7035,
1... | [
1,
1,
1,
3,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
4,
3,
4,
3,
2,
1,
1,
4,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 144 | 209 | true |
[
"Có",
"thể",
"nói",
"Triều",
"Tiên",
"đang",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trong",
"tư",
"duy",
"kinh",
"tế",
"–",
"chính",
"trị",
"và",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"chính",
"trị",
"quốc",
"tế",
"có",
"từ",
"thời",
"Chiến",
"tranh",
"Lạnh",
".",
"Trên",
"hết",
... | [
"Tiềm",
"lực",
"của",
"con",
"người",
"Triều",
"Tiên",
"xuất",
"phát",
"từ",
"sự",
"thúc",
"ép",
"."
] | Tiềm lực của người Triều Tiên chính là sức mạnh tinh thần và văn hoá , từ đó dẫn đến tiềm lực quốc phòng của họ ... Tôi nghĩ ở đây có vấn đề về thông tin . | 652 | 1 | 151 | 188 | [
0,
384,
155660,
9611,
550,
158,
1008,
165734,
111226,
6884,
5152,
2368,
2550,
55816,
37597,
6,
5,
2,
11302,
1451,
2872,
165734,
111226,
4724,
2504,
44062,
472,
45743,
18,
1000,
4797,
16969,
5890,
5893,
46,
3178,
7173,
544,
1358,
57695,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 167 | 204 | true |
[
"Thanh",
"phù",
"luôn",
"có",
"âm",
"đọc",
"giống",
"hoặc",
"gần",
"giống",
"với",
"âm",
"đọc",
"của",
"chữ",
"ghép",
".",
"Long",
"\"",
"竜",
"biểu",
"thị",
"phụ",
"âm",
"thứ",
"hai",
"\"",
"r",
"\"",
"của",
"phụ",
"âm",
"kép",
"\"",
"kr",
"\"",
... | [
"Người",
"đọc",
"phải",
"dùng",
"nhiều",
"sức",
"hơn",
"khi",
"nói",
"âm",
"căng",
"so",
"với",
"âm",
"lơi",
"."
] | Khi phát âm các âm căng ( như / p tʃ s / ) , ta cần phải căng cơ và hà hơi mạnh hơn so với khi phát âm các âm lơi ( như / b dʒ z / ) , và những âm căng như vậy luôn vô thanh . | 221 | 2 | 59 | 110 | [
0,
19167,
29488,
2334,
8456,
2558,
12641,
3713,
1907,
2872,
25589,
123866,
221,
1116,
25589,
96,
12435,
14,
6,
5,
2,
27316,
30016,
14227,
524,
25589,
29488,
29703,
6981,
15962,
29703,
1116,
25589,
29488,
550,
50735,
74443,
254,
6,
5,
14... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 77 | 128 | true |
[
"Trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"hai",
"chiều",
"giữa",
"tiếng",
"Hán",
"và",
"tiếng",
"Việt",
",",
"xuất",
"phát",
"từ",
"cùng",
"một",
"gốc",
"nhưng",
"yếu",
"tố",
"ngôn",
"ngữ",
"đó",
",",
"hoặc",
"là",
"đã",
"biến",
"đổi",
"trong",
"tiếng",
"Việt",... | [
"Tuy",
"hiện",
"tượng",
"đồng",
"âm",
"phổ",
"biến",
"trong",
"từ",
"Hán",
"Việt",
",",
"các",
"chữ",
"đồng",
"âm",
"xuất",
"hiện",
"khá",
"ít",
"trong",
"tiếng",
"Hán",
"."
] | Hiện tượng đồng âm trong từ Hán Việt khá phổ biến vì ngay trong tiếng Hán đã có nhiều chữ đồng âm . | 472 | 1 | 112 | 134 | [
0,
21857,
2812,
18180,
4570,
25589,
53518,
15038,
1000,
2368,
29099,
19,
3763,
6,
4,
925,
50735,
4570,
25589,
6884,
2812,
19474,
24323,
1000,
9457,
29099,
19,
6,
5,
2,
12818,
70254,
2261,
7099,
1337,
47151,
19865,
9457,
29099,
19,
544,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 138 | 160 | true |
[
"Độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"dài",
"hạn",
"là",
"khoảng",
"29,530589",
"ngày",
"(",
"29",
"ngày",
"12",
"giờ",
"44",
"phút",
"2,9",
"giây",
")",
".",
"Giải",
"pháp",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"cho",
"vấn",
"đề",
"này",
"là",
"chu",
"kỳ",
"Meton",
",... | [
"Chu",
"kỳ",
"lớn",
"nhất",
"là",
"khoảng",
"29,530589",
"ngày",
"(",
"29",
"ngày",
"12",
"giờ",
"44",
"phút",
"2,9",
"giây",
")",
"."
] | Độ dài trung bình dài hạn là khoảng 29,530589 ngày ( 29 ngày 12 giờ 44 phút 2,9 giây ) . | 0 | 1 | 0 | 20 | [
0,
15521,
13850,
7976,
2671,
580,
22567,
116,
93754,
1197,
192531,
3063,
15,
1702,
3063,
427,
8757,
5896,
40774,
116,
4,
1126,
118308,
1388,
6,
5,
2,
56523,
19018,
13375,
12991,
19018,
21382,
580,
22567,
116,
93754,
1197,
192531,
3063,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 41 | true |
[
"Cuối",
"cùng",
",",
"mọi",
"người",
"đã",
"vứt",
"bỏ",
"quan",
"điểm",
"này",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"ý",
"kiến",
"mới",
"mẻ",
"này",
"còn",
"phải",
"được",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"của",
"nhiều",
"người",
"trong",
"giới",
".",
"Ngày",
"nay",
"s... | [
"Ý",
"kiến",
"mới",
"mẻ",
"này",
"còn",
"phải",
"được",
"kiểm",
"chứng",
"của",
"một",
"người",
"khác",
"trong",
"giới",
"."
] | Tuy nhiên , ý kiến mới mẻ này còn phải được sự đồng thuận của nhiều người trong giới . | 48 | 1 | 12 | 31 | [
0,
67791,
14469,
3633,
347,
43615,
1617,
3531,
2334,
912,
19595,
13826,
550,
889,
1008,
4546,
1000,
7385,
6,
5,
2,
180603,
4770,
6,
4,
10900,
1008,
1408,
81,
30342,
18,
15566,
2261,
6924,
1617,
6,
5,
21857,
6996,
6,
4,
5604,
14469,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 31 | 50 | true |
[
"Do",
"các",
"nhiễu",
"loạn",
"trong",
"các",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"Trái",
"Đất",
"và",
"Mặt",
"Trăng",
"nên",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"thực",
"tế",
"giữa",
"các",
"chu",
"kỳ",
"tuần",
"trăng",
"có",
"thể",
"dao",
"động",
"từ",
"khoảng",
"29,27",
"... | [
"Thời",
"gian",
"của",
"một",
"ngày",
"và",
"đêm",
"trên",
"Trái",
"Đất",
"phải",
"nhỏ",
"hơn",
"1",
"tiếng",
"25",
"phút",
"nếu",
"muốn",
"sinh",
"đủ",
"lực",
"để",
"vật",
"thể",
"bay",
"ra",
"khỏi",
"Trái",
"Đất",
"."
] | Tuy nhiên , một số người nghiên cứu chỉ ra , muốn khiến vật thể trên Trái Đất bay ra khỏi , tốc độ tự quay của Trái Đất nên phải mau hơn 4,43 radian / giờ , tức là thời gian của một ngày và đêm không được lớn hơn 1 giờ 25 phút . | 520 | 2 | 121 | 176 | [
0,
41514,
6051,
550,
889,
3063,
544,
38654,
2479,
62214,
14,
137229,
2334,
14162,
3713,
106,
9457,
714,
40774,
11094,
6542,
3811,
15221,
9611,
1498,
12835,
1451,
9118,
673,
30875,
62214,
14,
137229,
6,
5,
2,
984,
925,
47364,
43577,
34,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 154 | 209 | true |
[
"Năm",
"1968",
",",
"Nhật",
"Bản",
"ban",
"hành",
"chế",
"độ",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"đoàn",
"thể",
"công",
"khai",
"địa",
"phương",
".",
"Mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"ăn",
"khớp",
"với",
"tiêu",
"chuẩn",
"q... | [
"Các",
"thị",
"đinh",
"thôn",
"không",
"thể",
"dùng",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"để",
"gửi",
"hàng",
"."
] | Hiện thời đô đạo phủ huyện và các thị đinh thôn đều có mã số bưu chính của mình . | 627 | 0 | 147 | 166 | [
0,
9211,
8725,
2467,
6457,
115020,
687,
1451,
8456,
59126,
3030,
176760,
34,
3178,
1498,
30333,
2508,
6,
5,
2,
65832,
28015,
6,
4,
28269,
28685,
4599,
4893,
12240,
6941,
59126,
3030,
176760,
34,
3178,
27088,
1451,
1871,
18960,
11800,
11... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 164 | 183 | true |
[
"Đất",
"canh",
"tác",
"chiếm",
"17",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"đất",
"Việt",
"Nam",
".",
"Năm",
"1993",
",",
"chính",
"phủ",
"Lào",
"dành",
"ra",
"21",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"cho",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"."... | [
"Một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"của",
"chính",
"phủ",
"Việt",
"Nam",
"năm",
"1900",
"cho",
"thấy",
"rừng",
"chiếm",
"gần",
"50",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"."
] | Một cuộc điều tra của chính phủ năm 1992 chỉ ra rằng rừng chiếm khoảng 48 phần trăm diện tích đất của Lào . | 743 | 1 | 174 | 197 | [
0,
14921,
9568,
4069,
1152,
550,
3178,
29798,
3763,
2096,
2933,
33418,
681,
4913,
102271,
89370,
15962,
836,
1745,
18491,
14346,
11472,
6,
5,
2,
137229,
831,
127,
6330,
89370,
729,
1745,
24885,
18491,
14346,
11472,
3763,
2096,
6,
5,
658... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 198 | 221 | true |
[
"Từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"chiếm",
"đóng",
"toàn",
"bộ",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
".",
"Chính",
"quyền",
"Trung",
"Hoa",
"trả",
"lời",
"là",
"Trung",
"Hoa",
"không",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
",",
... | [
"Thống",
"đốc",
"quân",
"sự",
"Quảng",
"Đông",
"Trần",
"Quýnh",
"Minh",
"thông",
"báo",
"Chính",
"phủ",
"quân",
"sự",
"miền",
"Nam",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"quyết",
"định",
"hợp",
"nhất",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"với... | 30 tháng 3 năm 1921 : Thống đốc quân sự Quảng Đông Trần Quýnh Minh cho biết là Chính phủ quân sự miền Nam Trung Quốc ra quyết định sáp nhập về mặt hành chính quần đảo Hoàng Sa ( mà họ gọi là Tây Sa ) vào đảo Hải Nam . | 929 | 2 | 213 | 264 | [
0,
160888,
66837,
29225,
2550,
56767,
35116,
42974,
78309,
6457,
13985,
4225,
9216,
17654,
29798,
29225,
2550,
58986,
2096,
9814,
8735,
1408,
10976,
2931,
3822,
2671,
1893,
5493,
4893,
3178,
47828,
54520,
38356,
947,
1116,
54520,
45941,
2096,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 254 | 305 | true |
[
"Năm",
"1954",
"-",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"quy",
"định",
"lấy",
"vĩ",
"tuyến",
"17",
"làm",
"ranh",
"giới",
"quân",
"sự",
"tạm",
"thời",
"(",
"bao",
"gồm",
"cả",
"trên",
"đất",
"liền",
"và",
"trên",
"biển",
")",
".",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà... | [
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"tạo",
"nên",
"hai",
"nhà",
"nước",
"ở",
"vĩ",
"tuyến",
"17",
"."
] | Sự kiện này dẫn tới việc Hiệp định Genève ( 1954 ) được ký kết và Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng tập kết quân sự , lấy ranh giới là vĩ tuyến 17 . | 331 | 0 | 75 | 111 | [
0,
140857,
2931,
234702,
7217,
3809,
1337,
2455,
3042,
2059,
189666,
37918,
729,
6,
5,
2,
65832,
47765,
20,
140857,
2931,
234702,
8317,
2931,
18145,
189666,
37918,
729,
1839,
13028,
127,
7385,
29225,
2550,
107310,
4194,
15,
8609,
33256,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 90 | 126 | true |
[
"Người",
"Anh",
"bắt",
"đầu",
"buôn",
"bán",
"với",
"Vương",
"quốc",
"Sambas",
"tại",
"miền",
"nam",
"Borneo",
"vào",
"năm",
"1609",
",",
"còn",
"người",
"Hà",
"Lan",
"thì",
"bắt",
"đầu",
"buôn",
"bán",
"vào",
"năm",
"1644",
":",
"với",
"các",
"vương... | [
"Khi",
"người",
"Hà",
"Lan",
"định",
"cư",
"ở",
"phía",
"bắc",
"Borneo",
"một",
"thời",
"gian",
"thì",
"vào",
"năm",
"1797",
"họ",
"đã",
"rút",
"khỏi",
"nơi",
"đây",
"."
] | Người Hà Lan nỗ lực định cư trên đảo Balambangan ở phía bắc Borneo vào nửa sau thế kỷ XVIII , song họ rút lui vào năm 1797 . | 456 | 2 | 102 | 130 | [
0,
16584,
1008,
8548,
10082,
2931,
23823,
2059,
25403,
876,
249990,
238,
7422,
68321,
889,
4194,
6051,
2579,
2249,
2933,
729,
14773,
7424,
1408,
79661,
30875,
13426,
4600,
6,
5,
2,
19167,
9735,
13363,
2494,
154701,
8713,
1116,
78435,
1089... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 128 | 156 | true |
[
"Và",
"phần",
"lớn",
"các",
"vũ",
"khí",
"quan",
"trọng",
"của",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"được",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"để",
"sản",
"xuất",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Đến",
"những",
"năm",
"1990",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"bắt",
"đầu",
"sao",
"chép",
... | [
"Liên",
"Xô",
"đã",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"sản",
"xuất",
"vũ",
"khí",
"hoá",
"sinh",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Cũng như Liên Xô đã giúp đỡ phát triển công nghệ hạt nhân và vũ khí nguyên tử tại Trung Quốc . | 370 | 0 | 85 | 106 | [
0,
25332,
1193,
4470,
1408,
29545,
119407,
1000,
2735,
3989,
6884,
72417,
17964,
80547,
3811,
2059,
9814,
8735,
6,
5,
2,
23598,
8192,
7976,
925,
72417,
17964,
2261,
9899,
550,
25332,
1193,
4470,
1408,
912,
5329,
39228,
23688,
1498,
3989,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 104 | 125 | true |
[
"Do",
"vậy",
",",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"\"",
"còn",
"bao",
"gồm",
"ý",
"nghĩa",
"về",
"kế",
"thừa",
"văn",
"hoá",
",",
"và",
"có",
"chính",
"thống",
".",
"Tại",
"đây",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"không",
"chấp",
"nhận",
"việc",
"sử",
"dụng",
"... | [
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"thể",
"hiện",
"cam",
"kết",
"tuân",
"thủ",
"pháp",
"luật",
"quốc",
"tế",
"và",
"tôn",
"trọng",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"."
] | Đặc biệt là sự thay đổi về chính sách đối ngoại , từ chỗ chủ trương dùng vũ lực giải quyết vấn đề , Trung Quốc đã chuyển sang chính sách đàm phán thương lượng , tạo sự tin cậy vào " sự trỗi dậy hoà bình của Trung Quốc " để hướng tới một nước lớn , tuân thủ pháp luật quốc tế và là nhân tố hoà bình ổn định an ninh khu vự... | 931 | 0 | 221 | 297 | [
0,
9814,
8735,
1408,
1451,
2812,
7384,
6301,
370,
7453,
14515,
6800,
18179,
10895,
5893,
544,
77990,
9899,
10701,
5208,
6657,
550,
925,
10895,
3529,
4546,
6,
5,
2,
984,
6239,
6,
4,
44,
9814,
8735,
44,
3531,
8609,
33256,
5604,
19979,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 248 | 324 | true |
[
"Cuối",
"cùng",
"Tần",
"Thuỷ",
"Hoàng",
"đã",
"thâu",
"tóm",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"và",
"tự",
"xưng",
"là",
"hoàng",
"đế",
"vào",
"năm",
"221",
"TCN",
",",
"lập",
"ra",
"nhà",
"Tần",
",",
"quốc",
"gia",
"Trung",
"Quốc",
"thống",
"nhất... | [
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"tái",
"thống",
"nhất",
"sau",
"500",
"năm",
"chiến",
"tranh",
"do",
"Nhà",
"Tần",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"tất",
"cả",
"những",
"nước",
"khác",
"."
] | Đến năm 221 TCN , nước Tần hoàn tất việc tiêu diệt tất cả những nước khác , tái thống nhất Trung Quốc sau 500 năm chiến tranh . | 359 | 2 | 87 | 115 | [
0,
9814,
8735,
1408,
75626,
10657,
2671,
858,
2101,
2933,
16791,
21840,
54,
19491,
167085,
1408,
11161,
2781,
2735,
10037,
137419,
16717,
3831,
1358,
3042,
4546,
6,
5,
2,
180603,
4770,
167085,
12613,
60479,
38356,
1408,
172053,
34,
159180,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 115 | 143 | true |
[
"Vết",
"tích",
"của",
"hệ",
"thống",
"cách",
"và",
"giống",
"hiện",
"diện",
"trong",
"đại",
"từ",
"(",
"he",
"/",
"him",
",",
"who",
"/",
"whom",
")",
"và",
"sự",
"biến",
"tố",
"động",
"từ",
"to",
"be",
".",
"\"",
"Giống",
"\"",
"trong",
"\"",
... | [
"Tính",
"từ",
"được",
"hợp",
"từ",
"giống",
"và",
"số",
"lượng",
"."
] | Các danh từ gồm 2 giống : cái ( féminin ) và đực ( masculin ) và được hợp theo số lượng ; các tính từ được hợp theo giống và số lượng . | 342 | 2 | 100 | 133 | [
0,
144118,
2368,
912,
3822,
2368,
29703,
544,
3030,
6372,
6,
5,
2,
310,
27106,
14346,
550,
7099,
10657,
3959,
544,
29703,
2812,
18491,
1000,
7899,
2368,
15,
764,
248,
4049,
6,
4,
2750,
248,
136565,
1388,
544,
2550,
15038,
25146,
2613,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 112 | 145 | true |
[
"Trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"chữ",
"viết",
"cho",
"tiếng",
"Nhật",
",",
"người",
"Nhật",
"còn",
"mượn",
"chữ",
"Hán",
"để",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"một",
"số",
"chữ",
"(",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
"chữ",
")",
"và",
"mỗi",
"chữ",
"này",
... | [
"Sự",
"sáng",
"tạo",
"nên",
"khái",
"niệm",
"\"",
"trà",
"đạo",
"\"",
"trong",
"tiếng",
"Nhật",
"đã",
"thể",
"hiện",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"trên",
"nền",
"Hán",
"ngữ",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"."
] | Ví dụ , người Nhật dùng từ 茶 và từ 道 sáng tạo ra khái niệm 茶道 ( 茶の湯 trà đạo ) để biểu thị lề lối , văn hoá thưởng thức trà , sau đó du nhập ngược trở lại tiếng Hán , tiếng Việt lại tiếp tục vay mượn . | 900 | 0 | 222 | 273 | [
0,
49161,
12107,
7217,
3809,
19474,
14,
50519,
44,
56385,
14822,
44,
1000,
9457,
28269,
1408,
1451,
2812,
2550,
12107,
7217,
2479,
44565,
29099,
19,
52116,
550,
88459,
52116,
1617,
6,
5,
2,
12818,
6526,
5009,
5152,
9442,
50735,
11545,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 252 | 303 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.