context sequencelengths 96 627 | question sequencelengths 5 122 | answer_text stringlengths 65 802 | answer_start_idx int64 0 1.2k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 315 | input_ids sequencelengths 133 370 | words_lengths sequencelengths 118 349 | start_idx int64 7 308 | end_idx int64 29 338 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Trung",
"Quốc",
"\"",
"trong",
"văn",
"cảnh",
"ngày",
"nay",
"thường",
"chỉ",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"CHNDTH",
",",
"hay",
"\"",
"Đại",
"lục",
"Trung",
"Quốc",
"\"",
",",
"mà",
"không",
"tính",
"Hồng",
"Kông",
"và",
"Ma",
"Cao",
".",
"Vương",
"quốc",... | [
"Hồng",
"Kông",
"và",
"Ma",
"Cao",
"đều",
"nằm",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"Trung",
"Quốc",
",",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"vẫn",
"có",
"mức",
"độ",
"tự",
"trị",
"cao",
"."
] | Mặc dù Hồng Kông và Ma Cao đều thuộc chủ quyền của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ( Trung Quốc đại lục ) , cả hai khu vực đều có tính tự trị cao . | 328 | 2 | 78 | 113 | [
0,
83361,
341,
23366,
544,
911,
56978,
9338,
33937,
1000,
38320,
112781,
9814,
8735,
6,
4,
4255,
3831,
1337,
8123,
524,
22701,
6941,
5208,
7173,
4417,
6,
5,
2,
9814,
8735,
44,
1000,
9040,
17828,
3063,
7630,
6840,
2524,
38320,
112781,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 104 | 139 | true |
[
"Độ",
"ẩm",
"tương",
"đối",
"trung",
"bình",
"là",
"84",
"%",
"suốt",
"năm",
".",
"Ở",
"cả",
"Hoàng",
"Sa",
"lẫn",
"Trường",
"Sa",
",",
"độ",
"ẩm",
"đều",
"cao",
",",
"ít",
"khi",
"nào",
"độ",
"ẩm",
"xuống",
"dưới",
"80",
"%",
".",
"Trong",
"nh... | [
"Cả",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
"đều",
"có",
"độ",
"ẩm",
"cao",
"và",
"hiếm",
"khi",
"xuống",
"dưới",
"mức",
"80",
"%",
"."
] | Ở cả Hoàng Sa lẫn Trường Sa , độ ẩm đều cao , ít khi nào độ ẩm xuống dưới 80 % . | 46 | 2 | 12 | 34 | [
0,
132167,
38356,
947,
544,
33015,
947,
9338,
524,
6941,
6,
249989,
39,
4417,
544,
175075,
1907,
19398,
17858,
22701,
2248,
1745,
6,
5,
2,
56523,
6,
249989,
39,
23957,
5715,
13375,
12991,
580,
14885,
1745,
76255,
2933,
6,
5,
71717,
38... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 34 | 56 | true |
[
"Núi",
"cao",
"1.638",
"m",
",",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"những",
"khối",
"đá",
"hoa",
"cương",
"lớn",
"rắn",
"chắc",
".",
"Được",
"coi",
"là",
"một",
"nơi",
"linh",
"thiêng",
"của",
"dân",
"tộc",
"Triều",
"Tiên",
",",
"núi",
"Trường",
"Bạch",... | [
"Độ",
"cao",
"của",
"đỉnh",
"núi",
"Trường",
"Bạch",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"9,003",
"ft",
"so",
"với",
"mặt",
"đất",
"."
] | Điểm cao nhất ở Bắc Triều Tiên là đỉnh núi Trường Bạch , một ngọn núi lửa có độ cao 2.744 mét ( 9,003 ft ) so với mực nước biển , nằm ở biên giới Trung-Triều . | 621 | 1 | 146 | 183 | [
0,
56523,
4417,
550,
127013,
78571,
33015,
113231,
912,
17520,
5031,
580,
483,
4,
123276,
6,
2480,
221,
1116,
5493,
11472,
6,
5,
2,
40115,
14,
4417,
615,
190076,
347,
6,
4,
912,
4609,
2781,
2368,
1358,
94664,
24690,
23233,
132734,
797... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 166 | 203 | true |
[
"Nhà",
"Đường",
"thay",
"nhà",
"Tuỳ",
"bãi",
"bỏ",
"các",
"quận",
"do",
"nhà",
"Tuỳ",
"lập",
"ra",
",",
"khôi",
"phục",
"lại",
"chế",
"độ",
"các",
"châu",
"nhỏ",
"thời",
"Nam",
"Bắc",
"triều",
".",
"Hiện",
"nay",
"để",
"giảm",
"bớt",
"sự",
"tập",
... | [
"Hiện",
"tại",
",",
"Nhật",
"Bản",
"đang",
"xem",
"xét",
"việc",
"loại",
"bỏ",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"và",
"thay",
"vào",
"đó",
"áp",
"dụng",
"chế",
"độ",
"đạo",
"châu",
"để",
"giảm",
"sự",
"tập",
"trung",
"một",
"cực",
"của",
"Tōkyō",
"và",... | Hiện nay để giảm bớt sự tập trung một cực của Tōkyō và tăng cường phân quyền địa phương , Nhật Bản đang nghiên cứu bỏ đô đạo phủ huyện , chuyển sang chế độ đạo châu ( thảo luận chế độ đạo châu Nhật Bản ) . | 114 | 2 | 28 | 75 | [
0,
57861,
2251,
6,
4,
28269,
28685,
4724,
10153,
31462,
2735,
7323,
15566,
29349,
14822,
29798,
62633,
544,
14598,
2249,
2275,
21243,
2786,
12240,
6941,
14822,
67312,
1498,
15171,
2550,
9400,
13375,
889,
26166,
550,
384,
69376,
1002,
69376,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 73 | 120 | true |
[
"Sự",
"cố",
"tình",
"của",
"người",
"châu",
"Âu",
"trong",
"việc",
"vạch",
"ra",
"các",
"ranh",
"giới",
"xung",
"quanh",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"để",
"chia",
"tách",
"họ",
"ra",
"khỏi",
"các",
"quyền",
"lực",
"khác",
"tại",
"thuộc",
"địa",
"thông",
"t... | [
"Sự",
"chia",
"bè",
"kết",
"phái",
"trong",
"các",
"nước",
"châu",
"Âu",
"thổi",
"bùng",
"nhiều",
"cuộc",
"chiến",
"đẫm",
"máu",
"."
] | Trái lại , châu Âu hầu như luôn bị chia rẽ trong số các nước chiến quốc . | 678 | 0 | 154 | 171 | [
0,
49161,
16455,
75676,
6301,
97716,
1000,
925,
3042,
67312,
80570,
112781,
14,
876,
34335,
2558,
9568,
16791,
11819,
249988,
39,
40145,
6,
5,
2,
49161,
18259,
6066,
550,
1008,
67312,
80570,
1000,
2735,
81,
51773,
673,
925,
13028,
127,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 174 | 191 | true |
[
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
"-",
"Campuchia",
"kết",
"thúc",
"với",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"Khmer",
"Đỏ",
"và",
"1,7",
"triệu",
"người",
"chết",
".",
"1975",
":",
"Kết",
"thúc",
"Chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
"và",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",... | [
"Chiến",
"tranh",
"với",
"Campuchia",
"đã",
"kết",
"thúc",
"trước",
"khi",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"."
] | Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng . | 169 | 1 | 39 | 99 | [
0,
140910,
21840,
1116,
231116,
1408,
6301,
55816,
5179,
1907,
3763,
2096,
10657,
2671,
6,
5,
2,
140910,
21840,
3763,
2096,
20,
231116,
6301,
55816,
1116,
2550,
91,
25070,
254,
85428,
550,
60422,
4428,
28494,
544,
70247,
21792,
1008,
2208... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 55 | 115 | true |
[
"Trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
"diễn",
"ra",
"mạnh",
"mẽ",
",",
"đất",
"nước",
"phát",
"triển",
",",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"thì",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"có",
"trình",
"độ",
"hiện... | [
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"có",
"nhiều",
"bước",
"tiến",
"lớn",
"trong",
"quan",
"hệ",
"quốc",
"tế",
"."
] | Nhật Bản là một đại cường quốc và là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế bao gồm Liên Hợp Quốc , OECD , G20 và G 7 . | 541 | 0 | 127 | 156 | [
0,
28269,
28685,
1408,
524,
2558,
28014,
19743,
7976,
1000,
2261,
7099,
10895,
5893,
6,
5,
2,
12818,
4194,
13850,
1617,
6,
4,
1871,
5403,
80547,
20282,
673,
14463,
110126,
6,
4,
11472,
3042,
5152,
9442,
6,
4,
2249,
2494,
3061,
50009,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 143 | 172 | true |
[
"Thế",
"giới",
"tâm",
"linh",
"có",
"ích",
"thông",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"bao",
"gồm",
"linh",
"hồn",
"tổ",
"tiên",
"giúp",
"đỡ",
"cho",
"con",
"cháu",
"của",
"họ",
"hay",
"các",
"thần",
"linh",
"có",
"sức",
"mạnh",
"để",
"bảo",
"vệ",
"to... | [
"Địa",
"phương",
"có",
"sự",
"hài",
"hoà",
",",
"thanh",
"bình",
"giữa",
"Phật",
"giáo",
"Thượng",
"toạ",
"bộ",
"và",
"thuyết",
"đa",
"thần",
"."
] | Phật giáo Thượng toạ bộ tồn tại hoà bình với thuyết đa thần địa phương từ khi được truyền bá đến . | 937 | 2 | 222 | 243 | [
0,
43166,
11042,
524,
2550,
65861,
739,
1298,
6,
4,
15402,
12991,
19865,
50614,
13503,
146182,
47,
12976,
5830,
544,
79369,
18233,
23392,
6,
5,
2,
38469,
7385,
5995,
42220,
524,
31037,
4225,
6840,
912,
681,
580,
8609,
33256,
42220,
8346... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 244 | 265 | true |
[
"Do",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"người",
"La",
"Mã",
",",
"cư",
"dân",
"Gaul",
"dần",
"dần",
"bị",
"đồng",
"hoá",
"và",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"Latinh",
"thay",
"tiếng",
"mẹ",
"đẻ",
"và",
"do",
"vậy",
",",
"nó",
"phát",
"triển",
"một",
"số",
"đặ... | [
"Tiếng",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"phát",
"triển",
"từ",
"tiếng",
"Latinh",
"ở",
"Bắc",
"Gaul",
"."
] | Tiếng Pháp phát triển từ Gaul-Rôman , loại tiếng Latinh tại Gaul , hay chính xác hơn là tại Bắc Gaul . | 1,072 | 1 | 254 | 275 | [
0,
116721,
37409,
5458,
66606,
5152,
9442,
2368,
9457,
42845,
127,
2059,
38262,
2902,
202,
6,
5,
2,
984,
2550,
39755,
7173,
550,
1008,
239,
78245,
6,
4,
23823,
5912,
2902,
202,
64922,
64922,
2504,
4570,
80547,
544,
5034,
2786,
9457,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 269 | 290 | true |
[
"Trong",
"các",
"vụ",
"cháy",
"này",
",",
"điểm",
"nóng",
"có",
"thể",
"thấy",
"được",
"trên",
"ảnh",
"vệ",
"tinh",
",",
"kết",
"quả",
"là",
"khói",
"mù",
"thường",
"xuyên",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"Brunei",
",",
"Indonesia",
",",
"Malaysia",
"và",
"S... | [
"Brunei",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"chủ",
"quyền",
"duy",
"nhất",
"nằm",
"tại",
"bờ",
"biển",
"phía",
"Bắc",
"Borneo",
",",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"phụ",
"thuộc",
"cao",
"độ",
"vào",
"lĩnh",
"vực",
"sản",
"xuất",
"dầu",
"khí",
"và",
"là",
"mộ... | Kinh tế Brunei phụ thuộc cao độ vào lĩnh vực sản xuất dầu khí , và quốc gia này là một trong các nước sản xuất dầu lớn nhất tại Đông Nam Á . | 304 | 0 | 68 | 101 | [
0,
32173,
1399,
580,
10895,
3529,
524,
6657,
10701,
16969,
2671,
33937,
2251,
135173,
33134,
25403,
38262,
7422,
68321,
6,
4,
524,
44565,
5890,
5893,
13143,
16781,
4417,
6941,
2249,
46970,
17749,
3989,
6884,
45312,
17964,
544,
580,
889,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 118 | 151 | true |
[
"Đứng",
"đầu",
"cơ",
"quan",
"này",
"là",
"một",
"chủ",
"tịch",
"với",
"danh",
"xưng",
"Uỷ",
"viên",
"trưởng",
"(",
"위원장",
",",
"Wiwŏnjang",
")",
".",
"Uỷ",
"viên",
"trưởng",
"Uỷ",
"ban",
"Thường",
"vụ",
"hiện",
"nay",
"là",
"Choe",
"Ryong-hae",
".",... | [
"Uỷ",
"viên",
"trưởng",
"ngoài",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"cơ",
"quan",
",",
"đây",
"cũng",
"là",
"người",
"nắm",
"giữ",
"toàn",
"bộ",
"quyền",
"hành",
"của",
"cơ",
"quan",
"."
] | Đứng đầu cơ quan này là một chủ tịch với danh xưng Uỷ viên trưởng ( 위원장 , Wiwŏnjang ) . | 0 | 0 | 0 | 20 | [
0,
345,
60479,
4603,
21625,
10610,
580,
1008,
29004,
2494,
4310,
2261,
6,
4,
4600,
1943,
580,
1008,
71549,
26148,
6252,
5830,
10701,
4893,
550,
4310,
2261,
6,
5,
2,
4428,
30342,
449,
2494,
4310,
2261,
1617,
580,
889,
6657,
40443,
1116... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
4,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
5,
2,
1,
1,
1... | 27 | 47 | true |
[
"Với",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"người",
"Norman",
"năm",
"1066",
",",
"thứ",
"tiếng",
"Anh",
"cổ",
"được",
"\"",
"Bắc",
"Âu",
"hoá",
"\"",
"giờ",
"lại",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"tiếng",
"Norman",
"cổ",
",",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"rất",
... | [
"Năm",
"thứ",
"10",
"ở",
"rừng",
"Teutoburg",
",",
"người",
"German",
"nghiền",
"nát",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"người",
"La",
"Mã",
"."
] | ^ Năm 9 , Trận rừng Teutoburg ( trong Chiến tranh La Mã-German ) , liên minh các bộ lạc người German do đích thân tù trưởng Hermann chỉ huy huỷ diệt quân La Mã do quan Tổng tài Publius Quinctilius Varus . | 166 | 1 | 39 | 81 | [
0,
65832,
11847,
209,
2059,
102271,
1413,
12762,
13593,
6,
4,
1008,
30839,
234,
127,
37199,
3179,
18,
9568,
154614,
82863,
550,
1008,
239,
78245,
6,
5,
2,
29489,
9568,
154614,
82863,
550,
1008,
111413,
2933,
209,
14604,
6,
4,
11847,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 60 | 102 | true |
[
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Quốc",
"(",
"tiếng",
"Trung",
":",
"中国人民",
";",
"bính",
"âm",
":",
"Zhōngguó",
"rénmín",
")",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"ưa",
"thích",
"của",
"chính",
"phủ",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
";",
"dân",
"tộc",
"Trun... | [
"Thuật",
"ngữ",
"dân",
"tộc",
"Trung",
"Hoa",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"là",
"để",
"chỉ",
"một",
"cộng",
"đồng",
"nhỏ",
"năm",
"dân",
"tộc",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Thuật ngữ dân tộc Trung Hoa được sử dụng trong thời Trung Hoa Dân Quốc từ năm 1912-1949 để chỉ một nhóm nhỏ gồm năm dân tộc ở Trung Quốc . | 547 | 2 | 126 | 156 | [
0,
206194,
52116,
5912,
50229,
9814,
32570,
912,
5034,
2786,
1000,
80537,
2494,
3061,
50009,
387,
580,
1498,
2524,
889,
36990,
4570,
14162,
2933,
5912,
50229,
2059,
9814,
8735,
6,
5,
2,
56025,
5912,
9814,
8735,
15,
9457,
9814,
152,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
5,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 157 | 187 | true |
[
"Có",
"các",
"dân",
"tộc",
"mới",
"di",
"cư",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"vài",
"trăm",
"năm",
"trở",
"lại",
"đây",
"như",
"người",
"Hoa",
".",
"Việt",
"Nam",
"có",
"54",
"dân",
"tộc",
"trong",
"đó",
"người",
"Kinh",
"chiếm",
"đa",
"số",
"với",
"gần",
... | [
"Có",
"khoảng",
"10",
"dân",
"tộc",
"mới",
"di",
"cư",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"vài",
"trăm",
"năm",
"trở",
"lại",
"đây",
"."
] | Có các dân tộc mới di cư vào Việt Nam vài trăm năm trở lại đây như người Hoa . | 0 | 0 | 0 | 19 | [
0,
11302,
22567,
209,
5912,
50229,
3633,
45,
23823,
2249,
3763,
2096,
36652,
87423,
2933,
9293,
1917,
4600,
6,
5,
2,
11302,
925,
5912,
50229,
3633,
45,
23823,
2249,
3763,
2096,
36652,
87423,
2933,
9293,
1917,
4600,
1641,
1008,
32570,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 39 | true |
[
"Khu",
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"tại",
"Singapore",
"là",
"một",
"tiền",
"đồn",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Srivijaya",
"có",
"tên",
"là",
"Temasek",
"(",
"'",
"hải",
"trấn",
"'",
")",
".",
"Tên",
"gọi",
"tiếng",
"Anh",
"\"",
"... | [
"Hải",
"trấn",
"'",
"là",
"ý",
"nghĩa",
"tên",
"gọi",
"khu",
"vực",
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"Singapore",
"."
] | Khu định cư đầu tiên được biết đến tại Singapore là một tiền đồn của Đế quốc Srivijaya có tên là Temasek ( ' hải trấn ' ) . | 0 | 2 | 0 | 28 | [
0,
45941,
155168,
242,
580,
5604,
19979,
10587,
19605,
8086,
17749,
2931,
23823,
2494,
16151,
2251,
58888,
6,
5,
2,
26966,
2931,
23823,
2494,
16151,
912,
4022,
1885,
2251,
58888,
580,
889,
8708,
15091,
19,
550,
4428,
54073,
10895,
9292,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 19 | 47 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"sau",
",",
"Nhật",
"Bản",
"dần",
"thất",
"thế",
".",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"bùng",
"nổ",
",",
"Nhật",
"Bản",
"mang",
"quân",
"vào",
"đánh",
"chiếm",
"Đông",
"Dương",
".",
"Trong",
... | [
"Lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"hiện",
"đại",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"chỉ",
"bị",
"đánh",
"bại",
"trong",
"trận",
"đánh",
"đầu",
"tiên",
"với",
"quân",
"đội",
"Anh",
"và",
"Mỹ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"."
] | Dựa vào lực lượng quân đội có trình độ khá hiện đại ( đặc biệt là hải quân và không quân ) , trong giai đoạn đầu chiến tranh , Nhật Bản liên tiếp đánh bại quân Anh-Mỹ . | 559 | 1 | 130 | 168 | [
0,
339,
74345,
6372,
29225,
25738,
2812,
7899,
550,
28269,
28685,
2524,
2504,
13868,
119407,
1000,
48581,
13868,
2494,
16151,
1116,
29225,
25738,
9735,
544,
14868,
1000,
66856,
34305,
2494,
550,
9568,
16791,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 164 | 202 | true |
[
"Công",
"lao",
"quý",
"giá",
"nhất",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"của",
"Nguyễn",
"Trãi",
"là",
"tấm",
"lòng",
"yêu",
"nước",
"yêu",
"dân",
"tha",
"thiết",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"đánh",
"giặc",
"cứu",
"nước",
"vô",
"cùng",
"vẻ",
"vang"... | [
"Chủ",
"tích",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"là",
"người",
"có",
"công",
"rất",
"lớn",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"tổ",
"quốc",
"Việt",
"Nam",
"Xã",
"Hội",
"Chủ",
"Nghĩa",
"."
] | Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà . | 160 | 0 | 37 | 57 | [
0,
24441,
14346,
21433,
33872,
13985,
580,
1008,
524,
1871,
3967,
7976,
1000,
2735,
6122,
18087,
12158,
10895,
3763,
2096,
133577,
22394,
24441,
33148,
32606,
11,
6,
5,
2,
8215,
21,
31,
23640,
3816,
2671,
544,
2550,
5403,
189666,
7899,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 63 | 83 | true |
[
"Tại",
"đó",
",",
"người",
"dân",
"bầu",
"cho",
"mọi",
"việc",
".",
"Sau",
"lần",
"sửa",
"đổi",
"Hiến",
"pháp",
"mới",
"nhất",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2019",
",",
"Uỷ",
"ban",
"Thường",
"vụ",
"đã",
"trở",
"về",
"đơn",
"thuần",
"là",
"1",
"cơ",
"qu... | [
"Không",
"chỉ",
"Uỷ",
"ban",
"Thường",
"vụ",
"được",
"bầu",
"ra",
"mà",
"kể",
"cả",
"các",
"tổ",
"chức",
"khác",
"cũng",
"được",
"bầu",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"chức",
"năng",
"khác",
"."
] | Trong thời gian giữa các kỳ họp Hội đồng Nhân dân Tối cao , một uỷ ban thường trực gọi là Thường nhiệm Uỷ viên Hội ( 상임위원회 , Sangim Wiwŏnhoe ) , tức Uỷ ban Thường vụ , được bầu ra để thực hiện các chức năng lập pháp khi Hội đồng Nhân dân Tối cao không họp . | 557 | 0 | 136 | 195 | [
0,
13887,
2524,
345,
60479,
4599,
149504,
4746,
912,
62106,
673,
2232,
29039,
3831,
925,
12158,
7211,
4546,
1943,
912,
62106,
673,
1000,
4194,
6051,
1617,
1498,
3839,
2812,
925,
7211,
5587,
4546,
6,
5,
2,
44100,
2275,
6,
4,
1008,
5912... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 170 | 229 | true |
[
"Cộng",
"đồng",
"người",
"hồi",
"giáo",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"tiến",
"hành",
"nghi",
"lễ",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"đến",
"sự",
"hy",
"sinh",
"của",
"họ",
".",
"Còn",
"lại",
"các",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"như",
"Baha",
"'",
"i",
"giáo",
"có",
"36",
"n... | [
"Cái",
"chết",
"Đen",
"gián",
"tiếp",
"làm",
"giảm",
"số",
"lượng",
"người",
"sùng",
"đạo",
"."
] | Có người suy luận hoàn toàn khác , cho rằng Cái chết Đen đã làm gia tăng lòng mộ đạo thể hiện trong sự bảo trợ các tác phẩm nghệ thuật tôn giáo . | 1,117 | 0 | 271 | 304 | [
0,
109966,
22081,
4428,
33,
3816,
19,
6998,
1839,
15171,
3030,
6372,
1008,
91,
34335,
14822,
6,
5,
2,
82009,
4570,
1008,
28588,
13503,
6,
249975,
19,
56523,
1408,
19743,
4893,
46952,
41349,
1498,
21838,
28617,
1885,
2550,
2119,
3811,
55... | [
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 286 | 319 | true |
[
"Các",
"hành",
"tinh",
"như",
"Sao",
"Thiên",
"Vương",
"và",
"Sao",
"Hải",
"Vương",
"có",
"thể",
"cũng",
"chiếm",
"hữu",
"các",
"đại",
"dương",
"lớn",
"chứa",
"nước",
"lỏng",
"phía",
"dưới",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"dày",
"của",
"chúng",
",",
"mặc",
"... | [
"Sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"nước",
"lỏng",
"dưới",
"bề",
"mặt",
"của",
"Callisto",
"và",
"Ganymede",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"."
] | Tuy nhiên , nước lỏng được cho là tồn tại dưới bề mặt của các vệ tinh Galileo Europa và ít chắc chắn hơn là Callisto cùng Ganymede . | 213 | 0 | 48 | 76 | [
0,
49161,
80906,
2251,
550,
3042,
227964,
17858,
150694,
5493,
550,
26265,
5176,
544,
2902,
299,
61376,
8123,
3531,
4724,
912,
34956,
15924,
6,
5,
2,
9211,
4893,
18456,
1641,
63748,
40776,
78435,
544,
63748,
45941,
78435,
524,
1451,
1943,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 70 | 98 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"tuyên",
"bố",
"tiện",
"dân",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"vào",
"năm",
"1947",
"và",
"kể",
"từ",
"đó",
"ban",
"hành",
"các",
"luật",
"chống",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"khác",
"và",
"khởi",
"xướng",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
",",
... | [
"Dhoti",
"là",
"phong",
"cách",
"y",
"phục",
"duy",
"nhất",
"phổ",
"biến",
"giành",
"cho",
"nam",
"giới",
"."
] | Phong cách y phục phổ biến gồm phục trang được xếp nếp như sari cho nữ giới và dhoti hay lungi cho nam giới . | 509 | 1 | 121 | 145 | [
0,
87519,
118,
580,
22510,
3959,
113,
15195,
16969,
2671,
53518,
15038,
159204,
681,
2178,
7385,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
99750,
21156,
30276,
5912,
580,
9985,
3822,
6800,
2249,
2933,
40191,
544,
29039,
2368,
2275,
4599,
4893,
925... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 138 | 162 | true |
[
"Trong",
"thời",
"đại",
"này",
"những",
"vùng",
"đất",
"màu",
"mỡ",
"đã",
"sản",
"sinh",
"ra",
"những",
"thành",
"bang",
"và",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"này",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"hưng",
"thịnh",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"trên",
"thế... | [
"Những",
"nền",
"văn",
"minh",
"này",
"phát",
"triển",
"trên",
"các",
"vùng",
"đất",
"màu",
"mỡ",
"ven",
"sông",
"và",
"có",
"nền",
"nông",
"nghiệp",
"phát",
"triển",
"."
] | Trong thời đại này những vùng đất màu mỡ đã sản sinh ra những thành bang và những nền văn minh này bắt đầu phát triển hưng thịnh ở một số nơi trên thế giới . | 0 | 0 | 0 | 35 | [
0,
13836,
44565,
9040,
23001,
1617,
5152,
9442,
2479,
925,
30213,
11472,
17998,
143571,
6272,
90677,
544,
524,
44565,
49708,
5403,
5152,
9442,
6,
5,
2,
12818,
4194,
7899,
1617,
1358,
30213,
11472,
17998,
143571,
1408,
3989,
3811,
673,
135... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 25 | 60 | true |
[
"Báo",
"này",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"Trung",
"Quốc",
"không",
"nôn",
"nóng",
"mà",
"chấp",
"nhận",
"sự",
"phát",
"triển",
"dài",
"hơi",
".",
"Thường",
"thì",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"phải",
"chờ",
"đợi",
"lâu",
"trong",
"cánh",
"cho",
"đến",
"khi",
... | [
"Lãnh",
"đạo",
"nên",
"phải",
"chờ",
"đợi",
"."
] | Thường thì người lãnh đạo phải chờ đợi lâu trong cánh cho đến khi thời gian chín muồi . | 85 | 2 | 19 | 37 | [
0,
211289,
14822,
3809,
2334,
49439,
76295,
6,
5,
2,
54192,
1617,
5031,
31462,
10371,
9814,
8735,
687,
95061,
19,
50541,
2232,
42282,
5031,
2550,
5152,
9442,
19018,
40520,
6,
5,
149504,
2579,
1008,
38320,
14822,
2334,
49439,
76295,
25825,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 28 | 46 | true |
[
"Biển",
"làm",
"thành",
"tuyến",
"đường",
"thuỷ",
"chủ",
"yếu",
"giữa",
"châu",
"Âu",
"và",
"Ấn",
"Độ",
"qua",
"kênh",
"Suez",
",",
"nối",
"Biển",
"Đỏ",
"với",
"Địa",
"Trung",
"Hải",
".",
"Các",
"biến",
"đổi",
"về",
"công",
"nghệ",
"như",
"đường",
... | [
"Tàu",
"này",
"đến",
"từ",
"Pháp",
"chuyên",
"chở",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"sang",
"miền",
"Đông",
"Bắc",
"Ấn",
"."
] | Tên này là đặt theo tên một chiếc tàu Pháp trên đường đưa các giáo sĩ châu Âu sang Viễn Đông , gặp nạn rồi đắm ở vùng Hoàng Sa vào cuối thế kỷ 17 . | 248 | 1 | 59 | 94 | [
0,
165727,
1617,
1885,
2368,
47308,
13246,
183061,
925,
13503,
15783,
6079,
58986,
35116,
38262,
6,
249975,
19,
6,
5,
2,
179401,
1839,
2781,
37918,
7590,
4911,
60479,
6657,
24575,
19865,
67312,
80570,
544,
6,
249975,
19,
56523,
2799,
1591... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3... | 77 | 112 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"phát",
"triển",
"từ",
"Gaul-Rôman",
",",
"loại",
"tiếng",
"Latinh",
"tại",
"Gaul",
",",
"hay",
"chính",
"xác",
"hơn",
"là",
"tại",
"Bắc",
"Gaul",
".",
"Sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"tiếng",
"Pháp",
"ở",
"Gaul",
"còn",
"bị",
"ảnh",
"hư... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"nhánh",
"phía",
"Y-Tây",
"và",
"phát",
"triển",
"từ",
"tiếng",
"Latinh",
"tại",
"Bắc",
"Gaul",
"."
] | Tiếng Pháp phát triển từ Gaul-Rôman , loại tiếng Latinh tại Gaul , hay chính xác hơn là tại Bắc Gaul . | 0 | 0 | 0 | 21 | [
0,
116721,
47308,
580,
88459,
52116,
627,
4470,
669,
912,
5034,
2786,
2059,
168978,
25403,
990,
9,
618,
38746,
544,
5152,
9442,
2368,
9457,
42845,
127,
2251,
38262,
2902,
202,
6,
5,
2,
116721,
47308,
5152,
9442,
2368,
2902,
202,
9,
10... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 25 | 46 | true |
[
"Một",
"số",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
":",
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"(",
"dài",
"6700",
"km",
")",
",",
"Thành",
"Trường",
"An",
",",
"Cố",
"cung",
",",
"Tử",
"Cấm",
"... | [
"Trung",
"Quốc",
"được",
"công",
"nhận",
"55",
"Di",
"sản",
"Thế",
"giới",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
",",
"Tử",
"Cấm",
"Thành",
"và",
"là",
"điểm",
"đến",
"du",
"lịch",
"hàng",
"đầu",
"khu",
"vực",
"châu",
"Á-Thái",
"Bình"... | Trung Quốc là nước có số lượng Di sản Thế giới được UNESCO công nhận nhiều nhất ( 55 ) , và là một trong những điểm đến du lịch phổ biến nhất trên thế giới ( đứng đầu khu vực châu Á-Thái Bình Dương ) . | 402 | 0 | 98 | 144 | [
0,
9814,
8735,
912,
1871,
5031,
4859,
803,
3989,
38469,
7385,
10037,
23907,
580,
310,
12976,
19,
44980,
33015,
22049,
6,
4,
87579,
313,
249999,
39,
22049,
544,
580,
6924,
1885,
115,
10515,
2508,
2494,
8086,
17749,
67312,
3566,
9,
20800,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 136 | 182 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"phát",
"triển",
"từ",
"Gaul-Rôman",
",",
"loại",
"tiếng",
"Latinh",
"tại",
"Gaul",
",",
"hay",
"chính",
"xác",
"hơn",
"là",
"tại",
"Bắc",
"Gaul",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"(",
"le",
"français",
",",
"IPA",
":",
"[",
"lə",
"fʁɑ̃sɛ",
"]"... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"phát",
"triển",
"từ",
"các",
"phương",
"ngữ",
"Gaul-Rôman",
"của",
"miền",
"bắc",
"nước",
"Pháp",
"và",
"trở",
"thành",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"ở",
"Liên",
"minh",
"Châu",
"Âu",
"."
] | Tiếng Pháp là một ngôn ngữ Rôman ( tức là có nguồn gốc từ tiếng Latinh thông tục ) phát triển từ các phương ngữ Gaul-Rôman được nói ở miền bắc nước Pháp . | 506 | 0 | 116 | 149 | [
0,
116721,
47308,
580,
889,
88459,
52116,
627,
4470,
669,
5152,
9442,
2368,
925,
11042,
52116,
2902,
202,
9,
1052,
4470,
669,
550,
58986,
876,
249990,
238,
3042,
47308,
544,
9293,
2781,
88459,
52116,
3178,
2059,
25332,
23001,
62105,
80570... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 149 | 182 | true |
[
"Singapore",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"nước",
"tự",
"trị",
"nội",
"bộ",
"bên",
"trong",
"Thịnh",
"vượng",
"chung",
"và",
"Lý",
"Quang",
"Diệu",
"trở",
"thành",
"Thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quốc",
"gia",
".",
"Lý",
"Hiển",
"Long",
"nói",
... | [
"Thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Singapore",
"khi",
"nước",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"nước",
"tự",
"trị",
"không",
"phải",
"là",
"Lý",
"Quang",
"Diệu",
"."
] | Singapore trở thành một nhà nước tự trị nội bộ bên trong Thịnh vượng chung và Lý Quang Diệu trở thành Thủ tướng đầu tiên của quốc gia . | 0 | 1 | 0 | 28 | [
0,
40797,
46331,
2494,
16151,
550,
58888,
1907,
3042,
1617,
9293,
2781,
889,
2455,
3042,
5208,
7173,
687,
2334,
580,
44980,
78542,
391,
100345,
6,
5,
2,
58888,
9293,
2781,
889,
2455,
3042,
5208,
7173,
11332,
5830,
7669,
1000,
39844,
645... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 53 | true |
[
"Đến",
"năm",
"1884",
"thì",
"nhà",
"Nguyễn",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"Pháp",
"trên",
"toàn",
"Việt",
"Nam",
".",
"Từ",
"năm",
"1884",
"–",
"1945",
",",
"Đại",
"Nam",
"bị",
"Pháp",
"xâm",
"lược",
"và",
"đô",
"... | [
"Quá",
"trình",
"xâm",
"lược",
"và",
"đô",
"hộ",
"từ",
"Pháp",
"đã",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"tổn",
"hại",
"cho",
"Đại",
"Nam",
"(",
"Việt",
"Nam",
")",
"và",
"dân",
"tộc",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Từ năm 1884 – 1945 , Đại Nam bị Pháp xâm lược và đô hộ , kể từ khi quân Pháp đánh Đà Nẵng và kết thúc sau khi Hoàng đế Bảo Đại thoái vị . | 93 | 0 | 20 | 55 | [
0,
160638,
5009,
154614,
82863,
544,
29349,
17805,
2368,
47308,
1408,
16422,
673,
2558,
116243,
37257,
681,
18832,
2096,
15,
3763,
2096,
1388,
544,
5912,
50229,
3763,
2096,
6,
5,
2,
93433,
2933,
166555,
2579,
2455,
19098,
3178,
7637,
1871... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 85 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"có",
"truyền",
"thống",
"là",
"quốc",
"gia",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"tại",
"Đại",
"hội",
"Thể",
"thao",
"Nam",
"Á",
".",
"Nhiều",
"lễ",
"hội",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tôn",
"giáo",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"Chhath",
... | [
"Các",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"hàng",
"năm",
"vẫn",
"diễn",
"ra",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Các sự kiện thể thao quốc tế được tổ chức thường niên tại Ấn Độ bao gồm Chennai Open , Mumbai Marathon , Delhi Half Marathon , và Indian Masters . | 433 | 2 | 98 | 128 | [
0,
9211,
2550,
16074,
1451,
68631,
2508,
2933,
8123,
20282,
673,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
524,
18099,
10657,
580,
10895,
3529,
89370,
41038,
3061,
2251,
18832,
5869,
133745,
68631,
2096,
3566,
6,
5,
8... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
5... | 114 | 144 | true |
[
"Sau",
"này",
"vương",
"quốc",
"Axum",
"mọc",
"lên",
"ở",
"Ethiopia",
"để",
"cai",
"trị",
"đế",
"quốc",
"buôn",
"bán",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"việc",
"buôn",
"bán",
"với",
"châu",
"Âu",
"qua",
"Alexandria",
".",
"Sudan",
"và",
"Mauritanie",
"được",
"phâ... | [
"Đế",
"chế",
"Serbia",
"nằm",
"ở",
"Nam",
"Âu",
"."
] | ^ Năm 1389 , Trận Kosovo ( trong Chiến tranh Serbia-Ottoman ) , quân Ottoman do Sultan Murad I thân chinh thống lĩnh giành chiến thắng kiểu Pyrros trước quân Serbia do đích thân vua Lazar cầm đầu . | 512 | 0 | 122 | 160 | [
0,
4428,
54073,
12240,
80380,
33937,
2059,
2096,
80570,
6,
5,
2,
6987,
1617,
161105,
10895,
44207,
316,
203699,
4494,
2059,
57811,
1498,
39755,
7173,
127022,
10895,
154701,
8713,
13363,
24557,
2368,
2735,
154701,
8713,
1116,
67312,
80570,
2... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 132 | 170 | true |
[
"Năm",
"1427",
",",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"thành",
"công",
",",
"kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"lần",
"thứ",
"tư",
",",
"và",
"mở",
"đầu",
"một",
"triều",
"đại",
"mới",
"của",
"Việt",
"Nam",
":",
"nhà",
"Hậu",
"Lê",
".",
"Hai",
"... | [
"Thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"thúc",
"sau",
"trận",
"thua",
"trước",
"nhà",
"Minh",
"của",
"nghĩa",
"quân",
"Lam",
"Sơn",
"."
] | Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn . | 200 | 1 | 50 | 69 | [
0,
41514,
13850,
38262,
16781,
25939,
4770,
6301,
55816,
858,
48581,
53147,
5179,
2455,
13985,
550,
19979,
29225,
59387,
53101,
6,
5,
2,
65832,
616,
3768,
6,
4,
9568,
58403,
19979,
2781,
1871,
6,
4,
6301,
55816,
4194,
13850,
38262,
1678... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 72 | 91 | true |
[
"Một",
"sự",
"kiện",
"đại",
"chúng",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"thể",
"dục",
"đồng",
"diễn",
".",
"Núi",
"Kim",
"Cương",
"được",
"xem",
"là",
"dãy",
"núi",
"đẹp",
"nhất",
"Triều",
"Tiên",
".",
"Triều",
"Tiên",
"cũng",
"đã",
"thử",
"nghiệm",
"một",
... | [
"Múa",
"ba",
"lê",
"được",
"xem",
"là",
"loại",
"hình",
"duy",
"nhất",
"thực",
"hiện",
"trong",
"màn",
"đồng",
"diễn",
"kỷ",
"niệm",
"lịch",
"sử",
"Triều",
"Tiên",
"."
] | Màn đồng diễn gồm nhảy múa , thể dục và múa kiểu ba lê để kỷ niệm lịch sử Triều Tiên và Đảng Lao động . | 695 | 1 | 166 | 191 | [
0,
111820,
11,
961,
9206,
912,
10153,
580,
7323,
4609,
16969,
2671,
3839,
2812,
1000,
57785,
4570,
20282,
50009,
50519,
10515,
5034,
165734,
111226,
6,
5,
2,
14921,
2550,
16074,
7899,
4006,
2059,
165734,
111226,
580,
1451,
19082,
4570,
20... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 191 | 216 | true |
[
"Về",
"tư",
"tưởng",
",",
"chỉ",
"có",
"sở",
"hữu",
"nhà",
"nước",
"và",
"sở",
"hữu",
"hợp",
"tác",
"xã",
"mới",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
".",
"Công",
"nhận",
"năm",
"1994",
".",
"Thực",
"tế",
"nhiều",
"quốc",
"g... | [
"Sở",
"hữu",
"nhà",
"nước",
"được",
"công",
"nhận",
"vì",
"nó",
"là",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"."
] | Về tư tưởng , chỉ có sở hữu nhà nước và sở hữu hợp tác xã mới được công nhận là xã hội chủ nghĩa . | 0 | 0 | 0 | 25 | [
0,
44327,
20527,
2455,
3042,
912,
1871,
5031,
5396,
3711,
580,
10037,
19254,
550,
6657,
19979,
14352,
5869,
6,
5,
2,
66863,
4797,
21838,
6,
4,
2524,
524,
12756,
20527,
2455,
3042,
544,
12756,
20527,
3822,
6330,
14352,
3633,
912,
1871,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 45 | true |
[
"Bảng",
"dưới",
"là",
"các",
"âm",
"vị",
"nguyên",
"âm",
"trong",
"Received",
"Pronunciation",
"(",
"RP",
")",
"và",
"General",
"American",
"(",
"GA",
")",
",",
"và",
"những",
"từ",
"mà",
"chúng",
"xuất",
"hiện",
".",
"Nhìn",
"chung",
",",
"hầu",
"hế... | [
"Các",
"phụ",
"âm",
"của",
"phương",
"ngữ",
"California",
"của",
"tiếng",
"Anh",
"Mỹ",
",",
"và",
"của",
"chuẩn",
"RP",
"được",
"mô",
"tả",
"qua",
"bảng",
"phía",
"trên",
"."
] | Bảng bên dưới thể hiện các phụ âm của phương ngữ California của tiếng Anh Mỹ , và của chuẩn RP . | 1,049 | 1 | 261 | 282 | [
0,
9211,
13143,
25589,
550,
11042,
52116,
39897,
550,
9457,
9735,
14868,
6,
4,
544,
550,
19254,
80026,
912,
23110,
85245,
2799,
74873,
25403,
2479,
6,
5,
2,
176073,
17858,
580,
925,
25589,
7376,
16015,
25589,
1000,
93908,
14,
4126,
1250... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 287 | 308 | true |
[
"Nếu",
"chia",
"theo",
"ngành",
"khoa",
"học",
",",
"có",
"thể",
"thấy",
"tập",
"trung",
"ở",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
":",
"nhà",
"sử",
"học",
",",
"nhà",
"địa",
"lý",
"học",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"pháp",
"luật",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
... | [
"Chỉ",
"có",
"một",
"số",
"tác",
"phầm",
"có",
"giá",
"trị",
"cao",
"như",
"Bắc",
"Thành",
"địa",
"dư",
"chí",
"và",
"Hoàng",
"Việt",
"dư",
"địa",
"chí",
"của",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"."
] | Ngoài ra , còn có nhiều tác phẩm có giá trị cao khác ngoài Quốc sử quán như Bắc Thành địa dư chí và Hoàng Việt dư địa chí của Phan Huy Chú ; Phương Đình dư địa chí của Nguyễn Văn Siêu ; Đại Việt cổ kim duyên cách địa chí khảo và Gia Định thành thông chí của Trịnh Hoài Đức ; Nam Hà tiệp lục của Quốc sử quán , ... Ngoài ra thời Minh Mạng cũng xuất hiện rất nhiều bản đồ về các địa phương của nước Đại Nam thời kỳ đó . | 623 | 1 | 154 | 251 | [
0,
36402,
524,
889,
3030,
6330,
11521,
249994,
39,
524,
3816,
7173,
4417,
1641,
38262,
22049,
11800,
61580,
15953,
544,
38356,
3763,
61580,
11800,
15953,
550,
95581,
88238,
160327,
6,
5,
2,
14532,
16455,
3790,
26567,
19002,
2546,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 183 | 280 | true |
[
"Quốc",
"lộ",
"14B",
"đi",
"qua",
"địa",
"phận",
"các",
"huyện",
"Đại",
"Lộc",
"và",
"Nam",
"Giang",
".",
"Quốc",
"lộ",
"14E",
"đi",
"qua",
"địa",
"phận",
"các",
"huyện",
":",
"Thăng",
"Bình",
",",
"Hiệp",
"Đức",
"và",
"Phước",
"Sơn",
".",
"Quảng",... | [
"Tuyến",
"đường",
"bộ",
"phía",
"Đông",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"nối",
"liền",
"thị",
"xã",
"Hội",
"An",
",",
"Tam",
"Kỳ",
"và",
"các",
"huyện",
"Duy",
"Xuyên",
",",
"Thăng",
"Bình",
",",
"Núi",
"Thành",
"."
] | Tuyến sông chạy dọc theo bờ biển phía Đông tỉnh Quảng Nam , nối liền với thị xã Hội An , Tam Kỳ và các huyện Duy Xuyên , Thăng Bình , Núi Thành . | 827 | 1 | 206 | 240 | [
0,
21857,
26532,
7590,
5830,
25403,
35116,
17501,
56767,
2096,
58068,
37015,
8725,
14352,
22394,
893,
6,
4,
8801,
50572,
544,
925,
62633,
84754,
19032,
12357,
6,
4,
6003,
44473,
20515,
6,
4,
40115,
14,
22049,
6,
5,
2,
8735,
32228,
616... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 237 | 271 | true |
[
"Xa",
"hơn",
"nữa",
",",
"sân",
"bay",
"Chu",
"Lai",
"sẽ",
"được",
"phát",
"triển",
"thành",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"trung",
"chuyển",
"hành",
"khách",
"và",
"hàng",
"hoá",
"trong",
"khu",
"vực",
".",
"Năm",
"2010",
... | [
"Sân",
"bay",
"Chu",
"Lai",
"sau",
"hơn",
"4",
"thập",
"kỷ",
",",
"Quảng",
"Nam",
"đã",
"đón",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"2005",
",",
"đánh",
"dấu",
"một",
"sự",
"kiện",
"lịch",
"sử",
... | 40 năm sau , ngày 02 tháng 3 năm 2005 , sân bay Chu Lai đón chuyến bay thương mại đầu tiên từ Thành phố Hồ Chí Minh , đánh dấu một sự kiện lịch sử của tỉnh . | 445 | 0 | 105 | 143 | [
0,
159,
7453,
9118,
15521,
12460,
858,
3713,
201,
140072,
50009,
6,
4,
56767,
2096,
1408,
81922,
82538,
9118,
9246,
34655,
2494,
16151,
2249,
3063,
116,
7973,
138,
2933,
4078,
6,
4,
13868,
39973,
889,
2550,
16074,
10515,
5034,
550,
1750... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 149 | 187 | true |
[
"Đồng",
"thời",
"Nghệ",
"An",
"rất",
"có",
"lợi",
"thế",
"phát",
"triển",
"du",
"lịch",
"văn",
"hoá",
".",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"vùng",
"đất",
"giàu",
"truyền",
"thống",
"văn",
"hoá",
"với",
"hai",
"di",
"sản",
"văn",
"hoá",
"thế",
"giới",
"là",
"... | [
"Du",
"lịch",
"và",
"văn",
"hoá",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
",",
"tài",
"nguyên",
"tự",
"nhiên",
"thuận",
"lợi",
"để",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"."
] | Nhìn chung , điều kiện tự nhiên của Quảng Nam ( thời tiết-khí hậu , địa hình , tài nguyên nước , biển ) có nhiều thuận lợi , tiềm năng cho phát triển sự nghiệp văn hoá đa dạng , độc đáo ( phát triển những tiểu vùng văn hoá ) , phát triển ngành du lịch ( du lịch văn hoá , du lịch sinh thái ) . | 588 | 2 | 139 | 208 | [
0,
786,
10515,
544,
9040,
80547,
56767,
2096,
524,
2558,
24575,
25146,
6,
4,
7378,
16015,
5208,
6996,
43168,
16253,
1498,
5152,
9442,
14463,
6,
5,
2,
35733,
4194,
96845,
893,
3967,
524,
16253,
3061,
5152,
9442,
115,
10515,
9040,
80547,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 164 | 233 | true |
[
"Lưỡng",
"tính",
"sóng-hạt",
"là",
"một",
"đặc",
"tính",
"cơ",
"bản",
"của",
"vật",
"chất",
",",
"thể",
"hiện",
"ở",
"điểm",
"mọi",
"vật",
"chất",
"di",
"chuyển",
"trong",
"không",
"gian",
"đều",
"có",
"tính",
"chất",
"như",
"là",
"sự",
"lan",
"truyề... | [
"Lưỡng",
"tính",
"sóng-hạt",
"là",
"một",
"đặc",
"tính",
"cơ",
"bản",
"của",
"vật",
"chất",
",",
"thể",
"hiện",
"ở",
"điểm",
"mọi",
"vật",
"chất",
"trong",
"không",
"gian",
"đều",
"có",
"tính",
"chất",
"sóng",
"tương",
"ứng",
"với",
"vật",
"chất",
"đ... | Lưỡng tính sóng-hạt là một đặc tính cơ bản của vật chất , thể hiện ở điểm mọi vật chất di chuyển trong không gian đều có tính chất như là sự lan truyền của sóng tương ứng với vật chất đó , đồng thời cũng có tính chất của các hạt chuyển động . | 0 | 1 | 0 | 54 | [
0,
339,
117010,
6745,
99114,
9,
127,
63409,
580,
889,
14682,
6745,
4310,
5857,
550,
12835,
6507,
6,
4,
1451,
2812,
2059,
6924,
10900,
12835,
6507,
1000,
687,
6051,
9338,
524,
6745,
6507,
99114,
23957,
13932,
1116,
12835,
6507,
2275,
6,
... | [
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 47 | 101 | true |
[
"Theo",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"Vũ",
"Ngọc",
"Khánh",
",",
"tập",
"hồi",
"ký",
"này",
"của",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"cả",
"về",
"nội",
"dung",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"đều",
"chưa",
"đạt",
",",
"nhiều",
"sự",
"kiện",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"né",
... | [
"Dù",
"thời",
"gian",
"biên",
"soạn",
"ngắn",
",",
"sách",
"này",
"không",
"chỉ",
"mắc",
"nhiều",
"sai",
"sót",
"chi",
"tiết",
",",
"mà",
"cả",
"sau",
"hai",
"lần",
"hiệu",
"đính",
"bởi",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
",",
"vẫn",
"còn",
"rất",
"nhiều",
"... | Tuy nhiên thời gian biên soạn quá ngắn nên sách có rất nhiều chi tiết sai sót , sau này Trần Trọng Kim đã hiệu đính lại 2 lần nhưng vẫn còn nhiều lỗi sai . | 911 | 1 | 221 | 256 | [
0,
81713,
4194,
6051,
68090,
154561,
74397,
6,
4,
11481,
1617,
687,
2524,
44062,
2558,
5630,
4110,
18,
1658,
15923,
6,
4,
2232,
3831,
858,
1337,
9230,
6842,
231148,
16633,
42974,
138040,
8268,
6,
4,
8123,
3531,
3967,
2558,
45809,
5630,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 264 | 299 | true |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 5