context listlengths 64 708 | question listlengths 5 112 | answer_text stringlengths 60 904 | answer_start_idx int64 0 1.3k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 311 | answer_word_end_idx int64 16 328 | input_ids listlengths 107 370 | words_lengths listlengths 88 352 | start_idx int64 9 326 | end_idx int64 28 343 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Trong",
"khi",
"không",
"một",
"quốc",
"gia",
"nào",
"tuyên",
"bố",
"đá",
"ngầm",
"này",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"lại",
"cho",
"rằng",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"Hàn",
"Quốc",
"tại",
"đây",
"là",
"vi",
"phạm",... | [
"Hàn",
"Quốc",
"xảy",
"ra",
"tranh",
"chấp",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"do",
"liên",
"quan",
"đến",
"mỏ",
"dầu",
"Socotra",
"mà",
"Hàn",
"Quốc",
"đang",
"nghiên",
"cứu",
"."
] | Tranh chấp giữa Trung Quốc và Hàn Quốc liên quan tới đá ngầm Socotra ( 32 ° 07 ′ 22,63 ″B 125 ° 10 ′ 56,81 ″Đ ) , một rạn đá ngầm mà trên đó Hàn Quốc đã cho xây dựng một trạm nghiên cứu khoa học . | 538 | 1 | 121 | 169 | [
0,
44253,
8735,
36625,
53,
673,
21840,
42282,
1116,
9814,
8735,
54,
8151,
2261,
1885,
347,
28494,
45312,
81682,
50192,
2232,
44253,
8735,
4724,
34956,
15924,
6,
5,
2,
12818,
1907,
687,
889,
10895,
3529,
3941,
99750,
21156,
24690,
234,
2... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 146 | 194 | true |
[
"Chính",
"quyền",
"Triều",
"Tiên",
"được",
"điều",
"hành",
"hoạt",
"động",
"bởi",
"Đảng",
"Lao",
"động",
"Triều",
"Tiên",
"(",
"Korean",
"Worker",
"'",
"s",
"Party",
"–",
"KWP",
")",
",",
"chiếm",
"80",
"%",
"vị",
"trí",
"chính",
"quyền",
".",
"Chẳng... | [
"Bên",
"cạnh",
"đó",
"có",
"đảng",
"Dân",
"chủ",
"Triều",
"Tiên",
"chiếm",
"20",
"%",
"còn",
"lại",
"cùa",
"vị",
"trí",
"chính",
"quyền",
"và",
"thường",
"đóng",
"góp",
"ý",
"kiến",
"xây",
"dựng",
"chính",
"quyền",
"."
] | Chính quyền Triều Tiên được điều hành hoạt động bởi Đảng Lao động Triều Tiên ( Korean Worker ' s Party – KWP ) , chiếm 80 % vị trí chính quyền . | 0 | 0 | 0 | 32 | [
0,
83326,
26986,
2275,
524,
101552,
100612,
6657,
165734,
111226,
89370,
387,
1745,
3531,
1917,
157001,
11,
7376,
6939,
3178,
10701,
544,
6840,
39572,
43561,
5604,
14469,
14948,
13291,
3178,
10701,
6,
5,
2,
17654,
10701,
165734,
111226,
912... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 32 | 64 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"khá",
"phát",
"triển",
"với",
"nhiều",
"loại",
"hình",
"như",
"đường",
"bộ",
",",
"đường",
"sắt",
",",
"đường",
"sông",
",",
"sân",
"bay",
"và",
"cảng",
"biển",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hai",
... | [
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"khá",
"phát",
"triển",
"."
] | Quảng Nam có hệ thống giao thông khá phát triển với nhiều loại hình như đường bộ , đường sắt , đường sông , sân bay và cảng biển . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
56767,
2096,
524,
7099,
10657,
90677,
234,
2516,
14,
19474,
5152,
9442,
6,
5,
2,
56767,
2096,
524,
7099,
10657,
13407,
4225,
19474,
5152,
9442,
1116,
2558,
7323,
4609,
1641,
7590,
5830,
6,
4,
7590,
143766,
6,
4,
7590,
90677,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2... | 13 | 42 | true |
[
"Nhưng",
"trước",
"thời",
"Nguyễn",
"Hoàng",
",",
"người",
"Việt",
"vẫn",
"coi",
"miền",
"đất",
"phương",
"Nam",
",",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"Quảng",
"Trị",
"trở",
"vào",
",",
"là",
"một",
"chốn",
"\"",
"ác",
"địa",
"\"",
",",
"nhiều",
"bất",
"trắc",
... | [
"Hai",
"vùng",
"đất",
"mới",
"là",
"nơi",
"mà",
"người",
"Việt",
"tập",
"trung",
"định",
"cư",
"còn",
"lại",
"vùng",
"đất",
"phía",
"Nam",
"của",
"vương",
"quốc",
"thì",
"do",
"người",
"Chiêm",
"Thành",
"nắm",
"giữ",
"."
] | Người Việt dần định cư tại hai vùng đất mới ; người Chiêm Thành lùi dần về vùng đất còn lại phía Nam của vương quốc . | 591 | 2 | 140 | 166 | [
0,
4368,
30213,
11472,
3633,
580,
13426,
2232,
1008,
3763,
9400,
13375,
2931,
23823,
3531,
1917,
30213,
11472,
25403,
2096,
550,
161105,
10895,
2579,
54,
1008,
5585,
13033,
22049,
71549,
26148,
6,
5,
2,
19751,
5179,
4194,
19098,
38356,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 172 | 198 | true |
[
"Đảo",
"Palawan",
"có",
"chiều",
"dài",
"450",
"km",
"(",
"280",
"dặm",
")",
"và",
"rộng",
"50",
"km",
"(",
"31",
"dặm",
")",
"..",
"Tỉnh",
"Palawan",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"Quần",
"đảo",
"Cuyo",
"tại",
"biển",
"Sulu",
".",
"Hòn",
"đảo",
"này",
"... | [
"Hòn",
"đảo",
"này",
"dài",
"394",
"km",
"và",
"rộng",
"144",
"km",
",",
"gồm",
"nhiều",
"động",
"vật",
"nhiệt",
"đới",
"."
] | Hòn đảo này dài 394 km và rộng 144 km , gồm nhiều dãy núi dốc và được bao phủ bởi hệ thực vật nhiệt đới và cận nhiệt đới . | 128 | 1 | 32 | 62 | [
0,
572,
2516,
19,
54520,
1617,
19018,
6,
161787,
1785,
544,
29564,
51332,
1785,
6,
4,
33256,
2558,
2613,
12835,
46664,
11819,
81397,
6,
5,
2,
4428,
17195,
31,
17743,
3206,
524,
47151,
19018,
23547,
1785,
15,
49686,
241075,
1388,
544,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 52 | 82 | true |
[
"Quyền",
"điều",
"hành",
"đất",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"được",
"trao",
"cho",
"Thủ",
"tướng",
"và",
"những",
"nghị",
"sĩ",
"do",
"dân",
"bầu",
"ra",
".",
"Thủ",
"tướng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"Đảng",
"Nhân",
"dân... | [
"Thủ",
"tướng",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"bởi",
"tổng",
"thống",
"và",
"truyền",
"thống",
"là",
"người",
"mà",
"chính",
"đảng",
"hoặc",
"liên",
"minh",
"đảng",
"phải",
"nắm",
"giữ",
"số",
"lượng",
"lớn",
"ghế",
"trong",
"hạ",
"viện",
"để",
"ủng",
"hộ",
... | Thủ tướng do tổng thống bổ nhiệm , và theo quy ước là người được chính đảng hoặc liên minh đảng phải nắm giữ đa số ghế trong hạ viện ủng hộ . | 724 | 2 | 172 | 204 | [
0,
40797,
46331,
912,
37661,
15952,
16633,
24885,
10657,
544,
18099,
10657,
580,
1008,
2232,
3178,
101552,
6981,
8151,
23001,
101552,
2334,
71549,
26148,
3030,
6372,
7976,
116067,
1000,
36771,
26245,
1498,
142342,
17805,
6,
5,
2,
177316,
40... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 208 | 240 | true |
[
"Manh",
"nha",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"đình",
"trệ",
"kinh",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khủng",
"hoảng",
"dầu",
"lửa",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
".",
"Bong",
"bóng",
"bất",
"động",
"sản",
"vỡ",
"khiến",
"kinh",
"tế",
"lâm",
"vào",
"trì",
"trệ... | [
"Khủng",
"hoảng",
"đã",
"làm",
"cho",
"kinh",
"tế",
"có",
"mức",
"tăng",
"trưởng",
"âm",
"trong",
"10",
"năm",
"sau",
"đó",
"."
] | Tuy nhiên , từ năm 1974 tới 1989 , kinh tế tăng trưởng chậm lại , và đến năm 1990 thì lâm vào khủng hoảng trong suốt 10 năm . | 283 | 0 | 66 | 95 | [
0,
16362,
39470,
449,
170907,
1408,
1839,
681,
5890,
5893,
524,
22701,
11122,
21625,
25589,
1000,
209,
2933,
858,
2275,
6,
5,
2,
1572,
127,
92247,
1358,
39973,
6842,
15773,
4307,
21018,
5890,
5893,
2494,
16151,
858,
108092,
170907,
45312,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1... | 86 | 115 | true |
[
"Sanh",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"trong",
"các",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"có",
"giăm",
"kèm",
"tự",
"do",
"(",
"free-reed",
"instrument",
")",
"phương",
"Tây",
".",
"Năm",
"2014",
",",
"Lào",
"chỉ",
"xếp",
"hạng",
"141",
"trên",
"Chỉ"... | [
"Sinh",
"là",
"một",
"nhạc",
"cụ",
"dân",
"tộc",
"dành",
"cho",
"nữ",
"giới",
"Lào",
"trình",
"diễn",
"."
] | Sinh là một loại trang phục truyền thống mà nữ giới Lào mặc trong sinh hoạt thường ngày , tương tự như áo dài của Việt Nam . | 222 | 1 | 51 | 78 | [
0,
69729,
580,
889,
52044,
24399,
5912,
50229,
33918,
681,
14036,
7385,
40155,
31,
5009,
20282,
6,
5,
2,
1735,
127,
580,
889,
2781,
8192,
4310,
5857,
1000,
925,
7323,
52044,
24399,
524,
3016,
11592,
84336,
5208,
54,
15,
4092,
9,
107,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 68 | 95 | true |
[
"Trước",
"đó",
",",
"đoạn",
"số",
"5",
"viết",
"rằng",
"\"",
"Năm",
"Canh",
"Tí",
"(",
"1420",
")",
",",
"Bình",
"Định",
"Vương",
"đem",
"quân",
"ra",
"đóng",
"ở",
"làng",
"Thôi",
"...",
"Vương",
"lại",
"đem",
"quân",
"đóng",
"ở",
"Lỗi",
"Giang",
... | [
"Triều",
"đình",
"Tuỳ",
"đặt",
"Thiện",
"Thiện",
"là",
"tên",
"quận",
"duy",
"nhất",
"ở",
"Hà",
"Tây",
"và",
"đưa",
"tội",
"nhân",
"đến",
"đày",
"ở",
"đây",
"."
] | Triều đình Tuỳ đặt 4 quận : Thiện Thiện , Thả Mạt , Tây Hải , Hà Nguyên để quản lý hành lang Hà Tây , đưa những tội nhân đến đày ở đất này . | 145 | 1 | 37 | 72 | [
0,
165734,
15773,
1371,
103427,
15422,
6003,
93801,
6003,
93801,
580,
10587,
60123,
16969,
2671,
2059,
8548,
37409,
544,
15995,
51305,
3090,
1885,
188776,
53,
2059,
4600,
6,
5,
2,
69388,
2275,
6,
4,
34305,
3030,
190,
11545,
10371,
44,
6... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 62 | 97 | true |
[
"Ngay",
"ở",
"Điều",
"1",
"luật",
"đã",
"khẳng",
"định",
"chủ",
"quyền",
"của",
"Việt",
"Nam",
"đối",
"với",
"hai",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
".",
"Ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1951",
":",
"Tại",
"Hội",
"nghị",
"San",... | [
"Điều",
"1",
"bãi",
"bỏ",
"chủ",
"quyền",
"Việt",
"Nam",
"với",
"Trường",
"Sa",
"."
] | Ngay ở Điều 1 luật đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa . | 0 | 1 | 0 | 23 | [
0,
17108,
106,
136419,
15566,
6657,
10701,
3763,
2096,
1116,
33015,
947,
6,
5,
2,
117186,
2059,
17108,
106,
18179,
1408,
472,
51490,
2931,
6657,
10701,
550,
3763,
2096,
5715,
1116,
1337,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
33015,
947,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 14 | 37 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"luật",
"này",
"không",
"được",
"áp",
"dụng",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"nông",
"thôn",
",",
"nơi",
"đám",
"cưới",
"trẻ",
"con",
"bắt",
"đầu",
"được",
"thực",
"hiện",
"từ",
"năm",
"1929",
".",
"Để",
"mở",
"rộng",
"ngành",
",",
... | [
"Tuy",
"nhiên",
",",
"trong",
"một",
"số",
"vùng",
"nông",
"thôn",
",",
"luật",
"này",
"không",
"có",
"hiệu",
"lực",
"và",
"đã",
"phổ",
"biến",
"việc",
"tổ",
"chức",
"đám",
"cưới",
"cho",
"trẻ",
"con",
"từ",
"năm",
"1929",
"."
] | Tuy nhiên , luật này không được áp dụng ở một số vùng nông thôn , nơi đám cưới trẻ con bắt đầu được thực hiện từ năm 1929 . | 0 | 2 | 0 | 29 | [
0,
21857,
6996,
6,
4,
1000,
889,
3030,
30213,
49708,
115020,
6,
4,
18179,
1617,
687,
524,
6842,
9611,
544,
1408,
53518,
15038,
2735,
12158,
7211,
73804,
89481,
681,
11824,
158,
2368,
2933,
54566,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
18179,
1... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 34 | 63 | true |
[
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"(",
"chữ",
"Hán",
":",
"陳仲金",
";",
"1883",
"–",
"1953",
")",
"là",
"một",
"học",
"giả",
",",
"nhà",
"giáo",
"dục",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"sử",
"học",
",",
"văn",
"học",
",",
"tôn",
"giáo",
"Việt",
"Nam",
",",
"bú... | [
"Lý",
"Bí",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhà",
"Tiền",
"Lý",
"."
] | Thời Bắc thuộc lần thứ 2 chấm dứt năm 541 khi Lý Bí khởi binh chống nhà Lương và chính thức thành lập nhà Tiền Lý cùng nước Vạn Xuân năm 544 . | 808 | 2 | 191 | 223 | [
0,
44980,
34023,
580,
7376,
86729,
2494,
16151,
550,
2455,
144765,
44980,
6,
5,
2,
42974,
138040,
8268,
15,
50735,
29099,
19,
152,
6,
16436,
57814,
2006,
2819,
163055,
46,
49795,
1388,
580,
889,
2546,
22643,
6,
4,
2455,
13503,
19082,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 205 | 237 | true |
[
"Năm",
"1976",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"thành",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
".",
"1975",
":",
"Kết",
"thúc",
"Chiến",
"tranh",... | [
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tồn",
"tại",
"sau",
"1975",
"."
] | 1975 : Kết thúc Chiến tranh Việt Nam và sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà . | 121 | 1 | 28 | 45 | [
0,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
8123,
6998,
14332,
80906,
2251,
858,
26527,
6,
5,
2,
65832,
28506,
6,
4,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
544,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
10657,
2671,
2781,
82009,
739,
1298,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 42 | 59 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"là",
"đại",
"dương",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trên",
"thế",
"giới",
",",
"bao",
"phủ",
"75.000.000",
"km²",
"hay",
"19,8",
"%",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"trên",
"Trái",
"Đất",
".",
"Diện",
"tích",
"của",
... | [
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"rộng",
"bằng",
"tổng",
"diện",
"tích",
"của",
"4",
"đại",
"dương",
"khác",
"cộng",
"lại",
"."
] | Có 5 đại dương trên thế giới , trong đó Thái Bình Dương là lớn nhất và sâu nhất , thứ hai về diện tích và độ sâu là Đại Tây Dương , tiếp theo là Ấn Độ Dương , Nam Đại Dương còn nhỏ và nông nhất là Bắc Băng Dương . | 571 | 0 | 136 | 188 | [
0,
37347,
20515,
34629,
29564,
6567,
24885,
18491,
14346,
550,
201,
7899,
71251,
4546,
36990,
1917,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
580,
7899,
71251,
524,
18491,
14346,
7976,
11847,
961,
2479,
3061,
7385,
6,
4,
8609,
29798,
4948,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1... | 154 | 206 | true |
[
"Năm",
"1947",
":",
"Ngày",
"17",
"tháng",
"1",
",",
"pháo",
"hạm",
"Le",
"Tonkinois",
"của",
"Hải",
"quân",
"Pháp",
"đến",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"để",
"đòi",
"quân",
"đội",
"Tưởng",
"Giới",
"Thạch",
"rút",
"khỏi",
"đây",
".",
"Khi",
"yêu",
... | [
"Người",
"Pháp",
"đã",
"rút",
"quân",
"đội",
"bộ",
"binh",
"từ",
"tàu",
"Savorgnan",
"de",
"Brazza",
"ra",
"khỏi",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"không",
"để",
"lại",
"bất",
"kỳ",
"đơn",
"vị",
"nào",
"ở",
"lại",
"."
] | Người Pháp đưa một phân đội bộ binh đổ bộ từ tàu Savorgnan de Brazza trở lại Hoàng Sa nhưng đơn vị này chỉ ở lại vài tháng . | 448 | 1 | 108 | 136 | [
0,
19167,
47308,
1408,
79661,
29225,
25738,
5830,
91756,
2368,
72894,
52250,
1478,
4458,
8,
6163,
7070,
673,
30875,
38356,
947,
544,
687,
1498,
1917,
9985,
13850,
11288,
7376,
3941,
2059,
1917,
6,
5,
2,
65832,
40191,
152,
42812,
729,
79... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1... | 139 | 167 | true |
[
"Cơ",
"chế",
"bao",
"cấp",
":",
"cơ",
"chế",
"này",
"được",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"theo",
"mô",
"hình",
"Liên",
"Xô",
"sử",
"dụng",
"như",
"Liên",
"Xô",
",",
"Việt",
"Nam",
",",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"các",
"nước",
"Đông",
... | [
"Áp",
"dụng",
"khoán",
"sản",
"phẩm",
"trong",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"ở",
"phạm",
"vi",
"các",
"nhóm",
"lao",
"động",
"là",
"chính",
"sách",
"mà",
"Liên",
"Xô",
"cải",
"thiện",
"kinh",
"tế",
"."
] | Để khuyến khích người lao động , từ những năm cuối thập kỷ 1970 Liên Xô cho áp dụng khoán sản phẩm trong các xí nghiệp công nghiệp ở phạm vi tổ đội lao động ( Бригадный подряд ) nhưng kết quả chỉ thành công hạn chế và không gây được động lực lớn . | 515 | 2 | 123 | 177 | [
0,
3566,
254,
2786,
113227,
3989,
5692,
1000,
925,
6,
67215,
5403,
1871,
5403,
2059,
24543,
279,
925,
42106,
21,
31,
2613,
580,
3178,
11481,
2232,
25332,
1193,
4470,
49734,
39469,
5890,
5893,
6,
5,
2,
50096,
12240,
8609,
5329,
152,
43... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 154 | 208 | true |
[
"Các",
"chuyên",
"gia",
"cho",
"rằng",
"khi",
"bị",
"Mỹ",
"gây",
"sức",
"ép",
",",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"thể",
"sẽ",
"tập",
"hợp",
"các",
"hãng",
"nội",
"địa",
"vào",
"một",
"cơ",
"chế",
"hợp",
"tác",
"ở",
"cấp",
"độ",
"cao",
"hơn",
"và",
"phát... | [
"CHND",
"Trung",
"Hoa",
"từng",
"có",
"ý",
"định",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"Hoa",
"Kỳ",
"sau",
"khi",
"hưởng",
"lợi",
"về",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"."
] | CHND Trung Hoa cũng đã có được một số công nghệ của Hoa Kỳ khi mối quan hệ giữa hai nước trở nên nồng ấm vào những năm 1970 . | 473 | 0 | 111 | 140 | [
0,
14045,
25013,
9814,
32570,
16036,
524,
5604,
2931,
99750,
16791,
1116,
32570,
50572,
858,
1907,
24797,
16253,
1893,
19002,
2546,
1871,
13910,
6,
5,
2,
9211,
13246,
3529,
681,
10371,
1907,
2504,
14868,
16422,
12641,
37597,
6,
4,
9814,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 135 | 164 | true |
[
"Trong",
"số",
"này",
",",
"đông",
"dân",
"nhất",
"là",
"các",
"dân",
"tộc",
"Tày",
",",
"Thái",
",",
"Mường",
",",
"...",
"người",
"Ơ",
"Đu",
"có",
"số",
"dân",
"ít",
"nhất",
".",
"Dân",
"tộc",
"Trung",
"Hoa",
"(",
"giản",
"thể",
":",
"中华民族",
... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"phong",
"tục",
"và",
"tập",
"quán",
"văn",
"hoá",
"của",
"sắc",
"tộc",
"Hồi",
"và",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"như",
"Người",
"Mông",
",",
"Người",
"Tày",
",",
"Người",
"Zhuang",
"."
] | Văn minh Trung Quốc hình thành từ nhiều văn minh các nước khác nhau , các nước này do các vương , công tước , hầu tước , hay bá tước trị vì . | 749 | 0 | 178 | 211 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
22510,
14332,
544,
9400,
62322,
9040,
80547,
550,
22569,
50229,
21433,
14,
544,
925,
5912,
50229,
129035,
3030,
4546,
1641,
19167,
276,
23366,
6,
4,
19167,
384,
1298,
53,
6,
4,
19167,
567,
1132,
1463,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 211 | 244 | true |
[
"Tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"bị",
"định",
"giá",
"thấp",
"gây",
"xích",
"mích",
"giữa",
"Trung",
"Quốc",
"với",
"các",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"khác",
",",
".",
"Từ",
"những",
"năm",
"1960",
",",
"khi",
"thị",
"hiếu",
"của",
"người",
"dân",
"nâ... | [
"Giá",
"cả",
"thị",
"trường",
"bị",
"lũng",
"đoạn",
"vì",
"thừa",
"quá",
"nhiều",
"mặt",
"hàng",
"."
] | Kết quả là một số loại hàng hoá thì thừa nhiều , một số khác thì lại thiếu gây mất cân đối trong nền kinh tế . | 704 | 0 | 169 | 195 | [
0,
42906,
3831,
8725,
4373,
2504,
96,
145131,
34305,
5396,
84813,
6526,
2558,
5493,
2508,
6,
5,
2,
384,
60479,
3816,
174349,
91146,
51917,
2504,
2931,
3816,
52911,
16422,
1022,
10767,
11029,
206,
19865,
9814,
8735,
1116,
925,
44565,
5890,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 185 | 211 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"như",
"Việt",
"Nam",
"đang",
"tiến",
"trên",
"con",
"đường",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
",",
"đánh",
"giá",
"cao",
"vai",
"trò",
"của",
"tư",
"nhân",
"trong",
"việc",
"xây",... | [
"Trong",
"nền",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"cũ",
",",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"tư",
"nhân",
"chiếm",
"một",
"phần",
"lớn",
"trong",
"cơ",
"cấu",
"kinh",
"tế",
"."
] | Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa cổ điển , các xí nghiệp tư nhân thuê lao động làm thuê hoặc là không tồn tại , hoặc bị hạn chế ở 1 bộ phận rất nhỏ của nền kinh tế . | 318 | 1 | 75 | 115 | [
0,
12818,
44565,
14352,
5869,
6657,
19979,
56667,
6,
4,
925,
7873,
5403,
4797,
3090,
89370,
889,
8192,
7976,
1000,
4310,
65871,
5890,
5893,
6,
5,
2,
57861,
7630,
889,
3030,
10895,
3529,
14352,
5869,
6657,
19979,
1641,
3763,
2096,
4724,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 100 | 140 | true |
[
"Cừu",
"Dolly",
"trở",
"thành",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"đầu",
"tiên",
"nhân",
"bản",
"vô",
"tính",
"thành",
"công",
".",
"Liên",
"Xô",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
".",
"Ông",
"Nguyễn",
"Nhã",
"nói",
":",
"... | [
"Trước",
"cừu",
"Dolly",
",",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"chưa",
"từng",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"nhân",
"bản",
"vô",
"tính",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"."
] | Cừu Dolly trở thành động vật có vú đầu tiên nhân bản vô tính thành công . | 0 | 2 | 0 | 16 | [
0,
69388,
501,
56906,
34,
20384,
538,
6,
4,
925,
2455,
19002,
2546,
9958,
16036,
2781,
1871,
1000,
2735,
3090,
5857,
11181,
6745,
2613,
12835,
524,
81,
971,
6,
5,
2,
313,
56906,
34,
20384,
538,
9293,
2781,
2613,
12835,
524,
81,
971,... | [
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 41 | true |
[
"Năm",
"1975",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"chiến",
"thắng",
",",
"hai",
"miền",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
",",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"nhà",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"V... | [
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Chủ quyền phần phía Nam được chính quyền Cộng hoà miền Nam Việt Nam ( do Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập ) giành quyền kiểm soát . | 890 | 1 | 205 | 238 | [
0,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
2781,
12552,
3178,
10701,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
6,
5,
2,
65832,
26527,
6,
4,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
16791,
66996,
6,
4,
1337,
58986,
3763,
2096,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 224 | 257 | true |
[
"Năm",
"618",
",",
"nhà",
"Đường",
"chia",
"quận",
"Nhật",
"Nam",
"làm",
"Đức",
"Châu",
",",
"Lạo",
"Châu",
",",
"Minh",
"Châu",
"và",
"Hoan",
"Châu",
".",
"Các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"này",
"lại",
"được",
"nhỏ",
"thành",
"... | [
"Từ",
"việc",
"chia",
"9",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"địa",
"khu",
"này",
"thành",
"85",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"nó",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"chia",
"nhỏ",
"ra",
"thành",
"hành",
"chính",
"cấp",
"hương",
",",
"thị",
... | 9 đơn vị hành chính cấp địa khu này được chia thành 85 đơn vị hành chính cấp huyện , gồm 26 quận , 14 thành phố cấp huyện ( huyện cấp thị ) , và 45 huyện . | 384 | 0 | 97 | 135 | [
0,
30947,
2735,
16455,
483,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
11800,
8086,
1617,
2781,
9365,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
62633,
3711,
1917,
6998,
14332,
16455,
14162,
673,
2781,
4893,
3178,
5329,
69938,
6,
4,
8725,
155168,
6,
4,
69938,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2... | 145 | 183 | true |
[
"Công",
"trình",
"lớn",
"của",
"Mill",
"về",
"dân",
"chủ",
"chính",
"trị",
",",
"Considerations",
"on",
"Representative",
"Government",
",",
"bảo",
"vệ",
"hai",
"nguyên",
"tắc",
"cơ",
"bản",
":",
"sự",
"đóng",
"góp",
"rộng",
"rãi",
"của",
"người",
"dân",... | [
"Mill",
"tham",
"gia",
"vào",
"chính",
"phủ",
"với",
"tư",
"cách",
"trước",
"đây",
"là",
"một",
"nhà",
"triết",
"học",
"."
] | Mill là một trong số ít nhà triết học đã từng tham gia vào chính phủ thông qua bầu cử . | 822 | 2 | 187 | 207 | [
0,
37837,
12135,
3529,
2249,
3178,
29798,
1116,
4797,
3959,
5179,
4600,
580,
889,
2455,
1927,
27106,
2546,
6,
5,
2,
8215,
5009,
7976,
550,
37837,
1893,
5912,
6657,
3178,
7173,
6,
4,
151247,
5256,
98,
130877,
4935,
92416,
6,
4,
6122,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 206 | 226 | true |
[
"Chữ",
"Nôm",
"dựa",
"trên",
"chất",
"liệu",
"chữ",
"Hán",
"để",
"ghi",
"âm",
"thuần",
"Việt",
"hình",
"thành",
"từ",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"7",
"tới",
"thế",
"kỷ",
"13",
",",
"kết",
"hợp",
"với",
"chữ",
"Hán",
"thành",
"bộ",
"chữ",
"viết",
"phổ",... | [
"Sách",
"Nôm",
"ngày",
"càng",
"tạo",
"ra",
"thì",
"Hán",
"ngữ",
"sẽ",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"cơn",
"lụi",
"tàn",
"và",
"cũng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"sách",
"Nôm",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Nguyễn",
"đã",
"sáng",
"tạ... | Thời nhà Nguyễn , khi các sách chữ Nôm ngày càng nhiều , xuất hiện một từ ghép từ chữ [ " Vương " ; 王 ] và [ " Bố " ; 布 ] , chính là chữ [ Vua ; 𤤰 ] . | 212 | 0 | 50 | 94 | [
0,
159,
5687,
541,
4470,
39,
3063,
18432,
7217,
673,
2579,
29099,
19,
52116,
2129,
2334,
5715,
5493,
1116,
104513,
96,
25070,
14,
107183,
544,
1943,
1000,
66856,
34305,
11481,
541,
4470,
39,
5152,
9442,
2558,
2249,
4194,
2455,
19098,
14... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 101 | 145 | true |
[
"Dù",
"ít",
"vậy",
"nhưng",
"Chính",
"phủ",
"Triều",
"Tiên",
"vẫn",
"cấp",
"cho",
"người",
"nước",
"ngoài",
"một",
"mạng",
"di",
"động",
"riêng",
"với",
"đầu",
"số",
"là",
"191250xxxx",
",",
"có",
"thể",
"gọi",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"nhưng",
"không",
... | [
"Internet",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"bị",
"kiểm",
"duyệt",
"chặt",
"chẽ",
"bởi",
"Tường",
"lửa",
"vĩ",
"đại",
"."
] | Internet ở Trung Quốc bị kiểm duyệt chặt chẽ với công cụ " Phòng hoả trường thành " hay " Tường lửa vĩ đại " . | 890 | 1 | 201 | 226 | [
0,
2665,
2059,
165734,
111226,
2504,
19595,
93115,
81125,
3863,
60276,
16633,
384,
57078,
89615,
189666,
7899,
6,
5,
2,
81713,
24323,
6239,
4255,
17654,
29798,
165734,
111226,
8123,
5329,
681,
1008,
3042,
10610,
889,
21060,
45,
2613,
30596,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 218 | 243 | true |
[
"Nạn",
"đói",
"ở",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
"bắt",
"đầu",
".",
"Giữa",
"tháng",
"9",
"và",
"10",
",",
"trên",
"bầu",
"trời",
"của",
"cao",
"nguyên",
"Mông",
"Cổ",
"và",
"Siberia",
"thường",
"hay",
"có",
"không",
"khí",
"lạnh",
"mãnh",
"liệt",
"đi",
... | [
"Giữa",
"tháng",
"7",
"và",
"tháng",
"8",
"là",
"trên",
"bầu",
"trời",
"của",
"cao",
"nguyên",
"Mông",
"Cổ",
"và",
"Siberia",
"xuất",
"hiện",
"không",
"khí",
"lạnh",
"mãnh",
"liệt",
"."
] | Giữa tháng 9 và 10 , trên bầu trời của cao nguyên Mông Cổ và Siberia thường hay có không khí lạnh mãnh liệt đi đến phía nam , phần lớn vùng đất Đông Á dễ bị xâm nhập bất ngờ . | 35 | 1 | 9 | 50 | [
0,
5174,
42451,
11,
7973,
361,
544,
7973,
382,
580,
2479,
62106,
30917,
550,
4417,
16015,
276,
23366,
84538,
544,
602,
21547,
11,
6884,
2812,
687,
17964,
33801,
101661,
127,
92999,
6,
5,
2,
541,
12976,
19,
2275,
14,
2059,
38262,
16573... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 36 | 77 | true |
[
"Quốc",
"lộ",
"14E",
"đi",
"qua",
"địa",
"phận",
"các",
"huyện",
":",
"Thăng",
"Bình",
",",
"Hiệp",
"Đức",
"và",
"Phước",
"Sơn",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"tuyến",
"Quốc",
"lộ",
"1",
"đi",
"qua",
".",
"Tỉnh",
"có",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"Bắc",
... | [
"Quốc",
"lộ",
"1",
"nối",
"các",
"khu",
"vực",
"thuộc",
"7",
"huyện",
"thành",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"."
] | Quốc lộ 1 đi qua địa phận các huyện , thành phố : Núi Thành , Tam Kỳ , Phú Ninh , Thăng Bình , Quế Sơn , Duy Xuyên và Điện Bàn . | 820 | 2 | 211 | 244 | [
0,
8735,
32228,
106,
58068,
925,
8086,
17749,
16781,
361,
62633,
2781,
2479,
11800,
18747,
17501,
6,
5,
2,
8735,
32228,
616,
647,
2467,
2799,
11800,
62518,
925,
62633,
152,
6003,
44473,
20515,
6,
4,
140857,
29030,
544,
217597,
53101,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 229 | 262 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"cuối",
"cùng",
"lực",
"lượng",
"này",
"cũng",
"bị",
"lực",
"lượng",
"triều",
"đình",
"dập",
"tắt",
",",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"đẫm",
"máu",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"l... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"sự",
"tàn",
"phá",
"và",
"cướp",
"bóc",
"từ",
"cả",
"hai",
"phe",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"cũng",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"về",
"mạng",
"sống",
"của",
"dân",
"chúng",
"và",
"sự",
"huỷ",
"hoại",
"tài",
"nguy... | Mặc dù cuối cùng lực lượng này cũng bị lực lượng triều đình dập tắt , cuộc nội chiến này là một trong số những cuộc chiến đẫm máu nhất trong lịch sử loài người - ít nhất hai mươi triệu người bị chết ( hơn tổng số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ nhất ) . | 0 | 0 | 0 | 58 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
2550,
107183,
25864,
544,
182174,
48986,
238,
2368,
3831,
1337,
6,
20133,
1000,
9568,
11332,
16791,
1943,
16422,
673,
140374,
37257,
7976,
1893,
21060,
7269,
550,
5912,
4006,
544,
2550,
4571,
60479,
739,
12976,
14,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 38 | 96 | true |
[
"Các",
"nhà",
"Trung",
"Quốc",
"học",
"thường",
"dùng",
"Chinese",
"theo",
"một",
"nghĩa",
"hẹp",
"gần",
"với",
"cách",
"dùng",
"kinh",
"điển",
"của",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"\"",
",",
"hoặc",
"để",
"chỉ",
"sắc",
"dân",
"\"",
"Hán",
"\"",
",",
"là",
... | [
"Từ",
"1912",
"đến",
"gần",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1950",
",",
"thuật",
"ngữ",
"dân",
"tộc",
"Trung",
"Hoa",
"ám",
"chỉ",
"một",
"nhóm",
"ít",
"người",
"gồm",
"vài",
"dân",
"tộc",
"sống",
"trong",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Thuật ngữ dân tộc Trung Hoa được sử dụng trong thời Trung Hoa Dân Quốc từ năm 1912-1949 để chỉ một nhóm nhỏ gồm năm dân tộc ở Trung Quốc . | 380 | 2 | 90 | 120 | [
0,
30947,
62977,
1885,
15962,
2494,
140072,
55113,
27631,
6,
4,
13876,
52116,
5912,
50229,
9814,
32570,
68437,
2524,
889,
42106,
24323,
1008,
33256,
36652,
5912,
50229,
7269,
1000,
9814,
8735,
6,
5,
2,
9211,
2455,
9814,
8735,
2546,
6840,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 122 | 152 | true |
[
"Năm",
"1858",
",",
"ở",
"Đà",
"Nẵng",
"chỉ",
"còn",
"gần",
"1.000",
"quân",
"Pháp",
",",
"quân",
"Việt",
"Nam",
"có",
"hàng",
"vạn",
"mà",
"tướng",
"Nguyễn",
"Tri",
"Phương",
"không",
"thừa",
"thế",
"tấn",
"công",
"tiêu",
"diệt",
",",
"để",
"Pháp",
... | [
"Vào",
"năm",
"1885",
",",
"phái",
"chủ",
"chiến",
"trong",
"triều",
"đình",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"và",
"tấn",
"công",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"Pháp",
"đóng",
"tại",
"kinh",
"đô",
"Huế",
"tuy",
"nhiên",
",",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
... | Năm 1885 , phái chủ chiến trong triều đình nổi dậy tấn công quân Pháp đóng ở kinh đô Huế nhưng thất bại . | 573 | 2 | 131 | 154 | [
0,
23598,
31,
2933,
143359,
6,
4,
97716,
6657,
16791,
1000,
221089,
15773,
3763,
2096,
1408,
18844,
89938,
544,
69475,
1871,
925,
11288,
7376,
29225,
47308,
39572,
2251,
5890,
29349,
169346,
51392,
6996,
6,
4,
9568,
18844,
89938,
1617,
14... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 171 | 194 | true |
[
"Đến",
"thế",
"kỷ",
"XII",
",",
"tiếng",
"Anh",
"trung",
"đại",
"phát",
"triển",
"hoàn",
"toàn",
",",
"dung",
"hợp",
"vào",
"mình",
"cả",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tiếng",
"Bắc",
"Âu",
"cổ",
"và",
"tiếng",
"Norman",
";",
"và",
"tiếp",
"tục",
"được",
... | [
"Mất",
"khoảng",
"3",
"thế",
"kỷ",
"để",
"tiếng",
"Anh",
"trung",
"đại",
"phát",
"triển",
"hoàn",
"toàn",
"thành",
"tiếng",
"Anh",
"hiện",
"đại",
"."
] | Đến thế kỷ XII , tiếng Anh trung đại phát triển hoàn toàn , dung hợp vào mình cả ảnh hưởng của tiếng Bắc Âu cổ và tiếng Norman ; và tiếp tục được nói cho tới khoảng năm 1500 thì trở thành tiếng Anh hiện đại . | 0 | 2 | 0 | 47 | [
0,
276,
249999,
18,
22567,
138,
3061,
50009,
1498,
9457,
9735,
13375,
7899,
5152,
9442,
11161,
6252,
2781,
9457,
9735,
2812,
7899,
6,
5,
2,
93433,
3061,
50009,
39198,
6,
4,
9457,
9735,
13375,
7899,
5152,
9442,
11161,
6252,
6,
4,
16423... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 69 | true |
[
"Khách",
"đi",
"du",
"lịch",
"theo",
"tuyến",
"Quốc",
"lộ",
"1",
"ngày",
"càng",
"tăng",
",",
"lượng",
"du",
"khách",
"đến",
"với",
"Nghệ",
"An",
"theo",
"đó",
"cũng",
"tăng",
".",
"Khu",
"du",
"lịch",
"thành",
"phố",
"Vinh",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí... | [
"Do",
"thời",
"gian",
"di",
"chuyển",
"từ",
"núi",
"ra",
"các",
"đảo",
"khác",
"không",
"quá",
"lâu",
"nên",
"du",
"lịch",
"giữa",
"các",
"đảo",
"rất",
"phát",
"triển",
"."
] | Đi từ núi [ chính ] ra biển ( [ tức sang các đảo khác ] ) ước trừng một vài ngày hoặc một vài trống canh . | 783 | 0 | 185 | 212 | [
0,
984,
4194,
6051,
45,
13469,
2368,
78571,
673,
925,
54520,
4546,
687,
6526,
25825,
3809,
115,
10515,
19865,
925,
54520,
3967,
5152,
9442,
6,
5,
2,
90184,
2467,
115,
10515,
3790,
37918,
8735,
32228,
106,
3063,
18432,
11122,
6,
4,
637... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 238 | true |
[
"Để",
"thực",
"hiện",
"nghi",
"lễ",
"này",
",",
"họ",
"phải",
"cởi",
"trần",
",",
"dùng",
"chùm",
"roi",
"có",
"buộc",
"những",
"lưỡi",
"dao",
"để",
"tự",
"quất",
"vào",
"cơ",
"thể",
"cho",
"tới",
"khi",
"khắp",
"người",
"bê",
"bết",
"máu",
".",
... | [
"Đánh",
"bằng",
"roi",
",",
"dao",
"và",
"than",
"khóc",
"khi",
"thân",
"thể",
"trần",
"truồng",
"là",
"điều",
"cấm",
"kỵ",
"mà",
"nghi",
"lễ",
"này",
"quy",
"định"
] | Một phần của nghi lễ này là tự đánh bằng roi , dao và than khóc khi thân thể trần truồng bằng chuỗi dao lam . | 785 | 1 | 192 | 217 | [
0,
141454,
6567,
55352,
6,
4,
48,
31,
544,
3501,
103601,
1907,
10807,
1451,
142313,
14617,
32773,
580,
4069,
153887,
472,
162874,
2232,
46952,
41349,
1617,
8317,
2931,
2,
32390,
3839,
2812,
46952,
41349,
1617,
6,
4,
7424,
2334,
233166,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 217 | 242 | true |
[
"Trong",
"khi",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"mang",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"và",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
",",
"người",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"rõ",
"lây",
"nhiễm",
"bệnh",
"là",
"do",
"dùng",
"ma",
... | [
"Việc",
"xăm",
"mình",
"gây",
"nên",
"viêm",
"gan",
"C",
"là",
"do",
"máu",
"bị",
"nhiễm",
"khuẩn",
"."
] | Nhiễm bệnh viêm gan siêu vi C ở những bạn tù tại Mỹ cao gấp 10 đến 20 lần so với dân số chung ; điều này được cho là do hành vi mang tính nguy cơ cao ở trong tù , chẳng hạn như tiêm chích ma tuý và xăm hình bằng dụng cụ không vô trùng . | 389 | 0 | 97 | 155 | [
0,
57253,
1022,
11592,
3087,
16422,
3809,
64115,
1756,
313,
580,
54,
40145,
2504,
77941,
136671,
6,
5,
2,
12818,
1907,
524,
70254,
8151,
7099,
19865,
2261,
7099,
6066,
19082,
5219,
37915,
4310,
4417,
544,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
6... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 114 | 172 | true |
[
"Tuy",
"vậy",
",",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"vẫn",
"thấp",
"hơn",
"Mỹ",
".",
"Mỹ",
"tham",
"gia",
"Thế",
"Chiến",
"I",
"cùng",
"phe",
"Hiệp",
"ước",
".",
"Công",
"bố",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"mới",
"ở",
"Mỹ",
"nhằm",
... | [
"Mỹ",
"không",
"chịu",
"tác",
"động",
"gì",
"từ",
"Đại",
"suy",
"thoái",
"."
] | Công bố chính sách kinh tế mới ở Mỹ nhằm khôi phục kinh tế dưới tác động của Đại suy thoái . | 101 | 1 | 25 | 46 | [
0,
14868,
687,
22396,
6330,
2613,
4062,
2368,
18832,
36515,
211431,
6,
5,
2,
21857,
6239,
6,
4,
4911,
11820,
12991,
29225,
2494,
1008,
8123,
52911,
3713,
14868,
6,
5,
14868,
12135,
3529,
38469,
140910,
87,
4770,
6,
20133,
140857,
77520,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1... | 38 | 59 | true |
[
"Trái",
"lại",
",",
"dãy",
"Alps",
",",
"Pyrenees",
",",
"và",
"các",
"rặng",
"núi",
"khác",
"chạy",
"xuyên",
"suốt",
"châu",
"Âu",
",",
"và",
"lục",
"địa",
"bị",
"phân",
"chia",
"bởi",
"nhiều",
"biển",
".",
"Sự",
"cố",
"tình",
"của",
"người",
"châ... | [
"Trung",
"Quốc",
",",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"Trung",
"Đông",
"đều",
"thống",
"nhất",
"dưới",
"một",
"quyền",
"lực",
"cai",
"trị",
"duy",
"nhất",
"nhưng",
"châu",
"Âu",
"thì",
"toàn",
"bị",
"chia",
"rẽ",
"trong",
"số",
"các",
"nước",
"chiến",
"quốc",
"."
... | Trong đa phần lịch sử của mình Trung Quốc , Ấn Độ và Trung Đông đều thống nhất dưới một quyền lực cai trị duy nhất và nó mở rộng cho đến khi chạm tới những vùng núi non và sa mạc . | 581 | 0 | 134 | 176 | [
0,
9814,
8735,
6,
4,
6,
249975,
19,
56523,
544,
9814,
35116,
9338,
10657,
2671,
17858,
889,
10701,
9611,
39755,
7173,
16969,
2671,
4255,
67312,
80570,
2579,
6252,
2504,
16455,
1690,
60276,
1000,
3030,
925,
3042,
16791,
10895,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 170 | 212 | true |
[
"Đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"thống",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"Lào",
"vào",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
"vào",
"năm",
"1893",
"và",
"đặt",
"tên",
"quốc",
"gia",
"theo",
"tên",
"của",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chiếm",
"đa",
"số",
",",
"đó",... | [
"Quốc",
"gia",
"Lào",
"được",
"thành",
"lập",
"dựa",
"trên",
"các",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hoá",
"từ",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"."
] | Quốc gia Lào hiện tại có nguồn gốc lịch sử và văn hoá từ Vương quốc Lan Xang . | 759 | 2 | 180 | 198 | [
0,
8735,
3529,
40155,
31,
912,
2781,
12552,
96491,
2479,
925,
24557,
73081,
10515,
5034,
544,
9040,
80547,
2368,
78435,
10895,
10082,
1193,
1463,
6,
5,
2,
4428,
54073,
10895,
3839,
5912,
47308,
10657,
2671,
161105,
10895,
40155,
31,
2249,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 204 | 222 | true |
[
"Đặc",
"điểm",
"của",
"tổng",
"địa",
"hình",
"châu",
"Á",
"là",
"mặt",
"đất",
"lên",
"xuống",
"rất",
"lớn",
",",
"núi",
"cao",
"đỉnh",
"lớn",
"tụ",
"tập",
"ở",
"khoảng",
"giữa",
",",
"núi",
",",
"cao",
"nguyên",
"và",
"gò",
"đồi",
"chiếm",
"chừng",... | [
"Điểm",
"cao",
"nhất",
"châu",
"Á",
"cách",
"mặt",
"nước",
"biển",
"950",
"mét",
"."
] | Cả châu Á cách mặt phẳng nước biển trung bình 950 mét , là châu lục có địa thế cao nhất trên thế giới trừ châu Nam Cực ra . | 170 | 1 | 42 | 71 | [
0,
137228,
4417,
2671,
67312,
3566,
3959,
5493,
3042,
33134,
112965,
98564,
6,
5,
2,
93872,
6924,
550,
24885,
11800,
4609,
67312,
3566,
580,
5493,
11472,
4494,
19398,
3967,
7976,
6,
4,
78571,
4417,
127013,
7976,
72241,
9400,
2059,
22567,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 56 | 85 | true |
[
"Năm",
"2012",
",",
"dân",
"số",
"Singapore",
"là",
"5,312",
"triệu",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"3,285",
"triệu",
"(",
"62",
"%",
")",
"là",
"công",
"dân",
"Singapore",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"(",
"38",
"%",
")",
"là",
"những",
"c... | [
"Tại",
"Singapore",
",",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"không",
"được",
"gọi",
"là",
"S-League",
"và",
"không",
"có",
"9",
"đội",
"tham",
"gia",
",",
"cũng",
"không",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"đội",
"bóng",
"từ",
"nước",... | Giải bóng đá vô địch quốc gia của Singapore mang tên S-League , được hình thành vào năm 1994 , bao gồm 9 đội tham dự , trong đó có 2 đội nước ngoài . | 201 | 1 | 47 | 81 | [
0,
44100,
58888,
6,
4,
8652,
31221,
24690,
11181,
135622,
10895,
3529,
687,
912,
19605,
580,
159,
9,
233353,
544,
687,
524,
483,
25738,
12135,
3529,
6,
4,
1943,
687,
524,
2550,
12135,
3529,
550,
25738,
31221,
2368,
3042,
10610,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 85 | 119 | true |
[
"Đây",
"là",
"tổ",
"chức",
"nhà",
"nước",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"pháp",
"lý",
"trong",
"chính",
"trị",
",",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"ở",
"châu",
"Phi",
".",
"Châu",
"Á",
"là",
"một",
"châu",
"lục",
"có",
"dân",
"s... | [
"Châu",
"Phi",
"là",
"châu",
"lục",
"thứ",
"hai",
"về",
"diện",
"tích",
"sau",
"châu",
"Á",
"và",
"có",
"dân",
"số",
"thứ",
"hai",
"sau",
"châu",
"Á",
"."
] | Thay vì có một nền văn hoá , châu Phi có một lượng lớn các nền văn hoá pha tạp lẫn nhau . | 673 | 0 | 168 | 190 | [
0,
62105,
49039,
580,
67312,
125924,
11847,
1337,
1893,
18491,
14346,
858,
67312,
3566,
544,
524,
5912,
3030,
11847,
1337,
858,
67312,
3566,
6,
5,
2,
37540,
580,
12158,
7211,
2455,
3042,
34956,
15924,
1893,
925,
9975,
2613,
6800,
3903,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 193 | 215 | true |
[
"Từ",
"đó",
",",
"với",
"tư",
"cách",
"kế",
"thừa",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"các",
"quần",
"đảo",
"từ",
"chính",
"quyền",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
",",
"Nhà",
"nước",
"CHXHCN",
"Việt",
"Nam",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"duy",
"trì",
... | [
"Luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"ông",
"Nguyễn",
"Nhã",
"đề",
"cập",
"đến",
"quá",
"trình",
"xác",
"lập",
"chủ",
"quyền",
"của",
"Việt",
"Nam",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
"."
] | Một trong những nghiên cứu mới nhất của Việt Nam được công bố về Hoàng Sa là luận án tiến sĩ của ông Nguyễn Nhã , đề tài Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa , bảo vệ ngày 18 tháng 1 năm 2003 ( 29 năm sau trận hải chiến giữa Trung Quốc và Việt Nam Cộng hoà ) tại trường Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh . | 480 | 2 | 112 | 204 | [
0,
3350,
69421,
7742,
19743,
15783,
550,
5718,
19098,
541,
84284,
6248,
33425,
1885,
6526,
5009,
16859,
12552,
6657,
10701,
550,
3763,
2096,
2251,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
33015,
947,
6,
5,
2,
30947,
2275,
6,
4,
1116,
4797,
3959,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 143 | 235 | true |
[
"Các",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"quốc",
"tế",
"được",
"tổ",
"chức",
"thường",
"niên",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"bao",
"gồm",
"Chennai",
"Open",
",",
"Mumbai",
"Marathon",
",",
"Delhi",
"Half",
"Marathon",
",",
"và",
"Indian",
"Masters",
".",
"Tiền",
"thâ... | [
"Chi",
"phí",
"mà",
"Ấn",
"Độ",
"giành",
"ra",
"để",
"tổ",
"chức",
"Vòng",
"chung",
"kết",
"Giải",
"vô",
"địch",
"Cricket",
"thế",
"giới",
"năm",
"1987",
"lên",
"đến",
"hàng",
"trăm",
"đô",
"la",
"Mỹ",
"."
] | Ấn Độ từng tổ chức hoặc đồng tổ chức một vài sự kiện thể thao quốc tế : Á vận hội năm 1951 và 1982 ; Vòng chung kết Giải vô địch Cricket thế giới năm 1987 , 1996 và 2011 ; Đại hội thể thao Á–Phi năm 2013 ; Giải khúc côn cầu nam thế giới năm 2010 ; Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung năm 2010 . | 645 | 0 | 151 | 221 | [
0,
5585,
12495,
2232,
6,
249975,
19,
56523,
159204,
673,
1498,
12158,
7211,
310,
92827,
17544,
6301,
67954,
11181,
135622,
203983,
3061,
7385,
2933,
22059,
4494,
1885,
2508,
87423,
29349,
21,
14868,
6,
5,
2,
9211,
2550,
16074,
1451,
68631... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 182 | 252 | true |
[
"Vào",
"năm",
"2018",
",",
"đường",
"cao",
"tốc",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"là",
"142.500",
"km",
"(",
"88.500",
"mi",
")",
",",
"trở",
"thành",
"hệ",
"thống",
"đường",
"cao",
"tốc",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
... | [
"Trước",
"đây",
",",
"Mỹ",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"hệ",
"thông",
"cao",
"tốc",
"dài",
"nhất",
"giờ",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"Trung",
"Quốc",
"với",
"chiều",
"dài",
"lên",
"tới",
"142.500",
"km",
"."
] | Vào năm 2018 , đường cao tốc của Trung Quốc đã đạt tổng chiều dài là 142.500 km ( 88.500 mi ) , trở thành hệ thống đường cao tốc dài nhất thế giới . | 0 | 0 | 0 | 34 | [
0,
69388,
4600,
6,
4,
14868,
580,
10895,
3529,
524,
7099,
4225,
4417,
71917,
19018,
2671,
8757,
1408,
13469,
6079,
9814,
8735,
1116,
47151,
19018,
4494,
7067,
71725,
5,
4283,
1785,
6,
5,
2,
23598,
31,
2933,
267,
6,
4,
7590,
4417,
71... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 30 | 64 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"từng",
"tổ",
"chức",
"các",
"hội",
"nghị",
"cấp",
"cao",
"ASEAN",
"(",
"1998",
",",
"2010",
")",
",",
"ASEM",
"(",
"2004",
")",
",",
"Thượng",
"đỉnh",
"APEC",
"(",
"2006",
",",
"2017",
")",
",",
"Cộng",
"đồng",
"Pháp",
"ngữ",
"(",... | [
"Dù",
"là",
"nước",
"nhiệt",
"đới",
",",
"nhưng",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"từng",
"tham",
"gia",
"Olympic",
"mùa",
"đông",
"."
] | Do là nước nhiệt đới , Việt Nam không phát triển các môn thể thao mùa đông ( như trượt băng ) , cũng như chưa từng tham gia Olympic mùa đông . | 482 | 1 | 121 | 153 | [
0,
81713,
580,
3042,
46664,
11819,
81397,
6,
4,
4255,
3763,
2096,
1408,
16036,
12135,
3529,
152150,
45591,
37127,
6,
5,
2,
3763,
2096,
16036,
12158,
7211,
925,
5869,
26077,
5329,
4417,
134014,
15,
9571,
6,
4,
1532,
1388,
6,
4,
62,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4... | 140 | 172 | true |
[
"Lúc",
"bấy",
"giờ",
",",
"con",
"của",
"Sĩ",
"Nhiếp",
"là",
"Sĩ",
"Huy",
"tự",
"nối",
"ngôi",
"và",
"xưng",
"là",
"thái",
"thú",
",",
"liền",
"đem",
"binh",
"chống",
"lại",
".",
"Sĩ",
"Nhiếp",
",",
"thái",
"thú",
"nhà",
"Hán",
"(",
"187-226",
")... | [
"Sĩ",
"Nhiếp",
"làm",
"thái",
"thú",
"trấn",
"giữ",
"vùng",
"đất",
"Giao",
"Chỉ",
"."
] | Sĩ Nhiếp , thái thú nhà Hán ( 187-226 ) được các nhà nho thời phong kiến coi là có công truyền bá chữ nho và đạo Khổng vào Việt Nam một cách có hệ thống , được coi là người mở đầu nền nho học của giới quan lại phong kiến ở Việt Nam . | 101 | 0 | 26 | 81 | [
0,
159,
32606,
541,
122384,
1839,
40391,
36281,
155168,
26148,
30213,
11472,
110365,
36402,
6,
5,
2,
89411,
876,
249999,
53,
8757,
6,
4,
158,
550,
159,
32606,
541,
122384,
580,
159,
32606,
88238,
5208,
58068,
57658,
544,
1022,
11479,
44... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 40 | 95 | true |
[
"Đài",
"Loan",
",",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"(",
"ROC",
")",
",",
"công",
"nhận",
"17",
"dân",
"tộc",
"Đài",
"Loan",
"bản",
"địa",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"\"",
"Nhập",
"cư",
"mới",
"\"",
... | [
"Đảng",
"Quốc",
"dân",
"đã",
"từng",
"tồn",
"tại",
"ở",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
",",
"như",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Đài",
"Loan",
"."
] | Ngày 5 tháng 2 năm sau phải bỏ đi vì bị Đái Quý Đào là nhân vật bậc cao Đảng Quốc dân phản đối dữ dội . | 200 | 0 | 51 | 77 | [
0,
63462,
8735,
5912,
1408,
16036,
80906,
2251,
2059,
889,
3030,
10895,
3529,
6,
4,
1641,
9814,
8735,
544,
145125,
137474,
6,
5,
2,
145125,
137474,
6,
4,
10587,
3178,
7637,
580,
9814,
32570,
100612,
8735,
15,
6,
194995,
1388,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 73 | 99 | true |
[
"Cải",
"cách",
"của",
"tướng",
"Stolypin",
"tại",
"Nga",
".",
"Trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tích",
"tụ",
"rất",
"nhiều",
"mâu",
"thuẫn",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"lên",
"xã",
"hội",
"và",
"đó",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"để",
"Tổng",
"bí",
"thư",
"Gorba... | [
"Nền",
"kinh",
"tế",
"ổn",
"định",
"nhưng",
"Gorbachov",
"vẫn",
"tiến",
"hành",
"cải",
"cách",
"."
] | Trong nền kinh tế tích tụ rất nhiều mâu thuẫn ảnh hưởng lớn lên xã hội và đó là nguyên nhân để Tổng bí thư Gorbachov tiến hành cải cách cải tổ ( perestroika ) , tuy nhiên cải cách chỉ tập trung vào cơ cấu chính trị trong khi không quan tâm đến cải cách mô hình kinh tế nên đã thất bại và Liên Xô sụp đổ . | 38 | 1 | 8 | 77 | [
0,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
65014,
2931,
4255,
12035,
31731,
515,
8123,
19743,
4893,
49734,
3959,
6,
5,
2,
132167,
14,
3959,
550,
46331,
73281,
53,
5128,
2251,
12791,
6,
5,
12818,
44565,
5890,
5893,
14346,
72241,
3967,
2558,
57695,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 23 | 92 | true |
[
"Tháng",
"5",
"năm",
"1964",
"Uỷ",
"ban",
"cải",
"cách",
"chữ",
"viết",
"in",
"\"",
"Tổng",
"bảng",
"chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"\"",
",",
"bao",
"gồm",
"ba",
"bảng",
",",
"có",
"tất",
"cả",
"2.236",
"chữ",
".",
"Có",
"tất",
"cả",
"2274",
"chữ",... | [
"Khoảng",
"năm",
"1981",
",",
"số",
"lượng",
"chữ",
"Hán",
"thông",
"dụng",
"đã",
"được",
"điều",
"chỉnh",
",",
"bao",
"gồm",
"khoảng",
"1945",
"chữ",
"phổ",
"biến",
"và",
"khoảng",
"300",
"chữ",
"khác",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"viết",
"tên",
"cá... | Đến năm 1981 thì lượng chữ Hán thông dụng được điều chỉnh lại gồm khoảng 1945 chữ thường dùng , khoảng 300 chữ thông dụng khác dùng để viết tên người . | 170 | 2 | 45 | 76 | [
0,
177670,
177,
2933,
26771,
6,
4,
3030,
6372,
50735,
29099,
19,
4225,
2786,
1408,
912,
4069,
51946,
6,
4,
8609,
33256,
22567,
18608,
50735,
53518,
15038,
544,
22567,
2668,
50735,
4546,
912,
5034,
2786,
1498,
11545,
10587,
8707,
3090,
6... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 83 | 114 | true |
[
"Người",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"phải",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"các",
"viện",
"của",
"quốc",
"hội",
".",
"Thủ",
"tướng",
"do",
"tổng",
"thống",
"bổ",
"nhiệm",
",",
"và",
"theo",
"quy",
"ước",
"là",
"người",
"đượ... | [
"Cả",
"Chánh",
"Thẩm",
"phán",
"Toá",
"án",
"Tối",
"cao",
"và",
"Thẩm",
"phán",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"đều",
"do",
"Thiên",
"hoàng",
"bổ",
"nhiệm",
"theo",
"như",
"chỉ",
"định",
"của",
"Quốc",
"hội",
"."
] | Chánh Thẩm phán Toà án Tối cao do Thiên hoàng sắc phong theo chỉ định của Quốc hội , trong khi các Thẩm phán Toà án Tối cao do nội các bổ nhiệm . | 581 | 1 | 138 | 171 | [
0,
132167,
233956,
193084,
145331,
717,
709,
7742,
384,
28151,
4417,
544,
193084,
145331,
717,
1298,
7742,
384,
28151,
4417,
9338,
54,
40776,
65474,
37661,
15952,
3790,
1641,
2524,
2931,
550,
8735,
5869,
6,
5,
2,
19167,
912,
37661,
15952,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 169 | 202 | true |
[
"Đồng",
"thời",
",",
"tại",
"Hà",
"Lan",
",",
"khi",
"mà",
"văn",
"hoá",
"nghệ",
"thuật",
"đang",
"phát",
"triển",
",",
"những",
"tác",
"phẩm",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"Hugo",
"van",
"der",
"Goes",
"và",
"Jan",
"van",
"Eyck",
"đã",
"gây",
"nhiều",
"... | [
"Withfield",
"đã",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"công",
"chúng",
"sau",
"10",
"năm",
"tìm",
"tòi",
"về",
"phương",
"Tây",
"qua",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"bảo",
"tàng",
"Anh",
"."
] | Người ta đã phải mất công chuẩn bị suốt 5 năm , và những hiện vật từ Bảo tàng Guimet ở Paris , Pháp , Bảo tàng Nghệ thuật Ấn Độ ở Berlin , Đức , Bảo tàng Miho ở Tokyo , Nhật Bản và bộ sưu tập riêng của Thư viện Anh ... đã truyền cho công chúng niềm cảm hứng mà Withfield đã có được sau 20 năm tìm tòi về Trung Hoa cổ đại do làm việc lâu năm ở Trung Quốc . | 654 | 1 | 153 | 238 | [
0,
17106,
28394,
1408,
18099,
6956,
128784,
681,
1871,
4006,
858,
209,
2933,
10040,
122396,
14,
1893,
11042,
37409,
2799,
9568,
9442,
205734,
6122,
203261,
9735,
6,
5,
2,
35733,
4194,
6,
4,
2251,
8548,
10082,
6,
4,
1907,
2232,
9040,
8... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 179 | 264 | true |
[
"Ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1950",
":",
"Chính",
"phủ",
"Pháp",
"chính",
"thức",
"chuyển",
"giao",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"cho",
"chính",
"phủ",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",... | [
"Pháp",
"đã",
"giúp",
"Việt",
"Nam",
"lấy",
"lại",
"đảo",
"Phú",
"Lâm",
"cũng",
"như",
"Linh",
"Côn",
"."
] | Vào năm 1932 , chính quyền Pháp ở Đông Dương chiếm giữ quần đảo này và Việt Nam tiếp tục nắm giữ chủ quyền cho đến năm 1974 ( trừ hai đảo Phú Lâm và Linh Côn do Trung Quốc chiếm giữ từ năm 1956 ) . | 944 | 0 | 221 | 267 | [
0,
47308,
1408,
8061,
3763,
2096,
18145,
1917,
54520,
62047,
64404,
1943,
1641,
55120,
26229,
19,
6,
5,
2,
42812,
616,
7973,
209,
2933,
27631,
152,
17654,
29798,
47308,
3178,
7637,
13469,
13407,
10701,
19595,
76459,
47828,
54520,
33015,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 238 | 284 | true |
[
"Với",
"sự",
"giao",
"lưu",
"trên",
"nhiều",
"bình",
"diện",
"văn",
"hoá",
",",
"kinh",
"tế",
"và",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Đông",
"Á",
"và",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"chữ",
"Hán",
"được",
"du",
... | [
"Chữ",
"Hán",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"chữ",
"viết",
"được",
"phát",
"triển",
"từ",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"Châu",
"Á",
"như",
"Việt",
"Nam",
",",
"Hàn",
"Quốc",
",",
"Nhật",
"Bản",
"và",
"Đài",
"L... | Trong thư tịch cổ tiếng Việt viết bằng chữ Hán và chữ Nôm , chữ được viết kiểu Tung Thư ( viết dọc từ phải sang trái ) chứ không viết theo hàng ngang như chữ Latinh , vòng và dấu chấm thường nằm ngoài hàng chữ , bên phải chữ cuối cùng của “ câu ” . | 488 | 0 | 117 | 174 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
580,
889,
7099,
10657,
50735,
11545,
912,
5152,
9442,
2368,
9814,
8735,
544,
5034,
2786,
1000,
2558,
10895,
3529,
62105,
3566,
1641,
3763,
2096,
6,
4,
44253,
8735,
6,
4,
28269,
28685,
544,
145125,
137474,
6,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 155 | 212 | true |
[
"Với",
"lịch",
"sử",
"hàng",
"nghìn",
"năm",
",",
"từ",
"văn",
"hoá",
"bản",
"địa",
"thời",
"Hồng",
"Bàng",
"đến",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"đến",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Pháp",
"thế",
"kỷ",
... | [
"Việt",
"Nam",
"theo",
"từng",
"thời",
"kỳ",
"lịch",
"sử",
"mà",
"văn",
"hoá",
"cũng",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"của",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"như",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"Pháp",
",",
"phương",
"Tây",
"và",
"toàn",
"cầu"... | Với lịch sử hàng nghìn năm , từ văn hoá bản địa thời Hồng Bàng đến những ảnh hưởng của Trung Quốc và Đông Nam Á đến những ảnh hưởng của Pháp thế kỷ 19 , phương Tây trong thế kỷ 20 và toàn cầu hoá từ thế kỷ 21 , Việt Nam đã có những thay đổi về văn hoá theo các thời kỳ lịch sử . | 0 | 2 | 0 | 67 | [
0,
3763,
2096,
3790,
16036,
4194,
13850,
10515,
5034,
2232,
9040,
80547,
1943,
524,
2550,
4546,
11745,
550,
2558,
8086,
17749,
1641,
9814,
8735,
6,
4,
35116,
2096,
3566,
6,
4,
47308,
6,
4,
11042,
37409,
544,
6252,
7756,
80547,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 39 | 106 | true |
[
"Pháp",
"duy",
"trì",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"thực",
"tế",
"cho",
"đến",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1953",
"thì",
"Pháp",
"quyết",
"định",
"trao",
"trả",
"chủ",
"quyền",
"trong",
"hoà",
"bình",
",",
"khi",
"Lào",
"độc",
"lập",
"hoàn",
"to... | [
"Bộ",
"luật",
"Lao",
"động",
"của",
"Lào",
"được",
"ban",
"hành",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1947",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"độc",
"lập",
"trong",
"Liên",
"hiệp",
"Pháp",
"."
] | Hiến pháp đầu tiên của Lào được ban hành vào ngày 11 tháng 5 năm 1947 , trong đó tuyên bố Lào là một nhà nước độc lập trong Liên hiệp Pháp . | 187 | 1 | 42 | 74 | [
0,
13843,
18179,
76288,
2613,
550,
40155,
31,
912,
4599,
4893,
3063,
534,
7973,
190,
2933,
40191,
99750,
21156,
40155,
31,
24190,
12552,
1000,
25332,
118046,
47308,
6,
5,
2,
47308,
16969,
45645,
10701,
19595,
76459,
3839,
5893,
681,
1885,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 69 | 101 | true |
[
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"(",
"越南",
")",
"được",
"cho",
"là",
"việc",
"đổi",
"ngược",
"lại",
"của",
"quốc",
"hiệu",
"Nam",
"Việt",
"(",
"南越",
")",
"từ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
".",
"Sau",
"thời",
"nhà",
"Ngô",
"đến",
"thời",
"nhà",
"Đinh",
",",
... | [
"Lịch",
"sử",
"Việt",
"Nam",
"có",
"các",
"nhà",
"nước",
"có",
"những",
"quốc",
"hiệu",
"khác",
"nhau",
"như",
"Xích",
"Quỷ",
",",
"Văn",
"Lang",
",",
"Đại",
"Việt",
",",
"Đại",
"Nam",
"hay",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ , Văn Lang , Đại Việt , Đại Nam hay Việt Nam . | 832 | 2 | 211 | 240 | [
0,
83073,
5034,
3763,
2096,
524,
925,
2455,
3042,
524,
1358,
10895,
6842,
4546,
10218,
1641,
1193,
10767,
10022,
60479,
6,
4,
14176,
15786,
6,
4,
18832,
3763,
6,
4,
18832,
2096,
2054,
3763,
2096,
6,
5,
2,
3751,
42451,
3763,
2096,
15... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 243 | 272 | true |
[
"Đổi",
"lại",
",",
"những",
"kiến",
"thức",
"về",
"thiên",
"văn",
"học",
"giúp",
"Trung",
"Quốc",
"làm",
"sâu",
"thêm",
"những",
"hiểu",
"biết",
"của",
"mình",
"về",
"vũ",
"trụ",
".",
"Cũng",
"như",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"phát",
"triển",
... | [
"Công",
"nghệ",
"hạt",
"nhân",
"và",
"vũ",
"khí",
"nguyên",
"tử",
"là",
"hai",
"lĩnh",
"vực",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Cũng như Liên Xô đã giúp đỡ phát triển công nghệ hạt nhân và vũ khí nguyên tử tại Trung Quốc . | 109 | 2 | 25 | 46 | [
0,
8215,
13910,
86506,
3090,
544,
72417,
17964,
16015,
11475,
580,
1337,
46970,
17749,
25332,
1193,
4470,
1408,
8061,
83056,
9814,
8735,
6,
5,
2,
239008,
1917,
6,
4,
1358,
14469,
7637,
1893,
39429,
9040,
2546,
8061,
9814,
8735,
1839,
36... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 48 | 69 | true |
[
"Cuối",
"thời",
"nhà",
"Thanh",
",",
"do",
"sự",
"lạc",
"hậu",
"về",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
",",
"Trung",
"Quốc",
"bị",
"các",
"nước",
"phương",
"Tây",
"(",
"Anh",
",",
"Đức",
",",
"Nga",
",",
"Pháp",
",",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
")",
"và",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"xâm",
"lược",
"Đài",
"Loan",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Thanh",
"."
] | Các dân tộc bản địa Đài Loan khác nhau được cho là đã sống ở Đài Loan tới 6000 năm trước khi Trung Quốc thuộc địa Đài Loan bắt đầu từ thế kỷ 17 . | 296 | 0 | 72 | 106 | [
0,
9814,
8735,
154614,
82863,
145125,
137474,
2249,
4194,
2455,
27316,
6,
5,
2,
180603,
4194,
2455,
27316,
6,
4,
54,
2550,
53141,
42254,
1893,
19002,
2546,
1871,
13910,
6,
4,
9814,
8735,
2504,
925,
3042,
11042,
37409,
15,
9735,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 85 | 119 | true |
[
"Trong",
"khi",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"mang",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"và",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
",",
"người",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"rõ",
"lây",
"nhiễm",
"bệnh",
"là",
"do",
"dùng",
"ma",
... | [
"Nhà",
"tù",
"là",
"nơi",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"C",
"kinh",
"khủng",
"hơn",
"môi",
"trường",
"bên",
"ngoài",
"."
] | Nhiễm bệnh viêm gan siêu vi C ở những bạn tù tại Mỹ cao gấp 10 đến 20 lần so với dân số chung ; điều này được cho là do hành vi mang tính nguy cơ cao ở trong tù , chẳng hạn như tiêm chích ma tuý và xăm hình bằng dụng cụ không vô trùng . | 721 | 2 | 178 | 236 | [
0,
19491,
87942,
580,
13426,
16422,
673,
7417,
64115,
1756,
313,
5890,
108092,
3713,
30340,
4373,
7669,
10610,
6,
5,
2,
12818,
1907,
524,
70254,
8151,
7099,
19865,
2261,
7099,
6066,
19082,
5219,
37915,
4310,
4417,
544,
64115,
1756,
67420,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 198 | 256 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"có",
"diện",
"tích",
"331.212",
"km²",
",",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"đất",
"liền",
"dài",
"4.639",
"km",
",",
"đường",
"bờ",
"biển",
"trải",
"dài",
"3.260",
"km",
",",
"có",
"chung",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"biển",
"... | [
"Lào",
",",
"Campuchia",
",",
"Trung",
"Quốc",
",",
"biển",
"Đông",
"và",
"vịnh",
"Thái",
"Lan",
"đều",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Việt Nam , quốc hiệu là Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam , là một quốc gia nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á , giáp với Lào , Campuchia , Trung Quốc , biển Đông và vịnh Thái Lan . | 1,018 | 2 | 235 | 285 | [
0,
40155,
31,
6,
4,
231116,
6,
4,
9814,
8735,
6,
4,
33134,
35116,
544,
81,
147809,
37347,
10082,
9338,
6998,
158950,
1116,
3763,
2096,
6,
5,
2,
3763,
2096,
524,
18491,
14346,
3912,
48400,
1530,
1785,
304,
6,
4,
7590,
68090,
7385,
... | [
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 257 | 307 | true |
[
"Các",
"giá",
"trị",
"gia",
"đình",
"có",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"trong",
"văn",
"hoá",
"Ấn",
"Độ",
",",
"và",
"các",
"gia",
"đình",
"chung",
"sống",
"gia",
"trưởng",
"đa",
"thế",
"hệ",
"là",
"quy",
"tắc",
"tiêu",
"chuẩn",
"tại",
"Ấn",
"Độ",... | [
"Nhiều",
"kiến",
"trúc",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"đều",
"có",
"sự",
"pha",
"trộn",
"giữa",
"các",
"truyền",
"thống",
"bản",
"địa",
"cổ",
"xưa",
"với",
"các",
"phong",
"cách",
"nhập",
"ngoại",
"."
] | Phần nhiều kiến trúc Ấn Độ , bao gồm Taj Mahal , các công trình theo kiến trúc Mogul , và kiến trúc Nam Ấn , là sự pha trộn giữa các truyền thống bản địa cổ xưa với các phong cách nhập ngoại . | 273 | 2 | 65 | 109 | [
0,
89898,
14469,
75896,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
9338,
524,
2550,
40681,
194839,
19865,
925,
18099,
10657,
5857,
11800,
18368,
113160,
1116,
925,
22510,
3959,
11820,
35109,
6,
5,
2,
9211,
3816,
7173,
3529,
15773,
524,
7376,
6939,
2261,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2... | 93 | 137 | true |
[
"Sang",
"thời",
"Lý",
",",
"quốc",
"hiệu",
"được",
"đổi",
"là",
"Đại",
"Việt",
".",
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"(",
"越南",
")",
"được",
"cho",
"là",
"việc",
"đổi",
"ngược",
"lại",
"của",
"quốc",
"hiệu",
"Nam",
"Việt",
"(",
"南越",
")",
"từ",
"trước",
"Cô... | [
"Chữ",
"\"",
"Việt",
"\"",
"đặt",
"ở",
"đầu",
"biểu",
"thị",
"đất",
"Việt",
"Thường",
",",
"từng",
"được",
"dùng",
"trong",
"các",
"quốc",
"hiệu",
"Đại",
"Cồ",
"Việt",
"và",
"Đại",
"Việt",
"."
] | Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 . | 152 | 2 | 38 | 92 | [
0,
3751,
42451,
44,
3763,
44,
15422,
2059,
2494,
23907,
8725,
11472,
3763,
149504,
6,
4,
16036,
912,
8456,
1000,
925,
10895,
6842,
18832,
313,
103892,
3763,
544,
18832,
3763,
6,
5,
2,
22986,
4194,
44980,
6,
4,
10895,
6842,
912,
10688,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1... | 67 | 121 | true |
[
"Ông",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"phong",
"trào",
"độc",
"lập",
"Việt",
"Minh",
"tiến",
"hành",
"Cách",
"mạng",
"Tháng",
"Tám",
"năm",
"1945",
".",
"Năm",
"1924",
",",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"viết",
"và",
"nộp",
"cho",
"tổ",
"chức",
"Đệ",
"Tam",
... | [
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"đã",
"đứng",
"ra",
"thành",
"lập",
"Việt",
"Nam",
"chi",
"bộ",
"của",
"hội",
"Á",
"Tế",
"Á",
"Áp",
"bức",
"Nhược",
"tiểu",
"Dân",
"tộc",
"tại",
"Quảng",
"Đông",
"."
] | Việt Nam chi bộ của hội Á Tế Á Áp bức Nhược tiểu Dân tộc do Nguyễn Ái Quốc thành lập ở Quảng Đông . | 502 | 2 | 116 | 140 | [
0,
19098,
3566,
14,
8735,
1408,
29004,
673,
2781,
12552,
3763,
2096,
1658,
5830,
550,
5869,
3566,
187803,
3566,
3566,
254,
64149,
33101,
95449,
41699,
100612,
50229,
2251,
56767,
35116,
6,
5,
2,
33181,
580,
2455,
38320,
14822,
22510,
1374... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 145 | 169 | true |
[
"Trái",
"ngược",
"với",
"các",
"châu",
"lục",
"khác",
",",
"tiếng",
"Pháp",
"không",
"có",
"sự",
"phổ",
"biến",
"ở",
"châu",
"Á",
".",
"Với",
"kết",
"quả",
"này",
",",
"Việt",
"Nam",
"là",
"quốc",
"gia",
"đông",
"dân",
"thứ",
"15",
"trên",
"thế",
... | [
"Việt",
"Nam",
"là",
"một",
"nước",
"thuộc",
"châu",
"Á",
"."
] | Trái ngược với các châu lục khác , tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á . | 0 | 0 | 0 | 18 | [
0,
3763,
2096,
580,
889,
3042,
16781,
67312,
3566,
6,
5,
2,
62214,
14,
99011,
1116,
925,
67312,
125924,
4546,
6,
4,
9457,
47308,
687,
524,
2550,
53518,
15038,
2059,
67312,
3566,
6,
5,
29489,
6301,
6573,
1617,
6,
4,
3763,
2096,
580,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1... | 11 | 29 | true |
[
"Dân",
"số",
"thế",
"giới",
"đạt",
"5",
"tỷ",
"người",
".",
"Dân",
"số",
"thế",
"giới",
"đạt",
"6",
"tỷ",
"người",
".",
"Hiện",
"nay",
"số",
"người",
"biết",
"nói",
"tiếng",
"Anh",
"như",
"một",
"ngoại",
"ngữ",
"đã",
"áp",
"đảo",
"hơn",
"số",
"ng... | [
"Chỉ",
"trong",
"năm",
"2016",
",",
"đã",
"có",
"đến",
"hơn",
"1",
"tỉ",
"người",
"biết",
"nói",
"tiếng",
"Anh",
"."
] | Tính đến năm 2016 , 400 triệu người có ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh , và 1,1 tỉ người dùng nó làm ngôn ngữ thứ hai hoặc ngoại ngữ . | 296 | 1 | 70 | 101 | [
0,
36402,
1000,
2933,
780,
6,
4,
1408,
524,
1885,
3713,
106,
114108,
1008,
4022,
2872,
9457,
9735,
6,
5,
2,
100612,
3030,
3061,
7385,
29608,
190,
23285,
1008,
6,
5,
100612,
3030,
3061,
7385,
29608,
305,
23285,
1008,
6,
5,
57861,
763... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 89 | 120 | true |
[
"Vùng",
"biển",
"khơi",
"bao",
"gồm",
"mọi",
"khu",
"vực",
"chứa",
"nước",
"của",
"biển",
"cả",
"(",
"không",
"bao",
"gồm",
"phần",
"đáy",
"biển",
")",
"và",
"nó",
"có",
"thể",
"phân",
"chia",
"tiếp",
"thành",
"các",
"khu",
"vực",
"con",
"theo",
"đ... | [
"Vùng",
"neritic",
"khác",
"với",
"vùng",
"đại",
"dương",
"về",
"khu",
"vực",
"phân",
"chia",
"."
] | Vùng neritic bao gồm khối nước nằm ngay trên các thềm lục địa , trong khi vùng đại dương bao gồm toàn bộ vùng nước biển cả còn lại . | 250 | 2 | 58 | 87 | [
0,
310,
34335,
108,
416,
9523,
4546,
1116,
30213,
7899,
71251,
1893,
8086,
17749,
17655,
16455,
6,
5,
2,
310,
34335,
33134,
472,
104177,
14,
8609,
33256,
10900,
8086,
17749,
65154,
3042,
550,
33134,
3831,
15,
687,
8609,
33256,
8192,
246... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 73 | 102 | true |
[
"Nhờ",
"nằm",
"giữa",
"biển",
"Đông",
"nên",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"có",
"khí",
"hậu",
"điều",
"hoà",
",",
"không",
"quá",
"lạnh",
"về",
"mùa",
"đông",
",",
"không",
"quá",
"nóng",
"về",
"mùa",
"hè",
"nếu",
"so",
"với",
"những",
"vùng",
"đấ... | [
"Sương",
"mù",
"ở",
"Hoàng",
"Sa",
"rât",
"buốt",
",",
"dù",
"cho",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"vài",
"lần",
"trong",
"năm",
"."
] | Mưa ngoài biển qua nhanh , ở Hoàng Sa không có mùa nào ảm đạm kéo dài , buổi sáng cũng ít khi có sương mù . | 619 | 0 | 151 | 177 | [
0,
159,
43672,
347,
8612,
2059,
38356,
947,
82515,
18,
373,
35131,
6,
4,
18297,
681,
2524,
6884,
2812,
36652,
9230,
1000,
2933,
6,
5,
2,
541,
142295,
33937,
19865,
33134,
35116,
3809,
47828,
54520,
38356,
947,
524,
17964,
42254,
4069,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 171 | 197 | true |
[
"Châu",
"Phi",
"có",
"rất",
"ít",
"núi",
"cao",
",",
"ít",
"đồng",
"bằng",
"thấp",
"và",
"mạng",
"lưới",
"sông",
"ngòi",
"kém",
"phát",
"triển",
".",
"Thay",
"vì",
"có",
"một",
"nền",
"văn",
"hoá",
",",
"châu",
"Phi",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
... | [
"Khác",
"biệt",
"so",
"với",
"quan",
"điểm",
"thông",
"thường",
",",
"châu",
"Phi",
"không",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"có",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hoá",
"pha",
"trộn",
"."
] | Thay vì có một nền văn hoá , châu Phi có một lượng lớn các nền văn hoá pha tạp lẫn nhau . | 87 | 1 | 21 | 43 | [
0,
16362,
18778,
11745,
221,
1116,
2261,
6924,
4225,
6840,
6,
4,
67312,
49039,
687,
912,
4022,
1885,
580,
889,
8086,
17749,
524,
2558,
44565,
9040,
80547,
40681,
194839,
6,
5,
2,
62105,
49039,
524,
3967,
24323,
78571,
4417,
6,
4,
2432... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 72 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"sau",
"đó",
"đến",
"đầu",
"năm",
"1951",
",",
"chính",
"quyền",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
"thân",
"Pháp",
"trong",
"đợt",
"đổi",
"tên",
"đường",
"cũ",
"thời",
"Pháp",
"sang",
"tên",
"danh",
"nhân",
"Việt",
"Nam",
"với",
"quy... | [
"Đầu",
"năm",
"1951",
",",
"chính",
"quyền",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
"thân",
"Pháp",
"trong",
"đợt",
"đổi",
"tên",
"đường",
"cũ",
"thời",
"Pháp",
"sang",
"tên",
"danh",
"nhân",
"Việt",
"Nam",
"với",
"quy",
"mô",
"lớn",
"thì",
"đã",
"đổi",
"tên"... | Tuy nhiên , sau đó đến đầu năm 1951 , chính quyền Quốc gia Việt Nam thân Pháp trong đợt đổi tên đường cũ thời Pháp sang tên danh nhân Việt Nam với quy mô lớn thì vẫn duy trì tên đường Nguyễn Trãi vốn đã có từ Pháp thuộc này . | 0 | 1 | 0 | 51 | [
0,
79592,
2933,
59782,
6,
4,
3178,
10701,
8735,
3529,
3763,
2096,
10807,
47308,
1000,
183333,
10688,
10587,
7590,
56667,
4194,
47308,
6079,
10587,
26422,
3090,
3763,
2096,
1116,
8317,
23110,
7976,
2579,
1408,
10688,
10587,
7590,
19098,
5454... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 41 | 92 | true |
[
"Từ",
"đó",
",",
"các",
"quốc",
"gia",
"tôn",
"sùng",
"chủ",
"nghĩa",
"Hoa",
"Hạ",
"như",
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"xưng",
"Hoàng",
"đế",
",",
"bày",
"tỏ",
"vị",
"vua",
"của",
"mình",
"ngang",
"hàng",
"với",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",... | [
"Để",
"muốn",
"nói",
"lên",
"ý",
"định",
"rằng",
"vị",
"vua",
"của",
"mình",
"ngang",
"hàng",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"thì",
"tại",
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"xưng",
"Hoàng",
"đế",
"."
] | Từ đó , các quốc gia tôn sùng chủ nghĩa Hoa Hạ như Việt Nam cũng xưng Hoàng đế , bày tỏ vị vua của mình ngang hàng với Trung Quốc . | 0 | 2 | 0 | 31 | [
0,
32390,
6542,
2872,
4494,
5604,
2931,
10371,
7376,
86729,
550,
3087,
71418,
2508,
1116,
9814,
8735,
2579,
2251,
3763,
2096,
1943,
1022,
11479,
449,
38356,
127022,
6,
5,
2,
30947,
2275,
6,
4,
925,
10895,
3529,
77990,
91,
34335,
6657,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 27 | 58 | true |
[
"Cần",
"nhớ",
"rằng",
",",
"bên",
"cạnh",
"đô",
"thị",
"truyền",
"thống",
"là",
"kinh",
"đô",
"Thăng",
"Long",
"thì",
"Đàng",
"Ngoài",
"chỉ",
"phát",
"triển",
"được",
"thêm",
"một",
"đô",
"thị",
"Phố",
"Hiến",
"mang",
"vai",
"trò",
"là",
"đô",
"thị",... | [
"Các",
"tuyến",
"đường",
"bộ",
"liên",
"kết",
"các",
"trung",
"tâm",
"đô",
"thị",
"lớn",
"sẽ",
"được",
"quy",
"hoạch",
"trở",
"thành",
"đường",
"cao",
"tốc"
] | Các tuyến đường bộ liên kết các trung tâm đô thị lớn , đặc biệt là Đường 13 , được nâng cấp trung thời gian qua , song các làng nằm xa các đường chính chỉ có thể tiếp cận bằng đường mòn . | 597 | 0 | 137 | 180 | [
0,
9211,
37918,
7590,
5830,
8151,
6301,
925,
13375,
5995,
29349,
8725,
7976,
2129,
912,
8317,
27517,
9293,
2781,
7590,
4417,
71917,
2,
90740,
28617,
10371,
6,
4,
7669,
26986,
29349,
8725,
18099,
10657,
580,
5890,
29349,
6003,
44473,
14407... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 160 | 203 | true |
[
"Theo",
"tính",
"toán",
",",
"nếu",
"một",
"hạt",
"phản",
"vật",
"chất",
"gặp",
"(",
"tương",
"tác",
")",
"hạt",
"vật",
"chất",
"tương",
"ứng",
",",
"chúng",
"sẽ",
"nổ",
"tung",
"và",
"toả",
"ra",
"1",
"năng",
"lượng",
"rất",
"lớn",
",",
"theo",
... | [
"Khối",
"lượng",
"thay",
"đổi",
"một",
"lượng",
"là",
"Δm",
"thì",
"năng",
"lượng",
"cũng",
"thay",
"đổi",
"một",
"lượng",
"tương",
"ứng",
"là",
"ΔE",
"trong",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"gồm",
"cả",
"trường",
"hợp",
"tự",
"phát",
"và",
"do",
"kíc... | Trong phản ứng hạt nhân , nếu khối lượng thay đổi một lượng là Δm thì năng lượng cũng thay đổi một lượng tương ứng là ΔE . | 224 | 0 | 54 | 81 | [
0,
16362,
28151,
6372,
14598,
10688,
889,
6372,
580,
6732,
39,
2579,
5587,
6372,
1943,
14598,
10688,
889,
6372,
23957,
13932,
580,
6732,
647,
1000,
33294,
13932,
86506,
3090,
33256,
3831,
4373,
3822,
5208,
5152,
544,
54,
34760,
12186,
6,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 92 | 119 | true |
[
"Vụ",
"ám",
"sát",
"Patrice",
"Lumumba",
"khởi",
"đầu",
"cuộc",
"Khủng",
"hoảng",
"Congo",
".",
"1922",
":",
"Đế",
"chế",
"Ottoman",
"sụp",
"đổ",
".",
"Adolf",
"Hitler",
"sống",
"sót",
"sau",
"một",
"âm",
"mưu",
"ám",
"sát",
"ông",
"ta",
"vào",
"ngày... | [
"Adolf",
"Hitller",
"đã",
"thoát",
"khỏi",
"cửa",
"tử",
"sau",
"cuộc",
"ám",
"sát",
"nhắm",
"vào",
"ông",
"ta",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"."
] | Adolf Hitler sống sót sau một âm mưu ám sát ông ta vào ngày 20 tháng 7 . | 91 | 2 | 20 | 37 | [
0,
101910,
43482,
14155,
1408,
81275,
30875,
16381,
11475,
858,
9568,
68437,
16534,
202170,
2249,
5718,
308,
2249,
3063,
387,
7973,
361,
6,
5,
2,
116142,
68437,
16534,
58186,
329,
339,
316,
29381,
58403,
2494,
9568,
16362,
39470,
449,
170... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 43 | 60 | true |
[
"Trong",
"khi",
"Mặt",
"Trăng",
"chuyển",
"động",
"vòng",
"quanh",
"Trái",
"Đất",
"thì",
"Trái",
"Đất",
"cũng",
"di",
"chuyển",
"trong",
"chuyển",
"động",
"vòng",
"quanh",
"của",
"mình",
"xung",
"quanh",
"Mặt",
"Trời",
".",
"Lớp",
"ngoài",
"của",
"vỏ",
... | [
"Đất",
"trời",
"vẫn",
"xanh",
"và",
"thoáng",
"khi",
"lớp",
"mây",
"quyển",
"tích",
"hình",
"thành",
"."
] | Rồi đến một lớp mây " quyển tích " đen hình như tảng đe phát triển rất nhanh hình đe dày lên cao lối 3.000 m ( altostatus ) , " tằng tích " [ Cumulus N ... ] , tất cả trở nên đen , u ám ; mưa bắt đầu rơi , gió thổi , khí áp xuống nhanh . | 705 | 1 | 158 | 219 | [
0,
137229,
30917,
8123,
40822,
544,
121358,
1907,
31282,
57695,
53,
230741,
14346,
4609,
2781,
6,
5,
2,
12818,
1907,
109699,
5454,
44473,
13469,
2613,
39922,
45886,
62214,
14,
137229,
2579,
62214,
14,
137229,
1943,
45,
13469,
1000,
13469,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 174 | 235 | true |
[
"Hơn",
"nữa",
",",
"nếu",
"Mặt",
"Trăng",
"đúng",
"là",
"từ",
"Trái",
"Đất",
"bay",
"ra",
"ngoài",
",",
"thì",
"quỹ",
"đạo",
"chuyển",
"động",
"của",
"Mặt",
"Trăng",
"nên",
"phải",
"ở",
"trên",
"mặt",
"xích",
"đạo",
"của",
"Trái",
"Đất",
",",
"nhưn... | [
"Vị",
"trí",
"của",
"lõi",
"ngoài",
"là",
"phía",
"trên",
"lõi",
"trong",
"và",
"nằm",
"ở",
"dưới",
"lớp",
"phủ",
"."
] | Ở dưới lớp phủ , lõi ngoài có dạng chất lỏng mềm nằm trên lõi trong rắn . | 788 | 2 | 188 | 205 | [
0,
144519,
6939,
550,
78477,
10610,
580,
25403,
2479,
78477,
1000,
544,
33937,
2059,
17858,
31282,
29798,
6,
5,
2,
147045,
10848,
6,
4,
11094,
109699,
5454,
44473,
17773,
580,
2368,
62214,
14,
137229,
9118,
673,
10610,
6,
4,
2579,
17467... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 207 | 224 | true |
[
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"là",
"đại",
"dương",
"duy",
"nhất",
"được",
"bao",
"quanh",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"bởi",
"các",
"đới",
"hút",
"chìm",
".",
"Một",
"dạng",
"đảo",
"khác",
"hình",
"thành",
"từ",
"san",
"hô",
"đó",
"là",
"nền",
"san",
"... | [
"Đảo",
"hải",
"dương",
"được",
"chia",
"làm",
"2",
"loại",
"là",
"đá",
"ngầm",
"san",
"hô",
"và",
"đảo",
"núi",
"lửa",
"."
] | Đảo lớn và nhỏ ở Thái Bình Dương đông nhiều , chủ yếu phân bố ở hải vực phía tây và phía giữa , theo tính chất chia làm hai loại lớn đảo đất liền và đảo hải dương . | 415 | 0 | 95 | 134 | [
0,
4428,
17195,
31,
95913,
71251,
912,
16455,
1839,
116,
7323,
580,
24690,
234,
249994,
39,
3725,
48549,
544,
54520,
78571,
89615,
6,
5,
2,
37347,
20515,
34629,
580,
7899,
71251,
16969,
2671,
912,
8609,
45886,
15962,
1641,
6252,
5830,
1... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 115 | 154 | true |
[
"Singapore",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"có",
"hình",
"dạng",
"một",
"viên",
"kim",
"cương",
"được",
"nhiều",
"đảo",
"nhỏ",
"khác",
"bao",
"quanh",
".",
"Lặn",
"biển",
"là",
"một",
"môn",
"thể",
"thao",
"tiêu",
"khiển",
"phổ",
"biến",
"khác",
",",
"đ... | [
"Một",
"trong",
"những",
"môn",
"thể",
"thao",
"dưới",
"nước",
"phổ",
"biến",
"tại",
"Singapore",
"là",
"lặn",
"biển",
",",
"và",
"đảo",
"Hantu",
"đặc",
"biệt",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"sự",
"đa",
"dạng",
"của",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"rạn",
"san",
"hô... | Lặn biển là một môn thể thao tiêu khiển phổ biến khác , đảo Hantu đặc biệt nổi tiếng với các rạn san hô phong phú . | 93 | 2 | 20 | 46 | [
0,
14921,
1000,
1358,
37496,
1451,
68631,
17858,
3042,
53518,
15038,
2251,
58888,
580,
96,
78388,
19,
33134,
6,
4,
544,
54520,
2548,
458,
14682,
11745,
18844,
9457,
1116,
2550,
18233,
35762,
550,
7099,
3811,
40391,
1690,
12976,
19,
3725,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 57 | 83 | true |
[
"Hiện",
"nay",
",",
"hơn",
"5",
"triệu",
"cư",
"dân",
"đang",
"sinh",
"sống",
"tại",
"Singapore",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"xấp",
"xỉ",
"2",
"triệu",
"người",
"sinh",
"ra",
"tại",
"nước",
"ngoài",
".",
"Năm",
"2012",
",",
"dân",
"số",
"Singapore",
... | [
"Tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"của",
"Singapore",
"là",
"85",
"năm",
"2012",
"."
] | Tuổi thọ trung bình ( năm 2012 ) tại Singapore là 83 , trong khi số liệu toàn cầu là 70 . | 710 | 1 | 169 | 190 | [
0,
384,
154987,
195021,
13375,
12991,
550,
58888,
580,
9365,
2933,
1324,
6,
5,
2,
57861,
7630,
6,
4,
3713,
190,
21792,
23823,
5912,
4724,
3811,
7269,
2251,
58888,
6,
4,
1000,
2275,
524,
1022,
249999,
254,
1022,
31204,
116,
21792,
1008... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 182 | 203 | true |
[
"Hiếm",
"thấy",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"genotype",
"6",
",",
"và",
"hiệu",
"quả",
"cho",
"thấy",
"trong",
"48",
"tuần",
"điều",
"trị",
"với",
"liều",
"giống",
"như",
"liều",
"cho",
"bệnh",
"genotype",
"1",
".",
"Có",
"40-50",
... | [
"Thời",
"gian",
"điều",
"trị",
"genotype",
"4",
"cũng",
"tương",
"tự",
"như",
"với",
"genotype",
"1",
"."
] | Có khoảng 65 % số bệnh nhân nhiễm genotype 4 đáp ứng lâu dài với 48 tuần điều trị . | 461 | 0 | 105 | 124 | [
0,
41514,
6051,
4069,
7173,
62614,
50986,
201,
1943,
23957,
5208,
1641,
1116,
62614,
50986,
106,
6,
5,
2,
572,
191269,
4913,
6842,
6573,
1000,
4069,
7173,
7417,
62614,
50986,
305,
6,
4,
544,
6842,
6573,
681,
4913,
1000,
4572,
39550,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 121 | 140 | true |
[
"Mặt",
"phẳng",
"của",
"quỹ",
"đạo",
"Mặt",
"Trăng",
"cũng",
"tiến",
"động",
"theo",
"một",
"chu",
"kỳ",
"khoảng",
"18,5996",
"năm",
".",
"Độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"dài",
"hạn",
"là",
"khoảng",
"29,530589",
"ngày",
"(",
"29",
"ngày",
"12",
"giờ",
... | [
"Khoảng",
"thời",
"gian",
"thực",
"tế",
"giữa",
"các",
"chu",
"kỳ",
"tuần",
"trăng",
"có",
"thể",
"dao",
"động",
"từ",
"khoảng",
"29,27",
"tới",
"khoảng",
"29,83",
"ngày",
"còn",
"độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"dài",
"hạn",
"là",
"29",
"ngày",
"12",
"... | Do các nhiễu loạn trong các quỹ đạo của Trái Đất và Mặt Trăng nên khoảng thời gian thực tế giữa các chu kỳ tuần trăng có thể dao động từ khoảng 29,27 tới khoảng 29,83 ngày . | 470 | 0 | 102 | 139 | [
0,
177670,
177,
4194,
6051,
3839,
5893,
19865,
925,
7933,
13850,
39550,
227679,
524,
1451,
48,
31,
2613,
2368,
22567,
30777,
3768,
7067,
22567,
30777,
17168,
3063,
3531,
6941,
19018,
13375,
12991,
19018,
21382,
580,
1702,
3063,
427,
8757,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 153 | 190 | true |
[
"Pathet",
"Lào",
"được",
"quân",
"đội",
"và",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"ủng",
"hộ",
".",
"Năm",
"1968",
",",
"Quân",
"đội",
"Nhân",
"dân",
"Việt",
"Nam",
"phát",
"động",
"tấn",
"công",
"giúp",
"Pathe... | [
"Pathet",
"Lào",
"sử",
"dụng",
"cách",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"với",
"sự",
"tiếp",
"sức",
"của",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Liên",
"Xô",
"để",
"chống",
"lại",
"Lục",
"quân",
"Hoàng",
"gia",
"Lào",
"vào",
"năm",
"1960",
"."
] | Năm 1960 , giao tranh bùng phát giữa Lục quân Hoàng gia Lào và các du kích Pathet Lào được Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Liên Xô hậu thuẫn . | 644 | 2 | 144 | 175 | [
0,
108421,
126,
40155,
31,
5034,
2786,
3959,
69475,
1871,
9985,
45940,
1116,
2550,
6998,
12641,
550,
3763,
2096,
544,
25332,
1193,
4470,
1498,
24853,
1917,
188592,
29225,
38356,
3529,
40155,
31,
2249,
2933,
23936,
6,
5,
2,
108421,
126,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 177 | 208 | true |
[
"Theo",
"cổ",
"tích",
"Hùng",
"Vương",
"thì",
"vùng",
"Nghệ",
"An",
"và",
"Hà",
"Tĩnh",
"vốn",
"thuộc",
"nước",
"Việt",
"Thường",
",",
"kinh",
"đô",
"là",
"vùng",
"chân",
"núi",
"Hồng",
"Lĩnh",
".",
"Cần",
"nhớ",
"rằng",
",",
"bên",
"cạnh",
"đô",
"... | [
"Quốc",
"gia",
"Brunei",
"sở",
"hữu",
"kinh",
"đô",
"với",
"đá",
"phủ",
"đầy",
"theo",
"cái",
"nhìn",
"của",
"người",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"."
] | Khi đến thăm kinh đô của Brunei , người Bồ Đào Nha mô tả địa điểm có tường đá bao quanh . | 292 | 2 | 67 | 88 | [
0,
8735,
3529,
32173,
1399,
12756,
20527,
5890,
29349,
1116,
24690,
29798,
20259,
3790,
5472,
8479,
550,
1008,
213877,
106660,
66606,
6,
5,
2,
19635,
18368,
14346,
158556,
78435,
2579,
30213,
96845,
893,
544,
8548,
215756,
28550,
16781,
304... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 89 | 110 | true |
[
"Một",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"tìm",
"được",
"ở",
"Đôn",
"Hoàng",
",",
"Cam",
"Túc",
"làm",
"người",
"ta",
"phải",
"ngạc",
"nhiên",
":",
"toàn",
"bộ",
"1.500",
"vì",
"sao",
"mà",
"con",
"người",
"biết",
"đến",
"8",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"này",
"đều",
... | [
"Dãy",
"núi",
"Côn",
"Luân",
"trải",
"dọc",
"theo",
"ven",
"rìa",
"phía",
"nam",
"của",
"cao",
"nguyên",
"Thanh",
"Hải",
"-",
"Tây",
"Tạng",
"."
] | Dọc theo ven rìa phía bắc của cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng là dãy núi Côn Luân . | 193 | 1 | 48 | 67 | [
0,
391,
6073,
53,
78571,
26229,
19,
3350,
7453,
60365,
104,
53459,
3790,
6272,
6,
126205,
11,
25403,
2178,
550,
4417,
16015,
27316,
45941,
20,
37409,
384,
12976,
449,
6,
5,
2,
14921,
90888,
5857,
15091,
10040,
912,
2059,
130716,
19,
3... | [
1,
3,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 70 | 89 | true |
[
"Ở",
"Singapore",
",",
"thức",
"ăn",
"đường",
"phố",
"từ",
"lâu",
"đã",
"được",
"liên",
"kết",
"với",
"các",
"trung",
"tâm",
"bán",
"hàng",
"rong",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"chỗ",
"ngồi",
"chung",
".",
"Một",
"trong",
"các",
"cơ",
"sở",
"tôn",
"... | [
"Ở",
"đây",
",",
"các",
"khu",
"phố",
"yên",
"tĩnh",
"và",
"không",
"có",
"quán",
"ăn",
"hay",
"cửa",
"hàng",
"buôn",
"bán",
"."
] | Bến liền nhau với bể , chạy dài đến mấy nghìn thước , tàu đỗ không biết cơ man nào mà kể , tàu của khắp các nước đi tự Á Đông sang Ấn Độ và Âu Tây đều phải qua đấy ... Phố xá đông đúc , san sát những hiệu Khách cả , có mấy dãy phố toàn những nhà tửu lâu khách sạn , ngày đêm tấp nập những khách ăn chơi , người đi lại ... | 175 | 1 | 41 | 120 | [
0,
71717,
4600,
6,
4,
925,
8086,
15902,
8224,
91776,
544,
687,
524,
62322,
6687,
2054,
16381,
2508,
154701,
8713,
6,
5,
2,
71717,
58888,
6,
4,
7637,
6687,
7590,
15902,
2368,
25825,
1408,
912,
8151,
6301,
1116,
925,
13375,
5995,
8713,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 62 | 141 | true |
[
"Chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"ở",
"Đài",
"Loan",
"sụp",
"đổ",
".",
"Tuy",
"nhiên",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"của",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"đế",
"quốc",
"Trung",
"Hoa",
"không",
"phải",
"do",
"tác",
"động",
"của",
"châu",
"Âu",
"và",
"Mỹ",
",",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"rơi",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"phân",
"rã",
"về",
"chính",
"trị",
"sau",
"khi",
"nhà",
"Thanh",
"sụp",
"đổ",
"."
] | Sau khi họ Viên sụp đổ , Trung Quốc lại phân rã về chính trị với một chính phủ đặt tại Bắc Kinh được quốc tế công nhận nhưng không có thực quyền . | 775 | 1 | 191 | 224 | [
0,
9814,
8735,
84333,
2249,
66856,
34305,
17655,
6,
132603,
1893,
3178,
7173,
858,
1907,
2455,
27316,
91,
25070,
254,
85428,
6,
5,
2,
173211,
6941,
24190,
7378,
2059,
145125,
137474,
91,
25070,
254,
85428,
6,
5,
21857,
6996,
16015,
3090... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 244 | true |
[
"Cần",
"lưu",
"ý",
"là",
"truyền",
"thuyết",
"này",
"không",
"có",
"bất",
"cứ",
"bằng",
"chứng",
"lịch",
"sử",
"nào",
".",
"Người",
"dân",
"Mân",
"Bắc",
"nói",
"tiếng",
"Mân",
"Bắc",
".",
"Vùng",
"Mân",
"Nam",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"phát",
"tr... | [
"Cái",
"tên",
"tam",
"giác",
"vàng",
"Mân",
"Nam",
"trên",
"thực",
"tế",
"không",
"hề",
"tồn",
"tại",
"ở",
"vùng",
"Mân",
"Nam",
"."
] | Vùng Mân Nam có nền kinh tế phát triển , còn được gọi là tam giác vàng Mân Nam . | 110 | 1 | 26 | 45 | [
0,
109966,
10587,
1481,
31200,
33537,
276,
7453,
2096,
2479,
3839,
5893,
687,
86861,
80906,
2251,
2059,
30213,
276,
7453,
2096,
6,
5,
2,
90740,
22891,
5604,
580,
18099,
79369,
1617,
687,
524,
9985,
17363,
6567,
13826,
10515,
5034,
3941,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 47 | 66 | true |
[
"Người",
"dân",
"Triều",
"Tiên",
"sẽ",
"chấp",
"nhận",
"ăn",
"cỏ",
"chứ",
"sẽ",
"không",
"từ",
"bỏ",
"chương",
"trình",
"phát",
"triển",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"nếu",
"họ",
"không",
"cảm",
"thấy",
"an",
"toàn",
"\"",
"Chính",
"phủ",
"Triều",
"Ti... | [
"Tên",
"lửa",
"mang",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"có",
"thể",
"được",
"Triều",
"Tiên",
"phóng",
"khi",
"Triều",
"Tiên",
"bị",
"Mỹ",
"tấn",
"công",
"."
] | Trong trường hợp bị Mỹ tấn công , Triều Tiên có thể phóng tên lửa mang vũ khí hạt nhân để đáp trả . | 775 | 2 | 182 | 205 | [
0,
102010,
89615,
5219,
72417,
17964,
86506,
3090,
524,
1451,
912,
165734,
111226,
90776,
1907,
165734,
111226,
2504,
14868,
69475,
1871,
6,
5,
2,
19167,
5912,
165734,
111226,
2129,
42282,
5031,
6687,
179095,
36237,
2129,
687,
2368,
15566,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 205 | 228 | true |
[
"Mưa",
"rào",
"cung",
"cấp",
"khoảng",
"50",
"%",
"lượng",
"nước",
",",
"phần",
"còn",
"lại",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"Malaysia",
"hoặc",
"lấy",
"từ",
"nước",
"tái",
"chế",
"-",
"một",
"loại",
"nước",
"có",
"được",
"sau",
"quá",
"trình",
"khử",... | [
"Ngoài",
"Trái",
"Đất",
"ra",
",",
"các",
"hành",
"tinh",
"khác",
"trong",
"hệ",
"Mặt",
"Trời",
"không",
"có",
"nước",
"."
] | Xem thêm Nước lỏng ngoài Trái ĐấtTrái Đất là hành tinh duy nhất đã biết có nước lỏng trên bề mặt và có lẽ cũng là duy nhất trong hệ Mặt Trời . | 1,061 | 2 | 253 | 285 | [
0,
46158,
62214,
14,
137229,
673,
6,
4,
925,
4893,
18456,
4546,
1000,
7099,
109699,
183406,
687,
524,
3042,
6,
5,
2,
276,
11479,
11,
6,
3139,
31,
16180,
5329,
22567,
836,
1745,
6372,
3042,
6,
4,
8192,
3531,
1917,
912,
11820,
22428,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2... | 272 | 304 | true |
[
"Vào",
"thời",
"xưa",
"thì",
"phụ",
"nữ",
"bị",
"cấm",
"không",
"được",
"đến",
"đình",
"làng",
".",
"Một",
"phần",
"của",
"nghi",
"lễ",
"này",
"là",
"tự",
"đánh",
"bằng",
"roi",
",",
"dao",
"và",
"than",
"khóc",
"khi",
"thân",
"thể",
"trần",
"truồn... | [
"Để",
"vượt",
"qua",
"giới",
"hạn",
",",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"này",
"cần",
"tổ",
"chức",
"một",
"buổi",
"lễ",
"kết",
"hôn",
"với",
"một",
"cái",
"cây",
"hoặc",
"một",
"con",
"vật",
"như",
"dê",
"hoặc",
"chó",
"."
] | Để giải hạn , những người phụ nữ này phải làm đám cưới với một cái cây hoặc một con vật nào đó như dê hoặc chó . | 641 | 2 | 158 | 185 | [
0,
32390,
63179,
2799,
7385,
21382,
6,
4,
1358,
1008,
13143,
14036,
1617,
4936,
12158,
7211,
889,
50328,
41349,
6301,
47975,
1116,
889,
5472,
25083,
6981,
889,
158,
12835,
1641,
22082,
6981,
48984,
6,
5,
2,
23598,
31,
4194,
113160,
2579... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 192 | 219 | true |
[
"Châu",
"Phi",
"có",
"rất",
"ít",
"núi",
"cao",
",",
"ít",
"đồng",
"bằng",
"thấp",
"và",
"mạng",
"lưới",
"sông",
"ngòi",
"kém",
"phát",
"triển",
".",
"Thay",
"vì",
"có",
"một",
"nền",
"văn",
"hoá",
",",
"châu",
"Phi",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
... | [
"Tây",
"Phi",
"có",
"rất",
"ít",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"và",
"chỉ",
"bắt",
"đầu",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"vượng",
"từ",
"khai",
"thác",
"và",
"bóc",
"lột",
"những",
"người",
"châu",
"Phi",
"nô",
"lệ",
"."
] | Ở Tây Phi , một loạt những quốc gia giàu có đã phát triển dọc theo Bờ biển nô lệ , bắt đầu trở nên thịnh vượng từ khai thác và bóc lột những người châu Phi nô lệ . | 177 | 1 | 44 | 83 | [
0,
37409,
49039,
524,
3967,
24323,
10895,
3529,
5152,
9442,
544,
2524,
13363,
2494,
9293,
3809,
8725,
6457,
81,
75188,
2368,
18960,
99935,
544,
48986,
238,
32228,
18,
1358,
1008,
67312,
49039,
95061,
32524,
6,
5,
2,
62105,
49039,
524,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 76 | 115 | true |
[
"Việc",
"Chính",
"phủ",
"Mỹ",
"cản",
"trở",
"các",
"công",
"ty",
"Trung",
"Quốc",
"tiếp",
"cận",
"công",
"nghệ",
"Mỹ",
"khiến",
"các",
"công",
"ty",
"này",
"chuyển",
"hướng",
"sang",
"tự",
"nghiên",
"cứu",
",",
"thiết",
"kế",
"và",
"sản",
"xuất",
"sả... | [
"Khi",
"Trung",
"Quốc",
"chuyển",
"hướng",
"sang",
"tự",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"thiết",
"kế",
"công",
"nghệ",
"Mỹ",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"tạo",
"ra",
"được",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"tốt",
"và",
"có",
"thể",
"xuất",
"khẩu",
"ra",
"thị",
"tr... | Việc Chính phủ Mỹ cản trở các công ty Trung Quốc tiếp cận công nghệ Mỹ khiến các công ty này chuyển hướng sang tự nghiên cứu , thiết kế và sản xuất sản phẩm không cần đến công nghệ Mỹ . | 0 | 0 | 0 | 41 | [
0,
16584,
9814,
8735,
13469,
13671,
6079,
5208,
34956,
15924,
544,
7062,
8130,
1871,
13910,
14868,
2579,
9814,
8735,
1408,
7217,
673,
912,
2558,
3989,
5692,
6718,
544,
524,
1451,
6884,
22428,
673,
8725,
4373,
3061,
7385,
6,
5,
2,
57253,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 39 | 80 | true |
[
"Ở",
"những",
"nơi",
"khác",
",",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"khá",
"lớn",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"Manitoba",
",",
"Nova",
"Scotia",
",",
"Đảo",
"Prince",
"Edward",
"và",
"Bán",
"đảo",
"Port",
"au"... | [
"Vì",
"Pháp",
"có",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"hải",
"ngoại",
"ở",
"châu",
"Đại",
"Dương",
"là",
"Wallis",
"và",
"Futuna",
",",
"nên",
"ở",
"đó",
"hầu",
"hết",
"mọi",
"người",
"đều",
"biết",
"tiếng",
"Pháp",
"và",
"nó",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"mẹ",
"đẻ",... | Pháp có các lãnh thổ hải ngoại ở châu Đại Dương là Wallis và Futuna , Nouvelle-Calédonie và Polynésie thuộc Pháp , nên đương nhiên ở những nơi này thì tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức . | 746 | 2 | 162 | 199 | [
0,
32061,
47308,
524,
925,
38320,
112781,
95913,
35109,
2059,
67312,
18832,
34629,
580,
23706,
164,
544,
7680,
42789,
6,
4,
3809,
2059,
2275,
96327,
14445,
10900,
1008,
9338,
4022,
9457,
47308,
544,
3711,
580,
88459,
52116,
12908,
230567,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1... | 202 | 239 | true |
[
"Chứng",
"tỏ",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"đối",
"với",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"dọc",
"theo",
"con",
"đường",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"cực",
"lớn",
"của",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
".",
"Nhờ",
"nền",
"tản... | [
"Những",
"kết",
"quả",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"không",
"đạt",
"được",
"gì",
"bất",
"ngờ",
"."
] | Giới phân tích quân sự quốc tế khẳng định , Trung Quốc đã thu được những kết quả " khó tin " nhờ sự trợ giúp của Nga . | 569 | 1 | 133 | 161 | [
0,
13836,
6301,
6573,
550,
9814,
8735,
687,
29608,
912,
4062,
9985,
45940,
6,
5,
2,
162203,
52237,
1358,
9156,
24797,
550,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
5715,
1116,
1358,
44565,
9040,
23001,
104,
53459,
3790,
158,
7590,
580,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 148 | 176 | true |
[
"Đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"này",
"là",
"mỗi",
"tổ",
"chức",
"được",
"quản",
"lý",
"1",
"lĩnh",
"vực",
"nhất",
"định",
".",
"Hai",
"thành",
"viên",
"còn",
"lại",
"của",
"Lok",
"Sabha",
"do",
"tổng",
"thống",
"chỉ",
"định",
... | [
"Rajya",
"Sabha",
"không",
"thuộc",
"loại",
"các",
"cơ",
"quan",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"theo",
"yêu",
"cầu",
",",
"không",
"có",
"số",
"lượng",
"thành",
"viên",
"lên",
"tới",
"con",
"số",
"245",
"và",
"không",
"tuân",
"theo",
"chu",
"kỳ",
"kéo",
"dà... | Rajya Sabha là một thể chế thường trực gồm có 245 thành viên phục vụ trong nhiệm kỳ 6 năm được đặt so le . | 604 | 1 | 139 | 163 | [
0,
16930,
395,
15865,
528,
687,
16781,
7323,
925,
4310,
2261,
2524,
9975,
2613,
3790,
7813,
7756,
6,
4,
687,
524,
3030,
6372,
2781,
4603,
4494,
7067,
158,
3030,
122416,
544,
687,
370,
7453,
3790,
7933,
13850,
44577,
19018,
1000,
76255,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 182 | 206 | true |
[
"Kế",
"hoạch",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"cho",
"tới",
"năm",
"2025",
"là",
"sẽ",
"từng",
"bước",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"trong",
"nước",
"thay",
"thế",
"cho",
"công",
"nghệ",
"nước",
"ngoài",
".",
"Nhiều",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"di",
... | [
"Từ",
"một",
"đất",
"nước",
"thường",
"xuyên",
"nhập",
"khẩu",
"công",
"nghệ",
"từ",
"Việt",
"Nam",
",",
"Trung",
"Quốc",
"từ",
"năm",
"nay",
"đến",
"năm",
"2025",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"loại",
"bỏ",
"ý",
"định",
"đó",
"để",
"mở",
"rộng",
"và",
"ph... | Kế hoạch của Trung Quốc cho tới năm 2025 là sẽ từng bước sử dụng công nghệ trong nước thay thế cho công nghệ nước ngoài . | 0 | 0 | 0 | 26 | [
0,
30947,
889,
11472,
3042,
6840,
54170,
11820,
22428,
1871,
13910,
2368,
3763,
2096,
6,
4,
9814,
8735,
2368,
2933,
7630,
1885,
2933,
76924,
4494,
8130,
27517,
7323,
15566,
5604,
2931,
2275,
1498,
20142,
29564,
544,
5152,
9442,
2735,
5034... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 48 | 74 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"để",
"giảm",
"bớt",
"sự",
"tập",
"trung",
"một",
"cực",
"của",
"Tōkyō",
"và",
"tăng",
"cường",
"phân",
"quyền",
"địa",
"phương",
",",
"Nhật",
"Bản",
"đang",
"nghiên",
"cứu",
"bỏ",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
",",
"chuyển",
"sang",
"c... | [
"Trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"chiếm",
"đóng",
",",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"loạt",
"biện",
"pháp",
"để",
"tăng",
"cường",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"dân",
"số",
"."
] | Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ , Nhật Bản mang quân vào đánh chiếm Đông Dương . | 702 | 0 | 157 | 175 | [
0,
12818,
76255,
4194,
6051,
89370,
39572,
6,
4,
28269,
28685,
1408,
3839,
2812,
889,
112171,
80793,
6800,
1498,
11122,
50272,
2550,
19595,
76459,
5912,
3030,
6,
5,
2,
57861,
7630,
1498,
15171,
183056,
2550,
9400,
13375,
889,
26166,
550,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 184 | 202 | true |
[
"Trên",
"hết",
",",
"thứ",
"vũ",
"khí",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"mà",
"Triều",
"Tiên",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"chiến",
"đấu",
"chính",
"là",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
".",
"Trên",
"thực",
"tế",
",",
"Kim",
"được",
"thừa",
"nhận",
"như",
"là",... | [
"Bên",
"cạnh",
"các",
"quyền",
"hành",
"của",
"mình",
"ông",
"Kim",
"Jong-un",
"còn",
"có",
"nhiệm",
"kỳ",
"kéo",
"dài",
"lâu",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Triều",
"Tiên",
"."
] | Với cương vị là Chủ tịch Uỷ ban Quốc vụ trực thuộc Hội đồng nhân dân tối cao , ông Kim Jong-un được Hiến pháp năm 2019 ghi nhận là : " người đại diện tối cao của toàn bộ người dân Triều Tiên " , có quyền ban hành các sắc lệnh lập pháp , các nghị định và quyết định lớn của quốc gia , bổ nhiệm hoặc triệu hồi các phái viên ngoại giao của Triều Tiên tại nước ngoài . | 569 | 0 | 140 | 223 | [
0,
83326,
26986,
925,
10701,
4893,
550,
3087,
5718,
8268,
44592,
9,
309,
3531,
524,
15952,
13850,
44577,
19018,
25825,
2671,
1000,
10515,
5034,
165734,
111226,
6,
5,
2,
85319,
14445,
6,
4,
11847,
72417,
17964,
37915,
35813,
2671,
2232,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 166 | 249 | true |
[
"Vladimir",
"Putin",
"trở",
"thành",
"Tổng",
"thống",
"Nga",
".",
"Liên",
"Xô",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
".",
"Liên",
"bang",
"Xô",
"viết",
"được",
"thành",
"lập",
",",
"trở",
"thành",
"nhà",
"nước",
"cộng",
... | [
"Quốc",
"hội",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"ở",
"Nga",
"."
] | Nội các Trần Trọng Kim thì hoàn toàn không do quốc hội lập ra , cũng không có hiến pháp , và cũng không được toàn dân ủng hộ . | 440 | 0 | 99 | 128 | [
0,
8735,
5869,
2494,
16151,
912,
2781,
12552,
2059,
12791,
6,
5,
2,
36061,
19507,
9293,
2781,
25481,
10657,
12791,
6,
5,
25332,
1193,
4470,
14948,
13291,
2455,
6184,
7991,
86506,
3090,
2494,
16151,
6,
5,
25332,
11339,
1193,
4470,
11545,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 111 | 140 | true |
[
"Triều",
"dã",
"kim",
"tài",
"đã",
"kích",
"thích",
"mạnh",
"các",
"thương",
"gia",
"Trung",
"Hoa",
".",
"Theo",
"những",
"tài",
"liệu",
"còn",
"lưu",
"lại",
",",
"Trương",
"Khiên",
"(",
"張騫",
")",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"người",
"đầu",
"tiê... | [
"Trương",
"Khiên",
"là",
"nhân",
"vật",
"Trung",
"Quốc",
"đặt",
"nền",
"tảng",
"cho",
"hình",
"thành",
"con",
"đường",
"buôn",
"bán",
"này",
"."
] | Theo những tài liệu còn lưu lại , Trương Khiên ( 張騫 ) người Trung Quốc là người đầu tiên đặt những viên gạch xây nên nền móng của con đường thương mại này . | 63 | 2 | 14 | 48 | [
0,
181005,
16584,
1732,
580,
3090,
12835,
9814,
8735,
15422,
44565,
173947,
681,
4609,
2781,
158,
7590,
154701,
8713,
1617,
6,
5,
2,
165734,
153985,
7586,
7378,
1408,
34760,
12186,
14463,
925,
9246,
3529,
9814,
32570,
6,
5,
19635,
1358,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1... | 35 | 69 | true |
[
"Một",
"\"",
"nhà",
"triết",
"học",
"\"",
"được",
"hiểu",
"theo",
"nghĩa",
"tương",
"phản",
"với",
"một",
"\"",
"kẻ",
"nguỵ",
"biện",
"\"",
"(",
"σοφιστής",
")",
".",
"Sự",
"ra",
"đời",
"của",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"\"",
"triết",
"học",
"\"",
"và"... | [
"\"",
"Lập",
"luận",
"đối",
"lập",
"\"",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"thứ",
"được",
"Socrate",
"ủng",
"hộ",
"."
] | Lý thuyết về Hình thức lần đầu tiên được giới thiệu trong cuộc đối thoại Phaedo ( còn được gọi là On the Soul ) , trong đó Socrates bác bỏ chủ nghĩa đa nguyên của những người như Anaxagoras , sau đó là phản ứng phổ biến nhất đối với Heraclitus và Parmenides , đồng thời ủng hộ " Lập luận đối lập " của hình thức . | 592 | 2 | 136 | 204 | [
0,
44,
189041,
20248,
5715,
12552,
44,
580,
889,
1000,
3030,
1358,
11847,
912,
81682,
17957,
142342,
17805,
6,
5,
2,
14921,
44,
2455,
1927,
27106,
2546,
44,
912,
15317,
3790,
19979,
23957,
33294,
1116,
889,
44,
52180,
33471,
162874,
807... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 155 | 223 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.