context listlengths 64 708 | question listlengths 5 112 | answer_text stringlengths 60 904 | answer_start_idx int64 0 1.3k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 311 | answer_word_end_idx int64 16 328 | input_ids listlengths 107 370 | words_lengths listlengths 88 352 | start_idx int64 9 326 | end_idx int64 28 343 | valid bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Tác",
"giả",
"cho",
"biết",
"vấn",
"đề",
"tên",
"gọi",
"này",
"(",
"cũng",
"như",
"tên",
"gọi",
"của",
"Bà",
"Trưng",
")",
"thuộc",
"phạm",
"trù",
"ngôn",
"ngữ",
"Việt",
"cổ",
"và",
"cách",
"đặt",
"tên",
"người",
"ở",
"thời",
"gian",
"đầu",
"Công"... | [
"Ngay",
"cả",
"người",
"Việt",
"không",
"hiểu",
"đúng",
"chữ",
"\"",
"Thị",
"\"",
"trong",
"tên",
"phụ",
"nữ",
"Việt",
"Nam",
",",
"làm",
"sai",
"họ",
"(",
"Tôn",
"và",
"Tôn",
"Thất",
",",
"Âu",
"và",
"Âu",
"Dương",
")",
",",
"và",
"dịch",
"\"",
... | Tiêu biểu như ngay chính người Việt không hiểu đúng chữ " Thị " thường có trong tên phụ nữ Việt Nam mang nghĩa là gì , nhầm họ ( họ Tôn và họ Tôn Thất , họ Âu và họ Âu Dương ) , dịch " Vĩnh Long " thành " Vĩnh Dragon " , ... đã gián tiếp chứng minh rằng việc chỉ sử dụng chữ Quốc ngữ thì không đủ khả năng để biểu nghĩa ... | 337 | 2 | 83 | 172 | [
0,
117186,
3831,
1008,
3763,
687,
15317,
17773,
50735,
44,
39844,
44,
1000,
10587,
13143,
14036,
3763,
2096,
6,
4,
1839,
5630,
7424,
15,
158884,
544,
158884,
6003,
249999,
18,
6,
4,
80570,
544,
80570,
34629,
1388,
6,
4,
544,
9828,
44,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 159 | 248 | true |
[
"Theo",
"nghĩa",
"rộng",
"chữ",
"truyền",
"thừa",
"là",
"chữ",
"Hán",
"được",
"truyền",
"lại",
"trong",
"lịch",
"sử",
"(",
"chủ",
"yếu",
"là",
"lối",
"Khải",
"thư",
"sau",
"cuộc",
"lệ",
"biến",
")",
"và",
"vẫn",
"còn",
"dùng",
"đến",
"nay",
",",
"c... | [
"Chữ",
"chuyển",
"chú",
"được",
"tạo",
"thành",
"bằng",
"bốn",
"phương",
"pháp",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
",",
"tuy",
"nhiên",
"còn",
"có",
"các",
"chữ",
"mang",
"những",
"ý",
"nghĩa",
"khác",
"biệt",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"ngữ",
"cả... | Chữ chuyển chú ( 轉注文字 ) : Các chữ Hán được hình thành bằng bốn phương pháp kể trên , nhưng còn có những chữ có thêm những ý nghĩa khác biệt , và được sử dụng trong những nghĩa hoàn toàn khác biệt đó . | 293 | 2 | 71 | 116 | [
0,
3751,
42451,
13469,
18051,
912,
7217,
2781,
6567,
126437,
11042,
6800,
1408,
912,
6248,
33425,
6,
4,
51392,
6996,
3531,
524,
925,
50735,
5219,
1358,
5604,
19979,
4546,
11745,
544,
912,
5034,
2786,
1000,
52116,
17828,
11161,
6252,
4546,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 111 | 156 | true |
[
"Phần",
"Đông",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"được",
"khám",
"phá",
"bởi",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"Vasco",
"Núñez",
"de",
"Balboa",
"vào",
"năm",
"1513",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"vượt",
"eo",
"đất",
"Panama",
"tới",
"đại",
"dươ... | [
"Toan",
"Murayama",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"biển",
"năm",
"1616",
",",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"đã",
"không",
"thành",
"công",
"."
] | Năm 1616 Toan Murayama đã dẫn đầu một cuộc xâm lược hòn đảo , tuy nhiên điều này đã không thành công . | 570 | 1 | 132 | 154 | [
0,
717,
66,
86961,
41975,
1408,
10284,
2494,
889,
9568,
5675,
6277,
35813,
33134,
2933,
611,
2485,
6,
4,
51392,
6996,
4069,
1617,
1408,
687,
2781,
1871,
6,
5,
2,
82666,
35116,
37347,
20515,
34629,
912,
40532,
25864,
16633,
2455,
5675,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 156 | 178 | true |
[
"Cho",
"tới",
"hiện",
"nay",
",",
"chữ",
"Hán",
"cổ",
"nhất",
"được",
"cho",
"là",
"loại",
"chữ",
"Giáp",
"Cốt",
"(",
"Giáp",
"cốt",
"văn",
"甲骨文",
")",
",",
"chữ",
"viết",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"đời",
"nhà",
"Ân",
"(",
"殷",
")",
"vào",
"khoảng",... | [
"Trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dài",
"hơn",
"một",
"ngàn",
"năm",
",",
"hầu",
"hết",
"các",
"bài",
"viết",
"khắc",
"trên",
"tấm",
"bia",
"đều",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"Hán",
"."
] | Trong khoảng thời gian hơn một ngàn năm , hầu hết các bài văn khắc trên tấm bia đều bằng chữ Hán . | 169 | 2 | 41 | 63 | [
0,
12818,
22567,
4194,
6051,
19018,
3713,
889,
100420,
2933,
6,
4,
96327,
14445,
925,
9031,
11545,
54403,
2479,
90888,
96402,
9338,
5034,
2786,
50735,
29099,
19,
6,
5,
2,
4960,
7067,
2812,
7630,
6,
4,
50735,
29099,
19,
18368,
2671,
91... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3... | 68 | 90 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"có",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"dồi",
"dào",
",",
"với",
"trên",
"887,000",
"người",
"(",
"chiếm",
"62",
"%",
"dân",
"số",
"toàn",
"tỉnh",
")",
",",
"trong",
"đó",
"lao",
"động",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"chiếm",
"61,57",
"%",... | [
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"trọng",
"điểm",
"miền",
"Trung",
"có",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"dồi",
"dào",
",",
"với",
"trên",
"887,000",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"lao",
"dộng",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"chiếm",
"6... | Quảng Nam có lực lượng lao động dồi dào , với trên 887,000 người ( chiếm 62 % dân số toàn tỉnh ) , trong đó lao động ngành nông nghiệp chiếm 61,57 % , ngành công nghiệp và xây dựng là 16,48 % và ngành dịch vụ là 21,95 % . | 0 | 0 | 0 | 51 | [
0,
56767,
2096,
33937,
1000,
30213,
5890,
5893,
9899,
6924,
58986,
9814,
524,
9611,
6372,
21,
31,
2613,
104,
78379,
47456,
31,
6,
4,
1116,
2479,
14073,
144274,
1008,
6,
4,
1000,
2275,
21,
31,
104,
27350,
449,
26567,
49708,
5403,
89370... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2... | 54 | 105 | true |
[
"Cổ",
"vật",
"trong",
"lăng",
"mộ",
"của",
"Hán",
"Văn",
"Đế",
"cho",
"thấy",
"chữ",
"viết",
"của",
"Nam",
"Việt",
"khá",
"hoàn",
"chỉnh",
".",
"Kaesong",
"từng",
"là",
"kinh",
"đô",
"của",
"Vương",
"quốc",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"cách",
"đây",
"hơn",
... | [
"Mặc",
"dù",
"bảo",
"tàn",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"chỉ",
"lưu",
"giữ",
"những",
"hiện",
"vật",
"có",
"niên",
"từ",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"16",
"."
] | Kaesong từng là kinh đô của Vương quốc Cao Câu Ly cách đây hơn 600 năm trước , nơi đây nổi tiếng với các lăng tẩm của các vua Cao Ly và bảo tàng Cao Câu Ly lưu giữ nhiều hiện vật có niên đại từ thế kỷ thứ 11 . | 84 | 1 | 20 | 70 | [
0,
105167,
18297,
6122,
107183,
56978,
81000,
18118,
1408,
912,
14948,
13291,
51392,
6996,
3711,
2524,
22891,
26148,
1358,
2812,
12835,
524,
55113,
2368,
3061,
472,
31204,
11847,
611,
6,
5,
2,
84538,
12835,
1000,
96,
44473,
121855,
550,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 100 | true |
[
"Quân",
"Tần",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"nhiều",
"năm",
",",
"Đồ",
"Thư",
"tổ",
"chức",
"tấn",
"công-tiêu",
"diệt",
"không",
"hiệu",
"quả",
",",
"dần",
"lâm",
"vào",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"lương",
"thực",
"trầm",
"trọng",
".",
"Những",
"phong",
"tr... | [
"Nhà",
"Tần",
"đã",
"không",
"tiến",
"hành",
"chính",
"sách",
"\"",
"đốt",
"sách",
"chôn",
"nho",
"\"",
"nhằm",
"giữ",
"độc",
"quyền",
"tư",
"tưởng",
"và",
"thống",
"nhất",
"chữ",
"viết",
"cho",
"dễ",
"quản",
"lý",
"."
] | Tuy nhiên , triều đại này không tồn tại lâu do nó quá độc đoán và tàn bạo và đã tiến hành " đốt sách chôn nho " trên cả nước ( đốt hết sách vở và giết những người theo nho giáo ) nhằm ngăn chặn những ý đồ tranh giành quyền lực của hoàng đế từ trứng nước , để giữ độc quyền tư tưởng , và để thống nhất chữ viết cho dễ quả... | 518 | 1 | 117 | 195 | [
0,
19491,
167085,
1408,
687,
19743,
4893,
3178,
11481,
44,
154560,
11481,
155379,
19,
653,
497,
44,
51127,
26148,
24190,
10701,
4797,
21838,
544,
10657,
2671,
50735,
11545,
681,
17767,
13697,
3903,
6,
5,
2,
101390,
167085,
16791,
30851,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 149 | 227 | true |
[
"Trong",
"cơ",
"chế",
"này",
"nhà",
"nước",
"là",
"người",
"điều",
"phối",
"mọi",
"nguồn",
"lực",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
".",
"Tổng",
"gồm",
"có",
"vài",
"làng",
"hay",
"xã",
",",
"có",
"một",
"cai",
"tổng",
"và",
"một",
"phó",
"tổng",
"do",... | [
"Bộ",
"máy",
"của",
"đảng",
"chỉ",
"tuyển",
"những",
"quan",
"chức",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"nhà",
"nước",
"."
] | Trong đó 1 công chức đảng nào đó hoặc 1 nhóm công chức trong bộ máy của đảng sẽ chịu trách nhiệm về tất cả các lĩnh vực quan trọng của hoạt động nhà nước . | 760 | 0 | 183 | 218 | [
0,
13843,
6184,
550,
101552,
2524,
41100,
1358,
2261,
7211,
524,
8151,
2261,
7067,
2455,
3042,
6,
5,
2,
12818,
4310,
12240,
1617,
2455,
3042,
580,
1008,
4069,
53740,
10900,
24557,
9611,
1000,
44565,
5890,
5893,
6,
5,
25481,
33256,
524,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 201 | 236 | true |
[
"Sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"tiếng",
"Pháp",
"ở",
"Gaul",
"còn",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"cuộc",
"xâm",
"lăng",
"của",
"người",
"Đức",
",",
"có",
"tác",
"động",
"đáng",
"kể",
"lên",
"phần",
"phía",
"bắc",
"Pháp",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"ở... | [
"Ngôn",
"ngữ",
"ở",
"phần",
"phía",
"bắc",
"Pháp",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nhất",
"do",
"cuộc",
"xâm",
"lăng",
"của",
"người",
"Đức",
"."
] | Sự khởi đầu của tiếng Pháp ở Gaul còn bị ảnh hưởng bởi các cuộc xâm lăng của người Đức , có tác động đáng kể lên phần phía bắc Pháp và ngôn ngữ ở đó . | 0 | 2 | 0 | 36 | [
0,
90542,
19,
52116,
2059,
8192,
25403,
876,
249990,
238,
47308,
2504,
9156,
24797,
55315,
2671,
54,
9568,
154614,
96,
44473,
550,
1008,
29030,
6,
5,
2,
49161,
58403,
2494,
550,
9457,
47308,
2059,
2902,
202,
3531,
2504,
9156,
24797,
166... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 58 | true |
[
"Ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"1974",
":",
"Chính",
"phủ",
"Cách",
"mạng",
"Lâm",
"thời",
"Cộng",
"hoà",
"Miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"(",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
")",
"đã",
"ra",
"bản",
"tuyên",
"bố",
"ph... | [
"Trên",
"nền",
"tảng",
"đó",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"phản",
"đối",
"việc",
"xây",
"dựng",
"thể",
"chế",
"nhà",
"nước",
"."
] | Trên nền tảng đó người Trung Quốc xây dựng các thể chế nhà nước và toàn bộ cấu trúc xã hội của họ . | 492 | 1 | 114 | 137 | [
0,
85319,
44565,
173947,
2275,
1008,
9814,
8735,
33294,
5715,
2735,
14948,
13291,
1451,
12240,
2455,
3042,
6,
5,
2,
42812,
387,
7973,
106,
2933,
27898,
152,
17654,
29798,
40014,
21060,
64404,
4194,
82009,
739,
1298,
276,
37199,
2096,
3763... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 133 | 156 | true |
[
"Sự",
"phát",
"triển",
"về",
"kinh",
"tế",
"khiến",
"GDP",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
",",
"tuổi",
"thọ",
",",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"biết",
"chữ",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"tăng",
"lên",
"nhanh",
"chóng",
".",
"Nhìn",
"chung",
",",
"trong",
"thời... | [
"Nhờ",
"vào",
"biên",
"giới",
"phía",
"Bắc",
"giáp",
"với",
"hai",
"quốc",
"gia",
"dọc",
"theo",
"hai",
"con",
"sông",
"mà",
"Triều",
"Tiên",
"rất",
"phát",
"triển",
"giao",
"thông",
"đường",
"thuỷ",
"."
] | Triều Tiên có biên giới phía bắc với Trung Quốc và Nga dọc theo sông Áp Lục và sông Đồ Môn và giáp Hàn Quốc ở phía nam dọc theo khu phi quân sự Triều Tiên . | 409 | 0 | 93 | 129 | [
0,
541,
142295,
2249,
68090,
7385,
25403,
38262,
158950,
1116,
1337,
10895,
3529,
104,
53459,
3790,
1337,
158,
90677,
2232,
165734,
111226,
3967,
5152,
9442,
13407,
4225,
7590,
4911,
60479,
6,
5,
2,
49161,
5152,
9442,
1893,
5890,
5893,
17... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 122 | 158 | true |
[
"Các",
"triết",
"gia",
",",
"tác",
"gia",
"và",
"thi",
"sĩ",
"Trung",
"Quốc",
"phần",
"lớn",
"rất",
"được",
"coi",
"trọng",
"và",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"duy",
"trì",
"và",
"phổ",
"biến",
"văn",
"hoá",
"của",
"Trung",
... | [
"Cao",
"Hành",
"Kiện",
"và",
"Trương",
"Ái",
"Linh",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"những",
"người",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"dày",
"dặn",
"trong",
"nền",
"văn",
"học",
"Trung",
"Quốc",
"hiện",
"đại",
"."
] | Một số cái tên lớn của nền văn học Trung Quốc hiện đại có thể kể đến như Lỗ Tấn , Hồ Thích , Mạc Ngôn , Cao Hành Kiện , Thẩm Tòng Văn , Trương Ái Linh .... | 398 | 2 | 95 | 133 | [
0,
56978,
129497,
341,
93801,
544,
181005,
3566,
14,
55120,
912,
4022,
1885,
580,
1358,
1008,
524,
5890,
17039,
99319,
104,
78388,
19,
1000,
44565,
9040,
2546,
9814,
8735,
2812,
7899,
6,
5,
2,
9211,
1927,
27106,
3529,
6,
4,
6330,
3529... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 124 | 162 | true |
[
"Trong",
"đó",
"1",
"công",
"chức",
"đảng",
"nào",
"đó",
"hoặc",
"1",
"nhóm",
"công",
"chức",
"trong",
"bộ",
"máy",
"của",
"đảng",
"sẽ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"tất",
"cả",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"quan",
"trọng",
"của",
"hoạt",
"động",
"nhà",... | [
"Toàn",
"bộ",
"các",
"khía",
"cạnh",
"bắt",
"buộc",
"của",
"nhà",
"nước",
"phải",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"1",
"hoặc",
"1",
"nhóm",
"công",
"chức",
"."
] | Trong đó 1 công chức đảng nào đó hoặc 1 nhóm công chức trong bộ máy của đảng sẽ chịu trách nhiệm về tất cả các lĩnh vực quan trọng của hoạt động nhà nước . | 0 | 2 | 0 | 35 | [
0,
138688,
5830,
925,
17964,
11,
26986,
13363,
66303,
550,
2455,
3042,
2334,
912,
4069,
4893,
16633,
106,
6981,
106,
42106,
1871,
7211,
6,
5,
2,
12818,
2275,
106,
1871,
7211,
101552,
3941,
2275,
6981,
106,
42106,
1871,
7211,
1000,
5830,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 24 | 59 | true |
[
"Điều",
"này",
"dẫn",
"ông",
"đến",
"liên",
"hệ",
"Planck–Einstein",
"là",
"mỗi",
"sóng",
"với",
"tần",
"số",
"f",
"sẽ",
"đồng",
"hành",
"với",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"photon",
",",
"mỗi",
"hạt",
"ứng",
"với",
"năng",
"lượng",
"hf",
",",
"trong"... | [
"Einstein",
"đưa",
"ra",
"thêm",
"ý",
"kiến",
"cho",
"hạt",
"và",
"sóng",
"."
] | Ông không thể bàn luận thêm , bởi vì Einstein không dám chắc các hạt liên hệ như thế nào với sóng . | 801 | 1 | 179 | 201 | [
0,
119225,
15995,
673,
12400,
5604,
14469,
681,
86506,
544,
99114,
6,
5,
2,
17108,
1617,
10284,
5718,
1885,
8151,
7099,
5586,
2594,
1104,
61061,
18055,
580,
17356,
99114,
1116,
808,
249994,
19,
3030,
1238,
2129,
4570,
4893,
1116,
889,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 192 | 214 | true |
[
"Đại",
"dương",
"này",
"được",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"bán",
"đảo",
"Ấn",
"Độ",
",",
"Pakistan",
"và",
"Iran",
"về",
"hướng",
"Bắc",
",",
"bởi",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"(",
"cụ",
"thể",
"là",
"Myanma",
",",
"Thái",
"Lan",
",",
"Malaysia",
",",
"Indones... | [
"Đại",
"dương",
"lớn",
"nhất",
"Thế",
"Giới",
"là",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"."
] | Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất Thế Giới , nó trải dài từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Nam Băng Dương ( hay châu Nam Cực phụ thuộc định nghĩa ) ở phía nam , bao quanh là châu Á và châu Úc ở phía tây và châu Mỹ ở phía đông . | 767 | 2 | 185 | 241 | [
0,
18832,
71251,
7976,
2671,
38469,
73963,
580,
37347,
20515,
34629,
6,
5,
2,
18832,
71251,
1617,
912,
7385,
21382,
16633,
8713,
54520,
6,
249975,
19,
56523,
6,
4,
15000,
544,
18721,
1893,
13671,
38262,
6,
4,
16633,
35116,
2096,
3566,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 198 | 254 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"còn",
"là",
"vùng",
"đất",
"địa",
"linh",
"nhân",
"kiệt",
",",
"nơi",
"sản",
"sinh",
"ra",
"nhiều",
"người",
"con",
"ưu",
"tú",
"cho",
"đất",
"nước",
".",
"Nhìn",
"chung",
",",
"điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"của",
"Quảng",
"Nam",
... | [
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"ở",
"cực",
"bắc",
"duyên",
"hải",
"Nam",
"Trung",
"Bộ",
"thuộc",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
",",
"chỉ",
"có",
"2",
"mùa",
"là",
"mùa",
"mưa",
"và",
"mùa",
"khô",
",",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"mùa",
"đông",
... | Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới , chỉ có 2 mùa là mùa mưa và mùa khô , chịu ảnh hưởng của mùa đông lạnh miền Bắc . | 572 | 0 | 135 | 165 | [
0,
56767,
2096,
33937,
2059,
26166,
876,
249990,
238,
115,
12357,
95913,
2096,
9814,
13843,
16781,
30213,
17964,
42254,
46664,
11819,
81397,
6,
4,
2524,
524,
116,
45591,
580,
45591,
90895,
544,
45591,
52856,
6,
4,
22396,
9156,
24797,
550,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 176 | 206 | true |
[
"Các",
"điều",
"này",
"là",
"thực",
"tế",
"đã",
"được",
"nói",
"tới",
"trong",
"truyện",
"Nghìn",
"lẻ",
"một",
"đêm",
"và",
"Sinbad",
"người",
"đi",
"biển",
".",
"Theo",
"Bộ",
"Ngoại",
"giao",
"Trung",
"Quốc",
",",
"\"",
"Dị",
"vật",
"chí",
"\"",
"... | [
"Truyện",
"Nghìn",
"lẻ",
"một",
"đêm",
"và",
"Sinbad",
"người",
"đi",
"biển",
"đã",
"miêu",
"tả",
"rõ",
"điều",
"này",
"."
] | Các điều này là thực tế đã được nói tới trong truyện Nghìn lẻ một đêm và Sinbad người đi biển . | 0 | 2 | 0 | 21 | [
0,
190095,
33148,
10230,
19,
146363,
889,
38654,
544,
6610,
12283,
1008,
2467,
33134,
1408,
347,
56540,
85245,
15235,
4069,
1617,
6,
5,
2,
9211,
4069,
1617,
580,
3839,
5893,
1408,
912,
2872,
7067,
1000,
49012,
33148,
10230,
19,
146363,
... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1... | 19 | 40 | true |
[
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"Đông",
"Dương",
",",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Đông",
"Dương",
"thành",
"lập",
"tổ",
"chức",
"kháng",
"chiến",
"Pathet",
"Lào",
".",
"Pathet",
"Lào",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"lực",
"lượng",
"thực",
"dân",
"Pháp"... | [
"Quân",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"giúp",
"Pathet",
"Lào",
"tấn",
"công",
"lực",
"lượng",
"Hoàng",
"gia",
"Lào",
"năm",
"1968",
"."
] | Năm 1968 , Quân đội Nhân dân Việt Nam phát động tấn công giúp Pathet Lào chống lại lực lượng Hoàng gia Lào . | 391 | 1 | 86 | 109 | [
0,
101390,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
8061,
108421,
126,
40155,
31,
69475,
1871,
9611,
6372,
38356,
3529,
40155,
31,
2933,
28015,
6,
5,
2,
12818,
140910,
21840,
35116,
34629,
6,
4,
63462,
82009,
3989,
35116,
34629,
2781,
12552,
12158,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1... | 106 | 129 | true |
[
"Những",
"bộ",
"sử",
"cổ",
"chỉ",
"gọi",
"bà",
"là",
"Triệu",
"nữ",
"(",
"cô",
"gái",
"Triệu",
")",
",",
"Triệu",
"Ẩu",
".",
"Những",
"tên",
"gọi",
"Triệu",
"Trinh",
"Nương",
",",
"Triệu",
"Thị",
"Trinh",
",",
"Triệu",
"Quốc",
"Trinh",
"...",
"theo... | [
"Người",
"Việt",
"không",
"hiểu",
"đúng",
"chữ",
"\"",
"Thị",
"\"",
"trong",
"tên",
"phụ",
"nữ",
",",
"không",
"nhầm",
"lẫn",
"giữa",
"các",
"họ",
"(",
"Tôn",
"và",
"Tôn",
"Thất",
",",
"Âu",
"và",
"Âu",
"Dương",
")",
"và",
"không",
"dịch",
"sai",
... | Tiêu biểu như ngay chính người Việt không hiểu đúng chữ " Thị " thường có trong tên phụ nữ Việt Nam mang nghĩa là gì , nhầm họ ( họ Tôn và họ Tôn Thất , họ Âu và họ Âu Dương ) , dịch " Vĩnh Long " thành " Vĩnh Dragon " , ... đã gián tiếp chứng minh rằng việc chỉ sử dụng chữ Quốc ngữ thì không đủ khả năng để biểu nghĩa ... | 740 | 1 | 185 | 274 | [
0,
19167,
3763,
687,
15317,
17773,
50735,
44,
39844,
44,
1000,
10587,
13143,
14036,
6,
4,
687,
221799,
111903,
19865,
925,
7424,
15,
158884,
544,
158884,
6003,
249999,
18,
6,
4,
80570,
544,
80570,
34629,
1388,
544,
687,
9828,
5630,
2368... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 233 | 322 | true |
[
"Trong",
"ba",
"năm",
"làm",
"Đại",
"biểu",
",",
"ông",
"sẵn",
"lòng",
"thoả",
"hiệp",
"hơn",
"những",
"gì",
"người",
"ta",
"nghĩ",
"khi",
"đọc",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"cấp",
"tiến",
"của",
"ông",
".",
"Trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"nội",
"b... | [
"Quá",
"trình",
"lãnh",
"đạo",
"cách",
"mạng",
"của",
"ông",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"13",
"năm",
"."
] | Hoàng Văn Thụ đề nghị ông về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam qua lối Cao Bằng . | 407 | 0 | 96 | 116 | [
0,
160638,
5009,
38320,
14822,
3959,
21060,
550,
5718,
44577,
19018,
3713,
702,
2933,
6,
5,
2,
12818,
961,
2933,
1839,
18832,
23907,
6,
4,
5718,
64375,
11553,
14461,
17195,
118046,
3713,
1358,
4062,
1008,
308,
14290,
1907,
29488,
925,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 112 | 132 | true |
[
"Nhân",
"lúc",
"Tiết",
"độ",
"sứ",
"Độc",
"Cô",
"Tổn",
"bị",
"điều",
"đi",
"chưa",
"có",
"người",
"thay",
"năm",
"905",
",",
"hào",
"trưởng",
"người",
"Việt",
"là",
"Khúc",
"Thừa",
"Dụ",
"đã",
"vào",
"làm",
"chủ",
"thủ",
"phủ",
"Đại",
"La",
"và",
... | [
"Ngô",
"Quyền",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"quân",
"Nam",
"Hán",
"trên",
"Bạch",
"Đằng",
"giang",
"."
] | Đến năm 938 , sau khi chỉ huy trận sông Bạch Đằng đánh bại quân Nam Hán , Ngô Quyền lập triều xưng vương , đánh dấu một nhà nước độc lập khỏi các triều đình phương Bắc vào năm 939 . | 353 | 2 | 83 | 124 | [
0,
90542,
177316,
1408,
159204,
16791,
66996,
5179,
29225,
2096,
29099,
19,
2479,
113231,
4428,
114186,
6051,
177,
6,
5,
2,
56025,
10305,
2371,
27106,
6941,
108327,
56523,
238,
26229,
68127,
19,
2504,
4069,
2467,
9958,
524,
1008,
14598,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 100 | 141 | true |
[
"Về",
"mặt",
"nghĩa",
",",
"\"",
"Vua",
"\"",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"tối",
"cao",
",",
"thực",
"tế",
"hoặc",
"biểu",
"tượng",
",",
"của",
"một",
"chính",
"quyền",
";",
"trực",
"tiếp",
"hoặc",
"gián",
"tiếp",
"có",
"danh",
"dự",
",",
"quyền"... | [
"King",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"dùng",
"để",
"nói",
"đến",
"các",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"."
] | Vua ( 𤤰 ) là một danh từ trung lập trong tiếng Việt để gọi các nguyên thủ quốc gia trong chế độ quân chủ , tương tương tiếng Anh là monarch , sovereign , ruler , king , emperor và chữ Hán là quân chủ ( 君主 ) . | 719 | 2 | 187 | 236 | [
0,
18813,
580,
889,
1000,
3030,
2368,
9457,
3616,
8456,
1498,
2872,
1885,
925,
16015,
14515,
10895,
3529,
6,
5,
2,
66863,
5493,
19979,
6,
4,
44,
35443,
11,
44,
580,
1008,
29004,
2494,
21785,
4417,
6,
4,
3839,
5893,
6981,
23907,
1818... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 207 | 256 | true |
[
"Diện",
"tích",
"châu",
"lục",
"này",
"bao",
"phủ",
"8,7",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"Trái",
"Đất",
"(",
"hoặc",
"chiếm",
"29,4",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"lục",
"địa",
")",
".",
"Châu",
"Á",
"phần",
"lớn",
"nằm",
"ở",
"Bắc",
"bán",
"cầu",
... | [
"Với",
"diện",
"tích",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"55.000.000",
"km",
"vuông",
",",
"Âu",
"-",
"Á",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"lục",
"địa",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Vùng đất phía tây và châu Âu nối liền lẫn nhau , hình thành lục địa Âu – Á - lục địa lớn nhất trên Trái Đất . | 489 | 0 | 122 | 149 | [
0,
29489,
18491,
14346,
29564,
7976,
3713,
4859,
5,
131923,
1785,
13946,
23366,
6,
4,
80570,
20,
3566,
1408,
912,
4022,
1885,
1116,
10587,
19605,
125924,
11800,
7976,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
187262,
14346,
67312,
125924,
1617,
8609,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 151 | 178 | true |
[
"Đã",
"có",
"nhiều",
"tranh",
"luận",
"được",
"dấy",
"lên",
"về",
"ý",
"đồ",
"chiến",
"lược",
"của",
"những",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"này",
".",
"Những",
"tranh",
"cãi",
"chủ",
"yếu",
"xoay",
"quanh",
"bản",
"chất",
"và",
"giới",
"hạn",
"của",
"khái",... | [
"Ý",
"đồ",
"chiến",
"lược",
"của",
"những",
"khoản",
"đâu",
"tư",
"này",
"gây",
"nên",
"rất",
"nhiều",
"tranh",
"luận",
"."
] | Đã có nhiều tranh luận được dấy lên về ý đồ chiến lược của những khoản đầu tư này . | 0 | 2 | 0 | 19 | [
0,
67791,
15091,
16791,
82863,
550,
1358,
18818,
16922,
4797,
1617,
16422,
3809,
3967,
2558,
21840,
20248,
6,
5,
2,
120056,
524,
2558,
21840,
20248,
912,
104,
249999,
53,
4494,
1893,
5604,
15091,
16791,
82863,
550,
1358,
18818,
2494,
4797... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 19 | 38 | true |
[
"Hiện",
"tại",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"đang",
"tích",
"cực",
"sao",
"chép",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"của",
"phương",
"Tây",
"mua",
"được",
"từ",
"Israel",
".",
"Thêm",
"vào",
"đó",
",",
"mọi",
"lời",
"đề",
"nghị",
"sử",
"dụng",
"các",
"nghiên",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"coi",
"Ukraina",
"là",
"một",
"thị",
"trường",
"màu",
"mỡ",
"do",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"món",
"vũ",
"khí",
"tân",
"tiến",
"."
] | Còn khi Nga từ chối bán các loại vũ khí của mình thì Trung Quốc chuyển sang mua của Ukraina vốn cũng sở hữu nhiều loại vũ khí hiện đại từ thời Liên Xô . | 856 | 2 | 195 | 229 | [
0,
9814,
8735,
31789,
60344,
580,
889,
8725,
4373,
17998,
143571,
54,
12756,
20527,
2558,
12140,
72417,
17964,
111766,
19743,
6,
5,
2,
57861,
2251,
2579,
9814,
8735,
4724,
14346,
26166,
6284,
176272,
925,
7323,
72417,
17964,
550,
11042,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 217 | 251 | true |
[
"Năm",
"1811",
",",
"theo",
"lệnh",
"của",
"Gia",
"Long",
",",
"tổng",
"trấn",
"Bắc",
"Thành",
"là",
"Nguyễn",
"Văn",
"Thành",
"đã",
"chủ",
"trì",
"biên",
"soạn",
"một",
"bộ",
"luật",
"mới",
"và",
"đến",
"năm",
"1815",
"thì",
"nó",
"đã",
"được",
"v... | [
"Luật",
"Tự",
"Đức",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"Hoàng",
"Việt",
"luật",
"lệ",
"là",
"bộ",
"luật",
"mới",
"được",
"vua",
"Tự",
"Đức",
"ban",
"hành",
"vào",
"năm",
"1815",
"."
] | Năm 1811 , theo lệnh của Gia Long , tổng trấn Bắc Thành là Nguyễn Văn Thành đã chủ trì biên soạn một bộ luật mới và đến năm 1815 thì nó đã được vua Gia Long ban hành với tên Hoàng Việt luật lệ hay còn gọi là luật Gia Long . | 0 | 1 | 0 | 52 | [
0,
49282,
117164,
29030,
2054,
3531,
19605,
580,
38356,
3763,
18179,
32524,
580,
5830,
18179,
3633,
912,
86729,
117164,
29030,
4599,
4893,
2249,
2933,
543,
1837,
6,
5,
2,
65832,
543,
1662,
6,
4,
3790,
114062,
550,
31631,
14407,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 27 | 79 | true |
[
"Từ",
"năm",
"1995",
",",
"chính",
"phủ",
"Lào",
"làm",
"việc",
"cùng",
"Viện",
"Nghiên",
"cứu",
"Lúa",
"Quốc",
"tế",
"tại",
"Philippines",
"nhằm",
"thu",
"thập",
"các",
"mẫu",
"hạt",
"của",
"hàng",
"nghìn",
"giống",
"lúa",
"tại",
"Lào",
".",
"Vào",
... | [
"Lào",
"hiện",
"tại",
"có",
"khoảng",
"13",
"đặc",
"khu",
"kinh",
"tế",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"tồn",
"tại",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"Đặc",
"khu",
"Kinh",
"tế",
"Tam",
"giác",
"vàng",
"rộng",
"10.000",
"hecta",
"... | Hiện Lào có khoảng 13 đặc khu kinh tế của Trung Quốc , trong đó có Đặc khu Kinh tế Tam giác vàng ( GTSEZ ) rộng 10.000 hecta . | 539 | 0 | 128 | 157 | [
0,
40155,
31,
2812,
2251,
524,
22567,
702,
14682,
8086,
5890,
5893,
550,
9814,
8735,
80906,
2251,
2368,
25939,
3061,
50009,
953,
6,
4,
1000,
2275,
524,
93872,
8086,
31588,
5893,
8801,
31200,
33537,
29564,
38300,
764,
37966,
6,
5,
2,
3... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 165 | 194 | true |
[
"Ông",
"đã",
"từng",
"lánh",
"ở",
"Côn",
"Sơn",
"và",
"sau",
"đó",
"còn",
"chu",
"du",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"khác",
"nữa",
".",
"Năm",
"1970",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"Trần",
"Văn",
"Giáp",
"phát",
"hiện",
"thêm",
"23",
"văn",
"kiện",
"nữa",
... | [
"Nguyễn",
"Trãi",
"không",
"bao",
"giờ",
"đi",
"qua",
"Trung",
"Quốc",
"vào",
"thời",
"gian",
"này",
",",
"và",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"bài",
"thơ",
"nào",
"của",
"ông",
"nhắc",
"đến",
"các",
"địa",
"danh",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Theo ý kiến khác của Trần Huy Liệu dựa theo các bài thơ của Nguyễn Trãi , Nguyễn Trãi đã sang Trung Quốc ở thời gian này , dựa trên một số bài thơ của ông có nhắc đến các địa danh ở Trung Quốc như Bình Nam dạ bạc ( Đêm đỗ thuyền ở Bình Nam ) , Ngô Châu , Giang Tây , Thiều Châu Văn Hiến miếu ( Thăm miếu thờ ông Văn Hiến... | 709 | 1 | 164 | 256 | [
0,
19098,
5454,
6073,
14,
687,
8609,
8757,
2467,
2799,
9814,
8735,
2249,
4194,
6051,
1617,
6,
4,
544,
687,
524,
9985,
13850,
9031,
54147,
3941,
550,
5718,
85880,
1885,
925,
11800,
26422,
2059,
9814,
8735,
6,
5,
2,
33181,
1408,
16036,
... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 199 | 291 | true |
[
"Hải",
"lưu",
"vòng",
"Nam",
"Cực",
"xoay",
"quanh",
"châu",
"lục",
"này",
",",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"khí",
"hậu",
"khu",
"vực",
"và",
"nối",
"liền",
"các",
"hải",
"lưu",
"trong",
"các",
"đại",
"dương",
"khác",
".",
"Châu",
"Á",
"có",
"rất"... | [
"Bắc",
"Băng",
"Dương",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nơi",
"mà",
"sông",
"ở",
"châu",
"Á",
"chảy",
"vào",
"."
] | Sông ở châu Á phần lớn bắt nguồn từ đất đồi núi ở khoảng giữa đến đổ vào Thái Bình Dương , Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương . | 263 | 2 | 63 | 92 | [
0,
38262,
335,
44473,
34629,
580,
889,
1000,
1358,
13426,
2232,
90677,
2059,
67312,
3566,
100732,
2249,
6,
5,
2,
45941,
22891,
39922,
2096,
313,
74345,
183483,
45886,
67312,
125924,
1617,
6,
4,
524,
9156,
24797,
7067,
17964,
42254,
8086,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 81 | 110 | true |
[
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"bùng",
"nổ",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
",",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"đầu",
"tư",
"được",
"tích",
"luỹ",
",",
"tức",
"là",
"một",
"đầu",
"tư",
"dẫn",
"đến",
"một",
"đầu",
"tư",
"khác",
",",
"dẫn",
"đến",
... | [
"Quá",
"trình",
"tích",
"luỹ",
"mở",
"rộng",
"là",
"điều",
"thúc",
"đẩy",
"các",
"hoạt",
"động",
"mua",
"bán",
"."
] | Tăng trưởng kinh tế cân bằng đòi hỏi các yếu tố khác nhau trong quá trình tích luỹ mở rộng theo tỷ lệ thích hợp . | 512 | 0 | 123 | 148 | [
0,
160638,
5009,
14346,
3480,
149631,
20142,
29564,
580,
4069,
55816,
56363,
925,
9975,
2613,
7449,
8713,
6,
5,
2,
12818,
66856,
34305,
876,
34335,
131062,
550,
6657,
19979,
4797,
5857,
6,
4,
2550,
11122,
21625,
550,
2494,
4797,
912,
14... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 141 | 166 | true |
[
"Tuy",
"Hangul",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"nhưng",
"chữ",
"Hán",
"(",
"Hanja",
")",
"vẫn",
"còn",
"được",
"giảng",
"dạy",
"trong",
"trường",
"học",
".",
"Ngoài",
"ra",
"từ",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"nay",
"giới",
"trí",
"thức",
"Trung",
"Quốc",
"dùng",
"... | [
"Người",
"Trung",
"Quốc",
"mất",
"rất",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"để",
"học",
"được",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Ngày 21 tháng 8 năm 1935 Bộ Giáo dục Dân quốc Trung Hoa công bố " Bảng chữ Hán giản thể đợt thứ nhất " . | 684 | 0 | 160 | 185 | [
0,
19167,
9814,
8735,
18516,
3967,
2558,
4194,
6051,
1498,
2546,
912,
74873,
50735,
5472,
9814,
8735,
6,
5,
2,
21857,
43454,
202,
1408,
6884,
2812,
4255,
50735,
29099,
19,
15,
2548,
145,
1388,
8123,
3531,
912,
85554,
44383,
1000,
4373,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 179 | 204 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"(",
"Lãnh",
"thổ",
"Tây",
"Bắc",
",",
"Nunavut",
"và",
"Yukon",
")",
".",
"Thế",
"kỷ",
"thứ",
"18",
"và",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"19",
"là",
"t... | [
"Tiếng",
"Anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"Pháp",
"được",
"vua",
"Francis",
"I",
"ban",
"hành",
"năm",
"1600",
"."
] | Tiếng Pháp Cổ điển ( français classique ) : Từ thế kỷ thứ 16 đến thế kỷ thứ 18 , điển hình bởi các văn kiện như Sonnets ( 1545-1555 ) , Peau d ’ Âne ( 1694 ) , .... Vào năm 1539 , vua Francis I ra Đạo lệnh Villers-Cotterêts tuyên bố tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức của Pháp . | 421 | 1 | 100 | 163 | [
0,
116721,
9735,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
550,
47308,
912,
86729,
56230,
87,
4599,
4893,
2933,
48463,
6,
5,
2,
116721,
47308,
1943,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
550,
16717,
3831,
925,
38320,
112781,
15,
211289,
112781,
37409,
3826... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 120 | 183 | true |
[
"Các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"được",
"nói",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"thuộc",
"các",
"ngữ",
"hệ",
"Nam",
"Á",
"và",
"Tạng-Miến",
".",
"Ấn",
"Độ",
"là",
"nơi",
"có",
"hai",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"lớn",
":",
"Ấn-Arya",
"(",
"74",
"%",
"cư",
"dân",
"nói... | [
"Hệ",
"thống",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"rất",
"nhiều",
"hình",
"thức",
"khác",
"nhau",
"do",
"nó",
"có",
"sự",
"đa",
"dạng",
"về",
"thành",
"phần",
"dân",
"tộc",
"trên",
"đất",
"nước",
"."
] | Các ngôn ngữ khác được nói tại Ấn Độ thuộc các ngữ hệ Nam Á và Tạng-Miến . | 0 | 0 | 0 | 17 | [
0,
93929,
10657,
88459,
52116,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
524,
3967,
2558,
4609,
7637,
4546,
10218,
54,
3711,
524,
2550,
18233,
35762,
1893,
2781,
8192,
5912,
50229,
2479,
11472,
3042,
6,
5,
2,
9211,
88459,
52116,
4546,
912,
2872,
2251... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
1... | 31 | 48 | true |
[
"Cùng",
"với",
"Hồng",
"Kông",
",",
"Hàn",
"Quốc",
"và",
"Đài",
"Loan",
",",
"Singapore",
"là",
"một",
"trong",
"Bốn",
"hổ",
"kinh",
"tế",
"của",
"châu",
"Á",
",",
"và",
"đã",
"vượt",
"qua",
"các",
"nước",
"tương",
"đương",
"về",
"GDP",
"bình",
"qu... | [
"Vào",
"năm",
"2019",
",",
"chưa",
"có",
"nước",
"nào",
"trên",
"thế",
"giới",
"vượt",
"qua",
"Singapore",
"trong",
"Báo",
"cáo",
"cạnh",
"tranh",
"toàn",
"cầu",
"."
] | Người dân Singapore sở hữu cuốn hộ chiếu quyền lực hạng 2 toàn cầu ( 2021 ) , trong đó từng nhiều lần vươn lên dẫn đầu thế giới , đứng hạng 1 thế giới trong Báo cáo cạnh tranh toàn cầu năm 2019 , có nền kinh tế công nghiệp phát triển theo phân loại của IMF , WB , CIA và Liên Hợp Quốc đồng thời là quốc gia phát triển du... | 594 | 2 | 136 | 217 | [
0,
23598,
31,
2933,
3640,
6,
4,
9958,
524,
3042,
3941,
2479,
3061,
7385,
63179,
2799,
58888,
1000,
54192,
16331,
26986,
21840,
6252,
7756,
6,
5,
2,
126359,
1116,
83361,
341,
23366,
6,
4,
44253,
8735,
544,
145125,
137474,
6,
4,
58888,
... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 160 | 241 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"nước",
"vẫn",
"có",
"những",
"thời",
"điểm",
"căng",
"thẳng",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"Bình",
"Nhưỡng",
"thử",
"tên",
"lửa",
",",
"hạt",
"nhân",
"liên",
"tục",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"căng"... | [
"Tên",
"lửa",
"gắn",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"hiện",
"đã",
"bị",
"ngừng",
"nghiên",
"cứu",
"ở",
"nước",
"này",
"."
] | Nước này đã thử thành công bom nguyên tử , bom H và sắp tới có thể chế tạo thành công đầu đạn hạt nhân gắn lên tên lửa đạn đạo liên lục địa . | 703 | 1 | 165 | 199 | [
0,
102010,
89615,
103776,
2494,
192278,
86506,
3090,
2812,
1408,
2504,
91380,
34956,
15924,
2059,
3042,
1617,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
70254,
2261,
7099,
19865,
1337,
3042,
8123,
524,
1358,
4194,
6924,
123866,
61904,
1000,
150555,
1782... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 184 | 218 | true |
[
"Từ",
"đó",
",",
"Nam",
"Việt",
"và",
"nhà",
"Hán",
"trao",
"đổi",
"sứ",
"giả",
"và",
"buôn",
"bán",
".",
"Ngược",
"lại",
",",
"những",
"nhà",
"sử",
"học",
"có",
"tư",
"duy",
"nhấn",
"mạnh",
"chủ",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"-",
"đặc",
"tính",
"dân... | [
"Mặc",
"dù",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"ít",
"nhỏ",
"nhưng",
"người",
"Hoa",
"chiếm",
"đa",
"số",
"các",
"chức",
"vụ",
"quan",
"trọng",
"trong",
"triều",
"đình",
"Nam",
"Việt",
"."
] | Tuy chỉ chiếm tỷ lệ nhỏ nhưng người Hoa nắm giữ hầu hết chức vụ chủ chốt trong triều đình Nam Việt . | 543 | 2 | 130 | 152 | [
0,
105167,
18297,
89370,
23285,
32524,
24323,
14162,
4255,
1008,
32570,
89370,
18233,
3030,
925,
7211,
4746,
2261,
9899,
1000,
221089,
15773,
2096,
3763,
6,
5,
2,
30947,
2275,
6,
4,
2096,
3763,
544,
2455,
29099,
19,
79283,
10688,
108327,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 156 | 178 | true |
[
"Bản",
"đồ",
"cổ",
"này",
"cho",
"thấy",
"rằng",
":",
"vào",
"thời",
"cực",
"thịnh",
"của",
"nhà",
"Thanh",
"Trung",
"Quốc",
"(",
"đầu",
"thời",
"Càn",
"Long",
"khoảng",
"1735-1740",
")",
",",
"đồng",
"thời",
"tương",
"đương",
"với",
"thời",
"chúa",
... | [
"Năm",
"1686",
"còn",
"là",
"năm",
"đáng",
"nhớ",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"quy",
"mô",
"lớn",
"của",
"Trung",
"Hoa",
"nhằm",
"vào",
"2",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
"."
] | Năm 1686 : ( năm Chính Hoà thứ 7 ) Đỗ Bá Công Đạo biên soạn Thiên Nam Tứ chí lộ đồ thư ( 天南四至路图書 ) trong Hồng Đức bản đồ hay Toản tập An Nam lộ trong sách Thiên hạ bản đồ . | 519 | 0 | 117 | 160 | [
0,
65832,
611,
15276,
3531,
580,
2933,
25333,
28617,
1907,
13826,
14469,
9568,
154614,
82863,
8317,
23110,
7976,
550,
9814,
32570,
51127,
2249,
116,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
33015,
947,
6,
5,
2,
28685,
15091,
18368,
1617,
681,
4913,... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 149 | 192 | true |
[
"Lễ",
"hội",
"này",
"yêu",
"cầu",
"những",
"người",
"dân",
"tại",
"Tamil",
"Nadu",
"khi",
"tham",
"gia",
"thử",
"thách",
"phải",
"đi",
"bộ",
"trên",
"một",
"chiếc",
"giường",
"đốt",
"than",
"nóng",
"rực",
",",
"đặc",
"biệt",
"họ",
"không",
"được",
"p... | [
"Xen",
"lẫn",
"các",
"tiết",
"mục",
"văn",
"nghệ",
"dân",
"gian",
"là",
"các",
"tiết",
"mục",
"xiếc",
"động",
"vật",
",",
"ca",
"nhạc",
"theo",
"yêu",
"cầu"
] | Xen lẫn các tiết mục văn nghệ dân gian là tiếng hò reo cổ vũ của cư người xem hội hai bên bờ . | 285 | 1 | 63 | 86 | [
0,
1193,
33,
111903,
925,
15923,
16649,
9040,
13910,
5912,
6051,
580,
925,
15923,
16649,
1022,
168338,
2613,
12835,
6,
4,
377,
52044,
3790,
7813,
7756,
2,
144762,
5869,
1617,
7813,
7756,
1358,
1008,
5912,
2251,
8671,
55372,
1907,
12135,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 87 | 110 | true |
[
"Do",
"đó",
",",
"việc",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"một",
"nước",
"lớn",
"nào",
"đó",
"khiến",
"Singapore",
"luôn",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"nguy",
"cơ",
"trở",
"thành",
"vật",
"hy",
"sinh",
"trong",
"các",
"cuộc",
"tranh",
"bá",
"của",
"các",
"nướ... | [
"Theo",
"Cựu",
"Thủ",
"tướng",
"Ngô",
"Tác",
"Đống",
",",
"Singapore",
"giống",
"như",
"một",
"con",
"cá",
"nhỏ",
",",
"cần",
"phải",
"đi",
"cùng",
"các",
"con",
"cá",
"khác",
"và",
"hoà",
"mình",
"vào",
"trong",
"đàn",
"cá",
"để",
"tự",
"bảo",
"vệ... | Cựu Thủ tướng Ngô Tác Đống so sánh Singapore với một con cá nhỏ , cá nhỏ muốn sống phải đi cùng các con cá khác , hoà mình vào trong đàn cá , dựa vào sự kết thành đàn để tự bảo vệ mình . | 389 | 2 | 91 | 136 | [
0,
19635,
313,
52449,
34,
40797,
46331,
90542,
149432,
4428,
32379,
6,
4,
58888,
29703,
1641,
889,
158,
8707,
14162,
6,
4,
4936,
2334,
2467,
4770,
925,
158,
8707,
4546,
544,
739,
1298,
3087,
2249,
1000,
17554,
8707,
1498,
5208,
6122,
... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 130 | 175 | true |
[
"Hải",
"vực",
"rộng",
"lớn",
"ngả",
"về",
"phía",
"tây",
"ở",
"Trung",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"từ",
"tây",
"về",
"đông",
"có",
"ba",
"quần",
"đảo",
"lớn",
":",
"Melanesia",
",",
"Micronesia",
"và",
"Polynesia",
".",
"Biển",
"Nhật",
"Bản",
"hoặ... | [
"Hải",
"vực",
"rộng",
"lớn",
"chủ",
"yếu",
"ngả",
"về",
"phía",
"đông",
"ở",
"Trung",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"."
] | Hải vực rộng lớn ngả về phía tây ở Trung Thái Bình Dương , từ tây về đông có ba quần đảo lớn : Melanesia , Micronesia và Polynesia . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
45941,
17749,
29564,
7976,
6657,
24575,
234,
17195,
1893,
25403,
37127,
2059,
9814,
37347,
20515,
34629,
6,
5,
2,
45941,
17749,
29564,
7976,
234,
17195,
1893,
25403,
160966,
2059,
9814,
37347,
20515,
34629,
6,
4,
2368,
160966,
1893,
37... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 47 | true |
[
"Sudan",
"cho",
"rằng",
"thay",
"vì",
"chỉ",
"trích",
",",
"cần",
"có",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"cộng",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
"của",
"Chính",
"phủ",
"Triều",
"Tiên",
".",
"Phái",
"đoàn",
"của",
... | [
"Sudan",
"cho",
"rằng",
"chúng",
"ta",
"cần",
"chỉ",
"trích",
"gắt",
"gao",
"Triều",
"Tiên",
"hơn",
"để",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
"tại",
"quốc",
"gia",
"này",
"."
] | Sudan cho rằng thay vì chỉ trích , cần có sự hỗ trợ của cộng đồng quốc tế trong nỗ lực bảo vệ nhân quyền của Chính phủ Triều Tiên . | 0 | 1 | 0 | 30 | [
0,
92707,
681,
10371,
4006,
308,
4936,
2524,
6939,
206,
706,
249990,
18,
914,
31,
165734,
111226,
3713,
1498,
6122,
18087,
3090,
10701,
2251,
10895,
3529,
1617,
6,
5,
2,
92707,
681,
10371,
14598,
5396,
2524,
6939,
206,
6,
4,
4936,
524... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 55 | true |
[
"Tính",
"đến",
"năm",
"2020",
",",
"Trung",
"Quốc",
"sở",
"hữu",
"năm",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"Thượng",
"Hải",
",",
"Bắc",
"Kinh",
",",
"Quảng",
"Châu",
",",
"Thành",
"Đô",
"... | [
"Hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"Trung",
"Quốc",
"xếp",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"chiều",
"dài",
",",
"với",
"chiều",
"dài",
"đạt",
"tới",
"11,028",
"km",
"."
] | Hệ thống đường sắt cao tốc Trung Quốc bắt đầu được xây dựng từ đầu thập niên 2000 , xếp hàng đầu thế giới về chiều dài với 11.028 kilômét ( 6.852 dặm ) đường ray vào năm 2013 . | 272 | 2 | 63 | 102 | [
0,
93929,
10657,
7590,
143766,
4417,
71917,
9814,
8735,
67820,
2508,
2494,
3061,
7385,
1893,
47151,
19018,
6,
4,
1116,
47151,
19018,
29608,
7067,
106,
206808,
3882,
1785,
6,
5,
2,
144118,
1885,
2933,
11075,
6,
4,
9814,
8735,
12756,
2052... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2... | 90 | 129 | true |
[
"Vùng",
"đất",
"mà",
"nó",
"chỉ",
"về",
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"lắm",
",",
"phạm",
"vi",
"là",
"có",
"hạn",
"định",
".",
"Tám",
"khu",
"vườn",
"thắng",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"và",
"bốn",
"với",
"Thắng",
"cảnh",
"đẹp",
".",
"Nhà",
"Đường",
... | [
"Ban",
"đã",
"không",
"đưa",
"ra",
"quy",
"hoạch",
"chi",
"tiết",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"đất",
"ở",
"55",
"khu",
"vực",
"."
] | Ban đã đưa ra quy hoạch chi tiết cho việc sử dụng đất ở 55 khu vực . | 764 | 1 | 184 | 201 | [
0,
5458,
1408,
687,
15995,
673,
8317,
27517,
1658,
15923,
681,
2735,
5034,
2786,
11472,
2059,
4859,
8086,
17749,
6,
5,
2,
310,
34335,
11472,
2232,
3711,
2524,
1893,
580,
687,
15235,
62841,
44433,
6,
4,
24543,
279,
580,
524,
21382,
293... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 205 | 222 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"đứng",
"thứ",
"2",
"thế",
"giới",
"về",
"sản",
"xuất",
"các",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"cao",
"kể",
"từ",
"năm",
"2012",
",",
"theo",
"Quỹ",
"Khoa",
"học",
"Quốc",
"gia",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Trung",
"Quốc",
"cũng",
"trải",
"q... | [
"Đứng",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"trí",
"tuệ",
"nhân",
"tạo",
"là",
"ý",
"định",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"vào",
"năm",
"2023",
"."
] | Trung Quốc muốn thành quốc gia đi đầu về trí tuệ nhân tạo vào năm 2030 , và hiện đã dẫn đầu về số lượng bài nghiên cứu và lượt trích dẫn trong lĩnh vực này . | 688 | 1 | 159 | 195 | [
0,
4428,
30342,
449,
11847,
1337,
1000,
46970,
17749,
6939,
192518,
3090,
7217,
580,
5604,
2931,
550,
9814,
8735,
2249,
2933,
140429,
6,
5,
2,
9814,
8735,
29004,
11847,
116,
3061,
7385,
1893,
3989,
6884,
925,
3989,
5692,
1871,
13910,
44... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 181 | 217 | true |
[
"Các",
"biến",
"đổi",
"về",
"công",
"nghệ",
"như",
"đường",
"sắt",
",",
"kênh",
"đào",
",",
"và",
"điện",
"báo",
"được",
"đưa",
"đến",
"Ấn",
"Độ",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"chúng",
"được",
"giới",
"thiệu",
"tại",
"châu",
"Âu",
".",
"Tuyến",
"đ... | [
"Tuyến",
"đường",
"Sindhu",
"Sagar",
"đóng",
"góp",
"vào",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"khu",
"vực",
"châu",
"Á",
"nói",
"chung",
".."
] | Tuyến đường gọi là Sindhu Sagar được các người Ấn Độ biết đến từ thời Vệ Đà trong lịch sử của họ , và là một tuyến đường thương mại hàng hải quan trọng ở thời thuyền buồm cận duyên , có thể từ đầu thiên niên kỷ thứ 3 trước Công nguyên , và chắc chắn là từ cuối thiên niên kỷ thứ 2 trước Công nguyên mà sau này gọi là thờ... | 138 | 0 | 33 | 154 | [
0,
21857,
26532,
7590,
39981,
1132,
179240,
39572,
43561,
2249,
2550,
5152,
9442,
550,
6,
249975,
19,
56523,
544,
8086,
17749,
67312,
3566,
2872,
17544,
1468,
2,
9211,
15038,
10688,
1893,
1871,
13910,
1641,
7590,
143766,
6,
4,
159179,
426... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 56 | 177 | true |
[
"Thứ",
"hai",
":",
"sự",
"liên",
"kết",
"giữa",
"Singapore",
"với",
"đế",
"chế",
"Anh",
"(",
"Trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"XIX",
",",
"Anh",
"Quốc",
"là",
"một",
"cường",
"quốc",
"số",
"1",
"thế",
"giới",
"cả",
"về",
"kinh",
"tế",
"và",
"số",
"lư... | [
"Sau",
"khi",
"ký",
"kết",
",",
"Anh",
"Quốc",
"có",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"toàn",
"bộ",
"Singapore",
"."
] | Năm 1819 , chính khách người Anh Quốc Thomas Stamford Raffles đến và thay mặt Công ty Đông Ấn của Anh để ký kết một hiệp định với Quốc vương Hussein Shah của Vương quốc Johor nhằm phát triển phần phía nam của Singapore thành một trạm mậu dịch của Đế quốc Anh . | 574 | 0 | 130 | 183 | [
0,
6987,
1907,
11677,
6301,
6,
4,
9735,
8735,
524,
10701,
12756,
20527,
6252,
5830,
58888,
6,
5,
2,
93056,
1337,
152,
2550,
8151,
6301,
19865,
58888,
1116,
127022,
12240,
9735,
15,
12818,
3061,
50009,
11847,
20099,
6,
4,
9735,
8735,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 147 | 200 | true |
[
"Con",
"là",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Nguyên",
"lên",
"thay",
".",
"Einstein",
"đã",
"đóng",
"góp",
"vào",
"những",
"phát",
"triển",
"này",
"bằng",
"liên",
"hệ",
"chúng",
"với",
"các",
"tư",
"tưởng",
"của",
"Wilhelm",
"Wien",
"năm",
"1898",
".",
"Phản",
"vật... | [
"Thuyết",
"tương",
"đối",
"được",
"phát",
"minh",
"bởi",
"con",
"trai",
"Einstein",
"."
] | Nguyên lý tiên nghiệm tổng quát đầu tiên do Einstein tìm ra là nguyên lý tương đối , theo đó chuyển động tịnh tiến đều không phân biệt được với trạng thái đứng im . | 805 | 1 | 179 | 213 | [
0,
12613,
53,
27106,
23957,
5715,
912,
5152,
23001,
16633,
158,
16071,
119225,
6,
5,
2,
1657,
580,
19098,
147537,
51358,
4494,
14598,
6,
5,
119225,
1408,
39572,
43561,
2249,
1358,
5152,
9442,
1617,
6567,
8151,
7099,
4006,
1116,
925,
479... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 192 | 226 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"là",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",
"thu",
"nhập",
"thấp",
",",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"có",
"bình",
"quân",
"thu",
"nhập",
"đầu",
"người",
"hàng",
"năm",
"thấp",
"nhất",
"trê... | [
"Lào",
"dựa",
"vào",
"viện",
"trợ",
"quân",
"sự",
"và",
"kinh",
"tế",
"từ",
"Liên",
"Xô",
"cho",
"đến",
"năm",
"1991",
"đã",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"về",
"kinh",
"tế",
"."
] | Lào phụ thuộc lớn vào viện trợ quân sự và kinh tế từ Liên Xô cho đến năm 1991 . | 924 | 0 | 216 | 235 | [
0,
40155,
31,
96491,
2249,
26245,
14305,
29225,
2550,
544,
5890,
5893,
2368,
25332,
1193,
4470,
681,
1885,
2933,
12898,
1408,
9293,
2781,
10895,
3529,
5152,
9442,
14463,
1893,
5890,
5893,
6,
5,
2,
31588,
5893,
40155,
31,
580,
889,
44565... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 247 | 266 | true |
[
"Chương",
"trình",
"chế",
"tạo",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"luôn",
"gây",
"lo",
"ngại",
"cho",
"Hàn",
"Quốc",
"và",
"nhiều",
"nước",
"láng",
"giềng",
".",
"Trên",
"hết",
",",
"thứ",
"vũ",
"khí",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"mà",... | [
"Vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"là",
"loại",
"vũ",
"khí",
"tầm",
"thường",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"."
] | Trên hết , thứ vũ khí nguy hiểm nhất mà Triều Tiên có thể dùng để chiến đấu chính là vũ khí hạt nhân . | 109 | 1 | 24 | 48 | [
0,
58979,
17964,
86506,
3090,
580,
7323,
72417,
17964,
68472,
6840,
550,
165734,
111226,
6,
5,
2,
40691,
5009,
12240,
7217,
72417,
17964,
86506,
3090,
550,
165734,
111226,
14227,
16422,
459,
96196,
681,
44253,
8735,
544,
2558,
3042,
5648,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 40 | 64 | true |
[
"Rất",
"ít",
"công",
"ty",
"công",
"nghệ",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"những",
"công",
"ty",
"đứng",
"đầu",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"họ",
";",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"như",
"Trung",
"Quốc",
"có",
... | [
"Các",
"dự",
"án",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"không",
"thể",
"không",
"nhắc",
"đến",
"Trung",
"Quốc",
"vì",
"họ",
"đã",
"xây",
"dựng",
"ra",
"hệ",
"thống",
"định",
"vị",
"vệ",
"tinh",
"toàn",
"cầu",
"riêng",
"với",
"số... | Sau giai đoạn bùng nổ cơ sở hạ tầng kéo dài nhiều thập kỷ , Trung Quốc đã xây dựng nên rất nhiều dự án cơ sở hạ tầng hàng đầu thế giới : Trung Quốc hiện sở hữu mạng lưới tàu cao tốc lớn nhất thế giới , có số lượng toà nhà chọc trời nhiều nhất trên thế giới , có nhà máy điện lớn nhất thế giới ( đập Tam Hiệp ) , cùng với... | 311 | 2 | 71 | 169 | [
0,
9211,
9609,
7742,
4310,
12756,
36771,
44514,
2508,
2494,
3061,
7385,
687,
1451,
687,
85880,
1885,
9814,
8735,
5396,
7424,
1408,
14948,
13291,
673,
7099,
10657,
2931,
7376,
18087,
18456,
6252,
7756,
30596,
1116,
3030,
6372,
7976,
2671,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 114 | 212 | true |
[
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"là",
"đại",
"dương",
"lớn",
"nhất",
"Thế",
"Giới",
",",
"nó",
"trải",
"dài",
"từ",
"Bắc",
"Băng",
"Dương",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đến",
"Nam",
"Băng",
"Dương",
"(",
"hay",
"châu",
"Nam",
"Cực",
"phụ",
"thuộc",
"định",
"nghĩa",... | [
"Châu",
"Á",
"có",
"đại",
"bộ",
"phận",
"nằm",
"ở",
"Bắc",
"Bán",
"cầu",
"và",
"là",
"châu",
"lục",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Đại bộ phận lãnh thổ châu Á nằm ở Bắc Bán cầu và Bán cầu Đông . | 231 | 0 | 57 | 73 | [
0,
62105,
3566,
524,
7899,
5830,
62518,
33937,
2059,
38262,
46165,
7756,
544,
580,
67312,
125924,
524,
18491,
14346,
7976,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
37347,
20515,
34629,
580,
7899,
71251,
7976,
2671,
38469,
73963,
6,
4,
3711,
60365,
19... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 82 | 98 | true |
[
"Nó",
"nằm",
"giữa",
"độ",
"sâu",
"từ",
"6.000",
"m",
"tới",
"10.000",
"m",
"và",
"là",
"vùng",
"sâu",
"nhất",
"của",
"đại",
"dương",
".",
"Vùng",
"chiếu",
"sáng",
"che",
"phủ",
"đại",
"dương",
"từ",
"bề",
"mặt",
"tới",
"độ",
"sâu",
"200",
"m",
"... | [
"Vùng",
"sâu",
"nhất",
"của",
"đại",
"dương",
"nằm",
"từ",
"600m",
"tới",
"1000m",
"."
] | Nó nằm giữa độ sâu từ 6.000 m tới 10.000 m và là vùng sâu nhất của đại dương . | 0 | 1 | 0 | 19 | [
0,
310,
34335,
36963,
2671,
550,
7899,
71251,
33937,
2368,
6331,
39,
7067,
4382,
39,
6,
5,
2,
42489,
33937,
19865,
6941,
36963,
2368,
6,
89546,
347,
7067,
38300,
347,
544,
580,
30213,
36963,
2671,
550,
7899,
71251,
6,
5,
310,
34335,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1... | 14 | 33 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"là",
"ngoại",
"ngữ",
"được",
"nhiều",
"người",
"học",
"nhất",
"và",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"hoặc",
"đồng",
"chính",
"thức",
"của",
"59",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
".",
"Ấn",
"Độ",
"không",
"có",
"ngôn",
"ng... | [
"Từng",
"bang",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"trong",
"liên",
"bang",
"đều",
"sử",
"dụng",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"riêng",
",",
"và",
"số",
"lượng",
"các",
"\"",
"ngôn",
"ngữ",
"xác",
"định",
"\"",
"(",
"scheduled",
"languages"... | Mỗi bang và lãnh thổ liên bang có một hoặc nhiều hơn các ngôn ngữ chính thức , và hiến pháp công nhận cụ thể 21 " ngôn ngữ xác định " ( scheduled languages ) . | 163 | 2 | 37 | 73 | [
0,
30947,
449,
11339,
544,
38320,
112781,
1000,
8151,
11339,
9338,
5034,
2786,
889,
6981,
2558,
88459,
52116,
3178,
7637,
30596,
6,
4,
544,
3030,
6372,
925,
44,
88459,
52116,
16859,
2931,
44,
15,
80889,
71,
46876,
7,
1388,
912,
8317,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 81 | 117 | true |
[
"Kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"quân",
"phiệt",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"khởi",
"đầu",
"của",
"Nội",
"chiến",
"Trung",
"Quốc",
"giữa",
"Quốc",
"dân",
"Đảng",
"và",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
".",
"Sau",
"khi",
"Mao",
"Trạch",
"Đông",
"từ",
"trần",
"vào... | [
"Ở",
"thời",
"hiện",
"đại",
",",
"Chủ",
"nghĩa",
"Mao",
"tồn",
"tài",
"độc",
"lập",
"so",
"với",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"."
] | Ở thời hiện đại , Chủ nghĩa Mao do Mao Trạch Đông sáng tạo nên được coi là một nhánh của chủ nghĩa cộng sản với sự kết hợp giữa chủ nghĩa Marx , chủ nghĩa Stalin được biến đổi theo những điều kiện kinh tế – xã hội của Trung Quốc . | 577 | 1 | 133 | 185 | [
0,
71717,
4194,
2812,
7899,
6,
4,
24441,
19979,
106685,
80906,
7378,
24190,
12552,
221,
1116,
6657,
19979,
36990,
3989,
6,
5,
2,
77577,
55816,
4194,
13850,
29225,
44171,
33340,
2059,
9814,
8735,
544,
58403,
2494,
550,
9435,
16791,
9814,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 154 | 206 | true |
[
"Trong",
"thời",
"gian",
"này",
",",
"chính",
"phủ",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"luôn",
"tuyên",
"bố",
"và",
"duy",
"trì",
"các",
"quyền",
"chủ",
"quyền",
"của",
"mình",
"một",
"cách",
"liên",
"tục",
"đối",
"với",
"hai",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"S... | [
"Củng",
"cố",
"và",
"phân",
"ranh",
"giới",
"chủ",
"quyền",
"là",
"biện",
"pháp",
"chủ",
"yếu",
"của",
"chúng",
"."
] | Chúng bao gồm củng cố và phân ranh giới chủ quyền , sự giám sát của người dân , và giáo dục cho công dân . | 497 | 1 | 117 | 142 | [
0,
313,
39470,
449,
18259,
544,
17655,
13028,
127,
7385,
6657,
10701,
580,
80793,
6800,
6657,
24575,
550,
4006,
6,
5,
2,
12818,
4194,
6051,
1617,
6,
4,
3178,
29798,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
14227,
99750,
21156,
544,
16969,
45645,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 135 | 160 | true |
[
"Ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"số",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"bản",
"địa",
"không",
"được",
"công",
"nhận",
"ở",
"Đài",
"Loan",
".",
"Trong",
"số",
"17",
"dân",
"tộc",
"Đài",
"Loan",
"bản",
"địa",
",",
"16",
"dân",
"tộc",
"được",
"coi",
"là",
"... | [
"Đài",
"Loan",
"không",
"công",
"nhận",
"một",
"số",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"bản",
"địa",
"khác",
"."
] | Ngoài ra còn có một số nhóm dân tộc bản địa không được công nhận ở Đài Loan . | 0 | 2 | 0 | 18 | [
0,
145125,
137474,
687,
1871,
5031,
889,
3030,
42106,
5912,
50229,
5857,
11800,
4546,
6,
5,
2,
46158,
673,
3531,
524,
889,
3030,
42106,
5912,
50229,
5857,
11800,
687,
912,
1871,
5031,
2059,
145125,
137474,
6,
5,
12818,
3030,
729,
5912,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 16 | 34 | true |
[
"Tiếng",
"Nhật",
",",
"tiếng",
"Trung",
"và",
"tiếng",
"Hàn",
"cũng",
"trở",
"nên",
"thông",
"dụng",
"hơn",
"khi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"Việt",
"Nam",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"Đông",
"Á",
"được",
"tăng",
"cường",
".",
"Với",
"kết",
"quả"... | [
"Việt",
"Nam",
"và",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"2",
"cường",
"quốc",
"của",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"."
] | Riêng hai đảo lớn nhất là đảo Phú Lâm và Linh Côn đã bị Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa đưa quân ra đóng trước khi quân đội Việt Nam Cộng hoà ra đóng quân . | 619 | 0 | 139 | 174 | [
0,
3763,
2096,
544,
9814,
8735,
580,
116,
50272,
10895,
550,
35116,
2096,
3566,
6,
5,
2,
116721,
28269,
6,
4,
9457,
9814,
544,
9457,
44253,
1943,
9293,
3809,
4225,
2786,
3713,
1907,
70254,
2261,
7099,
19865,
3763,
2096,
1116,
925,
108... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 155 | 190 | true |
[
"Nhưng",
"đa",
"số",
"người",
"lao",
"động",
"thì",
"suốt",
"đời",
"nghèo",
"khó",
",",
"mà",
"thiểu",
"số",
"người",
"không",
"lao",
"động",
"thì",
"lại",
"hưởng",
"thụ",
"thành",
"quả",
"lao",
"động",
"đó",
".",
"Việc",
"không",
"có",
"cạnh",
"tran... | [
"Người",
"lao",
"động",
"không",
"làm",
"việc",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"suy",
"thoái",
"kinh",
"tế",
"."
] | Việc không có cạnh tranh và sản xuất theo kế hoạch đồng thời thiếu những biện pháp khuyến khích tăng năng suất làm cho người lao động mất động lực dẫn đến sự sa sút kỷ luật và sự hăng hái lao động , làm nảy sinh thói bàng quan , vô trách nhiệm . | 127 | 0 | 29 | 83 | [
0,
19167,
21,
31,
2613,
687,
1839,
2735,
2129,
10284,
1885,
36515,
211431,
5890,
5893,
6,
5,
2,
19751,
18233,
3030,
1008,
21,
31,
2613,
2579,
76255,
16774,
106569,
13362,
6,
4,
2232,
129035,
3030,
1008,
687,
21,
31,
2613,
2579,
1917,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 45 | 99 | true |
[
"Nền",
"kinh",
"tế",
"Singapore",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"vào",
"buôn",
"bán",
"và",
"dịch",
"vụ",
"(",
"chiếm",
"40",
"%",
"thu",
"nhập",
"quốc",
"dân",
")",
".",
"Kinh",
"tế",
"Borneo",
"dựa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
",",
"khai",
"th... | [
"GRDP",
"toàn",
"tỉnh",
"chủ",
"yếu",
"nhờ",
"vào",
"ngành",
"dịch",
"vụ",
"và",
"du",
"lịch",
"."
] | Năm 2019 , GRDP toàn tỉnh tăng trưởng 9,03 % so với năm 2018 , GRDP thực tế đạt 88.258 tỉ đồng , cơ cấu kinh tế chuyển dịch đúng hướng . | 194 | 0 | 48 | 79 | [
0,
29971,
28399,
6252,
17501,
6657,
24575,
59604,
2249,
26567,
9828,
4746,
544,
115,
10515,
6,
5,
2,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
58888,
6657,
24575,
96491,
2249,
154701,
8713,
544,
9828,
4746,
15,
89370,
1112,
1745,
4911,
11820,
10895,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 64 | 95 | true |
[
"Jerusalem",
"là",
"thánh",
"địa",
"của",
"Cơ",
"Đốc",
"giáo",
",",
"Kinh",
"Thánh",
"là",
"kinh",
"điển",
"tối",
"cao",
".",
"Medina",
"và",
"Mecca",
"là",
"thánh",
"địa",
"của",
"Hồi",
"giáo",
",",
"Kinh",
"Qur",
"’",
"an",
"là",
"kinh",
"điển",
... | [
"Medina",
"và",
"Mecca",
"không",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"đặc",
"biệt",
"đối",
"với",
"Hồi",
"giáo",
",",
"và",
"Kinh",
"Qur",
"’",
"an",
"không",
"được",
"coi",
"là",
"kinh",
"điển",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"."
] | Medina và Mecca là thánh địa của Hồi giáo , Kinh Qur ’ an là kinh điển tối cao . | 75 | 1 | 17 | 36 | [
0,
11214,
76,
544,
1215,
11210,
687,
524,
68472,
2261,
9899,
14682,
11745,
5715,
1116,
21433,
14,
13503,
6,
4,
544,
31588,
31986,
6,
26,
142,
687,
912,
31789,
580,
5890,
138620,
2261,
9899,
2671,
6,
5,
2,
58332,
580,
133996,
11800,
... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 49 | 68 | true |
[
"Sau",
"khi",
"nhà",
"Tần",
"sụp",
"đổ",
",",
"Trung",
"Quốc",
"lại",
"có",
"khoảng",
"13",
"triều",
"đại",
"khác",
"nhau",
"tiếp",
"tục",
"hệ",
"thống",
"các",
"vương",
"quốc",
",",
"công",
"quốc",
",",
"hầu",
"quốc",
",",
"và",
"bá",
"quốc",
".",... | [
"Thời",
"kỳ",
"phân",
"tranh",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"ba",
"giai",
"đoạn",
":",
"Tam",
"Quốc",
",",
"Tấn",
"Quốc",
"và",
"Nam",
"Bắc",
"triều",
"."
] | Sau đó lại đến thời kỳ phân tranh khi các lãnh tụ địa phương nổi lên , tự xưng " Thiên tử " và tuyên bố Thiên mệnh đã thay đổi . | 258 | 0 | 64 | 95 | [
0,
41514,
13850,
17655,
21840,
1617,
912,
16455,
2781,
961,
66856,
34305,
152,
8801,
8735,
6,
4,
384,
249999,
19,
8735,
544,
2096,
38262,
221089,
6,
5,
2,
6987,
1907,
2455,
167085,
91,
25070,
254,
85428,
6,
4,
9814,
8735,
1917,
524,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 88 | 119 | true |
[
"Ngoài",
"biển",
",",
"phía",
"Đông",
"Bắc",
"có",
"đảo",
"[",
"Hoàng",
"Sa",
"]",
"nhiều",
"núi",
"linh",
"tinh",
",",
"đến",
"hơn",
"130",
"ngọn",
"núi",
".",
"Trong",
"đảo",
"có",
"bãi",
"cát",
"vàng",
",",
"dài",
"ước",
"30",
"dặm",
",",
"bằn... | [
"Nhìn",
"ra",
"biển",
"hướng",
"Đông",
"Bắc",
"là",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"nơi",
"có",
"rất",
"ít",
"ngọn",
"núi",
"ước",
"lượng",
"khoảng",
"10",
"ngọn",
"núi",
"lớn",
"và",
"5",
"ngọn",
"núi",
"nhỏ",
"."
] | Ngoài biển , phía Đông Bắc có đảo [ Hoàng Sa ] nhiều núi linh tinh , đến hơn 130 ngọn núi . | 0 | 1 | 0 | 22 | [
0,
139452,
673,
33134,
13671,
35116,
38262,
580,
54520,
38356,
947,
13426,
524,
3967,
24323,
188930,
78571,
77520,
6372,
22567,
209,
188930,
78571,
7976,
544,
190,
188930,
78571,
14162,
6,
5,
2,
46158,
33134,
6,
4,
25403,
35116,
38262,
52... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1... | 31 | 53 | true |
[
"Trong",
"lúc",
"nhà",
"Hán",
"suy",
"yếu",
",",
"thái",
"thú",
"quận",
"Giao",
"Chỉ",
"là",
"Sĩ",
"Nhiếp",
"dùng",
"người",
"nhà",
"trấn",
"trị",
"các",
"quận",
",",
"trở",
"thành",
"người",
"cai",
"trị",
"tại",
"đây",
",",
"dù",
"sau",
"đó",
"trê... | [
"Sĩ",
"Nhiếp",
"là",
"người",
"tiên",
"phong",
"cho",
"nền",
"nho",
"giáo",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Sĩ Nhiếp , thái thú nhà Hán ( 187-226 ) được các nhà nho thời phong kiến coi là có công truyền bá chữ nho và đạo Khổng vào Việt Nam một cách có hệ thống , được coi là người mở đầu nền nho học của giới quan lại phong kiến ở Việt Nam . | 225 | 2 | 55 | 110 | [
0,
159,
32606,
541,
122384,
580,
1008,
16151,
22510,
681,
44565,
653,
497,
13503,
3763,
2096,
6,
5,
2,
12818,
10305,
2455,
29099,
19,
36515,
24575,
6,
4,
40391,
36281,
60123,
110365,
36402,
580,
159,
32606,
541,
122384,
8456,
1008,
2455... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 70 | 125 | true |
[
"Đền",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"Di",
"tích",
"nghệ",
"thuật",
"kiến",
"trúc",
"năm",
"2003",
".",
"Kiến",
"trúc",
"bản",
"xứ",
"cũng",
"mang",
"tính",
"vùng",
"miền",
"cao",
".",
"Khi",
"áp",
"dụng",
"trong",
"kiến",
"trúc",
"đền",
"Ấn",
"Độ",
... | [
"Kiến",
"trúc",
"đền",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"rất",
"ít",
"khi",
"và",
"hầu",
"như",
"không",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"Shilpa",
"Shastras",
"nó",
"mang",
"một",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"riêng",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"giáo"
] | Khi áp dụng trong kiến trúc đền Ấn Độ giáo , nó chịu ảnh hưởng từ Shilpa Shastras , một loạt các văn bản mang tính nền tảng có hình dạng thần thoại học cơ bản là Vastu-Purusha mandala - một hình vuông là hiện thân của " tuyệt đối " . | 110 | 1 | 25 | 76 | [
0,
139238,
75896,
6248,
19,
6,
249975,
19,
56523,
13503,
3967,
24323,
1907,
544,
96327,
1641,
687,
22396,
9156,
24797,
2368,
8294,
141,
763,
7224,
2816,
7,
3711,
5219,
889,
79643,
14682,
128788,
30596,
550,
6,
249975,
19,
56523,
13503,
... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 57 | 108 | true |
[
"Tỷ",
"suất",
"giới",
"tính",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2011",
"là",
"940",
"nữ",
"trên",
"1.000",
"nam",
".",
"Liệu",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"có",
"thể",
"lây",
"qua",
"đường",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"hay",
"không",
"vẫn",
"c... | [
"Không",
"có",
"rủi",
"ro",
"nào",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"khác",
"giới",
",",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"nhiều",
"chứng",
"cứ",
"khẳng",
"định",
"."
] | Phần lớn bằng chứng cho thấy không có nguy cơ ở những đôi một vợ một chồng khác giới . | 160 | 2 | 38 | 57 | [
0,
13887,
524,
182604,
2062,
3941,
912,
17520,
5031,
2059,
925,
141429,
37435,
35496,
4546,
7385,
6,
4,
4069,
1617,
1408,
912,
2558,
13826,
17363,
472,
51490,
2931,
6,
5,
2,
384,
60479,
56165,
7385,
6745,
3790,
4069,
1152,
2933,
1392,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 66 | 85 | true |
[
"Sau",
"đó",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"dần",
"được",
"hình",
"thành",
",",
"người",
"Trung",
"Hoa",
"mang",
"vải",
"lụa",
",",
"gấm",
"vóc",
",",
"sa",
",",
"nhiễu",
"...",
"đến",
"Ba",
"Tư",
"và",
"La",
"Mã",
"đồng",
"thời",
"những",
"doanh",
... | [
"Người",
"Hà",
"Lan",
"thành",
"lập",
"một",
"cơ",
"sở",
"giao",
"thương",
"tại",
"Đài",
"Loan",
"và",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"những",
"lao",
"công",
"người",
"Hán",
"từ",
"Phúc",
"Kiến",
"và",
"Bành",
"Hồ",
"đến",
"và",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số"... | Năm 1624 , người Hà Lan thành lập một cơ sở giao thương tại Đài Loan và bắt đầu đưa những lao công người Hán từ Phúc Kiến và Bành Hồ đến và nhiều người trong số họ đã định cư tại đảo , đây là nhóm trở thành những người Hán đầu tiên định cư đến Đài Loan . | 581 | 1 | 142 | 201 | [
0,
19167,
8548,
10082,
2781,
12552,
889,
4310,
12756,
13407,
9246,
2251,
145125,
137474,
544,
13363,
2494,
15995,
1358,
21,
31,
1871,
1008,
29099,
19,
2368,
147537,
139238,
544,
335,
62012,
21433,
1885,
544,
2558,
1008,
1000,
3030,
7424,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1... | 196 | 255 | true |
[
"Trong",
"khi",
"các",
"du",
"kích",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"ủng",
"hộ",
"đưa",
"miền",
"nam",
"Borneo",
"vào",
"nước",
"Indonesia",
"mới",
"tiến",
"hành",
"hoạt",
"động",
"tích",
"cực",
"tại",
"Ketapang",
",",
"và",
"ở",
"mức",
"độ",
"thấp",
... | [
"Balambangan",
"là",
"một",
"đảo",
"thuộc",
"phía",
"bắc",
"Borneo",
"mà",
"người",
"Hà",
"Lan",
"mong",
"muốn",
"trở",
"thành",
"cư",
"dân",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"18",
"nhưng",
"lại",
"thất",
"bại",
"."
] | Người Hà Lan nỗ lực định cư trên đảo Balambangan ở phía bắc Borneo vào nửa sau thế kỷ XVIII , song họ rút lui vào năm 1797 . | 806 | 2 | 175 | 203 | [
0,
21618,
90946,
580,
889,
54520,
16781,
25403,
876,
249990,
238,
7422,
68321,
2232,
1008,
8548,
10082,
14896,
6542,
9293,
2781,
23823,
5912,
1000,
3061,
50009,
543,
4255,
1917,
29545,
119407,
6,
5,
2,
12818,
1907,
925,
115,
34760,
5912,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 204 | 232 | true |
[
"Điển",
"hình",
"là",
"ngày",
"18",
"đến",
"20",
",",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
",",
"hải",
"quân",
"Trung",
"Quốc",
"dùng",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"tông",
"vào",
"các",
"tàu",
"đánh",
"cá",
"Việt",
"Nam",
"khiến",
"cho",
"23",
"ngư",
"dân",
"... | [
"Các",
"tàu",
"bị",
"đắm",
"ở",
"biển",
"Đông",
"."
] | Hai chiếc tàu Bellona của Đức và Imeji Maru của Nhật vận chuyển đồng bị đắm ở quần đảo Hoàng Sa ; một chiếc bị đắm năm 1895 và chiếc kia chìm năm 1896 ở nhóm đảo An Vĩnh . | 502 | 1 | 122 | 161 | [
0,
9211,
72894,
2504,
11819,
249990,
39,
2059,
33134,
35116,
6,
5,
2,
4428,
206654,
4609,
580,
3063,
543,
1885,
387,
6,
4,
7973,
427,
2933,
4821,
6,
4,
95913,
29225,
9814,
8735,
8456,
72894,
39550,
71251,
172820,
2249,
925,
72894,
138... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 132 | 171 | true |
[
"Giao",
"thông",
"tại",
"Singapore",
"được",
"vận",
"hành",
"theo",
"mô",
"hình",
"của",
"Anh",
",",
"trái",
"với",
"giao",
"thông",
"tay",
"phải",
"của",
"châu",
"Âu",
"lục",
"địa",
".",
"Singapore",
"có",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"một",
"số"... | [
"Singapore",
"còn",
"có",
"nhiều",
"dịch",
"vụ",
"giao",
"thông",
"khác",
"như",
"taxi",
",",
"Grab",
"."
] | Người đi xe buýt trả tiền mua vé cho từng chặng , ngoại trừ trường hợp họ có thẻ từ tự động EZlink ( thẻ này cho phép họ sử dụng dịch vụ của xe bus giá rẻ và trong một thời gian dài ) . | 1,072 | 0 | 235 | 280 | [
0,
58888,
3531,
524,
2558,
9828,
4746,
13407,
4225,
4546,
1641,
39856,
6,
4,
78922,
6,
5,
2,
110365,
4225,
2251,
58888,
912,
30692,
4893,
3790,
23110,
4609,
550,
9735,
6,
4,
33506,
1116,
13407,
4225,
6329,
2334,
550,
67312,
80570,
125... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 251 | 296 | true |
[
"Theo",
"Nguyễn",
"Quang",
"Trung",
"Tiến",
"(",
"Trường",
"Đại",
"học",
"Khoa",
"học",
"Huế",
")",
",",
"đối",
"với",
"những",
"đề",
"xướng",
"cải",
"cách",
",",
"thái",
"độ",
"của",
"nhà",
"Nguyễn",
"là",
"tiếp",
"nhận",
"các",
"điều",
"trần",
"chứ... | [
"Mặc",
"dù",
"biết",
"được",
"tin",
"họ",
"Nguyễn",
"đã",
"ly",
"khai",
"và",
"không",
"thần",
"phục",
"nữa",
"nhưng",
"chúa",
"Trịnh",
"vẫn",
"làm",
"ngơ",
"và",
"bỏ",
"qua",
"hết",
"tất",
"cả",
"."
] | Biết rằng họ Nguyễn ly khai , không chịu thần phục nữa , tháng 3 năm 1627 , chúa Trịnh mang quân đi đánh họ Nguyễn . | 860 | 1 | 198 | 224 | [
0,
105167,
18297,
4022,
912,
2478,
7424,
19098,
1408,
16500,
18960,
544,
687,
23392,
15195,
10848,
4255,
18051,
11,
228082,
8123,
1839,
234,
12435,
544,
15566,
2799,
14445,
16717,
3831,
6,
5,
2,
19635,
19098,
78542,
9814,
134223,
15,
3301... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 228 | 254 | true |
[
"Có",
"một",
"số",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"Trung",
"Quốc",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"đại",
"nhà",
"Đường",
"và",
"nhà",
"Tống",
"và",
"có",
"một",
"số",
"bằng",
"chứng",
"về",
"nơi",
"cư",
"trú",
... | [
"Không",
"có",
"gì",
"chứng",
"minh",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"từng",
"đặt",
"chân",
"lên",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Có một số di tích văn hoá Trung Quốc tại quần đảo Hoàng Sa có niên đại từ thời đại nhà Đường và nhà Tống và có một số bằng chứng về nơi cư trú của người Trung Quốc trên các đảo trong giai đoạn này . | 0 | 1 | 0 | 46 | [
0,
13887,
524,
4062,
13826,
23001,
1008,
9814,
8735,
16036,
15422,
18973,
4494,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
5,
2,
11302,
889,
3030,
45,
14346,
9040,
80547,
9814,
8735,
2251,
47828,
54520,
38356,
947,
524,
55113,
7899,
2368,
4194,
7899,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 19 | 65 | true |
[
"Từ",
"Hán",
"Việt",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"không",
"nhỏ",
"của",
"tiếng",
"Việt",
",",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"và",
"không",
"thể",
"tách",
"rời",
"hay",
"xoá",
"bỏ",
"khỏi",
"tiếng",
"Việt",
".",
"Trong",
"tiếng",
"Pháp",
",",
... | [
"Trong",
"những",
"từ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"Latin",
"hay",
"Hy",
"Lạp",
"thì",
"ligature",
"<",
"æ",
">",
"được",
"dùng",
"."
] | Trong tiếng Pháp , có hai ligature điển hình là Æ / æ ( hình thành khi ⟨ae⟩ viết cùng với nhau ) và Œ / œ ( hình thành khi ⟨oe⟩ viết cùng với nhau ) . ⟨æ⟩ được dùng trong những từ có nguồn gốc từ Latin hay Hy Lạp như tænia , ex æquo , cæcum .... Còn〈 Œ 〉 sử dụng rộng rãi trong các từ như œuf , œuvre , cœur , sœur ... | 350 | 2 | 85 | 163 | [
0,
12818,
1358,
2368,
524,
24557,
73081,
2368,
42845,
2054,
3905,
339,
82830,
2579,
19881,
6644,
4426,
27970,
977,
912,
8456,
6,
5,
2,
30947,
29099,
19,
3763,
580,
889,
5830,
62518,
687,
14162,
550,
9457,
3763,
6,
4,
524,
1347,
32986,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 106 | 184 | true |
[
"Cùng",
"năm",
"609",
",",
"sau",
"khi",
"diệt",
"Thổ",
"Dục",
"Hồn",
",",
"Tuỳ",
"Dạng",
"Đế",
"đến",
"Trương",
"Dịch",
"chiêu",
"kiến",
"quân",
"chủ",
"các",
"nước",
"Tây",
"Vực",
".",
"Có",
"trong",
"tay",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
",",
"Dạng",
"Dế... | [
"Thổ",
"Dục",
"Hồn",
"bị",
"Dạng",
"Đế",
"nhắm",
"làm",
"mục",
"tiêu",
"khai",
"thông",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"."
] | Do vậy , Dạng Đế bắt đầu tính đến việc tấn công Thổ Dục Hồn để mở ra con đường tơ lụa . | 850 | 2 | 208 | 230 | [
0,
6003,
25091,
391,
66223,
21433,
19,
2504,
166008,
449,
4428,
54073,
202170,
1839,
16649,
10037,
18960,
4225,
158,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
6,
5,
2,
126359,
2933,
6,
186198,
6,
4,
858,
1907,
137419,
6003,
25091,
391,
66223,
... | [
1,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1... | 227 | 249 | true |
[
"Theo",
"điều",
"tra",
"của",
"Tổng",
"cục",
"thống",
"kê",
"thì",
"vùng",
"đông",
"dân",
"nhất",
"Việt",
"Nam",
"là",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"Hồng",
"với",
"khoảng",
"22,5",
"triệu",
"người",
",",
"kế",
"tiếp",
"là",
"bắc",
"Trung",
"bộ",
"và",
"du... | [
"Diện",
"tích",
"Biển",
"Đông",
"thuộc",
"phần",
"Việt",
"Nam",
"vào",
"khoảng",
"1",
"triệu",
"km²",
"."
] | Việt Nam có diện tích 331.212 km² , đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển Đông . | 308 | 0 | 69 | 124 | [
0,
187262,
14346,
179401,
35116,
16781,
8192,
3763,
2096,
2249,
22567,
106,
21792,
1785,
304,
6,
5,
2,
19635,
4069,
1152,
550,
25481,
100445,
10657,
26987,
2579,
30213,
37127,
5912,
2671,
3763,
2096,
580,
4570,
6567,
90677,
83361,
1116,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 85 | 140 | true |
[
"Tính",
"đến",
"ngày",
"1/4/2019",
",",
"dân",
"số",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"1.495.812",
"người",
",",
"với",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"trung",
"bình",
"là",
"149",
"người",
"/",
"km²",
",",
"đây",
"cũng",
"là",
"tỉnh",
"đông",
"dân",
"thứ",
"3",
"... | [
"Nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"năm",
"ở",
"Quảng",
"Nam",
"và",
"các",
"tỉnh",
"lân",
"cận",
"như",
"Huế",
",",
"Lâm",
"Đồng",
"là",
"25,6",
"độ",
"C",
"có",
"thể",
"xuống",
"dưới",
"12",
"độ",
"C",
"vào",
"mùa",
"đông",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"b... | Nhiệt độ trung bình năm 25,6 °C , Mùa đông nhiệt độ vùng đồng bằng có thể xuống dưới 12 °C và nhiệt độ vùng núi thậm chí còn thấp hơn . | 296 | 0 | 71 | 102 | [
0,
101456,
33340,
6941,
13375,
12991,
2933,
2059,
56767,
2096,
544,
925,
17501,
111883,
93138,
1641,
169346,
6,
4,
64404,
35733,
580,
116,
104629,
6941,
313,
524,
1451,
19398,
17858,
427,
6941,
313,
2249,
45591,
37127,
2059,
30213,
4570,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 118 | 149 | true |
[
"Kinh",
"tế",
",",
"văn",
"hoá",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"có",
"điều",
"kiện",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
".",
"Giữa",
"các",
"mạnh",
"núi",
"cao",
"lớn",
"có",
"rất",
"nhiều",
"cao",
"nguyên",
"và",
"bồn",
"địa",
"diện",
"tích",
"rộng",
"lớn",
".... | [
"Môi",
"trương",
"sống",
"rộng",
"lớn",
"sẽ",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"sinh",
"vật",
"và",
"động",
"vật",
"có",
"môi",
"trường",
"để",
"phát",
"triển",
"."
] | Môi trường sống trải dài từ rừng mưa nhiệt đới của quần đảo Andaman , Ghat Tây , và Đông Bắc đến rừng tùng bách trên dãy Himalaya . | 146 | 0 | 35 | 63 | [
0,
67935,
14,
132955,
7269,
29564,
7976,
2129,
7217,
4069,
16074,
43168,
16253,
681,
3811,
12835,
544,
2613,
12835,
524,
30340,
4373,
1498,
5152,
9442,
6,
5,
2,
31588,
5893,
6,
4,
9040,
80547,
544,
21808,
13876,
524,
4069,
16074,
5152,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 61 | 89 | true |
[
"Đến",
"năm",
"1979",
",",
"Triều",
"Tiên",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"đã",
"cơ",
"bản",
"hoàn",
"thành",
"xong",
"sự",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"hoá",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"kể",
"từ",
"sau",
"1978",
",",
"những",
"cải",
"t... | [
"Tuy",
"nhiên",
",",
"kể",
"từ",
"sau",
"1975",
",",
"những",
"cải",
"tổ",
"đã",
"được",
"đề",
"xướng",
"và",
"mang",
"lại",
"một",
"sự",
"cởi",
"mở",
"đáng",
"kể",
"đối",
"với",
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"của",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội"
] | Tuy nhiên , kể từ sau 1978 , những cải tổ đã được đề xướng và mang lại một sự cởi mở đáng kể đối với nhiều khía cạnh của đời sống xã hội , chủ yếu trên các lĩnh vực kinh tế , kỹ thuật , và văn hoá . | 105 | 1 | 24 | 74 | [
0,
21857,
6996,
6,
4,
29039,
2368,
858,
26527,
6,
4,
1358,
49734,
12158,
1408,
912,
6248,
1022,
103180,
544,
5219,
1917,
889,
2550,
233166,
20142,
25333,
29039,
5715,
1116,
2558,
17964,
11,
26986,
550,
16774,
7269,
14352,
5869,
2,
93433... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 60 | 110 | true |
[
"Tới",
"thời",
"đại",
"loạn",
"Chiến",
"Quốc",
",",
"cả",
"bảy",
"chư",
"hầu",
"cùng",
"xưng",
"Vương",
",",
"nên",
"khi",
"Tần",
"vương",
"Doanh",
"Chính",
"diệt",
"hết",
"được",
"các",
"nước",
"cho",
"rằng",
"tước",
"Vương",
"không",
"còn",
"cao",
... | [
"Khi",
"xưng",
"Hoàng",
"đế",
",",
"Tần",
"vương",
"Doanh",
"Chính",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"thành",
"Hoàng",
"đế",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Trung",
"Hoa",
"."
] | Tới thời đại loạn Chiến Quốc , cả bảy chư hầu cùng xưng Vương , nên khi Tần vương Doanh Chính diệt hết được các nước cho rằng tước Vương không còn cao quý , bèn gộp cả danh hiệu [ Hoàng ; 皇 ] và [ Đế ; 帝 ] của các vua thời cổ xưa ( Tam Hoàng Ngũ Đế ) lại , mà xưng là [ Hoàng đế ] . | 0 | 0 | 0 | 72 | [
0,
16584,
1022,
11479,
449,
38356,
127022,
6,
4,
167085,
161105,
90610,
17654,
580,
1008,
2494,
16151,
9293,
2781,
38356,
127022,
2494,
16151,
550,
9814,
32570,
6,
5,
2,
384,
81397,
4194,
7899,
85338,
140910,
8735,
6,
4,
3831,
196127,
1... | [
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1... | 25 | 97 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"hiện",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"án",
"tử",
"hình",
".",
"Một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"Đông",
"Đức",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"bắt",
"giữ",
"và",
"hành",
"quyết",
"Lavrentiy",
"Beria",
".",
"Tờ",
"Yonhap",
"(",
"Hàn",
"Quốc",
")",
"đư... | [
"Bruno",
"bị",
"xử",
"tử",
"bằng",
"hình",
"thức",
"treo",
"cổ",
"."
] | Đây là nhóm bị Giáo hội cảm thấy bị thách thức nhất , và nhiều người trong số đó bị điều tra , bắt giam và thậm chí Bruno bị xử hoả hình . | 254 | 1 | 59 | 92 | [
0,
73223,
2504,
28085,
11475,
6567,
4609,
7637,
1360,
31,
18368,
6,
5,
2,
3763,
2096,
2812,
8123,
16969,
45645,
7742,
11475,
4609,
6,
5,
14921,
9568,
18844,
89938,
2059,
35116,
29030,
10284,
1885,
2735,
13363,
26148,
544,
4893,
10976,
8... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 71 | 104 | true |
[
"Năm",
"1993",
",",
"chính",
"phủ",
"Lào",
"dành",
"ra",
"21",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"cho",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
".",
"Chỉ",
"có",
"4,01",
"%",
"diện",
"tích",
"lãnh",
"thổ",
"là",
"đất",
"canh",
"tác",
"và",
... | [
"Chính",
"phủ",
"Lào",
"đứng",
"đầu",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"Souphanouvong",
"năm",
"1993",
"đã",
"dành",
"ra",
"21",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"cho",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"."
] | Năm 1993 , chính phủ Lào dành ra 21 % diện tích đất cho bảo tồn môi trường sống tự nhiên . | 0 | 0 | 0 | 21 | [
0,
17654,
29798,
40155,
31,
29004,
2494,
580,
6657,
40443,
3042,
24303,
14612,
3165,
965,
449,
2933,
13867,
1408,
33918,
673,
952,
1745,
18491,
14346,
11472,
681,
6122,
80906,
30340,
4373,
7269,
5208,
6996,
6,
5,
2,
65832,
13867,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 31 | 52 | true |
[
"Những",
"người",
"mong",
"muốn",
"vẫn",
"được",
"làm",
"thần",
"dân",
"của",
"Nhà",
"Thanh",
"có",
"2",
"năm",
"chuyển",
"tiếp",
"để",
"bán",
"các",
"tài",
"sản",
"của",
"mình",
"và",
"chuyển",
"về",
"đại",
"lục",
".",
"Người",
"Hà",
"Lan",
"nỗ",
... | [
"Người",
"Hà",
"Lan",
"buộc",
"người",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"phải",
"rời",
"khỏi",
"nơi",
"mà",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"quản",
"lý",
"tới",
"16",
"năm",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"17",
"."
] | Thời kỳ thuộc địa của người Tây Ban Nha kéo dài 16 năm cho đến 1642 thì bị người Hà Lan trục xuất . | 453 | 2 | 104 | 127 | [
0,
19167,
8548,
10082,
66303,
1008,
37409,
5458,
66606,
2334,
93273,
30875,
13426,
2232,
37409,
5458,
66606,
13697,
3903,
7067,
611,
2933,
1000,
3061,
50009,
729,
6,
5,
2,
13836,
1008,
14896,
6542,
8123,
912,
1839,
23392,
5912,
550,
19491... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 132 | 155 | true |
[
"Sau",
"một",
"giai",
"đoạn",
"xung",
"đột",
"nội",
"bộ",
",",
"Lan",
"Xang",
"chia",
"thành",
"ba",
"vương",
"quốc",
"Luang",
"Phrabang",
",",
"Viêng",
"Chăn",
"và",
"Champasak",
"cho",
"đến",
"năm",
"1893",
"khi",
"chúng",
"hợp",
"thành",
"một",
"lãn... | [
"Vua",
"Phà",
"Ngừm",
"sáng",
"lập",
"nên",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"XIV",
"và",
"trị",
"vì",
"được",
"40",
"năm",
"."
] | Lào có nguồn gốc lịch sử từ Vương quốc Lan Xang ( Triệu Voi ) được Phà Ngừm thành lập vào thế kỷ XIV , . | 369 | 0 | 83 | 108 | [
0,
35443,
11,
13000,
1298,
9487,
56906,
39,
12107,
12552,
3809,
78435,
10895,
10082,
1193,
1463,
2249,
3061,
50009,
53655,
544,
7173,
5396,
912,
1112,
2933,
6,
5,
2,
6987,
889,
66856,
34305,
81365,
64833,
11332,
5830,
6,
4,
10082,
1193,... | [
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
2,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 106 | 131 | true |
[
"Sông",
"Trường",
"Giang",
":",
"Dài",
"67",
"km",
",",
"điểm",
"đầu",
"là",
"ngã",
"ba",
"An",
"Lạc",
"và",
"điểm",
"cuối",
"là",
"Kỳ",
"Hà",
",",
"do",
"Trung",
"ương",
"quản",
"lý",
".",
"Đoạn",
"2",
":",
"dài",
"30",
"km",
",",
"điểm",
"đầu... | [
"Đoạn",
"2",
"dài",
"30",
"km",
"với",
"điểm",
"đầu",
"là",
"Nông",
"Sơn",
",",
"điểm",
"cuối",
"là",
"Cửa",
"Đại",
"do",
"địa",
"phương",
"quản",
"lý",
"."
] | Đoạn 2 : dài 30 km , điểm đầu là ngã ba sông Tranh , điểm cuối là Nông Sơn , do địa phương quản lý . | 106 | 1 | 28 | 54 | [
0,
4428,
31,
12976,
19,
116,
19018,
496,
1785,
1116,
6924,
2494,
580,
146843,
53101,
6,
4,
6924,
25939,
580,
199152,
18832,
54,
11800,
11042,
13697,
3903,
6,
5,
2,
159,
23366,
33015,
72252,
152,
391,
1298,
14,
12661,
1785,
6,
4,
692... | [
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 53 | 79 | true |
[
"Cho",
"đến",
"nay",
"chưa",
"có",
"thuốc",
"chích",
"ngừa",
"hoặc",
"thuốc",
"để",
"chữa",
"lành",
"hẳn",
"bệnh",
"HCV",
".",
"Nhiễm",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"ở",
"những",
"bạn",
"tù",
"tại",
"Mỹ",
"cao",
"gấp",
"10",
"đến",
"20... | [
"Hoa",
"Kỳ",
"nằm",
"ngoài",
"các",
"nước",
"có",
"số",
"người",
"tiêm",
"ma",
"tuý",
"nhiễm",
"viêm",
"gan",
"C",
"cao",
"."
] | Xem xét 77 nước thì thấy 25 nước ( trong đó có Mỹ ) có tỉ lệ viêm gan siêu vi C từ 60 % đến 80 % ở đối tượng chích ma tuý . | 313 | 1 | 76 | 110 | [
0,
32570,
50572,
33937,
10610,
925,
3042,
524,
3030,
1008,
142364,
39,
291,
370,
1673,
77941,
64115,
1756,
313,
4417,
6,
5,
2,
4960,
1885,
7630,
9958,
524,
19621,
15953,
206,
153914,
6981,
19621,
1498,
29295,
81572,
91770,
7417,
572,
10... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 96 | 130 | true |
[
"Do",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"người",
"La",
"Mã",
",",
"cư",
"dân",
"Gaul",
"dần",
"dần",
"bị",
"đồng",
"hoá",
"và",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"Latinh",
"thay",
"tiếng",
"mẹ",
"đẻ",
"và",
"do",
"vậy",
",",
"nó",
"phát",
"triển",
"một",
"số",
"đặ... | [
"Nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"tộc",
"German",
"còn",
"tồn",
"tại",
"thông",
"qua",
"cách",
"biến",
"tố",
"thân",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"Anh",
"như",
"biến",
"đổi",
"nguyên",
"âm",
"hay",
"nhờ",
"hậu",
"tố",
"cho",
"thân",
"từ",
"."
] | Một vài đặc điểm tiêu biểu của ngữ tộc German vẫn còn ở tiếng Anh , như những thân từ được biến tố " mạnh " thông qua ablaut ( tức đổi nguyên âm của thân từ , tiêu biểu trong speak / spoke và foot / feet ) và thân từ " yếu " biến tố nhờ hậu tố ( như love / loved , hand / hands ) . | 670 | 2 | 154 | 224 | [
0,
233934,
88459,
52116,
550,
50229,
30839,
3531,
80906,
2251,
4225,
2799,
3959,
15038,
25146,
10807,
2368,
1000,
9457,
9735,
1641,
15038,
10688,
16015,
25589,
2054,
59604,
42254,
25146,
681,
10807,
2368,
6,
5,
2,
984,
2550,
39755,
7173,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 188 | 258 | true |
[
"Điều",
"này",
"cũng",
"dễ",
"hiểu",
"vì",
"Ấn",
"Độ",
"rất",
"đông",
"dân",
"mà",
"không",
"có",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"đồng",
"nhất",
"như",
"quốc",
"gia",
"láng",
"giềng",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Ba",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"đó",
"là",
"giai",
"đoạ... | [
"Mặc",
"dù",
"không",
"có",
"xung",
"đột",
"về",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"lãnh",
"thổ",
"nhưng",
"nhiều",
"nước",
"vẫn",
"có",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"nhiều",
"nước",
"."
] | Xung đột về vấn đề thống nhất lãnh thổ đã dẫn tới chiến tranh Việt Nam với sự can thiệp của nhiều nước và kết thúc với chiến thắng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam cùng sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà vào năm 1975 . | 867 | 1 | 200 | 259 | [
0,
105167,
18297,
687,
524,
81365,
64833,
1893,
8529,
6248,
10657,
2671,
38320,
112781,
4255,
2558,
3042,
8123,
524,
2550,
831,
206948,
550,
2558,
3042,
6,
5,
2,
17108,
1617,
1943,
17767,
15317,
5396,
6,
249975,
19,
56523,
3967,
37127,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 227 | 286 | true |
[
"Vật",
"chất",
",",
"theo",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
",",
"có",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"cơ",
"-",
"biện",
"chứng",
"với",
"không-thời",
"gian",
".",
"Năng",
"lượng",
"và",
"khối",
"lượng",
"đều",
"là",
"những",
"thuộc",
"tính",
"của",
"các",
"... | [
"Mọi",
"vật",
"có",
"khối",
"lượng",
"đều",
"có",
"năng",
"lượng",
"theo",
"lý",
"thuyết",
"của",
"Albert",
"Einstein",
"năm",
"1905",
",",
"do",
"đó",
"cũng",
"có",
"thể",
"nói",
"mọi",
"dạng",
"thực",
"thể",
"của",
"vật",
"chất",
"trong",
"tự",
"nh... | Theo lý thuyết của Albert Einstein mọi vật có khối lượng đều có năng lượng ( công thức E=mc² , xem thêm trang lý thuyết tương đối ) , do đó cũng có thể nói mọi dạng thực thể của vật chất trong tự nhiên đều có năng lượng . | 723 | 0 | 166 | 215 | [
0,
106244,
12835,
524,
94664,
6372,
9338,
524,
5587,
6372,
3790,
3903,
79369,
550,
24748,
119225,
2933,
66007,
6,
4,
54,
2275,
1943,
524,
1451,
2872,
10900,
35762,
3839,
1451,
550,
12835,
6507,
1000,
5208,
6996,
9338,
524,
5587,
6372,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 217 | 266 | true |
[
"Năm",
"1932",
":",
"Nghị",
"định",
"số",
"156",
"-",
"SC",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1932",
"của",
"Toàn",
"quyền",
"Đông",
"Dương",
"Pierre",
"Marie",
"Antoine",
"Pasquier",
"về",
"việc",
"thiết",
"lập",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"(",
... | [
"Vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
",",
"Toàn",
"quyền",
"Đông",
"Dương",
"Jules",
"Brévié",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"tạm",
"hoãn",
"việc",
"thành",
"lập",
"một",
"đại",
"lý",
"hành",
"chính",
"trên",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Ngày 15 tháng 6 , Toàn quyền Đông Dương Jules Brévié đưa ra Nghị định thành lập một đại lý hành chính trên quần đảo Hoàng Sa . | 402 | 1 | 89 | 116 | [
0,
23598,
31,
3063,
423,
7973,
305,
6,
4,
138688,
10701,
35116,
34629,
112876,
7,
335,
4273,
686,
446,
1408,
673,
114062,
107310,
739,
6073,
19,
2735,
2781,
12552,
889,
7899,
3903,
4893,
3178,
2479,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
5,
2,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 122 | 149 | true |
[
"Để",
"đáp",
"ứng",
"nh",
"cầu",
"lớn",
"về",
"lao",
"động",
"ở",
"các",
"thuộc",
"địa",
"mới",
",",
"sự",
"xuất",
"khẩu",
"ồ",
"ạt",
"những",
"người",
"châu",
"Phi",
"làm",
"nô",
"lệ",
"bắt",
"đầu",
".",
"Nhiều",
"người",
"Phi",
"đã",
"chuyển",
... | [
"Nhiều",
"người",
"châu",
"Âu",
"đến",
"làm",
"nô",
"lệ",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"lớn",
"về",
"lao",
"động",
"ở",
"các",
"thuộc",
"địa",
"mới",
"."
] | Để đáp ứng nh cầu lớn về lao động ở các thuộc địa mới , sự xuất khẩu ồ ạt những người châu Phi làm nô lệ bắt đầu . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
89898,
1008,
67312,
80570,
1885,
1839,
95061,
32524,
1498,
33693,
13932,
36382,
7756,
7976,
1893,
21,
31,
2613,
2059,
925,
16781,
11800,
3633,
6,
5,
2,
32390,
33693,
13932,
12203,
7756,
7976,
1893,
21,
31,
2613,
2059,
925,
16781,
118... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 54 | true |
[
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"3,0",
"—",
"0,8",
"triệu",
"năm",
"trước",
",",
"mô",
"hình",
"đóng",
"băng",
"chính",
"tương",
"đương",
"với",
"giai",
"đoạn",
"41",
"nghìn",
"năm",
"của",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"độ",
"nghiêng",
"Trái",
"Đất",
"(",
... | [
"Sau",
"nhiều",
"đợt",
"khai",
"quật",
"băng",
"ở",
"Nam",
"Cực",
"và",
"thực",
"hiện",
"nghiên",
"cứu",
"lõi",
"băng",
"nhưng",
"người",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"xác",
"thực",
"được",
"ý",
"iến",
"cho",
"rằng",
"\"",
"giai",
"đoạn",
"gian",
"băng",
"ti... | Ý kiến cho rằng " giai đoạn gian băng tiêu biểu đã kết thúc ~ 12.000 năm trước " có vẻ là đúng đắn nhưng rất khó để chứng minh điều đó từ nghiên cứu thực tiễn lõi băng . | 447 | 0 | 102 | 141 | [
0,
6987,
2558,
183333,
18960,
1103,
57273,
116752,
2059,
2096,
313,
74345,
544,
3839,
2812,
34956,
15924,
78477,
116752,
4255,
1008,
308,
8123,
9958,
16859,
3839,
912,
5604,
17,
26532,
681,
10371,
44,
66856,
34305,
6051,
116752,
10037,
2390... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 148 | 187 | true |
[
"Trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"chữ",
"viết",
"cho",
"tiếng",
"Nhật",
",",
"người",
"Nhật",
"còn",
"mượn",
"chữ",
"Hán",
"để",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"một",
"số",
"chữ",
"(",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
"chữ",
")",
"và",
"mỗi",
"chữ",
"này",
... | [
"Sự",
"sáng",
"tạo",
"trên",
"nền",
"Hán",
"ngữ",
"của",
"tiếng",
"Nhật",
"tạo",
"nên",
"những",
"đặc",
"điểm",
"độc",
"quyền",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"."
] | Chẳng hạn , tiếng Nhật và tiếng Hàn cũng có sự sáng tạo trên nền Hán ngữ ở các khía cạnh như tiếng Việt nêu trên , rồi nhập ngược lại tiếng Hán , hoặc nhập sang ngôn ngữ khác . | 927 | 1 | 221 | 261 | [
0,
49161,
12107,
7217,
2479,
44565,
29099,
19,
52116,
550,
9457,
28269,
7217,
3809,
1358,
14682,
6924,
24190,
10701,
550,
88459,
52116,
1617,
6,
5,
2,
12818,
6526,
5009,
5152,
9442,
50735,
11545,
681,
9457,
28269,
6,
4,
1008,
28269,
353... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 245 | 285 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"muốn",
"thành",
"quốc",
"gia",
"đi",
"đầu",
"về",
"trí",
"tuệ",
"nhân",
"tạo",
"vào",
"năm",
"2030",
",",
"và",
"hiện",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"về",
"số",
"lượng",
"bài",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"lượt",
"trích",
"dẫn",
"trong",
"lĩnh",
... | [
"Hiện",
"nay",
"trí",
"tuệ",
"nhân",
"tạo",
"đã",
"và",
"đang",
"ngày",
"càng",
"được",
"mở",
"rộng",
"vì",
"thế",
"Trung",
"Quốc",
"đang",
"trên",
"con",
"đường",
"xây",
"dựng",
"nhiều",
"phát",
"minh",
"vĩ",
"đại",
"với",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"mà"... | Christian Grewell , giáo sư kinh doanh Đại học New York Thượng Hải , nhận định : " Có rất nhiều phát minh , sáng tạo đang diễn ra với quy mô lớn và tốc độ rất nhanh ở Trung Quốc mà chúng ta không hề hay biết " . | 516 | 0 | 127 | 176 | [
0,
57861,
7630,
6939,
192518,
3090,
7217,
1408,
544,
4724,
3063,
18432,
912,
20142,
29564,
5396,
3061,
9814,
8735,
4724,
2479,
158,
7590,
14948,
13291,
2558,
5152,
23001,
189666,
7899,
1116,
24543,
279,
29564,
2232,
18051,
9899,
2671,
580,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 175 | 224 | true |
[
"Từ",
"khi",
"Malacca",
"thất",
"thủ",
"vào",
"năm",
"1511",
",",
"các",
"thương",
"nhân",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"tiến",
"hành",
"giao",
"dịch",
"đều",
"đặn",
"với",
"Borneo",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"với",
"Brunei",
"từ",
"năm",
"1530",
".",
"Người"... | [
"Borneo",
"được",
"các",
"thương",
"nhân",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"giao",
"dịch",
"một",
"cách",
"đều",
"đặn",
"khi",
"Malacca",
"thất",
"thủ",
"vào",
"năm",
"1511",
"."
] | Từ khi Malacca thất thủ vào năm 1511 , các thương nhân Bồ Đào Nha tiến hành giao dịch đều đặn với Borneo , đặc biệt là với Brunei từ năm 1530 . | 0 | 2 | 0 | 32 | [
0,
7422,
68321,
912,
925,
9246,
3090,
213877,
106660,
66606,
13407,
9828,
889,
3959,
9338,
11819,
78388,
19,
1907,
16522,
11210,
29545,
14515,
2249,
2933,
423,
1662,
6,
5,
2,
30947,
1907,
16522,
11210,
29545,
14515,
2249,
2933,
423,
1662,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 24 | 56 | true |
[
"Việc",
"hình",
"thành",
"các",
"khu",
",",
"cụm",
"công",
"nghiệp",
",",
"khu",
"kinh",
"tế",
"mở",
"Chu",
"Lai",
"cùng",
"với",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"nhằm",
"đưa",
"tỉnh",
"trở",
"thành",
"tỉnh",
"công",
"nghiệp",
"trước",
... | [
"Các",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"được",
"thực",
"hiện",
"nhằm",
"đưa",
"tỉnh",
"trở",
"thành",
"tỉnh",
"công",
"nghiệp",
"trước",
"năm",
"2020",
"sẽ",
"đẩy",
"nhanh",
"quá",
"trình",
"đô",
"thị",
"hoá",
"tại",
"... | Việc hình thành các khu , cụm công nghiệp , khu kinh tế mở Chu Lai cùng với quá trình phát triển kinh tế nhằm đưa tỉnh trở thành tỉnh công nghiệp trước năm 2020 sẽ đẩy nhanh quá trình đô thị hoá . | 0 | 0 | 0 | 43 | [
0,
9211,
9609,
7742,
14948,
13291,
544,
5152,
9442,
5890,
5893,
912,
3839,
2812,
51127,
15995,
17501,
9293,
2781,
17501,
1871,
5403,
5179,
2933,
11075,
2129,
56363,
13596,
6526,
5009,
29349,
8725,
80547,
2251,
17501,
6272,
33134,
16781,
589... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 45 | 88 | true |
[
"Thường",
"chữ",
"cần",
"phải",
"dựa",
"trên",
"\"",
"Bảng",
"chữ",
"thường",
"dùng",
"tiếng",
"Hoa",
"thời",
"nay",
"\"",
",",
"bao",
"gồm",
"chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"và",
"chữ",
"truyền",
"thừa",
"không",
"được",
"giản",
"ước",
".",
"Chữ",
"Hán... | [
"Cuối",
"thập",
"niên",
"60",
",",
"Uỷ",
"ban",
"cải",
"cách",
"chữ",
"viết",
"đã",
"in",
"và",
"xuất",
"bản",
"\"",
"Tổng",
"bảng",
"chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"\"",
"."
] | Tháng 5 năm 1964 Uỷ ban cải cách chữ viết in " Tổng bảng chữ Hán giản thể " , bao gồm ba bảng , có tất cả 2.236 chữ . | 459 | 1 | 116 | 146 | [
0,
180603,
140072,
55113,
1496,
6,
4,
345,
60479,
4599,
49734,
3959,
50735,
11545,
1408,
23,
544,
6884,
5857,
44,
25481,
74873,
50735,
29099,
19,
35327,
1451,
44,
6,
5,
2,
149504,
50735,
4936,
2334,
96491,
2479,
44,
176073,
50735,
6840,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1... | 143 | 173 | true |
[
"Cuốn",
"sách",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"là",
"Kama",
"Sutra",
"(",
"Dục",
"kinh",
")",
"cũng",
"được",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"Phạn",
".",
"Hôn",
"nhân",
"được",
"cho",
"là",
"gắn",
"liền",
"với",
"sinh",
"mệnh",
",",
... | [
"Hầu",
"hết",
"các",
"ghi",
"chép",
"đều",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"những",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"khác",
"giới",
"sẽ",
"không",
"có",
"rủi",
"ro",
"."
] | Phần lớn bằng chứng cho thấy không có nguy cơ ở những đôi một vợ một chồng khác giới . | 304 | 2 | 75 | 94 | [
0,
572,
249994,
34,
14445,
925,
17520,
176272,
9338,
142342,
17805,
2735,
1358,
141429,
37435,
35496,
4546,
7385,
2129,
687,
524,
182604,
2062,
6,
5,
2,
3003,
76807,
11481,
18844,
9457,
1893,
2261,
7099,
6066,
19082,
580,
34041,
1832,
151... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 98 | 117 | true |
[
"Ngoài",
"ra",
",",
"trong",
"Hồng",
"Đức",
"quốc",
"âm",
"thi",
"tập",
"và",
"trong",
"các",
"tập",
"thơ",
"của",
"các",
"danh",
"sĩ",
"như",
"Nguyễn",
"Đôn",
"Phục",
",",
"Nguyễn",
"Đôn",
"Dự",
"...",
"đều",
"có",
"thơ",
"khen",
"ngợi",
"Bà",
"Tr... | [
"Vua",
"Lý",
"Nam",
"Đế",
"khen",
"Trưng",
"Nhị",
"là",
"người",
"trung",
"dũng",
",",
"sai",
"lập",
"miếu",
"thờ",
"và",
"phong",
"chức",
"."
] | Về sau vua Lý Nam Đế ( tức Lý Bí ) khen Bà Triệu là người trung dũng , sai lập miếu thờ , phong là : " Bậc chính anh liệt hùng tài trinh nhất phu nhân " . | 322 | 1 | 79 | 118 | [
0,
35443,
11,
44980,
2096,
4428,
54073,
152730,
228651,
33101,
51721,
580,
1008,
13375,
104,
145131,
6,
4,
5630,
12552,
324,
63513,
119730,
544,
22510,
7211,
6,
5,
2,
46158,
673,
6,
4,
1000,
83361,
29030,
10895,
25589,
6117,
9400,
544,
... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 101 | 140 | true |
[
"Ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1982",
":",
"Hội",
"đồng",
"Bộ",
"trưởng",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"ra",
"Nghị",
"định",
"tổ",
"chức",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"thành",
"huyện",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa"... | [
"Đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"nằm",
"ở",
"phía",
"Đông",
"Nam",
"ngoài",
"biển",
"có",
"vô",
"số",
"ngọn",
"núi",
"lớn",
"nhỏ",
"không",
"thể",
"đếm",
"được",
"."
] | Ngoài biển , phía Đông Bắc có đảo [ Hoàng Sa ] nhiều núi linh tinh , đến hơn 130 ngọn núi . | 725 | 1 | 170 | 192 | [
0,
4428,
17195,
31,
38356,
947,
33937,
2059,
25403,
35116,
2096,
10610,
33134,
524,
11181,
3030,
188930,
78571,
7976,
14162,
687,
1451,
127022,
39,
912,
6,
5,
2,
42812,
483,
7973,
427,
2933,
24427,
152,
22394,
4570,
13843,
21625,
3042,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 194 | 216 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"trong",
"một",
"vài",
"trường",
"hợp",
"chữ",
"thông",
"hành",
"ở",
"Hồng",
"Kông",
",",
"Macau",
",",
"và",
"Đài",
"Loan",
"sẽ",
"gọi",
"hết",
"thảy",
"là",
"\"",
"chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"\"",
";",
"chữ",
"Hán",
"tiêu",
... | [
"Chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"chỉ",
"được",
"dùng",
"trong",
"nội",
"bộ",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Hiện nay chữ Hán phồn thể được dùng ở Đài Loan , Macau , Hồng Kông , và nước ngoài , đặc biệt là ở Hoa Kì , châu Âu , châu Đại dương , và một vài nước đảo trên Ấn Độ Dương . | 841 | 1 | 201 | 245 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
11521,
51635,
1451,
2524,
912,
8456,
1000,
11332,
5830,
9814,
8735,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
1000,
889,
36652,
4373,
3822,
50735,
4225,
4893,
2059,
83361,
341,
23366,
6,
4,
94472,
34,
6,
4,
544,
145125,... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 216 | 260 | true |
[
"Năm",
"1945",
",",
"ông",
"được",
"quân",
"đội",
"Nhật",
"đưa",
"về",
"nước",
".",
"Nội",
"chiến",
"Trung",
"Quốc",
"bùng",
"nổ",
"trở",
"lại",
".",
"Giới",
"phân",
"tích",
"quân",
"sự",
"quốc",
"tế",
"khẳng",
"định",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"... | [
"Trung",
"Quốc",
"rút",
"quân",
"về",
"ngay",
"lập",
"tức",
"từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"."
] | Từ thời điểm này Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa chiếm đóng toàn bộ quần đảo Hoàng Sa . | 646 | 1 | 156 | 174 | [
0,
9814,
8735,
79661,
29225,
1893,
13841,
12552,
18759,
2368,
4194,
6924,
1617,
6,
5,
2,
65832,
18608,
6,
4,
5718,
912,
29225,
25738,
28269,
15995,
1893,
3042,
6,
5,
9435,
16791,
9814,
8735,
876,
34335,
131062,
9293,
1917,
6,
5,
73963... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 171 | 189 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.