context sequencelengths 64 708 | question sequencelengths 5 112 | answer_text stringlengths 60 904 | answer_start_idx int64 0 1.3k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 311 | answer_word_end_idx int64 16 328 | input_ids sequencelengths 107 370 | words_lengths sequencelengths 88 352 | start_idx int64 9 326 | end_idx int64 28 343 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Trong",
"khi",
"không",
"một",
"quốc",
"gia",
"nào",
"tuyên",
"bố",
"đá",
"ngầm",
"này",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"lại",
"cho",
"rằng",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"Hàn",
"Quốc",
"tại",
"đây",
"là",
"vi",
"phạm",... | [
"Hàn",
"Quốc",
"xảy",
"ra",
"tranh",
"chấp",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"do",
"liên",
"quan",
"đến",
"mỏ",
"dầu",
"Socotra",
"mà",
"Hàn",
"Quốc",
"đang",
"nghiên",
"cứu",
"."
] | Tranh chấp giữa Trung Quốc và Hàn Quốc liên quan tới đá ngầm Socotra ( 32 ° 07 ′ 22,63 ″B 125 ° 10 ′ 56,81 ″Đ ) , một rạn đá ngầm mà trên đó Hàn Quốc đã cho xây dựng một trạm nghiên cứu khoa học . | 538 | 1 | 121 | 169 | [
0,
44253,
8735,
36625,
53,
673,
21840,
42282,
1116,
9814,
8735,
54,
8151,
2261,
1885,
347,
28494,
45312,
81682,
50192,
2232,
44253,
8735,
4724,
34956,
15924,
6,
5,
2,
12818,
1907,
687,
889,
10895,
3529,
3941,
99750,
21156,
24690,
234,
2... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 146 | 194 | true |
[
"Chính",
"quyền",
"Triều",
"Tiên",
"được",
"điều",
"hành",
"hoạt",
"động",
"bởi",
"Đảng",
"Lao",
"động",
"Triều",
"Tiên",
"(",
"Korean",
"Worker",
"'",
"s",
"Party",
"–",
"KWP",
")",
",",
"chiếm",
"80",
"%",
"vị",
"trí",
"chính",
"quyền",
".",
"Chẳng... | [
"Bên",
"cạnh",
"đó",
"có",
"đảng",
"Dân",
"chủ",
"Triều",
"Tiên",
"chiếm",
"20",
"%",
"còn",
"lại",
"cùa",
"vị",
"trí",
"chính",
"quyền",
"và",
"thường",
"đóng",
"góp",
"ý",
"kiến",
"xây",
"dựng",
"chính",
"quyền",
"."
] | Chính quyền Triều Tiên được điều hành hoạt động bởi Đảng Lao động Triều Tiên ( Korean Worker ' s Party – KWP ) , chiếm 80 % vị trí chính quyền . | 0 | 0 | 0 | 32 | [
0,
83326,
26986,
2275,
524,
101552,
100612,
6657,
165734,
111226,
89370,
387,
1745,
3531,
1917,
157001,
11,
7376,
6939,
3178,
10701,
544,
6840,
39572,
43561,
5604,
14469,
14948,
13291,
3178,
10701,
6,
5,
2,
17654,
10701,
165734,
111226,
912... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 32 | 64 | true |
[
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"khá",
"phát",
"triển",
"với",
"nhiều",
"loại",
"hình",
"như",
"đường",
"bộ",
",",
"đường",
"sắt",
",",
"đường",
"sông",
",",
"sân",
"bay",
"và",
"cảng",
"biển",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hai",
... | [
"Quảng",
"Nam",
"có",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"khá",
"phát",
"triển",
"."
] | Quảng Nam có hệ thống giao thông khá phát triển với nhiều loại hình như đường bộ , đường sắt , đường sông , sân bay và cảng biển . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
56767,
2096,
524,
7099,
10657,
90677,
234,
2516,
14,
19474,
5152,
9442,
6,
5,
2,
56767,
2096,
524,
7099,
10657,
13407,
4225,
19474,
5152,
9442,
1116,
2558,
7323,
4609,
1641,
7590,
5830,
6,
4,
7590,
143766,
6,
4,
7590,
90677,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2... | 13 | 42 | true |
[
"Nhưng",
"trước",
"thời",
"Nguyễn",
"Hoàng",
",",
"người",
"Việt",
"vẫn",
"coi",
"miền",
"đất",
"phương",
"Nam",
",",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"Quảng",
"Trị",
"trở",
"vào",
",",
"là",
"một",
"chốn",
"\"",
"ác",
"địa",
"\"",
",",
"nhiều",
"bất",
"trắc",
... | [
"Hai",
"vùng",
"đất",
"mới",
"là",
"nơi",
"mà",
"người",
"Việt",
"tập",
"trung",
"định",
"cư",
"còn",
"lại",
"vùng",
"đất",
"phía",
"Nam",
"của",
"vương",
"quốc",
"thì",
"do",
"người",
"Chiêm",
"Thành",
"nắm",
"giữ",
"."
] | Người Việt dần định cư tại hai vùng đất mới ; người Chiêm Thành lùi dần về vùng đất còn lại phía Nam của vương quốc . | 591 | 2 | 140 | 166 | [
0,
4368,
30213,
11472,
3633,
580,
13426,
2232,
1008,
3763,
9400,
13375,
2931,
23823,
3531,
1917,
30213,
11472,
25403,
2096,
550,
161105,
10895,
2579,
54,
1008,
5585,
13033,
22049,
71549,
26148,
6,
5,
2,
19751,
5179,
4194,
19098,
38356,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 172 | 198 | true |
[
"Đảo",
"Palawan",
"có",
"chiều",
"dài",
"450",
"km",
"(",
"280",
"dặm",
")",
"và",
"rộng",
"50",
"km",
"(",
"31",
"dặm",
")",
"..",
"Tỉnh",
"Palawan",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"Quần",
"đảo",
"Cuyo",
"tại",
"biển",
"Sulu",
".",
"Hòn",
"đảo",
"này",
"... | [
"Hòn",
"đảo",
"này",
"dài",
"394",
"km",
"và",
"rộng",
"144",
"km",
",",
"gồm",
"nhiều",
"động",
"vật",
"nhiệt",
"đới",
"."
] | Hòn đảo này dài 394 km và rộng 144 km , gồm nhiều dãy núi dốc và được bao phủ bởi hệ thực vật nhiệt đới và cận nhiệt đới . | 128 | 1 | 32 | 62 | [
0,
572,
2516,
19,
54520,
1617,
19018,
6,
161787,
1785,
544,
29564,
51332,
1785,
6,
4,
33256,
2558,
2613,
12835,
46664,
11819,
81397,
6,
5,
2,
4428,
17195,
31,
17743,
3206,
524,
47151,
19018,
23547,
1785,
15,
49686,
241075,
1388,
544,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 52 | 82 | true |
[
"Quyền",
"điều",
"hành",
"đất",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"được",
"trao",
"cho",
"Thủ",
"tướng",
"và",
"những",
"nghị",
"sĩ",
"do",
"dân",
"bầu",
"ra",
".",
"Thủ",
"tướng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"Đảng",
"Nhân",
"dân... | [
"Thủ",
"tướng",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"bởi",
"tổng",
"thống",
"và",
"truyền",
"thống",
"là",
"người",
"mà",
"chính",
"đảng",
"hoặc",
"liên",
"minh",
"đảng",
"phải",
"nắm",
"giữ",
"số",
"lượng",
"lớn",
"ghế",
"trong",
"hạ",
"viện",
"để",
"ủng",
"hộ",
... | Thủ tướng do tổng thống bổ nhiệm , và theo quy ước là người được chính đảng hoặc liên minh đảng phải nắm giữ đa số ghế trong hạ viện ủng hộ . | 724 | 2 | 172 | 204 | [
0,
40797,
46331,
912,
37661,
15952,
16633,
24885,
10657,
544,
18099,
10657,
580,
1008,
2232,
3178,
101552,
6981,
8151,
23001,
101552,
2334,
71549,
26148,
3030,
6372,
7976,
116067,
1000,
36771,
26245,
1498,
142342,
17805,
6,
5,
2,
177316,
40... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 208 | 240 | true |
[
"Manh",
"nha",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"đình",
"trệ",
"kinh",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khủng",
"hoảng",
"dầu",
"lửa",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
".",
"Bong",
"bóng",
"bất",
"động",
"sản",
"vỡ",
"khiến",
"kinh",
"tế",
"lâm",
"vào",
"trì",
"trệ... | [
"Khủng",
"hoảng",
"đã",
"làm",
"cho",
"kinh",
"tế",
"có",
"mức",
"tăng",
"trưởng",
"âm",
"trong",
"10",
"năm",
"sau",
"đó",
"."
] | Tuy nhiên , từ năm 1974 tới 1989 , kinh tế tăng trưởng chậm lại , và đến năm 1990 thì lâm vào khủng hoảng trong suốt 10 năm . | 283 | 0 | 66 | 95 | [
0,
16362,
39470,
449,
170907,
1408,
1839,
681,
5890,
5893,
524,
22701,
11122,
21625,
25589,
1000,
209,
2933,
858,
2275,
6,
5,
2,
1572,
127,
92247,
1358,
39973,
6842,
15773,
4307,
21018,
5890,
5893,
2494,
16151,
858,
108092,
170907,
45312,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1... | 86 | 115 | true |
[
"Sanh",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"trong",
"các",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"có",
"giăm",
"kèm",
"tự",
"do",
"(",
"free-reed",
"instrument",
")",
"phương",
"Tây",
".",
"Năm",
"2014",
",",
"Lào",
"chỉ",
"xếp",
"hạng",
"141",
"trên",
"Chỉ"... | [
"Sinh",
"là",
"một",
"nhạc",
"cụ",
"dân",
"tộc",
"dành",
"cho",
"nữ",
"giới",
"Lào",
"trình",
"diễn",
"."
] | Sinh là một loại trang phục truyền thống mà nữ giới Lào mặc trong sinh hoạt thường ngày , tương tự như áo dài của Việt Nam . | 222 | 1 | 51 | 78 | [
0,
69729,
580,
889,
52044,
24399,
5912,
50229,
33918,
681,
14036,
7385,
40155,
31,
5009,
20282,
6,
5,
2,
1735,
127,
580,
889,
2781,
8192,
4310,
5857,
1000,
925,
7323,
52044,
24399,
524,
3016,
11592,
84336,
5208,
54,
15,
4092,
9,
107,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 68 | 95 | true |
[
"Trước",
"đó",
",",
"đoạn",
"số",
"5",
"viết",
"rằng",
"\"",
"Năm",
"Canh",
"Tí",
"(",
"1420",
")",
",",
"Bình",
"Định",
"Vương",
"đem",
"quân",
"ra",
"đóng",
"ở",
"làng",
"Thôi",
"...",
"Vương",
"lại",
"đem",
"quân",
"đóng",
"ở",
"Lỗi",
"Giang",
... | [
"Triều",
"đình",
"Tuỳ",
"đặt",
"Thiện",
"Thiện",
"là",
"tên",
"quận",
"duy",
"nhất",
"ở",
"Hà",
"Tây",
"và",
"đưa",
"tội",
"nhân",
"đến",
"đày",
"ở",
"đây",
"."
] | Triều đình Tuỳ đặt 4 quận : Thiện Thiện , Thả Mạt , Tây Hải , Hà Nguyên để quản lý hành lang Hà Tây , đưa những tội nhân đến đày ở đất này . | 145 | 1 | 37 | 72 | [
0,
165734,
15773,
1371,
103427,
15422,
6003,
93801,
6003,
93801,
580,
10587,
60123,
16969,
2671,
2059,
8548,
37409,
544,
15995,
51305,
3090,
1885,
188776,
53,
2059,
4600,
6,
5,
2,
69388,
2275,
6,
4,
34305,
3030,
190,
11545,
10371,
44,
6... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 62 | 97 | true |
[
"Ngay",
"ở",
"Điều",
"1",
"luật",
"đã",
"khẳng",
"định",
"chủ",
"quyền",
"của",
"Việt",
"Nam",
"đối",
"với",
"hai",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
".",
"Ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1951",
":",
"Tại",
"Hội",
"nghị",
"San",... | [
"Điều",
"1",
"bãi",
"bỏ",
"chủ",
"quyền",
"Việt",
"Nam",
"với",
"Trường",
"Sa",
"."
] | Ngay ở Điều 1 luật đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa . | 0 | 1 | 0 | 23 | [
0,
17108,
106,
136419,
15566,
6657,
10701,
3763,
2096,
1116,
33015,
947,
6,
5,
2,
117186,
2059,
17108,
106,
18179,
1408,
472,
51490,
2931,
6657,
10701,
550,
3763,
2096,
5715,
1116,
1337,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
33015,
947,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 14 | 37 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"luật",
"này",
"không",
"được",
"áp",
"dụng",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"nông",
"thôn",
",",
"nơi",
"đám",
"cưới",
"trẻ",
"con",
"bắt",
"đầu",
"được",
"thực",
"hiện",
"từ",
"năm",
"1929",
".",
"Để",
"mở",
"rộng",
"ngành",
",",
... | [
"Tuy",
"nhiên",
",",
"trong",
"một",
"số",
"vùng",
"nông",
"thôn",
",",
"luật",
"này",
"không",
"có",
"hiệu",
"lực",
"và",
"đã",
"phổ",
"biến",
"việc",
"tổ",
"chức",
"đám",
"cưới",
"cho",
"trẻ",
"con",
"từ",
"năm",
"1929",
"."
] | Tuy nhiên , luật này không được áp dụng ở một số vùng nông thôn , nơi đám cưới trẻ con bắt đầu được thực hiện từ năm 1929 . | 0 | 2 | 0 | 29 | [
0,
21857,
6996,
6,
4,
1000,
889,
3030,
30213,
49708,
115020,
6,
4,
18179,
1617,
687,
524,
6842,
9611,
544,
1408,
53518,
15038,
2735,
12158,
7211,
73804,
89481,
681,
11824,
158,
2368,
2933,
54566,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
18179,
1... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 34 | 63 | true |
[
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"(",
"chữ",
"Hán",
":",
"陳仲金",
";",
"1883",
"–",
"1953",
")",
"là",
"một",
"học",
"giả",
",",
"nhà",
"giáo",
"dục",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"sử",
"học",
",",
"văn",
"học",
",",
"tôn",
"giáo",
"Việt",
"Nam",
",",
"bú... | [
"Lý",
"Bí",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhà",
"Tiền",
"Lý",
"."
] | Thời Bắc thuộc lần thứ 2 chấm dứt năm 541 khi Lý Bí khởi binh chống nhà Lương và chính thức thành lập nhà Tiền Lý cùng nước Vạn Xuân năm 544 . | 808 | 2 | 191 | 223 | [
0,
44980,
34023,
580,
7376,
86729,
2494,
16151,
550,
2455,
144765,
44980,
6,
5,
2,
42974,
138040,
8268,
15,
50735,
29099,
19,
152,
6,
16436,
57814,
2006,
2819,
163055,
46,
49795,
1388,
580,
889,
2546,
22643,
6,
4,
2455,
13503,
19082,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 205 | 237 | true |
[
"Năm",
"1976",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"thành",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
".",
"1975",
":",
"Kết",
"thúc",
"Chiến",
"tranh",... | [
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tồn",
"tại",
"sau",
"1975",
"."
] | 1975 : Kết thúc Chiến tranh Việt Nam và sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà . | 121 | 1 | 28 | 45 | [
0,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
8123,
6998,
14332,
80906,
2251,
858,
26527,
6,
5,
2,
65832,
28506,
6,
4,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
544,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
10657,
2671,
2781,
82009,
739,
1298,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 42 | 59 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"là",
"đại",
"dương",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trên",
"thế",
"giới",
",",
"bao",
"phủ",
"75.000.000",
"km²",
"hay",
"19,8",
"%",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"trên",
"Trái",
"Đất",
".",
"Diện",
"tích",
"của",
... | [
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"rộng",
"bằng",
"tổng",
"diện",
"tích",
"của",
"4",
"đại",
"dương",
"khác",
"cộng",
"lại",
"."
] | Có 5 đại dương trên thế giới , trong đó Thái Bình Dương là lớn nhất và sâu nhất , thứ hai về diện tích và độ sâu là Đại Tây Dương , tiếp theo là Ấn Độ Dương , Nam Đại Dương còn nhỏ và nông nhất là Bắc Băng Dương . | 571 | 0 | 136 | 188 | [
0,
37347,
20515,
34629,
29564,
6567,
24885,
18491,
14346,
550,
201,
7899,
71251,
4546,
36990,
1917,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
580,
7899,
71251,
524,
18491,
14346,
7976,
11847,
961,
2479,
3061,
7385,
6,
4,
8609,
29798,
4948,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1... | 154 | 206 | true |
[
"Năm",
"1947",
":",
"Ngày",
"17",
"tháng",
"1",
",",
"pháo",
"hạm",
"Le",
"Tonkinois",
"của",
"Hải",
"quân",
"Pháp",
"đến",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"để",
"đòi",
"quân",
"đội",
"Tưởng",
"Giới",
"Thạch",
"rút",
"khỏi",
"đây",
".",
"Khi",
"yêu",
... | [
"Người",
"Pháp",
"đã",
"rút",
"quân",
"đội",
"bộ",
"binh",
"từ",
"tàu",
"Savorgnan",
"de",
"Brazza",
"ra",
"khỏi",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"không",
"để",
"lại",
"bất",
"kỳ",
"đơn",
"vị",
"nào",
"ở",
"lại",
"."
] | Người Pháp đưa một phân đội bộ binh đổ bộ từ tàu Savorgnan de Brazza trở lại Hoàng Sa nhưng đơn vị này chỉ ở lại vài tháng . | 448 | 1 | 108 | 136 | [
0,
19167,
47308,
1408,
79661,
29225,
25738,
5830,
91756,
2368,
72894,
52250,
1478,
4458,
8,
6163,
7070,
673,
30875,
38356,
947,
544,
687,
1498,
1917,
9985,
13850,
11288,
7376,
3941,
2059,
1917,
6,
5,
2,
65832,
40191,
152,
42812,
729,
79... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1... | 139 | 167 | true |
[
"Cơ",
"chế",
"bao",
"cấp",
":",
"cơ",
"chế",
"này",
"được",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"theo",
"mô",
"hình",
"Liên",
"Xô",
"sử",
"dụng",
"như",
"Liên",
"Xô",
",",
"Việt",
"Nam",
",",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"các",
"nước",
"Đông",
... | [
"Áp",
"dụng",
"khoán",
"sản",
"phẩm",
"trong",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"ở",
"phạm",
"vi",
"các",
"nhóm",
"lao",
"động",
"là",
"chính",
"sách",
"mà",
"Liên",
"Xô",
"cải",
"thiện",
"kinh",
"tế",
"."
] | Để khuyến khích người lao động , từ những năm cuối thập kỷ 1970 Liên Xô cho áp dụng khoán sản phẩm trong các xí nghiệp công nghiệp ở phạm vi tổ đội lao động ( Бригадный подряд ) nhưng kết quả chỉ thành công hạn chế và không gây được động lực lớn . | 515 | 2 | 123 | 177 | [
0,
3566,
254,
2786,
113227,
3989,
5692,
1000,
925,
6,
67215,
5403,
1871,
5403,
2059,
24543,
279,
925,
42106,
21,
31,
2613,
580,
3178,
11481,
2232,
25332,
1193,
4470,
49734,
39469,
5890,
5893,
6,
5,
2,
50096,
12240,
8609,
5329,
152,
43... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 154 | 208 | true |
[
"Các",
"chuyên",
"gia",
"cho",
"rằng",
"khi",
"bị",
"Mỹ",
"gây",
"sức",
"ép",
",",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"thể",
"sẽ",
"tập",
"hợp",
"các",
"hãng",
"nội",
"địa",
"vào",
"một",
"cơ",
"chế",
"hợp",
"tác",
"ở",
"cấp",
"độ",
"cao",
"hơn",
"và",
"phát... | [
"CHND",
"Trung",
"Hoa",
"từng",
"có",
"ý",
"định",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"Hoa",
"Kỳ",
"sau",
"khi",
"hưởng",
"lợi",
"về",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"."
] | CHND Trung Hoa cũng đã có được một số công nghệ của Hoa Kỳ khi mối quan hệ giữa hai nước trở nên nồng ấm vào những năm 1970 . | 473 | 0 | 111 | 140 | [
0,
14045,
25013,
9814,
32570,
16036,
524,
5604,
2931,
99750,
16791,
1116,
32570,
50572,
858,
1907,
24797,
16253,
1893,
19002,
2546,
1871,
13910,
6,
5,
2,
9211,
13246,
3529,
681,
10371,
1907,
2504,
14868,
16422,
12641,
37597,
6,
4,
9814,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 135 | 164 | true |
[
"Trong",
"số",
"này",
",",
"đông",
"dân",
"nhất",
"là",
"các",
"dân",
"tộc",
"Tày",
",",
"Thái",
",",
"Mường",
",",
"...",
"người",
"Ơ",
"Đu",
"có",
"số",
"dân",
"ít",
"nhất",
".",
"Dân",
"tộc",
"Trung",
"Hoa",
"(",
"giản",
"thể",
":",
"中华民族",
... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"phong",
"tục",
"và",
"tập",
"quán",
"văn",
"hoá",
"của",
"sắc",
"tộc",
"Hồi",
"và",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"như",
"Người",
"Mông",
",",
"Người",
"Tày",
",",
"Người",
"Zhuang",
"."
] | Văn minh Trung Quốc hình thành từ nhiều văn minh các nước khác nhau , các nước này do các vương , công tước , hầu tước , hay bá tước trị vì . | 749 | 0 | 178 | 211 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
22510,
14332,
544,
9400,
62322,
9040,
80547,
550,
22569,
50229,
21433,
14,
544,
925,
5912,
50229,
129035,
3030,
4546,
1641,
19167,
276,
23366,
6,
4,
19167,
384,
1298,
53,
6,
4,
19167,
567,
1132,
1463,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 211 | 244 | true |
[
"Tỷ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"bị",
"định",
"giá",
"thấp",
"gây",
"xích",
"mích",
"giữa",
"Trung",
"Quốc",
"với",
"các",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"khác",
",",
".",
"Từ",
"những",
"năm",
"1960",
",",
"khi",
"thị",
"hiếu",
"của",
"người",
"dân",
"nâ... | [
"Giá",
"cả",
"thị",
"trường",
"bị",
"lũng",
"đoạn",
"vì",
"thừa",
"quá",
"nhiều",
"mặt",
"hàng",
"."
] | Kết quả là một số loại hàng hoá thì thừa nhiều , một số khác thì lại thiếu gây mất cân đối trong nền kinh tế . | 704 | 0 | 169 | 195 | [
0,
42906,
3831,
8725,
4373,
2504,
96,
145131,
34305,
5396,
84813,
6526,
2558,
5493,
2508,
6,
5,
2,
384,
60479,
3816,
174349,
91146,
51917,
2504,
2931,
3816,
52911,
16422,
1022,
10767,
11029,
206,
19865,
9814,
8735,
1116,
925,
44565,
5890,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 185 | 211 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"như",
"Việt",
"Nam",
"đang",
"tiến",
"trên",
"con",
"đường",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
",",
"đánh",
"giá",
"cao",
"vai",
"trò",
"của",
"tư",
"nhân",
"trong",
"việc",
"xây",... | [
"Trong",
"nền",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"cũ",
",",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"tư",
"nhân",
"chiếm",
"một",
"phần",
"lớn",
"trong",
"cơ",
"cấu",
"kinh",
"tế",
"."
] | Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa cổ điển , các xí nghiệp tư nhân thuê lao động làm thuê hoặc là không tồn tại , hoặc bị hạn chế ở 1 bộ phận rất nhỏ của nền kinh tế . | 318 | 1 | 75 | 115 | [
0,
12818,
44565,
14352,
5869,
6657,
19979,
56667,
6,
4,
925,
7873,
5403,
4797,
3090,
89370,
889,
8192,
7976,
1000,
4310,
65871,
5890,
5893,
6,
5,
2,
57861,
7630,
889,
3030,
10895,
3529,
14352,
5869,
6657,
19979,
1641,
3763,
2096,
4724,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 100 | 140 | true |
[
"Cừu",
"Dolly",
"trở",
"thành",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"đầu",
"tiên",
"nhân",
"bản",
"vô",
"tính",
"thành",
"công",
".",
"Liên",
"Xô",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
".",
"Ông",
"Nguyễn",
"Nhã",
"nói",
":",
"... | [
"Trước",
"cừu",
"Dolly",
",",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"chưa",
"từng",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"nhân",
"bản",
"vô",
"tính",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"."
] | Cừu Dolly trở thành động vật có vú đầu tiên nhân bản vô tính thành công . | 0 | 2 | 0 | 16 | [
0,
69388,
501,
56906,
34,
20384,
538,
6,
4,
925,
2455,
19002,
2546,
9958,
16036,
2781,
1871,
1000,
2735,
3090,
5857,
11181,
6745,
2613,
12835,
524,
81,
971,
6,
5,
2,
313,
56906,
34,
20384,
538,
9293,
2781,
2613,
12835,
524,
81,
971,... | [
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 41 | true |
[
"Năm",
"1975",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"chiến",
"thắng",
",",
"hai",
"miền",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
",",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"nhà",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"V... | [
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Chủ quyền phần phía Nam được chính quyền Cộng hoà miền Nam Việt Nam ( do Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập ) giành quyền kiểm soát . | 890 | 1 | 205 | 238 | [
0,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
2781,
12552,
3178,
10701,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
6,
5,
2,
65832,
26527,
6,
4,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
16791,
66996,
6,
4,
1337,
58986,
3763,
2096,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 224 | 257 | true |
[
"Năm",
"618",
",",
"nhà",
"Đường",
"chia",
"quận",
"Nhật",
"Nam",
"làm",
"Đức",
"Châu",
",",
"Lạo",
"Châu",
",",
"Minh",
"Châu",
"và",
"Hoan",
"Châu",
".",
"Các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"này",
"lại",
"được",
"nhỏ",
"thành",
"... | [
"Từ",
"việc",
"chia",
"9",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"địa",
"khu",
"này",
"thành",
"85",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"nó",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"chia",
"nhỏ",
"ra",
"thành",
"hành",
"chính",
"cấp",
"hương",
",",
"thị",
... | 9 đơn vị hành chính cấp địa khu này được chia thành 85 đơn vị hành chính cấp huyện , gồm 26 quận , 14 thành phố cấp huyện ( huyện cấp thị ) , và 45 huyện . | 384 | 0 | 97 | 135 | [
0,
30947,
2735,
16455,
483,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
11800,
8086,
1617,
2781,
9365,
11288,
7376,
4893,
3178,
5329,
62633,
3711,
1917,
6998,
14332,
16455,
14162,
673,
2781,
4893,
3178,
5329,
69938,
6,
4,
8725,
155168,
6,
4,
69938,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2... | 145 | 183 | true |
[
"Công",
"trình",
"lớn",
"của",
"Mill",
"về",
"dân",
"chủ",
"chính",
"trị",
",",
"Considerations",
"on",
"Representative",
"Government",
",",
"bảo",
"vệ",
"hai",
"nguyên",
"tắc",
"cơ",
"bản",
":",
"sự",
"đóng",
"góp",
"rộng",
"rãi",
"của",
"người",
"dân",... | [
"Mill",
"tham",
"gia",
"vào",
"chính",
"phủ",
"với",
"tư",
"cách",
"trước",
"đây",
"là",
"một",
"nhà",
"triết",
"học",
"."
] | Mill là một trong số ít nhà triết học đã từng tham gia vào chính phủ thông qua bầu cử . | 822 | 2 | 187 | 207 | [
0,
37837,
12135,
3529,
2249,
3178,
29798,
1116,
4797,
3959,
5179,
4600,
580,
889,
2455,
1927,
27106,
2546,
6,
5,
2,
8215,
5009,
7976,
550,
37837,
1893,
5912,
6657,
3178,
7173,
6,
4,
151247,
5256,
98,
130877,
4935,
92416,
6,
4,
6122,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2... | 206 | 226 | true |
[
"Chữ",
"Nôm",
"dựa",
"trên",
"chất",
"liệu",
"chữ",
"Hán",
"để",
"ghi",
"âm",
"thuần",
"Việt",
"hình",
"thành",
"từ",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"7",
"tới",
"thế",
"kỷ",
"13",
",",
"kết",
"hợp",
"với",
"chữ",
"Hán",
"thành",
"bộ",
"chữ",
"viết",
"phổ",... | [
"Sách",
"Nôm",
"ngày",
"càng",
"tạo",
"ra",
"thì",
"Hán",
"ngữ",
"sẽ",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"cơn",
"lụi",
"tàn",
"và",
"cũng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"sách",
"Nôm",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Nguyễn",
"đã",
"sáng",
"tạ... | Thời nhà Nguyễn , khi các sách chữ Nôm ngày càng nhiều , xuất hiện một từ ghép từ chữ [ " Vương " ; 王 ] và [ " Bố " ; 布 ] , chính là chữ [ Vua ; 𤤰 ] . | 212 | 0 | 50 | 94 | [
0,
159,
5687,
541,
4470,
39,
3063,
18432,
7217,
673,
2579,
29099,
19,
52116,
2129,
2334,
5715,
5493,
1116,
104513,
96,
25070,
14,
107183,
544,
1943,
1000,
66856,
34305,
11481,
541,
4470,
39,
5152,
9442,
2558,
2249,
4194,
2455,
19098,
14... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 101 | 145 | true |
[
"Dù",
"ít",
"vậy",
"nhưng",
"Chính",
"phủ",
"Triều",
"Tiên",
"vẫn",
"cấp",
"cho",
"người",
"nước",
"ngoài",
"một",
"mạng",
"di",
"động",
"riêng",
"với",
"đầu",
"số",
"là",
"191250xxxx",
",",
"có",
"thể",
"gọi",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"nhưng",
"không",
... | [
"Internet",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"bị",
"kiểm",
"duyệt",
"chặt",
"chẽ",
"bởi",
"Tường",
"lửa",
"vĩ",
"đại",
"."
] | Internet ở Trung Quốc bị kiểm duyệt chặt chẽ với công cụ " Phòng hoả trường thành " hay " Tường lửa vĩ đại " . | 890 | 1 | 201 | 226 | [
0,
2665,
2059,
165734,
111226,
2504,
19595,
93115,
81125,
3863,
60276,
16633,
384,
57078,
89615,
189666,
7899,
6,
5,
2,
81713,
24323,
6239,
4255,
17654,
29798,
165734,
111226,
8123,
5329,
681,
1008,
3042,
10610,
889,
21060,
45,
2613,
30596,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 218 | 243 | true |
[
"Nạn",
"đói",
"ở",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
"bắt",
"đầu",
".",
"Giữa",
"tháng",
"9",
"và",
"10",
",",
"trên",
"bầu",
"trời",
"của",
"cao",
"nguyên",
"Mông",
"Cổ",
"và",
"Siberia",
"thường",
"hay",
"có",
"không",
"khí",
"lạnh",
"mãnh",
"liệt",
"đi",
... | [
"Giữa",
"tháng",
"7",
"và",
"tháng",
"8",
"là",
"trên",
"bầu",
"trời",
"của",
"cao",
"nguyên",
"Mông",
"Cổ",
"và",
"Siberia",
"xuất",
"hiện",
"không",
"khí",
"lạnh",
"mãnh",
"liệt",
"."
] | Giữa tháng 9 và 10 , trên bầu trời của cao nguyên Mông Cổ và Siberia thường hay có không khí lạnh mãnh liệt đi đến phía nam , phần lớn vùng đất Đông Á dễ bị xâm nhập bất ngờ . | 35 | 1 | 9 | 50 | [
0,
5174,
42451,
11,
7973,
361,
544,
7973,
382,
580,
2479,
62106,
30917,
550,
4417,
16015,
276,
23366,
84538,
544,
602,
21547,
11,
6884,
2812,
687,
17964,
33801,
101661,
127,
92999,
6,
5,
2,
541,
12976,
19,
2275,
14,
2059,
38262,
16573... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 36 | 77 | true |
[
"Quốc",
"lộ",
"14E",
"đi",
"qua",
"địa",
"phận",
"các",
"huyện",
":",
"Thăng",
"Bình",
",",
"Hiệp",
"Đức",
"và",
"Phước",
"Sơn",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"tuyến",
"Quốc",
"lộ",
"1",
"đi",
"qua",
".",
"Tỉnh",
"có",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"Bắc",
... | [
"Quốc",
"lộ",
"1",
"nối",
"các",
"khu",
"vực",
"thuộc",
"7",
"huyện",
"thành",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"."
] | Quốc lộ 1 đi qua địa phận các huyện , thành phố : Núi Thành , Tam Kỳ , Phú Ninh , Thăng Bình , Quế Sơn , Duy Xuyên và Điện Bàn . | 820 | 2 | 211 | 244 | [
0,
8735,
32228,
106,
58068,
925,
8086,
17749,
16781,
361,
62633,
2781,
2479,
11800,
18747,
17501,
6,
5,
2,
8735,
32228,
616,
647,
2467,
2799,
11800,
62518,
925,
62633,
152,
6003,
44473,
20515,
6,
4,
140857,
29030,
544,
217597,
53101,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 229 | 262 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"cuối",
"cùng",
"lực",
"lượng",
"này",
"cũng",
"bị",
"lực",
"lượng",
"triều",
"đình",
"dập",
"tắt",
",",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"đẫm",
"máu",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"l... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"sự",
"tàn",
"phá",
"và",
"cướp",
"bóc",
"từ",
"cả",
"hai",
"phe",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"cũng",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"về",
"mạng",
"sống",
"của",
"dân",
"chúng",
"và",
"sự",
"huỷ",
"hoại",
"tài",
"nguy... | Mặc dù cuối cùng lực lượng này cũng bị lực lượng triều đình dập tắt , cuộc nội chiến này là một trong số những cuộc chiến đẫm máu nhất trong lịch sử loài người - ít nhất hai mươi triệu người bị chết ( hơn tổng số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ nhất ) . | 0 | 0 | 0 | 58 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
2550,
107183,
25864,
544,
182174,
48986,
238,
2368,
3831,
1337,
6,
20133,
1000,
9568,
11332,
16791,
1943,
16422,
673,
140374,
37257,
7976,
1893,
21060,
7269,
550,
5912,
4006,
544,
2550,
4571,
60479,
739,
12976,
14,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 38 | 96 | true |
[
"Các",
"nhà",
"Trung",
"Quốc",
"học",
"thường",
"dùng",
"Chinese",
"theo",
"một",
"nghĩa",
"hẹp",
"gần",
"với",
"cách",
"dùng",
"kinh",
"điển",
"của",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"\"",
",",
"hoặc",
"để",
"chỉ",
"sắc",
"dân",
"\"",
"Hán",
"\"",
",",
"là",
... | [
"Từ",
"1912",
"đến",
"gần",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1950",
",",
"thuật",
"ngữ",
"dân",
"tộc",
"Trung",
"Hoa",
"ám",
"chỉ",
"một",
"nhóm",
"ít",
"người",
"gồm",
"vài",
"dân",
"tộc",
"sống",
"trong",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Thuật ngữ dân tộc Trung Hoa được sử dụng trong thời Trung Hoa Dân Quốc từ năm 1912-1949 để chỉ một nhóm nhỏ gồm năm dân tộc ở Trung Quốc . | 380 | 2 | 90 | 120 | [
0,
30947,
62977,
1885,
15962,
2494,
140072,
55113,
27631,
6,
4,
13876,
52116,
5912,
50229,
9814,
32570,
68437,
2524,
889,
42106,
24323,
1008,
33256,
36652,
5912,
50229,
7269,
1000,
9814,
8735,
6,
5,
2,
9211,
2455,
9814,
8735,
2546,
6840,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 122 | 152 | true |
[
"Năm",
"1858",
",",
"ở",
"Đà",
"Nẵng",
"chỉ",
"còn",
"gần",
"1.000",
"quân",
"Pháp",
",",
"quân",
"Việt",
"Nam",
"có",
"hàng",
"vạn",
"mà",
"tướng",
"Nguyễn",
"Tri",
"Phương",
"không",
"thừa",
"thế",
"tấn",
"công",
"tiêu",
"diệt",
",",
"để",
"Pháp",
... | [
"Vào",
"năm",
"1885",
",",
"phái",
"chủ",
"chiến",
"trong",
"triều",
"đình",
"Việt",
"Nam",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"và",
"tấn",
"công",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"Pháp",
"đóng",
"tại",
"kinh",
"đô",
"Huế",
"tuy",
"nhiên",
",",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
... | Năm 1885 , phái chủ chiến trong triều đình nổi dậy tấn công quân Pháp đóng ở kinh đô Huế nhưng thất bại . | 573 | 2 | 131 | 154 | [
0,
23598,
31,
2933,
143359,
6,
4,
97716,
6657,
16791,
1000,
221089,
15773,
3763,
2096,
1408,
18844,
89938,
544,
69475,
1871,
925,
11288,
7376,
29225,
47308,
39572,
2251,
5890,
29349,
169346,
51392,
6996,
6,
4,
9568,
18844,
89938,
1617,
14... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 171 | 194 | true |
[
"Đến",
"thế",
"kỷ",
"XII",
",",
"tiếng",
"Anh",
"trung",
"đại",
"phát",
"triển",
"hoàn",
"toàn",
",",
"dung",
"hợp",
"vào",
"mình",
"cả",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tiếng",
"Bắc",
"Âu",
"cổ",
"và",
"tiếng",
"Norman",
";",
"và",
"tiếp",
"tục",
"được",
... | [
"Mất",
"khoảng",
"3",
"thế",
"kỷ",
"để",
"tiếng",
"Anh",
"trung",
"đại",
"phát",
"triển",
"hoàn",
"toàn",
"thành",
"tiếng",
"Anh",
"hiện",
"đại",
"."
] | Đến thế kỷ XII , tiếng Anh trung đại phát triển hoàn toàn , dung hợp vào mình cả ảnh hưởng của tiếng Bắc Âu cổ và tiếng Norman ; và tiếp tục được nói cho tới khoảng năm 1500 thì trở thành tiếng Anh hiện đại . | 0 | 2 | 0 | 47 | [
0,
276,
249999,
18,
22567,
138,
3061,
50009,
1498,
9457,
9735,
13375,
7899,
5152,
9442,
11161,
6252,
2781,
9457,
9735,
2812,
7899,
6,
5,
2,
93433,
3061,
50009,
39198,
6,
4,
9457,
9735,
13375,
7899,
5152,
9442,
11161,
6252,
6,
4,
16423... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 69 | true |
[
"Khách",
"đi",
"du",
"lịch",
"theo",
"tuyến",
"Quốc",
"lộ",
"1",
"ngày",
"càng",
"tăng",
",",
"lượng",
"du",
"khách",
"đến",
"với",
"Nghệ",
"An",
"theo",
"đó",
"cũng",
"tăng",
".",
"Khu",
"du",
"lịch",
"thành",
"phố",
"Vinh",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí... | [
"Do",
"thời",
"gian",
"di",
"chuyển",
"từ",
"núi",
"ra",
"các",
"đảo",
"khác",
"không",
"quá",
"lâu",
"nên",
"du",
"lịch",
"giữa",
"các",
"đảo",
"rất",
"phát",
"triển",
"."
] | Đi từ núi [ chính ] ra biển ( [ tức sang các đảo khác ] ) ước trừng một vài ngày hoặc một vài trống canh . | 783 | 0 | 185 | 212 | [
0,
984,
4194,
6051,
45,
13469,
2368,
78571,
673,
925,
54520,
4546,
687,
6526,
25825,
3809,
115,
10515,
19865,
925,
54520,
3967,
5152,
9442,
6,
5,
2,
90184,
2467,
115,
10515,
3790,
37918,
8735,
32228,
106,
3063,
18432,
11122,
6,
4,
637... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 238 | true |
[
"Để",
"thực",
"hiện",
"nghi",
"lễ",
"này",
",",
"họ",
"phải",
"cởi",
"trần",
",",
"dùng",
"chùm",
"roi",
"có",
"buộc",
"những",
"lưỡi",
"dao",
"để",
"tự",
"quất",
"vào",
"cơ",
"thể",
"cho",
"tới",
"khi",
"khắp",
"người",
"bê",
"bết",
"máu",
".",
... | [
"Đánh",
"bằng",
"roi",
",",
"dao",
"và",
"than",
"khóc",
"khi",
"thân",
"thể",
"trần",
"truồng",
"là",
"điều",
"cấm",
"kỵ",
"mà",
"nghi",
"lễ",
"này",
"quy",
"định"
] | Một phần của nghi lễ này là tự đánh bằng roi , dao và than khóc khi thân thể trần truồng bằng chuỗi dao lam . | 785 | 1 | 192 | 217 | [
0,
141454,
6567,
55352,
6,
4,
48,
31,
544,
3501,
103601,
1907,
10807,
1451,
142313,
14617,
32773,
580,
4069,
153887,
472,
162874,
2232,
46952,
41349,
1617,
8317,
2931,
2,
32390,
3839,
2812,
46952,
41349,
1617,
6,
4,
7424,
2334,
233166,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 217 | 242 | true |
[
"Trong",
"khi",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"mang",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"và",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
",",
"người",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"rõ",
"lây",
"nhiễm",
"bệnh",
"là",
"do",
"dùng",
"ma",
... | [
"Việc",
"xăm",
"mình",
"gây",
"nên",
"viêm",
"gan",
"C",
"là",
"do",
"máu",
"bị",
"nhiễm",
"khuẩn",
"."
] | Nhiễm bệnh viêm gan siêu vi C ở những bạn tù tại Mỹ cao gấp 10 đến 20 lần so với dân số chung ; điều này được cho là do hành vi mang tính nguy cơ cao ở trong tù , chẳng hạn như tiêm chích ma tuý và xăm hình bằng dụng cụ không vô trùng . | 389 | 0 | 97 | 155 | [
0,
57253,
1022,
11592,
3087,
16422,
3809,
64115,
1756,
313,
580,
54,
40145,
2504,
77941,
136671,
6,
5,
2,
12818,
1907,
524,
70254,
8151,
7099,
19865,
2261,
7099,
6066,
19082,
5219,
37915,
4310,
4417,
544,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
6... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 114 | 172 | true |
[
"Tuy",
"vậy",
",",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"vẫn",
"thấp",
"hơn",
"Mỹ",
".",
"Mỹ",
"tham",
"gia",
"Thế",
"Chiến",
"I",
"cùng",
"phe",
"Hiệp",
"ước",
".",
"Công",
"bố",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"mới",
"ở",
"Mỹ",
"nhằm",
... | [
"Mỹ",
"không",
"chịu",
"tác",
"động",
"gì",
"từ",
"Đại",
"suy",
"thoái",
"."
] | Công bố chính sách kinh tế mới ở Mỹ nhằm khôi phục kinh tế dưới tác động của Đại suy thoái . | 101 | 1 | 25 | 46 | [
0,
14868,
687,
22396,
6330,
2613,
4062,
2368,
18832,
36515,
211431,
6,
5,
2,
21857,
6239,
6,
4,
4911,
11820,
12991,
29225,
2494,
1008,
8123,
52911,
3713,
14868,
6,
5,
14868,
12135,
3529,
38469,
140910,
87,
4770,
6,
20133,
140857,
77520,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1... | 38 | 59 | true |
[
"Trái",
"lại",
",",
"dãy",
"Alps",
",",
"Pyrenees",
",",
"và",
"các",
"rặng",
"núi",
"khác",
"chạy",
"xuyên",
"suốt",
"châu",
"Âu",
",",
"và",
"lục",
"địa",
"bị",
"phân",
"chia",
"bởi",
"nhiều",
"biển",
".",
"Sự",
"cố",
"tình",
"của",
"người",
"châ... | [
"Trung",
"Quốc",
",",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"Trung",
"Đông",
"đều",
"thống",
"nhất",
"dưới",
"một",
"quyền",
"lực",
"cai",
"trị",
"duy",
"nhất",
"nhưng",
"châu",
"Âu",
"thì",
"toàn",
"bị",
"chia",
"rẽ",
"trong",
"số",
"các",
"nước",
"chiến",
"quốc",
"."
... | Trong đa phần lịch sử của mình Trung Quốc , Ấn Độ và Trung Đông đều thống nhất dưới một quyền lực cai trị duy nhất và nó mở rộng cho đến khi chạm tới những vùng núi non và sa mạc . | 581 | 0 | 134 | 176 | [
0,
9814,
8735,
6,
4,
6,
249975,
19,
56523,
544,
9814,
35116,
9338,
10657,
2671,
17858,
889,
10701,
9611,
39755,
7173,
16969,
2671,
4255,
67312,
80570,
2579,
6252,
2504,
16455,
1690,
60276,
1000,
3030,
925,
3042,
16791,
10895,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 170 | 212 | true |
[
"Đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"thống",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"Lào",
"vào",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
"vào",
"năm",
"1893",
"và",
"đặt",
"tên",
"quốc",
"gia",
"theo",
"tên",
"của",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chiếm",
"đa",
"số",
",",
"đó",... | [
"Quốc",
"gia",
"Lào",
"được",
"thành",
"lập",
"dựa",
"trên",
"các",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hoá",
"từ",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"."
] | Quốc gia Lào hiện tại có nguồn gốc lịch sử và văn hoá từ Vương quốc Lan Xang . | 759 | 2 | 180 | 198 | [
0,
8735,
3529,
40155,
31,
912,
2781,
12552,
96491,
2479,
925,
24557,
73081,
10515,
5034,
544,
9040,
80547,
2368,
78435,
10895,
10082,
1193,
1463,
6,
5,
2,
4428,
54073,
10895,
3839,
5912,
47308,
10657,
2671,
161105,
10895,
40155,
31,
2249,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 204 | 222 | true |
[
"Đặc",
"điểm",
"của",
"tổng",
"địa",
"hình",
"châu",
"Á",
"là",
"mặt",
"đất",
"lên",
"xuống",
"rất",
"lớn",
",",
"núi",
"cao",
"đỉnh",
"lớn",
"tụ",
"tập",
"ở",
"khoảng",
"giữa",
",",
"núi",
",",
"cao",
"nguyên",
"và",
"gò",
"đồi",
"chiếm",
"chừng",... | [
"Điểm",
"cao",
"nhất",
"châu",
"Á",
"cách",
"mặt",
"nước",
"biển",
"950",
"mét",
"."
] | Cả châu Á cách mặt phẳng nước biển trung bình 950 mét , là châu lục có địa thế cao nhất trên thế giới trừ châu Nam Cực ra . | 170 | 1 | 42 | 71 | [
0,
137228,
4417,
2671,
67312,
3566,
3959,
5493,
3042,
33134,
112965,
98564,
6,
5,
2,
93872,
6924,
550,
24885,
11800,
4609,
67312,
3566,
580,
5493,
11472,
4494,
19398,
3967,
7976,
6,
4,
78571,
4417,
127013,
7976,
72241,
9400,
2059,
22567,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 56 | 85 | true |
[
"Năm",
"2012",
",",
"dân",
"số",
"Singapore",
"là",
"5,312",
"triệu",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"3,285",
"triệu",
"(",
"62",
"%",
")",
"là",
"công",
"dân",
"Singapore",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"(",
"38",
"%",
")",
"là",
"những",
"c... | [
"Tại",
"Singapore",
",",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"không",
"được",
"gọi",
"là",
"S-League",
"và",
"không",
"có",
"9",
"đội",
"tham",
"gia",
",",
"cũng",
"không",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"đội",
"bóng",
"từ",
"nước",... | Giải bóng đá vô địch quốc gia của Singapore mang tên S-League , được hình thành vào năm 1994 , bao gồm 9 đội tham dự , trong đó có 2 đội nước ngoài . | 201 | 1 | 47 | 81 | [
0,
44100,
58888,
6,
4,
8652,
31221,
24690,
11181,
135622,
10895,
3529,
687,
912,
19605,
580,
159,
9,
233353,
544,
687,
524,
483,
25738,
12135,
3529,
6,
4,
1943,
687,
524,
2550,
12135,
3529,
550,
25738,
31221,
2368,
3042,
10610,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 85 | 119 | true |
[
"Đây",
"là",
"tổ",
"chức",
"nhà",
"nước",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"pháp",
"lý",
"trong",
"chính",
"trị",
",",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"ở",
"châu",
"Phi",
".",
"Châu",
"Á",
"là",
"một",
"châu",
"lục",
"có",
"dân",
"s... | [
"Châu",
"Phi",
"là",
"châu",
"lục",
"thứ",
"hai",
"về",
"diện",
"tích",
"sau",
"châu",
"Á",
"và",
"có",
"dân",
"số",
"thứ",
"hai",
"sau",
"châu",
"Á",
"."
] | Thay vì có một nền văn hoá , châu Phi có một lượng lớn các nền văn hoá pha tạp lẫn nhau . | 673 | 0 | 168 | 190 | [
0,
62105,
49039,
580,
67312,
125924,
11847,
1337,
1893,
18491,
14346,
858,
67312,
3566,
544,
524,
5912,
3030,
11847,
1337,
858,
67312,
3566,
6,
5,
2,
37540,
580,
12158,
7211,
2455,
3042,
34956,
15924,
1893,
925,
9975,
2613,
6800,
3903,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 193 | 215 | true |
[
"Từ",
"đó",
",",
"với",
"tư",
"cách",
"kế",
"thừa",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"các",
"quần",
"đảo",
"từ",
"chính",
"quyền",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
",",
"Nhà",
"nước",
"CHXHCN",
"Việt",
"Nam",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"duy",
"trì",
... | [
"Luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"ông",
"Nguyễn",
"Nhã",
"đề",
"cập",
"đến",
"quá",
"trình",
"xác",
"lập",
"chủ",
"quyền",
"của",
"Việt",
"Nam",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
"."
] | Một trong những nghiên cứu mới nhất của Việt Nam được công bố về Hoàng Sa là luận án tiến sĩ của ông Nguyễn Nhã , đề tài Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa , bảo vệ ngày 18 tháng 1 năm 2003 ( 29 năm sau trận hải chiến giữa Trung Quốc và Việt Nam Cộng hoà ) tại trường Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh . | 480 | 2 | 112 | 204 | [
0,
3350,
69421,
7742,
19743,
15783,
550,
5718,
19098,
541,
84284,
6248,
33425,
1885,
6526,
5009,
16859,
12552,
6657,
10701,
550,
3763,
2096,
2251,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
33015,
947,
6,
5,
2,
30947,
2275,
6,
4,
1116,
4797,
3959,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 143 | 235 | true |
[
"Các",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"quốc",
"tế",
"được",
"tổ",
"chức",
"thường",
"niên",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"bao",
"gồm",
"Chennai",
"Open",
",",
"Mumbai",
"Marathon",
",",
"Delhi",
"Half",
"Marathon",
",",
"và",
"Indian",
"Masters",
".",
"Tiền",
"thâ... | [
"Chi",
"phí",
"mà",
"Ấn",
"Độ",
"giành",
"ra",
"để",
"tổ",
"chức",
"Vòng",
"chung",
"kết",
"Giải",
"vô",
"địch",
"Cricket",
"thế",
"giới",
"năm",
"1987",
"lên",
"đến",
"hàng",
"trăm",
"đô",
"la",
"Mỹ",
"."
] | Ấn Độ từng tổ chức hoặc đồng tổ chức một vài sự kiện thể thao quốc tế : Á vận hội năm 1951 và 1982 ; Vòng chung kết Giải vô địch Cricket thế giới năm 1987 , 1996 và 2011 ; Đại hội thể thao Á–Phi năm 2013 ; Giải khúc côn cầu nam thế giới năm 2010 ; Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung năm 2010 . | 645 | 0 | 151 | 221 | [
0,
5585,
12495,
2232,
6,
249975,
19,
56523,
159204,
673,
1498,
12158,
7211,
310,
92827,
17544,
6301,
67954,
11181,
135622,
203983,
3061,
7385,
2933,
22059,
4494,
1885,
2508,
87423,
29349,
21,
14868,
6,
5,
2,
9211,
2550,
16074,
1451,
68631... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 182 | 252 | true |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 5