answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
A. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24400 | [
"A. 95",
"B. 1,35",
"C. 105",
"D. 135"
] |
A. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24401 | [
"A. 95",
"B. 1,35",
"C. 135",
"D. 105"
] |
B. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24402 | [
"A. 105",
"B. 95",
"C. 135",
"D. 1,35"
] |
B. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24403 | [
"A. 105",
"B. 95",
"C. 1,35",
"D. 135"
] |
C. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24404 | [
"A. 105",
"B. 135",
"C. 95",
"D. 1,35"
] |
D. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24405 | [
"A. 105",
"B. 135",
"C. 1,35",
"D. 95"
] |
C. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24406 | [
"A. 105",
"B. 1,35",
"C. 95",
"D. 135"
] |
D. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24407 | [
"A. 105",
"B. 1,35",
"C. 135",
"D. 95"
] |
B. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24408 | [
"A. 135",
"B. 95",
"C. 105",
"D. 1,35"
] |
B. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24409 | [
"A. 135",
"B. 95",
"C. 1,35",
"D. 105"
] |
C. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24410 | [
"A. 135",
"B. 105",
"C. 95",
"D. 1,35"
] |
D. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24411 | [
"A. 135",
"B. 105",
"C. 1,35",
"D. 95"
] |
C. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24412 | [
"A. 135",
"B. 1,35",
"C. 95",
"D. 105"
] |
D. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24413 | [
"A. 135",
"B. 1,35",
"C. 105",
"D. 95"
] |
B. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24414 | [
"A. 1,35",
"B. 95",
"C. 105",
"D. 135"
] |
B. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24415 | [
"A. 1,35",
"B. 95",
"C. 135",
"D. 105"
] |
C. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24416 | [
"A. 1,35",
"B. 105",
"C. 95",
"D. 135"
] |
D. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24417 | [
"A. 1,35",
"B. 105",
"C. 135",
"D. 95"
] |
C. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24418 | [
"A. 1,35",
"B. 135",
"C. 95",
"D. 105"
] |
D. 95 | Cho 1 giờ 35 phút = 95 phút. | “Cho 1 giờ 35 phút = ……..phút”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 24419 | [
"A. 1,35",
"B. 135",
"C. 105",
"D. 95"
] |
D. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24420 | [
"A. 22",
"B. 33",
"C. 44",
"D. 55"
] |
C. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24421 | [
"A. 22",
"B. 33",
"C. 55",
"D. 44"
] |
D. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24422 | [
"A. 22",
"B. 44",
"C. 33",
"D. 55"
] |
C. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24423 | [
"A. 22",
"B. 44",
"C. 55",
"D. 33"
] |
B. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24424 | [
"A. 22",
"B. 55",
"C. 33",
"D. 44"
] |
B. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24425 | [
"A. 22",
"B. 55",
"C. 44",
"D. 33"
] |
D. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24426 | [
"A. 33",
"B. 22",
"C. 44",
"D. 55"
] |
C. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24427 | [
"A. 33",
"B. 22",
"C. 55",
"D. 44"
] |
D. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24428 | [
"A. 33",
"B. 44",
"C. 22",
"D. 55"
] |
C. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24429 | [
"A. 33",
"B. 44",
"C. 55",
"D. 22"
] |
B. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24430 | [
"A. 33",
"B. 55",
"C. 22",
"D. 44"
] |
B. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24431 | [
"A. 33",
"B. 55",
"C. 44",
"D. 22"
] |
D. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24432 | [
"A. 44",
"B. 22",
"C. 33",
"D. 55"
] |
C. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24433 | [
"A. 44",
"B. 22",
"C. 55",
"D. 33"
] |
D. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24434 | [
"A. 44",
"B. 33",
"C. 22",
"D. 55"
] |
C. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24435 | [
"A. 44",
"B. 33",
"C. 55",
"D. 22"
] |
B. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24436 | [
"A. 44",
"B. 55",
"C. 22",
"D. 33"
] |
B. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24437 | [
"A. 44",
"B. 55",
"C. 33",
"D. 22"
] |
A. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24438 | [
"A. 55",
"B. 22",
"C. 33",
"D. 44"
] |
A. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24439 | [
"A. 55",
"B. 22",
"C. 44",
"D. 33"
] |
A. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24440 | [
"A. 55",
"B. 33",
"C. 22",
"D. 44"
] |
A. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24441 | [
"A. 55",
"B. 33",
"C. 44",
"D. 22"
] |
A. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24442 | [
"A. 55",
"B. 44",
"C. 22",
"D. 33"
] |
A. 55 | null | Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là: | 24443 | [
"A. 55",
"B. 44",
"C. 33",
"D. 22"
] |
C. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24444 | [
"A. 9 cái nhãn vở",
"B. 8 cái nhãn vở",
"C. 7 cái nhãn vở",
"D. 6 cái nhãn vở"
] |
D. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24445 | [
"A. 9 cái nhãn vở",
"B. 8 cái nhãn vở",
"C. 6 cái nhãn vở",
"D. 7 cái nhãn vở"
] |
B. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24446 | [
"A. 9 cái nhãn vở",
"B. 7 cái nhãn vở",
"C. 8 cái nhãn vở",
"D. 6 cái nhãn vở"
] |
B. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24447 | [
"A. 9 cái nhãn vở",
"B. 7 cái nhãn vở",
"C. 6 cái nhãn vở",
"D. 8 cái nhãn vở"
] |
D. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24448 | [
"A. 9 cái nhãn vở",
"B. 6 cái nhãn vở",
"C. 8 cái nhãn vở",
"D. 7 cái nhãn vở"
] |
C. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24449 | [
"A. 9 cái nhãn vở",
"B. 6 cái nhãn vở",
"C. 7 cái nhãn vở",
"D. 8 cái nhãn vở"
] |
C. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24450 | [
"A. 8 cái nhãn vở",
"B. 9 cái nhãn vở",
"C. 7 cái nhãn vở",
"D. 6 cái nhãn vở"
] |
D. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24451 | [
"A. 8 cái nhãn vở",
"B. 9 cái nhãn vở",
"C. 6 cái nhãn vở",
"D. 7 cái nhãn vở"
] |
B. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24452 | [
"A. 8 cái nhãn vở",
"B. 7 cái nhãn vở",
"C. 9 cái nhãn vở",
"D. 6 cái nhãn vở"
] |
B. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24453 | [
"A. 8 cái nhãn vở",
"B. 7 cái nhãn vở",
"C. 6 cái nhãn vở",
"D. 9 cái nhãn vở"
] |
D. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24454 | [
"A. 8 cái nhãn vở",
"B. 6 cái nhãn vở",
"C. 9 cái nhãn vở",
"D. 7 cái nhãn vở"
] |
C. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24455 | [
"A. 8 cái nhãn vở",
"B. 6 cái nhãn vở",
"C. 7 cái nhãn vở",
"D. 9 cái nhãn vở"
] |
A. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24456 | [
"A. 7 cái nhãn vở",
"B. 9 cái nhãn vở",
"C. 8 cái nhãn vở",
"D. 6 cái nhãn vở"
] |
A. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24457 | [
"A. 7 cái nhãn vở",
"B. 9 cái nhãn vở",
"C. 6 cái nhãn vở",
"D. 8 cái nhãn vở"
] |
A. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24458 | [
"A. 7 cái nhãn vở",
"B. 8 cái nhãn vở",
"C. 9 cái nhãn vở",
"D. 6 cái nhãn vở"
] |
A. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24459 | [
"A. 7 cái nhãn vở",
"B. 8 cái nhãn vở",
"C. 6 cái nhãn vở",
"D. 9 cái nhãn vở"
] |
A. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24460 | [
"A. 7 cái nhãn vở",
"B. 6 cái nhãn vở",
"C. 9 cái nhãn vở",
"D. 8 cái nhãn vở"
] |
A. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24461 | [
"A. 7 cái nhãn vở",
"B. 6 cái nhãn vở",
"C. 8 cái nhãn vở",
"D. 9 cái nhãn vở"
] |
D. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24462 | [
"A. 6 cái nhãn vở",
"B. 9 cái nhãn vở",
"C. 8 cái nhãn vở",
"D. 7 cái nhãn vở"
] |
C. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24463 | [
"A. 6 cái nhãn vở",
"B. 9 cái nhãn vở",
"C. 7 cái nhãn vở",
"D. 8 cái nhãn vở"
] |
D. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24464 | [
"A. 6 cái nhãn vở",
"B. 8 cái nhãn vở",
"C. 9 cái nhãn vở",
"D. 7 cái nhãn vở"
] |
C. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24465 | [
"A. 6 cái nhãn vở",
"B. 8 cái nhãn vở",
"C. 7 cái nhãn vở",
"D. 9 cái nhãn vở"
] |
B. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24466 | [
"A. 6 cái nhãn vở",
"B. 7 cái nhãn vở",
"C. 9 cái nhãn vở",
"D. 8 cái nhãn vở"
] |
B. 7 cái nhãn vở | Hà kém Mai số nhãn vở là:
15 – 8 = 7 (nhãn vở) | Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là: | 24467 | [
"A. 6 cái nhãn vở",
"B. 7 cái nhãn vở",
"C. 8 cái nhãn vở",
"D. 9 cái nhãn vở"
] |
D. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24468 | [
"A. 30 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 70 000 đồng",
"D. 50 000 đồng"
] |
C. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24469 | [
"A. 30 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 50 000 đồng",
"D. 70 000 đồng"
] |
D. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24470 | [
"A. 30 000 đồng",
"B. 70 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 50 000 đồng"
] |
C. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24471 | [
"A. 30 000 đồng",
"B. 70 000 đồng",
"C. 50 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
B. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24472 | [
"A. 30 000 đồng",
"B. 50 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 70 000 đồng"
] |
B. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24473 | [
"A. 30 000 đồng",
"B. 50 000 đồng",
"C. 70 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
D. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24474 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 30 000 đồng",
"C. 70 000 đồng",
"D. 50 000 đồng"
] |
C. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24475 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 30 000 đồng",
"C. 50 000 đồng",
"D. 70 000 đồng"
] |
D. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24476 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 70 000 đồng",
"C. 30 000 đồng",
"D. 50 000 đồng"
] |
C. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24477 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 70 000 đồng",
"C. 50 000 đồng",
"D. 30 000 đồng"
] |
B. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24478 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 50 000 đồng",
"C. 30 000 đồng",
"D. 70 000 đồng"
] |
B. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24479 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 50 000 đồng",
"C. 70 000 đồng",
"D. 30 000 đồng"
] |
D. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24480 | [
"A. 70 000 đồng",
"B. 30 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 50 000 đồng"
] |
C. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24481 | [
"A. 70 000 đồng",
"B. 30 000 đồng",
"C. 50 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
D. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24482 | [
"A. 70 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 30 000 đồng",
"D. 50 000 đồng"
] |
C. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24483 | [
"A. 70 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 50 000 đồng",
"D. 30 000 đồng"
] |
B. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24484 | [
"A. 70 000 đồng",
"B. 50 000 đồng",
"C. 30 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
B. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24485 | [
"A. 70 000 đồng",
"B. 50 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 30 000 đồng"
] |
A. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24486 | [
"A. 50 000 đồng",
"B. 30 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 70 000 đồng"
] |
A. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24487 | [
"A. 50 000 đồng",
"B. 30 000 đồng",
"C. 70 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
A. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24488 | [
"A. 50 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 30 000 đồng",
"D. 70 000 đồng"
] |
A. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24489 | [
"A. 50 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 70 000 đồng",
"D. 30 000 đồng"
] |
A. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24490 | [
"A. 50 000 đồng",
"B. 70 000 đồng",
"C. 30 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
A. 50 000 đồng | Mai có số tiền là:20 000 ${\times}$ 5 = 100 000 (đồng)
Hiền ít hơn Mai số tiền là:100 000 – 50 000 = 50 000 (đồng)
Đáp số: 50 000 đồng | Mai có 5 tờ 20 000 đồng, Hiền có 1 tờ 50 000 đồng. Vậy Hiền có ít hơn Mai số tiền là: | 24491 | [
"A. 50 000 đồng",
"B. 70 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 30 000 đồng"
] |
B. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24492 | [
"A. 12 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 20 000 đồng",
"D. 15 000 đồng"
] |
B. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24493 | [
"A. 12 000 đồng",
"B. 10 000 đồng",
"C. 15 000 đồng",
"D. 20 000 đồng"
] |
C. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24494 | [
"A. 12 000 đồng",
"B. 20 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 15 000 đồng"
] |
D. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24495 | [
"A. 12 000 đồng",
"B. 20 000 đồng",
"C. 15 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
C. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24496 | [
"A. 12 000 đồng",
"B. 15 000 đồng",
"C. 10 000 đồng",
"D. 20 000 đồng"
] |
D. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24497 | [
"A. 12 000 đồng",
"B. 15 000 đồng",
"C. 20 000 đồng",
"D. 10 000 đồng"
] |
A. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24498 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 12 000 đồng",
"C. 20 000 đồng",
"D. 15 000 đồng"
] |
A. 10 000 đồng | null | Mai có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Mai có 2 tờ tiền như thế thì Mai có: | 24499 | [
"A. 10 000 đồng",
"B. 12 000 đồng",
"C. 15 000 đồng",
"D. 20 000 đồng"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.