answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
B. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24600 | [
"A. 15 phút",
"B. 25 phút",
"C. 20 phút",
"D. 30 phút"
] |
B. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24601 | [
"A. 15 phút",
"B. 25 phút",
"C. 30 phút",
"D. 20 phút"
] |
C. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24602 | [
"A. 15 phút",
"B. 20 phút",
"C. 25 phút",
"D. 30 phút"
] |
D. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24603 | [
"A. 15 phút",
"B. 20 phút",
"C. 30 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24604 | [
"A. 15 phút",
"B. 30 phút",
"C. 25 phút",
"D. 20 phút"
] |
D. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24605 | [
"A. 15 phút",
"B. 30 phút",
"C. 20 phút",
"D. 25 phút"
] |
B. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24606 | [
"A. 30 phút",
"B. 25 phút",
"C. 20 phút",
"D. 15 phút"
] |
B. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24607 | [
"A. 30 phút",
"B. 25 phút",
"C. 15 phút",
"D. 20 phút"
] |
C. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24608 | [
"A. 30 phút",
"B. 20 phút",
"C. 25 phút",
"D. 15 phút"
] |
D. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24609 | [
"A. 30 phút",
"B. 20 phút",
"C. 15 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24610 | [
"A. 30 phút",
"B. 15 phút",
"C. 25 phút",
"D. 20 phút"
] |
D. 25 phút | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. | Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? | 24611 | [
"A. 30 phút",
"B. 15 phút",
"C. 20 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 10 chiếc | null | Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? | 24612 | [
"A. 5 chiếc",
"B. 10 đôi",
"C. 10 chiếc"
] |
B. 10 chiếc | null | Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? | 24613 | [
"A. 5 chiếc",
"B. 10 chiếc",
"C. 10 đôi"
] |
C. 10 chiếc | null | Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? | 24614 | [
"A. 10 đôi",
"B. 5 chiếc",
"C. 10 chiếc"
] |
B. 10 chiếc | null | Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? | 24615 | [
"A. 10 đôi",
"B. 10 chiếc",
"C. 5 chiếc"
] |
A. 10 chiếc | null | Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? | 24616 | [
"A. 10 chiếc",
"B. 5 chiếc",
"C. 10 đôi"
] |
A. 10 chiếc | null | Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? | 24617 | [
"A. 10 chiếc",
"B. 10 đôi",
"C. 5 chiếc"
] |
C. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24618 | [
"A. 15 phút",
"B. 20 phút",
"C. 25 phút",
"D. 30 phút"
] |
D. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24619 | [
"A. 15 phút",
"B. 20 phút",
"C. 30 phút",
"D. 25 phút"
] |
B. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24620 | [
"A. 15 phút",
"B. 25 phút",
"C. 20 phút",
"D. 30 phút"
] |
B. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24621 | [
"A. 15 phút",
"B. 25 phút",
"C. 30 phút",
"D. 20 phút"
] |
D. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24622 | [
"A. 15 phút",
"B. 30 phút",
"C. 20 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24623 | [
"A. 15 phút",
"B. 30 phút",
"C. 25 phút",
"D. 20 phút"
] |
C. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24624 | [
"A. 20 phút",
"B. 15 phút",
"C. 25 phút",
"D. 30 phút"
] |
D. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24625 | [
"A. 20 phút",
"B. 15 phút",
"C. 30 phút",
"D. 25 phút"
] |
B. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24626 | [
"A. 20 phút",
"B. 25 phút",
"C. 15 phút",
"D. 30 phút"
] |
B. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24627 | [
"A. 20 phút",
"B. 25 phút",
"C. 30 phút",
"D. 15 phút"
] |
D. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24628 | [
"A. 20 phút",
"B. 30 phút",
"C. 15 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24629 | [
"A. 20 phút",
"B. 30 phút",
"C. 25 phút",
"D. 15 phút"
] |
A. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24630 | [
"A. 25 phút",
"B. 15 phút",
"C. 20 phút",
"D. 30 phút"
] |
A. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24631 | [
"A. 25 phút",
"B. 15 phút",
"C. 30 phút",
"D. 20 phút"
] |
A. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24632 | [
"A. 25 phút",
"B. 20 phút",
"C. 15 phút",
"D. 30 phút"
] |
A. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24633 | [
"A. 25 phút",
"B. 20 phút",
"C. 30 phút",
"D. 15 phút"
] |
A. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24634 | [
"A. 25 phút",
"B. 30 phút",
"C. 15 phút",
"D. 20 phút"
] |
A. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24635 | [
"A. 25 phút",
"B. 30 phút",
"C. 20 phút",
"D. 15 phút"
] |
D. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24636 | [
"A. 30 phút",
"B. 15 phút",
"C. 20 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24637 | [
"A. 30 phút",
"B. 15 phút",
"C. 25 phút",
"D. 20 phút"
] |
D. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24638 | [
"A. 30 phút",
"B. 20 phút",
"C. 15 phút",
"D. 25 phút"
] |
C. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24639 | [
"A. 30 phút",
"B. 20 phút",
"C. 25 phút",
"D. 15 phút"
] |
B. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24640 | [
"A. 30 phút",
"B. 25 phút",
"C. 15 phút",
"D. 20 phút"
] |
B. 25 phút | null | Mai tập thể dục từ 6 giờ 50 phút đến 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai tập thể dục trong bao nhiêu phút? | 24641 | [
"A. 30 phút",
"B. 25 phút",
"C. 20 phút",
"D. 15 phút"
] |
B. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24642 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"D. 26 605 + 8 125"
] |
B. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24643 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. 26 605 + 8 125",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị 5"
] |
C. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24644 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"C. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. 26 605 + 8 125"
] |
D. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24645 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"C. 26 605 + 8 125",
"D. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
C. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24646 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. 26 605 + 8 125",
"C. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị 5"
] |
D. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24647 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. 26 605 + 8 125",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"D. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
A. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24648 | [
"A. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"D. 26 605 + 8 125"
] |
A. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24649 | [
"A. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. 26 605 + 8 125",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị 5"
] |
A. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24650 | [
"A. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. 26 605 + 8 125"
] |
A. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24651 | [
"A. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"C. 26 605 + 8 125",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
A. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24652 | [
"A. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. 26 605 + 8 125",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị 5"
] |
A. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24653 | [
"A. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"B. 26 605 + 8 125",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
C. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24654 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. 26 605 + 8 125"
] |
D. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24655 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. 26 605 + 8 125",
"D. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
B. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24656 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"B. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. 26 605 + 8 125"
] |
B. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24657 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"B. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. 26 605 + 8 125",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
D. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24658 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"B. 26 605 + 8 125",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
C. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24659 | [
"A. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"B. 26 605 + 8 125",
"C. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
C. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24660 | [
"A. 26 605 + 8 125",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị 5"
] |
D. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24661 | [
"A. 26 605 + 8 125",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"D. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
B. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24662 | [
"A. 26 605 + 8 125",
"B. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị 5"
] |
B. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24663 | [
"A. 26 605 + 8 125",
"B. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
D. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24664 | [
"A. 26 605 + 8 125",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"C. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
C. Hàng phần mười và có giá trị $\frac{5}{10}$ | null | “Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc ……………………….”. | 24665 | [
"A. 26 605 + 8 125",
"B. Hàng đơn vị và có giá trị 5",
"C. Hàng phần mười và có giá trị $\\frac{5}{10}$",
"D. Hàng đơn vị và có giá trị $\\frac{5}{10}$"
] |
B. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24666 | [
"A. 15 cm",
"B. 105 cm",
"C. 60 cm",
"D. 51 cm"
] |
B. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24667 | [
"A. 15 cm",
"B. 105 cm",
"C. 51 cm",
"D. 60 cm"
] |
C. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24668 | [
"A. 15 cm",
"B. 60 cm",
"C. 105 cm",
"D. 51 cm"
] |
D. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24669 | [
"A. 15 cm",
"B. 60 cm",
"C. 51 cm",
"D. 105 cm"
] |
C. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24670 | [
"A. 15 cm",
"B. 51 cm",
"C. 105 cm",
"D. 60 cm"
] |
D. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24671 | [
"A. 15 cm",
"B. 51 cm",
"C. 60 cm",
"D. 105 cm"
] |
A. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24672 | [
"A. 105 cm",
"B. 15 cm",
"C. 60 cm",
"D. 51 cm"
] |
A. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24673 | [
"A. 105 cm",
"B. 15 cm",
"C. 51 cm",
"D. 60 cm"
] |
A. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24674 | [
"A. 105 cm",
"B. 60 cm",
"C. 15 cm",
"D. 51 cm"
] |
A. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24675 | [
"A. 105 cm",
"B. 60 cm",
"C. 51 cm",
"D. 15 cm"
] |
A. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24676 | [
"A. 105 cm",
"B. 51 cm",
"C. 15 cm",
"D. 60 cm"
] |
A. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24677 | [
"A. 105 cm",
"B. 51 cm",
"C. 60 cm",
"D. 15 cm"
] |
C. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24678 | [
"A. 60 cm",
"B. 15 cm",
"C. 105 cm",
"D. 51 cm"
] |
D. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24679 | [
"A. 60 cm",
"B. 15 cm",
"C. 51 cm",
"D. 105 cm"
] |
B. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24680 | [
"A. 60 cm",
"B. 105 cm",
"C. 15 cm",
"D. 51 cm"
] |
B. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24681 | [
"A. 60 cm",
"B. 105 cm",
"C. 51 cm",
"D. 15 cm"
] |
D. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24682 | [
"A. 60 cm",
"B. 51 cm",
"C. 15 cm",
"D. 105 cm"
] |
C. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24683 | [
"A. 60 cm",
"B. 51 cm",
"C. 105 cm",
"D. 15 cm"
] |
C. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24684 | [
"A. 51 cm",
"B. 15 cm",
"C. 105 cm",
"D. 60 cm"
] |
D. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24685 | [
"A. 51 cm",
"B. 15 cm",
"C. 60 cm",
"D. 105 cm"
] |
B. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24686 | [
"A. 51 cm",
"B. 105 cm",
"C. 15 cm",
"D. 60 cm"
] |
B. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24687 | [
"A. 51 cm",
"B. 105 cm",
"C. 60 cm",
"D. 15 cm"
] |
D. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24688 | [
"A. 51 cm",
"B. 60 cm",
"C. 15 cm",
"D. 105 cm"
] |
C. 105 cm | null | Mạnh có đoạn dây dài 1m 5 cm. Vậy đoạn dây của Mạnh dài số xăng – ti – mét là: | 24689 | [
"A. 51 cm",
"B. 60 cm",
"C. 105 cm",
"D. 15 cm"
] |
C. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24690 | [
"A. 6 m",
"B. 12 m",
"C. 2 m",
"D. 30 m"
] |
D. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24691 | [
"A. 6 m",
"B. 12 m",
"C. 30 m",
"D. 2 m"
] |
B. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24692 | [
"A. 6 m",
"B. 2 m",
"C. 12 m",
"D. 30 m"
] |
B. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24693 | [
"A. 6 m",
"B. 2 m",
"C. 30 m",
"D. 12 m"
] |
D. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24694 | [
"A. 6 m",
"B. 30 m",
"C. 12 m",
"D. 2 m"
] |
C. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24695 | [
"A. 6 m",
"B. 30 m",
"C. 2 m",
"D. 12 m"
] |
C. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24696 | [
"A. 12 m",
"B. 6 m",
"C. 2 m",
"D. 30 m"
] |
D. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24697 | [
"A. 12 m",
"B. 6 m",
"C. 30 m",
"D. 2 m"
] |
B. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24698 | [
"A. 12 m",
"B. 2 m",
"C. 6 m",
"D. 30 m"
] |
B. 2 m | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. May 3 chiếc túi như thế hết số mét vải là: $\frac{2}{3}\times 3=2$ (m) | May một chiếc túi hết $\frac{2}{3}$ m vải. Hỏi may 3 chiếc túi như thế hết mấy mét vải? | 24699 | [
"A. 12 m",
"B. 2 m",
"C. 30 m",
"D. 6 m"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.