answer
stringlengths
4
55
explanation
stringlengths
12
696
question
stringlengths
7
646
id
stringlengths
1
5
choices
list
A. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25600
[ "A. 20 km/giờ", "B. 27,5 km/giờ", "C. 22,5 km/giờ", "D. 22 km/giờ" ]
A. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25601
[ "A. 20 km/giờ", "B. 27,5 km/giờ", "C. 22 km/giờ", "D. 22,5 km/giờ" ]
D. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25602
[ "A. 27,5 km/giờ", "B. 22,5 km/giờ", "C. 22 km/giờ", "D. 20 km/giờ" ]
C. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25603
[ "A. 27,5 km/giờ", "B. 22,5 km/giờ", "C. 20 km/giờ", "D. 22 km/giờ" ]
D. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25604
[ "A. 27,5 km/giờ", "B. 22 km/giờ", "C. 22,5 km/giờ", "D. 20 km/giờ" ]
C. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25605
[ "A. 27,5 km/giờ", "B. 22 km/giờ", "C. 20 km/giờ", "D. 22,5 km/giờ" ]
B. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25606
[ "A. 27,5 km/giờ", "B. 20 km/giờ", "C. 22,5 km/giờ", "D. 22 km/giờ" ]
B. 20 km/giờ
Vận tốc thực của ca nô là: 25 – 2,5 = 22,5 (km/giờ) Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: 22,5 – 2,5 = 20 (km/giờ).
Một chiếc ca nô xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 25 km/giờ. Nếu vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng là:
25607
[ "A. 27,5 km/giờ", "B. 20 km/giờ", "C. 22 km/giờ", "D. 22,5 km/giờ" ]
C. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25608
[ "A. Thế kỉ XVIII", "B. Thế kì XX", "C. Thế kỉ XIX", "D. Thế kỉ XXI" ]
D. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25609
[ "A. Thế kỉ XVIII", "B. Thế kì XX", "C. Thế kỉ XXI", "D. Thế kỉ XIX" ]
B. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25610
[ "A. Thế kỉ XVIII", "B. Thế kỉ XIX", "C. Thế kì XX", "D. Thế kỉ XXI" ]
B. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25611
[ "A. Thế kỉ XVIII", "B. Thế kỉ XIX", "C. Thế kỉ XXI", "D. Thế kì XX" ]
D. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25612
[ "A. Thế kỉ XVIII", "B. Thế kỉ XXI", "C. Thế kì XX", "D. Thế kỉ XIX" ]
C. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25613
[ "A. Thế kỉ XVIII", "B. Thế kỉ XXI", "C. Thế kỉ XIX", "D. Thế kì XX" ]
C. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25614
[ "A. Thế kì XX", "B. Thế kỉ XVIII", "C. Thế kỉ XIX", "D. Thế kỉ XXI" ]
D. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25615
[ "A. Thế kì XX", "B. Thế kỉ XVIII", "C. Thế kỉ XXI", "D. Thế kỉ XIX" ]
B. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25616
[ "A. Thế kì XX", "B. Thế kỉ XIX", "C. Thế kỉ XVIII", "D. Thế kỉ XXI" ]
B. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25617
[ "A. Thế kì XX", "B. Thế kỉ XIX", "C. Thế kỉ XXI", "D. Thế kỉ XVIII" ]
D. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25618
[ "A. Thế kì XX", "B. Thế kỉ XXI", "C. Thế kỉ XVIII", "D. Thế kỉ XIX" ]
C. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25619
[ "A. Thế kì XX", "B. Thế kỉ XXI", "C. Thế kỉ XIX", "D. Thế kỉ XVIII" ]
A. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25620
[ "A. Thế kỉ XIX", "B. Thế kỉ XVIII", "C. Thế kì XX", "D. Thế kỉ XXI" ]
A. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25621
[ "A. Thế kỉ XIX", "B. Thế kỉ XVIII", "C. Thế kỉ XXI", "D. Thế kì XX" ]
A. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25622
[ "A. Thế kỉ XIX", "B. Thế kì XX", "C. Thế kỉ XVIII", "D. Thế kỉ XXI" ]
A. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25623
[ "A. Thế kỉ XIX", "B. Thế kì XX", "C. Thế kỉ XXI", "D. Thế kỉ XVIII" ]
A. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25624
[ "A. Thế kỉ XIX", "B. Thế kỉ XXI", "C. Thế kỉ XVIII", "D. Thế kì XX" ]
A. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25625
[ "A. Thế kỉ XIX", "B. Thế kỉ XXI", "C. Thế kì XX", "D. Thế kỉ XVIII" ]
D. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25626
[ "A. Thế kỉ XXI", "B. Thế kỉ XVIII", "C. Thế kì XX", "D. Thế kỉ XIX" ]
C. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25627
[ "A. Thế kỉ XXI", "B. Thế kỉ XVIII", "C. Thế kỉ XIX", "D. Thế kì XX" ]
D. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25628
[ "A. Thế kỉ XXI", "B. Thế kì XX", "C. Thế kỉ XVIII", "D. Thế kỉ XIX" ]
C. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25629
[ "A. Thế kỉ XXI", "B. Thế kì XX", "C. Thế kỉ XIX", "D. Thế kỉ XVIII" ]
B. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25630
[ "A. Thế kỉ XXI", "B. Thế kỉ XIX", "C. Thế kỉ XVIII", "D. Thế kì XX" ]
B. Thế kỉ XIX
null
Một chiếc máy khâu được phát minh vào năm 1890. Hỏi chiếc máy khâu đó được phát minh vào thế kỉ nào?
25631
[ "A. Thế kỉ XXI", "B. Thế kỉ XIX", "C. Thế kì XX", "D. Thế kỉ XVIII" ]
A. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25632
[ "A. 21km/giờ", "B. 20km/giờ", "C. 18km/giờ", "D. 12km/giờ" ]
A. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25633
[ "A. 21km/giờ", "B. 20km/giờ", "C. 12km/giờ", "D. 18km/giờ" ]
A. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25634
[ "A. 21km/giờ", "B. 18km/giờ", "C. 20km/giờ", "D. 12km/giờ" ]
A. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25635
[ "A. 21km/giờ", "B. 18km/giờ", "C. 12km/giờ", "D. 20km/giờ" ]
A. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25636
[ "A. 21km/giờ", "B. 12km/giờ", "C. 20km/giờ", "D. 18km/giờ" ]
A. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25637
[ "A. 21km/giờ", "B. 12km/giờ", "C. 18km/giờ", "D. 20km/giờ" ]
B. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25638
[ "A. 20km/giờ", "B. 21km/giờ", "C. 18km/giờ", "D. 12km/giờ" ]
B. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25639
[ "A. 20km/giờ", "B. 21km/giờ", "C. 12km/giờ", "D. 18km/giờ" ]
C. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25640
[ "A. 20km/giờ", "B. 18km/giờ", "C. 21km/giờ", "D. 12km/giờ" ]
D. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25641
[ "A. 20km/giờ", "B. 18km/giờ", "C. 12km/giờ", "D. 21km/giờ" ]
C. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25642
[ "A. 20km/giờ", "B. 12km/giờ", "C. 21km/giờ", "D. 18km/giờ" ]
D. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25643
[ "A. 20km/giờ", "B. 12km/giờ", "C. 18km/giờ", "D. 21km/giờ" ]
B. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25644
[ "A. 18km/giờ", "B. 21km/giờ", "C. 20km/giờ", "D. 12km/giờ" ]
B. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25645
[ "A. 18km/giờ", "B. 21km/giờ", "C. 12km/giờ", "D. 20km/giờ" ]
C. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25646
[ "A. 18km/giờ", "B. 20km/giờ", "C. 21km/giờ", "D. 12km/giờ" ]
D. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25647
[ "A. 18km/giờ", "B. 20km/giờ", "C. 12km/giờ", "D. 21km/giờ" ]
C. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25648
[ "A. 18km/giờ", "B. 12km/giờ", "C. 21km/giờ", "D. 20km/giờ" ]
D. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25649
[ "A. 18km/giờ", "B. 12km/giờ", "C. 20km/giờ", "D. 21km/giờ" ]
B. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25650
[ "A. 12km/giờ", "B. 21km/giờ", "C. 20km/giờ", "D. 18km/giờ" ]
B. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25651
[ "A. 12km/giờ", "B. 21km/giờ", "C. 18km/giờ", "D. 20km/giờ" ]
C. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25652
[ "A. 12km/giờ", "B. 20km/giờ", "C. 21km/giờ", "D. 18km/giờ" ]
D. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25653
[ "A. 12km/giờ", "B. 20km/giờ", "C. 18km/giờ", "D. 21km/giờ" ]
C. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25654
[ "A. 12km/giờ", "B. 18km/giờ", "C. 21km/giờ", "D. 20km/giờ" ]
D. 21km/giờ
null
Một chiếc tàu ngược dòng với vận tốc 15km/giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 3km/ giờ. Tính vận tốc xuôi dòng của chiếc tàu?
25655
[ "A. 12km/giờ", "B. 18km/giờ", "C. 20km/giờ", "D. 21km/giờ" ]
A. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25656
[ "A. 5 giờ", "B. 4 giờ", "C. 3 giờ", "D. 6 giờ" ]
A. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25657
[ "A. 5 giờ", "B. 4 giờ", "C. 6 giờ", "D. 3 giờ" ]
A. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25658
[ "A. 5 giờ", "B. 3 giờ", "C. 4 giờ", "D. 6 giờ" ]
A. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25659
[ "A. 5 giờ", "B. 3 giờ", "C. 6 giờ", "D. 4 giờ" ]
A. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25660
[ "A. 5 giờ", "B. 6 giờ", "C. 4 giờ", "D. 3 giờ" ]
A. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25661
[ "A. 5 giờ", "B. 6 giờ", "C. 3 giờ", "D. 4 giờ" ]
B. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25662
[ "A. 4 giờ", "B. 5 giờ", "C. 3 giờ", "D. 6 giờ" ]
B. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25663
[ "A. 4 giờ", "B. 5 giờ", "C. 6 giờ", "D. 3 giờ" ]
C. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25664
[ "A. 4 giờ", "B. 3 giờ", "C. 5 giờ", "D. 6 giờ" ]
D. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25665
[ "A. 4 giờ", "B. 3 giờ", "C. 6 giờ", "D. 5 giờ" ]
C. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25666
[ "A. 4 giờ", "B. 6 giờ", "C. 5 giờ", "D. 3 giờ" ]
D. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25667
[ "A. 4 giờ", "B. 6 giờ", "C. 3 giờ", "D. 5 giờ" ]
B. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25668
[ "A. 3 giờ", "B. 5 giờ", "C. 4 giờ", "D. 6 giờ" ]
B. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25669
[ "A. 3 giờ", "B. 5 giờ", "C. 6 giờ", "D. 4 giờ" ]
C. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25670
[ "A. 3 giờ", "B. 4 giờ", "C. 5 giờ", "D. 6 giờ" ]
D. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25671
[ "A. 3 giờ", "B. 4 giờ", "C. 6 giờ", "D. 5 giờ" ]
C. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25672
[ "A. 3 giờ", "B. 6 giờ", "C. 5 giờ", "D. 4 giờ" ]
D. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25673
[ "A. 3 giờ", "B. 6 giờ", "C. 4 giờ", "D. 5 giờ" ]
B. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25674
[ "A. 6 giờ", "B. 5 giờ", "C. 4 giờ", "D. 3 giờ" ]
B. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25675
[ "A. 6 giờ", "B. 5 giờ", "C. 3 giờ", "D. 4 giờ" ]
C. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25676
[ "A. 6 giờ", "B. 4 giờ", "C. 5 giờ", "D. 3 giờ" ]
D. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25677
[ "A. 6 giờ", "B. 4 giờ", "C. 3 giờ", "D. 5 giờ" ]
C. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25678
[ "A. 6 giờ", "B. 3 giờ", "C. 5 giờ", "D. 4 giờ" ]
D. 5 giờ
null
Một chiếc tàu xuôi dòng từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, sau đó lại ngược dòng từ B về A với vận tốc 8km/giờ. Tính thời gian chiều tàu xuôi dòng từ A đến B rồi từ B về A biết độ dài AB là 24km.
25679
[ "A. 6 giờ", "B. 3 giờ", "C. 4 giờ", "D. 5 giờ" ]
B. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25680
[ "A. 1,4", "B. 0,25", "C. 2,5", "D. 0,14" ]
B. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25681
[ "A. 1,4", "B. 0,25", "C. 0,14", "D. 2,5" ]
C. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25682
[ "A. 1,4", "B. 2,5", "C. 0,25", "D. 0,14" ]
D. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25683
[ "A. 1,4", "B. 2,5", "C. 0,14", "D. 0,25" ]
C. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25684
[ "A. 1,4", "B. 0,14", "C. 0,25", "D. 2,5" ]
D. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25685
[ "A. 1,4", "B. 0,14", "C. 2,5", "D. 0,25" ]
A. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25686
[ "A. 0,25", "B. 1,4", "C. 2,5", "D. 0,14" ]
A. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25687
[ "A. 0,25", "B. 1,4", "C. 0,14", "D. 2,5" ]
A. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25688
[ "A. 0,25", "B. 2,5", "C. 1,4", "D. 0,14" ]
A. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25689
[ "A. 0,25", "B. 2,5", "C. 0,14", "D. 1,4" ]
A. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25690
[ "A. 0,25", "B. 0,14", "C. 1,4", "D. 2,5" ]
A. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25691
[ "A. 0,25", "B. 0,14", "C. 2,5", "D. 1,4" ]
C. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25692
[ "A. 2,5", "B. 1,4", "C. 0,25", "D. 0,14" ]
D. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25693
[ "A. 2,5", "B. 1,4", "C. 0,14", "D. 0,25" ]
B. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25694
[ "A. 2,5", "B. 0,25", "C. 1,4", "D. 0,14" ]
B. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25695
[ "A. 2,5", "B. 0,25", "C. 0,14", "D. 1,4" ]
D. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25696
[ "A. 2,5", "B. 0,14", "C. 1,4", "D. 0,25" ]
C. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25697
[ "A. 2,5", "B. 0,14", "C. 0,25", "D. 1,4" ]
C. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25698
[ "A. 0,14", "B. 1,4", "C. 0,25", "D. 2,5" ]
D. 0,25
m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25.
“m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25699
[ "A. 0,14", "B. 1,4", "C. 2,5", "D. 0,25" ]