answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
B. 0,25 | m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25. | “m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: | 25700 | [
"A. 0,14",
"B. 0,25",
"C. 1,4",
"D. 2,5"
] |
B. 0,25 | m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25. | “m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: | 25701 | [
"A. 0,14",
"B. 0,25",
"C. 2,5",
"D. 1,4"
] |
D. 0,25 | m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25. | “m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: | 25702 | [
"A. 0,14",
"B. 2,5",
"C. 1,4",
"D. 0,25"
] |
C. 0,25 | m3 = 0,25m3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 0,25. | “m3 = ……..m3”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: | 25703 | [
"A. 0,14",
"B. 2,5",
"C. 0,25",
"D. 1,4"
] |
D. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25704 | [
"A. 90 lần",
"B. 900 lần",
"C. 9 000 lần",
"D. 90 000 lần"
] |
C. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25705 | [
"A. 90 lần",
"B. 900 lần",
"C. 90 000 lần",
"D. 9 000 lần"
] |
D. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25706 | [
"A. 90 lần",
"B. 9 000 lần",
"C. 900 lần",
"D. 90 000 lần"
] |
C. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25707 | [
"A. 90 lần",
"B. 9 000 lần",
"C. 90 000 lần",
"D. 900 lần"
] |
B. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25708 | [
"A. 90 lần",
"B. 90 000 lần",
"C. 900 lần",
"D. 9 000 lần"
] |
B. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25709 | [
"A. 90 lần",
"B. 90 000 lần",
"C. 9 000 lần",
"D. 900 lần"
] |
D. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25710 | [
"A. 900 lần",
"B. 90 lần",
"C. 9 000 lần",
"D. 90 000 lần"
] |
C. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25711 | [
"A. 900 lần",
"B. 90 lần",
"C. 90 000 lần",
"D. 9 000 lần"
] |
D. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25712 | [
"A. 900 lần",
"B. 9 000 lần",
"C. 90 lần",
"D. 90 000 lần"
] |
C. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25713 | [
"A. 900 lần",
"B. 9 000 lần",
"C. 90 000 lần",
"D. 90 lần"
] |
B. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25714 | [
"A. 900 lần",
"B. 90 000 lần",
"C. 90 lần",
"D. 9 000 lần"
] |
B. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25715 | [
"A. 900 lần",
"B. 90 000 lần",
"C. 9 000 lần",
"D. 90 lần"
] |
D. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25716 | [
"A. 9 000 lần",
"B. 90 lần",
"C. 900 lần",
"D. 90 000 lần"
] |
C. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25717 | [
"A. 9 000 lần",
"B. 90 lần",
"C. 90 000 lần",
"D. 900 lần"
] |
D. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25718 | [
"A. 9 000 lần",
"B. 900 lần",
"C. 90 lần",
"D. 90 000 lần"
] |
C. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25719 | [
"A. 9 000 lần",
"B. 900 lần",
"C. 90 000 lần",
"D. 90 lần"
] |
B. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25720 | [
"A. 9 000 lần",
"B. 90 000 lần",
"C. 90 lần",
"D. 900 lần"
] |
B. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25721 | [
"A. 9 000 lần",
"B. 90 000 lần",
"C. 900 lần",
"D. 90 lần"
] |
A. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25722 | [
"A. 90 000 lần",
"B. 90 lần",
"C. 900 lần",
"D. 9 000 lần"
] |
A. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25723 | [
"A. 90 000 lần",
"B. 90 lần",
"C. 9 000 lần",
"D. 900 lần"
] |
A. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25724 | [
"A. 90 000 lần",
"B. 900 lần",
"C. 90 lần",
"D. 9 000 lần"
] |
A. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25725 | [
"A. 90 000 lần",
"B. 900 lần",
"C. 9 000 lần",
"D. 90 lần"
] |
A. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25726 | [
"A. 90 000 lần",
"B. 9 000 lần",
"C. 90 lần",
"D. 900 lần"
] |
A. 90 000 lần | Đổi 90 kg = 90 000 g
Chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: 90 000 : 1 = 90 000 (lần)
Đáp số: 90 000 lần | Một chú chuột túi khi mới sinh ra chỉ nặng 1 g nhưng khi trưởng thành nặng đến 90 kg. Vậy chuột túi trưởng thành nặng gấp chuột túi lúc mới sinh số lần là: | 25727 | [
"A. 90 000 lần",
"B. 9 000 lần",
"C. 900 lần",
"D. 90 lần"
] |
B. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25728 | [
"A. 34 500 đồng",
"B. 49 000 đồng",
"C. 48 000 đồng",
"D. 35 000 đồng"
] |
B. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25729 | [
"A. 34 500 đồng",
"B. 49 000 đồng",
"C. 35 000 đồng",
"D. 48 000 đồng"
] |
C. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25730 | [
"A. 34 500 đồng",
"B. 48 000 đồng",
"C. 49 000 đồng",
"D. 35 000 đồng"
] |
D. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25731 | [
"A. 34 500 đồng",
"B. 48 000 đồng",
"C. 35 000 đồng",
"D. 49 000 đồng"
] |
C. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25732 | [
"A. 34 500 đồng",
"B. 35 000 đồng",
"C. 49 000 đồng",
"D. 48 000 đồng"
] |
D. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25733 | [
"A. 34 500 đồng",
"B. 35 000 đồng",
"C. 48 000 đồng",
"D. 49 000 đồng"
] |
A. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25734 | [
"A. 49 000 đồng",
"B. 34 500 đồng",
"C. 48 000 đồng",
"D. 35 000 đồng"
] |
A. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25735 | [
"A. 49 000 đồng",
"B. 34 500 đồng",
"C. 35 000 đồng",
"D. 48 000 đồng"
] |
A. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25736 | [
"A. 49 000 đồng",
"B. 48 000 đồng",
"C. 34 500 đồng",
"D. 35 000 đồng"
] |
A. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25737 | [
"A. 49 000 đồng",
"B. 48 000 đồng",
"C. 35 000 đồng",
"D. 34 500 đồng"
] |
A. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25738 | [
"A. 49 000 đồng",
"B. 35 000 đồng",
"C. 34 500 đồng",
"D. 48 000 đồng"
] |
A. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25739 | [
"A. 49 000 đồng",
"B. 35 000 đồng",
"C. 48 000 đồng",
"D. 34 500 đồng"
] |
C. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25740 | [
"A. 48 000 đồng",
"B. 34 500 đồng",
"C. 49 000 đồng",
"D. 35 000 đồng"
] |
D. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25741 | [
"A. 48 000 đồng",
"B. 34 500 đồng",
"C. 35 000 đồng",
"D. 49 000 đồng"
] |
B. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25742 | [
"A. 48 000 đồng",
"B. 49 000 đồng",
"C. 34 500 đồng",
"D. 35 000 đồng"
] |
B. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25743 | [
"A. 48 000 đồng",
"B. 49 000 đồng",
"C. 35 000 đồng",
"D. 34 500 đồng"
] |
D. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25744 | [
"A. 48 000 đồng",
"B. 35 000 đồng",
"C. 34 500 đồng",
"D. 49 000 đồng"
] |
C. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25745 | [
"A. 48 000 đồng",
"B. 35 000 đồng",
"C. 49 000 đồng",
"D. 34 500 đồng"
] |
C. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25746 | [
"A. 35 000 đồng",
"B. 34 500 đồng",
"C. 49 000 đồng",
"D. 48 000 đồng"
] |
D. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25747 | [
"A. 35 000 đồng",
"B. 34 500 đồng",
"C. 48 000 đồng",
"D. 49 000 đồng"
] |
B. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25748 | [
"A. 35 000 đồng",
"B. 49 000 đồng",
"C. 34 500 đồng",
"D. 48 000 đồng"
] |
B. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25749 | [
"A. 35 000 đồng",
"B. 49 000 đồng",
"C. 48 000 đồng",
"D. 34 500 đồng"
] |
D. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25750 | [
"A. 35 000 đồng",
"B. 48 000 đồng",
"C. 34 500 đồng",
"D. 49 000 đồng"
] |
C. 49 000 đồng | null | Một cốc trà sữa cỡ lớn có giá là 20 000 đồng, một cốc trà sữa cỡ nhỏ có giá là 14 500 đồng. An mua 1 cốc cỡ to và 2 cốc cỡ nhỏ. Vậy số tiền An cần trả là: | 25751 | [
"A. 35 000 đồng",
"B. 48 000 đồng",
"C. 49 000 đồng",
"D. 34 500 đồng"
] |
C. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25752 | [
"A. Con thỏ; 9m",
"B. Con ngựa; 9m",
"C. Con ngựa; 90m",
"D. Con thỏ; 90m"
] |
D. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25753 | [
"A. Con thỏ; 9m",
"B. Con ngựa; 9m",
"C. Con thỏ; 90m",
"D. Con ngựa; 90m"
] |
B. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25754 | [
"A. Con thỏ; 9m",
"B. Con ngựa; 90m",
"C. Con ngựa; 9m",
"D. Con thỏ; 90m"
] |
B. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25755 | [
"A. Con thỏ; 9m",
"B. Con ngựa; 90m",
"C. Con thỏ; 90m",
"D. Con ngựa; 9m"
] |
D. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25756 | [
"A. Con thỏ; 9m",
"B. Con thỏ; 90m",
"C. Con ngựa; 9m",
"D. Con ngựa; 90m"
] |
C. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25757 | [
"A. Con thỏ; 9m",
"B. Con thỏ; 90m",
"C. Con ngựa; 90m",
"D. Con ngựa; 9m"
] |
C. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25758 | [
"A. Con ngựa; 9m",
"B. Con thỏ; 9m",
"C. Con ngựa; 90m",
"D. Con thỏ; 90m"
] |
D. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25759 | [
"A. Con ngựa; 9m",
"B. Con thỏ; 9m",
"C. Con thỏ; 90m",
"D. Con ngựa; 90m"
] |
B. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25760 | [
"A. Con ngựa; 9m",
"B. Con ngựa; 90m",
"C. Con thỏ; 9m",
"D. Con thỏ; 90m"
] |
B. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25761 | [
"A. Con ngựa; 9m",
"B. Con ngựa; 90m",
"C. Con thỏ; 90m",
"D. Con thỏ; 9m"
] |
D. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25762 | [
"A. Con ngựa; 9m",
"B. Con thỏ; 90m",
"C. Con thỏ; 9m",
"D. Con ngựa; 90m"
] |
C. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25763 | [
"A. Con ngựa; 9m",
"B. Con thỏ; 90m",
"C. Con ngựa; 90m",
"D. Con thỏ; 9m"
] |
A. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25764 | [
"A. Con ngựa; 90m",
"B. Con thỏ; 9m",
"C. Con ngựa; 9m",
"D. Con thỏ; 90m"
] |
A. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25765 | [
"A. Con ngựa; 90m",
"B. Con thỏ; 9m",
"C. Con thỏ; 90m",
"D. Con ngựa; 9m"
] |
A. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25766 | [
"A. Con ngựa; 90m",
"B. Con ngựa; 9m",
"C. Con thỏ; 9m",
"D. Con thỏ; 90m"
] |
A. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25767 | [
"A. Con ngựa; 90m",
"B. Con ngựa; 9m",
"C. Con thỏ; 90m",
"D. Con thỏ; 9m"
] |
A. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25768 | [
"A. Con ngựa; 90m",
"B. Con thỏ; 90m",
"C. Con thỏ; 9m",
"D. Con ngựa; 9m"
] |
A. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25769 | [
"A. Con ngựa; 90m",
"B. Con thỏ; 90m",
"C. Con ngựa; 9m",
"D. Con thỏ; 9m"
] |
D. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25770 | [
"A. Con thỏ; 90m",
"B. Con thỏ; 9m",
"C. Con ngựa; 9m",
"D. Con ngựa; 90m"
] |
C. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25771 | [
"A. Con thỏ; 90m",
"B. Con thỏ; 9m",
"C. Con ngựa; 90m",
"D. Con ngựa; 9m"
] |
D. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25772 | [
"A. Con thỏ; 90m",
"B. Con ngựa; 9m",
"C. Con thỏ; 9m",
"D. Con ngựa; 90m"
] |
C. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25773 | [
"A. Con thỏ; 90m",
"B. Con ngựa; 9m",
"C. Con ngựa; 90m",
"D. Con thỏ; 9m"
] |
B. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25774 | [
"A. Con thỏ; 90m",
"B. Con ngựa; 90m",
"C. Con thỏ; 9m",
"D. Con ngựa; 9m"
] |
B. Con ngựa; 90m | null | Một con thỏ có thể chạy với vận tốc 5,5m/giây. Một con ngựa có thể chạy với vận tốc 25,2km/giờ. Hỏi trong 1 phút, con nào di chuyển được quãng đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu mét? | 25775 | [
"A. Con thỏ; 90m",
"B. Con ngựa; 90m",
"C. Con ngựa; 9m",
"D. Con thỏ; 9m"
] |
C. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25776 | [
"A. 6570 sản phẩm",
"B. 6660 sản phẩm",
"C. 6670 sản phẩm",
"D. 6560 sản phẩm"
] |
D. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25777 | [
"A. 6570 sản phẩm",
"B. 6660 sản phẩm",
"C. 6560 sản phẩm",
"D. 6670 sản phẩm"
] |
B. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25778 | [
"A. 6570 sản phẩm",
"B. 6670 sản phẩm",
"C. 6660 sản phẩm",
"D. 6560 sản phẩm"
] |
B. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25779 | [
"A. 6570 sản phẩm",
"B. 6670 sản phẩm",
"C. 6560 sản phẩm",
"D. 6660 sản phẩm"
] |
D. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25780 | [
"A. 6570 sản phẩm",
"B. 6560 sản phẩm",
"C. 6660 sản phẩm",
"D. 6670 sản phẩm"
] |
C. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25781 | [
"A. 6570 sản phẩm",
"B. 6560 sản phẩm",
"C. 6670 sản phẩm",
"D. 6660 sản phẩm"
] |
C. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25782 | [
"A. 6660 sản phẩm",
"B. 6570 sản phẩm",
"C. 6670 sản phẩm",
"D. 6560 sản phẩm"
] |
D. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25783 | [
"A. 6660 sản phẩm",
"B. 6570 sản phẩm",
"C. 6560 sản phẩm",
"D. 6670 sản phẩm"
] |
B. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25784 | [
"A. 6660 sản phẩm",
"B. 6670 sản phẩm",
"C. 6570 sản phẩm",
"D. 6560 sản phẩm"
] |
B. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25785 | [
"A. 6660 sản phẩm",
"B. 6670 sản phẩm",
"C. 6560 sản phẩm",
"D. 6570 sản phẩm"
] |
D. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25786 | [
"A. 6660 sản phẩm",
"B. 6560 sản phẩm",
"C. 6570 sản phẩm",
"D. 6670 sản phẩm"
] |
C. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25787 | [
"A. 6660 sản phẩm",
"B. 6560 sản phẩm",
"C. 6670 sản phẩm",
"D. 6570 sản phẩm"
] |
A. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25788 | [
"A. 6670 sản phẩm",
"B. 6570 sản phẩm",
"C. 6660 sản phẩm",
"D. 6560 sản phẩm"
] |
A. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25789 | [
"A. 6670 sản phẩm",
"B. 6570 sản phẩm",
"C. 6560 sản phẩm",
"D. 6660 sản phẩm"
] |
A. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25790 | [
"A. 6670 sản phẩm",
"B. 6660 sản phẩm",
"C. 6570 sản phẩm",
"D. 6560 sản phẩm"
] |
A. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25791 | [
"A. 6670 sản phẩm",
"B. 6660 sản phẩm",
"C. 6560 sản phẩm",
"D. 6570 sản phẩm"
] |
A. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25792 | [
"A. 6670 sản phẩm",
"B. 6560 sản phẩm",
"C. 6570 sản phẩm",
"D. 6660 sản phẩm"
] |
A. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25793 | [
"A. 6670 sản phẩm",
"B. 6560 sản phẩm",
"C. 6660 sản phẩm",
"D. 6570 sản phẩm"
] |
D. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25794 | [
"A. 6560 sản phẩm",
"B. 6570 sản phẩm",
"C. 6660 sản phẩm",
"D. 6670 sản phẩm"
] |
C. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25795 | [
"A. 6560 sản phẩm",
"B. 6570 sản phẩm",
"C. 6670 sản phẩm",
"D. 6660 sản phẩm"
] |
D. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25796 | [
"A. 6560 sản phẩm",
"B. 6660 sản phẩm",
"C. 6570 sản phẩm",
"D. 6670 sản phẩm"
] |
C. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25797 | [
"A. 6560 sản phẩm",
"B. 6660 sản phẩm",
"C. 6670 sản phẩm",
"D. 6570 sản phẩm"
] |
B. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25798 | [
"A. 6560 sản phẩm",
"B. 6670 sản phẩm",
"C. 6570 sản phẩm",
"D. 6660 sản phẩm"
] |
B. 6670 sản phẩm | null | Một công ty, tuần một sản xuất được 3692 sản phẩm. Tuần hai, họ chỉ sản xuất được 2978 sản phẩm. Cả hai tuần, công ty đó sản xuất được số sản phẩm là: | 25799 | [
"A. 6560 sản phẩm",
"B. 6670 sản phẩm",
"C. 6660 sản phẩm",
"D. 6570 sản phẩm"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.