answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
C. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26100 | [
"A. 15 chiếc ti vi",
"B. 19 chiếc ti vi",
"C. 13 chiếc ti vi",
"D. 14 chiếc ti vi"
] |
D. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26101 | [
"A. 15 chiếc ti vi",
"B. 19 chiếc ti vi",
"C. 14 chiếc ti vi",
"D. 13 chiếc ti vi"
] |
B. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26102 | [
"A. 15 chiếc ti vi",
"B. 13 chiếc ti vi",
"C. 19 chiếc ti vi",
"D. 14 chiếc ti vi"
] |
B. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26103 | [
"A. 15 chiếc ti vi",
"B. 13 chiếc ti vi",
"C. 14 chiếc ti vi",
"D. 19 chiếc ti vi"
] |
D. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26104 | [
"A. 15 chiếc ti vi",
"B. 14 chiếc ti vi",
"C. 19 chiếc ti vi",
"D. 13 chiếc ti vi"
] |
C. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26105 | [
"A. 15 chiếc ti vi",
"B. 14 chiếc ti vi",
"C. 13 chiếc ti vi",
"D. 19 chiếc ti vi"
] |
C. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26106 | [
"A. 14 chiếc ti vi",
"B. 19 chiếc ti vi",
"C. 13 chiếc ti vi",
"D. 15 chiếc ti vi"
] |
D. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26107 | [
"A. 14 chiếc ti vi",
"B. 19 chiếc ti vi",
"C. 15 chiếc ti vi",
"D. 13 chiếc ti vi"
] |
B. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26108 | [
"A. 14 chiếc ti vi",
"B. 13 chiếc ti vi",
"C. 19 chiếc ti vi",
"D. 15 chiếc ti vi"
] |
B. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26109 | [
"A. 14 chiếc ti vi",
"B. 13 chiếc ti vi",
"C. 15 chiếc ti vi",
"D. 19 chiếc ti vi"
] |
D. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26110 | [
"A. 14 chiếc ti vi",
"B. 15 chiếc ti vi",
"C. 19 chiếc ti vi",
"D. 13 chiếc ti vi"
] |
C. 13 chiếc ti vi | null | Một cửa hàng điện máy có 16 chiếc ti vi. Cửa hàng đã bán đi 3 chiếc. Cửa hàng còn lại số chiếc ti vi là: | 26111 | [
"A. 14 chiếc ti vi",
"B. 15 chiếc ti vi",
"C. 13 chiếc ti vi",
"D. 19 chiếc ti vi"
] |
A. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26112 | [
"A. 643 gói bánh",
"B. 627 gói bánh",
"C. 663 gói bánh",
"D. 653 gói bánh"
] |
A. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26113 | [
"A. 643 gói bánh",
"B. 627 gói bánh",
"C. 653 gói bánh",
"D. 663 gói bánh"
] |
A. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26114 | [
"A. 643 gói bánh",
"B. 663 gói bánh",
"C. 627 gói bánh",
"D. 653 gói bánh"
] |
A. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26115 | [
"A. 643 gói bánh",
"B. 663 gói bánh",
"C. 653 gói bánh",
"D. 627 gói bánh"
] |
A. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26116 | [
"A. 643 gói bánh",
"B. 653 gói bánh",
"C. 627 gói bánh",
"D. 663 gói bánh"
] |
A. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26117 | [
"A. 643 gói bánh",
"B. 653 gói bánh",
"C. 663 gói bánh",
"D. 627 gói bánh"
] |
B. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26118 | [
"A. 627 gói bánh",
"B. 643 gói bánh",
"C. 663 gói bánh",
"D. 653 gói bánh"
] |
B. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26119 | [
"A. 627 gói bánh",
"B. 643 gói bánh",
"C. 653 gói bánh",
"D. 663 gói bánh"
] |
C. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26120 | [
"A. 627 gói bánh",
"B. 663 gói bánh",
"C. 643 gói bánh",
"D. 653 gói bánh"
] |
D. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26121 | [
"A. 627 gói bánh",
"B. 663 gói bánh",
"C. 653 gói bánh",
"D. 643 gói bánh"
] |
C. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26122 | [
"A. 627 gói bánh",
"B. 653 gói bánh",
"C. 643 gói bánh",
"D. 663 gói bánh"
] |
D. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26123 | [
"A. 627 gói bánh",
"B. 653 gói bánh",
"C. 663 gói bánh",
"D. 643 gói bánh"
] |
B. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26124 | [
"A. 663 gói bánh",
"B. 643 gói bánh",
"C. 627 gói bánh",
"D. 653 gói bánh"
] |
B. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26125 | [
"A. 663 gói bánh",
"B. 643 gói bánh",
"C. 653 gói bánh",
"D. 627 gói bánh"
] |
C. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26126 | [
"A. 663 gói bánh",
"B. 627 gói bánh",
"C. 643 gói bánh",
"D. 653 gói bánh"
] |
D. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26127 | [
"A. 663 gói bánh",
"B. 627 gói bánh",
"C. 653 gói bánh",
"D. 643 gói bánh"
] |
C. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26128 | [
"A. 663 gói bánh",
"B. 653 gói bánh",
"C. 643 gói bánh",
"D. 627 gói bánh"
] |
D. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26129 | [
"A. 663 gói bánh",
"B. 653 gói bánh",
"C. 627 gói bánh",
"D. 643 gói bánh"
] |
B. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26130 | [
"A. 653 gói bánh",
"B. 643 gói bánh",
"C. 627 gói bánh",
"D. 663 gói bánh"
] |
B. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26131 | [
"A. 653 gói bánh",
"B. 643 gói bánh",
"C. 663 gói bánh",
"D. 627 gói bánh"
] |
C. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26132 | [
"A. 653 gói bánh",
"B. 627 gói bánh",
"C. 643 gói bánh",
"D. 663 gói bánh"
] |
D. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26133 | [
"A. 653 gói bánh",
"B. 627 gói bánh",
"C. 663 gói bánh",
"D. 643 gói bánh"
] |
C. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26134 | [
"A. 653 gói bánh",
"B. 663 gói bánh",
"C. 643 gói bánh",
"D. 627 gói bánh"
] |
D. 643 gói bánh | null | Một cửa hàng ngày đầu tiên bán được 324 gói bánh, ngày thứ hai bán được 319 gói bánh. Hỏi sau hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu gói bánh | 26135 | [
"A. 653 gói bánh",
"B. 663 gói bánh",
"C. 627 gói bánh",
"D. 643 gói bánh"
] |
D. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26136 | [
"A. 65,46 mét vải",
"B. 64,24 mét vải",
"C. 66,17 mét vải",
"D. 63,71 mét vải"
] |
C. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26137 | [
"A. 65,46 mét vải",
"B. 64,24 mét vải",
"C. 63,71 mét vải",
"D. 66,17 mét vải"
] |
D. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26138 | [
"A. 65,46 mét vải",
"B. 66,17 mét vải",
"C. 64,24 mét vải",
"D. 63,71 mét vải"
] |
C. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26139 | [
"A. 65,46 mét vải",
"B. 66,17 mét vải",
"C. 63,71 mét vải",
"D. 64,24 mét vải"
] |
B. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26140 | [
"A. 65,46 mét vải",
"B. 63,71 mét vải",
"C. 64,24 mét vải",
"D. 66,17 mét vải"
] |
B. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26141 | [
"A. 65,46 mét vải",
"B. 63,71 mét vải",
"C. 66,17 mét vải",
"D. 64,24 mét vải"
] |
D. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26142 | [
"A. 64,24 mét vải",
"B. 65,46 mét vải",
"C. 66,17 mét vải",
"D. 63,71 mét vải"
] |
C. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26143 | [
"A. 64,24 mét vải",
"B. 65,46 mét vải",
"C. 63,71 mét vải",
"D. 66,17 mét vải"
] |
D. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26144 | [
"A. 64,24 mét vải",
"B. 66,17 mét vải",
"C. 65,46 mét vải",
"D. 63,71 mét vải"
] |
C. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26145 | [
"A. 64,24 mét vải",
"B. 66,17 mét vải",
"C. 63,71 mét vải",
"D. 65,46 mét vải"
] |
B. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26146 | [
"A. 64,24 mét vải",
"B. 63,71 mét vải",
"C. 65,46 mét vải",
"D. 66,17 mét vải"
] |
B. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26147 | [
"A. 64,24 mét vải",
"B. 63,71 mét vải",
"C. 66,17 mét vải",
"D. 65,46 mét vải"
] |
D. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26148 | [
"A. 66,17 mét vải",
"B. 65,46 mét vải",
"C. 64,24 mét vải",
"D. 63,71 mét vải"
] |
C. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26149 | [
"A. 66,17 mét vải",
"B. 65,46 mét vải",
"C. 63,71 mét vải",
"D. 64,24 mét vải"
] |
D. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26150 | [
"A. 66,17 mét vải",
"B. 64,24 mét vải",
"C. 65,46 mét vải",
"D. 63,71 mét vải"
] |
C. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26151 | [
"A. 66,17 mét vải",
"B. 64,24 mét vải",
"C. 63,71 mét vải",
"D. 65,46 mét vải"
] |
B. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26152 | [
"A. 66,17 mét vải",
"B. 63,71 mét vải",
"C. 65,46 mét vải",
"D. 64,24 mét vải"
] |
B. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26153 | [
"A. 66,17 mét vải",
"B. 63,71 mét vải",
"C. 64,24 mét vải",
"D. 65,46 mét vải"
] |
A. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26154 | [
"A. 63,71 mét vải",
"B. 65,46 mét vải",
"C. 64,24 mét vải",
"D. 66,17 mét vải"
] |
A. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26155 | [
"A. 63,71 mét vải",
"B. 65,46 mét vải",
"C. 66,17 mét vải",
"D. 64,24 mét vải"
] |
A. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26156 | [
"A. 63,71 mét vải",
"B. 64,24 mét vải",
"C. 65,46 mét vải",
"D. 66,17 mét vải"
] |
A. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26157 | [
"A. 63,71 mét vải",
"B. 64,24 mét vải",
"C. 66,17 mét vải",
"D. 65,46 mét vải"
] |
A. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26158 | [
"A. 63,71 mét vải",
"B. 66,17 mét vải",
"C. 65,46 mét vải",
"D. 64,24 mét vải"
] |
A. 63,71 mét vải | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 27,46 mét vải. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 36,25 mét vải. Trong ngày thứ hai, cửa hàng đã bán được số mét vải là: | 26159 | [
"A. 63,71 mét vải",
"B. 66,17 mét vải",
"C. 64,24 mét vải",
"D. 65,46 mét vải"
] |
A. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26160 | [
"A. 190 kg gạo",
"B. 180 kg gạo",
"C. 290 kg gạo",
"D. 209 kg gạo"
] |
A. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26161 | [
"A. 190 kg gạo",
"B. 180 kg gạo",
"C. 209 kg gạo",
"D. 290 kg gạo"
] |
A. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26162 | [
"A. 190 kg gạo",
"B. 290 kg gạo",
"C. 180 kg gạo",
"D. 209 kg gạo"
] |
A. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26163 | [
"A. 190 kg gạo",
"B. 290 kg gạo",
"C. 209 kg gạo",
"D. 180 kg gạo"
] |
A. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26164 | [
"A. 190 kg gạo",
"B. 209 kg gạo",
"C. 180 kg gạo",
"D. 290 kg gạo"
] |
A. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26165 | [
"A. 190 kg gạo",
"B. 209 kg gạo",
"C. 290 kg gạo",
"D. 180 kg gạo"
] |
B. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26166 | [
"A. 180 kg gạo",
"B. 190 kg gạo",
"C. 290 kg gạo",
"D. 209 kg gạo"
] |
B. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26167 | [
"A. 180 kg gạo",
"B. 190 kg gạo",
"C. 209 kg gạo",
"D. 290 kg gạo"
] |
C. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26168 | [
"A. 180 kg gạo",
"B. 290 kg gạo",
"C. 190 kg gạo",
"D. 209 kg gạo"
] |
D. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26169 | [
"A. 180 kg gạo",
"B. 290 kg gạo",
"C. 209 kg gạo",
"D. 190 kg gạo"
] |
C. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26170 | [
"A. 180 kg gạo",
"B. 209 kg gạo",
"C. 190 kg gạo",
"D. 290 kg gạo"
] |
D. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26171 | [
"A. 180 kg gạo",
"B. 209 kg gạo",
"C. 290 kg gạo",
"D. 190 kg gạo"
] |
B. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26172 | [
"A. 290 kg gạo",
"B. 190 kg gạo",
"C. 180 kg gạo",
"D. 209 kg gạo"
] |
B. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26173 | [
"A. 290 kg gạo",
"B. 190 kg gạo",
"C. 209 kg gạo",
"D. 180 kg gạo"
] |
C. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26174 | [
"A. 290 kg gạo",
"B. 180 kg gạo",
"C. 190 kg gạo",
"D. 209 kg gạo"
] |
D. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26175 | [
"A. 290 kg gạo",
"B. 180 kg gạo",
"C. 209 kg gạo",
"D. 190 kg gạo"
] |
C. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26176 | [
"A. 290 kg gạo",
"B. 209 kg gạo",
"C. 190 kg gạo",
"D. 180 kg gạo"
] |
D. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26177 | [
"A. 290 kg gạo",
"B. 209 kg gạo",
"C. 180 kg gạo",
"D. 190 kg gạo"
] |
B. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26178 | [
"A. 209 kg gạo",
"B. 190 kg gạo",
"C. 180 kg gạo",
"D. 290 kg gạo"
] |
B. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26179 | [
"A. 209 kg gạo",
"B. 190 kg gạo",
"C. 290 kg gạo",
"D. 180 kg gạo"
] |
C. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26180 | [
"A. 209 kg gạo",
"B. 180 kg gạo",
"C. 190 kg gạo",
"D. 290 kg gạo"
] |
D. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26181 | [
"A. 209 kg gạo",
"B. 180 kg gạo",
"C. 290 kg gạo",
"D. 190 kg gạo"
] |
C. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26182 | [
"A. 209 kg gạo",
"B. 290 kg gạo",
"C. 190 kg gạo",
"D. 180 kg gạo"
] |
D. 190 kg gạo | null | Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg. Số gạo bán ngày thứ hai là: | 26183 | [
"A. 209 kg gạo",
"B. 290 kg gạo",
"C. 180 kg gạo",
"D. 190 kg gạo"
] |
D. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26184 | [
"A. 165m",
"B. 145m",
"C. 155m",
"D. 135m"
] |
C. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26185 | [
"A. 165m",
"B. 145m",
"C. 135m",
"D. 155m"
] |
D. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26186 | [
"A. 165m",
"B. 155m",
"C. 145m",
"D. 135m"
] |
C. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26187 | [
"A. 165m",
"B. 155m",
"C. 135m",
"D. 145m"
] |
B. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26188 | [
"A. 165m",
"B. 135m",
"C. 145m",
"D. 155m"
] |
B. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26189 | [
"A. 165m",
"B. 135m",
"C. 155m",
"D. 145m"
] |
D. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26190 | [
"A. 145m",
"B. 165m",
"C. 155m",
"D. 135m"
] |
C. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26191 | [
"A. 145m",
"B. 165m",
"C. 135m",
"D. 155m"
] |
D. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26192 | [
"A. 145m",
"B. 155m",
"C. 165m",
"D. 135m"
] |
C. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26193 | [
"A. 145m",
"B. 155m",
"C. 135m",
"D. 165m"
] |
B. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26194 | [
"A. 145m",
"B. 135m",
"C. 165m",
"D. 155m"
] |
B. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26195 | [
"A. 145m",
"B. 135m",
"C. 155m",
"D. 165m"
] |
D. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26196 | [
"A. 155m",
"B. 165m",
"C. 145m",
"D. 135m"
] |
C. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26197 | [
"A. 155m",
"B. 165m",
"C. 135m",
"D. 145m"
] |
D. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26198 | [
"A. 155m",
"B. 145m",
"C. 165m",
"D. 135m"
] |
C. 135m | null | Một cửa hàng nhận về 6 tấm vải, mỗi tấm dài 45m. Ngày đầu cửa hàng bán được 135m. Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? | 26199 | [
"A. 155m",
"B. 145m",
"C. 135m",
"D. 165m"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.