id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf400
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.280, V2: 5.859, V3: -4.114, V4: -1.378, V5: -2.038, V6: -1.751, V7: -0.955, V8: 2.140, V9: 3.372, V10: 5.184, V11: -1.376, V12: 0.263, V13: -0.867, V14: 0.639, V15: 0.769, V16: -0.342, V17: 0.219, V18: 0.080, V19: -0.629, V20: 2.045, V21: -0.127, V22: 0.846, V23: 0.369, V24: -0.168, V25: 0.258, V26: -0.216, V27: 1.060, V28: 0.200, Số tiền giao dịch: 1.790. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.280, V2: 5.859, V3: -4.114, V4: -1.378, V5: -2.038, V6: -1.751, V7: -0.955, V8: 2.140, V9: 3.372, V10: 5.184, V11: -1.376, V12: 0.263, V13: -0.867, V14: 0.639, V15: 0.769, V16: -0.342, V17: 0.219, V18: 0.080, V19: -0.629, V20: 2.045, V21: -0.127, V22: 0.846, V23: 0.369, V24: -0.168, V25: 0.258, V26: -0.216, V27: 1.060, V28: 0.200, Số tiền giao dịch: 1.790.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf401
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.324, V2: 0.080, V3: -0.038, V4: -0.090, V5: -0.070, V6: -0.622, V7: 0.094, V8: -0.269, V9: 0.047, V10: -0.158, V11: -0.816, V12: 0.533, V13: 1.472, V14: -0.054, V15: 0.976, V16: 0.418, V17: -0.680, V18: -0.263, V19: 0.256, V20: 0.066, V21: -0.014, V22: 0.026, V23: -0.180, V24: -0.341, V25: 0.529, V26: 1.117, V27: -0.081, V28: -0.002, Số tiền giao dịch: 20.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.324, V2: 0.080, V3: -0.038, V4: -0.090, V5: -0.070, V6: -0.622, V7: 0.094, V8: -0.269, V9: 0.047, V10: -0.158, V11: -0.816, V12: 0.533, V13: 1.472, V14: -0.054, V15: 0.976, V16: 0.418, V17: -0.680, V18: -0.263, V19: 0.256, V20: 0.066, V21: -0.014, V22: 0.026, V23: -0.180, V24: -0.341, V25: 0.529, V26: 1.117, V27: -0.081, V28: -0.002, Số tiền giao dịch: 20.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf402
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.735, V2: -1.498, V3: 2.625, V4: -2.700, V5: -0.700, V6: -0.513, V7: -0.199, V8: -0.254, V9: 1.605, V10: -1.053, V11: -0.326, V12: -2.941, V13: 1.810, V14: 0.426, V15: -0.462, V16: -0.597, V17: -0.191, V18: 2.012, V19: -2.104, V20: -0.562, V21: -0.383, V22: -0.197, V23: -0.268, V24: -0.050, V25: 0.261, V26: 0.556, V27: -0.175, V28: -0.174, Số tiền giao dịch: 200.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.735, V2: -1.498, V3: 2.625, V4: -2.700, V5: -0.700, V6: -0.513, V7: -0.199, V8: -0.254, V9: 1.605, V10: -1.053, V11: -0.326, V12: -2.941, V13: 1.810, V14: 0.426, V15: -0.462, V16: -0.597, V17: -0.191, V18: 2.012, V19: -2.104, V20: -0.562, V21: -0.383, V22: -0.197, V23: -0.268, V24: -0.050, V25: 0.261, V26: 0.556, V27: -0.175, V28: -0.174, Số tiền giao dịch: 200.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf403
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.145, V2: -0.765, V3: -2.162, V4: -0.844, V5: -0.216, V6: -1.730, V7: 0.268, V8: -0.555, V9: -0.786, V10: 0.933, V11: -0.814, V12: -1.329, V13: -1.227, V14: 0.647, V15: 0.127, V16: 0.460, V17: 0.465, V18: -1.608, V19: 0.595, V20: -0.012, V21: 0.373, V22: 0.894, V23: -0.111, V24: -0.051, V25: 0.377, V26: 0.085, V27: -0.096, V28: -0.074, Số tiền giao dịch: 77.400. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.145, V2: -0.765, V3: -2.162, V4: -0.844, V5: -0.216, V6: -1.730, V7: 0.268, V8: -0.555, V9: -0.786, V10: 0.933, V11: -0.814, V12: -1.329, V13: -1.227, V14: 0.647, V15: 0.127, V16: 0.460, V17: 0.465, V18: -1.608, V19: 0.595, V20: -0.012, V21: 0.373, V22: 0.894, V23: -0.111, V24: -0.051, V25: 0.377, V26: 0.085, V27: -0.096, V28: -0.074, Số tiền giao dịch: 77.400.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf404
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.146, V2: 0.469, V3: 0.287, V4: -0.712, V5: 0.800, V6: -0.430, V7: 1.205, V8: -0.291, V9: -0.215, V10: -0.274, V11: 0.502, V12: 0.599, V13: -0.191, V14: 0.110, V15: -1.262, V16: -0.083, V17: -0.720, V18: -0.256, V19: 0.348, V20: -0.028, V21: -0.168, V22: -0.303, V23: 0.003, V24: -0.390, V25: -0.465, V26: 0.178, V27: -0.176, V28: -0.202, Số lượng: 35.020. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.146, V2: 0.469, V3: 0.287, V4: -0.712, V5: 0.800, V6: -0.430, V7: 1.205, V8: -0.291, V9: -0.215, V10: -0.274, V11: 0.502, V12: 0.599, V13: -0.191, V14: 0.110, V15: -1.262, V16: -0.083, V17: -0.720, V18: -0.256, V19: 0.348, V20: -0.028, V21: -0.168, V22: -0.303, V23: 0.003, V24: -0.390, V25: -0.465, V26: 0.178, V27: -0.176, V28: -0.202, Số lượng: 35.020.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf405
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.382, V2: 0.954, V3: 1.836, V4: -0.137, V5: 0.068, V6: -0.632, V7: 0.874, V8: -0.190, V9: -0.621, V10: 0.044, V11: 1.682, V12: 0.954, V13: 0.524, V14: 0.016, V15: 0.093, V16: 0.224, V17: -0.710, V18: -0.027, V19: 0.225, V20: 0.225, V21: -0.204, V22: -0.366, V23: -0.043, V24: 0.533, V25: -0.254, V26: 0.010, V27: 0.101, V28: -0.108, Số tiền giao dịch: 8.910. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.382, V2: 0.954, V3: 1.836, V4: -0.137, V5: 0.068, V6: -0.632, V7: 0.874, V8: -0.190, V9: -0.621, V10: 0.044, V11: 1.682, V12: 0.954, V13: 0.524, V14: 0.016, V15: 0.093, V16: 0.224, V17: -0.710, V18: -0.027, V19: 0.225, V20: 0.225, V21: -0.204, V22: -0.366, V23: -0.043, V24: 0.533, V25: -0.254, V26: 0.010, V27: 0.101, V28: -0.108, Số tiền giao dịch: 8.910.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf406
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.123, V2: -0.303, V3: 1.813, V4: 1.002, V5: -1.544, V6: -0.164, V7: -0.978, V8: 0.146, V9: 1.189, V10: -0.304, V11: -0.482, V12: 0.906, V13: 0.720, V14: -0.823, V15: 0.111, V16: 0.167, V17: -0.141, V18: -0.018, V19: -0.342, V20: -0.055, V21: 0.177, V22: 0.810, V23: -0.048, V24: 0.803, V25: 0.289, V26: 0.513, V27: 0.048, V28: 0.037, Số tiền giao dịch: 11.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.123, V2: -0.303, V3: 1.813, V4: 1.002, V5: -1.544, V6: -0.164, V7: -0.978, V8: 0.146, V9: 1.189, V10: -0.304, V11: -0.482, V12: 0.906, V13: 0.720, V14: -0.823, V15: 0.111, V16: 0.167, V17: -0.141, V18: -0.018, V19: -0.342, V20: -0.055, V21: 0.177, V22: 0.810, V23: -0.048, V24: 0.803, V25: 0.289, V26: 0.513, V27: 0.048, V28: 0.037, Số tiền giao dịch: 11.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf407
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.428, V2: -0.231, V3: -0.183, V4: -0.660, V5: -0.531, V6: -1.366, V7: 0.072, V8: -0.484, V9: -1.344, V10: 0.644, V11: -0.014, V12: 0.052, V13: 1.378, V14: -0.133, V15: 0.287, V16: 0.669, V17: 0.336, V18: -1.753, V19: 0.623, V20: 0.169, V21: 0.212, V22: 0.581, V23: -0.189, V24: 0.476, V25: 0.831, V26: -0.091, V27: -0.023, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 25.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.428, V2: -0.231, V3: -0.183, V4: -0.660, V5: -0.531, V6: -1.366, V7: 0.072, V8: -0.484, V9: -1.344, V10: 0.644, V11: -0.014, V12: 0.052, V13: 1.378, V14: -0.133, V15: 0.287, V16: 0.669, V17: 0.336, V18: -1.753, V19: 0.623, V20: 0.169, V21: 0.212, V22: 0.581, V23: -0.189, V24: 0.476, V25: 0.831, V26: -0.091, V27: -0.023, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 25.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf408
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.477, V2: 1.049, V3: 0.512, V4: 0.706, V5: 0.565, V6: -0.356, V7: 1.187, V8: -1.185, V9: 1.310, V10: 2.772, V11: 0.197, V12: -0.138, V13: 0.294, V14: -0.993, V15: 1.623, V16: -0.910, V17: -0.375, V18: -0.652, V19: 0.231, V20: -0.813, V21: -0.151, V22: 0.797, V23: 0.310, V24: 0.109, V25: -0.262, V26: -0.555, V27: -2.409, V28: -0.033, Số tiền giao dịch: 5.750. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.477, V2: 1.049, V3: 0.512, V4: 0.706, V5: 0.565, V6: -0.356, V7: 1.187, V8: -1.185, V9: 1.310, V10: 2.772, V11: 0.197, V12: -0.138, V13: 0.294, V14: -0.993, V15: 1.623, V16: -0.910, V17: -0.375, V18: -0.652, V19: 0.231, V20: -0.813, V21: -0.151, V22: 0.797, V23: 0.310, V24: 0.109, V25: -0.262, V26: -0.555, V27: -2.409, V28: -0.033, Số tiền giao dịch: 5.750.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf409
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,316, V2: 0,413, V3: -0,019, V4: 0,488, V5: 0,132, V6: -0,574, V7: 0,147, V8: -0,216, V9: -0,080, V10: -0,314, V11: -0,624, V12: 0,558, V13: 1,498, V14: -0,562, V15: 1,031, V16: 0,670, V17: -0,374, V18: -0,164, V19: 0,110, V20: 0,018, V21: -0,330, V22: -0,891, V23: 0,011, V24: -0,478, V25: 0,366, V26: 0,143, V27: -0,017, V28: 0,025, Số tiền giao dịch: 1,980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,316, V2: 0,413, V3: -0,019, V4: 0,488, V5: 0,132, V6: -0,574, V7: 0,147, V8: -0,216, V9: -0,080, V10: -0,314, V11: -0,624, V12: 0,558, V13: 1,498, V14: -0,562, V15: 1,031, V16: 0,670, V17: -0,374, V18: -0,164, V19: 0,110, V20: 0,018, V21: -0,330, V22: -0,891, V23: 0,011, V24: -0,478, V25: 0,366, V26: 0,143, V27: -0,017, V28: 0,025, Số tiền giao dịch: 1,980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf410
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.615, V2: -1.304, V3: 1.022, V4: 0.552, V5: -1.618, V6: -0.154, V7: -0.425, V8: 0.139, V9: 1.269, V10: -0.595, V11: -0.244, V12: 0.374, V13: -0.984, V14: -0.257, V15: 0.041, V16: -0.492, V17: 0.676, V18: -1.099, V19: -0.173, V20: 0.358, V21: -0.020, V22: -0.413, V23: -0.049, V24: 0.670, V25: -0.136, V26: 0.914, V27: -0.073, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 274.970. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.615, V2: -1.304, V3: 1.022, V4: 0.552, V5: -1.618, V6: -0.154, V7: -0.425, V8: 0.139, V9: 1.269, V10: -0.595, V11: -0.244, V12: 0.374, V13: -0.984, V14: -0.257, V15: 0.041, V16: -0.492, V17: 0.676, V18: -1.099, V19: -0.173, V20: 0.358, V21: -0.020, V22: -0.413, V23: -0.049, V24: 0.670, V25: -0.136, V26: 0.914, V27: -0.073, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 274.970.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf411
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.197, V2: 0.312, V3: 0.430, V4: 0.909, V5: -0.135, V6: -0.361, V7: 0.042, V8: -0.033, V9: -0.268, V10: 0.131, V11: 1.171, V12: 1.114, V13: 0.510, V14: 0.419, V15: 0.310, V16: 0.501, V17: -0.880, V18: 0.207, V19: 0.119, V20: -0.074, V21: -0.191, V22: -0.582, V23: 0.039, V24: -0.021, V25: 0.397, V26: -0.630, V27: 0.022, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 9.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.197, V2: 0.312, V3: 0.430, V4: 0.909, V5: -0.135, V6: -0.361, V7: 0.042, V8: -0.033, V9: -0.268, V10: 0.131, V11: 1.171, V12: 1.114, V13: 0.510, V14: 0.419, V15: 0.310, V16: 0.501, V17: -0.880, V18: 0.207, V19: 0.119, V20: -0.074, V21: -0.191, V22: -0.582, V23: 0.039, V24: -0.021, V25: 0.397, V26: -0.630, V27: 0.022, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 9.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf412
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.953, V2: -0.966, V3: -1.326, V4: -0.979, V5: -0.027, V6: 0.205, V7: -0.412, V8: 0.013, V9: -0.599, V10: 0.615, V11: 0.179, V12: 0.127, V13: 0.696, V14: -0.020, V15: 0.830, V16: -0.070, V17: 1.093, V18: -3.338, V19: -0.414, V20: 0.024, V21: 0.072, V22: 0.181, V23: 0.322, V24: -1.031, V25: -0.442, V26: -0.337, V27: 0.011, V28: -0.056, Số tiền giao dịch: 77.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.953, V2: -0.966, V3: -1.326, V4: -0.979, V5: -0.027, V6: 0.205, V7: -0.412, V8: 0.013, V9: -0.599, V10: 0.615, V11: 0.179, V12: 0.127, V13: 0.696, V14: -0.020, V15: 0.830, V16: -0.070, V17: 1.093, V18: -3.338, V19: -0.414, V20: 0.024, V21: 0.072, V22: 0.181, V23: 0.322, V24: -1.031, V25: -0.442, V26: -0.337, V27: 0.011, V28: -0.056, Số tiền giao dịch: 77.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf413
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.876, V2: 0.703, V3: 0.727, V4: -2.902, V5: 1.139, V6: 0.198, V7: 1.013, V8: 0.145, V9: -0.047, V10: -1.262, V11: -0.204, V12: 0.463, V13: 0.234, V14: -0.021, V15: -1.124, V16: 0.766, V17: -1.374, V18: 0.325, V19: -0.159, V20: 0.080, V21: -0.106, V22: -0.269, V23: -0.543, V24: -0.290, V25: 0.924, V26: 0.776, V27: 0.136, V28: 0.072, Số tiền giao dịch: 19.100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.876, V2: 0.703, V3: 0.727, V4: -2.902, V5: 1.139, V6: 0.198, V7: 1.013, V8: 0.145, V9: -0.047, V10: -1.262, V11: -0.204, V12: 0.463, V13: 0.234, V14: -0.021, V15: -1.124, V16: 0.766, V17: -1.374, V18: 0.325, V19: -0.159, V20: 0.080, V21: -0.106, V22: -0.269, V23: -0.543, V24: -0.290, V25: 0.924, V26: 0.776, V27: 0.136, V28: 0.072, Số tiền giao dịch: 19.100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf414
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.232, V2: 0.680, V3: -0.850, V4: -2.464, V5: 1.501, V6: -1.353, V7: 1.897, V8: -0.636, V9: 0.283, V10: -0.666, V11: -1.112, V12: -0.110, V13: -0.391, V14: 0.150, V15: -1.206, V16: -0.490, V17: -0.673, V18: -0.862, V19: -0.874, V20: -0.111, V21: 0.143, V22: 0.744, V23: -0.230, V24: 0.699, V25: -0.386, V26: 0.665, V27: 0.025, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 23.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.232, V2: 0.680, V3: -0.850, V4: -2.464, V5: 1.501, V6: -1.353, V7: 1.897, V8: -0.636, V9: 0.283, V10: -0.666, V11: -1.112, V12: -0.110, V13: -0.391, V14: 0.150, V15: -1.206, V16: -0.490, V17: -0.673, V18: -0.862, V19: -0.874, V20: -0.111, V21: 0.143, V22: 0.744, V23: -0.230, V24: 0.699, V25: -0.386, V26: 0.665, V27: 0.025, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 23.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf415
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.772, V2: 0.306, V3: 2.055, V4: -0.340, V5: -0.196, V6: -0.451, V7: 0.641, V8: -0.522, V9: -1.315, V10: 1.257, V11: 1.236, V12: -0.135, V13: -0.453, V14: -0.140, V15: 0.131, V16: -1.453, V17: -0.578, V18: 1.773, V19: -0.670, V20: -0.518, V21: -0.382, V22: -0.385, V23: -0.106, V24: 0.457, V25: -0.215, V26: -0.614, V27: -0.545, V28: -0.343, Số tiền giao dịch: 26.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.772, V2: 0.306, V3: 2.055, V4: -0.340, V5: -0.196, V6: -0.451, V7: 0.641, V8: -0.522, V9: -1.315, V10: 1.257, V11: 1.236, V12: -0.135, V13: -0.453, V14: -0.140, V15: 0.131, V16: -1.453, V17: -0.578, V18: 1.773, V19: -0.670, V20: -0.518, V21: -0.382, V22: -0.385, V23: -0.106, V24: 0.457, V25: -0.215, V26: -0.614, V27: -0.545, V28: -0.343, Số tiền giao dịch: 26.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf416
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.964, V2: -0.372, V3: 2.200, V4: 3.113, V5: -1.499, V6: 0.966, V7: -1.233, V8: 0.482, V9: 1.261, V10: 0.241, V11: -1.782, V12: 0.111, V13: -0.803, V14: -1.135, V15: -1.823, V16: 0.150, V17: 0.126, V18: 0.011, V19: -0.553, V20: -0.140, V21: 0.080, V22: 0.585, V23: -0.143, V24: 0.418, V25: 0.433, V26: 0.249, V27: 0.082, V28: 0.045, Số tiền giao dịch: 45.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.964, V2: -0.372, V3: 2.200, V4: 3.113, V5: -1.499, V6: 0.966, V7: -1.233, V8: 0.482, V9: 1.261, V10: 0.241, V11: -1.782, V12: 0.111, V13: -0.803, V14: -1.135, V15: -1.823, V16: 0.150, V17: 0.126, V18: 0.011, V19: -0.553, V20: -0.140, V21: 0.080, V22: 0.585, V23: -0.143, V24: 0.418, V25: 0.433, V26: 0.249, V27: 0.082, V28: 0.045, Số tiền giao dịch: 45.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf417
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.349, V2: -1.338, V3: 0.855, V4: -1.243, V5: -1.963, V6: -0.534, V7: -1.349, V8: 0.034, V9: -1.445, V10: 1.398, V11: -0.207, V12: -1.353, V13: -0.686, V14: -0.201, V15: 1.206, V16: -0.475, V17: 0.840, V18: -0.092, V19: -0.928, V20: -0.352, V21: 0.001, V22: 0.294, V23: 0.046, V24: 0.374, V25: 0.168, V26: -0.095, V27: 0.053, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 55.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.349, V2: -1.338, V3: 0.855, V4: -1.243, V5: -1.963, V6: -0.534, V7: -1.349, V8: 0.034, V9: -1.445, V10: 1.398, V11: -0.207, V12: -1.353, V13: -0.686, V14: -0.201, V15: 1.206, V16: -0.475, V17: 0.840, V18: -0.092, V19: -0.928, V20: -0.352, V21: 0.001, V22: 0.294, V23: 0.046, V24: 0.374, V25: 0.168, V26: -0.095, V27: 0.053, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 55.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf418
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.293, V2: -0.323, V3: 1.086, V4: -1.450, V5: -0.460, V6: -0.672, V7: -0.048, V8: -0.137, V9: -0.762, V10: 0.221, V11: -0.759, V12: -0.404, V13: 0.827, V14: -0.652, V15: -0.002, V16: 0.954, V17: 0.188, V18: -1.451, V19: 0.916, V20: 0.065, V21: 0.104, V22: 0.357, V23: 0.427, V24: -0.020, V25: -1.171, V26: -0.546, V27: 0.160, V28: 0.220, Số tiền giao dịch: 41.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.293, V2: -0.323, V3: 1.086, V4: -1.450, V5: -0.460, V6: -0.672, V7: -0.048, V8: -0.137, V9: -0.762, V10: 0.221, V11: -0.759, V12: -0.404, V13: 0.827, V14: -0.652, V15: -0.002, V16: 0.954, V17: 0.188, V18: -1.451, V19: 0.916, V20: 0.065, V21: 0.104, V22: 0.357, V23: 0.427, V24: -0.020, V25: -1.171, V26: -0.546, V27: 0.160, V28: 0.220, Số tiền giao dịch: 41.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf419
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.283, V2: 0.073, V3: -1.307, V4: -0.053, V5: 2.249, V6: 3.294, V7: -0.349, V8: 0.762, V9: -0.154, V10: 0.071, V11: -0.162, V12: 0.029, V13: -0.021, V14: 0.527, V15: 1.105, V16: 0.375, V17: -0.927, V18: 0.292, V19: -0.001, V20: -0.001, V21: -0.020, V22: -0.180, V23: -0.143, V24: 1.004, V25: 0.845, V26: -0.314, V27: 0.015, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 12.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.283, V2: 0.073, V3: -1.307, V4: -0.053, V5: 2.249, V6: 3.294, V7: -0.349, V8: 0.762, V9: -0.154, V10: 0.071, V11: -0.162, V12: 0.029, V13: -0.021, V14: 0.527, V15: 1.105, V16: 0.375, V17: -0.927, V18: 0.292, V19: -0.001, V20: -0.001, V21: -0.020, V22: -0.180, V23: -0.143, V24: 1.004, V25: 0.845, V26: -0.314, V27: 0.015, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 12.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf420
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.864, V2: -1.220, V3: 0.334, V4: 0.583, V5: -1.170, V6: 1.264, V7: -1.618, V8: 0.504, V9: 2.722, V10: -0.353, V11: -2.556, V12: 0.168, V13: -0.537, V14: -1.260, V15: -1.330, V16: 0.128, V17: -0.149, V18: 0.261, V19: 0.517, V20: -0.108, V21: 0.036, V22: 0.508, V23: 0.087, V24: 0.110, V25: -0.312, V26: 0.747, V27: 0.023, V28: -0.030, Số tiền giao dịch: 55.650. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.864, V2: -1.220, V3: 0.334, V4: 0.583, V5: -1.170, V6: 1.264, V7: -1.618, V8: 0.504, V9: 2.722, V10: -0.353, V11: -2.556, V12: 0.168, V13: -0.537, V14: -1.260, V15: -1.330, V16: 0.128, V17: -0.149, V18: 0.261, V19: 0.517, V20: -0.108, V21: 0.036, V22: 0.508, V23: 0.087, V24: 0.110, V25: -0.312, V26: 0.747, V27: 0.023, V28: -0.030, Số tiền giao dịch: 55.650.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf421
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.971, V2: -1.513, V3: 0.740, V4: -0.286, V5: -1.610, V6: 0.011, V7: -0.873, V8: 0.047, V9: 0.197, V10: 0.295, V11: -1.310, V12: -0.580, V13: -0.179, V14: -0.827, V15: -0.579, V16: 0.928, V17: 0.537, V18: -1.295, V19: 1.037, V20: 0.468, V21: 0.092, V22: -0.047, V23: -0.236, V24: -0.084, V25: 0.361, V26: -0.234, V27: 0.012, V28: 0.056, Số tiền giao dịch: 219.320. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.971, V2: -1.513, V3: 0.740, V4: -0.286, V5: -1.610, V6: 0.011, V7: -0.873, V8: 0.047, V9: 0.197, V10: 0.295, V11: -1.310, V12: -0.580, V13: -0.179, V14: -0.827, V15: -0.579, V16: 0.928, V17: 0.537, V18: -1.295, V19: 1.037, V20: 0.468, V21: 0.092, V22: -0.047, V23: -0.236, V24: -0.084, V25: 0.361, V26: -0.234, V27: 0.012, V28: 0.056, Số tiền giao dịch: 219.320.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf422
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.053, V2: -0.057, V3: -1.066, V4: 0.409, V5: -0.109, V6: -1.128, V7: 0.172, V8: -0.311, V9: 0.535, V10: 0.064, V11: -0.685, V12: 0.476, V13: 0.093, V14: 0.275, V15: 0.084, V16: -0.165, V17: -0.234, V18: -0.963, V19: 0.074, V20: -0.229, V21: -0.283, V22: -0.673, V23: 0.347, V24: -0.012, V25: -0.312, V26: 0.201, V27: -0.067, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 1.790. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.053, V2: -0.057, V3: -1.066, V4: 0.409, V5: -0.109, V6: -1.128, V7: 0.172, V8: -0.311, V9: 0.535, V10: 0.064, V11: -0.685, V12: 0.476, V13: 0.093, V14: 0.275, V15: 0.084, V16: -0.165, V17: -0.234, V18: -0.963, V19: 0.074, V20: -0.229, V21: -0.283, V22: -0.673, V23: 0.347, V24: -0.012, V25: -0.312, V26: 0.201, V27: -0.067, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 1.790.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf423
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.184, V2: 1.047, V3: -0.050, V4: -0.321, V5: 0.992, V6: -1.234, V7: 1.455, V8: -0.743, V9: 0.401, V10: -0.190, V11: -0.401, V12: -0.771, V13: -0.681, V14: -1.173, V15: 0.870, V16: -0.248, V17: 0.324, V18: 0.630, V19: -0.171, V20: 0.106, V21: 0.212, V22: 1.112, V23: -0.311, V24: -0.087, V25: -0.531, V26: -0.221, V27: -0.123, V28: -0.125, Số tiền giao dịch: 14.740. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.184, V2: 1.047, V3: -0.050, V4: -0.321, V5: 0.992, V6: -1.234, V7: 1.455, V8: -0.743, V9: 0.401, V10: -0.190, V11: -0.401, V12: -0.771, V13: -0.681, V14: -1.173, V15: 0.870, V16: -0.248, V17: 0.324, V18: 0.630, V19: -0.171, V20: 0.106, V21: 0.212, V22: 1.112, V23: -0.311, V24: -0.087, V25: -0.531, V26: -0.221, V27: -0.123, V28: -0.125, Số tiền giao dịch: 14.740.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf424
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.176, V2: -0.320, V3: 0.893, V4: 1.227, V5: -0.288, V6: 1.506, V7: -0.893, V8: 0.418, V9: 1.519, V10: -0.417, V11: -2.280, V12: 0.523, V13: 0.446, V14: -0.990, V15: -0.906, V16: -0.429, V17: -0.024, V18: -0.164, V19: 0.266, V20: -0.125, V21: -0.011, V22: 0.495, V23: -0.323, V24: -1.262, V25: 0.824, V26: -0.024, V27: 0.110, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 8.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.176, V2: -0.320, V3: 0.893, V4: 1.227, V5: -0.288, V6: 1.506, V7: -0.893, V8: 0.418, V9: 1.519, V10: -0.417, V11: -2.280, V12: 0.523, V13: 0.446, V14: -0.990, V15: -0.906, V16: -0.429, V17: -0.024, V18: -0.164, V19: 0.266, V20: -0.125, V21: -0.011, V22: 0.495, V23: -0.323, V24: -1.262, V25: 0.824, V26: -0.024, V27: 0.110, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 8.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf425
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.206, V2: 1.010, V3: 1.026, V4: 1.459, V5: 0.167, V6: -0.139, V7: 0.491, V8: -0.073, V9: -0.673, V10: 0.114, V11: -0.062, V12: 0.567, V13: 1.195, V14: 0.187, V15: 1.684, V16: -0.905, V17: 0.280, V18: -0.362, V19: 0.942, V20: 0.099, V21: 0.187, V22: 0.756, V23: 0.146, V24: 0.112, V25: -1.305, V26: -0.401, V27: 0.334, V28: 0.262, Số tiền giao dịch: 4.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.206, V2: 1.010, V3: 1.026, V4: 1.459, V5: 0.167, V6: -0.139, V7: 0.491, V8: -0.073, V9: -0.673, V10: 0.114, V11: -0.062, V12: 0.567, V13: 1.195, V14: 0.187, V15: 1.684, V16: -0.905, V17: 0.280, V18: -0.362, V19: 0.942, V20: 0.099, V21: 0.187, V22: 0.756, V23: 0.146, V24: 0.112, V25: -1.305, V26: -0.401, V27: 0.334, V28: 0.262, Số tiền giao dịch: 4.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf426
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.218, V2: -0.257, V3: 0.610, V4: -0.924, V5: -0.820, V6: -0.666, V7: -0.397, V8: -0.004, V9: 1.428, V10: -1.036, V11: 0.066, V12: 0.703, V13: 0.019, V14: 0.214, V15: 2.213, V16: -0.513, V17: -0.085, V18: -0.254, V19: 0.054, V20: -0.133, V21: -0.013, V22: 0.100, V23: 0.039, V24: 0.074, V25: 0.364, V26: -0.780, V27: 0.092, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 7.810. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.218, V2: -0.257, V3: 0.610, V4: -0.924, V5: -0.820, V6: -0.666, V7: -0.397, V8: -0.004, V9: 1.428, V10: -1.036, V11: 0.066, V12: 0.703, V13: 0.019, V14: 0.214, V15: 2.213, V16: -0.513, V17: -0.085, V18: -0.254, V19: 0.054, V20: -0.133, V21: -0.013, V22: 0.100, V23: 0.039, V24: 0.074, V25: 0.364, V26: -0.780, V27: 0.092, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 7.810.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf427
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.572, V2: -1.214, V3: -1.153, V4: -2.500, V5: 0.980, V6: 3.236, V7: -1.486, V8: 0.746, V9: -1.985, V10: 1.499, V11: -0.243, V12: -1.027, V13: 0.499, V14: -0.176, V15: 0.750, V16: -0.077, V17: 0.006, V18: 0.398, V19: 0.127, V20: -0.199, V21: -0.266, V22: -0.525, V23: -0.002, V24: 0.982, V25: 0.548, V26: -0.191, V27: 0.032, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.572, V2: -1.214, V3: -1.153, V4: -2.500, V5: 0.980, V6: 3.236, V7: -1.486, V8: 0.746, V9: -1.985, V10: 1.499, V11: -0.243, V12: -1.027, V13: 0.499, V14: -0.176, V15: 0.750, V16: -0.077, V17: 0.006, V18: 0.398, V19: 0.127, V20: -0.199, V21: -0.266, V22: -0.525, V23: -0.002, V24: 0.982, V25: 0.548, V26: -0.191, V27: 0.032, V28: 0.015, Số tiền giao dịch: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf428
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.241, V2: -0.413, V3: 0.253, V4: -1.163, V5: -0.680, V6: -0.627, V7: -0.206, V8: -0.096, V9: 1.615, V10: -1.226, V11: -0.240, V12: 1.238, V13: 0.402, V14: -0.201, V15: 0.459, V16: -1.399, V17: 0.588, V18: -0.934, V19: 0.734, V20: -0.089, V21: -0.035, V22: 0.291, V23: -0.117, V24: 0.184, V25: 0.648, V26: 0.168, V27: 0.030, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 11.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.241, V2: -0.413, V3: 0.253, V4: -1.163, V5: -0.680, V6: -0.627, V7: -0.206, V8: -0.096, V9: 1.615, V10: -1.226, V11: -0.240, V12: 1.238, V13: 0.402, V14: -0.201, V15: 0.459, V16: -1.399, V17: 0.588, V18: -0.934, V19: 0.734, V20: -0.089, V21: -0.035, V22: 0.291, V23: -0.117, V24: 0.184, V25: 0.648, V26: 0.168, V27: 0.030, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 11.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf429
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.200, V2: 0.209, V3: 0.384, V4: 0.638, V5: -0.538, V6: -0.899, V7: -0.109, V8: 0.011, V9: -0.027, V10: -0.072, V11: 1.573, V12: 0.238, V13: -1.310, V14: 0.203, V15: 0.534, V16: 0.682, V17: -0.101, V18: 0.303, V19: 0.024, V20: -0.169, V21: -0.239, V22: -0.796, V23: 0.160, V24: 0.457, V25: 0.111, V26: 0.069, V27: -0.036, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.200, V2: 0.209, V3: 0.384, V4: 0.638, V5: -0.538, V6: -0.899, V7: -0.109, V8: 0.011, V9: -0.027, V10: -0.072, V11: 1.573, V12: 0.238, V13: -1.310, V14: 0.203, V15: 0.534, V16: 0.682, V17: -0.101, V18: 0.303, V19: 0.024, V20: -0.169, V21: -0.239, V22: -0.796, V23: 0.160, V24: 0.457, V25: 0.111, V26: 0.069, V27: -0.036, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf430
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.303, V2: 0.022, V3: 0.062, V4: 0.234, V5: -0.473, V6: -1.136, V7: 0.138, V8: -0.241, V9: 0.361, V10: -0.163, V11: -0.633, V12: -0.111, V13: -0.842, V14: 0.311, V15: 0.185, V16: -0.260, V17: 0.097, V18: -0.663, V19: 0.305, V20: -0.149, V21: -0.098, V22: -0.167, V23: -0.076, V24: 0.451, V25: 0.522, V26: 1.094, V27: -0.098, V28: -0.009, Số tiền giao dịch: 2.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.303, V2: 0.022, V3: 0.062, V4: 0.234, V5: -0.473, V6: -1.136, V7: 0.138, V8: -0.241, V9: 0.361, V10: -0.163, V11: -0.633, V12: -0.111, V13: -0.842, V14: 0.311, V15: 0.185, V16: -0.260, V17: 0.097, V18: -0.663, V19: 0.305, V20: -0.149, V21: -0.098, V22: -0.167, V23: -0.076, V24: 0.451, V25: 0.522, V26: 1.094, V27: -0.098, V28: -0.009, Số tiền giao dịch: 2.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf431
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.061, V2: 0.251, V3: -1.864, V4: 1.247, V5: 0.479, V6: -1.416, V7: 0.707, V8: -0.419, V9: 0.091, V10: 0.413, V11: -1.040, V12: -0.682, V13: -1.695, V14: 1.129, V15: 0.407, V16: -0.377, V17: -0.317, V18: -0.294, V19: -0.420, V20: -0.388, V21: 0.106, V22: 0.347, V23: 0.001, V24: -0.127, V25: 0.413, V26: -0.472, V27: -0.040, V28: -0.068, Số tiền giao dịch: 6.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.061, V2: 0.251, V3: -1.864, V4: 1.247, V5: 0.479, V6: -1.416, V7: 0.707, V8: -0.419, V9: 0.091, V10: 0.413, V11: -1.040, V12: -0.682, V13: -1.695, V14: 1.129, V15: 0.407, V16: -0.377, V17: -0.317, V18: -0.294, V19: -0.420, V20: -0.388, V21: 0.106, V22: 0.347, V23: 0.001, V24: -0.127, V25: 0.413, V26: -0.472, V27: -0.040, V28: -0.068, Số tiền giao dịch: 6.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf432
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.224, V2: -0.779, V3: 0.781, V4: -0.784, V5: -1.141, V6: -0.060, V7: -0.942, V8: 0.165, V9: -0.825, V10: 0.709, V11: 1.666, V12: 0.156, V13: 0.061, V14: -0.060, V15: 0.545, V16: 1.305, V17: 0.163, V18: -1.198, V19: 0.360, V20: 0.134, V21: 0.185, V22: 0.342, V23: 0.045, V24: 0.027, V25: 0.138, V26: -0.326, V27: 0.031, V28: 0.019, Số tiền giao dịch: 50.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.224, V2: -0.779, V3: 0.781, V4: -0.784, V5: -1.141, V6: -0.060, V7: -0.942, V8: 0.165, V9: -0.825, V10: 0.709, V11: 1.666, V12: 0.156, V13: 0.061, V14: -0.060, V15: 0.545, V16: 1.305, V17: 0.163, V18: -1.198, V19: 0.360, V20: 0.134, V21: 0.185, V22: 0.342, V23: 0.045, V24: 0.027, V25: 0.138, V26: -0.326, V27: 0.031, V28: 0.019, Số tiền giao dịch: 50.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf433
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.325, V2: 0.736, V3: 0.976, V4: 0.731, V5: 0.432, V6: -0.037, V7: 0.151, V8: 0.059, V9: -0.666, V10: 0.521, V11: 0.824, V12: 0.671, V13: 0.863, V14: 0.243, V15: 1.061, V16: 0.001, V17: -0.411, V18: 0.516, V19: 2.180, V20: 0.312, V21: -0.188, V22: -0.420, V23: -0.037, V24: -0.474, V25: -0.574, V26: 0.296, V27: 0.228, V28: 0.122, Số tiền giao dịch: 12.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.325, V2: 0.736, V3: 0.976, V4: 0.731, V5: 0.432, V6: -0.037, V7: 0.151, V8: 0.059, V9: -0.666, V10: 0.521, V11: 0.824, V12: 0.671, V13: 0.863, V14: 0.243, V15: 1.061, V16: 0.001, V17: -0.411, V18: 0.516, V19: 2.180, V20: 0.312, V21: -0.188, V22: -0.420, V23: -0.037, V24: -0.474, V25: -0.574, V26: 0.296, V27: 0.228, V28: 0.122, Số tiền giao dịch: 12.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf434
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.133, V2: 1.034, V3: 2.022, V4: -0.332, V5: 0.231, V6: 0.606, V7: 0.305, V8: 0.414, V9: -0.528, V10: -0.072, V11: 1.824, V12: 1.111, V13: 0.692, V14: 0.009, V15: 0.762, V16: -0.179, V17: -0.154, V18: -0.465, V19: -0.558, V20: 0.259, V21: 0.094, V22: 0.525, V23: -0.192, V24: -0.246, V25: 0.224, V26: 0.444, V27: 0.418, V28: 0.168, Số tiền giao dịch: 6.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.133, V2: 1.034, V3: 2.022, V4: -0.332, V5: 0.231, V6: 0.606, V7: 0.305, V8: 0.414, V9: -0.528, V10: -0.072, V11: 1.824, V12: 1.111, V13: 0.692, V14: 0.009, V15: 0.762, V16: -0.179, V17: -0.154, V18: -0.465, V19: -0.558, V20: 0.259, V21: 0.094, V22: 0.525, V23: -0.192, V24: -0.246, V25: 0.224, V26: 0.444, V27: 0.418, V28: 0.168, Số tiền giao dịch: 6.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf435
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.280, V2: -1.160, V3: -2.272, V4: 0.667, V5: -0.001, V6: -0.624, V7: 0.571, V8: -0.259, V9: 0.979, V10: -1.089, V11: -0.529, V12: 0.205, V13: -0.102, V14: -1.509, V15: 0.039, V16: 0.084, V17: 1.194, V18: 0.149, V19: -0.033, V20: 0.633, V21: -0.028, V22: -0.729, V23: -0.131, V24: 0.492, V25: -0.188, V26: -0.153, V27: -0.081, V28: 0.055, Số tiền giao dịch: 398.020. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.280, V2: -1.160, V3: -2.272, V4: 0.667, V5: -0.001, V6: -0.624, V7: 0.571, V8: -0.259, V9: 0.979, V10: -1.089, V11: -0.529, V12: 0.205, V13: -0.102, V14: -1.509, V15: 0.039, V16: 0.084, V17: 1.194, V18: 0.149, V19: -0.033, V20: 0.633, V21: -0.028, V22: -0.729, V23: -0.131, V24: 0.492, V25: -0.188, V26: -0.153, V27: -0.081, V28: 0.055, Số tiền giao dịch: 398.020.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf436
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.222, V2: -0.020, V3: -1.115, V4: 0.089, V5: 2.116, V6: 3.434, V7: -0.451, V8: 0.818, V9: -0.115, V10: 0.092, V11: -0.172, V12: 0.040, V13: 0.016, V14: 0.446, V15: 1.134, V16: 0.534, V17: -0.979, V18: 0.293, V19: -0.064, V20: 0.048, V21: -0.073, V22: -0.400, V23: -0.091, V24: 0.989, V25: 0.697, V26: -0.392, V27: 0.019, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 35.600. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.222, V2: -0.020, V3: -1.115, V4: 0.089, V5: 2.116, V6: 3.434, V7: -0.451, V8: 0.818, V9: -0.115, V10: 0.092, V11: -0.172, V12: 0.040, V13: 0.016, V14: 0.446, V15: 1.134, V16: 0.534, V17: -0.979, V18: 0.293, V19: -0.064, V20: 0.048, V21: -0.073, V22: -0.400, V23: -0.091, V24: 0.989, V25: 0.697, V26: -0.392, V27: 0.019, V28: 0.024, Số tiền giao dịch: 35.600.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf437
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.458, V2: 0.833, V3: 0.203, V4: -0.315, V5: 0.424, V6: -1.035, V7: 0.974, V8: -0.214, V9: 0.362, V10: -0.222, V11: -1.085, V12: -0.423, V13: -1.210, V14: 0.435, V15: 0.155, V16: -0.598, V17: -0.137, V18: -0.401, V19: 0.442, V20: -0.122, V21: -0.147, V22: -0.305, V23: 0.142, V24: -0.075, V25: -0.851, V26: -0.643, V27: 0.184, V28: 0.328, Số tiền giao dịch: 18.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.458, V2: 0.833, V3: 0.203, V4: -0.315, V5: 0.424, V6: -1.035, V7: 0.974, V8: -0.214, V9: 0.362, V10: -0.222, V11: -1.085, V12: -0.423, V13: -1.210, V14: 0.435, V15: 0.155, V16: -0.598, V17: -0.137, V18: -0.401, V19: 0.442, V20: -0.122, V21: -0.147, V22: -0.305, V23: 0.142, V24: -0.075, V25: -0.851, V26: -0.643, V27: 0.184, V28: 0.328, Số tiền giao dịch: 18.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf438
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,616, V2: 1,416, V3: 0,620, V4: -1,355, V5: -0,404, V6: -0,328, V7: -0,329, V8: 0,119, V9: -0,808, V10: -1,050, V11: 1,215, V12: 1,373, V13: 0,498, V14: 0,835, V15: -0,217, V16: 0,580, V17: -0,227, V18: -0,353, V19: -0,710, V20: -0,515, V21: 0,942, V22: -0,087, V23: 0,130, V24: 0,064, V25: -0,376, V26: 0,755, V27: -0,312, V28: -0,040, Số lượng: 3,840. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,616, V2: 1,416, V3: 0,620, V4: -1,355, V5: -0,404, V6: -0,328, V7: -0,329, V8: 0,119, V9: -0,808, V10: -1,050, V11: 1,215, V12: 1,373, V13: 0,498, V14: 0,835, V15: -0,217, V16: 0,580, V17: -0,227, V18: -0,353, V19: -0,710, V20: -0,515, V21: 0,942, V22: -0,087, V23: 0,130, V24: 0,064, V25: -0,376, V26: 0,755, V27: -0,312, V28: -0,040, Số lượng: 3,840.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf439
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.004, V2: -3.849, V3: -0.064, V4: 1.316, V5: 1.588, V6: -1.485, V7: -1.651, V8: 0.703, V9: -1.305, V10: 0.612, V11: -0.275, V12: 0.395, V13: 0.156, V14: 0.738, V15: -0.269, V16: -1.330, V17: -0.189, V18: 2.488, V19: 0.029, V20: 0.835, V21: 0.337, V22: -0.145, V23: 0.468, V24: -0.463, V25: -1.160, V26: -0.710, V27: 0.231, V28: -0.366, Số tiền giao dịch: 172.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.004, V2: -3.849, V3: -0.064, V4: 1.316, V5: 1.588, V6: -1.485, V7: -1.651, V8: 0.703, V9: -1.305, V10: 0.612, V11: -0.275, V12: 0.395, V13: 0.156, V14: 0.738, V15: -0.269, V16: -1.330, V17: -0.189, V18: 2.488, V19: 0.029, V20: 0.835, V21: 0.337, V22: -0.145, V23: 0.468, V24: -0.463, V25: -1.160, V26: -0.710, V27: 0.231, V28: -0.366, Số tiền giao dịch: 172.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf440
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.751, V2: 1.610, V3: 1.552, V4: 2.432, V5: 2.107, V6: 0.446, V7: 1.914, V8: -0.566, V9: -2.108, V10: 0.967, V11: -1.175, V12: -0.194, V13: 1.325, V14: -0.507, V15: -1.249, V16: 0.409, V17: -1.079, V18: -0.735, V19: -1.137, V20: 0.111, V21: -0.243, V22: -0.463, V23: -0.505, V24: 0.467, V25: 0.799, V26: -0.131, V27: -0.470, V28: -0.384, Số tiền giao dịch: 18.840. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.751, V2: 1.610, V3: 1.552, V4: 2.432, V5: 2.107, V6: 0.446, V7: 1.914, V8: -0.566, V9: -2.108, V10: 0.967, V11: -1.175, V12: -0.194, V13: 1.325, V14: -0.507, V15: -1.249, V16: 0.409, V17: -1.079, V18: -0.735, V19: -1.137, V20: 0.111, V21: -0.243, V22: -0.463, V23: -0.505, V24: 0.467, V25: 0.799, V26: -0.131, V27: -0.470, V28: -0.384, Số tiền giao dịch: 18.840.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf441
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.626, V2: -0.277, V3: 1.030, V4: -3.499, V5: 0.418, V6: 0.574, V7: 0.173, V8: -0.185, V9: -2.317, V10: 0.986, V11: -0.203, V12: -0.728, V13: 0.830, V14: -0.795, V15: -1.358, V16: -0.127, V17: -0.430, V18: 0.605, V19: -0.044, V20: -0.262, V21: -0.211, V22: -0.161, V23: -0.543, V24: -0.363, V25: 0.791, V26: -0.160, V27: -0.413, V28: -0.186, Số tiền giao dịch: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.626, V2: -0.277, V3: 1.030, V4: -3.499, V5: 0.418, V6: 0.574, V7: 0.173, V8: -0.185, V9: -2.317, V10: 0.986, V11: -0.203, V12: -0.728, V13: 0.830, V14: -0.795, V15: -1.358, V16: -0.127, V17: -0.430, V18: 0.605, V19: -0.044, V20: -0.262, V21: -0.211, V22: -0.161, V23: -0.543, V24: -0.363, V25: 0.791, V26: -0.160, V27: -0.413, V28: -0.186, Số tiền giao dịch: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf442
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.940, V2: 0.124, V3: 0.368, V4: -2.862, V5: -0.691, V6: -0.030, V7: -0.636, V8: 0.435, V9: -2.247, V10: 1.302, V11: -0.467, V12: -1.073, V13: -0.040, V14: -0.030, V15: -0.683, V16: 0.456, V17: -0.330, V18: 1.069, V19: -0.047, V20: -0.434, V21: -0.113, V22: -0.147, V23: -0.113, V24: -1.051, V25: -0.174, V26: -0.377, V27: -0.133, V28: 0.116, Số tiền giao dịch: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.940, V2: 0.124, V3: 0.368, V4: -2.862, V5: -0.691, V6: -0.030, V7: -0.636, V8: 0.435, V9: -2.247, V10: 1.302, V11: -0.467, V12: -1.073, V13: -0.040, V14: -0.030, V15: -0.683, V16: 0.456, V17: -0.330, V18: 1.069, V19: -0.047, V20: -0.434, V21: -0.113, V22: -0.147, V23: -0.113, V24: -1.051, V25: -0.174, V26: -0.377, V27: -0.133, V28: 0.116, Số tiền giao dịch: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf443
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.029, V2: -0.821, V3: -1.065, V4: -1.741, V5: -0.423, V6: -0.364, V7: -0.532, V8: 0.006, V9: 1.944, V10: -0.793, V11: 0.198, V12: 1.125, V13: 0.020, V14: 0.215, V15: 0.577, V16: 0.118, V17: -0.900, V18: 0.607, V19: 1.453, V20: -0.099, V21: -0.225, V22: -0.542, V23: 0.208, V24: -1.055, V25: -0.327, V26: -0.519, V27: 0.014, V28: -0.054, Số tiền giao dịch: 37.090. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.029, V2: -0.821, V3: -1.065, V4: -1.741, V5: -0.423, V6: -0.364, V7: -0.532, V8: 0.006, V9: 1.944, V10: -0.793, V11: 0.198, V12: 1.125, V13: 0.020, V14: 0.215, V15: 0.577, V16: 0.118, V17: -0.900, V18: 0.607, V19: 1.453, V20: -0.099, V21: -0.225, V22: -0.542, V23: 0.208, V24: -1.055, V25: -0.327, V26: -0.519, V27: 0.014, V28: -0.054, Số tiền giao dịch: 37.090.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf444
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.060, V2: 0.062, V3: -0.809, V4: -0.056, V5: 0.338, V6: -0.172, V7: 3.298, V8: -0.429, V9: -1.052, V10: -0.999, V11: -1.405, V12: -0.960, V13: -1.111, V14: 0.896, V15: -0.368, V16: -0.011, V17: -0.801, V18: 0.072, V19: -1.041, V20: 0.675, V21: 0.428, V22: 0.366, V23: 0.619, V24: 0.491, V25: 0.678, V26: -0.636, V27: -0.074, V28: 0.166, Số tiền giao dịch: 447.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.060, V2: 0.062, V3: -0.809, V4: -0.056, V5: 0.338, V6: -0.172, V7: 3.298, V8: -0.429, V9: -1.052, V10: -0.999, V11: -1.405, V12: -0.960, V13: -1.111, V14: 0.896, V15: -0.368, V16: -0.011, V17: -0.801, V18: 0.072, V19: -1.041, V20: 0.675, V21: 0.428, V22: 0.366, V23: 0.619, V24: 0.491, V25: 0.678, V26: -0.636, V27: -0.074, V28: 0.166, Số tiền giao dịch: 447.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf445
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.379, V2: -0.477, V3: 1.644, V4: -0.580, V5: -0.393, V6: -0.943, V7: -0.964, V8: 0.578, V9: -1.900, V10: 0.312, V11: 1.193, V12: -0.378, V13: -0.462, V14: 0.503, V15: 0.564, V16: 1.077, V17: 0.621, V18: -0.648, V19: 2.089, V20: 0.430, V21: 0.135, V22: -0.282, V23: -0.102, V24: 0.304, V25: -0.022, V26: -0.322, V27: -0.036, V28: -0.150, Số tiền giao dịch: 4.130. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.379, V2: -0.477, V3: 1.644, V4: -0.580, V5: -0.393, V6: -0.943, V7: -0.964, V8: 0.578, V9: -1.900, V10: 0.312, V11: 1.193, V12: -0.378, V13: -0.462, V14: 0.503, V15: 0.564, V16: 1.077, V17: 0.621, V18: -0.648, V19: 2.089, V20: 0.430, V21: 0.135, V22: -0.282, V23: -0.102, V24: 0.304, V25: -0.022, V26: -0.322, V27: -0.036, V28: -0.150, Số tiền giao dịch: 4.130.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf446
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.187, V2: 1.220, V3: -0.877, V4: -0.541, V5: 0.627, V6: -0.781, V7: 0.583, V8: 0.367, V9: -0.101, V10: -1.042, V11: -1.144, V12: -0.387, V13: -0.567, V14: -0.579, V15: -0.189, V16: 0.548, V17: 0.495, V18: -0.024, V19: -0.150, V20: -0.115, V21: -0.318, V22: -0.941, V23: 0.145, V24: 0.350, V25: -0.389, V26: 0.130, V27: 0.091, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 8.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.187, V2: 1.220, V3: -0.877, V4: -0.541, V5: 0.627, V6: -0.781, V7: 0.583, V8: 0.367, V9: -0.101, V10: -1.042, V11: -1.144, V12: -0.387, V13: -0.567, V14: -0.579, V15: -0.189, V16: 0.548, V17: 0.495, V18: -0.024, V19: -0.150, V20: -0.115, V21: -0.318, V22: -0.941, V23: 0.145, V24: 0.350, V25: -0.389, V26: 0.130, V27: 0.091, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 8.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf447
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.878, V2: 1.812, V3: 1.396, V4: 2.914, V5: 0.312, V6: 0.383, V7: 0.667, V8: 0.367, V9: -1.305, V10: 0.091, V11: 2.541, V12: -1.621, V13: 2.462, V14: 2.347, V15: -0.337, V16: -0.517, V17: 1.138, V18: 0.078, V19: 0.596, V20: 0.124, V21: 0.071, V22: 0.277, V23: -0.157, V24: 0.198, V25: 0.347, V26: 0.312, V27: -0.103, V28: 0.000, Số tiền giao dịch: 53.730. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.878, V2: 1.812, V3: 1.396, V4: 2.914, V5: 0.312, V6: 0.383, V7: 0.667, V8: 0.367, V9: -1.305, V10: 0.091, V11: 2.541, V12: -1.621, V13: 2.462, V14: 2.347, V15: -0.337, V16: -0.517, V17: 1.138, V18: 0.078, V19: 0.596, V20: 0.124, V21: 0.071, V22: 0.277, V23: -0.157, V24: 0.198, V25: 0.347, V26: 0.312, V27: -0.103, V28: 0.000, Số tiền giao dịch: 53.730.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf448
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,342, V2: 0,813, V3: -0,216, V4: -0,593, V5: 0,755, V6: 0,026, V7: 0,518, V8: 0,560, V9: -0,017, V10: -0,389, V11: -0,103, V12: 0,791, V13: 0,080, V14: 0,403, V15: 0,055, V16: -1,253, V17: 0,853, V18: -2,319, V19: -1,263, V20: -0,269, V21: -0,069, V22: 0,226, V23: 0,487, V24: -0,582, V25: -0,977, V26: 0,233, V27: 0,378, V28: 0,217, Số tiền giao dịch: 21,710. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1,342, V2: 0,813, V3: -0,216, V4: -0,593, V5: 0,755, V6: 0,026, V7: 0,518, V8: 0,560, V9: -0,017, V10: -0,389, V11: -0,103, V12: 0,791, V13: 0,080, V14: 0,403, V15: 0,055, V16: -1,253, V17: 0,853, V18: -2,319, V19: -1,263, V20: -0,269, V21: -0,069, V22: 0,226, V23: 0,487, V24: -0,582, V25: -0,977, V26: 0,233, V27: 0,378, V28: 0,217, Số tiền giao dịch: 21,710.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf449
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.831, V2: -0.559, V3: 1.361, V4: 1.206, V5: -1.363, V6: -0.075, V7: -0.694, V8: 0.231, V9: 0.523, V10: 0.062, V11: 1.281, V12: 0.574, V13: -0.565, V14: 0.216, V15: 0.960, V16: 0.951, V17: -0.899, V18: 1.145, V19: -0.617, V20: 0.143, V21: 0.396, V22: 0.812, V23: -0.174, V24: 0.545, V25: 0.236, V26: -0.298, V27: 0.042, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 150.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.831, V2: -0.559, V3: 1.361, V4: 1.206, V5: -1.363, V6: -0.075, V7: -0.694, V8: 0.231, V9: 0.523, V10: 0.062, V11: 1.281, V12: 0.574, V13: -0.565, V14: 0.216, V15: 0.960, V16: 0.951, V17: -0.899, V18: 1.145, V19: -0.617, V20: 0.143, V21: 0.396, V22: 0.812, V23: -0.174, V24: 0.545, V25: 0.236, V26: -0.298, V27: 0.042, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 150.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf450
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.144, V2: -2.520, V3: 0.417, V4: 0.715, V5: -1.419, V6: 1.126, V7: -0.104, V8: 0.353, V9: 0.875, V10: -0.587, V11: 1.255, V12: 1.154, V13: -0.582, V14: -0.051, V15: -0.402, V16: -0.368, V17: 0.487, V18: -0.852, V19: -0.236, V20: 1.114, V21: 0.251, V22: -0.447, V23: -0.421, V24: -0.199, V25: -0.288, V26: 0.887, V27: -0.125, V28: 0.107, Số tiền giao dịch: 638.910. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.144, V2: -2.520, V3: 0.417, V4: 0.715, V5: -1.419, V6: 1.126, V7: -0.104, V8: 0.353, V9: 0.875, V10: -0.587, V11: 1.255, V12: 1.154, V13: -0.582, V14: -0.051, V15: -0.402, V16: -0.368, V17: 0.487, V18: -0.852, V19: -0.236, V20: 1.114, V21: 0.251, V22: -0.447, V23: -0.421, V24: -0.199, V25: -0.288, V26: 0.887, V27: -0.125, V28: 0.107, Số tiền giao dịch: 638.910.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf451
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.450, V2: -0.053, V3: 1.182, V4: -1.540, V5: -0.820, V6: -0.907, V7: 0.893, V8: -0.240, V9: -1.457, V10: -0.055, V11: -0.729, V12: -0.388, V13: 0.255, V14: 0.008, V15: 0.178, V16: -1.093, V17: -0.296, V18: 0.843, V19: -1.217, V20: -0.234, V21: -0.390, V22: -0.950, V23: 0.405, V24: 0.365, V25: -0.691, V26: 0.592, V27: 0.021, V28: 0.154, Số tiền giao dịch: 136.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.450, V2: -0.053, V3: 1.182, V4: -1.540, V5: -0.820, V6: -0.907, V7: 0.893, V8: -0.240, V9: -1.457, V10: -0.055, V11: -0.729, V12: -0.388, V13: 0.255, V14: 0.008, V15: 0.178, V16: -1.093, V17: -0.296, V18: 0.843, V19: -1.217, V20: -0.234, V21: -0.390, V22: -0.950, V23: 0.405, V24: 0.365, V25: -0.691, V26: 0.592, V27: 0.021, V28: 0.154, Số tiền giao dịch: 136.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf452
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.192, V2: 0.322, V3: 0.586, V4: 2.127, V5: 0.091, V6: 0.685, V7: -0.372, V8: 0.233, V9: -0.581, V10: 0.851, V11: -0.006, V12: -0.009, V13: -0.092, V14: 0.263, V15: 0.186, V16: 1.487, V17: -1.416, V18: 1.018, V19: -0.490, V20: -0.099, V21: 0.115, V22: 0.263, V23: -0.215, V24: -0.835, V25: 0.548, V26: 0.152, V27: 0.004, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 10.650. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.192, V2: 0.322, V3: 0.586, V4: 2.127, V5: 0.091, V6: 0.685, V7: -0.372, V8: 0.233, V9: -0.581, V10: 0.851, V11: -0.006, V12: -0.009, V13: -0.092, V14: 0.263, V15: 0.186, V16: 1.487, V17: -1.416, V18: 1.018, V19: -0.490, V20: -0.099, V21: 0.115, V22: 0.263, V23: -0.215, V24: -0.835, V25: 0.548, V26: 0.152, V27: 0.004, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 10.650.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf453
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.807, V2: 0.112, V3: 0.254, V4: 0.266, V5: 1.773, V6: -0.500, V7: 0.474, V8: -0.196, V9: -0.277, V10: -0.415, V11: 1.052, V12: 0.433, V13: -0.094, V14: -1.264, V15: -0.836, V16: -0.544, V17: 0.943, V18: 0.662, V19: 1.244, V20: 0.149, V21: 0.162, V22: 0.791, V23: -0.397, V24: 0.722, V25: -0.024, V26: 0.792, V27: -0.175, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 11.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.807, V2: 0.112, V3: 0.254, V4: 0.266, V5: 1.773, V6: -0.500, V7: 0.474, V8: -0.196, V9: -0.277, V10: -0.415, V11: 1.052, V12: 0.433, V13: -0.094, V14: -1.264, V15: -0.836, V16: -0.544, V17: 0.943, V18: 0.662, V19: 1.244, V20: 0.149, V21: 0.162, V22: 0.791, V23: -0.397, V24: 0.722, V25: -0.024, V26: 0.792, V27: -0.175, V28: 0.007, Số tiền giao dịch: 11.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf454
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.892, V2: -0.296, V3: -1.279, V4: 0.070, V5: 0.654, V6: 0.816, V7: -0.183, V8: 0.291, V9: 0.319, V10: 0.103, V11: 1.356, V12: 1.198, V13: -0.214, V14: 0.583, V15: 0.200, V16: -0.754, V17: 0.257, V18: -1.700, V19: -0.605, V20: -0.307, V21: -0.168, V22: -0.293, V23: 0.381, V24: -1.350, V25: -0.530, V26: 0.295, V27: -0.024, V28: -0.084, Số tiền giao dịch: 6.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.892, V2: -0.296, V3: -1.279, V4: 0.070, V5: 0.654, V6: 0.816, V7: -0.183, V8: 0.291, V9: 0.319, V10: 0.103, V11: 1.356, V12: 1.198, V13: -0.214, V14: 0.583, V15: 0.200, V16: -0.754, V17: 0.257, V18: -1.700, V19: -0.605, V20: -0.307, V21: -0.168, V22: -0.293, V23: 0.381, V24: -1.350, V25: -0.530, V26: 0.295, V27: -0.024, V28: -0.084, Số tiền giao dịch: 6.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf455
Phát hiện sự gian lận của thẻ tín dụng bằng cách sử dụng các thuộc tính trong bảng tài chính sau đây. Trả lời chỉ bằng 'có' hoặc 'không', và không cung cấp bất kỳ thông tin bổ sung nào. Trong đó, dữ liệu chứa 28 biến số nhập vào như số V1, V2, ..., và V28 là kết quả của sự biến đổi PCA và 1 biến số nhập vào chưa được chuyển đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201, số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.078, V2: 0.232, V3: 0.211, V4: 1.011, V5: -0.050, V6: -0.420, V7: 0.274, V8: 0.019, V9: -0.393, V10: 0.115, V11: 1.729, V12: 0.852, V13: -0.726, V14: 0.877, V15: 0.379, V16: -0.133, V17: -0.218, V18: -0.627, V19: -0.247, V20: -0.138, V21: -0.281, V22: -0.950, V23: 0.162, V24: 0.157, V25: 0.242, V26: -0.744, V27: 0.006, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 40.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.078, V2: 0.232, V3: 0.211, V4: 1.011, V5: -0.050, V6: -0.420, V7: 0.274, V8: 0.019, V9: -0.393, V10: 0.115, V11: 1.729, V12: 0.852, V13: -0.726, V14: 0.877, V15: 0.379, V16: -0.133, V17: -0.218, V18: -0.627, V19: -0.247, V20: -0.138, V21: -0.281, V22: -0.950, V23: 0.162, V24: 0.157, V25: 0.242, V26: -0.744, V27: 0.006, V28: 0.018, Số tiền giao dịch: 40.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf456
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.260, V2: 0.516, V3: 0.883, V4: 0.777, V5: 0.145, V6: 0.315, V7: 0.001, V8: 0.036, V9: -0.060, V10: 0.060, V11: -1.642, V12: -0.390, V13: 0.534, V14: -0.021, V15: 1.763, V16: -0.416, V17: 0.082, V18: 0.334, V19: 3.065, V20: 0.311, V21: -0.191, V22: -0.391, V23: 0.103, V24: -0.978, V25: -1.291, V26: 0.647, V27: 0.227, V28: 0.216, Số tiền giao dịch: 11.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.260, V2: 0.516, V3: 0.883, V4: 0.777, V5: 0.145, V6: 0.315, V7: 0.001, V8: 0.036, V9: -0.060, V10: 0.060, V11: -1.642, V12: -0.390, V13: 0.534, V14: -0.021, V15: 1.763, V16: -0.416, V17: 0.082, V18: 0.334, V19: 3.065, V20: 0.311, V21: -0.191, V22: -0.391, V23: 0.103, V24: -0.978, V25: -1.291, V26: 0.647, V27: 0.227, V28: 0.216, Số tiền giao dịch: 11.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf457
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.152, V2: 0.038, V3: 1.306, V4: 1.335, V5: -0.898, V6: -0.182, V7: -0.493, V8: 0.035, V9: 0.746, V10: -0.230, V11: -0.628, V12: 0.996, V13: 1.001, V14: -0.552, V15: 0.072, V16: 0.033, V17: -0.304, V18: -0.180, V19: -0.217, V20: -0.071, V21: -0.051, V22: 0.106, V23: -0.018, V24: 0.404, V25: 0.448, V26: -0.412, V27: 0.079, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 9.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.152, V2: 0.038, V3: 1.306, V4: 1.335, V5: -0.898, V6: -0.182, V7: -0.493, V8: 0.035, V9: 0.746, V10: -0.230, V11: -0.628, V12: 0.996, V13: 1.001, V14: -0.552, V15: 0.072, V16: 0.033, V17: -0.304, V18: -0.180, V19: -0.217, V20: -0.071, V21: -0.051, V22: 0.106, V23: -0.018, V24: 0.404, V25: 0.448, V26: -0.412, V27: 0.079, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 9.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf458
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.931, V2: -0.135, V3: -1.839, V4: 0.326, V5: 0.872, V6: 0.105, V7: 0.357, V8: -0.031, V9: 0.568, V10: -0.197, V11: -0.268, V12: 0.622, V13: -0.394, V14: 0.626, V15: 0.484, V16: -1.783, V17: 0.821, V18: -2.049, V19: -0.908, V20: -0.366, V21: 0.120, V22: 0.691, V23: 0.082, V24: -1.002, V25: 0.188, V26: -0.077, V27: 0.011, V28: -0.079, Số tiền giao dịch: 13.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.931, V2: -0.135, V3: -1.839, V4: 0.326, V5: 0.872, V6: 0.105, V7: 0.357, V8: -0.031, V9: 0.568, V10: -0.197, V11: -0.268, V12: 0.622, V13: -0.394, V14: 0.626, V15: 0.484, V16: -1.783, V17: 0.821, V18: -2.049, V19: -0.908, V20: -0.366, V21: 0.120, V22: 0.691, V23: 0.082, V24: -1.002, V25: 0.188, V26: -0.077, V27: 0.011, V28: -0.079, Số tiền giao dịch: 13.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf459
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.135, V2: 0.894, V3: 0.155, V4: -2.506, V5: 0.586, V6: -0.825, V7: 0.966, V8: -0.040, V9: 0.865, V10: -0.249, V11: 0.240, V12: 1.014, V13: 0.100, V14: -0.343, V15: -2.184, V16: -0.011, V17: -0.933, V18: -0.121, V19: -0.447, V20: 0.184, V21: 0.008, V22: 0.666, V23: -0.384, V24: -0.237, V25: 0.001, V26: 0.708, V27: 0.060, V28: -0.197, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.135, V2: 0.894, V3: 0.155, V4: -2.506, V5: 0.586, V6: -0.825, V7: 0.966, V8: -0.040, V9: 0.865, V10: -0.249, V11: 0.240, V12: 1.014, V13: 0.100, V14: -0.343, V15: -2.184, V16: -0.011, V17: -0.933, V18: -0.121, V19: -0.447, V20: 0.184, V21: 0.008, V22: 0.666, V23: -0.384, V24: -0.237, V25: 0.001, V26: 0.708, V27: 0.060, V28: -0.197, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf460
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.865, V2: -0.085, V3: -2.693, V4: -2.120, V5: -0.392, V6: -0.821, V7: -0.277, V8: 0.999, V9: -1.020, V10: 0.808, V11: -0.270, V12: -0.301, V13: -0.522, V14: 0.942, V15: -1.337, V16: 1.722, V17: 0.005, V18: -0.715, V19: 0.510, V20: -1.089, V21: 0.250, V22: 1.005, V23: 0.183, V24: 0.257, V25: -0.142, V26: -0.330, V27: -0.845, V28: -0.211, Số tiền giao dịch: 35.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.865, V2: -0.085, V3: -2.693, V4: -2.120, V5: -0.392, V6: -0.821, V7: -0.277, V8: 0.999, V9: -1.020, V10: 0.808, V11: -0.270, V12: -0.301, V13: -0.522, V14: 0.942, V15: -1.337, V16: 1.722, V17: 0.005, V18: -0.715, V19: 0.510, V20: -1.089, V21: 0.250, V22: 1.005, V23: 0.183, V24: 0.257, V25: -0.142, V26: -0.330, V27: -0.845, V28: -0.211, Số tiền giao dịch: 35.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf461
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.405, V2: -0.958, V3: -0.613, V4: -1.798, V5: 1.010, V6: 3.536, V7: -1.583, V8: 0.927, V9: -0.545, V10: 0.660, V11: -0.077, V12: -0.760, V13: 0.358, V14: -0.322, V15: 1.294, V16: 1.803, V17: -0.448, V18: -0.417, V19: 0.591, V20: 0.247, V21: 0.337, V22: 0.753, V23: -0.150, V24: 1.050, V25: 0.585, V26: -0.036, V27: 0.038, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 24.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.405, V2: -0.958, V3: -0.613, V4: -1.798, V5: 1.010, V6: 3.536, V7: -1.583, V8: 0.927, V9: -0.545, V10: 0.660, V11: -0.077, V12: -0.760, V13: 0.358, V14: -0.322, V15: 1.294, V16: 1.803, V17: -0.448, V18: -0.417, V19: 0.591, V20: 0.247, V21: 0.337, V22: 0.753, V23: -0.150, V24: 1.050, V25: 0.585, V26: -0.036, V27: 0.038, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 24.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf462
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.177, V2: -0.235, V3: 1.360, V4: 0.384, V5: -1.408, V6: -0.811, V7: -0.628, V8: -0.046, V9: 0.795, V10: -0.280, V11: -0.008, V12: 0.757, V13: 0.552, V14: -0.417, V15: 0.600, V16: 0.186, V17: -0.089, V18: -0.352, V19: -0.264, V20: -0.035, V21: 0.115, V22: 0.502, V23: 0.027, V24: 1.024, V25: 0.157, V26: 1.074, V27: -0.032, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 12.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.177, V2: -0.235, V3: 1.360, V4: 0.384, V5: -1.408, V6: -0.811, V7: -0.628, V8: -0.046, V9: 0.795, V10: -0.280, V11: -0.008, V12: 0.757, V13: 0.552, V14: -0.417, V15: 0.600, V16: 0.186, V17: -0.089, V18: -0.352, V19: -0.264, V20: -0.035, V21: 0.115, V22: 0.502, V23: 0.027, V24: 1.024, V25: 0.157, V26: 1.074, V27: -0.032, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 12.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf463
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.982, V2: 1.027, V3: 0.906, V4: -1.547, V5: -0.284, V6: -1.223, V7: 0.631, V8: -0.305, V9: 1.736, V10: 1.983, V11: 1.138, V12: -1.320, V13: -3.809, V14: 0.070, V15: 0.268, V16: 0.521, V17: -0.888, V18: 0.248, V19: -0.584, V20: 0.331, V21: -0.318, V22: -0.369, V23: -0.114, V24: 0.482, V25: -0.224, V26: 0.679, V27: -0.057, V28: 0.101, Số tiền giao dịch: 17.670. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.982, V2: 1.027, V3: 0.906, V4: -1.547, V5: -0.284, V6: -1.223, V7: 0.631, V8: -0.305, V9: 1.736, V10: 1.983, V11: 1.138, V12: -1.320, V13: -3.809, V14: 0.070, V15: 0.268, V16: 0.521, V17: -0.888, V18: 0.248, V19: -0.584, V20: 0.331, V21: -0.318, V22: -0.369, V23: -0.114, V24: 0.482, V25: -0.224, V26: 0.679, V27: -0.057, V28: 0.101, Số tiền giao dịch: 17.670.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf464
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.577, V2: -1.023, V3: -0.257, V4: -1.843, V5: -0.591, V6: 0.312, V7: -0.982, V8: -0.039, V9: -2.105, V10: 1.584, V11: -0.193, V12: -0.349, V13: 1.490, V14: -0.366, V15: -0.090, V16: 0.264, V17: -0.414, V18: 0.925, V19: 0.688, V20: -0.189, V21: -0.261, V22: -0.372, V23: -0.210, V24: -1.388, V25: 0.610, V26: -0.121, V27: 0.027, V28: -0.003, Số tiền giao dịch: 25.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.577, V2: -1.023, V3: -0.257, V4: -1.843, V5: -0.591, V6: 0.312, V7: -0.982, V8: -0.039, V9: -2.105, V10: 1.584, V11: -0.193, V12: -0.349, V13: 1.490, V14: -0.366, V15: -0.090, V16: 0.264, V17: -0.414, V18: 0.925, V19: 0.688, V20: -0.189, V21: -0.261, V22: -0.372, V23: -0.210, V24: -1.388, V25: 0.610, V26: -0.121, V27: 0.027, V28: -0.003, Số tiền giao dịch: 25.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf465
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.336, V2: -0.104, V3: 1.674, V4: -0.769, V5: -1.003, V6: -0.129, V7: 0.128, V8: 0.033, V9: -1.088, V10: 0.212, V11: -1.351, V12: -1.031, V13: -0.241, V14: -0.126, V15: 1.026, V16: -0.900, V17: -0.386, V18: 1.885, V19: -0.826, V20: -0.254, V21: -0.128, V22: -0.080, V23: 0.033, V24: -0.141, V25: -0.142, V26: 0.562, V27: 0.026, V28: 0.065, Số tiền giao dịch: 99.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.336, V2: -0.104, V3: 1.674, V4: -0.769, V5: -1.003, V6: -0.129, V7: 0.128, V8: 0.033, V9: -1.088, V10: 0.212, V11: -1.351, V12: -1.031, V13: -0.241, V14: -0.126, V15: 1.026, V16: -0.900, V17: -0.386, V18: 1.885, V19: -0.826, V20: -0.254, V21: -0.128, V22: -0.080, V23: 0.033, V24: -0.141, V25: -0.142, V26: 0.562, V27: 0.026, V28: 0.065, Số tiền giao dịch: 99.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf466
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.000, V2: -0.300, V3: 0.790, V4: -0.494, V5: 1.204, V6: -1.268, V7: 0.462, V8: -0.013, V9: -0.707, V10: -0.476, V11: 0.949, V12: 0.305, V13: -0.540, V14: 0.614, V15: -0.180, V16: 0.162, V17: -0.621, V18: 0.336, V19: -0.133, V20: 0.232, V21: 0.339, V22: 0.559, V23: -0.228, V24: 0.063, V25: 1.005, V26: 0.796, V27: -0.241, V28: -0.132, Số tiền giao dịch: 52.470. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.000, V2: -0.300, V3: 0.790, V4: -0.494, V5: 1.204, V6: -1.268, V7: 0.462, V8: -0.013, V9: -0.707, V10: -0.476, V11: 0.949, V12: 0.305, V13: -0.540, V14: 0.614, V15: -0.180, V16: 0.162, V17: -0.621, V18: 0.336, V19: -0.133, V20: 0.232, V21: 0.339, V22: 0.559, V23: -0.228, V24: 0.063, V25: 1.005, V26: 0.796, V27: -0.241, V28: -0.132, Số tiền giao dịch: 52.470.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf467
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.269, V2: 0.138, V3: 1.865, V4: 0.885, V5: 0.726, V6: -0.813, V7: -0.256, V8: 0.066, V9: -0.467, V10: 0.300, V11: -0.294, V12: -0.201, V13: -0.150, V14: -0.110, V15: 0.381, V16: 0.774, V17: -0.568, V18: -0.612, V19: -1.987, V20: -0.496, V21: 0.253, V22: 0.791, V23: -0.165, V24: 0.468, V25: -1.038, V26: 0.737, V27: -0.010, V28: 0.173, Số tiền giao dịch: 0.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.269, V2: 0.138, V3: 1.865, V4: 0.885, V5: 0.726, V6: -0.813, V7: -0.256, V8: 0.066, V9: -0.467, V10: 0.300, V11: -0.294, V12: -0.201, V13: -0.150, V14: -0.110, V15: 0.381, V16: 0.774, V17: -0.568, V18: -0.612, V19: -1.987, V20: -0.496, V21: 0.253, V22: 0.791, V23: -0.165, V24: 0.468, V25: -1.038, V26: 0.737, V27: -0.010, V28: 0.173, Số tiền giao dịch: 0.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf468
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.131, V2: -0.005, V3: -2.152, V4: 0.286, V5: 0.616, V6: -1.051, V7: 0.556, V8: -0.361, V9: 0.344, V10: 0.193, V11: -1.126, V12: -0.464, V13: -1.331, V14: 0.815, V15: -0.105, V16: -0.589, V17: -0.031, V18: -0.642, V19: 0.123, V20: -0.299, V21: 0.076, V22: 0.342, V23: 0.012, V24: 0.653, V25: 0.357, V26: 0.694, V27: -0.123, V28: -0.083, Số tiền giao dịch: 0.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.131, V2: -0.005, V3: -2.152, V4: 0.286, V5: 0.616, V6: -1.051, V7: 0.556, V8: -0.361, V9: 0.344, V10: 0.193, V11: -1.126, V12: -0.464, V13: -1.331, V14: 0.815, V15: -0.105, V16: -0.589, V17: -0.031, V18: -0.642, V19: 0.123, V20: -0.299, V21: 0.076, V22: 0.342, V23: 0.012, V24: 0.653, V25: 0.357, V26: 0.694, V27: -0.123, V28: -0.083, Số tiền giao dịch: 0.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf469
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.686, V2: 2.992, V3: -0.963, V4: -1.366, V5: -2.049, V6: -1.341, V7: -1.360, V8: 2.284, V9: -0.333, V10: -0.266, V11: 0.585, V12: 1.239, V13: -0.480, V14: 1.732, V15: -0.391, V16: 1.153, V17: 0.096, V18: 0.207, V19: -0.533, V20: -0.295, V21: 0.183, V22: -0.103, V23: 0.279, V24: 0.553, V25: -0.134, V26: 0.684, V27: -0.892, V28: -0.265, Số tiền giao dịch: 3.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.686, V2: 2.992, V3: -0.963, V4: -1.366, V5: -2.049, V6: -1.341, V7: -1.360, V8: 2.284, V9: -0.333, V10: -0.266, V11: 0.585, V12: 1.239, V13: -0.480, V14: 1.732, V15: -0.391, V16: 1.153, V17: 0.096, V18: 0.207, V19: -0.533, V20: -0.295, V21: 0.183, V22: -0.103, V23: 0.279, V24: 0.553, V25: -0.134, V26: 0.684, V27: -0.892, V28: -0.265, Số tiền giao dịch: 3.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf470
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.895, V2: 0.440, V3: 1.330, V4: -0.604, V5: 0.847, V6: -0.786, V7: 1.044, V8: -0.078, V9: -0.581, V10: -0.153, V11: 1.577, V12: 0.283, V13: -1.177, V14: 0.546, V15: -0.210, V16: -0.036, V17: -0.447, V18: -0.699, V19: -0.592, V20: 0.166, V21: -0.249, V22: -0.747, V23: 0.162, V24: 0.166, V25: -0.373, V26: -0.053, V27: 0.091, V28: -0.048, Số tiền giao dịch: 38.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.895, V2: 0.440, V3: 1.330, V4: -0.604, V5: 0.847, V6: -0.786, V7: 1.044, V8: -0.078, V9: -0.581, V10: -0.153, V11: 1.577, V12: 0.283, V13: -1.177, V14: 0.546, V15: -0.210, V16: -0.036, V17: -0.447, V18: -0.699, V19: -0.592, V20: 0.166, V21: -0.249, V22: -0.747, V23: 0.162, V24: 0.166, V25: -0.373, V26: -0.053, V27: 0.091, V28: -0.048, Số tiền giao dịch: 38.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf471
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.189, V2: 1.109, V3: 0.805, V4: -0.262, V5: 0.029, V6: -1.332, V7: 0.311, V8: 0.324, V9: -0.334, V10: -0.768, V11: -0.546, V12: -0.089, V13: -0.285, V14: -0.061, V15: 0.460, V16: 0.746, V17: -0.073, V18: -0.119, V19: -0.746, V20: -0.148, V21: -0.163, V22: -0.633, V23: -0.022, V24: 0.330, V25: -0.564, V26: -0.119, V27: 0.141, V28: 0.073, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.189, V2: 1.109, V3: 0.805, V4: -0.262, V5: 0.029, V6: -1.332, V7: 0.311, V8: 0.324, V9: -0.334, V10: -0.768, V11: -0.546, V12: -0.089, V13: -0.285, V14: -0.061, V15: 0.460, V16: 0.746, V17: -0.073, V18: -0.119, V19: -0.746, V20: -0.148, V21: -0.163, V22: -0.633, V23: -0.022, V24: 0.330, V25: -0.564, V26: -0.119, V27: 0.141, V28: 0.073, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf472
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.193, V2: 0.380, V3: 0.906, V4: -0.627, V5: 0.138, V6: 0.091, V7: 0.702, V8: -0.433, V9: 1.056, V10: 0.308, V11: 0.584, V12: 0.150, V13: -0.758, V14: -0.240, V15: 0.405, V16: 0.148, V17: -1.154, V18: 0.732, V19: 0.539, V20: -0.236, V21: -0.076, V22: 0.129, V23: 0.133, V24: -0.541, V25: -1.105, V26: -1.075, V27: -0.592, V28: -0.377, Số tiền giao dịch: 47.300. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.193, V2: 0.380, V3: 0.906, V4: -0.627, V5: 0.138, V6: 0.091, V7: 0.702, V8: -0.433, V9: 1.056, V10: 0.308, V11: 0.584, V12: 0.150, V13: -0.758, V14: -0.240, V15: 0.405, V16: 0.148, V17: -1.154, V18: 0.732, V19: 0.539, V20: -0.236, V21: -0.076, V22: 0.129, V23: 0.133, V24: -0.541, V25: -1.105, V26: -1.075, V27: -0.592, V28: -0.377, Số tiền giao dịch: 47.300.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf473
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.029, V2: -0.333, V3: 0.585, V4: 0.492, V5: -0.595, V6: 0.019, V7: -0.241, V8: 0.127, V9: 0.402, V10: -0.211, V11: 1.392, V12: 1.444, V13: 0.013, V14: 0.006, V15: -0.820, V16: -0.551, V17: 0.228, V18: -0.648, V19: 0.154, V20: -0.007, V21: 0.033, V22: 0.223, V23: -0.091, V24: 0.309, V25: 0.394, V26: 0.664, V27: -0.030, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 64.270. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.029, V2: -0.333, V3: 0.585, V4: 0.492, V5: -0.595, V6: 0.019, V7: -0.241, V8: 0.127, V9: 0.402, V10: -0.211, V11: 1.392, V12: 1.444, V13: 0.013, V14: 0.006, V15: -0.820, V16: -0.551, V17: 0.228, V18: -0.648, V19: 0.154, V20: -0.007, V21: 0.033, V22: 0.223, V23: -0.091, V24: 0.309, V25: 0.394, V26: 0.664, V27: -0.030, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 64.270.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf474
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.069, V2: 0.699, V3: -1.724, V4: -1.545, V5: 3.157, V6: 3.187, V7: 0.339, V8: 0.884, V9: -0.088, V10: -0.690, V11: 0.146, V12: -0.157, V13: -0.422, V14: -0.790, V15: 0.168, V16: 0.206, V17: 0.343, V18: -0.380, V19: -0.389, V20: 0.021, V21: -0.323, V22: -0.900, V23: 0.193, V24: 0.591, V25: -0.417, V26: 0.154, V27: 0.120, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 2.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.069, V2: 0.699, V3: -1.724, V4: -1.545, V5: 3.157, V6: 3.187, V7: 0.339, V8: 0.884, V9: -0.088, V10: -0.690, V11: 0.146, V12: -0.157, V13: -0.422, V14: -0.790, V15: 0.168, V16: 0.206, V17: 0.343, V18: -0.380, V19: -0.389, V20: 0.021, V21: -0.323, V22: -0.900, V23: 0.193, V24: 0.591, V25: -0.417, V26: 0.154, V27: 0.120, V28: 0.061, Số tiền giao dịch: 2.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf475
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.951, V2: -0.286, V3: 1.251, V4: 1.331, V5: -0.899, V6: 0.422, V7: -0.683, V8: 0.347, V9: 0.495, V10: 0.029, V11: 1.321, V12: 0.956, V13: -0.448, V14: 0.071, V15: 0.171, V16: 0.155, V17: -0.294, V18: 0.243, V19: -0.648, V20: -0.067, V21: 0.248, V22: 0.732, V23: -0.094, V24: 0.232, V25: 0.340, V26: -0.248, V27: 0.067, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 65.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.951, V2: -0.286, V3: 1.251, V4: 1.331, V5: -0.899, V6: 0.422, V7: -0.683, V8: 0.347, V9: 0.495, V10: 0.029, V11: 1.321, V12: 0.956, V13: -0.448, V14: 0.071, V15: 0.171, V16: 0.155, V17: -0.294, V18: 0.243, V19: -0.648, V20: -0.067, V21: 0.248, V22: 0.732, V23: -0.094, V24: 0.232, V25: 0.340, V26: -0.248, V27: 0.067, V28: 0.034, Số tiền giao dịch: 65.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf476
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.481, V2: 0.773, V3: 2.068, V4: -0.028, V5: 0.142, V6: -0.584, V7: 0.796, V8: -0.157, V9: -0.350, V10: -0.371, V11: 0.031, V12: -0.462, V13: -0.975, V14: 0.211, V15: 1.216, V16: -0.251, V17: -0.025, V18: -0.803, V19: -0.370, V20: -0.042, V21: -0.188, V22: -0.451, V23: -0.041, V24: 0.363, V25: -0.354, V26: 0.057, V27: -0.105, V28: -0.123, Số tiền giao dịch: 1.290. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.481, V2: 0.773, V3: 2.068, V4: -0.028, V5: 0.142, V6: -0.584, V7: 0.796, V8: -0.157, V9: -0.350, V10: -0.371, V11: 0.031, V12: -0.462, V13: -0.975, V14: 0.211, V15: 1.216, V16: -0.251, V17: -0.025, V18: -0.803, V19: -0.370, V20: -0.042, V21: -0.188, V22: -0.451, V23: -0.041, V24: 0.363, V25: -0.354, V26: 0.057, V27: -0.105, V28: -0.123, Số tiền giao dịch: 1.290.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf477
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.941, V2: 1.638, V3: -2.354, V4: -0.493, V5: -0.650, V6: -0.271, V7: 0.064, V8: 1.370, V9: -0.740, V10: -0.776, V11: -0.627, V12: 1.100, V13: 0.749, V14: 1.634, V15: -0.289, V16: 0.576, V17: -0.491, V18: 1.078, V19: 0.707, V20: -0.576, V21: 0.512, V22: 1.248, V23: 0.013, V24: -0.973, V25: -0.590, V26: -0.200, V27: -0.238, V28: -0.140, Số tiền giao dịch: 110.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.941, V2: 1.638, V3: -2.354, V4: -0.493, V5: -0.650, V6: -0.271, V7: 0.064, V8: 1.370, V9: -0.740, V10: -0.776, V11: -0.627, V12: 1.100, V13: 0.749, V14: 1.634, V15: -0.289, V16: 0.576, V17: -0.491, V18: 1.078, V19: 0.707, V20: -0.576, V21: 0.512, V22: 1.248, V23: 0.013, V24: -0.973, V25: -0.590, V26: -0.200, V27: -0.238, V28: -0.140, Số tiền giao dịch: 110.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf478
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.476, V2: 0.617, V3: 1.168, V4: -3.420, V5: -0.205, V6: -0.935, V7: 0.834, V8: -0.678, V9: 2.761, V10: -0.426, V11: -0.882, V12: 0.023, V13: -0.651, V14: -1.015, V15: 0.161, V16: -0.385, V17: -0.966, V18: 0.143, V19: -0.800, V20: -0.041, V21: 0.248, V22: 1.127, V23: -0.407, V24: 0.024, V25: -0.039, V26: -0.409, V27: -0.797, V28: -0.111, Số tiền giao dịch: 22.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.476, V2: 0.617, V3: 1.168, V4: -3.420, V5: -0.205, V6: -0.935, V7: 0.834, V8: -0.678, V9: 2.761, V10: -0.426, V11: -0.882, V12: 0.023, V13: -0.651, V14: -1.015, V15: 0.161, V16: -0.385, V17: -0.966, V18: 0.143, V19: -0.800, V20: -0.041, V21: 0.248, V22: 1.127, V23: -0.407, V24: 0.024, V25: -0.039, V26: -0.409, V27: -0.797, V28: -0.111, Số tiền giao dịch: 22.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf479
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.008, V2: 1.038, V3: -0.460, V4: -0.550, V5: 0.915, V6: -0.838, V7: 0.955, V8: -0.139, V9: 0.047, V10: -0.719, V11: -0.729, V12: -0.205, V13: -0.132, V14: -1.026, V15: -0.211, V16: 0.336, V17: 0.357, V18: -0.196, V19: -0.212, V20: -0.011, V21: -0.330, V22: -0.848, V23: 0.142, V24: 0.554, V25: -0.424, V26: 0.103, V27: 0.091, V28: 0.078, Số tiền giao dịch: 4.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.008, V2: 1.038, V3: -0.460, V4: -0.550, V5: 0.915, V6: -0.838, V7: 0.955, V8: -0.139, V9: 0.047, V10: -0.719, V11: -0.729, V12: -0.205, V13: -0.132, V14: -1.026, V15: -0.211, V16: 0.336, V17: 0.357, V18: -0.196, V19: -0.212, V20: -0.011, V21: -0.330, V22: -0.848, V23: 0.142, V24: 0.554, V25: -0.424, V26: 0.103, V27: 0.091, V28: 0.078, Số tiền giao dịch: 4.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf480
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.749, V2: 1.312, V3: 1.205, V4: 0.006, V5: -0.368, V6: -0.950, V7: 0.348, V8: 0.355, V9: -0.580, V10: -0.537, V11: -0.531, V12: 0.170, V13: 0.207, V14: 0.435, V15: 0.797, V16: 0.316, V17: -0.233, V18: -0.327, V19: 0.010, V20: -0.008, V21: -0.185, V22: -0.597, V23: 0.028, V24: 0.363, V25: -0.166, V26: 0.074, V27: 0.141, V28: 0.058, Số tiền giao dịch: 1.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.749, V2: 1.312, V3: 1.205, V4: 0.006, V5: -0.368, V6: -0.950, V7: 0.348, V8: 0.355, V9: -0.580, V10: -0.537, V11: -0.531, V12: 0.170, V13: 0.207, V14: 0.435, V15: 0.797, V16: 0.316, V17: -0.233, V18: -0.327, V19: 0.010, V20: -0.008, V21: -0.185, V22: -0.597, V23: 0.028, V24: 0.363, V25: -0.166, V26: 0.074, V27: 0.141, V28: 0.058, Số tiền giao dịch: 1.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf481
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.237, V2: 0.240, V3: 0.645, V4: 0.701, V5: -0.663, V6: -1.186, V7: 0.052, V8: -0.212, V9: 0.061, V10: -0.059, V11: 0.033, V12: 0.341, V13: 0.002, V14: 0.310, V15: 1.036, V16: 0.219, V17: -0.290, V18: -0.618, V19: -0.240, V20: -0.120, V21: -0.239, V22: -0.705, V23: 0.180, V24: 0.699, V25: 0.165, V26: 0.075, V27: -0.030, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 1.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.237, V2: 0.240, V3: 0.645, V4: 0.701, V5: -0.663, V6: -1.186, V7: 0.052, V8: -0.212, V9: 0.061, V10: -0.059, V11: 0.033, V12: 0.341, V13: 0.002, V14: 0.310, V15: 1.036, V16: 0.219, V17: -0.290, V18: -0.618, V19: -0.240, V20: -0.120, V21: -0.239, V22: -0.705, V23: 0.180, V24: 0.699, V25: 0.165, V26: 0.075, V27: -0.030, V28: 0.022, Số tiền giao dịch: 1.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf482
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.886, V2: 1.151, V3: 1.138, V4: 0.782, V5: 0.248, V6: -0.862, V7: 0.971, V8: -0.342, V9: 0.004, V10: 0.818, V11: -0.356, V12: -0.150, V13: 0.072, V14: -0.054, V15: 1.096, V16: -0.444, V17: -0.321, V18: 0.034, V19: 0.350, V20: 0.437, V21: -0.019, V22: 0.467, V23: -0.166, V24: 0.400, V25: -0.104, V26: -0.335, V27: 0.464, V28: 0.195, Số tiền giao dịch: 35.780. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.886, V2: 1.151, V3: 1.138, V4: 0.782, V5: 0.248, V6: -0.862, V7: 0.971, V8: -0.342, V9: 0.004, V10: 0.818, V11: -0.356, V12: -0.150, V13: 0.072, V14: -0.054, V15: 1.096, V16: -0.444, V17: -0.321, V18: 0.034, V19: 0.350, V20: 0.437, V21: -0.019, V22: 0.467, V23: -0.166, V24: 0.400, V25: -0.104, V26: -0.335, V27: 0.464, V28: 0.195, Số tiền giao dịch: 35.780.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf483
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.138, V2: -0.027, V3: 1.130, V4: 1.517, V5: -0.720, V6: 0.062, V7: -0.657, V8: 0.043, V9: 2.124, V10: -0.448, V11: -0.313, V12: -2.660, V13: 1.221, V14: 1.271, V15: -0.049, V16: 0.432, V17: 0.166, V18: 0.718, V19: -0.508, V20: -0.130, V21: -0.046, V22: 0.187, V23: -0.161, V24: -0.174, V25: 0.516, V26: -0.251, V27: 0.030, V28: 0.029, Số tiền giao dịch: 39.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.138, V2: -0.027, V3: 1.130, V4: 1.517, V5: -0.720, V6: 0.062, V7: -0.657, V8: 0.043, V9: 2.124, V10: -0.448, V11: -0.313, V12: -2.660, V13: 1.221, V14: 1.271, V15: -0.049, V16: 0.432, V17: 0.166, V18: 0.718, V19: -0.508, V20: -0.130, V21: -0.046, V22: 0.187, V23: -0.161, V24: -0.174, V25: 0.516, V26: -0.251, V27: 0.030, V28: 0.029, Số tiền giao dịch: 39.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf484
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.593, V2: 1.658, V3: -0.471, V4: -0.035, V5: 1.156, V6: -1.086, V7: 1.078, V8: -0.231, V9: 1.340, V10: -1.730, V11: 0.834, V12: -2.672, V13: 1.684, V14: -1.473, V15: -1.582, V16: 0.136, V17: 2.755, V18: 0.901, V19: -0.756, V20: 0.194, V21: -0.126, V22: 0.318, V23: -0.280, V24: 0.954, V25: -0.008, V26: 0.583, V27: 0.456, V28: 0.350, Số tiền giao dịch: 12.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.593, V2: 1.658, V3: -0.471, V4: -0.035, V5: 1.156, V6: -1.086, V7: 1.078, V8: -0.231, V9: 1.340, V10: -1.730, V11: 0.834, V12: -2.672, V13: 1.684, V14: -1.473, V15: -1.582, V16: 0.136, V17: 2.755, V18: 0.901, V19: -0.756, V20: 0.194, V21: -0.126, V22: 0.318, V23: -0.280, V24: 0.954, V25: -0.008, V26: 0.583, V27: 0.456, V28: 0.350, Số tiền giao dịch: 12.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf485
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.747, V2: 1.061, V3: 0.598, V4: -0.263, V5: 0.084, V6: -0.289, V7: 0.204, V8: 0.598, V9: -0.551, V10: -0.276, V11: 0.092, V12: -0.231, V13: -1.298, V14: 0.946, V15: 0.150, V16: 0.702, V17: -0.670, V18: 0.649, V19: 0.624, V20: -0.059, V21: -0.094, V22: -0.431, V23: -0.031, V24: -0.541, V25: -0.465, V26: 0.118, V27: 0.214, V28: 0.124, Số tiền giao dịch: 7.380. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.747, V2: 1.061, V3: 0.598, V4: -0.263, V5: 0.084, V6: -0.289, V7: 0.204, V8: 0.598, V9: -0.551, V10: -0.276, V11: 0.092, V12: -0.231, V13: -1.298, V14: 0.946, V15: 0.150, V16: 0.702, V17: -0.670, V18: 0.649, V19: 0.624, V20: -0.059, V21: -0.094, V22: -0.431, V23: -0.031, V24: -0.541, V25: -0.465, V26: 0.118, V27: 0.214, V28: 0.124, Số tiền giao dịch: 7.380.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf486
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.011, V2: 0.726, V3: 0.158, V4: -0.775, V5: 0.585, V6: -0.558, V7: 0.814, V8: 0.040, V9: -0.142, V10: -0.221, V11: 0.371, V12: 0.248, V13: -0.944, V14: 0.479, V15: -0.931, V16: 0.183, V17: -0.669, V18: -0.122, V19: 0.264, V20: -0.083, V21: -0.235, V22: -0.572, V23: 0.033, V24: -0.428, V25: -0.522, V26: 0.149, V27: 0.240, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 1.780. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.011, V2: 0.726, V3: 0.158, V4: -0.775, V5: 0.585, V6: -0.558, V7: 0.814, V8: 0.040, V9: -0.142, V10: -0.221, V11: 0.371, V12: 0.248, V13: -0.944, V14: 0.479, V15: -0.931, V16: 0.183, V17: -0.669, V18: -0.122, V19: 0.264, V20: -0.083, V21: -0.235, V22: -0.572, V23: 0.033, V24: -0.428, V25: -0.522, V26: 0.149, V27: 0.240, V28: 0.081, Số tiền giao dịch: 1.780.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf487
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.059, V2: -0.593, V3: 1.475, V4: 1.152, V5: -1.385, V6: 0.373, V7: -0.953, V8: 0.412, V9: 1.816, V10: -0.483, V11: -1.109, V12: 0.029, V13: -2.160, V14: -0.532, V15: -1.303, V16: -0.965, V17: 1.026, V18: -1.135, V19: 0.172, V20: -0.274, V21: -0.286, V22: -0.444, V23: 0.114, V24: 0.422, V25: 0.163, V26: 0.421, V27: 0.030, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 19.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.059, V2: -0.593, V3: 1.475, V4: 1.152, V5: -1.385, V6: 0.373, V7: -0.953, V8: 0.412, V9: 1.816, V10: -0.483, V11: -1.109, V12: 0.029, V13: -2.160, V14: -0.532, V15: -1.303, V16: -0.965, V17: 1.026, V18: -1.135, V19: 0.172, V20: -0.274, V21: -0.286, V22: -0.444, V23: 0.114, V24: 0.422, V25: 0.163, V26: 0.421, V27: 0.030, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 19.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf488
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.498, V2: -2.480, V3: -3.016, V4: -1.354, V5: -0.611, V6: -1.044, V7: 0.468, V8: -0.561, V9: -2.286, V10: 1.732, V11: 0.608, V12: -0.820, V13: -0.798, V14: 0.770, V15: -1.189, V16: -1.130, V17: 0.620, V18: 0.310, V19: 0.138, V20: 0.416, V21: 0.427, V22: 0.642, V23: -0.506, V24: 0.819, V25: 0.439, V26: 0.201, V27: -0.170, V28: -0.014, Số lượng: 464.550. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.498, V2: -2.480, V3: -3.016, V4: -1.354, V5: -0.611, V6: -1.044, V7: 0.468, V8: -0.561, V9: -2.286, V10: 1.732, V11: 0.608, V12: -0.820, V13: -0.798, V14: 0.770, V15: -1.189, V16: -1.130, V17: 0.620, V18: 0.310, V19: 0.138, V20: 0.416, V21: 0.427, V22: 0.642, V23: -0.506, V24: 0.819, V25: 0.439, V26: 0.201, V27: -0.170, V28: -0.014, Số lượng: 464.550.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf489
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.296, V2: 0.096, V3: 0.290, V4: 0.680, V5: -0.112, V6: -0.099, V7: -0.067, V8: -0.122, V9: 0.480, V10: -0.247, V11: -1.315, V12: 0.883, V13: 1.371, V14: -0.499, V15: -0.482, V16: -0.183, V17: -0.288, V18: -0.451, V19: 0.496, V20: -0.026, V21: -0.132, V22: -0.051, V23: -0.203, V24: -0.359, V25: 0.743, V26: 0.487, V27: -0.007, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.296, V2: 0.096, V3: 0.290, V4: 0.680, V5: -0.112, V6: -0.099, V7: -0.067, V8: -0.122, V9: 0.480, V10: -0.247, V11: -1.315, V12: 0.883, V13: 1.371, V14: -0.499, V15: -0.482, V16: -0.183, V17: -0.288, V18: -0.451, V19: 0.496, V20: -0.026, V21: -0.132, V22: -0.051, V23: -0.203, V24: -0.359, V25: 0.743, V26: 0.487, V27: -0.007, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf490
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.301, V2: -0.731, V3: 1.094, V4: -0.688, V5: -1.571, V6: -0.528, V7: -1.116, V8: 0.069, V9: -0.664, V10: 0.775, V11: 1.554, V12: 0.093, V13: 0.138, V14: -0.227, V15: 0.405, V16: 1.619, V17: -0.116, V18: -0.417, V19: 0.433, V20: 0.107, V21: 0.451, V22: 1.199, V23: -0.096, V24: 0.578, V25: 0.365, V26: -0.080, V27: 0.032, V28: 0.019, Số tiền giao dịch: 19.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.301, V2: -0.731, V3: 1.094, V4: -0.688, V5: -1.571, V6: -0.528, V7: -1.116, V8: 0.069, V9: -0.664, V10: 0.775, V11: 1.554, V12: 0.093, V13: 0.138, V14: -0.227, V15: 0.405, V16: 1.619, V17: -0.116, V18: -0.417, V19: 0.433, V20: 0.107, V21: 0.451, V22: 1.199, V23: -0.096, V24: 0.578, V25: 0.365, V26: -0.080, V27: 0.032, V28: 0.019, Số tiền giao dịch: 19.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf491
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.879, V2: -0.427, V3: 1.224, V4: 1.393, V5: -1.094, V6: 0.014, V7: -0.501, V8: 0.188, V9: 0.808, V10: -0.229, V11: -0.245, V12: 0.284, V13: -0.537, V14: -0.055, V15: 0.929, V16: -0.073, V17: 0.027, V18: -0.389, V19: -0.877, V20: 0.023, V21: 0.105, V22: 0.199, V23: -0.027, V24: 0.397, V25: 0.213, V26: -0.401, V27: 0.061, V28: 0.057, Số tiền giao dịch: 121.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.879, V2: -0.427, V3: 1.224, V4: 1.393, V5: -1.094, V6: 0.014, V7: -0.501, V8: 0.188, V9: 0.808, V10: -0.229, V11: -0.245, V12: 0.284, V13: -0.537, V14: -0.055, V15: 0.929, V16: -0.073, V17: 0.027, V18: -0.389, V19: -0.877, V20: 0.023, V21: 0.105, V22: 0.199, V23: -0.027, V24: 0.397, V25: 0.213, V26: -0.401, V27: 0.061, V28: 0.057, Số tiền giao dịch: 121.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf492
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.097, V2: -0.920, V3: -1.238, V4: -0.050, V5: -0.854, V6: -0.970, V7: -0.423, V8: -0.174, V9: 0.357, V10: 0.726, V11: -1.713, V12: -1.089, V13: -2.362, V14: 0.477, V15: -0.367, V16: -2.213, V17: 0.405, V18: 1.215, V19: -0.661, V20: -0.792, V21: -0.212, V22: 0.043, V23: 0.054, V24: -0.066, V25: 0.170, V26: -0.045, V27: 0.001, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 28.750. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.097, V2: -0.920, V3: -1.238, V4: -0.050, V5: -0.854, V6: -0.970, V7: -0.423, V8: -0.174, V9: 0.357, V10: 0.726, V11: -1.713, V12: -1.089, V13: -2.362, V14: 0.477, V15: -0.367, V16: -2.213, V17: 0.405, V18: 1.215, V19: -0.661, V20: -0.792, V21: -0.212, V22: 0.043, V23: 0.054, V24: -0.066, V25: 0.170, V26: -0.045, V27: 0.001, V28: -0.058, Số tiền giao dịch: 28.750.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf493
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.516, V2: -0.026, V3: 2.905, V4: 0.527, V5: 0.529, V6: 0.434, V7: 0.115, V8: 0.304, V9: -0.594, V10: 0.078, V11: 1.119, V12: 0.784, V13: 0.535, V14: -0.656, V15: -0.978, V16: 0.875, V17: -0.886, V18: -0.111, V19: -1.646, V20: 0.431, V21: 0.197, V22: 0.565, V23: -0.070, V24: 0.083, V25: 0.249, V26: 0.908, V27: 0.026, V28: -0.097, Số tiền giao dịch: 72.310. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.516, V2: -0.026, V3: 2.905, V4: 0.527, V5: 0.529, V6: 0.434, V7: 0.115, V8: 0.304, V9: -0.594, V10: 0.078, V11: 1.119, V12: 0.784, V13: 0.535, V14: -0.656, V15: -0.978, V16: 0.875, V17: -0.886, V18: -0.111, V19: -1.646, V20: 0.431, V21: 0.197, V22: 0.565, V23: -0.070, V24: 0.083, V25: 0.249, V26: 0.908, V27: 0.026, V28: -0.097, Số tiền giao dịch: 72.310.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf494
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.063, V2: -0.133, V3: -1.093, V4: 0.289, V5: -0.007, V6: -0.196, V7: -0.704, V8: 0.050, V9: 2.864, V10: -1.032, V11: -0.398, V12: -3.415, V13: 0.075, V14: 0.431, V15: 0.353, V16: 0.890, V17: 1.005, V18: 1.013, V19: -0.067, V20: -0.289, V21: -0.487, V22: -1.100, V23: 0.357, V24: -0.157, V25: -0.469, V26: -0.309, V27: -0.019, V28: -0.020, Số tiền giao dịch: 0.770. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.063, V2: -0.133, V3: -1.093, V4: 0.289, V5: -0.007, V6: -0.196, V7: -0.704, V8: 0.050, V9: 2.864, V10: -1.032, V11: -0.398, V12: -3.415, V13: 0.075, V14: 0.431, V15: 0.353, V16: 0.890, V17: 1.005, V18: 1.013, V19: -0.067, V20: -0.289, V21: -0.487, V22: -1.100, V23: 0.357, V24: -0.157, V25: -0.469, V26: -0.309, V27: -0.019, V28: -0.020, Số tiền giao dịch: 0.770.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf495
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -5.129, V2: 4.392, V3: -3.482, V4: -0.790, V5: -3.083, V6: -0.985, V7: -3.317, V8: 4.327, V9: 0.071, V10: -1.765, V11: -2.165, V12: 1.095, V13: -0.128, V14: 1.366, V15: 0.257, V16: 1.791, V17: 1.951, V18: 0.825, V19: -0.456, V20: -0.610, V21: 0.100, V22: -0.965, V23: 0.584, V24: 0.475, V25: 0.224, V26: -0.305, V27: -1.250, V28: -0.285, Số tiền giao dịch: 0.770. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -5.129, V2: 4.392, V3: -3.482, V4: -0.790, V5: -3.083, V6: -0.985, V7: -3.317, V8: 4.327, V9: 0.071, V10: -1.765, V11: -2.165, V12: 1.095, V13: -0.128, V14: 1.366, V15: 0.257, V16: 1.791, V17: 1.951, V18: 0.825, V19: -0.456, V20: -0.610, V21: 0.100, V22: -0.965, V23: 0.584, V24: 0.475, V25: 0.224, V26: -0.305, V27: -1.250, V28: -0.285, Số tiền giao dịch: 0.770.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf496
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.503, V2: -0.077, V3: 1.397, V4: -1.104, V5: 0.657, V6: 0.435, V7: 0.213, V8: 0.126, V9: 0.590, V10: -0.643, V11: 0.019, V12: 0.129, V13: -0.589, V14: -0.224, V15: -0.382, V16: 0.357, V17: -1.040, V18: 1.061, V19: 0.357, V20: 0.117, V21: 0.249, V22: 0.827, V23: -0.232, V24: 0.219, V25: -0.170, V26: 0.063, V27: -0.043, V28: -0.070, Số tiền giao dịch: 33.820. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.503, V2: -0.077, V3: 1.397, V4: -1.104, V5: 0.657, V6: 0.435, V7: 0.213, V8: 0.126, V9: 0.590, V10: -0.643, V11: 0.019, V12: 0.129, V13: -0.589, V14: -0.224, V15: -0.382, V16: 0.357, V17: -1.040, V18: 1.061, V19: 0.357, V20: 0.117, V21: 0.249, V22: 0.827, V23: -0.232, V24: 0.219, V25: -0.170, V26: 0.063, V27: -0.043, V28: -0.070, Số tiền giao dịch: 33.820.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf497
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.876, V2: 1.756, V3: -0.782, V4: -0.651, V5: 0.740, V6: -0.083, V7: 0.058, V8: -3.437, V9: 0.147, V10: -0.038, V11: -1.361, V12: 0.541, V13: 1.075, V14: 0.287, V15: 0.379, V16: -0.315, V17: -0.480, V18: 0.224, V19: 0.162, V20: -0.631, V21: 3.382, V22: 0.277, V23: 0.207, V24: -0.699, V25: -0.602, V26: -0.150, V27: 0.684, V28: 0.337, Số tiền giao dịch: 17.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.876, V2: 1.756, V3: -0.782, V4: -0.651, V5: 0.740, V6: -0.083, V7: 0.058, V8: -3.437, V9: 0.147, V10: -0.038, V11: -1.361, V12: 0.541, V13: 1.075, V14: 0.287, V15: 0.379, V16: -0.315, V17: -0.480, V18: 0.224, V19: 0.162, V20: -0.631, V21: 3.382, V22: 0.277, V23: 0.207, V24: -0.699, V25: -0.602, V26: -0.150, V27: 0.684, V28: 0.337, Số tiền giao dịch: 17.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf498
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.109, V2: -0.558, V3: 1.345, V4: 0.609, V5: -1.201, V6: 0.476, V7: -0.980, V8: 0.246, V9: -0.834, V10: 0.792, V11: 1.405, V12: 1.541, V13: 1.420, V14: -0.373, V15: -0.171, V16: -1.412, V17: -0.120, V18: 1.221, V19: -1.328, V20: -0.422, V21: -0.260, V22: -0.157, V23: 0.086, V24: 0.205, V25: 0.168, V26: -0.404, V27: 0.107, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 41.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.109, V2: -0.558, V3: 1.345, V4: 0.609, V5: -1.201, V6: 0.476, V7: -0.980, V8: 0.246, V9: -0.834, V10: 0.792, V11: 1.405, V12: 1.541, V13: 1.420, V14: -0.373, V15: -0.171, V16: -1.412, V17: -0.120, V18: 1.221, V19: -1.328, V20: -0.422, V21: -0.260, V22: -0.157, V23: 0.086, V24: 0.205, V25: 0.168, V26: -0.404, V27: 0.107, V28: 0.040, Số tiền giao dịch: 41.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf499
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.604, V2: 0.974, V3: 2.341, V4: 1.065, V5: -0.526, V6: 0.005, V7: -0.675, V8: 0.482, V9: 1.194, V10: -0.616, V11: 0.096, V12: -2.219, V13: 2.796, V14: 1.256, V15: 1.030, V16: 0.531, V17: 0.247, V18: 1.162, V19: 0.006, V20: 0.077, V21: 0.160, V22: 0.671, V23: -0.446, V24: 0.025, V25: 0.289, V26: -0.149, V27: -0.004, V28: 0.058, Số tiền giao dịch: 13.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.604, V2: 0.974, V3: 2.341, V4: 1.065, V5: -0.526, V6: 0.005, V7: -0.675, V8: 0.482, V9: 1.194, V10: -0.616, V11: 0.096, V12: -2.219, V13: 2.796, V14: 1.256, V15: 1.030, V16: 0.531, V17: 0.247, V18: 1.162, V19: 0.006, V20: 0.077, V21: 0.160, V22: 0.671, V23: -0.446, V24: 0.025, V25: 0.289, V26: -0.149, V27: -0.004, V28: 0.058, Số tiền giao dịch: 13.950.
[ "không", "có" ]
0