id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf500
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.980, V2: -0.303, V3: -0.475, V4: 0.317, V5: -0.338, V6: -0.164, V7: -0.484, V8: 0.012, V9: 1.207, V10: -0.195, V11: -0.817, V12: 0.700, V13: 0.576, V14: -0.139, V15: 0.705, V16: 0.179, V17: -0.582, V18: -0.259, V19: -0.093, V20: -0.155, V21: -0.179, V22: -0.389, V23: 0.387, V24: 0.569, V25: -0.396, V26: -0.648, V27: 0.035, V28: -0.023, Số tiền giao dịch: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.980, V2: -0.303, V3: -0.475, V4: 0.317, V5: -0.338, V6: -0.164, V7: -0.484, V8: 0.012, V9: 1.207, V10: -0.195, V11: -0.817, V12: 0.700, V13: 0.576, V14: -0.139, V15: 0.705, V16: 0.179, V17: -0.582, V18: -0.259, V19: -0.093, V20: -0.155, V21: -0.179, V22: -0.389, V23: 0.387, V24: 0.569, V25: -0.396, V26: -0.648, V27: 0.035, V28: -0.023, Số tiền giao dịch: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf501
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.022, V2: -0.861, V3: -1.220, V4: -0.466, V5: -0.727, V6: -1.009, V7: -0.310, V8: -0.260, V9: -0.822, V10: 1.128, V11: 0.808, V12: 0.400, V13: -0.054, V14: 0.524, V15: -0.154, V16: -1.239, V17: -0.428, V18: 1.614, V19: -0.779, V20: -0.496, V21: -0.046, V22: 0.270, V23: 0.078, V24: 0.105, V25: -0.145, V26: 0.765, V27: -0.078, V28: -0.063, Số tiền giao dịch: 67.590. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.022, V2: -0.861, V3: -1.220, V4: -0.466, V5: -0.727, V6: -1.009, V7: -0.310, V8: -0.260, V9: -0.822, V10: 1.128, V11: 0.808, V12: 0.400, V13: -0.054, V14: 0.524, V15: -0.154, V16: -1.239, V17: -0.428, V18: 1.614, V19: -0.779, V20: -0.496, V21: -0.046, V22: 0.270, V23: 0.078, V24: 0.105, V25: -0.145, V26: 0.765, V27: -0.078, V28: -0.063, Số tiền giao dịch: 67.590.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf502
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.013, V2: 0.185, V3: 1.857, V4: 2.626, V5: -0.814, V6: 0.741, V7: -1.051, V8: 0.411, V9: 1.078, V10: 0.411, V11: 2.238, V12: -2.311, V13: 0.771, V14: 1.647, V15: 0.006, V16: 1.168, V17: -0.045, V18: 0.838, V19: -1.766, V20: -0.240, V21: 0.168, V22: 0.665, V23: 0.034, V24: 0.149, V25: 0.061, V26: 0.074, V27: 0.025, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 12.160. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.013, V2: 0.185, V3: 1.857, V4: 2.626, V5: -0.814, V6: 0.741, V7: -1.051, V8: 0.411, V9: 1.078, V10: 0.411, V11: 2.238, V12: -2.311, V13: 0.771, V14: 1.647, V15: 0.006, V16: 1.168, V17: -0.045, V18: 0.838, V19: -1.766, V20: -0.240, V21: 0.168, V22: 0.665, V23: 0.034, V24: 0.149, V25: 0.061, V26: 0.074, V27: 0.025, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 12.160.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf503
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.968, V2: -0.582, V3: -1.738, V4: -0.384, V5: 2.100, V6: 3.155, V7: -0.007, V8: 0.643, V9: -0.253, V10: -0.046, V11: -0.090, V12: 0.010, V13: -0.013, V14: 0.607, V15: 1.008, V16: 0.354, V17: -0.780, V18: 0.003, V19: 0.200, V20: 0.402, V21: 0.005, V22: -0.542, V23: -0.264, V24: 1.048, V25: 0.657, V26: 0.362, V27: -0.086, V28: 0.033, Số tiền giao dịch: 196.650. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.968, V2: -0.582, V3: -1.738, V4: -0.384, V5: 2.100, V6: 3.155, V7: -0.007, V8: 0.643, V9: -0.253, V10: -0.046, V11: -0.090, V12: 0.010, V13: -0.013, V14: 0.607, V15: 1.008, V16: 0.354, V17: -0.780, V18: 0.003, V19: 0.200, V20: 0.402, V21: 0.005, V22: -0.542, V23: -0.264, V24: 1.048, V25: 0.657, V26: 0.362, V27: -0.086, V28: 0.033, Số tiền giao dịch: 196.650.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf504
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,511, V2: 1,189, V3: 0,124, V4: 1,126, V5: 0,270, V6: 0,262, V7: 0,476, V8: 0,502, V9: -0,455, V10: -0,170, V11: -1,538, V12: -0,350, V13: -0,495, V14: 0,618, V15: 0,550, V16: -0,761, V17: 0,383, V18: -0,194, V19: 0,850, V20: 0,054, V21: 0,108, V22: 0,447, V23: -0,037, V24: -0,768, V25: -0,357, V26: -0,177, V27: 0,339, V28: 0,188, Số tiền giao dịch: 45,050. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,511, V2: 1,189, V3: 0,124, V4: 1,126, V5: 0,270, V6: 0,262, V7: 0,476, V8: 0,502, V9: -0,455, V10: -0,170, V11: -1,538, V12: -0,350, V13: -0,495, V14: 0,618, V15: 0,550, V16: -0,761, V17: 0,383, V18: -0,194, V19: 0,850, V20: 0,054, V21: 0,108, V22: 0,447, V23: -0,037, V24: -0,768, V25: -0,357, V26: -0,177, V27: 0,339, V28: 0,188, Số tiền giao dịch: 45,050.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf505
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.377, V2: 5.038, V3: -4.635, V4: -2.544, V5: -3.307, V6: -1.344, V7: -3.245, V8: 4.933, V9: 0.601, V10: -0.409, V11: -1.211, V12: 2.106, V13: -0.857, V14: 2.988, V15: -2.342, V16: 1.190, V17: 1.084, V18: 0.301, V19: -0.859, V20: -0.087, V21: 0.305, V22: 0.220, V23: 0.479, V24: 0.771, V25: 0.633, V26: 0.776, V27: -0.055, V28: 0.123, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.377, V2: 5.038, V3: -4.635, V4: -2.544, V5: -3.307, V6: -1.344, V7: -3.245, V8: 4.933, V9: 0.601, V10: -0.409, V11: -1.211, V12: 2.106, V13: -0.857, V14: 2.988, V15: -2.342, V16: 1.190, V17: 1.084, V18: 0.301, V19: -0.859, V20: -0.087, V21: 0.305, V22: 0.220, V23: 0.479, V24: 0.771, V25: 0.633, V26: 0.776, V27: -0.055, V28: 0.123, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf506
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.067, V2: -0.008, V3: -1.387, V4: 0.257, V5: 0.363, V6: -0.612, V7: 0.227, V8: -0.260, V9: 0.659, V10: -0.129, V11: -0.936, V12: 0.750, V13: 0.730, V14: 0.184, V15: 0.168, V16: -0.258, V17: -0.476, V18: -0.603, V19: 0.302, V20: -0.157, V21: -0.271, V22: -0.640, V23: 0.278, V24: 0.456, V25: -0.036, V26: -0.604, V27: -0.013, V28: -0.043, Số tiền giao dịch: 9.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.067, V2: -0.008, V3: -1.387, V4: 0.257, V5: 0.363, V6: -0.612, V7: 0.227, V8: -0.260, V9: 0.659, V10: -0.129, V11: -0.936, V12: 0.750, V13: 0.730, V14: 0.184, V15: 0.168, V16: -0.258, V17: -0.476, V18: -0.603, V19: 0.302, V20: -0.157, V21: -0.271, V22: -0.640, V23: 0.278, V24: 0.456, V25: -0.036, V26: -0.604, V27: -0.013, V28: -0.043, Số tiền giao dịch: 9.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf507
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,947, V2: -0,209, V3: -0,849, V4: 0,413, V5: -0,240, V6: -0,139, V7: -0,660, V8: 0,113, V9: 0,777, V10: -0,292, V11: 1,220, V12: 0,989, V13: 0,517, V14: -1,284, V15: -0,048, V16: 0,938, V17: 0,080, V18: 1,076, V19: -0,255, V20: -0,077, V21: 0,239, V22: 0,847, V23: 0,118, V24: 0,743, V25: -0,217, V26: 0,585, V27: -0,016, V28: -0,024, Số tiền giao dịch: 12,450. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,947, V2: -0,209, V3: -0,849, V4: 0,413, V5: -0,240, V6: -0,139, V7: -0,660, V8: 0,113, V9: 0,777, V10: -0,292, V11: 1,220, V12: 0,989, V13: 0,517, V14: -1,284, V15: -0,048, V16: 0,938, V17: 0,080, V18: 1,076, V19: -0,255, V20: -0,077, V21: 0,239, V22: 0,847, V23: 0,118, V24: 0,743, V25: -0,217, V26: 0,585, V27: -0,016, V28: -0,024, Số tiền giao dịch: 12,450.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf508
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.897, V2: -0.994, V3: -0.441, V4: 0.641, V5: -0.322, V6: 0.223, V7: 0.112, V8: -0.109, V9: -0.938, V10: 0.655, V11: -1.436, V12: -0.290, V13: 0.101, V14: 0.175, V15: 0.207, V16: -1.886, V17: 0.137, V18: 0.808, V19: -1.009, V20: -0.097, V21: -0.280, V22: -0.701, V23: -0.350, V24: -0.776, V25: 0.671, V26: -0.203, V27: 0.003, V28: 0.049, Số tiền giao dịch: 246.780. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.897, V2: -0.994, V3: -0.441, V4: 0.641, V5: -0.322, V6: 0.223, V7: 0.112, V8: -0.109, V9: -0.938, V10: 0.655, V11: -1.436, V12: -0.290, V13: 0.101, V14: 0.175, V15: 0.207, V16: -1.886, V17: 0.137, V18: 0.808, V19: -1.009, V20: -0.097, V21: -0.280, V22: -0.701, V23: -0.350, V24: -0.776, V25: 0.671, V26: -0.203, V27: 0.003, V28: 0.049, Số tiền giao dịch: 246.780.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf509
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.885, V2: 1.210, V3: 2.377, V4: 1.253, V5: 0.798, V6: -0.122, V7: 1.625, V8: -1.374, V9: 2.561, V10: 1.967, V11: 1.440, V12: -2.664, V13: 1.271, V14: -0.061, V15: -0.309, V16: -1.986, V17: 0.891, V18: -0.824, V19: 0.269, V20: 0.782, V21: -0.541, V22: 0.271, V23: -0.320, V24: 0.553, V25: -0.217, V26: -0.476, V27: -0.530, V28: -0.900, Số tiền giao dịch: 9.680. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.885, V2: 1.210, V3: 2.377, V4: 1.253, V5: 0.798, V6: -0.122, V7: 1.625, V8: -1.374, V9: 2.561, V10: 1.967, V11: 1.440, V12: -2.664, V13: 1.271, V14: -0.061, V15: -0.309, V16: -1.986, V17: 0.891, V18: -0.824, V19: 0.269, V20: 0.782, V21: -0.541, V22: 0.271, V23: -0.320, V24: 0.553, V25: -0.217, V26: -0.476, V27: -0.530, V28: -0.900, Số tiền giao dịch: 9.680.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf510
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,059, V2: 0,450, V3: 0,465, V4: 2,546, V5: -0,096, V6: -0,568, V7: 0,385, V8: -0,226, V9: -0,930, V10: 0,648, V11: -0,419, V12: 0,303, V13: 0,821, V14: 0,193, V15: 0,360, V16: 0,565, V17: -0,636, V18: -0,372, V19: -1,033, V20: 0,046, V21: 0,063, V22: 0,028, V23: -0,131, V24: 0,415, V25: 0,567, V26: 0,026, V27: -0,026, V28: 0,034, Số tiền giao dịch: 77,520. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,059, V2: 0,450, V3: 0,465, V4: 2,546, V5: -0,096, V6: -0,568, V7: 0,385, V8: -0,226, V9: -0,930, V10: 0,648, V11: -0,419, V12: 0,303, V13: 0,821, V14: 0,193, V15: 0,360, V16: 0,565, V17: -0,636, V18: -0,372, V19: -1,033, V20: 0,046, V21: 0,063, V22: 0,028, V23: -0,131, V24: 0,415, V25: 0,567, V26: 0,026, V27: -0,026, V28: 0,034, Số tiền giao dịch: 77,520.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf511
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.219, V2: 0.844, V3: 1.020, V4: -0.254, V5: 1.349, V6: -0.545, V7: 1.326, V8: -0.091, V9: -0.926, V10: -0.625, V11: 0.322, V12: 0.472, V13: -0.334, V14: 0.455, V15: -1.352, V16: 0.164, V17: -0.964, V18: 0.125, V19: -0.326, V20: -0.189, V21: -0.106, V22: -0.393, V23: -0.325, V24: -0.385, V25: 1.022, V26: -0.742, V27: -0.124, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 22.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.219, V2: 0.844, V3: 1.020, V4: -0.254, V5: 1.349, V6: -0.545, V7: 1.326, V8: -0.091, V9: -0.926, V10: -0.625, V11: 0.322, V12: 0.472, V13: -0.334, V14: 0.455, V15: -1.352, V16: 0.164, V17: -0.964, V18: 0.125, V19: -0.326, V20: -0.189, V21: -0.106, V22: -0.393, V23: -0.325, V24: -0.385, V25: 1.022, V26: -0.742, V27: -0.124, V28: 0.059, Số tiền giao dịch: 22.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf512
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.150, V2: 0.206, V3: 0.389, V4: 0.808, V5: -0.597, V6: -1.251, V7: 0.133, V8: -0.221, V9: 0.045, V10: -0.295, V11: 0.181, V12: 0.203, V13: -0.089, V14: -0.205, V15: 1.105, V16: 0.402, V17: 0.130, V18: -0.364, V19: -0.333, V20: -0.020, V21: -0.243, V22: -0.814, V23: 0.135, V24: 0.666, V25: 0.148, V26: 0.070, V27: -0.033, V28: 0.041, Số tiền giao dịch: 44.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.150, V2: 0.206, V3: 0.389, V4: 0.808, V5: -0.597, V6: -1.251, V7: 0.133, V8: -0.221, V9: 0.045, V10: -0.295, V11: 0.181, V12: 0.203, V13: -0.089, V14: -0.205, V15: 1.105, V16: 0.402, V17: 0.130, V18: -0.364, V19: -0.333, V20: -0.020, V21: -0.243, V22: -0.814, V23: 0.135, V24: 0.666, V25: 0.148, V26: 0.070, V27: -0.033, V28: 0.041, Số tiền giao dịch: 44.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf513
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.160, V2: -0.559, V3: -1.774, V4: -0.404, V5: -0.026, V6: -0.787, V7: 0.041, V8: -0.319, V9: -0.966, V10: 1.080, V11: 0.356, V12: 0.710, V13: 0.259, V14: 0.443, V15: -1.279, V16: -1.896, V17: -0.117, V18: 1.001, V19: -0.226, V20: -0.605, V21: -0.320, V22: -0.268, V23: 0.071, V24: -0.365, V25: 0.129, V26: 0.613, V27: -0.076, V28: -0.086, Số lượng: 14.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.160, V2: -0.559, V3: -1.774, V4: -0.404, V5: -0.026, V6: -0.787, V7: 0.041, V8: -0.319, V9: -0.966, V10: 1.080, V11: 0.356, V12: 0.710, V13: 0.259, V14: 0.443, V15: -1.279, V16: -1.896, V17: -0.117, V18: 1.001, V19: -0.226, V20: -0.605, V21: -0.320, V22: -0.268, V23: 0.071, V24: -0.365, V25: 0.129, V26: 0.613, V27: -0.076, V28: -0.086, Số lượng: 14.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf514
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.225, V2: -0.166, V3: 1.391, V4: -0.703, V5: -0.724, V6: -0.083, V7: 1.804, V8: -0.165, V9: -1.788, V10: -0.432, V11: -1.115, V12: -0.404, V13: 0.192, V14: 0.067, V15: -0.200, V16: -1.086, V17: -0.551, V18: 0.890, V19: -1.735, V20: 0.087, V21: -0.603, V22: -1.942, V23: 0.650, V24: -0.211, V25: 0.432, V26: -1.150, V27: -0.042, V28: 0.093, Số tiền giao dịch: 314.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.225, V2: -0.166, V3: 1.391, V4: -0.703, V5: -0.724, V6: -0.083, V7: 1.804, V8: -0.165, V9: -1.788, V10: -0.432, V11: -1.115, V12: -0.404, V13: 0.192, V14: 0.067, V15: -0.200, V16: -1.086, V17: -0.551, V18: 0.890, V19: -1.735, V20: 0.087, V21: -0.603, V22: -1.942, V23: 0.650, V24: -0.211, V25: 0.432, V26: -1.150, V27: -0.042, V28: 0.093, Số tiền giao dịch: 314.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf515
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.846, V2: 1.443, V3: -1.997, V4: -1.203, V5: 0.975, V6: -1.081, V7: 0.866, V8: 0.509, V9: -0.463, V10: -0.792, V11: -2.069, V12: -0.666, V13: -1.092, V14: 1.481, V15: -0.023, V16: -0.130, V17: -0.304, V18: 0.102, V19: 0.161, V20: -0.322, V21: 0.280, V22: 0.615, V23: -0.153, V24: 0.054, V25: -0.185, V26: 0.094, V27: 0.013, V28: 0.101, Số tiền giao dịch: 7.700. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.846, V2: 1.443, V3: -1.997, V4: -1.203, V5: 0.975, V6: -1.081, V7: 0.866, V8: 0.509, V9: -0.463, V10: -0.792, V11: -2.069, V12: -0.666, V13: -1.092, V14: 1.481, V15: -0.023, V16: -0.130, V17: -0.304, V18: 0.102, V19: 0.161, V20: -0.322, V21: 0.280, V22: 0.615, V23: -0.153, V24: 0.054, V25: -0.185, V26: 0.094, V27: 0.013, V28: 0.101, Số tiền giao dịch: 7.700.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf516
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,413, V2: -3,476, V3: -0,965, V4: 0,324, V5: -1,881, V6: -0,745, V7: 0,993, V8: -0,514, V9: -0,835, V10: 0,200, V11: -0,807, V12: -0,254, V13: -0,171, V14: 0,331, V15: 0,128, V16: -1,651, V17: 0,371, V18: 0,846, V19: -0,761, V20: 1,384, V21: 0,116, V22: -1,222, V23: -0,829, V24: 0,467, V25: 0,071, V26: 0,993, V27: -0,250, V28: 0,161, Số tiền giao dịch: 948,100. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,413, V2: -3,476, V3: -0,965, V4: 0,324, V5: -1,881, V6: -0,745, V7: 0,993, V8: -0,514, V9: -0,835, V10: 0,200, V11: -0,807, V12: -0,254, V13: -0,171, V14: 0,331, V15: 0,128, V16: -1,651, V17: 0,371, V18: 0,846, V19: -0,761, V20: 1,384, V21: 0,116, V22: -1,222, V23: -0,829, V24: 0,467, V25: 0,071, V26: 0,993, V27: -0,250, V28: 0,161, Số tiền giao dịch: 948,100.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf517
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.105, V2: -1.953, V3: -3.136, V4: -0.153, V5: 1.901, V6: 3.573, V7: 0.100, V8: 0.664, V9: 0.404, V10: -0.077, V11: -0.124, V12: 0.304, V13: -0.115, V14: 0.552, V15: 0.531, V16: -0.187, V17: -0.390, V18: -0.390, V19: -0.414, V20: 0.832, V21: 0.424, V22: 0.209, V23: -0.329, V24: 0.785, V25: -0.041, V26: 0.425, V27: -0.130, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 489.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.105, V2: -1.953, V3: -3.136, V4: -0.153, V5: 1.901, V6: 3.573, V7: 0.100, V8: 0.664, V9: 0.404, V10: -0.077, V11: -0.124, V12: 0.304, V13: -0.115, V14: 0.552, V15: 0.531, V16: -0.187, V17: -0.390, V18: -0.390, V19: -0.414, V20: 0.832, V21: 0.424, V22: 0.209, V23: -0.329, V24: 0.785, V25: -0.041, V26: 0.425, V27: -0.130, V28: 0.013, Số tiền giao dịch: 489.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf518
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.469, V2: -0.673, V3: -0.254, V4: -0.980, V5: 1.302, V6: -0.037, V7: 0.467, V8: -0.325, V9: -1.345, V10: 1.023, V11: -0.711, V12: -0.577, V13: -0.026, V14: 0.116, V15: -0.426, V16: -1.847, V17: -0.435, V18: 2.208, V19: 0.955, V20: -0.381, V21: -0.021, V22: 0.848, V23: -0.014, V24: -1.375, V25: -0.047, V26: 1.160, V27: -0.103, V28: -0.094, Số tiền giao dịch: 24.400. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.469, V2: -0.673, V3: -0.254, V4: -0.980, V5: 1.302, V6: -0.037, V7: 0.467, V8: -0.325, V9: -1.345, V10: 1.023, V11: -0.711, V12: -0.577, V13: -0.026, V14: 0.116, V15: -0.426, V16: -1.847, V17: -0.435, V18: 2.208, V19: 0.955, V20: -0.381, V21: -0.021, V22: 0.848, V23: -0.014, V24: -1.375, V25: -0.047, V26: 1.160, V27: -0.103, V28: -0.094, Số tiền giao dịch: 24.400.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf519
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.909, V2: -0.704, V3: -0.125, V4: 0.269, V5: -0.639, V6: 0.592, V7: -1.237, V8: 0.328, V9: 2.679, V10: -0.199, V11: 1.107, V12: -2.538, V13: 0.169, V14: 1.611, V15: -0.358, V16: 1.014, V17: -0.189, V18: 1.101, V19: -0.111, V20: -0.218, V21: -0.096, V22: -0.088, V23: 0.300, V24: 0.141, V25: -0.655, V26: 0.425, V27: -0.062, V28: -0.051, Số tiền giao dịch: 39.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.909, V2: -0.704, V3: -0.125, V4: 0.269, V5: -0.639, V6: 0.592, V7: -1.237, V8: 0.328, V9: 2.679, V10: -0.199, V11: 1.107, V12: -2.538, V13: 0.169, V14: 1.611, V15: -0.358, V16: 1.014, V17: -0.189, V18: 1.101, V19: -0.111, V20: -0.218, V21: -0.096, V22: -0.088, V23: 0.300, V24: 0.141, V25: -0.655, V26: 0.425, V27: -0.062, V28: -0.051, Số tiền giao dịch: 39.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf520
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.517, V2: 0.925, V3: 1.639, V4: -0.145, V5: 0.055, V6: -0.234, V7: 0.499, V8: 0.225, V9: -0.624, V10: -0.177, V11: 1.649, V12: 0.623, V13: -0.428, V14: 0.443, V15: 0.420, V16: 0.057, V17: -0.273, V18: -0.334, V19: -0.129, V20: 0.049, V21: -0.139, V22: -0.357, V23: 0.023, V24: 0.196, V25: -0.335, V26: 0.072, V27: 0.276, V28: 0.109, Số tiền giao dịch: 1.880. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.517, V2: 0.925, V3: 1.639, V4: -0.145, V5: 0.055, V6: -0.234, V7: 0.499, V8: 0.225, V9: -0.624, V10: -0.177, V11: 1.649, V12: 0.623, V13: -0.428, V14: 0.443, V15: 0.420, V16: 0.057, V17: -0.273, V18: -0.334, V19: -0.129, V20: 0.049, V21: -0.139, V22: -0.357, V23: 0.023, V24: 0.196, V25: -0.335, V26: 0.072, V27: 0.276, V28: 0.109, Số tiền giao dịch: 1.880.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf521
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.080, V2: -0.632, V3: 0.602, V4: -0.078, V5: -0.558, V6: 0.659, V7: -0.581, V8: 0.184, V9: 0.836, V10: -0.357, V11: 0.066, V12: 1.516, V13: 1.299, V14: -0.645, V15: -1.038, V16: 0.372, V17: -0.595, V18: 0.108, V19: 1.158, V20: 0.227, V21: -0.192, V22: -0.463, V23: -0.169, V24: -0.727, V25: 0.269, V26: 0.984, V27: -0.048, V28: 0.010, Số tiền giao dịch: 97.010. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.080, V2: -0.632, V3: 0.602, V4: -0.078, V5: -0.558, V6: 0.659, V7: -0.581, V8: 0.184, V9: 0.836, V10: -0.357, V11: 0.066, V12: 1.516, V13: 1.299, V14: -0.645, V15: -1.038, V16: 0.372, V17: -0.595, V18: 0.108, V19: 1.158, V20: 0.227, V21: -0.192, V22: -0.463, V23: -0.169, V24: -0.727, V25: 0.269, V26: 0.984, V27: -0.048, V28: 0.010, Số tiền giao dịch: 97.010.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf522
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.319, V2: 0.844, V3: 1.452, V4: 0.231, V5: 0.586, V6: 0.428, V7: 0.545, V8: 0.039, V9: -0.673, V10: -0.126, V11: 2.127, V12: 0.776, V13: 0.254, V14: -0.385, V15: 1.081, V16: -0.357, V17: 0.441, V18: -0.525, V19: 0.155, V20: 0.079, V21: -0.133, V22: -0.237, V23: 0.012, V24: -0.321, V25: -0.517, V26: 0.154, V27: -0.249, V28: -0.187, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.319, V2: 0.844, V3: 1.452, V4: 0.231, V5: 0.586, V6: 0.428, V7: 0.545, V8: 0.039, V9: -0.673, V10: -0.126, V11: 2.127, V12: 0.776, V13: 0.254, V14: -0.385, V15: 1.081, V16: -0.357, V17: 0.441, V18: -0.525, V19: 0.155, V20: 0.079, V21: -0.133, V22: -0.237, V23: 0.012, V24: -0.321, V25: -0.517, V26: 0.154, V27: -0.249, V28: -0.187, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf523
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.350, V2: -1.608, V3: 1.066, V4: -1.339, V5: -2.217, V6: -0.203, V7: -1.733, V8: 0.107, V9: -1.007, V10: 1.395, V11: -1.232, V12: -1.759, V13: -0.485, V14: -0.537, V15: 1.348, V16: 0.413, V17: 0.101, V18: 1.041, V19: -0.488, V20: -0.217, V21: 0.072, V22: 0.411, V23: -0.113, V24: -0.146, V25: 0.199, V26: -0.014, V27: 0.061, V28: 0.043, Số tiền giao dịch: 87.800. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.350, V2: -1.608, V3: 1.066, V4: -1.339, V5: -2.217, V6: -0.203, V7: -1.733, V8: 0.107, V9: -1.007, V10: 1.395, V11: -1.232, V12: -1.759, V13: -0.485, V14: -0.537, V15: 1.348, V16: 0.413, V17: 0.101, V18: 1.041, V19: -0.488, V20: -0.217, V21: 0.072, V22: 0.411, V23: -0.113, V24: -0.146, V25: 0.199, V26: -0.014, V27: 0.061, V28: 0.043, Số tiền giao dịch: 87.800.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf524
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.923, V2: 0.661, V3: -1.726, V4: 3.520, V5: 1.147, V6: -0.328, V7: 0.821, V8: -0.238, V9: -1.713, V10: 1.774, V11: 0.106, V12: -0.194, V13: -0.732, V14: 1.060, V15: -1.312, V16: 0.823, V17: -1.099, V18: 0.100, V19: -1.051, V20: -0.257, V21: 0.177, V22: 0.376, V23: -0.087, V24: -0.515, V25: 0.371, V26: 0.152, V27: -0.101, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 37.760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.923, V2: 0.661, V3: -1.726, V4: 3.520, V5: 1.147, V6: -0.328, V7: 0.821, V8: -0.238, V9: -1.713, V10: 1.774, V11: 0.106, V12: -0.194, V13: -0.732, V14: 1.060, V15: -1.312, V16: 0.823, V17: -1.099, V18: 0.100, V19: -1.051, V20: -0.257, V21: 0.177, V22: 0.376, V23: -0.087, V24: -0.515, V25: 0.371, V26: 0.152, V27: -0.101, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 37.760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf525
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.110, V2: -0.095, V3: 0.744, V4: 0.732, V5: -0.551, V6: 0.014, V7: -0.314, V8: 0.201, V9: 0.326, V10: -0.073, V11: 1.371, V12: 1.077, V13: -0.651, V14: 0.219, V15: -0.549, V16: -0.318, V17: 0.128, V18: -0.685, V19: 0.076, V20: -0.164, V21: -0.208, V22: -0.470, V23: 0.119, V24: 0.228, V25: 0.188, V26: 0.181, V27: -0.007, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 12.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.110, V2: -0.095, V3: 0.744, V4: 0.732, V5: -0.551, V6: 0.014, V7: -0.314, V8: 0.201, V9: 0.326, V10: -0.073, V11: 1.371, V12: 1.077, V13: -0.651, V14: 0.219, V15: -0.549, V16: -0.318, V17: 0.128, V18: -0.685, V19: 0.076, V20: -0.164, V21: -0.208, V22: -0.470, V23: 0.119, V24: 0.228, V25: 0.188, V26: 0.181, V27: -0.007, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 12.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf526
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.638, V2: 0.202, V3: 2.384, V4: 2.104, V5: 0.495, V6: -0.258, V7: 0.072, V8: 0.006, V9: 1.027, V10: -0.196, V11: -0.326, V12: -2.870, V13: 1.202, V14: 0.935, V15: -1.673, V16: 0.603, V17: 0.112, V18: 0.272, V19: -1.454, V20: -0.639, V21: -0.088, V22: 0.470, V23: 0.419, V24: 0.338, V25: 0.072, V26: -0.052, V27: 0.026, V28: 0.026, Số tiền giao dịch: 8.340. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.638, V2: 0.202, V3: 2.384, V4: 2.104, V5: 0.495, V6: -0.258, V7: 0.072, V8: 0.006, V9: 1.027, V10: -0.196, V11: -0.326, V12: -2.870, V13: 1.202, V14: 0.935, V15: -1.673, V16: 0.603, V17: 0.112, V18: 0.272, V19: -1.454, V20: -0.639, V21: -0.088, V22: 0.470, V23: 0.419, V24: 0.338, V25: 0.072, V26: -0.052, V27: 0.026, V28: 0.026, Số tiền giao dịch: 8.340.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf527
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.171, V2: -0.466, V3: 0.637, V4: 0.476, V5: -0.561, V6: 0.757, V7: -0.828, V8: 0.392, V9: 1.011, V10: -0.035, V11: -0.511, V12: -0.196, V13: -1.467, V14: 0.048, V15: -0.216, V16: 0.831, V17: -0.814, V18: 0.906, V19: 0.754, V20: -0.090, V21: -0.128, V22: -0.356, V23: -0.153, V24: -1.001, V25: 0.335, V26: 0.384, V27: -0.005, V28: 0.005, Số tiền giao dịch: 39.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.171, V2: -0.466, V3: 0.637, V4: 0.476, V5: -0.561, V6: 0.757, V7: -0.828, V8: 0.392, V9: 1.011, V10: -0.035, V11: -0.511, V12: -0.196, V13: -1.467, V14: 0.048, V15: -0.216, V16: 0.831, V17: -0.814, V18: 0.906, V19: 0.754, V20: -0.090, V21: -0.128, V22: -0.356, V23: -0.153, V24: -1.001, V25: 0.335, V26: 0.384, V27: -0.005, V28: 0.005, Số tiền giao dịch: 39.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf528
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.063, V2: 0.124, V3: -1.702, V4: 0.420, V5: 0.405, V6: -0.817, V7: 0.150, V8: -0.194, V9: 0.541, V10: -0.377, V11: -0.552, V12: -0.001, V13: -0.273, V14: -0.772, V15: 0.287, V16: 0.266, V17: 0.557, V18: -0.364, V19: -0.026, V20: -0.182, V21: -0.360, V22: -0.944, V23: 0.353, V24: 0.500, V25: -0.288, V26: 0.176, V27: -0.062, V28: -0.031, Số tiền giao dịch: 2.580. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.063, V2: 0.124, V3: -1.702, V4: 0.420, V5: 0.405, V6: -0.817, V7: 0.150, V8: -0.194, V9: 0.541, V10: -0.377, V11: -0.552, V12: -0.001, V13: -0.273, V14: -0.772, V15: 0.287, V16: 0.266, V17: 0.557, V18: -0.364, V19: -0.026, V20: -0.182, V21: -0.360, V22: -0.944, V23: 0.353, V24: 0.500, V25: -0.288, V26: 0.176, V27: -0.062, V28: -0.031, Số tiền giao dịch: 2.580.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf529
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.336, V2: 1.659, V3: -2.577, V4: -2.803, V5: 0.138, V6: -0.442, V7: -0.348, V8: 0.217, V9: 0.594, V10: -1.241, V11: -0.147, V12: 1.925, V13: 1.001, V14: 1.141, V15: -0.707, V16: -0.348, V17: -0.234, V18: 0.257, V19: 1.229, V20: -0.525, V21: 0.941, V22: -0.035, V23: 0.286, V24: -0.184, V25: -0.710, V26: -0.550, V27: -0.472, V28: 0.000, Số tiền giao dịch: 8.360. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.336, V2: 1.659, V3: -2.577, V4: -2.803, V5: 0.138, V6: -0.442, V7: -0.348, V8: 0.217, V9: 0.594, V10: -1.241, V11: -0.147, V12: 1.925, V13: 1.001, V14: 1.141, V15: -0.707, V16: -0.348, V17: -0.234, V18: 0.257, V19: 1.229, V20: -0.525, V21: 0.941, V22: -0.035, V23: 0.286, V24: -0.184, V25: -0.710, V26: -0.550, V27: -0.472, V28: 0.000, Số tiền giao dịch: 8.360.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf530
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.487, V2: -1.063, V3: 0.308, V4: -1.505, V5: -1.383, V6: -0.522, V7: -1.046, V8: -0.054, V9: -2.006, V10: 1.622, V11: 0.841, V12: -0.570, V13: -0.040, V14: -0.027, V15: -0.052, V16: -0.084, V17: 0.168, V18: 0.625, V19: 0.170, V20: -0.326, V21: -0.186, V22: -0.217, V23: -0.017, V24: -0.021, V25: 0.382, V26: -0.203, V27: 0.021, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 20.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.487, V2: -1.063, V3: 0.308, V4: -1.505, V5: -1.383, V6: -0.522, V7: -1.046, V8: -0.054, V9: -2.006, V10: 1.622, V11: 0.841, V12: -0.570, V13: -0.040, V14: -0.027, V15: -0.052, V16: -0.084, V17: 0.168, V18: 0.625, V19: 0.170, V20: -0.326, V21: -0.186, V22: -0.217, V23: -0.017, V24: -0.021, V25: 0.382, V26: -0.203, V27: 0.021, V28: 0.008, Số tiền giao dịch: 20.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf531
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.256, V2: 0.358, V3: 0.307, V4: 0.693, V5: -0.367, V6: -1.072, V7: 0.091, V8: -0.207, V9: 0.025, V10: -0.284, V11: -0.057, V12: 0.263, V13: 0.278, V14: -0.298, V15: 1.088, V16: 0.476, V17: -0.008, V18: -0.306, V19: -0.199, V20: -0.077, V21: -0.287, V22: -0.826, V23: 0.129, V24: 0.347, V25: 0.218, V26: 0.094, V27: -0.023, V28: 0.031, Số tiền giao dịch: 1.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.256, V2: 0.358, V3: 0.307, V4: 0.693, V5: -0.367, V6: -1.072, V7: 0.091, V8: -0.207, V9: 0.025, V10: -0.284, V11: -0.057, V12: 0.263, V13: 0.278, V14: -0.298, V15: 1.088, V16: 0.476, V17: -0.008, V18: -0.306, V19: -0.199, V20: -0.077, V21: -0.287, V22: -0.826, V23: 0.129, V24: 0.347, V25: 0.218, V26: 0.094, V27: -0.023, V28: 0.031, Số tiền giao dịch: 1.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf532
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.377, V2: 0.255, V3: -2.089, V4: -3.213, V5: 2.509, V6: 2.894, V7: 0.342, V8: 1.101, V9: 0.361, V10: -1.686, V11: -0.177, V12: 0.524, V13: -0.326, V14: 0.986, V15: 0.787, V16: -1.221, V17: 0.144, V18: -0.415, V19: 1.198, V20: -0.005, V21: 0.088, V22: 0.095, V23: 0.139, V24: 0.728, V25: -0.533, V26: -0.353, V27: 0.082, V28: 0.133, Số tiền giao dịch: 60.970. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.377, V2: 0.255, V3: -2.089, V4: -3.213, V5: 2.509, V6: 2.894, V7: 0.342, V8: 1.101, V9: 0.361, V10: -1.686, V11: -0.177, V12: 0.524, V13: -0.326, V14: 0.986, V15: 0.787, V16: -1.221, V17: 0.144, V18: -0.415, V19: 1.198, V20: -0.005, V21: 0.088, V22: 0.095, V23: 0.139, V24: 0.728, V25: -0.533, V26: -0.353, V27: 0.082, V28: 0.133, Số tiền giao dịch: 60.970.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf533
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.243, V2: -0.783, V3: 0.959, V4: -2.417, V5: -1.287, V6: -0.503, V7: -0.228, V8: -0.109, V9: -1.743, V10: 0.758, V11: -1.227, V12: -0.907, V13: 0.788, V14: -0.787, V15: -0.405, V16: -0.183, V17: 0.185, V18: 0.000, V19: -0.304, V20: -0.201, V21: -0.289, V22: -0.537, V23: 0.384, V24: -0.188, V25: -0.795, V26: -0.554, V27: 0.086, V28: 0.064, Số tiền giao dịch: 90.020. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.243, V2: -0.783, V3: 0.959, V4: -2.417, V5: -1.287, V6: -0.503, V7: -0.228, V8: -0.109, V9: -1.743, V10: 0.758, V11: -1.227, V12: -0.907, V13: 0.788, V14: -0.787, V15: -0.405, V16: -0.183, V17: 0.185, V18: 0.000, V19: -0.304, V20: -0.201, V21: -0.289, V22: -0.537, V23: 0.384, V24: -0.188, V25: -0.795, V26: -0.554, V27: 0.086, V28: 0.064, Số tiền giao dịch: 90.020.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf534
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.981, V2: -0.683, V3: -1.692, V4: -0.622, V5: 1.724, V6: 3.910, V7: -1.266, V8: 1.058, V9: 1.316, V10: -0.145, V11: -0.223, V12: 0.496, V13: -0.053, V14: -0.002, V15: 0.893, V16: -0.000, V17: -0.584, V18: 0.073, V19: -0.355, V20: -0.164, V21: 0.186, V22: 0.697, V23: 0.167, V24: 0.726, V25: -0.056, V26: -0.191, V27: 0.063, V28: -0.045, Số tiền giao dịch: 0.010. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.981, V2: -0.683, V3: -1.692, V4: -0.622, V5: 1.724, V6: 3.910, V7: -1.266, V8: 1.058, V9: 1.316, V10: -0.145, V11: -0.223, V12: 0.496, V13: -0.053, V14: -0.002, V15: 0.893, V16: -0.000, V17: -0.584, V18: 0.073, V19: -0.355, V20: -0.164, V21: 0.186, V22: 0.697, V23: 0.167, V24: 0.726, V25: -0.056, V26: -0.191, V27: 0.063, V28: -0.045, Số tiền giao dịch: 0.010.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf535
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.304, V2: 3.408, V3: -2.077, V4: -1.263, V5: -0.099, V6: -0.547, V7: 0.215, V8: -0.178, V9: 2.032, V10: 2.976, V11: 1.216, V12: 0.555, V13: -0.716, V14: -1.309, V15: -0.670, V16: 0.284, V17: 0.308, V18: 0.073, V19: -0.400, V20: 1.161, V21: 0.061, V22: -1.165, V23: 0.342, V24: 0.525, V25: 0.046, V26: 0.043, V27: 0.370, V28: -0.290, Số tiền giao dịch: 16.150. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.304, V2: 3.408, V3: -2.077, V4: -1.263, V5: -0.099, V6: -0.547, V7: 0.215, V8: -0.178, V9: 2.032, V10: 2.976, V11: 1.216, V12: 0.555, V13: -0.716, V14: -1.309, V15: -0.670, V16: 0.284, V17: 0.308, V18: 0.073, V19: -0.400, V20: 1.161, V21: 0.061, V22: -1.165, V23: 0.342, V24: 0.525, V25: 0.046, V26: 0.043, V27: 0.370, V28: -0.290, Số tiền giao dịch: 16.150.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf536
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.238, V2: 0.188, V3: 0.630, V4: 0.707, V5: -0.730, V6: -1.205, V7: -0.001, V8: -0.169, V9: 0.176, V10: -0.036, V11: -0.096, V12: -0.062, V13: -0.756, V14: 0.460, V15: 1.119, V16: 0.255, V17: -0.246, V18: -0.525, V19: -0.235, V20: -0.170, V21: -0.248, V22: -0.767, V23: 0.190, V24: 0.679, V25: 0.140, V26: 0.078, V27: -0.035, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.238, V2: 0.188, V3: 0.630, V4: 0.707, V5: -0.730, V6: -1.205, V7: -0.001, V8: -0.169, V9: 0.176, V10: -0.036, V11: -0.096, V12: -0.062, V13: -0.756, V14: 0.460, V15: 1.119, V16: 0.255, V17: -0.246, V18: -0.525, V19: -0.235, V20: -0.170, V21: -0.248, V22: -0.767, V23: 0.190, V24: 0.679, V25: 0.140, V26: 0.078, V27: -0.035, V28: 0.020, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf537
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.892, V2: -0.478, V3: -1.177, V4: 0.083, V5: -0.040, V6: -0.242, V7: -0.081, V8: -0.015, V9: 0.838, V10: -0.076, V11: 0.777, V12: 1.168, V13: -0.334, V14: 0.332, V15: -0.870, V16: -0.341, V17: -0.297, V18: -0.190, V19: 0.557, V20: -0.108, V21: -0.081, V22: -0.174, V23: 0.203, V24: 0.716, V25: -0.121, V26: -0.144, V27: -0.042, V28: -0.050, Số tiền giao dịch: 60.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.892, V2: -0.478, V3: -1.177, V4: 0.083, V5: -0.040, V6: -0.242, V7: -0.081, V8: -0.015, V9: 0.838, V10: -0.076, V11: 0.777, V12: 1.168, V13: -0.334, V14: 0.332, V15: -0.870, V16: -0.341, V17: -0.297, V18: -0.190, V19: 0.557, V20: -0.108, V21: -0.081, V22: -0.174, V23: 0.203, V24: 0.716, V25: -0.121, V26: -0.144, V27: -0.042, V28: -0.050, Số tiền giao dịch: 60.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf538
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.137, V2: -0.031, V3: -1.772, V4: -0.002, V5: 0.600, V6: -0.471, V7: 0.165, V8: -0.258, V9: 0.770, V10: -0.105, V11: -1.402, V12: 0.160, V13: 0.430, V14: 0.381, V15: 0.932, V16: -0.048, V17: -0.848, V18: 0.339, V19: 0.109, V20: -0.186, V21: 0.216, V22: 0.785, V23: -0.086, V24: 0.001, V25: 0.465, V26: -0.406, V27: 0.004, V28: -0.054, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.137, V2: -0.031, V3: -1.772, V4: -0.002, V5: 0.600, V6: -0.471, V7: 0.165, V8: -0.258, V9: 0.770, V10: -0.105, V11: -1.402, V12: 0.160, V13: 0.430, V14: 0.381, V15: 0.932, V16: -0.048, V17: -0.848, V18: 0.339, V19: 0.109, V20: -0.186, V21: 0.216, V22: 0.785, V23: -0.086, V24: 0.001, V25: 0.465, V26: -0.406, V27: 0.004, V28: -0.054, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf539
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.238, V2: 0.732, V3: 1.534, V4: 0.851, V5: 0.323, V6: -0.760, V7: 1.120, V8: -0.577, V9: -0.094, V10: 0.353, V11: -0.560, V12: -1.011, V13: -1.342, V14: 0.156, V15: 1.233, V16: -0.436, V17: -0.328, V18: 0.213, V19: 0.453, V20: 0.050, V21: 0.058, V22: 0.449, V23: -0.193, V24: 0.368, V25: -0.358, V26: -0.400, V27: -0.299, V28: -0.267, Số tiền giao dịch: 25.190. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.238, V2: 0.732, V3: 1.534, V4: 0.851, V5: 0.323, V6: -0.760, V7: 1.120, V8: -0.577, V9: -0.094, V10: 0.353, V11: -0.560, V12: -1.011, V13: -1.342, V14: 0.156, V15: 1.233, V16: -0.436, V17: -0.328, V18: 0.213, V19: 0.453, V20: 0.050, V21: 0.058, V22: 0.449, V23: -0.193, V24: 0.368, V25: -0.358, V26: -0.400, V27: -0.299, V28: -0.267, Số tiền giao dịch: 25.190.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf540
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.037, V2: 1.087, V3: -1.413, V4: -0.170, V5: 0.478, V6: -0.853, V7: 0.759, V8: 0.094, V9: -0.077, V10: -1.059, V11: -1.190, V12: -0.214, V13: 0.315, V14: -0.630, V15: 0.748, V16: 0.356, V17: 0.364, V18: 0.832, V19: -0.056, V20: -0.245, V21: 0.296, V22: 0.862, V23: -0.081, V24: -0.780, V25: -0.176, V26: -0.113, V27: -0.168, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 59.060. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.037, V2: 1.087, V3: -1.413, V4: -0.170, V5: 0.478, V6: -0.853, V7: 0.759, V8: 0.094, V9: -0.077, V10: -1.059, V11: -1.190, V12: -0.214, V13: 0.315, V14: -0.630, V15: 0.748, V16: 0.356, V17: 0.364, V18: 0.832, V19: -0.056, V20: -0.245, V21: 0.296, V22: 0.862, V23: -0.081, V24: -0.780, V25: -0.176, V26: -0.113, V27: -0.168, V28: -0.078, Số tiền giao dịch: 59.060.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf541
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.332, V2: 0.740, V3: 0.431, V4: 0.364, V5: -0.556, V6: -0.558, V7: 0.354, V8: 0.388, V9: -0.328, V10: -0.455, V11: -1.326, V12: -1.078, V13: -1.618, V14: 0.891, V15: 1.270, V16: 0.282, V17: -0.058, V18: 0.171, V19: 0.838, V20: -0.044, V21: -0.077, V22: -0.565, V23: 0.251, V24: -0.194, V25: -0.494, V26: 0.317, V27: -0.140, V28: -0.029, Số tiền giao dịch: 79.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.332, V2: 0.740, V3: 0.431, V4: 0.364, V5: -0.556, V6: -0.558, V7: 0.354, V8: 0.388, V9: -0.328, V10: -0.455, V11: -1.326, V12: -1.078, V13: -1.618, V14: 0.891, V15: 1.270, V16: 0.282, V17: -0.058, V18: 0.171, V19: 0.838, V20: -0.044, V21: -0.077, V22: -0.565, V23: 0.251, V24: -0.194, V25: -0.494, V26: 0.317, V27: -0.140, V28: -0.029, Số tiền giao dịch: 79.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf542
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.365, V2: 0.813, V3: -1.821, V4: -1.579, V5: 3.103, V6: 3.210, V7: 0.401, V8: 0.830, V9: 0.109, V10: -0.380, V11: 0.189, V12: -0.183, V13: -0.414, V14: -0.929, V15: 0.201, V16: 0.155, V17: 0.295, V18: -0.404, V19: -0.381, V20: 0.023, V21: -0.373, V22: -0.857, V23: 0.195, V24: 0.590, V25: -0.451, V26: 0.088, V27: -0.468, V28: -0.436, Số tiền giao dịch: 10.570. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.365, V2: 0.813, V3: -1.821, V4: -1.579, V5: 3.103, V6: 3.210, V7: 0.401, V8: 0.830, V9: 0.109, V10: -0.380, V11: 0.189, V12: -0.183, V13: -0.414, V14: -0.929, V15: 0.201, V16: 0.155, V17: 0.295, V18: -0.404, V19: -0.381, V20: 0.023, V21: -0.373, V22: -0.857, V23: 0.195, V24: 0.590, V25: -0.451, V26: 0.088, V27: -0.468, V28: -0.436, Số tiền giao dịch: 10.570.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf543
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.030, V2: -0.045, V3: 0.357, V4: 1.379, V5: -0.247, V6: 0.537, V7: -0.467, V8: 0.354, V9: 0.695, V10: -0.550, V11: 0.864, V12: 0.623, V13: -0.941, V14: -1.112, V15: -0.793, V16: -0.008, V17: 0.846, V18: 0.446, V19: -0.098, V20: -0.111, V21: -0.034, V22: 0.107, V23: -0.176, V24: -0.395, V25: 0.580, V26: -0.244, V27: 0.073, V28: 0.039, Số tiền giao dịch: 42.530. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.030, V2: -0.045, V3: 0.357, V4: 1.379, V5: -0.247, V6: 0.537, V7: -0.467, V8: 0.354, V9: 0.695, V10: -0.550, V11: 0.864, V12: 0.623, V13: -0.941, V14: -1.112, V15: -0.793, V16: -0.008, V17: 0.846, V18: 0.446, V19: -0.098, V20: -0.111, V21: -0.034, V22: 0.107, V23: -0.176, V24: -0.395, V25: 0.580, V26: -0.244, V27: 0.073, V28: 0.039, Số tiền giao dịch: 42.530.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf544
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.817, V2: 0.287, V3: 0.572, V4: 3.812, V5: -0.344, V6: 0.450, V7: -0.571, V8: 0.091, V9: -0.433, V10: 1.302, V11: -1.134, V12: 0.670, V13: 1.874, V14: -0.654, V15: -0.370, V16: 1.479, V17: -1.222, V18: -0.105, V19: -1.764, V20: -0.115, V21: 0.051, V22: 0.231, V23: 0.289, V24: -0.126, V25: -0.463, V26: -0.192, V27: 0.037, V28: -0.015, Số tiền giao dịch: 27.050. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.817, V2: 0.287, V3: 0.572, V4: 3.812, V5: -0.344, V6: 0.450, V7: -0.571, V8: 0.091, V9: -0.433, V10: 1.302, V11: -1.134, V12: 0.670, V13: 1.874, V14: -0.654, V15: -0.370, V16: 1.479, V17: -1.222, V18: -0.105, V19: -1.764, V20: -0.115, V21: 0.051, V22: 0.231, V23: 0.289, V24: -0.126, V25: -0.463, V26: -0.192, V27: 0.037, V28: -0.015, Số tiền giao dịch: 27.050.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf545
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.110, V2: 0.581, V3: -0.253, V4: 1.089, V5: 0.532, V6: 0.089, V7: 0.094, V8: 0.134, V9: -0.474, V10: -0.510, V11: 2.333, V12: 1.247, V13: 0.668, V14: -0.963, V15: 0.774, V16: 0.071, V17: 0.938, V18: -0.046, V19: -1.023, V20: -0.106, V21: 0.065, V22: 0.333, V23: -0.081, V24: -0.373, V25: 0.542, V26: -0.288, V27: 0.067, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.110, V2: 0.581, V3: -0.253, V4: 1.089, V5: 0.532, V6: 0.089, V7: 0.094, V8: 0.134, V9: -0.474, V10: -0.510, V11: 2.333, V12: 1.247, V13: 0.668, V14: -0.963, V15: 0.774, V16: 0.071, V17: 0.938, V18: -0.046, V19: -1.023, V20: -0.106, V21: 0.065, V22: 0.333, V23: -0.081, V24: -0.373, V25: 0.542, V26: -0.288, V27: 0.067, V28: 0.036, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf546
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.360, V2: 0.317, V3: 1.403, V4: -0.628, V5: -0.788, V6: -1.028, V7: 0.579, V8: -0.366, V9: -1.803, V10: 0.479, V11: 0.248, V12: -0.270, V13: 1.027, V14: -0.219, V15: 0.806, V16: 0.444, V17: 0.738, V18: -1.849, V19: 1.795, V20: 0.289, V21: -0.131, V22: -0.506, V23: 0.205, V24: 0.698, V25: -0.624, V26: -0.603, V27: 0.042, V28: 0.151, Số tiền giao dịch: 87.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.360, V2: 0.317, V3: 1.403, V4: -0.628, V5: -0.788, V6: -1.028, V7: 0.579, V8: -0.366, V9: -1.803, V10: 0.479, V11: 0.248, V12: -0.270, V13: 1.027, V14: -0.219, V15: 0.806, V16: 0.444, V17: 0.738, V18: -1.849, V19: 1.795, V20: 0.289, V21: -0.131, V22: -0.506, V23: 0.205, V24: 0.698, V25: -0.624, V26: -0.603, V27: 0.042, V28: 0.151, Số tiền giao dịch: 87.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf547
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.599, V2: 0.332, V3: -0.826, V4: 0.513, V5: 1.474, V6: -1.479, V7: 1.754, V8: -0.801, V9: -0.448, V10: 0.411, V11: -0.651, V12: 0.319, V13: 0.789, V14: 0.214, V15: -0.146, V16: -0.451, V17: -0.658, V18: -0.548, V19: -0.521, V20: -0.833, V21: 0.090, V22: 0.800, V23: 0.417, V24: 0.006, V25: 0.398, V26: -0.601, V27: -0.838, V28: 0.595, Số tiền giao dịch: 27.480. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.599, V2: 0.332, V3: -0.826, V4: 0.513, V5: 1.474, V6: -1.479, V7: 1.754, V8: -0.801, V9: -0.448, V10: 0.411, V11: -0.651, V12: 0.319, V13: 0.789, V14: 0.214, V15: -0.146, V16: -0.451, V17: -0.658, V18: -0.548, V19: -0.521, V20: -0.833, V21: 0.090, V22: 0.800, V23: 0.417, V24: 0.006, V25: 0.398, V26: -0.601, V27: -0.838, V28: 0.595, Số tiền giao dịch: 27.480.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf548
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.326, V2: -1.084, V3: 1.292, V4: -0.215, V5: -1.574, V6: 0.715, V7: -1.452, V8: 0.255, V9: 0.758, V10: 0.230, V11: -2.203, V12: 0.450, V13: 0.724, V14: -1.417, V15: -1.688, V16: -1.779, V17: 0.439, V18: 0.905, V19: 0.217, V20: -0.450, V21: -0.598, V22: -0.741, V23: -0.036, V24: -0.377, V25: 0.271, V26: 1.125, V27: 0.028, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 10.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.326, V2: -1.084, V3: 1.292, V4: -0.215, V5: -1.574, V6: 0.715, V7: -1.452, V8: 0.255, V9: 0.758, V10: 0.230, V11: -2.203, V12: 0.450, V13: 0.724, V14: -1.417, V15: -1.688, V16: -1.779, V17: 0.439, V18: 0.905, V19: 0.217, V20: -0.450, V21: -0.598, V22: -0.741, V23: -0.036, V24: -0.377, V25: 0.271, V26: 1.125, V27: 0.028, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 10.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf549
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.103, V2: -1.352, V3: -0.325, V4: -1.499, V5: -1.248, V6: 0.191, V7: -1.498, V8: 0.105, V9: 0.635, V10: 0.510, V11: -1.500, V12: -0.098, V13: 1.108, V14: -0.553, V15: 1.625, V16: -0.411, V17: -0.860, V18: 1.991, V19: -0.764, V20: -0.383, V21: -0.158, V22: 0.026, V23: 0.254, V24: 0.063, V25: -0.646, V26: 0.855, V27: -0.008, V28: -0.028, Số tiền giao dịch: 50.070. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.103, V2: -1.352, V3: -0.325, V4: -1.499, V5: -1.248, V6: 0.191, V7: -1.498, V8: 0.105, V9: 0.635, V10: 0.510, V11: -1.500, V12: -0.098, V13: 1.108, V14: -0.553, V15: 1.625, V16: -0.411, V17: -0.860, V18: 1.991, V19: -0.764, V20: -0.383, V21: -0.158, V22: 0.026, V23: 0.254, V24: 0.063, V25: -0.646, V26: 0.855, V27: -0.008, V28: -0.028, Số tiền giao dịch: 50.070.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf550
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.765, V2: -1.412, V3: 0.792, V4: 0.455, V5: -1.111, V6: 1.192, V7: -0.845, V8: 0.419, V9: 1.647, V10: -0.481, V11: -0.731, V12: 0.780, V13: -0.636, V14: -0.779, V15: -2.115, V16: 0.052, V17: -0.095, V18: 0.248, V19: 1.377, V20: 0.366, V21: -0.134, V22: -0.482, V23: -0.335, V24: -0.727, V25: 0.269, V26: 1.062, V27: -0.057, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 234.660. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.765, V2: -1.412, V3: 0.792, V4: 0.455, V5: -1.111, V6: 1.192, V7: -0.845, V8: 0.419, V9: 1.647, V10: -0.481, V11: -0.731, V12: 0.780, V13: -0.636, V14: -0.779, V15: -2.115, V16: 0.052, V17: -0.095, V18: 0.248, V19: 1.377, V20: 0.366, V21: -0.134, V22: -0.482, V23: -0.335, V24: -0.727, V25: 0.269, V26: 1.062, V27: -0.057, V28: 0.032, Số tiền giao dịch: 234.660.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf551
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.020, V2: -1.020, V3: 2.052, V4: -2.236, V5: -1.010, V6: -0.910, V7: -0.070, V8: -0.104, V9: -2.505, V10: 0.558, V11: -0.583, V12: -0.977, V13: 0.822, V14: -0.569, V15: 0.195, V16: -0.065, V17: 0.208, V18: 0.039, V19: -0.694, V20: 0.136, V21: -0.197, V22: -0.669, V23: 0.287, V24: 0.316, V25: 0.227, V26: -0.489, V27: -0.000, V28: 0.091, Số tiền giao dịch: 144.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.020, V2: -1.020, V3: 2.052, V4: -2.236, V5: -1.010, V6: -0.910, V7: -0.070, V8: -0.104, V9: -2.505, V10: 0.558, V11: -0.583, V12: -0.977, V13: 0.822, V14: -0.569, V15: 0.195, V16: -0.065, V17: 0.208, V18: 0.039, V19: -0.694, V20: 0.136, V21: -0.197, V22: -0.669, V23: 0.287, V24: 0.316, V25: 0.227, V26: -0.489, V27: -0.000, V28: 0.091, Số tiền giao dịch: 144.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf552
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.493, V2: 0.303, V3: 1.255, V4: -0.050, V5: -1.165, V6: 1.214, V7: -0.112, V8: 0.446, V9: 1.319, V10: -0.760, V11: 0.460, V12: 0.348, V13: -0.590, V14: -2.083, V15: -1.059, V16: 0.730, V17: 0.460, V18: 1.388, V19: 0.290, V20: -0.020, V21: 0.125, V22: 0.790, V23: -0.019, V24: 0.725, V25: -0.642, V26: 0.542, V27: 0.195, V28: 0.110, Số tiền giao dịch: 149.850. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.493, V2: 0.303, V3: 1.255, V4: -0.050, V5: -1.165, V6: 1.214, V7: -0.112, V8: 0.446, V9: 1.319, V10: -0.760, V11: 0.460, V12: 0.348, V13: -0.590, V14: -2.083, V15: -1.059, V16: 0.730, V17: 0.460, V18: 1.388, V19: 0.290, V20: -0.020, V21: 0.125, V22: 0.790, V23: -0.019, V24: 0.725, V25: -0.642, V26: 0.542, V27: 0.195, V28: 0.110, Số tiền giao dịch: 149.850.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf553
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.203, V2: 1.775, V3: 0.299, V4: -0.418, V5: 0.485, V6: 0.072, V7: 0.047, V8: -1.493, V9: 0.309, V10: 0.271, V11: -1.533, V12: -0.702, V13: -0.258, V14: -0.485, V15: 1.057, V16: 0.788, V17: -0.358, V18: 0.382, V19: 0.351, V20: 0.036, V21: 1.100, V22: -1.561, V23: 0.054, V24: -1.119, V25: 0.145, V26: 0.183, V27: 0.529, V28: 0.218, Số tiền giao dịch: 2.670. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.203, V2: 1.775, V3: 0.299, V4: -0.418, V5: 0.485, V6: 0.072, V7: 0.047, V8: -1.493, V9: 0.309, V10: 0.271, V11: -1.533, V12: -0.702, V13: -0.258, V14: -0.485, V15: 1.057, V16: 0.788, V17: -0.358, V18: 0.382, V19: 0.351, V20: 0.036, V21: 1.100, V22: -1.561, V23: 0.054, V24: -1.119, V25: 0.145, V26: 0.183, V27: 0.529, V28: 0.218, Số tiền giao dịch: 2.670.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf554
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.985, V2: -0.868, V3: -2.529, V4: -0.090, V5: 0.319, V6: -0.754, V7: 0.128, V8: 0.995, V9: -0.035, V10: 0.198, V11: -0.240, V12: 0.250, V13: -0.673, V14: 1.347, V15: -0.228, V16: 1.008, V17: -0.696, V18: 0.810, V19: 0.151, V20: -1.335, V21: -0.026, V22: 1.079, V23: 0.713, V24: 0.289, V25: -0.450, V26: 0.360, V27: 0.670, V28: -0.183, Số tiền giao dịch: 140.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.985, V2: -0.868, V3: -2.529, V4: -0.090, V5: 0.319, V6: -0.754, V7: 0.128, V8: 0.995, V9: -0.035, V10: 0.198, V11: -0.240, V12: 0.250, V13: -0.673, V14: 1.347, V15: -0.228, V16: 1.008, V17: -0.696, V18: 0.810, V19: 0.151, V20: -1.335, V21: -0.026, V22: 1.079, V23: 0.713, V24: 0.289, V25: -0.450, V26: 0.360, V27: 0.670, V28: -0.183, Số tiền giao dịch: 140.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf555
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.655, V2: 0.537, V3: 0.567, V4: -1.245, V5: 1.436, V6: -0.817, V7: 1.127, V8: -0.353, V9: -0.226, V10: -0.451, V11: 0.487, V12: 0.313, V13: -0.337, V14: 0.344, V15: -0.540, V16: 0.131, V17: -1.220, V18: 0.551, V19: -0.480, V20: -0.211, V21: 0.299, V22: 1.023, V23: -0.580, V24: -0.429, V25: 0.253, V26: -0.249, V27: -0.158, V28: -0.120, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.655, V2: 0.537, V3: 0.567, V4: -1.245, V5: 1.436, V6: -0.817, V7: 1.127, V8: -0.353, V9: -0.226, V10: -0.451, V11: 0.487, V12: 0.313, V13: -0.337, V14: 0.344, V15: -0.540, V16: 0.131, V17: -1.220, V18: 0.551, V19: -0.480, V20: -0.211, V21: 0.299, V22: 1.023, V23: -0.580, V24: -0.429, V25: 0.253, V26: -0.249, V27: -0.158, V28: -0.120, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf556
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.810, V2: -0.730, V3: 1.389, V4: -2.244, V5: 0.415, V6: -0.514, V7: -0.420, V8: 0.162, V9: -1.011, V10: -0.082, V11: 0.359, V12: -0.037, V13: 0.453, V14: -0.486, V15: -1.196, V16: 1.544, V17: -0.488, V18: -0.546, V19: 0.183, V20: 0.229, V21: 0.484, V22: 1.149, V23: -0.214, V24: -0.426, V25: 0.034, V26: -0.174, V27: 0.092, V28: 0.133, Số tiền giao dịch: 19.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.810, V2: -0.730, V3: 1.389, V4: -2.244, V5: 0.415, V6: -0.514, V7: -0.420, V8: 0.162, V9: -1.011, V10: -0.082, V11: 0.359, V12: -0.037, V13: 0.453, V14: -0.486, V15: -1.196, V16: 1.544, V17: -0.488, V18: -0.546, V19: 0.183, V20: 0.229, V21: 0.484, V22: 1.149, V23: -0.214, V24: -0.426, V25: 0.034, V26: -0.174, V27: 0.092, V28: 0.133, Số tiền giao dịch: 19.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf557
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.630, V2: -0.864, V3: 0.825, V4: 1.351, V5: -0.781, V6: 0.812, V7: -0.421, V8: 0.311, V9: 0.447, V10: -0.069, V11: 0.917, V12: 1.007, V13: 0.091, V14: -0.001, V15: 0.189, V16: 0.316, V17: -0.506, V18: 0.405, V19: -0.509, V20: 0.356, V21: 0.330, V22: 0.569, V23: -0.328, V24: -0.267, V25: 0.357, V26: -0.236, V27: 0.034, V28: 0.062, Số tiền giao dịch: 251.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.630, V2: -0.864, V3: 0.825, V4: 1.351, V5: -0.781, V6: 0.812, V7: -0.421, V8: 0.311, V9: 0.447, V10: -0.069, V11: 0.917, V12: 1.007, V13: 0.091, V14: -0.001, V15: 0.189, V16: 0.316, V17: -0.506, V18: 0.405, V19: -0.509, V20: 0.356, V21: 0.330, V22: 0.569, V23: -0.328, V24: -0.267, V25: 0.357, V26: -0.236, V27: 0.034, V28: 0.062, Số tiền giao dịch: 251.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf558
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.282, V2: 0.309, V3: -0.954, V4: -2.465, V5: 0.438, V6: -0.769, V7: 0.177, V8: 0.266, V9: -1.090, V10: 0.059, V11: -1.883, V12: -1.272, V13: -0.173, V14: 0.245, V15: -0.467, V16: 1.449, V17: -0.321, V18: -0.829, V19: -0.076, V20: 0.013, V21: 0.546, V22: 1.418, V23: -0.131, V24: 0.068, V25: -0.579, V26: -0.196, V27: 0.326, V28: 0.217, Số tiền giao dịch: 15.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.282, V2: 0.309, V3: -0.954, V4: -2.465, V5: 0.438, V6: -0.769, V7: 0.177, V8: 0.266, V9: -1.090, V10: 0.059, V11: -1.883, V12: -1.272, V13: -0.173, V14: 0.245, V15: -0.467, V16: 1.449, V17: -0.321, V18: -0.829, V19: -0.076, V20: 0.013, V21: 0.546, V22: 1.418, V23: -0.131, V24: 0.068, V25: -0.579, V26: -0.196, V27: 0.326, V28: 0.217, Số tiền giao dịch: 15.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf559
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.924, V2: -0.321, V3: -0.364, V4: 1.122, V5: -0.442, V6: 0.201, V7: -0.789, V8: 0.316, V9: 0.937, V10: 0.440, V11: 0.481, V12: -0.151, V13: -1.974, V14: 0.592, V15: 0.386, V16: 0.711, V17: -0.883, V18: 1.025, V19: -0.527, V20: -0.356, V21: 0.252, V22: 0.728, V23: 0.200, V24: 0.632, V25: -0.185, V26: -0.605, V27: 0.039, V28: -0.038, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.924, V2: -0.321, V3: -0.364, V4: 1.122, V5: -0.442, V6: 0.201, V7: -0.789, V8: 0.316, V9: 0.937, V10: 0.440, V11: 0.481, V12: -0.151, V13: -1.974, V14: 0.592, V15: 0.386, V16: 0.711, V17: -0.883, V18: 1.025, V19: -0.527, V20: -0.356, V21: 0.252, V22: 0.728, V23: 0.200, V24: 0.632, V25: -0.185, V26: -0.605, V27: 0.039, V28: -0.038, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf560
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.615, V2: 0.675, V3: 1.528, V4: 2.605, V5: 0.984, V6: -0.104, V7: 0.363, V8: 0.143, V9: -1.120, V10: 0.581, V11: -1.608, V12: -0.419, V13: 0.190, V14: -0.266, V15: -1.293, V16: 1.250, V17: -1.236, V18: 0.142, V19: -2.631, V20: -0.151, V21: 0.515, V22: 1.373, V23: -0.020, V24: -0.017, V25: -0.748, V26: -0.062, V27: 0.205, V28: 0.251, Số tiền giao dịch: 20.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.615, V2: 0.675, V3: 1.528, V4: 2.605, V5: 0.984, V6: -0.104, V7: 0.363, V8: 0.143, V9: -1.120, V10: 0.581, V11: -1.608, V12: -0.419, V13: 0.190, V14: -0.266, V15: -1.293, V16: 1.250, V17: -1.236, V18: 0.142, V19: -2.631, V20: -0.151, V21: 0.515, V22: 1.373, V23: -0.020, V24: -0.017, V25: -0.748, V26: -0.062, V27: 0.205, V28: 0.251, Số tiền giao dịch: 20.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf561
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.602, V2: 1.002, V3: 1.246, V4: 0.993, V5: 0.177, V6: -0.316, V7: 0.581, V8: 0.060, V9: -0.350, V10: 0.136, V11: -0.457, V12: -0.757, V13: -1.275, V14: 0.578, V15: 1.639, V16: -0.691, V17: 0.283, V18: -0.157, V19: 0.381, V20: 0.054, V21: 0.120, V22: 0.457, V23: -0.099, V24: 0.056, V25: -0.154, V26: -0.212, V27: 0.277, V28: 0.206, Số tiền giao dịch: 14.090. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.602, V2: 1.002, V3: 1.246, V4: 0.993, V5: 0.177, V6: -0.316, V7: 0.581, V8: 0.060, V9: -0.350, V10: 0.136, V11: -0.457, V12: -0.757, V13: -1.275, V14: 0.578, V15: 1.639, V16: -0.691, V17: 0.283, V18: -0.157, V19: 0.381, V20: 0.054, V21: 0.120, V22: 0.457, V23: -0.099, V24: 0.056, V25: -0.154, V26: -0.212, V27: 0.277, V28: 0.206, Số tiền giao dịch: 14.090.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf562
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.167, V2: -0.393, V3: 0.961, V4: 0.723, V5: -0.870, V6: 0.392, V7: -0.862, V8: 0.370, V9: 1.303, V10: -0.218, V11: -1.342, V12: -0.838, V13: -2.145, V14: 0.041, V15: 0.735, V16: 0.121, V17: 0.052, V18: -0.245, V19: -0.197, V20: -0.256, V21: -0.121, V22: -0.233, V23: 0.024, V24: -0.452, V25: 0.170, V26: 0.385, V27: 0.018, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 11.500. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.167, V2: -0.393, V3: 0.961, V4: 0.723, V5: -0.870, V6: 0.392, V7: -0.862, V8: 0.370, V9: 1.303, V10: -0.218, V11: -1.342, V12: -0.838, V13: -2.145, V14: 0.041, V15: 0.735, V16: 0.121, V17: 0.052, V18: -0.245, V19: -0.197, V20: -0.256, V21: -0.121, V22: -0.233, V23: 0.024, V24: -0.452, V25: 0.170, V26: 0.385, V27: 0.018, V28: 0.014, Số tiền giao dịch: 11.500.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf563
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.320, V2: 1.018, V3: -0.059, V4: -1.322, V5: 1.426, V6: -0.288, V7: 1.700, V8: -0.507, V9: -0.070, V10: -0.483, V11: -1.310, V12: 0.446, V13: 1.372, V14: -0.278, V15: -0.373, V16: -0.430, V17: -0.796, V18: -0.479, V19: 0.398, V20: 0.171, V21: -0.177, V22: -0.114, V23: -0.237, V24: 0.080, V25: 0.035, V26: -0.155, V27: 0.073, V28: -0.022, Số tiền giao dịch: 34.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.320, V2: 1.018, V3: -0.059, V4: -1.322, V5: 1.426, V6: -0.288, V7: 1.700, V8: -0.507, V9: -0.070, V10: -0.483, V11: -1.310, V12: 0.446, V13: 1.372, V14: -0.278, V15: -0.373, V16: -0.430, V17: -0.796, V18: -0.479, V19: 0.398, V20: 0.171, V21: -0.177, V22: -0.114, V23: -0.237, V24: 0.080, V25: 0.035, V26: -0.155, V27: 0.073, V28: -0.022, Số tiền giao dịch: 34.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf564
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.091, V2: 1.143, V3: -0.561, V4: -0.611, V5: 0.908, V6: -0.827, V7: 0.905, V8: -0.063, V9: 0.226, V10: -0.507, V11: -0.849, V12: -0.398, V13: -0.454, V14: -0.998, V15: -0.162, V16: 0.365, V17: 0.345, V18: -0.137, V19: -0.213, V20: 0.120, V21: -0.385, V22: -0.917, V23: 0.107, V24: 0.456, V25: -0.368, V26: 0.126, V27: 0.323, V28: 0.147, Số tiền giao dịch: 0.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.091, V2: 1.143, V3: -0.561, V4: -0.611, V5: 0.908, V6: -0.827, V7: 0.905, V8: -0.063, V9: 0.226, V10: -0.507, V11: -0.849, V12: -0.398, V13: -0.454, V14: -0.998, V15: -0.162, V16: 0.365, V17: 0.345, V18: -0.137, V19: -0.213, V20: 0.120, V21: -0.385, V22: -0.917, V23: 0.107, V24: 0.456, V25: -0.368, V26: 0.126, V27: 0.323, V28: 0.147, Số tiền giao dịch: 0.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf565
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.613, V2: -2.840, V3: 1.415, V4: 0.205, V5: -0.188, V6: -1.476, V7: -0.527, V8: 0.430, V9: 1.149, V10: -0.623, V11: -0.850, V12: 0.183, V13: -0.732, V14: -0.407, V15: -0.477, V16: 0.225, V17: 0.176, V18: -0.537, V19: -0.028, V20: -0.278, V21: -0.331, V22: -0.532, V23: 0.021, V24: 0.816, V25: 0.195, V26: 0.772, V27: -0.691, V28: -0.397, Số tiền giao dịch: 26.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.613, V2: -2.840, V3: 1.415, V4: 0.205, V5: -0.188, V6: -1.476, V7: -0.527, V8: 0.430, V9: 1.149, V10: -0.623, V11: -0.850, V12: 0.183, V13: -0.732, V14: -0.407, V15: -0.477, V16: 0.225, V17: 0.176, V18: -0.537, V19: -0.028, V20: -0.278, V21: -0.331, V22: -0.532, V23: 0.021, V24: 0.816, V25: 0.195, V26: 0.772, V27: -0.691, V28: -0.397, Số tiền giao dịch: 26.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf566
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.725, V2: 2.242, V3: -0.095, V4: -0.738, V5: 0.065, V6: -0.194, V7: 0.648, V8: 0.337, V9: 0.775, V10: 1.159, V11: 0.338, V12: 0.441, V13: -0.787, V14: 0.308, V15: -0.180, V16: -0.716, V17: -0.164, V18: 0.218, V19: 1.446, V20: 0.422, V21: -0.326, V22: -0.619, V23: -0.361, V24: -0.613, V25: 0.905, V26: -0.659, V27: -0.569, V28: -0.122, Số tiền giao dịch: 16.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.725, V2: 2.242, V3: -0.095, V4: -0.738, V5: 0.065, V6: -0.194, V7: 0.648, V8: 0.337, V9: 0.775, V10: 1.159, V11: 0.338, V12: 0.441, V13: -0.787, V14: 0.308, V15: -0.180, V16: -0.716, V17: -0.164, V18: 0.218, V19: 1.446, V20: 0.422, V21: -0.326, V22: -0.619, V23: -0.361, V24: -0.613, V25: 0.905, V26: -0.659, V27: -0.569, V28: -0.122, Số tiền giao dịch: 16.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf567
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.441, V2: 0.834, V3: 1.930, V4: -0.400, V5: 0.781, V6: 0.523, V7: 0.539, V8: -0.175, V9: 1.444, V10: -1.171, V11: -0.308, V12: -2.520, V13: 2.524, V14: 1.050, V15: 0.622, V16: -0.061, V17: -0.040, V18: 0.718, V19: 0.829, V20: 0.180, V21: -0.351, V22: -0.572, V23: -0.349, V24: -0.054, V25: 0.411, V26: -0.720, V27: -0.084, V28: -0.144, Số tiền giao dịch: 11.270. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.441, V2: 0.834, V3: 1.930, V4: -0.400, V5: 0.781, V6: 0.523, V7: 0.539, V8: -0.175, V9: 1.444, V10: -1.171, V11: -0.308, V12: -2.520, V13: 2.524, V14: 1.050, V15: 0.622, V16: -0.061, V17: -0.040, V18: 0.718, V19: 0.829, V20: 0.180, V21: -0.351, V22: -0.572, V23: -0.349, V24: -0.054, V25: 0.411, V26: -0.720, V27: -0.084, V28: -0.144, Số tiền giao dịch: 11.270.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf568
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.450, V2: 1.016, V3: 0.217, V4: -0.288, V5: 1.390, V6: -0.445, V7: 1.784, V8: -0.360, V9: -0.514, V10: -0.229, V11: -0.010, V12: -0.230, V13: -1.643, V14: 0.570, V15: -1.764, V16: -0.284, V17: -0.852, V18: 0.173, V19: -0.413, V20: -0.285, V21: 0.101, V22: 0.447, V23: -0.499, V24: -0.497, V25: 0.415, V26: -0.636, V27: -0.195, V28: -0.111, Số tiền giao dịch: 24.550. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.450, V2: 1.016, V3: 0.217, V4: -0.288, V5: 1.390, V6: -0.445, V7: 1.784, V8: -0.360, V9: -0.514, V10: -0.229, V11: -0.010, V12: -0.230, V13: -1.643, V14: 0.570, V15: -1.764, V16: -0.284, V17: -0.852, V18: 0.173, V19: -0.413, V20: -0.285, V21: 0.101, V22: 0.447, V23: -0.499, V24: -0.497, V25: 0.415, V26: -0.636, V27: -0.195, V28: -0.111, Số tiền giao dịch: 24.550.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf569
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.478, V2: 1.280, V3: 0.749, V4: -0.607, V5: -0.844, V6: -0.326, V7: -0.322, V8: 0.986, V9: 0.196, V10: -0.809, V11: -1.142, V12: 0.344, V13: 0.113, V14: 0.206, V15: -0.102, V16: 0.366, V17: -0.087, V18: 0.135, V19: -0.516, V20: -0.020, V21: 0.283, V22: 0.836, V23: -0.110, V24: 1.208, V25: -0.008, V26: 0.582, V27: 0.207, V28: 0.124, Số tiền giao dịch: 29.580. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.478, V2: 1.280, V3: 0.749, V4: -0.607, V5: -0.844, V6: -0.326, V7: -0.322, V8: 0.986, V9: 0.196, V10: -0.809, V11: -1.142, V12: 0.344, V13: 0.113, V14: 0.206, V15: -0.102, V16: 0.366, V17: -0.087, V18: 0.135, V19: -0.516, V20: -0.020, V21: 0.283, V22: 0.836, V23: -0.110, V24: 1.208, V25: -0.008, V26: 0.582, V27: 0.207, V28: 0.124, Số tiền giao dịch: 29.580.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf570
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.819, V2: -0.395, V3: -1.220, V4: 0.335, V5: 0.033, V6: 0.112, V7: -0.438, V8: 0.165, V9: 0.727, V10: -0.390, V11: 0.906, V12: 0.611, V13: -0.070, V14: -1.135, V15: 0.085, V16: 1.133, V17: 0.112, V18: 0.710, V19: 0.111, V20: 0.052, V21: -0.258, V22: -0.889, V23: 0.318, V24: 0.091, V25: -0.623, V26: 0.090, V27: -0.038, V28: -0.007, Số tiền giao dịch: 91.740. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.819, V2: -0.395, V3: -1.220, V4: 0.335, V5: 0.033, V6: 0.112, V7: -0.438, V8: 0.165, V9: 0.727, V10: -0.390, V11: 0.906, V12: 0.611, V13: -0.070, V14: -1.135, V15: 0.085, V16: 1.133, V17: 0.112, V18: 0.710, V19: 0.111, V20: 0.052, V21: -0.258, V22: -0.889, V23: 0.318, V24: 0.091, V25: -0.623, V26: 0.090, V27: -0.038, V28: -0.007, Số tiền giao dịch: 91.740.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf571
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.006, V2: -0.234, V3: -1.044, V4: 0.342, V5: -0.290, V6: -0.983, V7: -0.031, V8: -0.095, V9: 0.540, V10: 0.292, V11: 0.742, V12: 0.227, V13: -1.787, V14: 0.827, V15: -0.475, V16: 0.146, V17: -0.405, V18: -0.189, V19: 0.411, V20: -0.323, V21: -0.250, V22: -0.714, V23: 0.358, V24: 0.030, V25: -0.401, V26: 0.178, V27: -0.086, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 4.490. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.006, V2: -0.234, V3: -1.044, V4: 0.342, V5: -0.290, V6: -0.983, V7: -0.031, V8: -0.095, V9: 0.540, V10: 0.292, V11: 0.742, V12: 0.227, V13: -1.787, V14: 0.827, V15: -0.475, V16: 0.146, V17: -0.405, V18: -0.189, V19: 0.411, V20: -0.323, V21: -0.250, V22: -0.714, V23: 0.358, V24: 0.030, V25: -0.401, V26: 0.178, V27: -0.086, V28: -0.072, Số tiền giao dịch: 4.490.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf572
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.140, V2: 0.107, V3: 0.597, V4: 1.530, V5: -0.569, V6: -0.532, V7: -0.060, V8: 0.061, V9: 0.544, V10: -0.066, V11: -0.387, V12: -0.310, V13: -2.133, V14: 0.476, V15: 0.076, V16: -0.790, V17: 0.566, V18: -0.919, V19: -0.553, V20: -0.345, V21: -0.093, V22: -0.111, V23: 0.033, V24: 0.575, V25: 0.530, V26: -0.339, V27: 0.029, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 1.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.140, V2: 0.107, V3: 0.597, V4: 1.530, V5: -0.569, V6: -0.532, V7: -0.060, V8: 0.061, V9: 0.544, V10: -0.066, V11: -0.387, V12: -0.310, V13: -2.133, V14: 0.476, V15: 0.076, V16: -0.790, V17: 0.566, V18: -0.919, V19: -0.553, V20: -0.345, V21: -0.093, V22: -0.111, V23: 0.033, V24: 0.575, V25: 0.530, V26: -0.339, V27: 0.029, V28: 0.016, Số tiền giao dịch: 1.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf573
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.593, V2: 0.447, V3: -0.981, V4: 1.113, V5: 0.851, V6: -0.578, V7: 0.913, V8: 0.279, V9: -0.887, V10: -0.147, V11: -0.054, V12: 0.242, V13: -1.047, V14: 1.248, V15: -1.040, V16: -0.725, V17: -0.011, V18: 0.444, V19: 1.090, V20: 0.063, V21: 0.387, V22: 0.825, V23: 0.112, V24: -0.407, V25: -0.702, V26: -0.520, V27: 0.133, V28: 0.112, Số tiền giao dịch: 98.980. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.593, V2: 0.447, V3: -0.981, V4: 1.113, V5: 0.851, V6: -0.578, V7: 0.913, V8: 0.279, V9: -0.887, V10: -0.147, V11: -0.054, V12: 0.242, V13: -1.047, V14: 1.248, V15: -1.040, V16: -0.725, V17: -0.011, V18: 0.444, V19: 1.090, V20: 0.063, V21: 0.387, V22: 0.825, V23: 0.112, V24: -0.407, V25: -0.702, V26: -0.520, V27: 0.133, V28: 0.112, Số tiền giao dịch: 98.980.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf574
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.934, V2: -1.007, V3: 1.171, V4: 1.339, V5: -0.718, V6: 2.425, V7: -1.465, V8: 0.861, V9: 1.992, V10: -0.260, V11: -1.439, V12: 0.031, V13: -1.686, V14: -0.736, V15: -1.577, V16: 0.114, V17: -0.258, V18: 0.893, V19: 0.598, V20: -0.053, V21: 0.083, V22: 0.493, V23: -0.413, V24: -1.679, V25: 0.617, V26: 0.016, V27: 0.105, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 100.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.934, V2: -1.007, V3: 1.171, V4: 1.339, V5: -0.718, V6: 2.425, V7: -1.465, V8: 0.861, V9: 1.992, V10: -0.260, V11: -1.439, V12: 0.031, V13: -1.686, V14: -0.736, V15: -1.577, V16: 0.114, V17: -0.258, V18: 0.893, V19: 0.598, V20: -0.053, V21: 0.083, V22: 0.493, V23: -0.413, V24: -1.679, V25: 0.617, V26: 0.016, V27: 0.105, V28: 0.023, Số tiền giao dịch: 100.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf575
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.723, V2: -2.206, V3: -2.763, V4: 0.660, V5: -0.379, V6: -1.534, V7: 1.701, V8: -0.775, V9: 0.190, V10: -0.324, V11: -0.617, V12: 0.234, V13: -0.101, V14: 0.971, V15: 0.532, V16: -0.472, V17: -0.245, V18: -0.397, V19: -0.128, V20: 1.225, V21: 0.535, V22: 0.026, V23: -0.629, V24: 0.127, V25: 0.076, V26: 0.092, V27: -0.218, V28: 0.051, Số tiền giao dịch: 728.960. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.723, V2: -2.206, V3: -2.763, V4: 0.660, V5: -0.379, V6: -1.534, V7: 1.701, V8: -0.775, V9: 0.190, V10: -0.324, V11: -0.617, V12: 0.234, V13: -0.101, V14: 0.971, V15: 0.532, V16: -0.472, V17: -0.245, V18: -0.397, V19: -0.128, V20: 1.225, V21: 0.535, V22: 0.026, V23: -0.629, V24: 0.127, V25: 0.076, V26: 0.092, V27: -0.218, V28: 0.051, Số tiền giao dịch: 728.960.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf576
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.059, V2: -0.077, V3: -1.135, V4: 0.388, V5: -0.079, V6: -1.127, V7: 0.191, V8: -0.327, V9: 0.551, V10: 0.070, V11: -0.873, V12: 0.389, V13: 0.089, V14: 0.269, V15: 0.052, V16: -0.061, V17: -0.341, V18: -0.820, V19: 0.199, V20: -0.205, V21: -0.295, V22: -0.730, V23: 0.316, V24: -0.110, V25: -0.281, V26: 0.204, V27: -0.072, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 8.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.059, V2: -0.077, V3: -1.135, V4: 0.388, V5: -0.079, V6: -1.127, V7: 0.191, V8: -0.327, V9: 0.551, V10: 0.070, V11: -0.873, V12: 0.389, V13: 0.089, V14: 0.269, V15: 0.052, V16: -0.061, V17: -0.341, V18: -0.820, V19: 0.199, V20: -0.205, V21: -0.295, V22: -0.730, V23: 0.316, V24: -0.110, V25: -0.281, V26: 0.204, V27: -0.072, V28: -0.060, Số tiền giao dịch: 8.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf577
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.216, V2: -0.763, V3: -2.587, V4: -1.231, V5: 0.633, V6: -0.306, V7: 0.089, V8: -0.298, V9: -0.977, V10: 1.003, V11: -0.038, V12: -0.207, V13: 0.171, V14: 0.305, V15: -1.208, V16: 0.742, V17: -0.121, V18: -0.934, V19: 1.508, V20: 0.108, V21: 0.322, V22: 0.863, V23: -0.239, V24: -0.272, V25: 0.617, V26: 0.117, V27: -0.090, V28: -0.088, Số tiền giao dịch: 59.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.216, V2: -0.763, V3: -2.587, V4: -1.231, V5: 0.633, V6: -0.306, V7: 0.089, V8: -0.298, V9: -0.977, V10: 1.003, V11: -0.038, V12: -0.207, V13: 0.171, V14: 0.305, V15: -1.208, V16: 0.742, V17: -0.121, V18: -0.934, V19: 1.508, V20: 0.108, V21: 0.322, V22: 0.863, V23: -0.239, V24: -0.272, V25: 0.617, V26: 0.117, V27: -0.090, V28: -0.088, Số tiền giao dịch: 59.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf578
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.018, V2: 0.952, V3: -0.281, V4: -0.756, V5: 1.853, V6: -0.044, V7: 1.395, V8: -0.547, V9: -0.166, V10: -0.412, V11: 0.213, V12: -0.110, V13: 0.333, V14: -1.167, V15: 0.206, V16: 0.321, V17: -0.440, V18: 1.483, V19: 0.696, V20: 0.123, V21: 0.191, V22: 0.969, V23: -0.600, V24: -1.493, V25: -0.097, V26: -0.106, V27: -0.272, V28: -0.258, Số tiền giao dịch: 4.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.018, V2: 0.952, V3: -0.281, V4: -0.756, V5: 1.853, V6: -0.044, V7: 1.395, V8: -0.547, V9: -0.166, V10: -0.412, V11: 0.213, V12: -0.110, V13: 0.333, V14: -1.167, V15: 0.206, V16: 0.321, V17: -0.440, V18: 1.483, V19: 0.696, V20: 0.123, V21: 0.191, V22: 0.969, V23: -0.600, V24: -1.493, V25: -0.097, V26: -0.106, V27: -0.272, V28: -0.258, Số tiền giao dịch: 4.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf579
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.566, V2: -0.284, V3: 0.361, V4: 1.300, V5: -1.802, V6: 0.847, V7: 1.603, V8: 0.479, V9: -0.223, V10: -1.790, V11: -0.600, V12: -0.427, V13: -0.750, V14: -1.337, V15: 0.213, V16: -0.445, V17: 2.121, V18: 0.344, V19: 0.665, V20: 1.049, V21: 0.357, V22: 0.325, V23: 0.981, V24: -0.041, V25: 0.124, V26: 0.758, V27: -0.165, V28: 0.115, Số lượng: 518.460. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.566, V2: -0.284, V3: 0.361, V4: 1.300, V5: -1.802, V6: 0.847, V7: 1.603, V8: 0.479, V9: -0.223, V10: -1.790, V11: -0.600, V12: -0.427, V13: -0.750, V14: -1.337, V15: 0.213, V16: -0.445, V17: 2.121, V18: 0.344, V19: 0.665, V20: 1.049, V21: 0.357, V22: 0.325, V23: 0.981, V24: -0.041, V25: 0.124, V26: 0.758, V27: -0.165, V28: 0.115, Số lượng: 518.460.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf580
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,464, V2: -4,469, V3: -2,314, V4: 0,868, V5: -0,644, V6: 2,233, V7: 0,846, V8: 0,295, V9: 0,787, V10: -0,590, V11: 0,724, V12: 1,021, V13: -0,222, V14: 0,457, V15: 0,190, V16: -0,197, V17: 0,122, V18: -1,135, V19: -0,636, V20: 2,214, V21: 0,384, V22: -1,484, V23: -0,565, V24: -0,915, V25: -1,225, V26: 0,098, V27: -0,236, V28: 0,144, Số tiền giao dịch: 1226,840. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,464, V2: -4,469, V3: -2,314, V4: 0,868, V5: -0,644, V6: 2,233, V7: 0,846, V8: 0,295, V9: 0,787, V10: -0,590, V11: 0,724, V12: 1,021, V13: -0,222, V14: 0,457, V15: 0,190, V16: -0,197, V17: 0,122, V18: -1,135, V19: -0,636, V20: 2,214, V21: 0,384, V22: -1,484, V23: -0,565, V24: -0,915, V25: -1,225, V26: 0,098, V27: -0,236, V28: 0,144, Số tiền giao dịch: 1226,840.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf581
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.808, V2: 0.312, V3: 1.221, V4: -0.861, V5: 0.665, V6: -0.640, V7: 0.712, V8: 0.057, V9: -0.375, V10: -0.771, V11: 0.649, V12: 0.633, V13: -0.288, V14: 0.234, V15: -1.094, V16: 0.381, V17: -0.862, V18: 0.126, V19: -0.562, V20: -0.035, V21: 0.133, V22: 0.230, V23: -0.105, V24: -0.022, V25: -0.066, V26: 0.119, V27: 0.039, V28: 0.123, Số tiền giao dịch: 36.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.808, V2: 0.312, V3: 1.221, V4: -0.861, V5: 0.665, V6: -0.640, V7: 0.712, V8: 0.057, V9: -0.375, V10: -0.771, V11: 0.649, V12: 0.633, V13: -0.288, V14: 0.234, V15: -1.094, V16: 0.381, V17: -0.862, V18: 0.126, V19: -0.562, V20: -0.035, V21: 0.133, V22: 0.230, V23: -0.105, V24: -0.022, V25: -0.066, V26: 0.119, V27: 0.039, V28: 0.123, Số tiền giao dịch: 36.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf582
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.887, V2: -0.831, V3: 1.064, V4: 0.170, V5: -0.715, V6: 1.456, V7: -0.987, V8: 0.688, V9: 1.345, V10: -0.635, V11: 0.247, V12: 0.405, V13: -1.379, V14: -0.157, V15: 0.905, V16: -1.416, V17: 1.539, V18: -2.527, V19: -1.219, V20: -0.184, V21: -0.071, V22: 0.011, V23: 0.211, V24: -0.580, V25: -0.285, V26: 1.048, V27: 0.019, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 67.300. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.887, V2: -0.831, V3: 1.064, V4: 0.170, V5: -0.715, V6: 1.456, V7: -0.987, V8: 0.688, V9: 1.345, V10: -0.635, V11: 0.247, V12: 0.405, V13: -1.379, V14: -0.157, V15: 0.905, V16: -1.416, V17: 1.539, V18: -2.527, V19: -1.219, V20: -0.184, V21: -0.071, V22: 0.011, V23: 0.211, V24: -0.580, V25: -0.285, V26: 1.048, V27: 0.019, V28: 0.011, Số tiền giao dịch: 67.300.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf583
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.248, V2: 0.040, V3: -0.382, V4: 0.390, V5: 0.017, V6: -0.806, V7: 0.353, V8: -0.186, V9: 0.125, V10: -0.026, V11: -1.250, V12: -0.906, V13: -1.536, V14: 0.785, V15: 1.016, V16: 0.358, V17: -0.454, V18: -0.387, V19: 0.421, V20: -0.088, V21: -0.429, V22: -1.461, V23: 0.021, V24: -0.513, V25: 0.322, V26: 0.191, V27: -0.085, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 54.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.248, V2: 0.040, V3: -0.382, V4: 0.390, V5: 0.017, V6: -0.806, V7: 0.353, V8: -0.186, V9: 0.125, V10: -0.026, V11: -1.250, V12: -0.906, V13: -1.536, V14: 0.785, V15: 1.016, V16: 0.358, V17: -0.454, V18: -0.387, V19: 0.421, V20: -0.088, V21: -0.429, V22: -1.461, V23: 0.021, V24: -0.513, V25: 0.322, V26: 0.191, V27: -0.085, V28: 0.006, Số tiền giao dịch: 54.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf584
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.213, V2: 0.370, V3: 0.480, V4: 1.113, V5: -0.305, V6: -0.866, V7: 0.186, V8: -0.242, V9: -0.087, V10: -0.035, V11: -0.208, V12: 0.716, V13: 0.970, V14: 0.149, V15: 0.921, V16: 0.131, V17: -0.528, V18: -0.278, V19: -0.382, V20: -0.058, V21: -0.037, V22: -0.058, V23: -0.040, V24: 0.405, V25: 0.570, V26: -0.443, V27: 0.026, V28: 0.030, Số tiền giao dịch: 14.950. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.213, V2: 0.370, V3: 0.480, V4: 1.113, V5: -0.305, V6: -0.866, V7: 0.186, V8: -0.242, V9: -0.087, V10: -0.035, V11: -0.208, V12: 0.716, V13: 0.970, V14: 0.149, V15: 0.921, V16: 0.131, V17: -0.528, V18: -0.278, V19: -0.382, V20: -0.058, V21: -0.037, V22: -0.058, V23: -0.040, V24: 0.405, V25: 0.570, V26: -0.443, V27: 0.026, V28: 0.030, Số tiền giao dịch: 14.950.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf585
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.725, V2: -0.078, V3: 1.374, V4: -0.335, V5: 1.773, V6: -1.359, V7: 0.013, V8: -0.220, V9: -0.167, V10: 0.076, V11: 1.248, V12: 0.628, V13: 0.238, V14: -0.586, V15: -0.100, V16: 0.833, V17: -0.755, V18: 0.276, V19: -0.248, V20: -0.334, V21: -0.365, V22: -0.605, V23: -0.504, V24: 0.005, V25: -0.384, V26: -0.102, V27: 0.149, V28: -0.124, Số tiền giao dịch: 0.890. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.725, V2: -0.078, V3: 1.374, V4: -0.335, V5: 1.773, V6: -1.359, V7: 0.013, V8: -0.220, V9: -0.167, V10: 0.076, V11: 1.248, V12: 0.628, V13: 0.238, V14: -0.586, V15: -0.100, V16: 0.833, V17: -0.755, V18: 0.276, V19: -0.248, V20: -0.334, V21: -0.365, V22: -0.605, V23: -0.504, V24: 0.005, V25: -0.384, V26: -0.102, V27: 0.149, V28: -0.124, Số tiền giao dịch: 0.890.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf586
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.269, V2: 1.281, V3: -1.799, V4: 1.534, V5: 1.090, V6: -1.539, V7: 0.789, V8: -0.368, V9: -0.444, V10: -1.559, V11: 0.411, V12: -0.537, V13: 0.154, V14: -3.447, V15: 1.086, V16: 1.172, V17: 2.515, V18: 1.472, V19: -0.654, V20: 0.007, V21: -0.237, V22: -0.584, V23: -0.279, V24: -0.434, V25: 0.928, V26: -0.265, V27: 0.039, V28: 0.094, Số tiền giao dịch: 7.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.269, V2: 1.281, V3: -1.799, V4: 1.534, V5: 1.090, V6: -1.539, V7: 0.789, V8: -0.368, V9: -0.444, V10: -1.559, V11: 0.411, V12: -0.537, V13: 0.154, V14: -3.447, V15: 1.086, V16: 1.172, V17: 2.515, V18: 1.472, V19: -0.654, V20: 0.007, V21: -0.237, V22: -0.584, V23: -0.279, V24: -0.434, V25: 0.928, V26: -0.265, V27: 0.039, V28: 0.094, Số tiền giao dịch: 7.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf587
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,179, V2: 0,469, V3: -0,392, V4: 0,721, V5: 0,154, V6: -0,746, V7: 0,185, V8: -0,016, V9: -0,358, V10: -0,457, V11: 2,126, V12: 0,489, V13: -0,708, V14: -0,675, V15: 0,530, V16: 0,327, V17: 0,946, V18: 0,182, V19: -0,466, V20: -0,138, V21: -0,051, V22: -0,120, V23: -0,031, V24: 0,123, V25: 0,424, V26: 0,370, V27: -0,024, V28: 0,024, Số tiền giao dịch: 0,760. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,179, V2: 0,469, V3: -0,392, V4: 0,721, V5: 0,154, V6: -0,746, V7: 0,185, V8: -0,016, V9: -0,358, V10: -0,457, V11: 2,126, V12: 0,489, V13: -0,708, V14: -0,675, V15: 0,530, V16: 0,327, V17: 0,946, V18: 0,182, V19: -0,466, V20: -0,138, V21: -0,051, V22: -0,120, V23: -0,031, V24: 0,123, V25: 0,424, V26: 0,370, V27: -0,024, V28: 0,024, Số tiền giao dịch: 0,760.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf588
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.024, V2: 1.099, V3: -2.211, V4: -0.573, V5: 1.115, V6: -1.114, V7: 1.363, V8: 0.135, V9: -0.766, V10: -0.044, V11: 0.231, V12: -0.006, V13: -1.629, V14: 1.544, V15: -1.467, V16: -0.509, V17: -0.280, V18: 0.134, V19: -0.058, V20: -0.246, V21: 0.565, V22: 1.639, V23: 0.092, V24: 0.760, V25: -1.205, V26: 0.343, V27: 0.354, V28: 0.317, Số tiền giao dịch: 37.220. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.024, V2: 1.099, V3: -2.211, V4: -0.573, V5: 1.115, V6: -1.114, V7: 1.363, V8: 0.135, V9: -0.766, V10: -0.044, V11: 0.231, V12: -0.006, V13: -1.629, V14: 1.544, V15: -1.467, V16: -0.509, V17: -0.280, V18: 0.134, V19: -0.058, V20: -0.246, V21: 0.565, V22: 1.639, V23: 0.092, V24: 0.760, V25: -1.205, V26: 0.343, V27: 0.354, V28: 0.317, Số tiền giao dịch: 37.220.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf589
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.808, V2: 1.623, V3: -1.340, V4: -0.688, V5: 0.444, V6: -0.481, V7: 0.147, V8: 0.911, V9: -0.446, V10: -0.807, V11: 0.501, V12: 0.862, V13: 0.196, V14: -0.295, V15: -0.990, V16: 0.832, V17: 0.335, V18: 0.419, V19: 0.127, V20: -0.050, V21: -0.255, V22: -0.814, V23: 0.153, V24: 0.246, V25: -0.314, V26: 0.121, V27: 0.085, V28: -0.007, Số tiền giao dịch: 9.280. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.808, V2: 1.623, V3: -1.340, V4: -0.688, V5: 0.444, V6: -0.481, V7: 0.147, V8: 0.911, V9: -0.446, V10: -0.807, V11: 0.501, V12: 0.862, V13: 0.196, V14: -0.295, V15: -0.990, V16: 0.832, V17: 0.335, V18: 0.419, V19: 0.127, V20: -0.050, V21: -0.255, V22: -0.814, V23: 0.153, V24: 0.246, V25: -0.314, V26: 0.121, V27: 0.085, V28: -0.007, Số tiền giao dịch: 9.280.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf590
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.003, V2: -0.778, V3: 0.228, V4: -1.218, V5: -1.279, V6: -0.448, V7: -1.268, V8: -0.004, V9: 3.845, V10: -1.390, V11: 0.667, V12: -1.344, V13: 2.378, V14: 0.950, V15: 0.866, V16: -0.182, V17: 0.350, V18: 0.632, V19: -0.045, V20: -0.179, V21: 0.120, V22: 0.900, V23: 0.274, V24: 1.086, V25: -0.381, V26: -0.272, V27: 0.047, V28: -0.025, Số tiền giao dịch: 2.000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.003, V2: -0.778, V3: 0.228, V4: -1.218, V5: -1.279, V6: -0.448, V7: -1.268, V8: -0.004, V9: 3.845, V10: -1.390, V11: 0.667, V12: -1.344, V13: 2.378, V14: 0.950, V15: 0.866, V16: -0.182, V17: 0.350, V18: 0.632, V19: -0.045, V20: -0.179, V21: 0.120, V22: 0.900, V23: 0.274, V24: 1.086, V25: -0.381, V26: -0.272, V27: 0.047, V28: -0.025, Số tiền giao dịch: 2.000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf591
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,320, V2: -4,042, V3: -1,418, V4: -0,055, V5: -2,231, V6: -0,399, V7: 0,138, V8: -0,337, V9: 0,071, V10: 0,330, V11: -0,795, V12: -0,672, V13: 0,160, V14: -0,195, V15: 0,781, V16: 1,478, V17: 0,057, V18: -0,789, V19: -0,070, V20: 1,888, V21: 0,971, V22: 0,686, V23: -0,700, V24: -0,006, V25: -0,568, V26: -0,159, V27: -0,162, V28: 0,119, Số tiền giao dịch: 962,000. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0,320, V2: -4,042, V3: -1,418, V4: -0,055, V5: -2,231, V6: -0,399, V7: 0,138, V8: -0,337, V9: 0,071, V10: 0,330, V11: -0,795, V12: -0,672, V13: 0,160, V14: -0,195, V15: 0,781, V16: 1,478, V17: 0,057, V18: -0,789, V19: -0,070, V20: 1,888, V21: 0,971, V22: 0,686, V23: -0,700, V24: -0,006, V25: -0,568, V26: -0,159, V27: -0,162, V28: 0,119, Số tiền giao dịch: 962,000.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf592
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.155, V2: 0.305, V3: 0.903, V4: 1.127, V5: -0.472, V6: -0.467, V7: -0.109, V8: -0.028, V9: 0.060, V10: -0.099, V11: 0.296, V12: 0.834, V13: 0.702, V14: 0.138, V15: 1.320, V16: -0.047, V17: -0.191, V18: -0.835, V19: -0.853, V20: -0.140, V21: -0.138, V22: -0.324, V23: 0.178, V24: 0.369, V25: 0.207, V26: -0.615, V27: 0.059, V28: 0.035, Số tiền giao dịch: 0.120. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.155, V2: 0.305, V3: 0.903, V4: 1.127, V5: -0.472, V6: -0.467, V7: -0.109, V8: -0.028, V9: 0.060, V10: -0.099, V11: 0.296, V12: 0.834, V13: 0.702, V14: 0.138, V15: 1.320, V16: -0.047, V17: -0.191, V18: -0.835, V19: -0.853, V20: -0.140, V21: -0.138, V22: -0.324, V23: 0.178, V24: 0.369, V25: 0.207, V26: -0.615, V27: 0.059, V28: 0.035, Số tiền giao dịch: 0.120.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf593
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.940, V2: -0.425, V3: -0.342, V4: 0.306, V5: -0.476, V6: 0.117, V7: -0.720, V8: 0.145, V9: 1.111, V10: -0.020, V11: 0.819, V12: 1.438, V13: 0.597, V14: -0.124, V15: -0.245, V16: 0.261, V17: -0.791, V18: 0.648, V19: 0.051, V20: -0.146, V21: 0.249, V22: 0.926, V23: 0.140, V24: 0.803, V25: -0.094, V26: -0.271, V27: 0.037, V28: -0.038, Số tiền giao dịch: 9.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.940, V2: -0.425, V3: -0.342, V4: 0.306, V5: -0.476, V6: 0.117, V7: -0.720, V8: 0.145, V9: 1.111, V10: -0.020, V11: 0.819, V12: 1.438, V13: 0.597, V14: -0.124, V15: -0.245, V16: 0.261, V17: -0.791, V18: 0.648, V19: 0.051, V20: -0.146, V21: 0.249, V22: 0.926, V23: 0.140, V24: 0.803, V25: -0.094, V26: -0.271, V27: 0.037, V28: -0.038, Số tiền giao dịch: 9.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf594
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.086, V2: -1.000, V3: -2.650, V4: -1.326, V5: 1.872, V6: 3.412, V7: -0.877, V8: 0.756, V9: -0.367, V10: 0.745, V11: -0.346, V12: 0.115, V13: 0.079, V14: 0.346, V15: 0.464, V16: -1.984, V17: -0.142, V18: 1.021, V19: -0.939, V20: -0.516, V21: -0.187, V22: -0.022, V23: 0.115, V24: 0.696, V25: 0.161, V26: -0.126, V27: 0.029, V28: -0.053, Số tiền giao dịch: 36.670. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.086, V2: -1.000, V3: -2.650, V4: -1.326, V5: 1.872, V6: 3.412, V7: -0.877, V8: 0.756, V9: -0.367, V10: 0.745, V11: -0.346, V12: 0.115, V13: 0.079, V14: 0.346, V15: 0.464, V16: -1.984, V17: -0.142, V18: 1.021, V19: -0.939, V20: -0.516, V21: -0.187, V22: -0.022, V23: 0.115, V24: 0.696, V25: 0.161, V26: -0.126, V27: 0.029, V28: -0.053, Số tiền giao dịch: 36.670.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf595
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,786, V2: 0,119, V3: 0,171, V4: 3,601, V5: 0,113, V6: 1,221, V7: -0,627, V8: 0,223, V9: -0,387, V10: 1,279, V11: -1,647, V12: 0,429, V13: 1,995, V14: -0,707, V15: -0,228, V16: 1,708, V17: -1,467, V18: 0,177, V19: -1,592, V20: 0,016, V21: 0,064, V22: 0,139, V23: 0,210, V24: 0,072, V25: -0,383, V26: -0,173, V27: 0,026, V28: -0,006, Số tiền giao dịch: 67,320. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,786, V2: 0,119, V3: 0,171, V4: 3,601, V5: 0,113, V6: 1,221, V7: -0,627, V8: 0,223, V9: -0,387, V10: 1,279, V11: -1,647, V12: 0,429, V13: 1,995, V14: -0,707, V15: -0,228, V16: 1,708, V17: -1,467, V18: 0,177, V19: -1,592, V20: 0,016, V21: 0,064, V22: 0,139, V23: 0,210, V24: 0,072, V25: -0,383, V26: -0,173, V27: 0,026, V28: -0,006, Số tiền giao dịch: 67,320.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf596
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.151, V2: -0.067, V3: 1.276, V4: 1.349, V5: -1.027, V6: -0.217, V7: -0.591, V8: 0.117, V9: 0.965, V10: -0.188, V11: -0.875, V12: 0.227, V13: -0.446, V14: -0.264, V15: 0.231, V16: 0.101, V17: -0.222, V18: -0.003, V19: -0.207, V20: -0.164, V21: -0.068, V22: -0.013, V23: -0.000, V24: 0.365, V25: 0.399, V26: -0.407, V27: 0.069, V28: 0.037, Số tiền giao dịch: 9.990. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.151, V2: -0.067, V3: 1.276, V4: 1.349, V5: -1.027, V6: -0.217, V7: -0.591, V8: 0.117, V9: 0.965, V10: -0.188, V11: -0.875, V12: 0.227, V13: -0.446, V14: -0.264, V15: 0.231, V16: 0.101, V17: -0.222, V18: -0.003, V19: -0.207, V20: -0.164, V21: -0.068, V22: -0.013, V23: -0.000, V24: 0.365, V25: 0.399, V26: -0.407, V27: 0.069, V28: 0.037, Số tiền giao dịch: 9.990.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf597
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.216, V2: 0.674, V3: -0.420, V4: -1.828, V5: -1.803, V6: 2.776, V7: -3.114, V8: -6.038, V9: -0.761, V10: -1.226, V11: -0.805, V12: 0.209, V13: -1.028, V14: 0.346, V15: -1.967, V16: 1.936, V17: 0.443, V18: -0.550, V19: 0.919, V20: 0.477, V21: -1.118, V22: 0.187, V23: 0.244, V24: -0.247, V25: -0.196, V26: -0.358, V27: 0.224, V28: -0.262, Số tiền giao dịch: 215.160. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.216, V2: 0.674, V3: -0.420, V4: -1.828, V5: -1.803, V6: 2.776, V7: -3.114, V8: -6.038, V9: -0.761, V10: -1.226, V11: -0.805, V12: 0.209, V13: -1.028, V14: 0.346, V15: -1.967, V16: 1.936, V17: 0.443, V18: -0.550, V19: 0.919, V20: 0.477, V21: -1.118, V22: 0.187, V23: 0.244, V24: -0.247, V25: -0.196, V26: -0.358, V27: 0.224, V28: -0.262, Số tiền giao dịch: 215.160.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf598
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.187, V2: 0.277, V3: 0.167, V4: 0.632, V5: -0.328, V6: -1.420, V7: 0.528, V8: -0.394, V9: -0.317, V10: -0.093, V11: 0.202, V12: 0.754, V13: 0.657, V14: 0.375, V15: 0.667, V16: -0.096, V17: -0.168, V18: -1.064, V19: -0.032, V20: 0.007, V21: -0.331, V22: -1.045, V23: 0.145, V24: 0.720, V25: 0.251, V26: 0.112, V27: -0.066, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 44.900. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.187, V2: 0.277, V3: 0.167, V4: 0.632, V5: -0.328, V6: -1.420, V7: 0.528, V8: -0.394, V9: -0.317, V10: -0.093, V11: 0.202, V12: 0.754, V13: 0.657, V14: 0.375, V15: 0.667, V16: -0.096, V17: -0.168, V18: -1.064, V19: -0.032, V20: 0.007, V21: -0.331, V22: -1.045, V23: 0.145, V24: 0.720, V25: 0.251, V26: 0.112, V27: -0.066, V28: 0.021, Số tiền giao dịch: 44.900.
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf599
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằng PCA. Đặc điểm ‘số lượng’  là kim ngạch giao dịch, đặc điểm này có thể được sử dụng cho việc học tập  phương pháp chi phí nhạy cảm. Ví dụ. Ví dụ, 'ứng dụng khách có các thuộc tính: V1: 0.144, V2: 0.358, V3: 1.220, V4: 0.331, V5: -0.273, V6: 0.429, V7: -0.307, V8: -0.577, V9: 0.116, V10: -0.337, V11: 1.016, V12: 1.043, V13: -0.527, V14: 0.160, V15: -0.951, V16: -0.452, V17: 0.166, V18: -0.446, V19: 0.036, V20: -0.275, V21: 0.768, V22: -0.051, V23: -0.180, V24: 0.067, V25: 0.741, V26: 0.477, V27: 0.152, V28: 0.201,Số lượng: 6.990.' nên được phân loại là 'không'. Văn bản:Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.332, V2: 0.230, V3: -1.709, V4: -0.070, V5: 2.556, V6: 3.063, V7: -0.033, V8: 0.647, V9: -0.401, V10: 0.108, V11: -0.146, V12: 0.007, V13: -0.117, V14: 0.718, V15: 0.877, V16: 0.112, V17: -0.808, V18: 0.083, V19: 0.120, V20: -0.035, V21: -0.051, V22: -0.244, V23: -0.180, V24: 1.010, V25: 1.010, V26: -0.281, V27: -0.006, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 1.790. Trả lời:
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.332, V2: 0.230, V3: -1.709, V4: -0.070, V5: 2.556, V6: 3.063, V7: -0.033, V8: 0.647, V9: -0.401, V10: 0.108, V11: -0.146, V12: 0.007, V13: -0.117, V14: 0.718, V15: 0.877, V16: 0.112, V17: -0.808, V18: 0.083, V19: 0.120, V20: -0.035, V21: -0.051, V22: -0.244, V23: -0.180, V24: 1.010, V25: 1.010, V26: -0.281, V27: -0.006, V28: 0.004, Số tiền giao dịch: 1.790.
[ "không", "có" ]
0