id
string
query
string
answer
string
text
string
choices
list
gold
int64
VieCraccf700
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.395, V2: 1.353, V3: 0.774, V4: 0.296, V5: -2.007, V6: -0.307, V7: -0.856, V8: 1.117, V9: -1.845, V10: 0.005, V11: -1.038, V12: 0.543, V13: 1.481, V14: 0.596, V15: 1.000, V16: -1.076, V17: 0.326, V18: 1.643, V19: -0.456, V20: -0.739, V21: -0.141, V22: -0.303, V23: 0.235, V24: 0.347, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf701
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.355, V2: -1.017, V3: -0.386, V4: -2.429, V5: -0.766, V6: -0.458, V7: -0.511, V8: -0.079, V9: 0.073, V10: -0.067, V11: 0.274, V12: 0.341, V13: -0.080, V14: 0.432, V15: 1.048, V16: -1.399, V17: -0.544, V18: 2.110, V19: 0.685, V20: -0.345, V21: -0.438, V22: -0.883, V23: -0.141, V24: -0....
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf702
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.987, V2: 1.412, V3: 1.446, V4: 3.040, V5: 0.105, V6: 2.375, V7: -0.719, V8: 1.084, V9: -0.369, V10: 0.043, V11: -0.374, V12: 0.983, V13: 1.018, V14: -1.986, V15: -1.808, V16: -0.197, V17: 1.431, V18: 0.477, V19: 1.817, V20: 0.198, V21: -0.308, V22: -0.490, V23: -0.323, V24: -1.394, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf703
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.298, V2: 0.842, V3: 1.071, V4: 0.273, V5: 0.846, V6: 0.685, V7: 0.335, V8: 0.753, V9: -0.393, V10: -1.078, V11: -0.418, V12: 0.854, V13: -0.582, V14: 0.190, V15: -2.625, V16: -0.469, V17: -0.019, V18: -0.103, V19: 0.650, V20: -0.151, V21: -0.245, V22: -0.751, V23: -0.371, V24: 0.257...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf704
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.213, V2: 1.115, V3: 0.100, V4: -0.915, V5: 1.335, V6: -0.361, V7: 1.685, V8: -0.895, V9: 0.831, V10: 1.638, V11: 1.289, V12: 0.415, V13: 0.049, V14: -0.476, V15: -0.017, V16: -0.695, V17: -1.135, V18: 0.408, V19: 0.180, V20: 0.701, V21: 0.132, V22: 1.484, V23: -0.229, V24: 0.738, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf705
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.388, V2: -1.006, V3: -2.065, V4: 0.521, V5: -0.032, V6: -0.568, V7: 0.415, V8: -0.170, V9: 0.766, V10: -0.819, V11: 0.900, V12: 0.867, V13: -0.174, V14: -1.183, V15: -0.709, V16: 0.275, V17: 0.756, V18: 0.619, V19: 0.391, V20: 0.469, V21: -0.025, V22: -0.550, V23: -0.146, V24: -0.567...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf706
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.877, V2: -0.016, V3: 2.266, V4: 1.132, V5: -0.550, V6: 0.344, V7: -0.580, V8: 0.907, V9: -0.141, V10: -0.461, V11: 0.944, V12: 0.066, V13: -1.688, V14: 0.538, V15: 0.607, V16: -0.024, V17: 0.232, V18: 0.588, V19: 0.464, V20: -0.331, V21: 0.118, V22: 0.456, V23: 0.599, V24: 0.163, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf707
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.204, V2: -0.407, V3: 0.880, V4: -0.774, V5: -1.036, V6: -0.358, V7: -0.660, V8: 0.113, V9: 1.839, V10: -1.120, V11: -0.241, V12: 0.752, V13: -0.200, V14: -0.093, V15: 1.539, V16: -0.728, V17: 0.142, V18: -0.244, V19: 0.199, V20: -0.166, V21: 0.014, V22: 0.317, V23: -0.004, V24: 0.094...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf708
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.365, V2: 0.633, V3: 2.250, V4: -1.998, V5: -1.162, V6: -0.195, V7: -0.674, V8: 0.267, V9: -0.480, V10: 0.421, V11: -0.988, V12: -0.952, V13: 0.558, V14: -0.909, V15: 0.772, V16: 1.962, V17: -0.418, V18: -0.434, V19: -0.226, V20: 0.178, V21: 0.470, V22: 1.179, V23: -0.425, V24: -0.08...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf709
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.957, V2: -0.277, V3: -1.990, V4: 0.386, V5: 0.413, V6: -0.847, V7: 0.483, V8: -0.331, V9: 0.673, V10: -0.044, V11: -1.105, V12: -0.095, V13: -0.798, V14: 0.636, V15: 0.114, V16: -0.698, V17: -0.150, V18: -0.202, V19: -0.016, V20: -0.137, V21: 0.308, V22: 0.929, V23: -0.161, V24: 0.65...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf710
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.233, V2: 0.363, V3: 0.443, V4: 0.770, V5: -0.530, V6: -1.259, V7: 0.095, V8: -0.225, V9: 0.009, V10: -0.284, V11: 0.227, V12: 0.348, V13: 0.179, V14: -0.270, V15: 1.069, V16: 0.383, V17: 0.113, V18: -0.407, V19: -0.321, V20: -0.090, V21: -0.266, V22: -0.769, V23: 0.169, V24: 0.672, V...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf711
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.234, V2: 0.456, V3: -0.140, V4: 1.057, V5: 0.225, V6: -0.724, V7: 0.475, V8: -0.218, V9: -0.285, V10: 0.001, V11: -0.137, V12: 0.312, V13: -0.005, V14: 0.588, V15: 0.932, V16: -0.511, V17: -0.035, V18: -0.822, V19: -0.612, V20: -0.186, V21: 0.031, V22: 0.183, V23: -0.116, V24: 0.096,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf712
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.175, V2: -0.552, V3: 0.793, V4: -0.685, V5: 0.569, V6: 0.337, V7: -0.530, V8: 0.165, V9: -0.932, V10: 0.384, V11: -1.673, V12: -0.885, V13: 0.510, V14: -0.584, V15: 0.153, V16: 0.221, V17: 0.792, V18: -1.488, V19: 2.161, V20: 0.386, V21: 0.069, V22: 0.194, V23: -0.090, V24: -1.296, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf713
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.901, V2: -0.437, V3: -0.305, V4: 0.504, V5: -0.786, V6: -0.751, V7: -0.404, V8: -0.094, V9: 1.299, V10: -0.178, V11: -0.829, V12: 0.449, V13: -0.061, V14: 0.006, V15: 0.673, V16: 0.202, V17: -0.528, V18: -0.170, V19: -0.092, V20: -0.151, V21: -0.155, V22: -0.398, V23: 0.338, V24: -0....
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf714
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,946, V2: -0,336, V3: -0,272, V4: 0,463, V5: -0,465, V6: -0,014, V7: -0,786, V8: 0,142, V9: 2,484, V10: -0,335, V11: 1,631, V12: -2,001, V13: 0,382, V14: 1,838, V15: -0,604, V16: 0,437, V17: 0,001, V18: 0,756, V19: 0,017, V20: -0,307, V21: -0,295, V22: -0,595, V23: 0,425, V24: 0,622, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf715
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.042, V2: -0.257, V3: -3.451, V4: -0.673, V5: 2.925, V6: 2.929, V7: 0.146, V8: 0.551, V9: 0.218, V10: 0.004, V11: -0.085, V12: 0.359, V13: -0.390, V14: 0.866, V15: 0.217, V16: -0.961, V17: -0.185, V18: -0.686, V19: 0.028, V20: -0.147, V21: 0.145, V22: 0.479, V23: -0.060, V24: 0.753, V...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf716
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.051, V2: -0.237, V3: -1.117, V4: 0.433, V5: -0.331, V6: -1.187, V7: 0.004, V8: -0.170, V9: 0.911, V10: 0.137, V11: -1.108, V12: -0.843, V13: -2.387, V14: 0.768, V15: 0.356, V16: -0.049, V17: -0.092, V18: -0.658, V19: 0.091, V20: -0.387, V21: -0.311, V22: -0.876, V23: 0.376, V24: -0.0...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf717
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.498, V2: -0.561, V3: -0.963, V4: 1.691, V5: -0.439, V6: -0.589, V7: 0.017, V8: -0.099, V9: 0.808, V10: -0.446, V11: -0.566, V12: 0.105, V13: -0.119, V14: -1.123, V15: 0.638, V16: 0.732, V17: 0.352, V18: 0.319, V19: -0.721, V20: 0.229, V21: -0.145, V22: -0.808, V23: 0.167, V24: -0.262...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf718
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.394, V2: -1.426, V3: 1.968, V4: -1.645, V5: 0.750, V6: -1.077, V7: -0.524, V8: 0.136, V9: 1.499, V10: -1.237, V11: 0.554, V12: 0.497, V13: -1.121, V14: -0.089, V15: 0.080, V16: -0.059, V17: -0.836, V18: 1.203, V19: 0.299, V20: 0.331, V21: 0.360, V22: 0.850, V23: 0.035, V24: -0.003, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf719
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.852, V2: 0.602, V3: 0.739, V4: -1.081, V5: 0.551, V6: -1.074, V7: 0.744, V8: 0.143, V9: -0.458, V10: -0.009, V11: 0.995, V12: 0.571, V13: -0.176, V14: 0.430, V15: -0.339, V16: 0.592, V17: -0.768, V18: -0.302, V19: 0.232, V20: -0.078, V21: -0.494, V22: -1.097, V23: 0.473, V24: -0.017...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf720
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.474, V2: 0.951, V3: 1.252, V4: -0.148, V5: 0.419, V6: 0.275, V7: 0.430, V8: 0.375, V9: -0.602, V10: -0.421, V11: 1.871, V12: 0.569, V13: -0.410, V14: -0.095, V15: 0.744, V16: 0.007, V17: 0.344, V18: -0.499, V19: -0.523, V20: 0.038, V21: -0.160, V22: -0.378, V23: 0.041, V24: -0.349, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf721
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.255, V2: -0.203, V3: 2.174, V4: -1.220, V5: 0.206, V6: 0.917, V7: 0.977, V8: -0.226, V9: 0.918, V10: -0.690, V11: -1.311, V12: 0.394, V13: 1.088, V14: -1.457, V15: -0.630, V16: -0.092, V17: -0.515, V18: -0.857, V19: -0.157, V20: 0.321, V21: -0.349, V22: -0.351, V23: -0.254, V24: -0....
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf722
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.580, V2: -1.324, V3: 0.838, V4: 0.410, V5: -1.049, V6: 0.991, V7: -0.601, V8: 0.450, V9: 0.920, V10: -0.412, V11: 1.250, V12: 1.138, V13: -0.649, V14: -0.136, V15: -0.449, V16: -0.417, V17: 0.476, V18: -0.929, V19: -0.117, V20: 0.351, V21: 0.024, V22: -0.249, V23: -0.090, V24: -0.219...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf723
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.355, V2: 0.966, V3: 1.885, V4: 1.689, V5: -1.173, V6: 0.929, V7: -0.240, V8: -0.240, V9: 1.047, V10: -0.108, V11: -1.190, V12: 0.030, V13: -1.804, V14: -0.434, V15: -1.241, V16: -1.607, V17: 1.440, V18: -0.973, V19: 1.158, V20: -0.366, V21: 0.388, V22: -0.678, V23: 0.282, V24: 0.361...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf724
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.736, V2: 0.674, V3: 1.759, V4: -0.519, V5: 0.503, V6: -0.446, V7: 0.564, V8: 0.137, V9: -0.811, V10: -0.596, V11: 1.681, V12: 1.122, V13: 0.399, V14: 0.285, V15: -0.124, V16: 0.268, V17: -0.588, V18: -0.498, V19: -0.793, V20: -0.068, V21: -0.040, V22: -0.242, V23: 0.046, V24: 0.216,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf725
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.860, V2: -0.363, V3: -0.586, V4: 1.322, V5: -0.242, V6: 0.182, V7: -0.420, V8: 0.107, V9: 0.852, V10: 0.278, V11: 0.133, V12: 0.963, V13: -0.133, V14: 0.028, V15: -1.000, V16: 0.093, V17: -0.694, V18: 0.590, V19: -0.050, V20: -0.184, V21: 0.258, V22: 0.950, V23: -0.059, V24: -0.448, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf726
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0,679, V2: 0,126, V3: 2,315, V4: 1,260, V5: -0,212, V6: -0,071, V7: 0,320, V8: 0,027, V9: 0,027, V10: -0,105, V11: -0,371, V12: -0,913, V13: -2,074, V14: 0,155, V15: 1,148, V16: -1,311, V17: 1,075, V18: -0,653, V19: 1,602, V20: 0,297, V21: -0,201, V22: -0,476, V23: 0,066, V24: 0,372, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf727
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.281, V2: 1.851, V3: 0.746, V4: -1.552, V5: -0.451, V6: -1.059, V7: 1.070, V8: -0.531, V9: 0.975, V10: 1.085, V11: -0.352, V12: -0.287, V13: -0.410, V14: -0.472, V15: 0.482, V16: 0.211, V17: -0.719, V18: -0.673, V19: -0.542, V20: -0.017, V21: -0.181, V22: -0.440, V23: -0.008, V24: 0....
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf728
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.989, V2: -1.344, V3: 1.479, V4: 0.138, V5: -0.983, V6: 2.946, V7: -1.917, V8: 1.055, V9: 0.530, V10: 0.305, V11: 0.681, V12: 1.236, V13: -0.362, V14: -0.896, V15: -1.254, V16: -2.954, V17: 1.523, V18: -0.372, V19: -1.480, V20: -0.635, V21: -0.322, V22: 0.093, V23: 0.088, V24: -1.311,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf729
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.286, V2: 0.994, V3: 1.447, V4: 0.043, V5: 0.194, V6: -0.965, V7: 0.916, V8: -0.295, V9: -0.258, V10: -0.304, V11: -0.109, V12: -0.132, V13: 0.161, V14: -0.649, V15: 0.919, V16: 0.297, V17: -0.099, V18: -0.171, V19: -0.089, V20: 0.215, V21: -0.307, V22: -0.660, V23: -0.030, V24: 0.33...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf730
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.836, V2: 0.330, V3: 0.321, V4: -1.313, V5: 1.877, V6: -0.488, V7: 0.789, V8: 0.018, V9: -0.531, V10: -0.822, V11: 0.166, V12: 0.422, V13: 0.058, V14: 0.508, V15: -0.562, V16: 0.349, V17: -1.269, V18: 0.776, V19: -0.303, V20: 0.013, V21: 0.354, V22: 0.816, V23: -0.442, V24: 0.124, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf731
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.363, V2: -0.364, V3: -0.275, V4: 0.374, V5: -2.257, V6: 2.076, V7: 3.404, V8: -1.113, V9: 0.432, V10: -1.360, V11: -1.739, V12: -0.149, V13: -0.813, V14: -0.297, V15: -1.773, V16: 0.115, V17: -0.420, V18: -0.607, V19: -0.595, V20: -0.403, V21: 0.289, V22: -1.282, V23: 0.855, V24: 0....
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf732
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.599, V2: -1.941, V3: 1.949, V4: 3.268, V5: 3.450, V6: -1.693, V7: -1.553, V8: 0.538, V9: -1.462, V10: 1.091, V11: 0.265, V12: -0.072, V13: -0.640, V14: 0.476, V15: -0.964, V16: 1.646, V17: -1.436, V18: 0.619, V19: -1.754, V20: 0.564, V21: 0.332, V22: -0.184, V23: 0.633, V24: -0.104,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf733
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.593, V2: -0.789, V3: -0.374, V4: -1.450, V5: -0.879, V6: -1.072, V7: -0.444, V8: -0.400, V9: -2.184, V10: 1.493, V11: -0.889, V12: -1.031, V13: 0.584, V14: -0.085, V15: 0.297, V16: -0.637, V17: 0.478, V18: -0.106, V19: 0.061, V20: -0.318, V21: -0.203, V22: -0.174, V23: -0.146, V24: -...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf734
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.308, V2: 0.010, V3: 0.532, V4: 0.126, V5: -0.392, V6: -0.353, V7: -0.429, V8: -0.172, V9: 1.736, V10: -0.530, V11: -0.042, V12: -2.439, V13: 2.320, V14: 1.348, V15: 0.598, V16: 0.713, V17: -0.032, V18: 0.381, V19: -0.090, V20: -0.032, V21: -0.118, V22: -0.053, V23: -0.123, V24: -0.42...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf735
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.680, V2: -1.829, V3: -0.262, V4: -0.358, V5: -1.442, V6: 0.402, V7: -1.180, V8: 0.023, V9: 0.397, V10: 0.643, V11: -1.888, V12: 0.279, V13: 1.900, V14: -0.857, V15: 0.781, V16: -0.400, V17: -0.906, V18: 1.932, V19: -0.937, V20: 0.018, V21: -0.063, V22: -0.011, V23: -0.021, V24: -0.95...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf736
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.498, V2: 1.069, V3: 1.933, V4: 2.851, V5: 0.041, V6: 0.910, V7: 0.086, V8: 0.101, V9: -0.668, V10: 0.737, V11: -1.654, V12: -0.276, V13: 0.759, V14: -0.539, V15: 0.292, V16: -0.094, V17: -0.088, V18: 0.431, V19: 1.242, V20: 0.113, V21: 0.160, V22: 0.647, V23: -0.306, V24: -0.399, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf737
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -6.962, V2: 3.883, V3: -2.893, V4: -0.057, V5: -2.866, V6: -0.722, V7: -2.084, V8: 3.463, V9: 0.648, V10: 1.615, V11: -0.139, V12: 2.442, V13: 1.109, V14: 1.414, V15: -1.158, V16: 0.688, V17: 0.797, V18: 0.045, V19: 0.532, V20: 0.012, V21: -0.451, V22: -0.418, V23: 0.423, V24: 0.057, V...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf738
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.843, V2: 0.622, V3: 0.336, V4: 1.237, V5: 1.081, V6: -0.792, V7: 1.057, V8: -0.424, V9: -0.316, V10: 0.923, V11: -0.081, V12: 0.195, V13: 0.538, V14: 0.102, V15: 1.104, V16: -1.045, V17: 0.062, V18: -0.638, V19: 0.376, V20: -0.005, V21: 0.006, V22: 0.908, V23: 0.561, V24: 0.105, V25...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf739
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.217, V2: 0.723, V3: -0.087, V4: 1.382, V5: -0.075, V6: -1.369, V7: 0.347, V8: -0.301, V9: -0.200, V10: -0.585, V11: 0.441, V12: 0.391, V13: 0.547, V14: -1.159, V15: 0.965, V16: 0.379, V17: 0.755, V18: 0.282, V19: -0.710, V20: -0.075, V21: -0.023, V22: 0.033, V23: -0.087, V24: 0.620, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf740
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.983, V2: -1.075, V3: -1.238, V4: -0.639, V5: -0.370, V6: 0.182, V7: -0.595, V8: -0.013, V9: -0.519, V10: 0.967, V11: 0.123, V12: 0.679, V13: 0.771, V14: 0.029, V15: -0.528, V16: -1.006, V17: -0.645, V18: 1.584, V19: -0.287, V20: -0.337, V21: -0.352, V22: -0.649, V23: 0.182, V24: 0.09...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf741
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.179, V2: -0.827, V3: -1.859, V4: -0.950, V5: -0.205, V6: -1.007, V7: -0.152, V8: -0.342, V9: -0.489, V10: 0.860, V11: -1.029, V12: -1.154, V13: -0.773, V14: 0.263, V15: 0.057, V16: 0.741, V17: 0.286, V18: -1.406, V19: 0.734, V20: 0.016, V21: 0.275, V22: 0.657, V23: 0.007, V24: 0.602,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf742
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.002, V2: 0.731, V3: 0.329, V4: -0.668, V5: 0.308, V6: -0.889, V7: 0.815, V8: 0.009, V9: -0.112, V10: -0.202, V11: 0.632, V12: 0.162, V13: -1.399, V14: 0.574, V15: -0.967, V16: 0.137, V17: -0.551, V18: -0.124, V19: 0.180, V20: -0.120, V21: -0.219, V22: -0.549, V23: 0.079, V24: 0.035,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf743
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.019, V2: 1.324, V3: 0.794, V4: 2.618, V5: 0.675, V6: 0.335, V7: 0.730, V8: 0.399, V9: -2.476, V10: 0.504, V11: 0.411, V12: 0.364, V13: 0.827, V14: 0.885, V15: 0.263, V16: 0.121, V17: -0.231, V18: 0.634, V19: 1.538, V20: 0.357, V21: 0.164, V22: 0.112, V23: -0.272, V24: -0.468, V25: 0...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf744
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.098, V2: -0.007, V3: -1.338, V4: 0.249, V5: 0.290, V6: -0.788, V7: 0.259, V8: -0.359, V9: 0.411, V10: 0.037, V11: -1.159, V12: 0.834, V13: 1.357, V14: 0.003, V15: -0.037, V16: 0.042, V17: -0.606, V18: -0.786, V19: 0.396, V20: -0.112, V21: -0.317, V22: -0.734, V23: 0.234, V24: -0.622,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf745
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.777, V2: -1.657, V3: -0.784, V4: -0.835, V5: -1.158, V6: -0.013, V7: -0.981, V8: 0.111, V9: -0.024, V10: 0.839, V11: 0.779, V12: -0.274, V13: -0.726, V14: -0.078, V15: -0.319, V16: 1.371, V17: -0.015, V18: -0.573, V19: 0.612, V20: 0.304, V21: 0.473, V22: 0.942, V23: 0.024, V24: 0.726...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf746
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.189, V2: -0.591, V3: -0.601, V4: 3.512, V5: -1.390, V6: 1.752, V7: 2.374, V8: 0.451, V9: -1.004, V10: -0.085, V11: -2.515, V12: -0.845, V13: -0.945, V14: 0.016, V15: -2.634, V16: 0.596, V17: -0.345, V18: 0.229, V19: -1.616, V20: 0.970, V21: 0.745, V22: 1.095, V23: 1.462, V24: 0.590,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf747
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1,149, V2: 0,415, V3: 0,597, V4: 2,511, V5: 0,130, V6: 0,325, V7: 0,077, V8: -0,036, V9: -0,431, V10: 0,469, V11: -1,401, V12: 0,627, V13: 1,408, V14: -0,421, V15: -0,717, V16: 0,461, V17: -0,620, V18: -0,566, V19: -0,286, V20: 0,010, V21: -0,309, V22: -0,786, V23: -0,064, V24: -0,449,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf748
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.405, V2: -1.011, V3: 0.554, V4: -1.376, V5: -1.362, V6: -0.488, V7: -0.917, V8: -0.142, V9: -1.999, V10: 1.326, V11: -0.004, V12: -0.179, V13: 1.535, V14: -0.484, V15: 0.802, V16: -0.606, V17: 0.692, V18: -0.810, V19: -0.530, V20: -0.226, V21: -0.395, V22: -0.788, V23: 0.202, V24: 0....
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf749
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.074, V2: 0.030, V3: 1.448, V4: 2.686, V5: -0.822, V6: 0.567, V7: -0.789, V8: 0.435, V9: 0.459, V10: 0.516, V11: -1.131, V12: -0.988, V13: -2.312, V14: 0.079, V15: 0.205, V16: 0.438, V17: -0.004, V18: -0.363, V19: -1.186, V20: -0.337, V21: -0.083, V22: -0.173, V23: 0.100, V24: 0.012, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf750
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.837, V2: 0.072, V3: 2.225, V4: -1.835, V5: -0.316, V6: -1.017, V7: 0.052, V8: 0.084, V9: 1.284, V10: -1.806, V11: -0.731, V12: 0.360, V13: -0.370, V14: -0.246, V15: 0.594, V16: -0.241, V17: -0.417, V18: 0.299, V19: -0.095, V20: -0.087, V21: 0.089, V22: 0.312, V23: -0.221, V24: 0.391...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf751
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.583, V2: 0.913, V3: 0.399, V4: 0.113, V5: -0.413, V6: -0.471, V7: 0.566, V8: 0.311, V9: -0.433, V10: -0.533, V11: -0.533, V12: -0.150, V13: -0.493, V14: 0.648, V15: 0.915, V16: -0.079, V17: 0.070, V18: -0.503, V19: -0.493, V20: -0.264, V21: 0.205, V22: 0.446, V23: 0.108, V24: 0.090,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf752
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.198, V2: -0.104, V3: -0.105, V4: -4.591, V5: -0.074, V6: -1.517, V7: 0.759, V8: 0.203, V9: -0.410, V10: -1.765, V11: 0.021, V12: 0.016, V13: -1.620, V14: 1.141, V15: -0.512, V16: -1.993, V17: -0.320, V18: 2.040, V19: -0.434, V20: -0.657, V21: -0.145, V22: -0.256, V23: -0.484, V24: -...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf753
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.057, V2: 2.029, V3: 1.196, V4: 0.029, V5: -1.672, V6: 1.128, V7: -1.328, V8: 1.338, V9: 0.729, V10: 2.130, V11: -1.899, V12: 0.462, V13: 0.931, V14: -1.207, V15: -0.736, V16: -2.116, V17: 0.645, V18: 1.432, V19: -0.013, V20: 0.410, V21: -0.652, V22: -0.413, V23: -0.167, V24: 0.550, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf754
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.007, V2: 0.157, V3: 1.839, V4: 1.607, V5: -0.211, V6: 0.569, V7: 0.023, V8: 0.021, V9: 0.082, V10: 0.314, V11: 0.777, V12: 1.205, V13: 1.114, V14: -0.537, V15: -0.039, V16: -0.490, V17: -0.241, V18: 0.802, V19: 1.868, V20: 0.406, V21: 0.180, V22: 0.855, V23: 0.229, V24: 0.048, V25: ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf755
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.936, V2: -0.252, V3: 0.940, V4: 1.170, V5: -0.926, V6: -0.336, V7: -0.313, V8: 0.065, V9: 0.149, V10: 0.092, V11: 1.402, V12: 0.924, V13: -0.001, V14: 0.283, V15: 0.563, V16: 0.586, V17: -0.783, V18: 0.799, V19: -0.457, V20: 0.095, V21: 0.349, V22: 0.806, V23: -0.206, V24: 0.557, V25...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf756
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.656, V2: 1.109, V3: 1.438, V4: -0.070, V5: -0.189, V6: -0.964, V7: 0.586, V8: 0.015, V9: -0.020, V10: 0.037, V11: -0.584, V12: -0.675, V13: -1.163, V14: 0.310, V15: 0.996, V16: 0.234, V17: -0.335, V18: -0.221, V19: -0.005, V20: 0.145, V21: -0.273, V22: -0.717, V23: -0.002, V24: 0.32...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf757
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.059, V2: 0.104, V3: -1.840, V4: 0.211, V5: 0.667, V6: -0.336, V7: 0.080, V8: -0.070, V9: 0.247, V10: -0.211, V11: 0.804, V12: 0.756, V13: 0.134, V14: -0.688, V15: -0.477, V16: 0.620, V17: 0.079, V18: 0.302, V19: 0.486, V20: -0.127, V21: -0.337, V22: -0.895, V23: 0.279, V24: 0.102, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf758
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.289, V2: -0.611, V3: -0.421, V4: -0.462, V5: -0.342, V6: -0.205, V7: -0.201, V8: -0.009, V9: -1.109, V10: 0.937, V11: -0.091, V12: -0.689, V13: -1.406, V14: 0.817, V15: 0.246, V16: -0.791, V17: -0.578, V18: 1.575, V19: 0.068, V20: -0.434, V21: -0.786, V22: -2.121, V23: 0.067, V24: -0...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf759
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.107, V2: 0.184, V3: -1.922, V4: 0.273, V5: 0.775, V6: -0.465, V7: 0.202, V8: -0.211, V9: 0.433, V10: -0.404, V11: -0.903, V12: 0.325, V13: 0.798, V14: -1.000, V15: 0.223, V16: 0.389, V17: 0.292, V18: -0.295, V19: 0.186, V20: -0.105, V21: -0.388, V22: -0.970, V23: 0.271, V24: -0.052, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf760
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.860, V2: 0.364, V3: 1.512, V4: -1.285, V5: -1.601, V6: 0.394, V7: -1.039, V8: -0.169, V9: -0.919, V10: 0.173, V11: 0.525, V12: -0.049, V13: 0.079, V14: -0.331, V15: -0.558, V16: 1.532, V17: 0.176, V18: -0.199, V19: 0.996, V20: -0.187, V21: 1.213, V22: 0.904, V23: -0.120, V24: 0.040,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf761
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -3.406, V2: -0.900, V3: -0.441, V4: 0.063, V5: -3.455, V6: 0.457, V7: 1.270, V8: 0.907, V9: 0.472, V10: -1.573, V11: -1.471, V12: 0.505, V13: -0.027, V14: 0.164, V15: -0.908, V16: 0.795, V17: 0.214, V18: -0.358, V19: -0.141, V20: -0.944, V21: -0.259, V22: -0.059, V23: 0.857, V24: 0.493...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf762
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.951, V2: -0.288, V3: -0.911, V4: 0.760, V5: 0.289, V6: 0.525, V7: -0.312, V8: 0.022, V9: 2.194, V10: -0.372, V11: 1.013, V12: -0.930, V13: 2.020, V14: 1.171, V15: -3.060, V16: -0.548, V17: 0.592, V18: -0.326, V19: 0.775, V20: -0.173, V21: -0.484, V22: -0.835, V23: 0.236, V24: 0.196, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf763
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.512, V2: 0.585, V3: -0.620, V4: -0.217, V5: 2.429, V6: 4.251, V7: -0.424, V8: 1.585, V9: 0.033, V10: -0.788, V11: -0.921, V12: 0.497, V13: -0.426, V14: 0.225, V15: -1.052, V16: -0.597, V17: 0.102, V18: -0.726, V19: 0.428, V20: -0.177, V21: -0.335, V22: -0.992, V23: 0.316, V24: 0.621...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf764
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.071, V2: 0.153, V3: -0.618, V4: 0.411, V5: -0.251, V6: -0.840, V7: 1.226, V8: 0.165, V9: -0.190, V10: -1.724, V11: -0.773, V12: -0.044, V13: -0.116, V14: -1.068, V15: 0.065, V16: -0.313, V17: 1.571, V18: 0.472, V19: 1.058, V20: 0.588, V21: 0.095, V22: -0.201, V23: 0.543, V24: -0.084...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf765
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.407, V2: -0.305, V3: 0.684, V4: -0.268, V5: -0.884, V6: -0.735, V7: -0.542, V8: -0.338, V9: 0.600, V10: 0.076, V11: 0.628, V12: -1.990, V13: 3.281, V14: 0.648, V15: -1.403, V16: 0.471, V17: 1.321, V18: -1.693, V19: 0.727, V20: 0.095, V21: -0.157, V22: -0.021, V23: -0.036, V24: 0.408,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf766
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.975, V2: -1.374, V3: 0.091, V4: -1.165, V5: -0.945, V6: 1.558, V7: -1.982, V8: 0.676, V9: 0.300, V10: 0.758, V11: 1.264, V12: 0.225, V13: 0.170, V14: -0.473, V15: 1.089, V16: 1.147, V17: 0.316, V18: -1.438, V19: -0.630, V20: -0.109, V21: 0.553, V22: 1.736, V23: 0.245, V24: -1.391, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf767
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.913, V2: -0.072, V3: -0.140, V4: 1.328, V5: -0.406, V6: -0.218, V7: -0.415, V8: 0.013, V9: 0.783, V10: 0.120, V11: -0.458, V12: 0.861, V13: 0.692, V14: -0.143, V15: 0.427, V16: 0.205, V17: -0.537, V18: -0.388, V19: -0.658, V20: -0.189, V21: -0.135, V22: -0.273, V23: 0.441, V24: 1.030...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf768
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.064, V2: 0.031, V3: -1.037, V4: 0.407, V5: -0.051, V6: -1.194, V7: 0.257, V8: -0.397, V9: 0.377, V10: 0.042, V11: -0.549, V12: 1.016, V13: 1.143, V14: 0.061, V15: -0.079, V16: -0.159, V17: -0.347, V18: -1.005, V19: 0.136, V20: -0.157, V21: -0.277, V22: -0.608, V23: 0.329, V24: 0.076,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf769
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.283, V2: 0.653, V3: 1.537, V4: -1.342, V5: -0.016, V6: -0.149, V7: 0.161, V8: 0.629, V9: 0.177, V10: -1.761, V11: 0.968, V12: 1.692, V13: 0.243, V14: 0.196, V15: -1.077, V16: -0.802, V17: 0.147, V18: -0.187, V19: 0.091, V20: -0.182, V21: 0.143, V22: 0.470, V23: -0.414, V24: 0.064, V...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf770
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.561, V2: -1.525, V3: 0.680, V4: 0.807, V5: -1.567, V6: -0.059, V7: -0.315, V8: -0.042, V9: -0.879, V10: 0.678, V11: 1.098, V12: 1.216, V13: 1.021, V14: -0.135, V15: -0.450, V16: -1.306, V17: -0.274, V18: 1.822, V19: -1.020, V20: 0.227, V21: 0.044, V22: -0.024, V23: -0.359, V24: 0.555...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf771
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.880, V2: -0.368, V3: -0.822, V4: 0.710, V5: -0.279, V6: 0.193, V7: -0.686, V8: 0.182, V9: 1.442, V10: -0.659, V11: 0.765, V12: 1.419, V13: 0.383, V14: -1.702, V15: -1.418, V16: 0.032, V17: 0.617, V18: 1.001, V19: 0.198, V20: -0.099, V21: 0.239, V22: 1.088, V23: -0.037, V24: 0.747, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf772
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.080, V2: 0.157, V3: -1.616, V4: 0.624, V5: 0.378, V6: -0.840, V7: -0.013, V8: -0.226, V9: 2.016, V10: -0.703, V11: 0.069, V12: -3.199, V13: 0.169, V14: 0.894, V15: -0.359, V16: 0.375, V17: 1.275, V18: 0.173, V19: -0.120, V20: -0.296, V21: -0.536, V22: -1.267, V23: 0.363, V24: 0.379, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf773
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.084, V2: -0.175, V3: -1.568, V4: 0.151, V5: 0.155, V6: -0.776, V7: 0.021, V8: -0.151, V9: 1.044, V10: -0.053, V11: -1.175, V12: -0.735, V13: -1.768, V14: 0.838, V15: 1.165, V16: -0.182, V17: -0.456, V18: 0.312, V19: -0.173, V20: -0.346, V21: 0.237, V22: 0.747, V23: 0.019, V24: 0.490,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf774
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -7.953, V2: -1.354, V3: -4.431, V4: -0.146, V5: -3.551, V6: 1.394, V7: -1.849, V8: 3.558, V9: -0.683, V10: 0.194, V11: -0.527, V12: 1.602, V13: 0.729, V14: 2.169, V15: 0.701, V16: -0.774, V17: 1.391, V18: 1.399, V19: -1.481, V20: -1.312, V21: -0.093, V22: 0.531, V23: -1.536, V24: -1.43...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf775
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.768, V2: -0.703, V3: -1.255, V4: 0.138, V5: -0.128, V6: -0.226, V7: -0.014, V8: -0.016, V9: 0.872, V10: -0.098, V11: 0.731, V12: 1.024, V13: -0.598, V14: 0.402, V15: -0.831, V16: -0.320, V17: -0.279, V18: -0.143, V19: 0.539, V20: 0.005, V21: -0.045, V22: -0.230, V23: 0.149, V24: 0.71...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf776
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.018, V2: 0.413, V3: 1.889, V4: -1.479, V5: 0.592, V6: -0.039, V7: 0.424, V8: 0.201, V9: 0.502, V10: -1.504, V11: -1.591, V12: -0.185, V13: -0.245, V14: -0.367, V15: -0.386, V16: 0.600, V17: -1.063, V18: 0.383, V19: -1.266, V20: -0.134, V21: 0.178, V22: 0.465, V23: -0.499, V24: 0.480...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf777
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.192, V2: 1.265, V3: -0.242, V4: 2.714, V5: 1.406, V6: 0.810, V7: 1.311, V8: -0.198, V9: -0.609, V10: 0.941, V11: 0.949, V12: -2.275, V13: 2.504, V14: 1.645, V15: -2.294, V16: 1.274, V17: -0.924, V18: 0.789, V19: -1.694, V20: -0.398, V21: 0.225, V22: 0.946, V23: 0.155, V24: 0.144, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf778
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.299, V2: -0.200, V3: 1.256, V4: -0.577, V5: 0.007, V6: -0.727, V7: 0.357, V8: -0.621, V9: -1.055, V10: 0.552, V11: -0.050, V12: -1.135, V13: 0.765, V14: -1.924, V15: 1.323, V16: 1.057, V17: 0.994, V18: -0.541, V19: 1.561, V20: 0.491, V21: 0.077, V22: 0.478, V23: -0.082, V24: -0.022,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf779
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.787, V2: 1.061, V3: 3.029, V4: 2.725, V5: -0.857, V6: 0.485, V7: -0.071, V8: 0.197, V9: -0.256, V10: 1.283, V11: -0.835, V12: -1.714, V13: -1.710, V14: -0.133, V15: 2.170, V16: 0.552, V17: -0.277, V18: 1.040, V19: 0.392, V20: 0.392, V21: 0.135, V22: 0.700, V23: -0.215, V24: 0.350, V...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf780
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.976, V2: -0.108, V3: 0.133, V4: 1.236, V5: -0.447, V6: -0.929, V7: 0.372, V8: -0.244, V9: 0.033, V10: -0.036, V11: -0.466, V12: -0.041, V13: -0.421, V14: 0.509, V15: 0.986, V16: 0.088, V17: -0.396, V18: -0.069, V19: -0.412, V20: 0.110, V21: 0.106, V22: 0.018, V23: -0.216, V24: 0.393,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf781
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.811, V2: 0.813, V3: 2.632, V4: 0.706, V5: -0.172, V6: 0.513, V7: 0.248, V8: 0.084, V9: -0.046, V10: 0.143, V11: 0.855, V12: 0.697, V13: 0.399, V14: -0.463, V15: 0.171, V16: 0.053, V17: -0.599, V18: 0.816, V19: 0.932, V20: 0.293, V21: -0.018, V22: 0.303, V23: -0.359, V24: 0.024, V25:...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf782
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -4.641, V2: -2.973, V3: 1.256, V4: -2.544, V5: -1.732, V6: 1.082, V7: 0.919, V8: -0.018, V9: 4.769, V10: -2.520, V11: 1.130, V12: -0.790, V13: 1.715, V14: -0.142, V15: -2.513, V16: -0.263, V17: 0.190, V18: 1.014, V19: 0.527, V20: -2.082, V21: -0.711, V22: 1.018, V23: 0.708, V24: 0.852,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf783
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -2.184, V2: -0.570, V3: 1.919, V4: 0.273, V5: 0.329, V6: -0.503, V7: -0.560, V8: 0.860, V9: -0.478, V10: -0.899, V11: 1.197, V12: 0.755, V13: -0.484, V14: 0.629, V15: 0.268, V16: 0.763, V17: -0.621, V18: 0.403, V19: -1.402, V20: 0.212, V21: 0.383, V22: 0.297, V23: 0.031, V24: 0.192, V2...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf784
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.417, V2: 0.868, V3: 0.974, V4: -1.223, V5: 1.082, V6: 0.210, V7: 0.874, V8: -0.258, V9: 0.836, V10: -0.881, V11: -1.129, V12: -0.659, V13: -0.087, V14: -1.913, V15: 0.645, V16: 0.606, V17: -0.093, V18: 0.578, V19: -0.017, V20: 0.229, V21: -0.394, V22: -0.684, V23: -0.242, V24: -0.22...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf785
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.470, V2: -3.519, V3: -0.342, V4: 0.644, V5: -1.924, V6: 0.462, V7: 0.359, V8: 0.028, V9: -0.639, V10: 0.341, V11: 0.797, V12: 0.176, V13: -1.231, V14: 0.460, V15: -0.448, V16: -1.589, V17: 0.409, V18: 1.015, V19: -0.849, V20: 1.176, V21: -0.064, V22: -1.651, V23: -0.586, V24: 0.013,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf786
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.620, V2: -0.112, V3: -0.986, V4: 0.291, V5: -0.900, V6: -0.332, V7: 1.646, V8: -0.814, V9: -1.209, V10: 1.184, V11: -1.339, V12: -1.293, V13: -0.776, V14: 0.499, V15: 1.154, V16: -3.321, V17: 1.053, V18: 1.784, V19: 2.130, V20: -0.809, V21: 0.112, V22: 1.544, V23: -0.230, V24: 0.013...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf787
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.799, V2: 0.194, V3: 0.563, V4: -0.752, V5: 1.445, V6: -0.646, V7: 0.756, V8: 0.034, V9: -0.721, V10: -0.469, V11: 0.053, V12: 0.033, V13: -0.561, V14: 0.629, V15: -0.486, V16: 0.742, V17: -1.164, V18: 0.198, V19: 0.253, V20: 0.086, V21: -0.224, V22: -1.033, V23: 0.098, V24: -0.886, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf788
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.666, V2: -0.839, V3: 0.873, V4: -3.630, V5: 1.835, V6: 3.938, V7: -1.355, V8: 1.312, V9: -0.317, V10: -0.469, V11: -0.450, V12: -0.795, V13: 0.004, V14: -0.834, V15: -0.033, V16: 1.991, V17: -0.689, V18: -0.772, V19: -1.192, V20: 0.075, V21: 0.508, V22: 1.222, V23: -0.175, V24: 0.72...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf789
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.401, V2: 0.994, V3: 1.142, V4: -0.177, V5: 0.395, V6: -0.017, V7: 0.483, V8: 0.263, V9: -0.560, V10: -0.370, V11: 1.330, V12: 0.321, V13: -0.429, V14: -0.125, V15: 0.524, V16: 0.405, V17: -0.055, V18: 0.075, V19: -0.032, V20: 0.067, V21: -0.213, V22: -0.563, V23: -0.038, V24: -0.373...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf790
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.016, V2: -0.044, V3: 0.880, V4: 1.175, V5: -0.587, V6: 0.048, V7: -0.369, V8: 0.205, V9: 0.024, V10: 0.149, V11: 1.606, V12: 0.844, V13: -0.327, V14: 0.433, V15: 0.778, V16: 0.298, V17: -0.485, V18: 0.223, V19: -0.783, V20: -0.085, V21: 0.247, V22: 0.645, V23: -0.074, V24: 0.220, V25...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf791
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.362, V2: 1.215, V3: 0.981, V4: 0.727, V5: -1.289, V6: -0.068, V7: -0.221, V8: 0.710, V9: 0.079, V10: -0.728, V11: -1.241, V12: 1.002, V13: 0.854, V14: -0.178, V15: -0.927, V16: -0.650, V17: 0.751, V18: -0.422, V19: 1.168, V20: -0.301, V21: 0.090, V22: 0.355, V23: 0.025, V24: 0.493, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf792
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 1.828, V2: -1.248, V3: -0.750, V4: -0.579, V5: -0.331, V6: 1.381, V7: -1.082, V8: 0.494, V9: 0.020, V10: 0.671, V11: 0.647, V12: 0.640, V13: -0.248, V14: 0.242, V15: 0.665, V16: -1.798, V17: 0.112, V18: 0.515, V19: -1.358, V20: -0.584, V21: -0.459, V22: -0.840, V23: 0.409, V24: -1.739,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf793
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.289, V2: -0.666, V3: 1.824, V4: -0.709, V5: -0.350, V6: -0.112, V7: -0.523, V8: -0.223, V9: -0.707, V10: 1.501, V11: 1.926, V12: 0.084, V13: 0.747, V14: -0.808, V15: 0.847, V16: 0.648, V17: 0.198, V18: -0.712, V19: 1.091, V20: 0.433, V21: 0.521, V22: 2.010, V23: -0.005, V24: 0.299, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf794
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 2.065, V2: -0.173, V3: -1.125, V4: 0.418, V5: -0.263, V6: -1.218, V7: 0.071, V8: -0.236, V9: 0.798, V10: 0.122, V11: -1.080, V12: -0.468, V13: -1.592, V14: 0.603, V15: 0.227, V16: -0.009, V17: -0.215, V18: -0.645, V19: 0.181, V20: -0.329, V21: -0.312, V22: -0.847, V23: 0.352, V24: -0.0...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf795
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.498, V2: 0.707, V3: -0.934, V4: -2.653, V5: 2.920, V6: 3.265, V7: 0.592, V8: 0.614, V9: 0.211, V10: -0.051, V11: 0.173, V12: -0.093, V13: -0.319, V14: 0.196, V15: 0.938, V16: -0.571, V17: -0.356, V18: -0.816, V19: 0.688, V20: 0.354, V21: -0.320, V22: -0.697, V23: -0.017, V24: 0.723,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf796
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -0.933, V2: -0.078, V3: 1.989, V4: 0.609, V5: 1.110, V6: -1.069, V7: 0.171, V8: -0.202, V9: -0.597, V10: -0.113, V11: 0.423, V12: 0.714, V13: 1.205, V14: -0.115, V15: 1.353, V16: -0.614, V17: 0.093, V18: -0.953, V19: 0.235, V20: 0.403, V21: -0.060, V22: -0.214, V23: 0.200, V24: 0.424, ...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf797
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.001, V2: 0.093, V3: 0.993, V4: -2.373, V5: -0.829, V6: 0.447, V7: -0.031, V8: 0.230, V9: -0.717, V10: 0.123, V11: 0.653, V12: 0.307, V13: 0.861, V14: -0.772, V15: -1.361, V16: 1.509, V17: -0.370, V18: -0.566, V19: -0.034, V20: -0.128, V21: 0.575, V22: 1.698, V23: -0.246, V24: 0.787,...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf798
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: -1.319, V2: 0.988, V3: 0.805, V4: -0.604, V5: -0.552, V6: -0.550, V7: 1.696, V8: -0.390, V9: -0.380, V10: -0.060, V11: 1.152, V12: -0.061, V13: -1.433, V14: 0.505, V15: -0.457, V16: 0.445, V17: -0.786, V18: 0.128, V19: -0.536, V20: -0.657, V21: 0.049, V22: 0.183, V23: -0.055, V24: 0.54...
[ "không", "có" ]
0
VieCraccf799
Sử dụng các thuộc tính của bảng tài chính để xác định gian lận thẻ tín dụng. Chỉ cung cấp phản hồi là 'có' hoặc 'không' mà không thêm thông tin bổ sung. Bảng bao gồm 28 biến số nhập vào  được biểu diễn từ V1 đến V28, được tạo ra từ sự biến đổi bằng PCA, cùng với 1 biến số nhập vào, Số lượng, chưa trải qua  biến đổi bằn...
không
Khách hàng có các thuộc tính: V1: 0.002, V2: -2.965, V3: 0.426, V4: 0.211, V5: -2.227, V6: -0.066, V7: -0.146, V8: -0.171, V9: -0.061, V10: 0.036, V11: -0.669, V12: 0.192, V13: 0.926, V14: -0.908, V15: -0.675, V16: 0.795, V17: 0.669, V18: -1.493, V19: 0.688, V20: 1.509, V21: 0.431, V22: -0.121, V23: -0.613, V24: 0.484,...
[ "không", "có" ]
0