id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
893394 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%95ng%20gi%C3%A1o%20ph%E1%BA%ADn%20S%C3%A3o%20Sebasti%C3%A3o%20do%20Rio%20de%20Janeiro | Tổng giáo phận São Sebastião do Rio de Janeiro | Tổng giáo phận São Sebastião do Rio de Janeiro (Latinh: Archidioecesis Sancti Sebastiani Fluminis Ianuarii, nghĩa là Tổng giáo phận Thánh Sebastian của thành phố Rio de Janeiro, gọi tắt: Tổng giáo phận Rio de Janeiro) là một tổng giáo phận Công giáo Rôma ở Brasil được thành lập vào ngày 19 tháng 7 năm 1575 với tư cách ... |
350492 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jose%20Panganiban | Jose Panganiban | Jose Panganiban là đô thị hạng 3 ở tỉnh Camarines Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 46.064 người trong 8.969 hộ.
Các đơn vị hành chính
Jose Panganiban về mặt hành chính được chia thành 28 khu phố (barangay).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
2000 Thông tin điề... |
306385 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ducy-Sainte-Marguerite | Ducy-Sainte-Marguerite | Ducy-Sainte-Marguerite là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Xã của Calvados |
702508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fusinus%20inglorius | Fusinus inglorius | Fusinus inglorius là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Fusinus |
842487 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2833013%29%201997%20FZ | (33013) 1997 FZ | (33013) 1997 FZ là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 28 tháng 3 năm 1997.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 33001–34000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1997
Tiểu hành tin... |
763465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Exerodonta%20juanitae | Exerodonta juanitae | Exerodonta juanitae là một loài ếch trong họ Nhái bén. Chúng là loài đặc hữu của México.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông có nước theo mùa. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
... |
704120 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ficus%20filosa | Ficus filosa | Ficus filosus, tên tiếng Anh: Threaded Fig Shell, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Ficidae.
Miêu tả
Loài này có kích thước giữa 47 mm và 120 mm
Phân bố
Chúng phân bố ở Thái Bình Dương dọc theo Nhật Bản và Úc
Chú thích
Tham khảo
Verhaeghe, M. & Poppe, G. T., 2000 A Concholo... |
903390 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calamboganus%20abscondidus | Calamboganus abscondidus | Calamboganus abscondidus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Gurjeva miêu tả khoa học năm 1987.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2011|11|12}}
Calamboganus |
264167 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Borgomasino | Borgomasino | Borgomasino là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 40 km về phía đông bắc của Torino, nước Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 819 người và diện tích là 12,5 km².
Borgomasino giáp các đô thị: Caravino, Borgo d'Ale, Vestignè, Cossano Canavese, Vische, Maglion... |
816323 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BA%BFt%20di%E1%BB%87n | Tiết diện | Trong hình học và khoa học, tiết diện là phép giao không rỗng của một vật rắn trong không gian ba chiều với một mặt phẳng hoặc tương tự trong không gian có chiều cao hơn. Cắt một đối tượng thành nhiều lát sẽ tạo ra nhiều mặt cắt song song.
Các trường hợp thường gặp:
Tiết diện của hình cầu là hình tròn:
Tiết diện là ... |
439375 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villiers-le-Roux | Villiers-le-Roux | Villiers-le-Roux là một xã thuộc tỉnh Charente trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 130 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Villiersleroux |
864739 | https://vi.wikipedia.org/wiki/25326%20Lawrencesun | 25326 Lawrencesun | 25326 Lawrencesun (tên chỉ định: 1999 JB32) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi dự án Nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất Lincoln ở Socorro, New Mexico, ngày 10 tháng 5 năm 1999. Nó được đặt theo tên Lawrence Sun, an American student và finalist in the 2008 Society for Science & the Public mi... |
948256 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptotarsus%20cockerellae | Leptotarsus cockerellae | Leptotarsus cockerellae là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Leptotarsus |
357054 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Drincham | Drincham | Drincham là một xã ở tỉnh Nord trong vùng Hauts-de-France, Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nord
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nord |
241054 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vehib%20Pasha | Vehib Pasha | Mehmet Vehib Kaçı (thường gọi là Mehmet Wehib thay Vehip Pasha) (1877 - 1940), người Thổ Nhĩ Kỳ, là sĩ quan cấp cao trong quân đội đế quốc Ottoman. Ông từng tham gia Chiến tranh Balkan và Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Tiểu sử
Mehmet Vehip sinh năm 1877 tại Yanya (Ioannina), đế quốc Ottoman và hiện nay là lãnh thổ Hi... |
318279 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hadigny-les-Verri%C3%A8res | Hadigny-les-Verrières | Hadigny-les-Verrières là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích 13,74 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 350 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 325 m trên mực nước biển.
Hành chính
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Site municipal
Hadigny-les-Verrières t... |
842782 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2839816%29%201997%20XE11 | (39816) 1997 XE11 | {{DISPLAYTITLE:(39816) 1997 XE11}}
(39816) 1997 XE11 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 10 tháng 12 năm 1997.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 39001–40000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm... |
901848 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alyma%20contulmoensis | Alyma contulmoensis | Alyma contulmoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Arias miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Alyma |
408152 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schirnding | Schirnding | Schirnding là một đô thị trong huyện Wunsiedel bang Bayern thuộc nước Đức.
Tham khảo |
877981 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Helicopsyche%20nigrisensilla | Helicopsyche nigrisensilla | Helicopsyche nigrisensilla là một loài Trichoptera trong họ Helicopsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Helicopsyche |
565903 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n%20h%E1%BB%8D%20Anh%20th%E1%BA%A3o | Phân họ Anh thảo | Phân họ Anh thảo hay phân họ Báo xuân (danh pháp khoa học: Primuloideae) là một phân họ lớn trong họ Anh thảo (Primulaceae) nghĩa rộng của bộ Thạch nam (Ericales). Phân họ này có khoảng 9 chi và khoảng 900 loài, chủ yếu tập trung ở Bắc bán cầu. Hệ thống APG II năm 2003 lại coi phân họ này như là một họ có danh pháp Pri... |
851392 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11667%20Testa | 11667 Testa | 11667 Testa (1997 UB1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 10 năm 1997 bởi L. Tesi và A. Boattini ở San Marcello Pistoiese.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 11667 Testa
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1997 |
918306 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20nubigena | Cryptocephalus nubigena | Cryptocephalus nubigena là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Franz miêu tả khoa học năm 1982.
Chú thích
Tham khảo
N |
877123 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psychomyia%20siveci | Psychomyia siveci | Psychomyia siveci là một loài Trichoptera trong họ Psychomyiidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Psychomyia |
281009 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20c%E1%BB%A7a%20t%E1%BB%89nh%20Nord | Quận của tỉnh Nord | 6 quận của tỉnh Nord gồm:
Quận Avesnes-sur-Helpe, (quận lỵ: Avesnes-sur-Helpe) với 12 tổng và 151 xã. Dân số của quận này là 245.460 người năm 1990, 238.466 người năm 1999, tăng trưởng dân số là 2.85%.
Quận Cambrai, (quận lỵ: Cambrai) với 7 tổng và 116 xã. Dân số của quận này là 162.162 người năm 1990, và 158.845 ngư... |
812720 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Darhan%20Muminggan | Darhan Muminggan | Kỳ liên hiệp Darhan Muminggan (, Hán Việt: Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An liên hiệp kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Bao Đầu, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Kỳ cách trung tâm thành phố Bao Đầu về phía nam-tây nam.
Trấn
Bách Linh Miếu (百灵庙镇)
Hương
Tô mộc
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang thông tin chính thức
Đơn vị c... |
531756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/504 | 504 | Năm 504 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 504 |
458450 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laville-aux-Bois | Laville-aux-Bois | Laville-aux-Bois là một xã thuộc tỉnh Haute-Marne trong vùng Grand Est đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 375 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Lavilleauxbois |
866728 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthagrion%20yungarum | Acanthagrion yungarum | Acanthagrion yungarum là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Acanthagrion yungarum được Ris miêu tả khoa học năm 1918.
Chú thích
Tham khảo
Acanthagrion |
668402 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trichobatrachus%20robustus | Trichobatrachus robustus | Trichobatrachus robustus là một loài ếch thuộc họ Arthroleptidae. Nó là đại diện duy nhất của chi Trichobatrachus.
Loài ếch này có lông, lông của chúng đóng vai trò như mang của loài cá, giúp chúng hô hấp một cách dễ dàng trong nước.
Loài ếch lông đáng chú ý khi sở hữu "móng vuốt" có thể thu vào (mặc dù không giống nh... |
399459 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horbach%2C%20S%C3%BCdwestpfalz | Horbach, Südwestpfalz | Horbach là một đô thị thuộc huyện Südwestpfalz, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 5,3 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 584 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Südwestpfalz |
947606 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dolichopeza%20zborowskii | Dolichopeza zborowskii | Dolichopeza zborowskii là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Dolichopeza |
274557 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Baceno | Baceno | Baceno là một đô thị ở tỉnh Verbano-Cusio-Ossola trong vùng Piedmont, có cự ly khoảng 140 km về phía đông bắc của Torino và khoảng 40 km về phía tây bắc của Verbania, ở biên giới với Thụy Sĩ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 963 người và diện tích là 68,6 km².
Đô thị Baceno có các frazioni... |
777952 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hagetaubin | Hagetaubin | Hagetaubin là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Pyrénées-Atlantiques |
275946 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marano%20Equo | Marano Equo | Marano Equo là một đô thị ở tỉnh Roma trong vùng Latium thuộc Ý, có cự ly khoảng 45 km về phía đông của Roma. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 795 người và diện tích là 7,6 km².
Marano Equo giáp các đô thị: Agosta, Anticoli Corrado, Arsoli, Cervara di Roma, Rocca Canterano, Roviano.
Biến ... |
419357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%A3n%20th%E1%BA%A3o%20c%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BB%A5c | Bản thảo cương mục | Bản thảo cương mục () là một từ điển bách khoa của Trung Quốc về dược vật học được thầy thuốc Lý Thời Trân biên soạn vào thế kỷ 16 đầu thời nhà Minh. Đây được coi là tác phẩm y học hoàn chỉnh và chi tiết nhất trong lịch sử Đông y. Tại kỳ họp ở Ma Cao ngày 9 tháng 3 năm 2010, Bản thảo cương mục đã được MOWCAP (Ký ức thế... |
136780 | https://vi.wikipedia.org/wiki/IEC | IEC | IEC có thể là viết tắt của:
International Electrotechnical Commission: Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế được thành lập năm 1906.
Network Institute of Exterior Cleaning
Information, Education, and Communication
Independent Electoral Commission
Industrial Emergency Council
Inertial electrostatic confinement (in fusion ... |
418566 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%A7%20%C4%91%C3%B4 | Thủ đô | Thủ đô là trung tâm hành chính của một quốc gia. Thủ đô thường là nơi đặt phần lớn hoặc tất cả các cơ quan quyền lực chính của một quốc gia như: các cơ quan hành pháp, lập pháp, cơ quan tư pháp tối cao, ngân hàng trung ương. Trung tâm hành chính của một đơn vị nhỏ hơn quốc gia, ví dụ như 1 tỉnh hay 1 tiểu bang, được gọ... |
972151 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laccophilus%20biguttatus | Laccophilus biguttatus | Laccophilus biguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Kirby miêu tả khoa học năm 1837.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Laccophilus |
142179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A1y%20bay%20c%C6%B0%E1%BB%9Dng%20k%C3%ADch | Máy bay cường kích | Máy bay cường kích (hay còn gọi là Máy bay tấn công mặt đất - tiếng Anh: Ground-attack aircraft) là máy bay quân sự được thiết kế để tấn công các mục tiêu trên mặt đất và thường được triển khai hoạt động như một phương tiện hỗ trợ từ trên không, và yểm trợ trong cự ly gần cho các đơn vị mặt đất trong lực lượng của mình... |
864500 | https://vi.wikipedia.org/wiki/24226%20Sekhsaria | 24226 Sekhsaria | 24226 Sekhsaria là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1997.5956717 ngày (5.47 năm).
Nó được phát hiện ngày 7 tháng 12 năm 1999.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
846460 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8087%20Kazutaka | 8087 Kazutaka | 8087 Kazutaka (1989 WA2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 11 năm 1989 bởi K. Endate và K. Watanabe ở Kitami.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8087 Kazutaka
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1989 |
668913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anambulyx%20elwesi | Anambulyx elwesi | Anambulyx là một chi bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chỉ gồm một loài Anambulyx elwesi, được tìm thấy ở miền bắc Pakistan, miền bắc Ấn Độ, Nepal, tây nam Trung Quốc, miền bắc Thái Lan và miền bắc Việt Nam.
Sải cánh dài khoảng 100 mm. Nó giống với Callambulyx rubricosa rubricosa.s
Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến thá... |
581225 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caloptilia%20camaronae | Caloptilia camaronae | Caloptilia camaronae là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Colombia.
Ấu trùng ăn Uva camarona. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Caloptilia |
411084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Matzendorf-H%C3%B6lles | Matzendorf-Hölles | Matzendorf-Hölles là một đô thị thuộc huyện Wiener Neustadt-Land trong bang Niederösterreich, Áo.
Tham khảo |
954438 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranophragma%20perlatum | Dicranophragma perlatum | Dicranophragma perlatum là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranophragma
Limoniidae ở vùng Palearctic |
957367 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20dayana | Hexatoma dayana | Hexatoma dayana là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Nearctic |
377673 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Raincourt | Raincourt | Raincourt là một xã ở tỉnh Haute-Saône trong vùng Bourgogne-Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
725105 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amalda%20maritzae | Amalda maritzae | Amalda maritzae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Olividae, ốc ôliu.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Amalda |
947867 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Holorusia%20fulvolateralis | Holorusia fulvolateralis | Holorusia fulvolateralis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Holorusia |
805004 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Natri%20persulfat | Natri persulfat | Natri pesunfat (công thức hóa học: Na2S2O8) là một hợp chất vô cơ. Nó là một chất oxy hóa mạnh. Nó gây kích thích nặng cho da, mắt, và hệ hô hấp. Nó hầu như không hút ẩm và có điều kiện bảo quản cho thời gian dài. Nó dễ dàng và an toàn để sử dụng bằng tay. Nó khó bắt lửa nhưng giải phóng oxy một cách dễ dàng và giúp cá... |
702204 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peristernia%20reincarnata | Peristernia reincarnata | Peristernia reincarnata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Peristernia |
790271 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calliostoma%20necopinatum | Calliostoma necopinatum | Calliostoma necopinatum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
N |
694507 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elongatia | Elongatia | Elongatia là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Hình ảnh
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchida... |
892005 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lipotriches%20williamsi | Lipotriches williamsi | Lipotriches williamsi là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1930.
Chú thích
Tham khảo
Lipotriches
Động vật được mô tả năm 1930 |
781407 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Malgassesia%20milloti | Malgassesia milloti | Malgassesia milloti là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó được tìm thấy ở châu Phi.
Chú thích
Tham khảo
Malgassesia |
958063 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ilisia%20venusta%20venusta | Ilisia venusta venusta | Ilisia venusta là một phân loài ruồi của loài Ilisia venusta trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Ilisia
Limoniidae ở vùng Nearctic |
691083 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Restrepia%20chameleon | Restrepia chameleon | Restrepia chameleon, the Color-changing Restrepia, là một loài lan đặc hữu của Colombia.
Tham khảo
chameleon |
858118 | https://vi.wikipedia.org/wiki/18782%20Joanrho | 18782 Joanrho | 18782 Joanrho (1999 JJ46) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 18782 Joanrho
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm... |
576898 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Etxarri-Aranatz | Etxarri-Aranatz | Etxarri-Aranatz là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Pamplona.
Tham khảo
Đô thị ở Navarre |
835713 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3958%20Komendantov | 3958 Komendantov | 3958 Komendantov (1953 TC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 10 năm 1953 bởi P. F. Shajn ở Simeis.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 3958 Komendantov
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1953 |
891171 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20pavo | Lasioglossum pavo | Lasioglossum pavo là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Sakagami mô tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1989 |
172576 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nam%20Sung | Nam Sung | Nam Sung (南充市) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Nam Sung quản lý các đơn vị cấp huyện sau:
Các quận nội thành
Các quận:
Thuận Khánh 顺庆区
Cao Bình 高坪区
Gia Lăng 嘉陵区
Các thành phố cấp huyện
Thành phố cấp huyện Lãng Trung 阆中市
Các huyện
Các huyện:
Doa... |
122147 | https://vi.wikipedia.org/wiki/G%E1%BB%97%20mun | Gỗ mun | Gỗ mun là loại gỗ có màu đen được khai thác từ các loài cây thuộc họ Thị, tại Việt Nam thì nó thường được lấy từ loại cây mun nên gọi là gỗ mun. Đặc điểm của loại gỗ này là ngoài việc có màu đen thì nó khá đặc nên có thể chìm trong nước vì thế không thể thả trôi sông và cấu trúc của nó sẽ làm bề mặt trở nên rất mịn khi... |
971577 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydrovatus%20fasciatus | Hydrovatus fasciatus | Hydrovatus fasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1882.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydrovatus |
644680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Argyresthia%20pygmaeella | Argyresthia pygmaeella | Argyresthia pygmaeella là một loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Bắc Á và Bắc Mỹ.
Sải cánh dài 10–13 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 6. .
Ấu trùng ăn Salix caprea và Salix cinerea.
Hình ảnh
Ghi chú
Mùa bướm bay ở đây là ở Bỉ và Hà Lan. Ở các khu vực phân bố khác có thể khác.
Tham... |
567117 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Norma%20Kassi | Norma Kassi | Norma Kassi là một dân bản xứ sắc tộc Gwich'in ở lãnh thổ Yukon, Canada, và là cựu thành viên của Hội đồng lập pháp Yukon (Yukon Legislative Assembly). Bà đã được trao tặng Giải Môi trường Goldman năm 2002, chung với Sarah James và Jonathon Solomon, vì họ đã đấu tranh bảo vệ Khu nương náu quốc gia của động vật hoang dã... |
845095 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6996%20Alvensleben | 6996 Alvensleben | 6996 Alvensleben (2222 T-2) là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 9 năm 1973 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld, và Tom Gehrels ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Alvensleben
Được phát hiện bởi Cornelis Johannes van Houten
Được phát hiện... |
15380 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%E1%BB%A3c%20%C4%91%E1%BB%99ng%20h%E1%BB%8Dc | Dược động học | Dược động học (tiếng Anh: pharmacokinetics, viết tắt là PK, bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ pharmakon nghĩa là "dược" và kinetikos nghĩa là "động, đưa vào chuyển động"), là một nhánh của Dược lý học tập trung vào xác định số phận của các chất được cung cấp từ bên ngoài vào một sinh vật sống. Các chất được quan tâm bao gồm... |
848569 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9073%20Yoshinori | 9073 Yoshinori | 9073 Yoshinori (1994 ER) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1994 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 9073 Yoshinori
Thiên thể phát hiện năm 1994
Tiểu hành tinh vành đai chính |
6757 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khoa%20h%E1%BB%8Dc | Khoa học | Khoa học (Tiếng Anh: science, Chữ Hán: 科學) là hệ thống kiến thức về những định luật, cấu trúc và cách vận hành của thế giới tự nhiên, được đúc kết qua từng giai đoạn lịch sử thông qua việc quan sát, mô tả, đo đạc, thực nghiệm, phát triển lý thuyết bằng các phương pháp khoa học. Thông qua các phương pháp nghiên cứu có k... |
63144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hat%20Yai | Hat Yai | Hat Yai (; cũng gọi Haad Yai) là thành phố phía nam Thái Lan, gần biên giới Malaysia. Tọa độ địa lý: . Với dân số năm 2005 là 155.585 ở khu vực thành phố và 700.000 người ở vùng đô thị, Hat Yai là thành phố lớn nhất Tỉnh Songkhla và thường bị nhầm lẫn là tỉnh lỵ tỉnh này.
Tên gọi Hat Yai là viết tắt của "Ma Hat Yai", ... |
442486 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A9lan | Chélan | Chélan là một xã thuộc tỉnh Gers trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 236 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Gers |
844729 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6528%20Boden | 6528 Boden | 6528 Boden (1993 FL24) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6528 Boden
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1993 |
694630 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hapalochilus | Hapalochilus | Hapalochilus là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Hình ảnh
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orch... |
886660 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20aureocinctus | Colletes aureocinctus | Colletes aureocinctus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1946.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 1946 |
442714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lespinasse%2C%20Haute-Garonne | Lespinasse, Haute-Garonne | Lespinasse là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 119 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne |
103785 | https://vi.wikipedia.org/wiki/The%20Doors | The Doors | The Doors là ban nhạc rock huyền thoại của Mỹ, được thành lập năm 1965 ở Los Angeles, California, bởi ca sĩ Jim Morrison, keyboard Ray Manzarek, guitar Robby Krieger, và tay trống John Densmore. The Doors dẫn đầu trong số các band nhạc gây nhiều tranh cãi nhất trong thập niên 60 bởi sự hoang dã, những ca từ khó hiểu, v... |
846542 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8209%20Toscanelli | 8209 Toscanelli | 8209 Toscanelli (tên chỉ định: 1995 DM2) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Piero Sicoli và Pierangelo Ghezzi ở Osservatorio Astronomico Sormano ngày 28 tháng 2 năm 1995. Nó được đặt theo tên Paolo dal Pozzo Toscanelli, nhà thiên văn học, nhà toán học Ý thế kỷ 15.
Xem thêm
Danh sách các tiểu ... |
960976 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudolimnophila%20eremnonota | Pseudolimnophila eremnonota | Pseudolimnophila eremnonota là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Pseudolimnophila
Limoniidae ở vùng Afrotropic |
888585 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paracolletes%20plumatus | Paracolletes plumatus | Paracolletes plumatus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
Paracolletes
Động vật được mô tả năm 1853 |
922894 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spermophagus%20hottentotus | Spermophagus hottentotus | Spermophagus hottentotus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Fåhraeus miêu tả khoa học năm 1839.
Chú thích
Tham khảo
Spermophagus |
686979 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20loherianum | Bulbophyllum loherianum | Bulbophyllum loherianum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
L |
328016 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chuy%E1%BA%BFn%20bay%20128%20c%E1%BB%A7a%20Carpatair | Chuyến bay 128 của Carpatair | Chuyến bay 128 của Carpatair, chiếc Saab 2000 (số đuôi YR-SBI) khỏi hành từ Chişinău, Moldova đến Timişoara chở 51 người, phải hạ cánh khẩn cấp tại Sân bay quốc tế Traian Vuia, miền tây România, khi không có bánh răng đáp phía trước, ngày 28 tháng 2, 2009 lúc 09:44 UTC+2, 07:44 UTC.
Chiếc Saab 2000 mang theo 47 hành k... |
33593 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%B1c%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20bi%C3%AAn%20ph%C3%B2ng | Lực lượng biên phòng | Lực lượng Biên phòng là một lực lượng vũ trang của quốc gia, chuyên giữ nhiệm vụ quản lý, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh, trật tự biên giới quốc gia (trên đất liền, hải đảo, vùng biển, cửa khẩu).
Biên phòng là một lực lượng vũ trang có chức năng hỗn hợp, vừa làm công tác phòng thủ của quân đội, vừa làm c... |
832841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1670%20Minnaert | 1670 Minnaert | 1670 Minnaert (1934 RZ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1934 bởi H. van Gent ở Johannesburg (LS).
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 1670 Minnaert
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1934 |
723893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nassarius%20priscardi | Nassarius priscardi | Nassarius priscardi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Nassarius
Động vật được mô tả năm 2006 |
92864 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antonov%20An-148 | Antonov An-148 | Antonov An-148 () là một máy bay phản lực tầm ngắn do công ty sản xuất máy bay Antonov Ukraina chế tạo. Tháng 12 năm 2006 An-148 đã hoàn thành thử nghiệm cấp giấy chứng nhận vào ngày 26 tháng 2 năm 2007 đã nhận được chứng nhận cho kiểu này với các động cơ Motor Sich D-436-148 và một Động cơ Phụ AI-450-MS, một biến thể... |
356332 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Maria%2C%20Ilocos%20Sur | Santa Maria, Ilocos Sur | Santa Maria là một phần thành thị đô thị hạng 3 ở tỉnh Ilocos Sur, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007 của Philipin, đô thị này có dân số 28.002 người.
Các đơn vị hành chính
Santa Maria được chia ra 33 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
http://www.santamariailocossur.gov.ph
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông t... |
384485 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Roinvilliers | Roinvilliers | Roinvilliers là một xã ở tỉnh Essonne thuộc vùng Île-de-France miền bắc nước Pháp.
Theo điều tra dân số năm 1999, dân số xã này là 61 người. Ước tính dân số năm 2007 là 76.
Danh xưng cư dân địa phương Roinvilliers trong tiếng Pháp là Roinvilliérains.
Tham khảo
Mayors of Essonne Association
INSEE commune file
Liê... |
671212 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pleurodema%20somuncurense | Pleurodema somuncurense | Pleurodema somuncurense là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Trước đây, loài này được định danh là Somuncuria somuncurensis, là đại diện duy nhất của chi Somuncuria trong họ Leiuperidae. Cho tới gần đây chúng đã được xếp vào họ Leptodactylidae. Chúng là loài đặc hữu của Argentina.
Môi trường sống tự nhiên của chú... |
891228 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20picticorne | Lasioglossum picticorne | Lasioglossum picticorne là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1930.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1930 |
839857 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2818372%29%201991%20RF16 | (18372) 1991 RF16 | {{DISPLAYTITLE:(18372) 1991 RF16}}
(18372) 1991 RF16 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 18001–19000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bở... |
551852 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Penly | Penly | Penly là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
The nuclear power station
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Penly on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
720206 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amastra%20reticulata | Amastra reticulata | †Amastra reticulata là một loài ốc đất thân mềm chân bụng có phổi hô hấp không khí thuộc họ Amastridae. Đây là loài đặc hữu của Hawaii.
Chú thích
Tham khảo
Mollusc Specialist Group 1996. Amastra reticulata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2007.
Amastra |
878060 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Helicopsyche%20typica | Helicopsyche typica | Helicopsyche typica là một loài Trichoptera hóa thạch trong họ Helicopsychidae.
Tham khảo
Hóa thạch Bộ Cánh lông
Helicopsyche |
366227 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%A1%20L%C3%A1t | Đá Lát | Đá Lát (tiếng Anh: Ladd Reef; , Hán-Việt: Nhật Tích tiêu) là một rạn san hô thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đá Lát là đối tượng tranh chấp giữa Việt Nam, Đài Loan và Trung Quốc. Việt Nam kiểm soát đá này từ ngày 5 tháng 2 năm 1988, quy thuộc nó vào thị trấn Trường Sa, huyện Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa, đồng t... |
328616 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aldehuela%20del%20Codonal | Aldehuela del Codonal | Aldeanueva del Codonal là một đô thị ở tỉnh Segovia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 194 người.
Tham khảo
Đô thị ở Segovia |
353672 | https://vi.wikipedia.org/wiki/James%20Stewart | James Stewart | James Maitland Stewart (20 tháng 5 năm 1908 – 2 tháng 7 năm 1997), thường được biết đến với tên Jimmy Stewart, là một nam diễn viên điện ảnh, sân khấu người Mỹ,là một minh tinh vĩ đại của điện ảnh Hoa Kỳ , nổi tiếng với đức tính khiêm tốn. Trong sự nghiệp hoạt động nghệ thuật của mình, ông thường đóng vai chính trong ... |
926128 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20decorata | Monolepta decorata | Monolepta decorata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2005.
Chú thích
Tham khảo
Monolepta |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.