id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
848637 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9159%20McDonnell | 9159 McDonnell | 9159 McDonnell (1984 UD3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1984 bởi E. Bowell ở trạm Anderson Mesa thuộc Đài thiên văn Lowell.
Nó được đặt theo tên planetary science professor Tony McDonnell.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1984 |
497436 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1c%20B%C3%A0%20%28th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%29 | Thác Bà (thị trấn) | Thác Bà là một thị trấn thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Địa lý
Thị trấn Thác Bà có vị trí địa lý:
Phía đông giáp tỉnh Tuyên Quang
Phía nam giáp xã Hán Đà
Phía tây giáp xã Thịnh Hưng và thị trấn Yên Bình
Phía bắc giáp xã Vĩnh Kiên và xã Yên Bình.
Thị trấn Thác Bà có diện tích 12,95 km², dân số năm 2019 ... |
570075 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anceaumeville | Anceaumeville | Anceaumeville là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Official commune website
Anceaumeville on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
314179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bard%20%28%C3%9D%29 | Bard (Ý) | Bard là một đô thị trong thung lũng Aosta. Đô thị Bard có diện tích 3 km2, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 là 6377 người.
Đô thị này có làng trực thuộc: Issert, Crous, Altobard de Bard, Valsourdaz.
Đô thị này giáp các đô thị sau: Arnad, Donnas, Hône.
Biến động dân số
Tham khảo
Bard |
889466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chlerogas%20townesi | Chlerogas townesi | Chlerogas townesi là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Brooks & Engel mô tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Chlerogas
Động vật được mô tả năm 1999 |
648527 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Harveya%20%28chi%20b%C6%B0%E1%BB%9Bm%29 | Harveya (chi bướm) | Harveya là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
868012 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ischnura%20filosa | Ischnura filosa | Ischnura filosa là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Ischnura filosa được miêu tả khoa học năm 1951 bởi Schmidt.
Chú thích
Tham khảo
Ischnura |
664863 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cyprinodon%20maya | Cyprinodon maya | Cyprinodon maya là một loài cá thuộc họ Cyprinodontidae. Nó là loài đặc hữu của México.
Chú thích
Tham khảo
Contreras-Balderas, S. & Almada-Villela, P. 1996. Cyprinodon maya. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Động vật đặc hữu México
M
Cá México |
927992 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paranapiacaba%20reichei | Paranapiacaba reichei | Paranapiacaba reichei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gahan miêu tả khoa học năm 1891.
Chú thích
Tham khảo
Paranapiacaba |
269960 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Viandar%20de%20la%20Vera | Viandar de la Vera | Viandar de la Vera là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 279 người.
Biến động dân số
Tham khảo
Đô thị ở Cáceres |
19194 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%A9c%20t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Planck | Bức tường Planck | Bức tường Planck (đặt theo tên nhà vật lý Max Planck) chỉ khoảng thời gian của lịch sử vũ trụ trong đó vũ trụ có độ tuổi bằng thời gian Planck, tức là khoảng giây. Trước thời gian này là khoảng thời gian được gọi là kỷ nguyên Planck, là khoảng thời gian trong đó tất cả các định luật vật lý cổ điển hiện tại như các địn... |
953040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Clydonodozus%20abyssinicus | Clydonodozus abyssinicus | Clydonodozus abyssinicus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Clydonodozus
Limoniidae ở vùng Afrotropic |
906251 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Esthesopus%20bifasciatus | Esthesopus bifasciatus | Esthesopus bifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
Esthesopus |
922567 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kytorhinus%20mongolicus | Kytorhinus mongolicus | Kytorhinus mongolicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Ter-Minassian miêu tả khoa học năm 1973.
Chú thích
Tham khảo
Kytorhinus |
962647 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trentepohlia%20sarawakensis | Trentepohlia sarawakensis | Trentepohlia sarawakensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trentepohlia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
795573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh%20T%C3%A2y%20Sahara%202011 | Biểu tình Tây Sahara 2011 | Biểu tình Tây Sahara 2011 bắt đầu vào ngày 26 tháng 2 năm 2011. Cuộc biểu tình này liên quan đến các cuộc biểu tình diễn ra tại Tây Sahara thất bại năm 2010, gây ra xung đột giữa lực lượng an ninh Maroc và người Sahrawi. Cuộc biểu tình này chịu ảnh hưởng từ mùa xuân Ả Rập và các cuộc khởi nghĩa thành công ở Tunisia và ... |
481639 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93%20G%E1%BA%A5u%20L%E1%BB%9Bn | Hồ Gấu Lớn | Hồ Gấu Lớn (tiếng Anh: Great Bear Lake (Slavey: Sahtú, tiếng Pháp: Grand lac de l'Ours) là hồ lớn nhất hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Canada (Hồ Superior và Hồ Huron dọc theo cả hai bên biên giới Canada-Hoa Kỳ thì lớn hơn), nó là hồ lớn thứ ba ở Bắc Mĩ, và là hồ lớn thứ 8 trên thế giới. Hồ Gấu Lớn nằm ở Vòng Bắc Cực giữa... |
89881 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA%20Tranh | Lê Tranh | Lê Tranh có thể là một trong những nhân vật thời Lê sơ trong lịch sử Việt Nam:
Lê Hiến Tông, vị vua thứ 5 nhà Lê sơ.
Phúc Vương Tranh, hoàng tử và nhà thơ thời Lê sơ.
Cả hai người đều là con trai vua Lê Thánh Tông, trong đó Hiến Tông là con trưởng và Phúc vương là con thứ 6. |
645263 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eupithecia%20fletcherata | Eupithecia fletcherata | Eupithecia fletcherata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Canada (Newfoundland và Labrador, Nova Scotia, New Brunswick, Quebec, Ontario và Manitoba) và khu vực đông bắc của Hoa Kỳ (bao gồm Ohio và Missouri).
Sải cánh dài khoảng 17 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 9 tùy theo địa ... |
45558 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%CE%9CTorrent | ΜTorrent | µTorrent là một phần mềm dùng để download file (tải file qua mạng chia sẻ ngang hàng P2P), còn gọi là một trình khách BitTorrent, miễn phí(viết là uTorrent). µTorrent (hiện tại) chạy trên hệ điều hành Windows và Mac (Leopard 10.5). Kích thước của toàn bộ chương trình µTorrent phiên bản 1.5 đo được vào tháng 3 năm 2006 ... |
958253 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Libnotes%20basistrigata | Libnotes basistrigata | Libnotes basistrigata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc và miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Libnotes
Limoniidae ở vùng Palearctic
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
885102 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calliopsis%20cincta | Calliopsis cincta | Calliopsis cincta là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1879.
Chú thích
Tham khảo
Calliopsis
Động vật được mô tả năm 1879 |
466520 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Domfessel | Domfessel | Domfessel là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Bas-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Bas-Rhin |
423417 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orbeil | Orbeil | Orbeil là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 360 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Puy-de-Dôme |
919439 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20varicornis | Diabrotica varicornis | Diabrotica varicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1889.
Chú thích
Tham khảo
V |
378262 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P%C3%A9zilla-la-Rivi%C3%A8re | Pézilla-la-Rivière | Pézilla-la-Rivière là một xã ở tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 62 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Orientales |
957764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20umbripennis | Hexatoma umbripennis | Hexatoma umbripennis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
928858 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Platyxantha%20nigripennis | Platyxantha nigripennis | Platyxantha nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1884.
Chú thích
Tham khảo
Platyxantha |
948281 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptotarsus%20incertus | Leptotarsus incertus | Leptotarsus incertus là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Leptotarsus |
559038 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Forest%2C%20Wisconsin | Quận Forest, Wisconsin | Quận Forest một quận thuộc tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Xa lộ
Quận giáp ranh
Thông tin nhân khẩu
Tham kh... |
916179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cannonia%20sagonai | Cannonia sagonai | Cannonia sagonai là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1921.
Chú thích
Tham khảo
Cannonia |
773147 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gymnopilus%20yangshanensis | Gymnopilus yangshanensis | Gymnopilus yangshanensis là một loài nấm thuộc họ Cortinariaceae.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Gymnopilus yangshanensis at Index Fungorum
yangshanensis
Nấm Trung Quốc |
912245 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spilus%20nigricans | Spilus nigricans | Spilus nigricans là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Spilus |
484667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Buncey | Buncey | Buncey là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 232 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
402587 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pinneberg | Pinneberg | Pinneberg () là một đô thị thuộc huyện Pinneberg, bang Schleswig-Holstein, Đức.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official Pinneberg website
Webcam in Pinneberg
Xã và đô thị ở huyện Pinneberg |
474684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%E1%BB%81n%20vi%E1%BB%87n%20Tr%C3%BAc%20L%C3%A2m%20T%C3%A2y%20Thi%C3%AAn | Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên | Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên là một thiền viện thuộc dòng thiền Trúc Lâm Yên Tử nằm tại thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc, cách Hà Nội khoảng 85 km về phía tây. Cùng với Thiền viện Trúc Lâm Đà Lạt và Thiền viện Trúc Lâm Yên Tử, Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên là một trong 3 thiền viện lớn nhất của Việt Na... |
10967 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moi | Moi | Moi có thể có một trong các nghĩa sau:
một loại tôm nhỏ
một loại cá nhỏ
một cách gọi dân tộc Mường |
861497 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20517%20Judycrystal | 20517 Judycrystal | 20517 Judycrystal (1999 RB35) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 11 tháng 9 năm 1999 bởi L. Robinson ở Sunflower Observatory.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 20517 Judycrystal
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
5490 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Natri | Natri | Natri (bắt nguồn từ từ tiếng Latinh mới: natrium) hay Sodium là một nguyên tố hóa học hóa trị một trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Na và số nguyên tử bằng 11, nguyên tử khối bằng 23. Natri là kim loại mềm, màu trắng bạc, hoạt động mạnh, và thuộc nhóm kim loại kiềm; nó chỉ có một đồng vị bền là 23Na. Kim loại n... |
438897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20Willard%20Gibbs | Giải Willard Gibbs | Giải Willard Gibbs (tiếng Anh: Willard Gibbs Award ), cũng được gọi là "Huy chương Willard Gibbs" vì gồm có một Huy chương bằng vàng 18-carat - được William A. Converse lập ra năm 1910. Huy chương được gọi theo tên Josiah Willard Gibbs.
Giải này nhìn nhận "các nhà hóa học xuất sắc...đã mang đến cho thế giới những phát... |
318726 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Querrien | Querrien | Querrien () là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Querrien được gọi là Querriennois.
Xem thêm
Xã của tỉnh Finistère
Tham khảo
Mayors of Finistère Association ;
INSEE ;
IGN
Xã của Finistère |
410962 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Iphofen | Iphofen | Iphofen là một đô thị thuộc huyện Kitzingen trong bang Bayern của nước Đức.
==Tham khảo== |
412494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Misselberg | Misselberg | Misselberg là một đô thị ở huyện Rhein-Lahn, bang Rheinland-Pfalz, in phía tây nước Đức.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Rhein-Lahn |
961565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sigmatomera%20pictipennis | Sigmatomera pictipennis | Sigmatomera pictipennis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Sigmatomera
Limoniidae ở vùng Neotropic |
80979 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Quang%20Vinh%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Quang Vinh (định hướng) | Quang Vinh có thể là tên của:
Địa danh
Phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Xã Quang Vinh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Xã Quang Vinh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Tên người
Ca sĩ Quang Vinh: một ca sĩ nhạc nhẹ Việt Nam.
Nhạc sĩ Quang... |
958381 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Libnotes%20trisignata | Libnotes trisignata | Libnotes trisignata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Libnotes
Limoniidae ở vùng Australasia |
368625 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oichi | Oichi | Chức Điền Thị (Kana: おだ市; chữ Hán: 織田市, Romaji: Oda Oichi; 1547 - 14 tháng 6, 1583), còn được gọi là Thị Cơ (市姬) hoặc Tiểu Cốc chi Phương (小谷之方; お市の方; Oichi no Kata), là một nữ quý tộc nổi tiếng trong lịch sử Nhật Bản với thân phận là em gái Oda Nobunaga và là vợ của Azai Nagamasa, sau đó là Shibata Katsuie.
Bà sống ở... |
900339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthathous%20aequinoctialis | Acanthathous aequinoctialis | Acanthathous aequinoctialis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Champion mô tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
Acanthathous |
409120 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Malching | Malching | Malching là một đô thị ở huyện Passau bang Bayern thuộc nước Đức.
Tham khảo |
402047 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lehmkuhlen | Lehmkuhlen | Lehmkuhlen là một đô thị thuộc huyện Plön, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Lehmkuhlen có diện tích 31,23 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1485 người.
Points of interest
Arboretum Lehmkuhlen
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Plön |
263945 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Durban | Durban | Durban (, có nguồn gốc từ từ itheku nghĩa là "vịnh/phá") là thành phố đông dân thứ ba Nam Phi sau Johannesburg và Cape Town, và là thành phố lớn nhất của tỉnh KwaZulu-Natal. Nằm ở bờ biển phía đông Nam Phi, Durban là cảng hoạt động tấp nập nhất cả nước. Đây cũng là một trong những trung tâm du lịch lớn nhờ khí hậu cận ... |
41668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%A3i%20nhu%E1%BA%ADn%20tr%C6%B0%E1%BB%9Bc%20thu%E1%BA%BF%20v%C3%A0%20l%C3%A3i | Lợi nhuận trước thuế và lãi | Lợi nhuận trước lãi vay và thuế hay thu nhập trước lãi vay và thuế (tiếng Anh: earnings before interest and taxes—EBIT) là một chỉ tiêu dùng để đánh giá khả năng thu được lợi nhuận của công ty, bằng thu nhập trừ đi các chi phí, nhưng chưa trừ tiền (trả) lãi và thuế thu nhập.
EBIT được đề cập đến như "khoản kiếm được t... |
824011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doanh%20tr%E1%BA%A1i%20Selimiye | Doanh trại Selimiye | Doanh trại Selimiye hay còn được gọi là Doanh trại Scutari (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Selimiye Kışlası) là một doanh trại của quân đội Thổ Nhĩ Kỳ nằm tại huyện Üsküdar một phần của Istanbul hướng về châu Á của Thổ Nhĩ Kỳ. Nó được xây dựng đầu tiên vào năm 1800 bởi Sultan Selim III để dành cho những người lính của quân đội thườ... |
418328 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Venkatraman%20Ramakrishnan | Venkatraman Ramakrishnan | Venkatraman "Venki" Ramakrishnan (; sinh năm 1952 tại Chidambaram, Tamil Nadu, Ấn Độ) là một nhà sinh học cấu trúc tại Phòng thí nghiệm MRC Sinh học Phân tử, Đại học Cambridge, Vương quốc Anh. Ông là một người Mỹ gốc Ấn nhưng hiện làm việc tại Anh. Venkatraman Ramakrishnan nhận bằng cử nhân hóa sinh tại Đại học Baroda,... |
894515 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Allodape%20exoloma | Allodape exoloma | Allodape exoloma là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Strand mô tả khoa học năm 1915.
Chú thích
Tham khảo
Allodape
Động vật được mô tả năm 1915 |
53204 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%E1%BB%99t%20r%C3%BAt | Chuột rút | Chuột rút, hay vọp bẻ, là cảm giác đau gây ra bởi sự co rút, thường là co cơ. Nó có thể do lạnh hay hoạt động quá sức. Việc sức khỏe giảm sút hoặc bị ngộ độc cũng có thể gây ra chuột rút, đặc biệt ở dạ dày.
Nguyên nhân
Có hai nguyên nhân chính dẫn đến chuột rút. Nguyên nhân thứ nhất là thiếu oxy đến cơ, nguyên nhân th... |
455624 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lavoye | Lavoye | Lavoye là một xã thuộc tỉnh Meuse trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Hermevilleenwoevre |
872252 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20makris | Oecetis makris | Oecetis makris là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Chú thích
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Oecetis |
100879 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kiki%20H%C3%A5kansson | Kiki Håkansson | Kerstin (Kiki) Håkansson, hay Kiki Haakonson (sinh 17 tháng 6 năm 1929) là Hoa hậu Thế giới 1951 người Thuỵ Điển.
Bà là người phụ nữ đầu tiên và duy nhất trong cuộc thi mặc trang phục áo tắm bikini. Trong suốt hai thập kỉ sau đó, các hoa hậu thế giới khác chỉ mặc áo tắm một mảnh khi đăng quang. Người kế vị danh hiệu H... |
120545 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wendy%20Wu%20-%20Homecoming%20Warrior | Wendy Wu - Homecoming Warrior | Wendy Wu - Homecoming Warrior là một Phim nguyên bản của Disney với diễn viên Brenda Song từ phim The Suite Life of Zack & Cody và Shin Koyamada từ phim The Last Samurai. Bộ phim này có trên 5,7 triệu người xem vào lúc cao điểm khiến cho phim Wendy Wu: Homecoming Warrior trở thành phim Disney có lượng người xem cao thứ... |
707691 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maoridaphne%20supracancellata | Maoridaphne supracancellata | Maoridaphne supracancellata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Maoridaphne |
378503 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-des-Bois | Saint-Jean-des-Bois | Saint-Jean-des-Bois là một xã trong tỉnh Orne, vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã Saint-Jean-des-Bois nằm ở khu vực có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Saintjeandesbois |
77996 | https://vi.wikipedia.org/wiki/AGM-130 | AGM-130 | AGM-130 là loại tên lửa không đối đất tầm dài của Hoa Kỳ, nó được thiết kế để tấn công các mục tiêu cố định hoặc di chuyển chậm. Một máy bay F-15E có thể được hai quả tên lửa này.
AGM-130 là loại vũ khí chính xác có điều khiển và có khả năng tái xác lập mục tiêu. AGM-130 sử dụng hệ thống dẫn đường quán tính kết hợp với... |
404815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jean%20Vilar | Jean Vilar | Jean Vilar (25 tháng 3 năm 1912 - 28 tháng 5 năm 1971) là một diễn viên sân khấu và điện ảnh người Pháp, đồng thời cũng là đạo diễn và là người sáng lập Festival Avignon vào năm 1947. Jean Vilar sinh tại Sète, miền Nam nước Pháp. Năm 1932, ông lên Paris học về văn chương, nhưng cũng theo học cả về triết học và sân khấu... |
541481 | https://vi.wikipedia.org/wiki/71%20TCN | 71 TCN | Năm 71 TCN là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Hứa Bình Quân
Tham khảo
Năm 71 TCN |
576838 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1rcar | Cárcar | Cárcar là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Pamplona.
Tham khảo
Đô thị ở Navarre |
590475 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyposmocoma%20fractistriata | Hyposmocoma fractistriata | Hyposmocoma fractistriata là một loài bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae. Nó là loài đặc hữu của Oahu. Loài địa phương ở núi Waianae.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 9, Microlepidoptera
Hyposmocoma
Loài đặc hữu của Hawaii |
403341 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Birtlingen | Birtlingen | Birtlingen là một xã ở huyện Bitburg-Prüm, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã Birtlingen có diện tích 2,93 km², dân số thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2006 là 71 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bitburg-Prüm |
266509 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carinola | Carinola | Carinola là một đô thị ở tỉnh Caserta trong vùng Campania của Ý, có vị trí cách khoảng 45 km về phía tây bắc của Napoli và khoảng 30 km về phía tây bắc của Caserta. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 8.164 người và diện tích là 63,7 km².
Đô thị Carinola có các frazioni (các đơn vị cấp dưới, ... |
660098 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jamides%20parasaturatus | Jamides parasaturatus | Jamides parasaturatus là một loài bướm thuộc họ Lycaenidae. Loài này có ở Sumatra và Malaysia bán đảo.
Phân loài
Jamides parasaturatus parasaturatus (Sumatra)
Jamides parasaturatus paramalaccanus (Peninsular Malaya)
Chú thích
Tham khảo
Jamides |
14964 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20h%E1%BB%87%20qu%E1%BA%A3n%20tr%E1%BB%8B%20c%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20d%E1%BB%AF%20li%E1%BB%87u%20SQL | Danh sách hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL |
Phần mềm có bản quyền
4th Dimension
ANTs Data Server
Dataphor
Daffodil database
DB2
Tập tinMaker Pro
Informix
InterBase
Matisse
Microsoft Access
Microsoft SQL Server
Mimer SQL
NonStop SQL
Oracle
Sand Analytic Server (trước đây là Nucleus)
SmallSQL
Sybase ASA (trước đây là Watcom SQL)
Sybase
Syba... |
970866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmopachria%20pilosa | Desmopachria pilosa | Desmopachria pilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được K.B.Miller miêu tả khoa học năm 2005.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Desmopachria |
951553 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20longitudinalis | Tipula longitudinalis | Tipula longitudinalis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Palearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
312239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pescosansonesco | Pescosansonesco | Pescosansonesco là một đô thị thuộc tỉnh Pescara trong vùng Abruzzo của Ý. Đô thị này có diện tích 18 km², dân số năm 2001 là 556 người. Các làng trực thuộc: Colle della Guardia, Dogli e Decontra.
Các đô thị giáp ranh gồm: Bussi sul Tirino, Capestrano (AQ), Castiglione a Casauria, Corvara, Pietranico.
Biến động dân s... |
927792 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paleosepharia%20fusiformis | Paleosepharia fusiformis | Paleosepharia fusiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chen & Jiang miêu tả khoa học năm 1984.
Chú thích
Tham khảo
Paleosepharia |
614319 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalorhipida%20leucodactyla | Megalorhipida leucodactyla | Megalorrhipida leucodactyla là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae.
Hình ảnh
Chú thích
Liên kết ngoài
Review of the Pterophoridae (Lepidoptera) from the Philippines
Megalorhipida
Động vật Cộng hòa Congo
Côn trùng Ethiopia
Động vật được mô tả năm 1793 |
504288 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Miyagi%20Riko | Miyagi Riko | là một nữ tác giả truyện tranh Nhật Bản.
Những truyện tranh cô đã viết:
Love Monster (Quái vật đáng yêu)
Mei-chan's Butler (メイちゃんの執事, Mei-chan No Shitsuji, Chàng quản gia của bé Mei)
Hana Ni Nare!
Garden Story
Iton Yori Ai wo Komete
Oni ga Saku
Reiko
Roo no Oukoku
Tsuki no Umareru Mori
Tham khảo
Liên kết n... |
571598 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Soirans | Soirans | Soirans là một xã thuộc tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Côte-d’Or
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
815200 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%99i%20si%C3%AAu%20anh%20h%C3%B9ng | Biệt đội siêu anh hùng | Biệt đội siêu anh hùng (hay Avengers: Biệt đội siêu anh hùng, tựa gốc tiếng Anh: The Avengers) là một bộ phim siêu anh hùng của Mỹ công chiếu vào năm 2012 được xây dựng dựa trên nguyên mẫu các thành viên của biệt đội siêu anh hùng Avengers của Marvel Comics, do Marvel Studios sản xuất và Walt Disney Studios Motion Pict... |
698039 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanochromis%20joanjohnsonae | Melanochromis joanjohnsonae | Trân châu Likoma (Melanochromis joanjohnsonae) là một loài cá thuộc họ Cichlidae. (chỉ sống ở) to Malawi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là
Xem thêm
Danh sách các loài freshwater aquarium fish
Chú thích
Tham khảo
Kasembe, J. 2005. Melanochromis joanjohnsonae . 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy ... |
141670 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gottfried%20Leibniz | Gottfried Leibniz | Gottfried Wilhelm Leibniz (cũng là Leibnitz hay là von Leibniz (1 tháng 7 (21 tháng 6 Lịch cũ) năm 1646 – 14 tháng 11 năm 1716) là một nhà bác học người Đức với các tác phẩm chủ yếu viết bằng tiếng Latin và tiếng Pháp.
Ông được giáo dục về luật và triết học, và phục vụ như là factotum cho hai gia đình quý tộc lớn ngườ... |
924057 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jambhala%20nekula | Jambhala nekula | Jambhala nekula là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Würmli miêu tả khoa học năm 1975.
Chú thích
Tham khảo
Jambhala |
20288 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20%20th%C3%A1ng%205 | 20 tháng 5 | Ngày 20 tháng 5 là ngày thứ 140 (141 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 225 ngày trong năm.
Sự kiện
325 – Công đồng đầu tiên tại Nicea được triệu tập bởi Hoàng Đế La Mã Constantinus I.
1925 – Giáo hoàng Piô–9 tấn phong chức Khâm sứ đầu tiên ở Đông Dương cho giám mục Agiuti.
1941 – Chiến tranh thế giới thứ hai... |
196755 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0%20du%20h%C3%A0nh%20v%C5%A9%20tr%E1%BB%A5 | Nhà du hành vũ trụ | [[Tập tin:Bruce McCandless II during EVA in 1984.jpg|nhỏ|250px|Phi hành gia Bruce McCandless II bên ngoài không gian khi thực hiện nhiệm vụ trên tàu con thoi Challenger năm 1984]]
Phi hành gia, tinh hành gia hoặc nhà du hành vũ trụ hoặc thái không nhân là một người được huấn luyện qua chương trình không gian để chỉ huy... |
320733 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wikipedia%20ti%E1%BA%BFng%20Tamil | Wikipedia tiếng Tamil | Wikipedia tiếng Tamil (tiếng Tamil: தமிழ் விக்கிப்பீடியா) là phiên bản tiếng Tamil của Wikipedia, được điều hành bởi Wikimedia Foundation. Nó được thành lập vào tháng 9, năm 2003; đến ngày 19 tháng 8, năm 2008, nó có 15.000 bài viết, khiến nó trở thành phiên bản Wikipedia lớn thứ 67 theo số lượng bài viết. Nó cũng là p... |
850772 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10478%20Alsabti | 10478 Alsabti | 10478 Alsabti (1981 WO) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1981 bởi E. Bowell ở trạm Anderson Mesa thuộc Đài thiên văn Lowell.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 10478 Alsabti
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Edward Bowell
Thiên thể p... |
284845 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moulins-en-Tonnerrois | Moulins-en-Tonnerrois | Moulins-en-Tonnerrois là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne của Pháp.
Biến động dân số
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Moulins-en-Tonnerrois trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Plein Ciel sur le Tonnerrois livre à paraitre en octobre 2008 sur tous les villages du Tonner... |
327201 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saelices%20el%20Chico | Saelices el Chico | Saelices el Chico là một đô thị ở tỉnh Salamanca, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 157 người.
==Tham khảo==
Đô thị ở Salamanca |
899150 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thyreomelecta%20propinqua | Thyreomelecta propinqua | Thyreomelecta propinqua là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Lieftinck mô tả khoa học năm 1968.
Chú thích
Tham khảo
Thyreomelecta
Động vật được mô tả năm 1968 |
744053 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fusitriton | Fusitriton | Fusitriton là một chi ốc biển săn mồi cỡ lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và.
Các loài
Các loài thuộc chi Fusitroton bao gồm:
Fusitriton brasiliensis Cossignani & Cossignani, 2003
Fusitriton oregonensis
Fusitriton retiolus
Chú thích
Tham khảo
Cymatiidae |
956953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gynoplistia%20yarra | Gynoplistia yarra | Gynoplistia yarra là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gynoplistia
Limoniidae ở vùng Australasia |
262111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Piraino | Piraino | Piraino là một đô thị ở tỉnh Messina trong vùng Sicilia của Italia, có vị trí cách khoảng 130 km về phía đông của Palermo và vào khoảng 60 km về phía tây của Messina. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.857 người và diện tích là 17,2 km².
Đô thị Piraino có các frazioni (các đơn vị cấp dưới,... |
40430 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%99%20%C4%90%E1%BB%A9c | Mộ Đức | Mộ Đức là một huyện đồng bằng nằm ở phía đông nam tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Mộ Đức là huyện đồng bằng trọng điểm lúa của tỉnh Quảng Ngãi. Có Quốc lộ 1, Quốc lộ 24 và đường sắt Thống Nhất chạy qua. Nghề chính xưa nay vẫn là nghề nông, công thương nghiệp truyền thống có một số làng nghề đáng chú ý và ngày nay đang được... |
208006 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sarenga | Sarenga | Sarenga là một thị trấn thống kê (census town) của quận Haora thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.
Địa lý
Sarenga có vị trí Nó có độ cao trung bình là 88 mét (288 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sarenga có dân số 21.621 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Sarenga có tỷ lệ 5... |
302029 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%E1%BB%93n | Chuồn | Chuồn trong tiếng Việt có thể là:
Tên gọi tắt của chuồn chuồn.
Tên gọi một họ cá biển có danh pháp khoa học là Exocoetidae (họ Cá chuồn).
Tên của một chất của bộ bài Tây: Chuồn (chất) (còn gọi là tép).
Hành động lén lút rời đi.
Xem thêm
Chuồn chuồn (định hướng) |
704177 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Taheitia%20mariannarum | Taheitia mariannarum | Taheitia mariannarum là một loài động vật chân bụng trong họ Truncatellidae. Nó là loài đặc hữu của Guam.
Chú thích
Tham khảo
Động vật Guam
Taheitia |
49209 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%C6%A1ng%20Th%E1%BB%ABa%20V%C5%A9 | Vương Thừa Vũ | Trung tướng Vương Thừa Vũ (tên thật là Nguyễn Văn Đồi, sinh năm 1910, mất năm 1980 tại làng Vĩnh Ninh, xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội) là một Trung tướng Quân đội nhân dân Việt Nam. Vương Thừa Vũ là một vị tướng, một nhà lãnh đạo, chỉ huy có tài của Quân đội nhân dân Việt Nam. Ông có nhiều đóng góp ch... |
875344 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Limnephilus%20xanthodes | Limnephilus xanthodes | Limnephilus xanthodes là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Limnephilus |
660611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cizara%20ardeniae | Cizara ardeniae | Cizara ardeniae là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở miền đông vùng duyên hải của Úc và New Zealand.
Sải cánh dài khoảng 60 mm.
Ấu trùng ăn nhiều loài Rubiaceae, bao gồm Coprosma repens, Coprosma quadrifida, Coprosma lucida và Myrmecodia beccarii.
Chú thích
Tham khảo
Động vật được mô tả năm 18... |
798299 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2n%20Ngh%C4%A9a%2C%20huy%E1%BB%87n%20Cao%20L%C3%A3nh | Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh | Tân Nghĩa là một xã thuộc huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Địa lý
Xã Tân Nghĩa nằm ở phía tây bắc huyện Cao Lãnh, có vị trí địa lý:
Phía bắc giáp xã Gáo Giồng
Phía nam giáp thành phố Cao Lãnh
Phía đông giáp xã Phương Trà
Phía tây giáp xã Phong Mỹ
Xã có diện tích 23,93 km², dân số năm 1999 là 9.435 người, mật... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.