conversations listlengths 2 18 |
|---|
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Morphin Sulfat là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat có công dụng là Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ho... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat có thể có tác dụng phụ như Buồn ngủ, táo bón, nôn, chóng mặt, đổ mồ hôi, suy hô hấp, hạ huyết áp, nghiện/opioid dependence. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Morphin Sulfat có thể bao gồm Buồn ngủ, táo bón, nôn, chóng mặt, đổ mồ hôi, suy hô hấp, hạ huyết áp, nghiện/opioid dependence. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Morphin Sulfat có tác dụng phụ như Buồn ngủ, táo bón, nôn, chóng mặt, đổ mồ hôi, suy hô hấp, hạ huyết áp, nghiện/opioid dependence. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Morphin Sulfat có thể có phản ứng dị ứng như Hiếm; có thể gây sốc phản vệ; quá liều gây suy hô hấp, co cứng lồng ngực. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Morphin Sulfat có thể bao gồm Hiếm; có thể gây sốc phản vệ; quá liều gây suy hô hấp, co cứng lồng ngực. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác s... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat có thể có phản ứng bất thường như Hiếm; có thể gây sốc phản vệ; quá liều gây suy hô hấp, co cứng lồng ngực. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat không nên dùng cho những người Suy hô hấp nặng, tắc ruột, tăng áp lực sọ não, quá mẫn opioid, dùng MAOI gần đây, sốc/dư máu. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Morphin Sulfat bao gồm Suy hô hấp nặng, tắc ruột, tăng áp lực sọ não, quá mẫn opioid, dùng MAOI gần đây, sốc/dư máu. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat không nên dùng cho những người có Suy hô hấp nặng, tắc ruột, tăng áp lực sọ não, quá mẫn opioid, dùng MAOI gần đây, sốc/dư máu. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Morphin Sulfat là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Morphin Sulfat là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat nên dùng IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Morphin Sulfat"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Morphin Sulfat là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat có thể ảnh hưởng tới Benzodiazepines, rượu, SSRIs, MAOIs, thuốc ức chế CYP3A4 làm tăng suy hô hấp; tránh kết hợp với opioid khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiMorphin Sulfat không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Morphin Sulfat là Benzodiazepines, rượu, SSRIs, MAOIs, thuốc ức chế CYP3A4 làm tăng suy hô hấp; tránh kết hợp với opioid khác. Thông tin trên... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat thuộc loại thuốc Benzodiazepines, rượu, SSRIs, MAOIs, thuốc ức chế CYP3A4 làm tăng suy hô hấp; tránh kết hợp với opioid khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat nên được bảo quản Dung dịch vô khuẩn, tránh ánh sáng, theo hướng dẫn từng dạng (ống tiêm, chai). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Morphin Sulfat như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat nên được bảo quản Dung dịch vô khuẩn, tránh ánh sáng, theo hướng dẫn từng dạng (ống tiêm, chai). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphine sulfate pentahydrat (C₁₇H₁₉NO₃)₂·H₂SO₄·5H₂O, lý tưởng ≥98–102% hàm lượng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Morphin Sulfat là Morphine sulfate pentahydrat (C₁₇H₁₉NO₃)₂·H₂SO₄·5H₂O, lý tưởng ≥98–102% hàm lượng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược s... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Morphin Sulfat có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Morphin Sulfat là Morphine sulfate pentahydrat (C₁₇H₁₉NO₃)₂·H₂SO₄·5H₂O, lý tưởng ≥98–102% hàm lượng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trư... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sản xuất bởi Purdue Pharma (MS IR, MS Contin), Ethypharm (NMS•IR®), đồng thời nhiều generic của Teva, Mylan, Pfizer…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sản xuất bởi Purdue Pharma (MS IR, MS Contin), Ethypharm (NMS•IR®), đồng thời nhiều generic của Teva, Mylan, Pfizer…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác... |
[
{
"from": "human",
"value": "Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat là thuốc dùng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược s... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Tác dụng phụ có thể là Buồn ngủ, táo bón, nôn, chóng m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Có thể gây dị ứng như Hiếm; có thể gây sốc phản vệ;... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Không nên dùng cho những người Suy hô hấp nặng, tắc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Thuộc loại thuốc Benzodiazepines, rượu, SSRIs, MAOIs, th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Nên được bảo quản Dung dịch vô khuẩn, tránh ánh sáng, the... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Thành phần là Morphine sulfate pentahydrat (C₁₇H₁₉NO₃)₂·... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Được sản xuất bởi Purdue Pharma (MS IR, MS Contin), Et... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Tác dụng phụ có thể là Buồn ngủ, táo bón, nôn, chóng mặt, đổ mồ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Có thể gây dị ứng như Hiếm; có thể gây sốc phản vệ; quá liều... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Không nên dùng cho những người Suy hô hấp nặng, tắc ruột, tăn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Thuộc loại thuốc Benzodiazepines, rượu, SSRIs, MAOIs, thuốc ức ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Nên được bảo quản Dung dịch vô khuẩn, tránh ánh sáng, theo hướng d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Thành phần là Morphine sulfate pentahydrat (C₁₇H₁₉NO₃)₂·H₂SO₄·5H₂... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu cần; IM: ~10 mg mỗi 4 giờ nếu cần; dùng theo cân chỉnh, titrate (tăng dần). Được sản xuất bởi Purdue Pharma (MS IR, MS Contin), Ethypharm (... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nế... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nếu c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg mỗi 4 giờ nế... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/kg m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Morphin Sulfat là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Morphin Sulfat được sử dụng để Giảm đau nặng đến rất nặng (đau ung thư, hậu phẫu); cũng dùng giảm ho cấp trong chăm sóc giảm nhẹ. Liều dùng là IV: 0.1–0.2 mg/k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thông tin trên chỉ mang tính chất th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride là thuốc dùng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride là thuốc dùng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Cyclizine Hydrochloride"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có tác dụng Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Cyclizine Hydrochloride là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có công dụng là Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thông tin trên chỉ mang tính chất t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có thể có tác dụng phụ như Buồn ngủ, khô miệng, táo bón, rối loạn thị giác, huyết áp thấp, bí tiểu, hiếm: lú lẫn/ảo giác (dùng lâu). Thông tin trên chỉ mang tính chất t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Cyclizine Hydrochloride có thể bao gồm Buồn ngủ, khô miệng, táo bón, rối loạn thị giác, huyết áp thấp, bí tiểu, hiếm: lú lẫn/ảo giác (dùng lâu). Thông tin trên chỉ mang tí... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Cyclizine Hydrochloride có tác dụng phụ như Buồn ngủ, khô miệng, táo bón, rối loạn thị giác, huyết áp thấp, bí tiểu, hiếm: lú lẫn/ảo giác (dùng lâu). Thông tin trên chỉ mang tính chất t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Cyclizine Hydrochloride có thể có phản ứng dị ứng như Phát ban, phù, co thắt phế quản, sốc phản vệ rất hiếm; hiếm extrapyramidal hoặc viêm gan tổn thương gan. Thông tin trên c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Cyclizine Hydrochloride có thể bao gồm Phát ban, phù, co thắt phế quản, sốc phản vệ rất hiếm; hiếm extrapyramidal hoặc viêm gan tổn thương gan. Thông tin trên chỉ ma... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có thể có phản ứng bất thường như Phát ban, phù, co thắt phế quản, sốc phản vệ rất hiếm; hiếm extrapyramidal hoặc viêm gan tổn thương gan. Th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride không nên dùng cho những người Glaucoma góc đóng, tắc tiết niệu hoặc ruột, bệnh chảy máu, trẻ <6 tuổi (thuốc viên), dùng thận trọng ở thai phụ, bệnh nhân tim mạch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Cyclizine Hydrochloride bao gồm Glaucoma góc đóng, tắc tiết niệu hoặc ruột, bệnh chảy máu, trẻ <6 tuổi (thuốc viên), dùng thận trọng ở thai phụ, bệnh nhân tim mạch/por... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride không nên dùng cho những người có Glaucoma góc đóng, tắc tiết niệu hoặc ruột, bệnh chảy máu, trẻ <6 tuổi (thuốc viên), dùng thận trọng ở thai phụ, bệnh nhân tim mạch/... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Cyclizine Hydrochloride là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Cyclizine Hydrochloride là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Thông tin trê... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride nên dùng Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Thông tin trên chỉ mang tính ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Cyclizine Hydrochloride"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Cyclizine Hydrochloride là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Thông tin trên... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có thể ảnh hưởng tới Tăng tác dụng antimuscarinic khi dùng cùng atropin, kháng trầm cảm; gây lú lẫn khi dùng cùng CNS depressants, alcohol. Thông tin t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiCyclizine Hydrochloride không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Cyclizine Hydrochloride là Tăng tác dụng antimuscarinic khi dùng cùng atropin, kháng trầm cảm; gây lú lẫn khi dùng cùng CNS depressa... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride thuộc loại thuốc Tăng tác dụng antimuscarinic khi dùng cùng atropin, kháng trầm cảm; gây lú lẫn khi dùng cùng CNS depressants, alcohol. Thông tin trên chỉ mang tính c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride nên được bảo quản Viên: nơi khô, nhiệt độ phòng; dung dịch IM/IV: bảo quản theo hướng dẫn (2–8 °C hoặc nhiệt độ phòng), không để đông lạnh. Thông tin trên ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Cyclizine Hydrochloride như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride nên được bảo quản Viên: nơi khô, nhiệt độ phòng; dung dịch IM/IV: bảo quản theo hướng dẫn (2–8 °C hoặc nhiệt độ phòng), không để đông lạnh. Thông tin trên chỉ mang tí... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine hydrochloride 50 mg, tá dược như lactose 60 mg/tablet, tinh bột, magnesi stearat. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Cyclizine Hydrochloride là Cyclizine hydrochloride 50 mg, tá dược như lactose 60 mg/tablet, tinh bột, magnesi stearat. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Cyclizine Hydrochloride có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Cyclizine Hydrochloride là Cyclizine hydrochloride 50 mg, tá dược như lactose 60 mg/tablet, tinh bột, magnesi stearat. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sản xuất bởi Amdipharm UK Limited (Valoid/Valoid 50 mg), đa dạng generic khác như H A Pharmaceuticals (UK), các công ty India/Âu/US. Thông tin trên chỉ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sản xuất bởi Amdipharm UK Limited (Valoid/Valoid 50 mg), đa dạng generic khác như H A Pharmaceuticals (UK), các công ty India/Âu/US. Thông tin trên chỉ mang tính chất t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride là thuốc dùng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Liều dùng là Uống/... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Tác dụng phụ có... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Có thể gây d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Không nên dùn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thuộc loại thuốc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Nên được bảo quản ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Thành phần là Cyc... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Được sản xuất b... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Tác dụng phụ có thể là Buồn ngủ,... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Có thể gây dị ứng như Phát ba... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Không nên dùng cho những người... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Thuộc loại thuốc Tăng tác dụng ant... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Nên được bảo quản Viên: nơi khô, nh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Thành phần là Cyclizine hydrochlor... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Uống/trừ: 50 mg 3–4 lần/ngày; IM/IV: 50 mg tiêm chậm (3–5 phút), repeat mỗi 6–8 giờ; phụ nữ có thai/hỗ trợ sau mê theo cân chỉnh. Được sản xuất bởi Amdipharm UK L... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Liều... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. L... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Li... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Cyclizine Hydrochloride là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Cyclizine Hydrochloride được sử dụng để Phòng và điều trị buồn nôn – nôn (say tàu xe, sau mê, do opioids), điều trị chóng mặt, Meniere’s, buồn nôn sau ung thư. Liều d... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.